Bảng giá đất Xã Cam Lộ, Quảng Trị từ 01/01/2026

260 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Cam Lộ7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 02/4, đoạn Phía Tây Cầu Nghĩa Hy đến Km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 46
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 46
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chế Lan ViênKm 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - Đường Hai Bà Trưng
Mục 46.6
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũThôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông)
Mục 46.44
200.000140.000100.00060.000
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũThôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường nhựa)400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lúnCó mặt cắt nền đường từ 10m đến dưới 13m1.600.0001.120.000800.000480.000
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lúnCó mặt cắt nền đường từ 13m đến 16m
Mục 46.4
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 46.64
1.800.0001.260.000900.000540.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 46.65
900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường đã được láng nhựa tại khu vực đấu giá khu dân cư Tân Trang, xã Cam Thành cũ
Mục 46.45
1.600.0001.120.000800.000480.000
Cần VươngNgã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - Ngã tư đường Nội thị (cà phê Thi Nga) - Giáp địa giới xã Cam Thành)
Mục 46.5
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Dương Văn AnKm 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Vịnh) - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (33m)
Mục 46.7
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Dương Văn AnKm 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc) - Đường Cần Vương3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Hai Bà TrưngKm 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)
Mục 46.11
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần VươngPhía Tây Chùa Cam lộ - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 46.12
1.200.000840.000600.000360.000
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần VươngNhà ông Long - Đường Nguyễn Tri Phương1.200.000840.000600.000360.000
Hoàng DiệuGiáp địa giới xã Hiếu Giang - Nhà bà Hiến (thôn Nam Hùng)
Mục 46.14
1.200.000840.000600.000360.000
Huỳnh Thúc KhángKm 12+150 Quốc lộ 9 - Đường Cần Vương
Mục 46.15
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Hàm NghiĐường Phan Bội Châu - Đường Trần Phú
Mục 46.13
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Khóa BảoĐường Cần Vương (nhà bà Phấn - Thôn 8) - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 46.16
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khóa BảoKm 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - Đường Cần Vương3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê LợiKm 12+470 Quốc lộ 9 - Giáp phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m)3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Lê LợiPhía nam đường Phạm Văn Đồng (33m) - Giáp đường Hoàng Diệu
Mục 46.18
1.600.0001.120.000800.000480.000
Lê Quý ĐônKm 12+800 Quốc lộ 9 - Giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 46.19
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Lê Thánh TôngĐường Trường Chinh - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 46.20
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lê Thế HiếuNhà Bác sỹ Bảo (Lê Thế Tiết) - Nhà ông Tuất (Đường Nguyễn Huệ)
Mục 46.21
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lê Thế TiếtNgã tư đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Lê Thế TiếtNgã ba đường Tôn Thất Thuyết - Ngã tư đường Hàm Nghi
Mục 46.22
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Lê Đại HànhĐường Nguyễn Hoàng - Đường vô nghĩa địa
Mục 46.17
600.000420.000300.000180.000
Lý Thái TổĐường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 46.23
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lý Thường KiệtKm 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá TT - Giáp đường Cần Vương
Mục 46.24
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Nguyễn HoàngKm 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - Đường Cần Vương
Mục 46.26
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Nguyễn HuệKm 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an TT) - Đường Cần Vương
Mục 46.27
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Nguyễn Hữu ThọKm 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - Đường nội thị khu phố Tây Hòa - An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa)
Mục 46.28
