Bảng giá đất Phường Bắc Gianh, Quảng Trị từ 01/01/2026
398 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Gianh là 14.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Đường Quang Trung đến Cầu Bánh Tét), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 5 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bế Văn Đàn | Trần Hưng Đạo - Nhà Thờ giáo xứ Nhân Thọ Mục 5.30 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Các tuyến đường còn lại của khu vực TDP Cầu | Các đường trong nội vùng khu vực TDP Cầu Mục 5.34 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 5.111 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư khu vực trạm điện | Các đường trong nội vùng khu vực trạm điện Mục 5.3 | 2.950.000 | 2.065.000 | 1.475.000 | 885.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu học | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 5.4 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu học | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Cù Chính Lan | Đường Trần Hưng Đạo (Nhà Thu Thành TDP Thuận Bài) - Bờ sông Gianh Mục 5.35 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Nhà ông Mựu, TDP Thọ Đơn (qua đường 11) - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 5.29 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Hoàng Sa | Thửa đất ông Đắc (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 50, TDP Đơn Sa) - Đường ven biển Mục 5.87 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Trần Hưng Đạo - Đường ven biển Mục 5.28 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Hùng Vương | Đường Quang Trung - Cầu Bánh Tét Mục 5.13 | 14.200.000 | 9.940.000 | 7.100.000 | 4.260.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du Mục 5.11 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đường Quang Trung - Hết thửa đất bà Cúc (thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 26) Giáp phường Quảng Thuận Mục 5.12 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 5.109 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 5.26 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 28 m Mục 5.25 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 23 m | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc Gianh | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc Gianh | Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn đi qua dự án) Mục 5.83 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Khu vực xóm Rú TDP Nhân Thọ và xóm Cát TDP Thọ Đơn | Mục 5.32 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Khu vực Đầu Lòi TDP Ngoại Hải | Mục 5.33 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Khu vực Đồng Mua, TDP Cầu | Các tuyến đường còn lại trong nội vùng khu vực Đồng Mua, TDP Cầu Mục 5.84 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Lê Văn Thiêm | Đào Duy Từ - Lưu Trọng Lư Mục 5.85 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đập tràn giáp phường Ba Đồn - Quốc lộ 1A Mục 5.42 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Lý Tự Trọng | Quang Trung - Trần Hưng Đạo Mục 5.14 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Lưu Trọng Lư | Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 35, TDP Cầu) Bờ Sông Gianh Mục 5.41 | 2.950.000 | 2.065.000 | 1.475.000 | 885.000 |
| Mai Thúc Loan | Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Dương (thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Sông Gianh (vườn ông Sánh thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42) Mục 5.43 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 64, TDP Mỹ Hòa - Hết thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ Mục 5.88 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Quang Trung (Nhà ở Ông Nguyễn Xuân Huế) - Hết Nhà ông Lê Mạnh Tiến Mục 5.15 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Vỹ, thửa đất số 557, tờ BĐĐC số 37) - Hết nhà thờ Họ Trần, TDP Chợ, Bờ Sông Gianh Mục 5.45 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Nguyễn Du | Đường Quang Trung - Cầu Chính Trực phường Quảng Long Mục 5.16 | 2.950.000 | 2.065.000 | 1.475.000 | 885.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Chành (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Thửa đất bà Vè (thửa đất số 863, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) Mục 5.46 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Nhà ông Mẹo (thửa đất số 293, tờ BĐĐC số 13) - Hết nhà ông Dũng (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 20) Mục 5.2 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Thửa đất số 359, tờ BĐĐC số 40 - Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Võ Thị Sáu - Đoàn Thị Điểm Mục 5.47 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất bà Phong, thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) Mục 5.48 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Phan Đăng Lưu (Bia tưởng niệm bến phà Gianh) - Hết thửa đất bà Bắc (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ) Mục 5.89 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Văn Giai | Mai Thúc Loan - Trần Văn Sớ Mục 5.49 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lý Thường Kiệt (Nhà mệ Năng) - Đường Võ Thị Sáu (Nhà An Thái, TDP Bến - Chợ) Mục 5.50 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Nguyễn Cơ Thạch - Đường Võ Thị Sáu (Sân vận động Quảng Thuận) Mục 5.44 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 436, tờ BĐĐC số 26) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Điện (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 28) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lợi (thửa đất số 180, tờ BĐĐC số 25) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Xuân (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 25) Mục 5.18 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phan Đình Giót | Đường Quang Trung (nhà Anh Linh) - Nhà bà Ngô Thị Cứ Mục 5.17 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phan Đăng Lưu | Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) - Hết TDP Xuân Lộc Mục 5.91 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phong Nha | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 5.31 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Phùng Hưng | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hợp, thửa đất số 512, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất bà Nhị (thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ Mục 5.51 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Phạm Hùng | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 5.27 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đường đê sông Gianh (thửa đất số 1482, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất số 939, tờ BĐĐC số 57 Mục 5.90 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 12A) | Ngã tư Quảng Thọ - Cầu Bánh Tét Mục 5.19 | 14.200.000 | 9.940.000 | 7.100.000 | 4.260.000 |
| Trương Định | Thửa đất ông Công (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc) - Đường ven biển Mục 5.95 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Trường Sa | Thửa đất ông Báu (thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 46, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 63 TDP Tân Mỹ) Mục 5.96 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Cổng chào Quảng Thuận - Cầu Gianh | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Giáp địa giới xã Quảng Trạch - Cầu Nhân Thọ Mục 5.1 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Cầu Nhân Thọ - Cầu Quảng Thuận | 14.200.000 | 9.940.000 | 7.100.000 | 4.260.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Cầu Quảng Thuận - Cổng chào Quảng Thuận | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Trần Hường | Trần Hưng Đạo (Nhà ở bà Diệp Thị Hường) - Nhà ở ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 25) Mục 5.20 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Trần Khát Chân | Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 592, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)) - Hết Nhà Văn hóa TDP Dinh Mục 5.55 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Trần Quang Diệu | Đường đê từ sông Gianh (hồ Thủy sản ông Lợi thửa đất số 587, tờ BĐĐC số 56) - Ra Biển Tổ dân phố Mỹ Hoà Mục 5.92 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trần Quang Khải | Lý Thường Kiệt (thửa đất bà Lý, thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Bá (thửa đất số 745, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ Mục 5.56 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Trần Quốc Toản | Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 914, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa đất ông Lập (thửa đất số 1296, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa)) Mục 5.93 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Trần Văn Phương | Thửa đất ông Đông (thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 63, TDP Tân Mỹ) - Trạm kiểm soát Sông Gianh Mục 5.94 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trần Văn Sớ | Đường Trần Hưng Đạo - Cổng công ty 483 (cũ) Mục 5.57 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Trần Đình Xu | Đường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Thí, thửa đất số 919, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) Mục 5.54 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Bia, thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 42, TDP Me) - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Diễn, thửa đất số 441, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội) Mục 5.53 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Nhà Văn hóa (TDP Nam) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 459, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) Mục 5.66 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Trần Văn Xuân (thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 36) - Bến ra Sông Gianh (thửa đất ông Nguyễn Duy Phú, thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Mục 5.68 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Cổng Công ty 483 - Bến đá TDP Nam Mục 5.79 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Thửa đất bà Hiếu, thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất bà Tha (thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) Mục 5.63 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tư (thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 57) - Giáp xóm Tân Hưng Mục 5.101 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Lan (thửa đất số 654, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa) - Hết thửa đất bà Hoà (thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn sa) Mục 5.102 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lực (thửa đất số 741, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) - Hết thửa đất ông Hùng (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa) Mục 5.75 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 753, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Hết thửa đất ông Cường (thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) Mục 5.64 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất anh Thuận (thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 44) - Đường liên phường Mục 5.97 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Trang (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 51, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 615, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc) Mục 5.104 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Phùng Hưng (Thửa đất ông Trần Đình Ngượng (thửa đất số 822, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Hết thửa đất ông Trần Ngọc Ninh (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình) Mục 5.61 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Sông Gianh (vườn ông Sánh, thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42) - Đình Làng Thuận Bài Mục 5.67 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 42) - Hết thửa đất ông Hậu (thửa đất số 444, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội) Mục 5.74 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57) Mục 5.106 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hưng (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ) Mục 5.99 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Lương Bằng (Thửa đất ông Thắng (thửa đất số 321, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Điểu (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)) Mục 5.78 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Thửa đất ông Nghị, thửa đất số 659, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Hòa (thửa đất số 685, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) Mục 5.69 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Khánh (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 702, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Mục 5.62 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Thó (thửa đất số 1032, tờ BĐĐC số 37, TDP Chợ) - Qua thửa đất bà Dợi (thửa đất số 1143, tờ BĐĐC số 37) ra Quốc lộ 1A Thửa đất ông Các (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 8) Mục 5.60 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lương (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 26) - Đường qua TDP Chính Trực Mục 5.21 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Điều (thửa đất số 925, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Quy (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 57) Mục 5.105 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Cuội (thửa đất số 1140, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Báu (thửa đất số 1152, tờ BĐĐC số 56) Mục 5.98 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Đường Phùng Hưng (Thửa đất ông Hào (thửa đất số 910, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 898, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) Mục 5.76 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Thửa đất ông Nhiệm, thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 48) - Bến Đá (TDP Nam) Mục 5.73 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường | Các đường nội vùng khu dân cư Đồng Họng Mú Mục 5.23 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Trạm Y tế Phường - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng) Mục 5.70 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Đường Trần Đại Nghĩa (Thửa đất ông Bình (thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Vinh (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) Mục 5.71 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường | Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Trường (thửa đất số 941, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) Mục 5.65 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Thông (thửa đất số 935, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Giáp đường bê tông ra lò gạch TDP Đơn Sa (thửa đất ông Trọng thửa đất số 888, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa) Mục 5.103 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 1081, tờ BĐĐC số 36, TDP Chợ) - Công ty 483 Mục 5.72 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Đường Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57) Mục 5.100 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường quy hoạch khu dân cư TDP Đơn Sa, Diên Phúc Mục 5.108 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Niềm (thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 27) - Hết thửa đất bà Hà (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 23) Mục 5.22 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Cơ Thạch (Thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) - Nguyễn Hoàng (thửa đất bà Tiêm (thửa đất số 962, tờ BĐĐC số 37, TDP Đồng)) Mục 5.59 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Hồ Tam Giác - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh) Mục 5.77 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 64) - Ra biển TDP Tân Mỹ Mục 5.107 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Trần Quang Khải (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 683, tờ BĐĐC số 34, TDP Chùa)) - Đường Đào Duy Từ (thửa đất ông Kiểu (thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) Mục 5.58 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tô Hiệu | Đường Tuệ Tĩnh (Thửa đất