Bảng giá đất Xã Phong Nha, Quảng Trị từ 01/01/2026

188 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phong Nha9.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1, Các tuyến đường trong dự án), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 13
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngĐường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ
Mục 13.44
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 13.49
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 13.48
1.700.0001.190.000850.000510.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường thuộc bản Rào Con
Mục 13.18
600.000420.000300.000180.000
Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1Các tuyến đường trong dự án
Mục 13.43
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Hai Bà TrưngNhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)
Mục 13.24
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Hàn Mặc TửĐường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha)3.700.0002.590.0001.850.0001.110.000
Hàn Mặc TửHết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha
Mục 13.25
3.100.0002.170.0001.550.000930.000
Hùng VươngBến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha)
Mục 13.26
7.400.0005.180.0003.700.0002.220.000
Hồ Chí MinhHết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha1.200.000840.000600.000360.000
Hồ Chí MinhHết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26)
Mục 13.1
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Hồ Chí MinhCầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát5.200.0003.640.0002.600.0001.560.000
Hồ Chí MinhHết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNgã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173)1.200.000840.000600.000360.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng.
Mục 13.2
3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Lê LợiNhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na
Mục 13.27
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê Văn TriĐường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)6.200.0004.340.0003.100.0001.860.000
Lê Văn TriHết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha
Mục 13.28
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Lý Thái TổCầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)
Mục 13.29
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Lý Thường KiệtNhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)
Mục 13.30
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn HuệĐường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)
Mục 13.32
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Nguyễn Hữu CảnhCầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)
Mục 13.33
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Nguyễn TrãiBến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)
Mục 13.34
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Nguyễn Văn TrỗiNhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)
Mục 13.35
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Ngô QuyềnĐường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch
Mục 13.31
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Quách Xuân KỳGiáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến
Mục 13.36
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trường ChinhNhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)
Mục 13.39
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Trần PhúĐường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)
Mục 13.37
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn
Mục 13.38
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Tuyến đườngChợ Vĩnh Sơn
Mục 13.10
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngNhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch
Mục 13.6
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngXung quanh chợ
Mục 13.15
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ
Mục 13.14
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngThửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc
Mục 13.8
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Tuyến đườngNhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Mục 13.7
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngTừ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch
Mục 13.9
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngNhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond)
Mục 13.11
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngNhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật)
Mục 13.4
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Tuyến đườngTừ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch
Mục 13.16
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Tuyến đườngNhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh
Mục 13.12
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Tuyến đườngNhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 13.17
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Tuyến đườngNhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Mục 13.5
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngDãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1
Mục 13.41
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Tuyến đườngTrường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ
Mục 13.13
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngNhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé
Mục 13.40
550.000385.000275.000165.000
Xuân SơnBến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh
Mục 13.42
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Đinh Tiên HoàngĐất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)
Mục 13.20
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Đào Duy TừQuốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha
Mục 13.19
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Đường 20 - Quyết ThắngĐường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch
Mục 13.46
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Đường Sơn TrạchNhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha
Mục 13.45
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha)Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562
Mục 13.22
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Đường quy hoạch thôn Xuân TiếnCác đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến
Mục 13.23
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời
Mục 13.3
7.400.0005.180.0003.700.0002.220.000
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)Nhà thờ Hà Lời - KM03.700.0002.590.0001.850.0001.110.000
Đường đất có mặt cắt ngang 5mĐất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé
Mục 13.21
550.000385.000275.000165.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngĐường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ
Mục 13.44
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 13.49
1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 13.48
850.000595.000425.000255.000
Các tuyến đường thuộc bản Rào Con
Mục 13.18
300.000210.000150.00090.000
Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1Các tuyến đường trong dự án
Mục 13.43
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Hai Bà TrưngNhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)
Mục 13.24
1.400.000980.000700.000420.000
Hàn Mặc TửHết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha
Mục 13.25
1.550.0001.085.000775.000465.000
Hàn Mặc TửĐường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha)1.850.0001.295.000925.000555.000
Hùng VươngBến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha)
Mục 13.26
3.700.0002.590.0001.850.0001.110.000
Hồ Chí MinhHết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha600.000420.000300.000180.000
Hồ Chí MinhHết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26)
Mục 13.1
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Hồ Chí MinhHết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn1.600.0001.120.000800.000480.000
Hồ Chí MinhCầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNgã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173)600.000420.000300.000180.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng.
