Bảng giá đất Xã Tuyên Lâm, Quảng Trị từ 01/01/2026

83 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tuyên Lâm1.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồ Chí Minh, đoạn Đất vườn ông Long (thửa đất số 511, tờ BĐĐC số 15) đến Cầu Hà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 39
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m180.000126.00090.00054.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 39.18
500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí MinhPhía Bắc cầu Khe Núng (cách mép cầu 200m) - Hết thửa đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 47)550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh vào bản Kè - Địa giới xã Tân Thành750.000525.000375.000225.000
Hồ Chí MinhPhía Bắc cầu Khe Núng - Ngã ba đường Hồ Chí Minh vào bản Kè550.000385.000275.000165.000
Hồ Chí MinhCác đoạn đường Hồ Chí Minh qua xã Hương Hóa cũ còn lại900.000630.000450.000270.000
Hồ Chí MinhĐất ở ông Thẩm (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 15) - Chân Động Trèng1.200.000840.000600.000360.000
Hồ Chí MinhCầu Hà - Hết thửa đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 8)1.200.000840.000600.000360.000
Hồ Chí MinhĐất vườn ông Long (thửa đất số 511, tờ BĐĐC số 15) - Cầu Hà
Mục 39.1
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngNgã ba cổng chào thôn 3 Thanh Lạng - Nhà bà Hứa thôn 4 Thanh Lạng
Mục 39.12
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNhà bà Hứa thôn 5 Thanh Lạng đi nhà ông Thiên - Trường THCS Thanh Hóa
Mục 39.11
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngCổng chào thôn 4 Thanh Lạng - Nhà ông Cần Thảo rồi đi vào nhà bà Mến lên đường Hồ Chí Minh
Mục 39.4
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Trường Mầm non Bắc Sơn (đường vào bản Hà)
Mục 39.5
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Ông Minh thôn 1 Bắc Sơn
Mục 39.8
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Thửa đất trồng cây lâu năm của ông Chiến Hà
Mục 39.3
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường trường Mầm non Bắc Sơn - Mương thuỷ lợi
Mục 39.14
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường mòn Hồ Chí Minh - Nhà Chị Lượng thôn 1 Bắc Sơn
Mục 39.10
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNgã ba ông Cầu Sị - Nhà ông Công Thôn 1 Thanh Lạng
Mục 39.15
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNgã ba đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa thôn Tiên Phong (thôn 1 củ)
Mục 39.16
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNgã ba cổng chào thôn 3 Thanh Lạng - Nhà ông Huệ rồi đi nhà ông Phượng thôn 1 Thanh Lạng
Mục 39.2
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNhà ông Đính Hương - Trường THCS Thanh Hóa
Mục 39.13
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngUBND xã Thanh Hóa cũ - Nhà ông Thanh thôn 1 Thanh Lạng
Mục 39.7
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNhà ông Hòa Đại đi Trạm Y tế - Cổng chào Thôn 5 Thanh Lạng
Mục 39.6
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngĐường vào bản Hà - Nhà ông Thanh thôn 3 Bắc Sơn
Mục 39.9
300.000210.000150.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 39.18
250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m90.00063.00045.00027.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m200.000140.000100.00060.000
Hồ Chí MinhĐất ở ông Thẩm (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 15) - Chân Động Trèng600.000420.000300.000180.000
Hồ Chí MinhĐất vườn ông Long (thửa đất số 511, tờ BĐĐC số 15) - Cầu Hà
Mục 39.1
800.000560.000400.000240.000
Hồ Chí MinhCầu Hà - Hết thửa đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 8)600.000420.000300.000180.000
Hồ Chí MinhCác đoạn đường Hồ Chí Minh qua xã Hương Hóa cũ còn lại450.000315.000225.000135.000
Hồ Chí MinhPhía Bắc cầu Khe Núng (cách mép cầu 200m) - Hết thửa đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 47)275.000193.000138.00083.000
Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh vào bản Kè - Địa giới xã Tân Thành375.000263.000188.000113.000
Hồ Chí MinhPhía Bắc cầu Khe Núng - Ngã ba đường Hồ Chí Minh vào bản Kè275.000193.000138.00083.000
Tuyến đườngNgã ba cổng chào thôn 3 Thanh Lạng - Nhà bà Hứa thôn 4 Thanh Lạng
Mục 39.12
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Ông Minh thôn 1 Bắc Sơn
Mục 39.8
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNhà ông Đính Hương - Trường THCS Thanh Hóa
Mục 39.13