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNhà ông Lộc - Nhà ông Năm, bà Hạnh
Mục 46.29
900.000630.000450.000270.000
Nguyễn Tri PhươngĐường địa giới xã Cam Thành - Chợ Phiên Cam Lộ
Mục 46.31
1.600.0001.120.000800.000480.000
Nguyễn TrãiKm11 + 300 - Quốc lộ9 (nhà ông Nguyễn Thuận) - Ngã ba đường WB 2 và đường khu vực)
Mục 46.30
1.600.0001.120.000800.000480.000
Nguyễn Văn CừNhà ông Nhân - Nhà ông Ngà (thôn Nghĩa Hy)
Mục 46.32
800.000560.000400.000240.000
Nguyễn Văn LinhĐường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 46.33
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Dương Văn An về - Đường Lê Lợi
Mục 46.34
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Nguyễn Đức CảnhCổng chào thôn Nghĩa Hy - Nhà ông Cảnh
Mục 46.25
800.000560.000400.000240.000
Phan Bội ChâuKm 13+700 Quốc lộ 9 (tiệm vàng Nhật Anh) - Đường Cần Vương
Mục 46.36
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Giáp địa giới xã Cam Thành
Mục 46.35
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Quốc lộ 9Hàng rào phía Tây trường THCS Khóa Bảo - Đường vào K6001.000.000700.000500.000300.000
Quốc lộ 9Đường vào K600 bs - Phía Tây Trường THPT Tân Lâm800.000560.000400.000240.000
Quốc lộ 9Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành cũ với địa giới thị trấn Cam Lộ cũ) - Hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 9Cầu Đầu Mầu - Giáp ranh địa giới huyện Đakrông cũ400.000280.000200.000120.000
Quốc lộ 9Phía Tây Trường THPT Tân Lâm - Cầu Đầu Mầu
Mục 46.3
600.000420.000300.000180.000
Trần Hưng ĐạoKm 13+410 Quốc lộ 9 (TTHC Công xã Cam Lộ) - Giáp phía Nam mố Cầu Cam Tuyền (gồm cả đoạn đường Nguyễn Tri Phương)
Mục 46.39
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Trần Nhân TôngĐường Lê Lợi - Nhà ông Lũy
Mục 46.40
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngRanh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá - Quốc lộ 9 (Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh)
Mục 46.52
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngNgã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An
Mục 46.56
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngNgã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến sân vận động thôn Mai Lộc 2
Mục 46.57
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngQuốc lộ 9 (nhà Bà Đào) - Đường Chế Lan Viên
Mục 46.41
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngNgã 3 Đường tỉnh 11 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) - Đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu)
Mục 46.62
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngHàng rào phía Tây trụ sở Hội Người mù huyện cũ - Giáp đường Cần Vương (Hội trường thôn 5 )
Mục 46.43
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Cam Chính cũ - Đến Ngã ba nhà ông Hoàng (thôn Mai Lộc 2)
Mục 46.55
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngNgã ba Chợ Cùa - Đến nhà may Cảnh Lộc
Mục 46.54
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngKm 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM - Giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền
Mục 46.51
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngTừ ngã ba nhà ông Công - Đến ngã ba đường (Nhà văn hóa thôn Mai Lộc 2)
Mục 46.60
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngQuốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - Nhà bà Thúy
Mục 46.42
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngTừ ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - Đến hồ sinh thái
Mục 46.61
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tuyến đườngKm 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội - Giáp nghĩa địa xã Cam Thành
Mục 46.50
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngTừ ngã ba giao tỉnh lộ 11 (cổng chào thôn An Trung) - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An
Mục 46.58
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngTừ ngã ba quán cà phê màu Thời gian - Đến ngã ba nhà ông Tuấn
Mục 46.59
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường liên khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ (Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, thị trấn Cam Lộ cũ) và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đương với khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ)
Mục 46.53
1.000.000700.000500.000300.000
Tôn Thất ThuyếtĐường Cần Vương - Đường Nguyễn Hoàng
Mục 46.38
4.900.0003.430.0002.450.0001.470.000
Tôn Đức ThắngĐường Lê Lợi - Đường Hai Bà Trưng (quanh bờ hồ sinh thái)
Mục 46.37
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tỉnh lộ 11Nam Cầu Trộ Đó - Ngã ba đường lên Cao điểm 241 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng)