Mục 13.2
1.600.0001.120.000800.000480.000
Lê LợiNhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na
Mục 13.27
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê Văn TriHết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha
Mục 13.28
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Lê Văn TriĐường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)3.100.0002.170.0001.550.000930.000
Lý Thái TổCầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)
Mục 13.29
1.400.000980.000700.000420.000
Lý Thường KiệtNhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)
Mục 13.30
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn HuệĐường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)
Mục 13.32
1.400.000980.000700.000420.000
Nguyễn Hữu CảnhCầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)
Mục 13.33
1.400.000980.000700.000420.000
Nguyễn TrãiBến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)
Mục 13.34
1.400.000980.000700.000420.000
Nguyễn Văn TrỗiNhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)
Mục 13.35
1.400.000980.000700.000420.000
Ngô QuyềnĐường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch
Mục 13.31
1.400.000980.000700.000420.000
Quách Xuân KỳGiáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến
Mục 13.36
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trường ChinhNhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)
Mục 13.39
1.400.000980.000700.000420.000
Trần PhúĐường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)
Mục 13.37
1.400.000980.000700.000420.000
Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn
Mục 13.38
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Tuyến đườngXung quanh chợ
Mục 13.15
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Tuyến đườngChợ Vĩnh Sơn
Mục 13.10
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngNhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch
Mục 13.6
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngNhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond)
Mục 13.11
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngNhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Mục 13.7
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ
Mục 13.14
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngNhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh
Mục 13.12
1.750.0001.225.000875.000525.000
Tuyến đườngNhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 13.17
1.750.0001.225.000875.000525.000
Tuyến đườngDãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1
Mục 13.41
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Tuyến đườngTrường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ
Mục 13.13
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngTừ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch
Mục 13.9
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc
Mục 13.8
1.750.0001.225.000875.000525.000
Tuyến đườngNhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Mục 13.5
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngNhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật)
Mục 13.4
1.750.0001.225.000875.000525.000
Tuyến đườngTừ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch
Mục 13.16
1.750.0001.225.000875.000525.000
Tuyến đườngNhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé
Mục 13.40
275.000193.000138.00083.000
Xuân SơnBến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh
Mục 13.42
1.400.000980.000700.000420.000
Đinh Tiên HoàngĐất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)
Mục 13.20
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Đào Duy TừQuốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha
Mục 13.19
1.400.000980.000700.000420.000
Đường 20 - Quyết ThắngĐường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch
Mục 13.46
1.400.000980.000700.000420.000
Đường Sơn TrạchNhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha
Mục 13.45
1.400.000980.000700.000420.000
Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha)Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562
Mục 13.22
3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Đường quy hoạch thôn Xuân TiếnCác đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến
Mục 13.23
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)Nhà thờ Hà Lời - KM01.850.0001.295.000925.000555.000
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời
Mục 13.3
3.700.0002.590.0001.850.0001.110.000
Đường đất có mặt cắt ngang 5mĐất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé
Mục 13.21
275.000193.000138.00083.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngĐường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ
Mục 13.44
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 13.49
1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m385.000270.000193.000116.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 13.48
935.000655.000468.000281.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường thuộc bản Rào Con
Mục 13.18
330.000231.000165.00099.000
Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1Các tuyến đường trong dự án
Mục 13.43
5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Hai Bà TrưngNhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)
Mục 13.24
1.540.0001.078.000770.000462.000
Hàn Mặc TửHết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha
Mục 13.25
1.705.0001.194.000853.000512.000
Hàn Mặc TửĐường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha)2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Hùng VươngBến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha)
Mục 13.26
4.070.0002.849.0002.035.0001.221.000
Hồ Chí MinhHết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha660.000462.000330.000198.000
Hồ Chí MinhHết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26)
Mục 13.1
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Hồ Chí MinhHết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn1.760.0001.232.000880.000528.000
Hồ Chí MinhCầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát2.860.0002.002.0001.430.000858.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng.
Mục 13.2
1.760.0001.232.000880.000528.000
Hồ Chí Minh nhánh TâyNgã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173)660.000462.000330.000198.000
Lê LợiNhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na
Mục 13.27
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lê Văn TriHết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha
Mục 13.28
3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Lê Văn TriĐường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)3.410.0002.387.0001.705.0001.023.000
Lý Thái TổCầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)
Mục 13.29
1.540.0001.078.000770.000462.000
Lý Thường KiệtNhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)
Mục 13.30
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Nguyễn HuệĐường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)
Mục 13.32
1.540.0001.078.000770.000462.000
Nguyễn Hữu CảnhCầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)
Mục 13.33
1.540.0001.078.000770.000462.000
Nguyễn TrãiBến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)
Mục 13.34
1.540.0001.078.000770.000462.000
Nguyễn Văn TrỗiNhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)
Mục 13.35
1.540.0001.078.000770.000462.000
Ngô QuyềnĐường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch
Mục 13.31
1.540.0001.078.000770.000462.000
Quách Xuân KỳGiáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến
Mục 13.36
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Trường ChinhNhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)
Mục 13.39
1.540.0001.078.000770.000462.000
Trần PhúĐường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)
Mục 13.37
1.540.0001.078.000770.000462.000
Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn
Mục 13.38
3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Tuyến đườngTừ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch
Mục 13.9
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngNhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch
Mục 13.6
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngTrường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ
Mục 13.13
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngNhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 13.17
1.925.0001.348.000963.000578.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ
Mục 13.14
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngNhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh
Mục 13.12
1.925.0001.348.000963.000578.000
Tuyến đườngDãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1
Mục 13.41
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Tuyến đườngThửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc
Mục 13.8
1.925.0001.348.000963.000578.000
Tuyến đườngNhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật)
Mục 13.4
1.925.0001.348.000963.000578.000
Tuyến đườngChợ Vĩnh Sơn
Mục 13.10
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngNhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Mục 13.5
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngNhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé
Mục 13.40
303.000212.000151.00091.000
Tuyến đườngXung quanh chợ
Mục 13.15
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Tuyến đườngTừ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch
Mục 13.16
1.925.0001.348.000963.000578.000
Tuyến đườngNhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond)
Mục 13.11
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngNhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
Mục 13.7
1.100.000770.000550.000330.000
Xuân SơnBến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh
Mục 13.42
1.540.0001.078.000770.000462.000
Đinh Tiên HoàngĐất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)
Mục 13.20
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Đào Duy TừQuốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha
Mục 13.19
1.540.0001.078.000770.000462.000
Đường 20 - Quyết ThắngĐường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch
Mục 13.46
1.540.0001.078.000770.000462.000
Đường Sơn TrạchNhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha
Mục 13.45
1.540.0001.078.000770.000462.000
Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha)Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562
Mục 13.22
4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Đường quy hoạch thôn Xuân TiếnCác đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến
Mục 13.23
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)Nhà thờ Hà Lời - KM02.035.0001.425.0001.018.000611.000
Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời
Mục 13.3
4.070.0002.849.0002.035.0001.221.000
Đường đất có mặt cắt ngang 5mĐất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé
Mục 13.21
303.000212.000151.00091.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 13
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 13
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.