Bảng giá đất Xã Phú Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026

144 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Trạch4.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn đến Cầu Roòn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 32
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 32
35.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 32
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 32.22
600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 32.23
1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m800.000560.000400.000240.000
Dãy 2 Quốc lộ 1ACầu Roòn - Giáp địa giới xã Quảng Đông (cũ)
Mục 32.13
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 32.8
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 12 m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 7.5 m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 10.5 m
Mục 32.19
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 32.18
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m1.800.0001.260.000900.000540.000
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 5 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn LaĐường có mặt cắt ngang từ 15 m trở lên
Mục 32.9
800.000560.000400.000240.000
Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn LaĐường có mặt cắt ngang dưới 15 m600.000420.000300.000180.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũĐường có mặt cắt ngang 11 m
Mục 32.5
600.000420.000300.000180.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũĐường có mặt cắt ngang 9,5 m550.000385.000275.000165.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m400.000280.000200.000120.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú TrạchĐường có mặt cắt ngang 19 m
Mục 32.6
600.000420.000300.000180.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m800.000560.000400.000240.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 32.10
1.200.000840.000600.000360.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 32.11
1.200.000840.000600.000360.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 13 m600.000420.000300.000180.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m800.000560.000400.000240.000
Quy hoạch chi tiết khu ở mới Đồng Trạm tại thôn Phú Lộc 4, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 32.20
1.800.0001.260.000900.000540.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 32.12
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Quốc lộ 1ANgã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn - Cầu Roòn4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Quốc lộ 1AGiáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn
Mục 32.1
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngNgã ba Quốc lộ 1A - Bãi tắm Nam Lãnh
Mục 32.16
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngKhu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp cũ - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m
Mục 32.3
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngChợ Quảng Hợp - UBND xã Quảng Hợp cũ
Mục 32.4
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngChợ Quảng Phú - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m
Mục 32.15
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đường trục ngang khu kinh tế Hòn La nối khu kinh tế Hòn La 2, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 32 m
Mục 32.17
1.400.000980.000700.000420.000
Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịchĐường có mặt cắt ngang từ 10,5 m trở lên1.000.000700.000500.000300.000
Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịchMặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải đi được.800.000560.000400.000240.000
Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịchQuốc lộ 1A - Khu công nghiệp, khu du lịch
Mục 32.7
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường tỉnh 558BTrường Trung học cơ sở Quảng Hợp - Giáp đường bộ cao tốc Bắc - Nam400.000280.000200.000120.000
Đường tỉnh 558BNgã ba phía Tây chợ Quảng Kim - Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp600.000420.000300.000180.000
Đường tỉnh 558BCầu Sông Thai - Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim800.000560.000400.000240.000
Đường tỉnh 558BQuốc lộ 1A - Cầu Sông Thai
Mục 32.2
1.400.000980.000700.000420.000
Đường vào Đồn Biên phòng 184Cổng làng Nam Lãnh - Đồn Biên phòng 184
Mục 32.14
1.000.000700.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 32
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 32.22
300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 32.23
700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Dãy 2 Quốc lộ 1ACầu Roòn - Giáp địa giới xã Quảng Đông (cũ)
Mục 32.13
1.200.000840.000600.000360.000
Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 12 m1.200.000840.000600.000360.000
Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 32.8
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m1.300.000910.000650.000390.000
Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 10.5 m
Mục 32.19
1.825.0001.278.000913.000548.000
Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 7.5 m1.750.0001.225.000875.000525.000
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 32.18
1.000.000700.000500.000300.000
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m900.000630.000450.000270.000
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 5 m825.000578.000413.000248.000
Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn LaĐường có mặt cắt ngang từ 15 m trở lên
Mục 32.9
400.000280.000200.000120.000
Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn LaĐường có mặt cắt ngang dưới 15 m300.000210.000150.00090.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũĐường có mặt cắt ngang 9,5 m275.000193.000138.00083.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũĐường có mặt cắt ngang 11 m
Mục 32.5
300.000210.000150.00090.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú TrạchĐường có mặt cắt ngang 19 m
Mục 32.6
300.000210.000150.00090.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m200.000140.000100.00060.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m400.000280.000200.000120.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 32.10
600.000420.000300.000180.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 13 m300.000210.000150.00090.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 32.11
600.000420.000300.000180.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m400.000280.000200.000120.000
Quy hoạch chi tiết khu ở mới Đồng Trạm tại thôn Phú Lộc 4, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 32.20
