Bảng giá đất Xã Phong Nha, Quảng Trị từ 01/01/2026
188 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phong Nha là 9.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1, Các tuyến đường trong dự án), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 13 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Đường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ Mục 13.44 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 13.49 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 13.48 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường thuộc bản Rào Con | Mục 13.18 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1 | Các tuyến đường trong dự án Mục 13.43 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Hai Bà Trưng | Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64) Mục 13.24 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Hàn Mặc Tử | Đường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Hàn Mặc Tử | Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha Mục 13.25 | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Hùng Vương | Bến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha) Mục 13.26 | 7.400.000 | 5.180.000 | 3.700.000 | 2.220.000 |
| Hồ Chí Minh | Hết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Chí Minh | Hết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) Mục 13.1 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Hồ Chí Minh | Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng. Mục 13.2 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Lê Lợi | Nhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na Mục 13.27 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lê Văn Tri | Đường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92) | 6.200.000 | 4.340.000 | 3.100.000 | 1.860.000 |
| Lê Văn Tri | Hết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha Mục 13.28 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Lý Thái Tổ | Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) Mục 13.29 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời) Mục 13.30 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59) Mục 13.32 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67) Mục 13.33 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Nguyễn Trãi | Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87) Mục 13.34 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65) Mục 13.35 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Ngô Quyền | Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch Mục 13.31 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Quách Xuân Kỳ | Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến Mục 13.36 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Trường Chinh | Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49) Mục 13.39 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Trần Phú | Đường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83) Mục 13.37 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn | Mục 13.38 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Tuyến đường | Chợ Vĩnh Sơn Mục 13.10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch Mục 13.6 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Mục 13.15 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ Mục 13.14 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc Mục 13.8 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường | Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình Mục 13.7 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch Mục 13.9 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond) Mục 13.11 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật) Mục 13.4 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường | Từ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch Mục 13.16 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh Mục 13.12 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường | Nhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi Mục 13.17 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình Mục 13.5 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1 Mục 13.41 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Tuyến đường | Trường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ Mục 13.13 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé Mục 13.40 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xuân Sơn | Bến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh Mục 13.42 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời) Mục 13.20 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Đào Duy Từ | Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha Mục 13.19 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Đường 20 - Quyết Thắng | Đường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch Mục 13.46 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Đường Sơn Trạch | Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha Mục 13.45 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha) | Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562 Mục 13.22 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến | Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến Mục 13.23 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) | Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời Mục 13.3 | 7.400.000 | 5.180.000 | 3.700.000 | 2.220.000 |
| Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) | Nhà thờ Hà Lời - KM0 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Đường đất có mặt cắt ngang 5m | Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé Mục 13.21 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Đường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ Mục 13.44 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 13.49 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 13.48 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Các tuyến đường thuộc bản Rào Con | Mục 13.18 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1 | Các tuyến đường trong dự án Mục 13.43 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Hai Bà Trưng | Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64) Mục 13.24 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Hàn Mặc Tử | Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha Mục 13.25 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Hàn Mặc Tử | Đường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Hùng Vương | Bến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha) Mục 13.26 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Hồ Chí Minh | Hết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hồ Chí Minh | Hết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) Mục 13.1 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Hồ Chí Minh | Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng. Mục 13.2 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Lê Lợi | Nhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na Mục 13.27 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lê Văn Tri | Hết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha Mục 13.28 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Lê Văn Tri | Đường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92) | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Lý Thái Tổ | Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) Mục 13.29 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời) Mục 13.30 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59) Mục 13.32 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67) Mục 13.33 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Nguyễn Trãi | Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87) Mục 13.34 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65) Mục 13.35 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Ngô Quyền | Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch Mục 13.31 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Quách Xuân Kỳ | Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến Mục 13.36 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trường Chinh | Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49) Mục 13.39 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Trần Phú | Đường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83) Mục 13.37 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn | Mục 13.38 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Mục 13.15 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Tuyến đường | Chợ Vĩnh Sơn Mục 13.10 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch Mục 13.6 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond) Mục 13.11 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình Mục 13.7 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ Mục 13.14 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh Mục 13.12 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Tuyến đường | Nhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi Mục 13.17 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Tuyến đường | Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1 Mục 13.41 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Tuyến đường | Trường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ Mục 13.13 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch Mục 13.9 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc Mục 13.8 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình Mục 13.5 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật) Mục 13.4 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Tuyến đường | Từ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch Mục 13.16 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Tuyến đường | Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé Mục 13.40 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xuân Sơn | Bến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh Mục 13.42 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời) Mục 13.20 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Đào Duy Từ | Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha Mục 13.19 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường 20 - Quyết Thắng | Đường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch Mục 13.46 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường Sơn Trạch | Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha Mục 13.45 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha) | Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562 Mục 13.22 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến | Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến Mục 13.23 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) | Nhà thờ Hà Lời - KM0 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) | Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời Mục 13.3 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Đường đất có mặt cắt ngang 5m | Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé Mục 13.21 | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Đường Hồ Chí Minh - Địa giới xã Hưng Trạch cũ Mục 13.44 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 13.49 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 13.48 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường thuộc bản Rào Con | Mục 13.18 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1 | Các tuyến đường trong dự án Mục 13.43 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Hai Bà Trưng | Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) - Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64) Mục 13.24 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Hàn Mặc Tử | Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) - Đường 32m, Phong Nha Mục 13.25 | 1.705.000 | 1.194.000 | 853.000 | 512.000 |
| Hàn Mặc Tử | Đường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) - Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha) | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Hùng Vương | Bến Phà Xuân Sơn - Đường tỉnh 562 (Phong Nha) Mục 13.26 | 4.070.000 | 2.849.000 | 2.035.000 | 1.221.000 |
| Hồ Chí Minh | Hết sân bay Khe Cát - Hết địa giới xã Phong Nha | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Hồ Chí Minh | Hết địa giới xã Bố Trạch - Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) Mục 13.1 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Hồ Chí Minh | Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26) - Cầu Vĩnh Sơn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu Vĩnh Sơn - Sân bay Khe Cát | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210) - Trạm kiểm lâm Trộ Mợng. Mục 13.2 | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Hồ Chí Minh nhánh Tây | Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ) - Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173) | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Lê Lợi | Nhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé - Nghĩa địa Na Mục 13.27 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Văn Tri | Hết khu Tái định cư Phong Nha - Đường 32m, Phong Nha Mục 13.28 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Lê Văn Tri | Đường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) - Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92) | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.705.000 | 1.023.000 |
| Lý Thái Tổ | Cầu Chày Lập (Trằm Mé) - Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) Mục 13.29 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Lý Thường Kiệt | Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) - Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời) Mục 13.30 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) - Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59) Mục 13.32 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) - Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67) Mục 13.33 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Nguyễn Trãi | Bến phà Xuân Sơn - Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87) Mục 13.34 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) - Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65) Mục 13.35 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Ngô Quyền | Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) - Giáp xã Hưng Trạch Mục 13.31 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Quách Xuân Kỳ | Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) - Núi Voi, Xuân Tiến Mục 13.36 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Trường Chinh | Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) - Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49) Mục 13.39 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Trần Phú | Đường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) - Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83) Mục 13.37 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn | Mục 13.38 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Tuyến đường | Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70) - Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch Mục 13.9 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch - Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch Mục 13.6 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Trường Tiểu học xã Lâm Trạch - Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ Mục 13.13 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Nhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158) - Trường THPT Nguyễn Trãi Mục 13.17 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ - Giáp xã Liên Trạch cũ Mục 13.14 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng - Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh Mục 13.12 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Tuyến đường | Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1 Mục 13.41 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ - Trạm kiểm lâm Troóc Mục 13.8 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150 - Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật) Mục 13.4 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Tuyến đường | Chợ Vĩnh Sơn Mục 13.10 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình Mục 13.5 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé - Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé Mục 13.40 | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Mục 13.15 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Tuyến đường | Từ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng - Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch Mục 13.16 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139) - Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond) Mục 13.11 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141) - Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình Mục 13.7 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xuân Sơn | Bến phà Xuân Sơn - Đường Hồ Chí Minh Mục 13.42 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) - Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời) Mục 13.20 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Đào Duy Từ | Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) - Trường Mầm non Phong Nha Mục 13.19 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Đường 20 - Quyết Thắng | Đường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) - Giáp xã Tân Trạch Mục 13.46 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Đường Sơn Trạch | Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) - Đường tỉnh 562, Phong Nha Mục 13.45 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha) | Trung tâm Du Lịch Phong Nha - Giáp Đường tỉnh 562 Mục 13.22 | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến | Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến Mục 13.23 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) | Nhà thờ Hà Lời - KM0 | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên) | Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Nhà thờ Hà Lời Mục 13.3 | 4.070.000 | 2.849.000 | 2.035.000 | 1.221.000 |
| Đường đất có mặt cắt ngang 5m | Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé - Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé Mục 13.21 | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 13 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 13 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.