Mục 46.1
600.000420.000300.000180.000
Tỉnh lộ 11Ngã tư Của (thôn Tân Trang, xã Cam Thành cũ) - Bắc Cầu Cây Cui1.000.000700.000500.000300.000
Tỉnh lộ 11Nam Cầu Cây Cui - Nam Cầu Trộ Đó400.000280.000200.000120.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lý Thái Tổ - Dãy 3 khu Tây Phan Xá
Mục 46.8
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đường 02/4Phía Tây Cầu Nghĩa Hy - Km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành)7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Đường 02/4Cầu Tân Trúc - Cầu Nghĩa Hy
Mục 46.2
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Đường Trần PhúPhía Nam Cầu Đuồi - Ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - TT)
Mục 46.10
4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Đường giao thông nông thôn Phước Tuyền - Tân ĐịnhĐiểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) - Điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định)
Mục 46.47
600.000420.000300.000180.000
Đường giao thông nông thôn xã Cam Hiếu - TT mới đầu tư từ ranh giới hành chính TT Cam Lộ đến giáp Cổng chào đi vào thôn Phan Xá cũ
Mục 46.48
1.000.000700.000500.000300.000
Đường hai bên Chợ Cam LộCả tuyến đường
Mục 46.9
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường nhánh Hồ Chí Minh(cà phê Thi Nga) - giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ - Quốc lộ 9 (ngã tư Của)
Mục 46.49
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đường đi vào thôn Phan XáKm14 200 - Quốc lộ9 (nhà ông Hồ Công Trường) - Giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành1.000.000700.000500.000300.000
Đường đi vào thôn Phan XáĐịa giới xã Cam Thành cũ và thị trấn Cam Lộ cũ - Hết đất nhà ông Trần Anh thôn Phan Xá, xã Cam Thành cũ
Mục 46.46
1.000.000700.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 46
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chế Lan ViênKm 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - Đường Hai Bà Trưng
Mục 46.6
1.200.000840.000600.000360.000
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũThôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông)
Mục 46.44
100.00070.00050.00030.000
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũThôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường nhựa)200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lúnCó mặt cắt nền đường từ 13m đến 16m
Mục 46.4
1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lúnCó mặt cắt nền đường từ 10m đến dưới 13m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 46.64
900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 46.65
450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường đã được láng nhựa tại khu vực đấu giá khu dân cư Tân Trang, xã Cam Thành cũ
Mục 46.45
800.000560.000400.000240.000
Cần VươngNgã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - Ngã tư đường Nội thị (cà phê Thi Nga) - Giáp địa giới xã Cam Thành)
Mục 46.5
1.750.0001.225.000875.000525.000
Dương Văn AnKm 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Vịnh) - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (33m)
Mục 46.7
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Dương Văn AnKm 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc) - Đường Cần Vương1.800.0001.260.000900.000540.000
Hai Bà TrưngKm 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)
Mục 46.11
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần VươngPhía Tây Chùa Cam lộ - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 46.12
600.000420.000300.000180.000
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần VươngNhà ông Long - Đường Nguyễn Tri Phương600.000420.000300.000180.000
Hoàng DiệuGiáp địa giới xã Hiếu Giang - Nhà bà Hiến (thôn Nam Hùng)
Mục 46.14
600.000420.000300.000180.000
Huỳnh Thúc KhángKm 12+150 Quốc lộ 9 - Đường Cần Vương
Mục 46.15
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Hàm NghiĐường Phan Bội Châu - Đường Trần Phú
Mục 46.13
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Khóa BảoKm 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - Đường Cần Vương1.900.0001.330.000950.000570.000
Khóa BảoĐường Cần Vương (nhà bà Phấn - Thôn 8) - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 46.16
1.750.0001.225.000875.000525.000
Lê LợiKm 12+470 Quốc lộ 9 - Giáp phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m)1.800.0001.260.000900.000540.000
Lê LợiPhía nam đường Phạm Văn Đồng (33m) - Giáp đường Hoàng Diệu
Mục 46.18
800.000560.000400.000240.000
Lê Quý ĐônKm 12+800 Quốc lộ 9 - Giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 46.19
1.200.000840.000600.000360.000