bà Tuyết (thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Qua Giếng Đình đến đường Lý Thường Kiệt Mục 5.52 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Quảng Thọ - Giáp biển và giáp địa giới phường Bắc Gianh Mục 5.24 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Võ Thị Sáu | Cổng chào Quảng Thuận - Đường Đào Duy Từ (Cổng nhà máy Vi sinh) Mục 5.80 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Vũ Trọng Phụng | Đường Trần Hưng Đạo - Qua giếng Dinh đến thửa đất ông Thái (thửa đất số 619, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh) Mục 5.81 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Yết Kiêu | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hoàng, thửa đất số 591, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Phú (thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ Mục 5.82 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Trần Hưng Đạo - Bờ Sông Gianh Mục 5.37 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Đào Duy Từ | Giáp phường Ba Đồn - Đường Võ Thị Sáu (Cổng Nhà máy Vi sinh Sông Gianh) Mục 5.36 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Đường giao thông quy hoạch phía Tây Quốc lộ 1A | Thửa đất ông Na (thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 48) - Nhà Mẫu giáo khu vực Thuận Bài Mục 5.39 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Đường giao thông quy hoạch phía Đông Quốc lộ 1A | Thửa đất bà Hiếu (thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng) Mục 5.38 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Đường giao thông quy hoạch vùng Cửa Đình, TDP Đình | Mục 5.40 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Đường kênh | Đường Quang Trung - Chạy dọc tuyến kênh Mục 5.8 | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Đường phía Đông sân bóng Minh Lợi | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Kính (thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 26) Mục 5.9 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua phường Bắc Gianh Mục 5.86 | 5.650.000 | 3.955.000 | 2.825.000 | 1.695.000 |
| Đường vào Trường THCS Quảng Thọ | Đường Quang Trung - Cổng trường THCS Quảng Thọ Mục 5.10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường đi qua Cầu Xế | Đường Quang Trung - Cầu Xế Mục 5.5 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường đi qua Xóm giữa | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 28) Mục 5.6 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường đi vào cổng dưới BV Đa khoa KV Bắc QB | Đường Quang Trung - Hết thửa đất bà Thương (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 25) Mục 5.7 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bế Văn Đàn | Trần Hưng Đạo - Nhà Thờ giáo xứ Nhân Thọ Mục 5.30 | 625.000 | 438.000 | 313.000 | 188.000 |
| Các tuyến đường còn lại của khu vực TDP Cầu | Các đường trong nội vùng khu vực TDP Cầu Mục 5.34 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 5.111 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư khu vực trạm điện | Các đường trong nội vùng khu vực trạm điện Mục 5.3 | 1.475.000 | 1.033.000 | 738.000 | 443.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu học | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 5.4 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu học | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Cù Chính Lan | Đường Trần Hưng Đạo (Nhà Thu Thành TDP Thuận Bài) - Bờ sông Gianh Mục 5.35 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Nhà ông Mựu, TDP Thọ Đơn (qua đường 11) - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 5.29 | 625.000 | 438.000 | 313.000 | 188.000 |
| Hoàng Sa | Thửa đất ông Đắc (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 50, TDP Đơn Sa) - Đường ven biển Mục 5.87 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Trần Hưng Đạo - Đường ven biển Mục 5.28 | 625.000 | 438.000 | 313.000 | 188.000 |
| Hùng Vương | Đường Quang Trung - Cầu Bánh Tét Mục 5.13 | 7.100.000 | 4.970.000 | 3.550.000 | 2.130.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du Mục 5.11 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đường Quang Trung - Hết thửa đất bà Cúc (thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 26) Giáp phường Quảng Thuận Mục 5.12 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 5.109 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 5.26 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 23 m | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 28 m Mục 5.25 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc Gianh | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc Gianh | Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn đi qua dự án) Mục 5.83 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu vực xóm Rú TDP Nhân Thọ và xóm Cát TDP Thọ Đơn | Mục 5.32 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Khu vực Đầu Lòi TDP Ngoại Hải | Mục 5.33 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Khu vực Đồng Mua, TDP Cầu | Các tuyến đường còn lại trong nội vùng khu vực Đồng Mua, TDP Cầu Mục 5.84 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Lê Văn Thiêm | Đào Duy Từ - Lưu Trọng Lư Mục 5.85 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đập tràn giáp phường Ba Đồn - Quốc lộ 1A Mục 5.42 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Lý Tự Trọng | Quang Trung - Trần Hưng Đạo Mục 5.14 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Lưu Trọng Lư | Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 35, TDP Cầu) Bờ Sông Gianh Mục 5.41 | 1.475.000 | 1.033.000 | 738.000 | 443.000 |