900.000630.000450.000270.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 32.12
1.500.0001.050.000750.000450.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m1.250.000875.000625.000375.000
Quốc lộ 1AGiáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn
Mục 32.1
1.900.0001.330.000950.000570.000
Quốc lộ 1ANgã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn - Cầu Roòn2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Tuyến đườngChợ Quảng Hợp - UBND xã Quảng Hợp cũ
Mục 32.4
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngChợ Quảng Phú - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m
Mục 32.15
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngNgã ba Quốc lộ 1A - Bãi tắm Nam Lãnh
Mục 32.16
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngKhu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp cũ - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m
Mục 32.3
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường trục ngang khu kinh tế Hòn La nối khu kinh tế Hòn La 2, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 32 m
Mục 32.17
700.000490.000350.000210.000
Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịchQuốc lộ 1A - Khu công nghiệp, khu du lịch
Mục 32.7
800.000560.000400.000240.000
Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịchMặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải đi được.400.000280.000200.000120.000
Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịchĐường có mặt cắt ngang từ 10,5 m trở lên500.000350.000250.000150.000
Đường tỉnh 558BNgã ba phía Tây chợ Quảng Kim - Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp300.000210.000150.00090.000
Đường tỉnh 558BCầu Sông Thai - Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim400.000280.000200.000120.000
Đường tỉnh 558BQuốc lộ 1A - Cầu Sông Thai
Mục 32.2
700.000490.000350.000210.000
Đường tỉnh 558BTrường Trung học cơ sở Quảng Hợp - Giáp đường bộ cao tốc Bắc - Nam200.000140.000100.00060.000
Đường vào Đồn Biên phòng 184Cổng làng Nam Lãnh - Đồn Biên phòng 184
Mục 32.14
500.000350.000250.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 32.22
330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 32.23
770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m550.000385.000275.000165.000
Dãy 2 Quốc lộ 1ACầu Roòn - Giáp địa giới xã Quảng Đông (cũ)
Mục 32.13
1.320.000924.000660.000396.000
Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 32.8
1.815.0001.271.000908.000545.000
Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 12 m1.320.000924.000660.000396.000
Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m1.430.0001.001.000715.000429.000
Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 10.5 m
Mục 32.19
2.008.0001.405.0001.004.000602.000
Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 7.5 m1.925.0001.348.000963.000578.000
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 32.18
1.100.000770.000550.000330.000
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 5 m908.000635.000454.000272.000
Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m990.000693.000495.000297.000
Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn LaĐường có mặt cắt ngang dưới 15 m330.000231.000165.00099.000
Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn LaĐường có mặt cắt ngang từ 15 m trở lên
Mục 32.9
440.000308.000220.000132.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũĐường có mặt cắt ngang 11 m
Mục 32.5
330.000231.000165.00099.000
Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũĐường có mặt cắt ngang 9,5 m303.000212.000151.00091.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú TrạchĐường có mặt cắt ngang 19 m
Mục 32.6
330.000231.000165.00099.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú TrạchĐường có mặt cắt ngang 15 m220.000154.000110.00066.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 32.10
660.000462.000330.000198.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m440.000308.000220.000132.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 32.11
660.000462.000330.000198.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 13 m330.000231.000165.00099.000
Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m440.000308.000220.000132.000
Quy hoạch chi tiết khu ở mới Đồng Trạm tại thôn Phú Lộc 4, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 32.20
990.000693.000495.000297.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 15 m1.375.000963.000688.000413.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 32.12
1.650.0001.155.000825.000495.000
Quốc lộ 1ANgã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn - Cầu Roòn2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Quốc lộ 1AGiáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn
Mục 32.1
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tuyến đườngChợ Quảng Hợp - UBND xã Quảng Hợp cũ
Mục 32.4
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngKhu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp cũ - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m
Mục 32.3
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngNgã ba Quốc lộ 1A - Bãi tắm Nam Lãnh
Mục 32.16
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngChợ Quảng Phú - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m
Mục 32.15
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đường trục ngang khu kinh tế Hòn La nối khu kinh tế Hòn La 2, xã Quảng Phú cũĐường có mặt cắt ngang 32 m
Mục 32.17
770.000539.000385.000231.000
Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịchMặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải đi được.440.000308.000220.000132.000
Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịchĐường có mặt cắt ngang từ 10,5 m trở lên550.000385.000275.000165.000
Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịchQuốc lộ 1A - Khu công nghiệp, khu du lịch
Mục 32.7
880.000616.000440.000264.000
Đường tỉnh 558BNgã ba phía Tây chợ Quảng Kim - Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp330.000231.000165.00099.000
Đường tỉnh 558BQuốc lộ 1A - Cầu Sông Thai
Mục 32.2
770.000539.000385.000231.000
Đường tỉnh 558BTrường Trung học cơ sở Quảng Hợp - Giáp đường bộ cao tốc Bắc - Nam220.000154.000110.00066.000
Đường tỉnh 558BCầu Sông Thai - Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim440.000308.000220.000132.000
Đường vào Đồn Biên phòng 184Cổng làng Nam Lãnh - Đồn Biên phòng 184
Mục 32.14
550.000385.000275.000165.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 32
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 32
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.