Lê Thánh TôngĐường Trường Chinh - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 46.20
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lê Thế HiếuNhà Bác sỹ Bảo (Lê Thế Tiết) - Nhà ông Tuất (Đường Nguyễn Huệ)
Mục 46.21
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lê Thế TiếtNgã ba đường Tôn Thất Thuyết - Ngã tư đường Hàm Nghi
Mục 46.22
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Lê Thế TiếtNgã tư đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương1.800.0001.260.000900.000540.000
Lê Đại HànhĐường Nguyễn Hoàng - Đường vô nghĩa địa
Mục 46.17
300.000210.000150.00090.000
Lý Thái TổĐường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 46.23
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lý Thường KiệtKm 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá TT - Giáp đường Cần Vương
Mục 46.24
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Nguyễn HoàngKm 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - Đường Cần Vương
Mục 46.26
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Nguyễn HuệKm 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an TT) - Đường Cần Vương
Mục 46.27
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Nguyễn Hữu ThọKm 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - Đường nội thị khu phố Tây Hòa - An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa)
Mục 46.28
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNhà ông Lộc - Nhà ông Năm, bà Hạnh
Mục 46.29
450.000315.000225.000135.000
Nguyễn Tri PhươngĐường địa giới xã Cam Thành - Chợ Phiên Cam Lộ
Mục 46.31
800.000560.000400.000240.000
Nguyễn TrãiKm11 + 300 - Quốc lộ9 (nhà ông Nguyễn Thuận) - Ngã ba đường WB 2 và đường khu vực)
Mục 46.30
800.000560.000400.000240.000
Nguyễn Văn CừNhà ông Nhân - Nhà ông Ngà (thôn Nghĩa Hy)
Mục 46.32
400.000280.000200.000120.000
Nguyễn Văn LinhĐường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 46.33
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Dương Văn An về - Đường Lê Lợi
Mục 46.34
1.650.0001.155.000825.000495.000
Nguyễn Đức CảnhCổng chào thôn Nghĩa Hy - Nhà ông Cảnh
Mục 46.25
400.000280.000200.000120.000
Phan Bội ChâuKm 13+700 Quốc lộ 9 (tiệm vàng Nhật Anh) - Đường Cần Vương
Mục 46.36
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Giáp địa giới xã Cam Thành
Mục 46.35
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Quốc lộ 9Hàng rào phía Tây trường THCS Khóa Bảo - Đường vào K600500.000350.000250.000150.000
Quốc lộ 9Đường vào K600 bs - Phía Tây Trường THPT Tân Lâm400.000280.000200.000120.000
Quốc lộ 9Cầu Đầu Mầu - Giáp ranh địa giới huyện Đakrông cũ200.000140.000100.00060.000
Quốc lộ 9Phía Tây Trường THPT Tân Lâm - Cầu Đầu Mầu
Mục 46.3
300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 9Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành cũ với địa giới thị trấn Cam Lộ cũ) - Hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo1.650.0001.155.000825.000495.000
Trần Hưng ĐạoKm 13+410 Quốc lộ 9 (TTHC Công xã Cam Lộ) - Giáp phía Nam mố Cầu Cam Tuyền (gồm cả đoạn đường Nguyễn Tri Phương)
Mục 46.39
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Trần Nhân TôngĐường Lê Lợi - Nhà ông Lũy
Mục 46.40
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngQuốc lộ 9 (nhà Bà Đào) - Đường Chế Lan Viên
Mục 46.41
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngKm 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội - Giáp nghĩa địa xã Cam Thành
Mục 46.50
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngTừ ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - Đến hồ sinh thái
Mục 46.61
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đườngQuốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - Nhà bà Thúy
Mục 46.42
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngNgã ba Chợ Cùa - Đến nhà may Cảnh Lộc
Mục 46.54
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngTừ ngã ba giao tỉnh lộ 11 (cổng chào thôn An Trung) - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An
Mục 46.58
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Cam Chính cũ - Đến Ngã ba nhà ông Hoàng (thôn Mai Lộc 2)
Mục 46.55
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngNgã 3 Đường tỉnh 11 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) - Đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu)
Mục 46.62
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngHàng rào phía Tây trụ sở Hội Người mù huyện cũ - Giáp đường Cần Vương (Hội trường thôn 5 )
Mục 46.43
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngTừ ngã ba nhà ông Công - Đến ngã ba đường (Nhà văn hóa thôn Mai Lộc 2)
Mục 46.60