| Mai Thúc Loan | Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Dương (thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Sông Gianh (vườn ông Sánh thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42) Mục 5.43 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 64, TDP Mỹ Hòa - Hết thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ Mục 5.88 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Quang Trung (Nhà ở Ông Nguyễn Xuân Huế) - Hết Nhà ông Lê Mạnh Tiến Mục 5.15 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Vỹ, thửa đất số 557, tờ BĐĐC số 37) - Hết nhà thờ Họ Trần, TDP Chợ, Bờ Sông Gianh Mục 5.45 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Nguyễn Du | Đường Quang Trung - Cầu Chính Trực phường Quảng Long Mục 5.16 | 1.475.000 | 1.033.000 | 738.000 | 443.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Chành (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Thửa đất bà Vè (thửa đất số 863, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) Mục 5.46 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Thửa đất số 359, tờ BĐĐC số 40 - Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) | 2.625.000 | 1.838.000 | 1.313.000 | 788.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Nhà ông Mẹo (thửa đất số 293, tờ BĐĐC số 13) - Hết nhà ông Dũng (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 20) Mục 5.2 | 925.000 | 648.000 | 463.000 | 278.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Võ Thị Sáu - Đoàn Thị Điểm Mục 5.47 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất bà Phong, thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) Mục 5.48 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Phan Đăng Lưu (Bia tưởng niệm bến phà Gianh) - Hết thửa đất bà Bắc (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ) Mục 5.89 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Nguyễn Văn Giai | Mai Thúc Loan - Trần Văn Sớ Mục 5.49 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lý Thường Kiệt (Nhà mệ Năng) - Đường Võ Thị Sáu (Nhà An Thái, TDP Bến - Chợ) Mục 5.50 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Nguyễn Cơ Thạch - Đường Võ Thị Sáu (Sân vận động Quảng Thuận) Mục 5.44 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 436, tờ BĐĐC số 26) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Điện (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 28) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Xuân (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 25) Mục 5.18 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lợi (thửa đất số 180, tờ BĐĐC số 25) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phan Đình Giót | Đường Quang Trung (nhà Anh Linh) - Nhà bà Ngô Thị Cứ Mục 5.17 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phan Đăng Lưu | Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) - Hết TDP Xuân Lộc Mục 5.91 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Phong Nha | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 5.31 | 625.000 | 438.000 | 313.000 | 188.000 |
| Phùng Hưng | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hợp, thửa đất số 512, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất bà Nhị (thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ Mục 5.51 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Phạm Hùng | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 5.27 | 625.000 | 438.000 | 313.000 | 188.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đường đê sông Gianh (thửa đất số 1482, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất số 939, tờ BĐĐC số 57 Mục 5.90 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 12A) | Ngã tư Quảng Thọ - Cầu Bánh Tét Mục 5.19 | 7.100.000 | 4.970.000 | 3.550.000 | 2.130.000 |
| Trương Định | Thửa đất ông Công (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc) - Đường ven biển Mục 5.95 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Trường Sa | Thửa đất ông Báu (thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 46, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 63 TDP Tân Mỹ) Mục 5.96 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Giáp địa giới xã Quảng Trạch - Cầu Nhân Thọ Mục 5.1 | 5.325.000 | 3.728.000 | 2.663.000 | 1.598.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Cầu Quảng Thuận - Cổng chào Quảng Thuận | 5.325.000 | 3.728.000 | 2.663.000 | 1.598.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Cổng chào Quảng Thuận - Cầu Gianh | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Cầu Nhân Thọ - Cầu Quảng Thuận | 7.100.000 | 4.970.000 | 3.550.000 | 2.130.000 |
