Bảng giá đất Xã Kim Phú, Quảng Trị từ 01/01/2026
50 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Kim Phú là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh, đoạn Nam Cầu Pheo 1 đến Hết địa giới xã Trung Hóa cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 25 | 30.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 25.7 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới xã Trung Hóa cũ - Ngã ba đường vào bản Rục và thôn Khai Hóa | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới xã Hóa Hợp cũ - Bắc Cầu Pheo 1 Mục 25.1 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua thôn Phú Nhiêu, thôn Tiến Hóa, bản Phú Minh, phần còn lại của thôn Quyền và thôn Quang | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Hồ Chí Minh | Nam Cầu Pheo 1 - Hết địa giới xã Trung Hóa cũ | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Quốc lộ 12A | Thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 95 - Địa giới xã Quy Hóa cũ | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 12A | Ngã ba Pheo - Địa giới xã Trung Hóa cũ Mục 25.2 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới xã Trung Hóa cũ - Thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 95 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Hồ Chí Minh - Hết khu TT giáo viên (TĐ 284, tờ BĐĐC số 18) Mục 25.5 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 559B | Ngã 3 Tân Lý - Thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 97 Mục 25.3 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 559B | Thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 97 - Hết khu tái định cư Rí Rị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đường IFAD | Đoạn qua thôn 3 và thôn 4 Yên Thọ Mục 25.4 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 25.7 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới xã Trung Hóa cũ - Ngã ba đường vào bản Rục và thôn Khai Hóa | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Hồ Chí Minh | Nam Cầu Pheo 1 - Hết địa giới xã Trung Hóa cũ | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua thôn Phú Nhiêu, thôn Tiến Hóa, bản Phú Minh, phần còn lại của thôn Quyền và thôn Quang | 325.000 | 228.000 | 163.000 | 98.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới xã Hóa Hợp cũ - Bắc Cầu Pheo 1 Mục 25.1 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 12A | Ngã ba Pheo - Địa giới xã Trung Hóa cũ Mục 25.2 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 12A | Thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 95 - Địa giới xã Quy Hóa cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới xã Trung Hóa cũ - Thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 95 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Hồ Chí Minh - Hết khu TT giáo viên (TĐ 284, tờ BĐĐC số 18) Mục 25.5 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tỉnh lộ 559B | Thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 97 - Hết khu tái định cư Rí Rị | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 559B | Ngã 3 Tân Lý - Thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 97 Mục 25.3 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường IFAD | Đoạn qua thôn 3 và thôn 4 Yên Thọ Mục 25.4 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 25.7 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới xã Hóa Hợp cũ - Bắc Cầu Pheo 1 Mục 25.1 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Hồ Chí Minh | Nam Cầu Pheo 1 - Hết địa giới xã Trung Hóa cũ | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua thôn Phú Nhiêu, thôn Tiến Hóa, bản Phú Minh, phần còn lại của thôn Quyền và thôn Quang | 358.000 | 250.000 | 179.000 | 107.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới xã Trung Hóa cũ - Ngã ba đường vào bản Rục và thôn Khai Hóa | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Quốc lộ 12A | Thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 95 - Địa giới xã Quy Hóa cũ | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Quốc lộ 12A | Ngã ba Pheo - Địa giới xã Trung Hóa cũ Mục 25.2 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới xã Trung Hóa cũ - Thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 95 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Hồ Chí Minh - Hết khu TT giáo viên (TĐ 284, tờ BĐĐC số 18) Mục 25.5 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tỉnh lộ 559B | Ngã 3 Tân Lý - Thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 97 Mục 25.3 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tỉnh lộ 559B | Thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 97 - Hết khu tái định cư Rí Rị | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Đường IFAD | Đoạn qua thôn 3 và thôn 4 Yên Thọ Mục 25.4 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 25 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 25 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.