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngRanh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá - Quốc lộ 9 (Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh)
Mục 46.52
100.00070.00050.00030.000
Tuyến đườngNgã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến sân vận động thôn Mai Lộc 2
Mục 46.57
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngNgã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An
Mục 46.56
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngKm 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM - Giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền
Mục 46.51
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngTừ ngã ba quán cà phê màu Thời gian - Đến ngã ba nhà ông Tuấn
Mục 46.59
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đường liên khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ (Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, thị trấn Cam Lộ cũ) và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đương với khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ)
Mục 46.53
500.000350.000250.000150.000
Tôn Thất ThuyếtĐường Cần Vương - Đường Nguyễn Hoàng
Mục 46.38
2.450.0001.715.0001.225.000735.000
Tôn Đức ThắngĐường Lê Lợi - Đường Hai Bà Trưng (quanh bờ hồ sinh thái)
Mục 46.37
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tỉnh lộ 11Ngã tư Của (thôn Tân Trang, xã Cam Thành cũ) - Bắc Cầu Cây Cui500.000350.000250.000150.000
Tỉnh lộ 11Nam Cầu Cây Cui - Nam Cầu Trộ Đó200.000140.000100.00060.000
Tỉnh lộ 11Nam Cầu Trộ Đó - Ngã ba đường lên Cao điểm 241 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng)
Mục 46.1
300.000210.000150.00090.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lý Thái Tổ - Dãy 3 khu Tây Phan Xá
Mục 46.8
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đường 02/4Phía Tây Cầu Nghĩa Hy - Km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành)3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Đường 02/4Cầu Tân Trúc - Cầu Nghĩa Hy
Mục 46.2
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Đường Trần PhúPhía Nam Cầu Đuồi - Ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - TT)
Mục 46.10
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Đường giao thông nông thôn Phước Tuyền - Tân ĐịnhĐiểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) - Điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định)
Mục 46.47
300.000210.000150.00090.000
Đường giao thông nông thôn xã Cam Hiếu - TT mới đầu tư từ ranh giới hành chính TT Cam Lộ đến giáp Cổng chào đi vào thôn Phan Xá cũ
Mục 46.48
500.000350.000250.000150.000
Đường hai bên Chợ Cam LộCả tuyến đường
Mục 46.9
1.200.000840.000600.000360.000
Đường nhánh Hồ Chí Minh(cà phê Thi Nga) - giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ - Quốc lộ 9 (ngã tư Của)
Mục 46.49
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đường đi vào thôn Phan XáĐịa giới xã Cam Thành cũ và thị trấn Cam Lộ cũ - Hết đất nhà ông Trần Anh thôn Phan Xá, xã Cam Thành cũ
Mục 46.46
500.000350.000250.000150.000
Đường đi vào thôn Phan XáKm14 200 - Quốc lộ9 (nhà ông Hồ Công Trường) - Giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành500.000350.000250.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chế Lan ViênKm 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - Đường Hai Bà Trưng
Mục 46.6
1.320.000924.000660.000396.000
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũThôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông)
Mục 46.44
110.00077.00055.00033.000
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũThôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường nhựa)220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lúnCó mặt cắt nền đường từ 13m đến 16m
Mục 46.4
1.320.000924.000660.000396.000
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lúnCó mặt cắt nền đường từ 10m đến dưới 13m880.000616.000440.000264.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 46.64
990.000693.000495.000297.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 46.65
495.000347.000248.000149.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường đã được láng nhựa tại khu vực đấu giá khu dân cư Tân Trang, xã Cam Thành cũ
Mục 46.45
880.000616.000440.000264.000
Cần VươngNgã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - Ngã tư đường Nội thị (cà phê Thi Nga) - Giáp địa giới xã Cam Thành)
Mục 46.5
1.925.0001.348.000963.000578.000
Dương Văn AnKm 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc) - Đường Cần Vương1.980.0001.386.000990.000594.000
Dương Văn AnKm 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Vịnh) - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (33m)