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Thửa đất trồng cây lâu năm của ông Chiến Hà
Mục 39.3
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNhà ông Hòa Đại đi Trạm Y tế - Cổng chào Thôn 5 Thanh Lạng
Mục 39.6
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngĐường vào bản Hà - Nhà ông Thanh thôn 3 Bắc Sơn
Mục 39.9
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngCổng chào thôn 4 Thanh Lạng - Nhà ông Cần Thảo rồi đi vào nhà bà Mến lên đường Hồ Chí Minh
Mục 39.4
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNgã ba cổng chào thôn 3 Thanh Lạng - Nhà ông Huệ rồi đi nhà ông Phượng thôn 1 Thanh Lạng
Mục 39.2
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNgã ba ông Cầu Sị - Nhà ông Công Thôn 1 Thanh Lạng
Mục 39.15
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngĐường mòn Hồ Chí Minh - Nhà Chị Lượng thôn 1 Bắc Sơn
Mục 39.10
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngĐường trường Mầm non Bắc Sơn - Mương thuỷ lợi
Mục 39.14
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngUBND xã Thanh Hóa cũ - Nhà ông Thanh thôn 1 Thanh Lạng
Mục 39.7
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Trường Mầm non Bắc Sơn (đường vào bản Hà)
Mục 39.5
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNgã ba đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa thôn Tiên Phong (thôn 1 củ)
Mục 39.16
150.000105.00075.00045.000
Tuyến đườngNhà bà Hứa thôn 5 Thanh Lạng đi nhà ông Thiên - Trường THCS Thanh Hóa
Mục 39.11
150.000105.00075.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m99.00069.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 39.18
275.000193.000138.00083.000
Hồ Chí MinhPhía Bắc cầu Khe Núng - Ngã ba đường Hồ Chí Minh vào bản Kè303.000212.000151.00091.000
Hồ Chí MinhPhía Bắc cầu Khe Núng (cách mép cầu 200m) - Hết thửa đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 47)303.000212.000151.00091.000
Hồ Chí MinhCầu Hà - Hết thửa đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 8)660.000462.000330.000198.000
Hồ Chí MinhĐất ở ông Thẩm (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 15) - Chân Động Trèng660.000462.000330.000198.000
Hồ Chí MinhCác đoạn đường Hồ Chí Minh qua xã Hương Hóa cũ còn lại495.000347.000248.000149.000
Hồ Chí MinhĐất vườn ông Long (thửa đất số 511, tờ BĐĐC số 15) - Cầu Hà
Mục 39.1
880.000616.000440.000264.000
Hồ Chí MinhNgã ba đường Hồ Chí Minh vào bản Kè - Địa giới xã Tân Thành413.000289.000206.000124.000
Tuyến đườngNgã ba cổng chào thôn 3 Thanh Lạng - Nhà ông Huệ rồi đi nhà ông Phượng thôn 1 Thanh Lạng
Mục 39.2
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐường vào bản Hà - Nhà ông Thanh thôn 3 Bắc Sơn
Mục 39.9
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNhà ông Đính Hương - Trường THCS Thanh Hóa
Mục 39.13
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNgã ba cổng chào thôn 3 Thanh Lạng - Nhà bà Hứa thôn 4 Thanh Lạng
Mục 39.12
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNgã ba ông Cầu Sị - Nhà ông Công Thôn 1 Thanh Lạng
Mục 39.15
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngCổng chào thôn 4 Thanh Lạng - Nhà ông Cần Thảo rồi đi vào nhà bà Mến lên đường Hồ Chí Minh
Mục 39.4
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Trường Mầm non Bắc Sơn (đường vào bản Hà)
Mục 39.5
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐường trường Mầm non Bắc Sơn - Mương thuỷ lợi
Mục 39.14
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐường mòn Hồ Chí Minh - Nhà Chị Lượng thôn 1 Bắc Sơn
Mục 39.10
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNgã ba đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa thôn Tiên Phong (thôn 1 củ)
Mục 39.16
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngUBND xã Thanh Hóa cũ - Nhà ông Thanh thôn 1 Thanh Lạng
Mục 39.7
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Thửa đất trồng cây lâu năm của ông Chiến Hà
Mục 39.3
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNhà ông Hòa Đại đi Trạm Y tế - Cổng chào Thôn 5 Thanh Lạng
Mục 39.6
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngNhà bà Hứa thôn 5 Thanh Lạng đi nhà ông Thiên - Trường THCS Thanh Hóa
Mục 39.11
165.000116.00083.00050.000
Tuyến đườngĐường Hồ Chí Minh - Ông Minh thôn 1 Bắc Sơn
Mục 39.8
165.000116.00083.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 39
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 39
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.