| Trần Hường | Trần Hưng Đạo (Nhà ở bà Diệp Thị Hường) - Nhà ở ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 25) Mục 5.20 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Trần Khát Chân | Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 592, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)) - Hết Nhà Văn hóa TDP Dinh Mục 5.55 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Trần Quang Diệu | Đường đê từ sông Gianh (hồ Thủy sản ông Lợi thửa đất số 587, tờ BĐĐC số 56) - Ra Biển Tổ dân phố Mỹ Hoà Mục 5.92 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Trần Quang Khải | Lý Thường Kiệt (thửa đất bà Lý, thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Bá (thửa đất số 745, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ Mục 5.56 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Trần Quốc Toản | Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 914, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa đất ông Lập (thửa đất số 1296, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa)) Mục 5.93 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Trần Văn Phương | Thửa đất ông Đông (thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 63, TDP Tân Mỹ) - Trạm kiểm soát Sông Gianh Mục 5.94 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Trần Văn Sớ | Đường Trần Hưng Đạo - Cổng công ty 483 (cũ) Mục 5.57 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Trần Đình Xu | Đường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Thí, thửa đất số 919, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) Mục 5.54 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Bia, thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 42, TDP Me) - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Diễn, thửa đất số 441, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội) Mục 5.53 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Thửa đất bà Hiếu, thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất bà Tha (thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) Mục 5.63 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Đường Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57) Mục 5.100 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 1081, tờ BĐĐC số 36, TDP Chợ) - Công ty 483 Mục 5.72 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57) Mục 5.106 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Lan (thửa đất số 654, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa) - Hết thửa đất bà Hoà (thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn sa) Mục 5.102 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất anh Thuận (thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 44) - Đường liên phường Mục 5.97 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Trần Văn Xuân (thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 36) - Bến ra Sông Gianh (thửa đất ông Nguyễn Duy Phú, thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Mục 5.68 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Trạm Y tế Phường - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng) Mục 5.70 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lương (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 26) - Đường qua TDP Chính Trực Mục 5.21 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 64) - Ra biển TDP Tân Mỹ Mục 5.107 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Cổng Công ty 483 - Bến đá TDP Nam Mục 5.79 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Hồ Tam Giác - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh) Mục 5.77 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 42) - Hết thửa đất ông Hậu (thửa đất số 444, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội) Mục 5.74 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Thó (thửa đất số 1032, tờ BĐĐC số 37, TDP Chợ) - Qua thửa đất bà Dợi (thửa đất số 1143, tờ BĐĐC số 37) ra Quốc lộ 1A Thửa đất ông Các (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 8) Mục 5.60 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Đường Phùng Hưng (Thửa đất ông Hào (thửa đất số 910, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 898, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) Mục 5.76 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Lương Bằng (Thửa đất ông Thắng (thửa đất số 321, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Điểu (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)) Mục 5.78 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Thửa đất ông Nghị, thửa đất số 659, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Hòa (thửa đất số 685, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) Mục 5.69 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Đường quy hoạch khu dân cư TDP Đơn Sa, Diên Phúc Mục 5.108 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lực (thửa đất số 741, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) - Hết thửa đất ông Hùng (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa) Mục 5.75 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Đường Trần Đại Nghĩa (Thửa đất ông Bình (thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Vinh (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) Mục 5.71 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Khánh (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 702, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Mục 5.62 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Niềm (thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 27) - Hết thửa đất bà Hà (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 23) Mục 5.22 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Trang (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 51, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 615, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc) Mục 5.104 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Các đường nội vùng khu dân cư Đồng Họng Mú Mục 5.23 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Sông Gianh (vườn ông Sánh, thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42) - Đình Làng