Mục 46.7
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Hai Bà TrưngKm 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)
Mục 46.11
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần VươngPhía Tây Chùa Cam lộ - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 46.12
660.000462.000330.000198.000
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần VươngNhà ông Long - Đường Nguyễn Tri Phương660.000462.000330.000198.000
Hoàng DiệuGiáp địa giới xã Hiếu Giang - Nhà bà Hiến (thôn Nam Hùng)
Mục 46.14
660.000462.000330.000198.000
Huỳnh Thúc KhángKm 12+150 Quốc lộ 9 - Đường Cần Vương
Mục 46.15
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Hàm NghiĐường Phan Bội Châu - Đường Trần Phú
Mục 46.13
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Khóa BảoKm 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - Đường Cần Vương2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Khóa BảoĐường Cần Vương (nhà bà Phấn - Thôn 8) - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 46.16
1.925.0001.348.000963.000578.000
Lê LợiPhía nam đường Phạm Văn Đồng (33m) - Giáp đường Hoàng Diệu
Mục 46.18
880.000616.000440.000264.000
Lê LợiKm 12+470 Quốc lộ 9 - Giáp phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m)1.980.0001.386.000990.000594.000
Lê Quý ĐônKm 12+800 Quốc lộ 9 - Giáp đường Lý Thái Tổ
Mục 46.19
1.320.000924.000660.000396.000
Lê Thánh TôngĐường Trường Chinh - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 46.20
1.815.0001.271.000908.000545.000
Lê Thế HiếuNhà Bác sỹ Bảo (Lê Thế Tiết) - Nhà ông Tuất (Đường Nguyễn Huệ)
Mục 46.21
1.815.0001.271.000908.000545.000
Lê Thế TiếtNgã ba đường Tôn Thất Thuyết - Ngã tư đường Hàm Nghi
Mục 46.22
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Lê Thế TiếtNgã tư đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương1.980.0001.386.000990.000594.000
Lê Đại HànhĐường Nguyễn Hoàng - Đường vô nghĩa địa
Mục 46.17
330.000231.000165.00099.000
Lý Thái TổĐường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 46.23
1.815.0001.271.000908.000545.000
Lý Thường KiệtKm 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá TT - Giáp đường Cần Vương
Mục 46.24
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Nguyễn HoàngKm 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - Đường Cần Vương
Mục 46.26
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Nguyễn HuệKm 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an TT) - Đường Cần Vương
Mục 46.27
3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Nguyễn Hữu ThọKm 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - Đường nội thị khu phố Tây Hòa - An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa)
Mục 46.28
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Nguyễn Thị Minh KhaiNhà ông Lộc - Nhà ông Năm, bà Hạnh
Mục 46.29
495.000347.000248.000149.000
Nguyễn Tri PhươngĐường địa giới xã Cam Thành - Chợ Phiên Cam Lộ
Mục 46.31
880.000616.000440.000264.000
Nguyễn TrãiKm11 + 300 - Quốc lộ9 (nhà ông Nguyễn Thuận) - Ngã ba đường WB 2 và đường khu vực)
Mục 46.30
880.000616.000440.000264.000
Nguyễn Văn CừNhà ông Nhân - Nhà ông Ngà (thôn Nghĩa Hy)
Mục 46.32
440.000308.000220.000132.000
Nguyễn Văn LinhĐường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 46.33
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Dương Văn An về - Đường Lê Lợi
Mục 46.34
1.815.0001.271.000908.000545.000
Nguyễn Đức CảnhCổng chào thôn Nghĩa Hy - Nhà ông Cảnh
Mục 46.25
440.000308.000220.000132.000
Phan Bội ChâuKm 13+700 Quốc lộ 9 (tiệm vàng Nhật Anh) - Đường Cần Vương
Mục 46.36
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Giáp địa giới xã Cam Thành
Mục 46.35
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Quốc lộ 9Phía Tây Trường THPT Tân Lâm - Cầu Đầu Mầu
Mục 46.3
330.000231.000165.00099.000
Quốc lộ 9Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành cũ với địa giới thị trấn Cam Lộ cũ) - Hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo1.815.0001.271.000908.000545.000
Quốc lộ 9Hàng rào phía Tây trường THCS Khóa Bảo - Đường vào K600550.000385.000275.000165.000
Quốc lộ 9Đường vào K600 bs - Phía Tây Trường THPT Tân Lâm440.000308.000220.000132.000
Quốc lộ 9Cầu Đầu Mầu - Giáp ranh địa giới huyện Đakrông cũ220.000154.000110.00066.000
Trần Hưng ĐạoKm 13+410 Quốc lộ 9 (TTHC Công xã Cam Lộ) - Giáp phía Nam mố Cầu Cam Tuyền (gồm cả đoạn đường Nguyễn Tri Phương)
Mục 46.39
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Trần Nhân TôngĐường Lê Lợi - Nhà ông Lũy
Mục 46.40
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đườngTừ ngã ba quán cà phê màu Thời gian - Đến ngã ba nhà ông Tuấn
Mục 46.59
