Bảng giá đất Xã Phú Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026
144 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Trạch là 4.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn đến Cầu Roòn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 32 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 32.22 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 32.23 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Dãy 2 Quốc lộ 1A | Cầu Roòn - Giáp địa giới xã Quảng Đông (cũ) Mục 32.13 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 32.8 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 7.5 m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 10.5 m Mục 32.19 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 32.18 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 5 m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m trở lên Mục 32.9 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La | Đường có mặt cắt ngang dưới 15 m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũ | Đường có mặt cắt ngang 11 m Mục 32.5 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,5 m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú Trạch | Đường có mặt cắt ngang 19 m Mục 32.6 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 24 m Mục 32.10 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 24 m Mục 32.11 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quy hoạch chi tiết khu ở mới Đồng Trạm tại thôn Phú Lộc 4, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m Mục 32.20 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 24 m Mục 32.12 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn - Cầu Roòn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn Mục 32.1 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Quốc lộ 1A - Bãi tắm Nam Lãnh Mục 32.16 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Khu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp cũ - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m Mục 32.3 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Hợp - UBND xã Quảng Hợp cũ Mục 32.4 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Phú - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m Mục 32.15 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường trục ngang khu kinh tế Hòn La nối khu kinh tế Hòn La 2, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 32 m Mục 32.17 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch | Đường có mặt cắt ngang từ 10,5 m trở lên | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch | Mặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải đi được. | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch | Quốc lộ 1A - Khu công nghiệp, khu du lịch Mục 32.7 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường tỉnh 558B | Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp - Giáp đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 558B | Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim - Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 558B | Cầu Sông Thai - Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 558B | Quốc lộ 1A - Cầu Sông Thai Mục 32.2 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường vào Đồn Biên phòng 184 | Cổng làng Nam Lãnh - Đồn Biên phòng 184 Mục 32.14 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 32.22 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 32.23 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Dãy 2 Quốc lộ 1A | Cầu Roòn - Giáp địa giới xã Quảng Đông (cũ) Mục 32.13 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 32.8 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 10.5 m Mục 32.19 | 1.825.000 | 1.278.000 | 913.000 | 548.000 |
| Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 7.5 m | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 32.18 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 5 m | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m trở lên Mục 32.9 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La | Đường có mặt cắt ngang dưới 15 m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,5 m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũ | Đường có mặt cắt ngang 11 m Mục 32.5 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú Trạch | Đường có mặt cắt ngang 19 m Mục 32.6 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 24 m Mục 32.10 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 24 m Mục 32.11 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Quy hoạch chi tiết khu ở mới Đồng Trạm tại thôn Phú Lộc 4, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m Mục 32.20 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 24 m Mục 32.12 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn Mục 32.1 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn - Cầu Roòn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Hợp - UBND xã Quảng Hợp cũ Mục 32.4 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Phú - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m Mục 32.15 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Quốc lộ 1A - Bãi tắm Nam Lãnh Mục 32.16 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Khu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp cũ - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m Mục 32.3 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường trục ngang khu kinh tế Hòn La nối khu kinh tế Hòn La 2, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 32 m Mục 32.17 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch | Quốc lộ 1A - Khu công nghiệp, khu du lịch Mục 32.7 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch | Mặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải đi được. | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch | Đường có mặt cắt ngang từ 10,5 m trở lên | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 558B | Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim - Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 558B | Cầu Sông Thai - Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 558B | Quốc lộ 1A - Cầu Sông Thai Mục 32.2 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 558B | Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp - Giáp đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường vào Đồn Biên phòng 184 | Cổng làng Nam Lãnh - Đồn Biên phòng 184 Mục 32.14 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 32.22 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 32.23 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Dãy 2 Quốc lộ 1A | Cầu Roòn - Giáp địa giới xã Quảng Đông (cũ) Mục 32.13 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 32.8 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 10.5 m Mục 32.19 | 2.008.000 | 1.405.000 | 1.004.000 | 602.000 |
| Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 7.5 m | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 32.18 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 5 m | 908.000 | 635.000 | 454.000 | 272.000 |
| Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La | Đường có mặt cắt ngang dưới 15 m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m trở lên Mục 32.9 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũ | Đường có mặt cắt ngang 11 m Mục 32.5 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,5 m | 303.000 | 212.000 | 151.000 | 91.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú Trạch | Đường có mặt cắt ngang 19 m Mục 32.6 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 24 m Mục 32.10 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 24 m Mục 32.11 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Quy hoạch chi tiết khu ở mới Đồng Trạm tại thôn Phú Lộc 4, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m Mục 32.20 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũ | Đường có mặt cắt ngang 24 m Mục 32.12 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn - Cầu Roòn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn Mục 32.1 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Hợp - UBND xã Quảng Hợp cũ Mục 32.4 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Khu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp cũ - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m Mục 32.3 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Quốc lộ 1A - Bãi tắm Nam Lãnh Mục 32.16 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Phú - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m Mục 32.15 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường trục ngang khu kinh tế Hòn La nối khu kinh tế Hòn La 2, xã Quảng Phú cũ | Đường có mặt cắt ngang 32 m Mục 32.17 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch | Mặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải đi được. | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch | Đường có mặt cắt ngang từ 10,5 m trở lên | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch | Quốc lộ 1A - Khu công nghiệp, khu du lịch Mục 32.7 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường tỉnh 558B | Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim - Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 558B | Quốc lộ 1A - Cầu Sông Thai Mục 32.2 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường tỉnh 558B | Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp - Giáp đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường tỉnh 558B | Cầu Sông Thai - Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường vào Đồn Biên phòng 184 | Cổng làng Nam Lãnh - Đồn Biên phòng 184 Mục 32.14 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 32 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 32 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.