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngHàng rào phía Tây trụ sở Hội Người mù huyện cũ - Giáp đường Cần Vương (Hội trường thôn 5 )
Mục 46.43
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngNgã ba Chợ Cùa - Đến nhà may Cảnh Lộc
Mục 46.54
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngKm 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội - Giáp nghĩa địa xã Cam Thành
Mục 46.50
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngQuốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - Nhà bà Thúy
Mục 46.42
1.320.000924.000660.000396.000
Tuyến đườngTừ ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - Đến hồ sinh thái
Mục 46.61
1.815.0001.271.000908.000545.000
Tuyến đườngRanh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá - Quốc lộ 9 (Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh)
Mục 46.52
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đườngTừ ngã ba giao tỉnh lộ 11 (cổng chào thôn An Trung) - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An
Mục 46.58
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngKm 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM - Giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền
Mục 46.51
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngTừ ngã ba nhà ông Công - Đến ngã ba đường (Nhà văn hóa thôn Mai Lộc 2)
Mục 46.60
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngNgã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An
Mục 46.56
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngNgã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến sân vận động thôn Mai Lộc 2
Mục 46.57
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Cam Chính cũ - Đến Ngã ba nhà ông Hoàng (thôn Mai Lộc 2)
Mục 46.55
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngQuốc lộ 9 (nhà Bà Đào) - Đường Chế Lan Viên
Mục 46.41
1.320.000924.000660.000396.000
Tuyến đườngNgã 3 Đường tỉnh 11 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) - Đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu)
Mục 46.62
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đường liên khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ (Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, thị trấn Cam Lộ cũ) và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đương với khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ)
Mục 46.53
550.000385.000275.000165.000
Tôn Thất ThuyếtĐường Cần Vương - Đường Nguyễn Hoàng
Mục 46.38
2.695.0001.887.0001.348.000809.000
Tôn Đức ThắngĐường Lê Lợi - Đường Hai Bà Trưng (quanh bờ hồ sinh thái)
Mục 46.37
1.815.0001.271.000908.000545.000
Tỉnh lộ 11Nam Cầu Cây Cui - Nam Cầu Trộ Đó220.000154.000110.00066.000
Tỉnh lộ 11Ngã tư Của (thôn Tân Trang, xã Cam Thành cũ) - Bắc Cầu Cây Cui550.000385.000275.000165.000
Tỉnh lộ 11Nam Cầu Trộ Đó - Ngã ba đường lên Cao điểm 241 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng)
Mục 46.1
330.000231.000165.00099.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lý Thái Tổ - Dãy 3 khu Tây Phan Xá
Mục 46.8
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đường 02/4Phía Tây Cầu Nghĩa Hy - Km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành)4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Đường 02/4Cầu Tân Trúc - Cầu Nghĩa Hy
Mục 46.2
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Đường Trần PhúPhía Nam Cầu Đuồi - Ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - TT)
Mục 46.10
2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Đường giao thông nông thôn Phước Tuyền - Tân ĐịnhĐiểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) - Điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định)
Mục 46.47
330.000231.000165.00099.000
Đường giao thông nông thôn xã Cam Hiếu - TT mới đầu tư từ ranh giới hành chính TT Cam Lộ đến giáp Cổng chào đi vào thôn Phan Xá cũ
Mục 46.48
550.000385.000275.000165.000
Đường hai bên Chợ Cam LộCả tuyến đường
Mục 46.9
1.320.000924.000660.000396.000
Đường nhánh Hồ Chí Minh(cà phê Thi Nga) - giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ - Quốc lộ 9 (ngã tư Của)
Mục 46.49
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đường đi vào thôn Phan XáĐịa giới xã Cam Thành cũ và thị trấn Cam Lộ cũ - Hết đất nhà ông Trần Anh thôn Phan Xá, xã Cam Thành cũ
Mục 46.46
550.000385.000275.000165.000
Đường đi vào thôn Phan XáKm14 200 - Quốc lộ9 (nhà ông Hồ Công Trường) - Giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành550.000385.000275.000165.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 46
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 46
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.