Thuận Bài Mục 5.67 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Trường (thửa đất số 941, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) Mục 5.65 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Phùng Hưng (Thửa đất ông Trần Đình Ngượng (thửa đất số 822, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Hết thửa đất ông Trần Ngọc Ninh (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình) Mục 5.61 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Nhà Văn hóa (TDP Nam) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 459, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) Mục 5.66 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Điều (thửa đất số 925, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Quy (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 57) Mục 5.105 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Thửa đất ông Nhiệm, thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 48) - Bến Đá (TDP Nam) Mục 5.73 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Cơ Thạch (Thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) - Nguyễn Hoàng (thửa đất bà Tiêm (thửa đất số 962, tờ BĐĐC số 37, TDP Đồng)) Mục 5.59 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Thông (thửa đất số 935, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Giáp đường bê tông ra lò gạch TDP Đơn Sa (thửa đất ông Trọng thửa đất số 888, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa) Mục 5.103 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Cuội (thửa đất số 1140, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Báu (thửa đất số 1152, tờ BĐĐC số 56) Mục 5.98 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hưng (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ) Mục 5.99 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 753, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Hết thửa đất ông Cường (thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) Mục 5.64 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tư (thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 57) - Giáp xóm Tân Hưng Mục 5.101 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Trần Quang Khải (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 683, tờ BĐĐC số 34, TDP Chùa)) - Đường Đào Duy Từ (thửa đất ông Kiểu (thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) Mục 5.58 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Tô Hiệu | Đường Tuệ Tĩnh (Thửa đất bà Tuyết (thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Qua Giếng Đình đến đường Lý Thường Kiệt Mục 5.52 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Quảng Thọ - Giáp biển và giáp địa giới phường Bắc Gianh Mục 5.24 | 5.325.000 | 3.728.000 | 2.663.000 | 1.598.000 |
| Võ Thị Sáu | Cổng chào Quảng Thuận - Đường Đào Duy Từ (Cổng nhà máy Vi sinh) Mục 5.80 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Vũ Trọng Phụng | Đường Trần Hưng Đạo - Qua giếng Dinh đến thửa đất ông Thái (thửa đất số 619, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh) Mục 5.81 | 525.000 | 368.000 | 263.000 | 158.000 |
| Yết Kiêu | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hoàng, thửa đất số 591, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Phú (thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ Mục 5.82 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Trần Hưng Đạo - Bờ Sông Gianh Mục 5.37 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Đào Duy Từ | Giáp phường Ba Đồn - Đường Võ Thị Sáu (Cổng Nhà máy Vi sinh Sông Gianh) Mục 5.36 | 5.325.000 | 3.728.000 | 2.663.000 | 1.598.000 |
| Đường giao thông quy hoạch phía Tây Quốc lộ 1A | Thửa đất ông Na (thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 48) - Nhà Mẫu giáo khu vực Thuận Bài Mục 5.39 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Đường giao thông quy hoạch phía Đông Quốc lộ 1A | Thửa đất bà Hiếu (thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng) Mục 5.38 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Đường giao thông quy hoạch vùng Cửa Đình, TDP Đình | Mục 5.40 | 575.000 | 403.000 | 288.000 | 173.000 |
| Đường kênh | Đường Quang Trung - Chạy dọc tuyến kênh Mục 5.8 | 2.175.000 | 1.523.000 | 1.088.000 | 653.000 |
| Đường phía Đông sân bóng Minh Lợi | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Kính (thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 26) Mục 5.9 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua phường Bắc Gianh Mục 5.86 | 2.825.000 | 1.978.000 | 1.413.000 | 848.000 |
| Đường vào Trường THCS Quảng Thọ | Đường Quang Trung - Cổng trường THCS Quảng Thọ Mục 5.10 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường đi qua Cầu Xế | Đường Quang Trung - Cầu Xế Mục 5.5 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường đi qua Xóm giữa | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 28) Mục 5.6 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường đi vào cổng dưới BV Đa khoa KV Bắc QB | Đường Quang Trung - Hết thửa đất bà Thương (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 25) Mục 5.7 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bế Văn Đàn | Trần Hưng Đạo - Nhà Thờ giáo xứ Nhân Thọ Mục 5.30 | 688.000 | 481.000 | 344.000 | 206.000 |
| Các tuyến đường còn lại của khu vực TDP Cầu | Các đường trong nội vùng khu vực TDP Cầu Mục 5.34 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 5.111 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư khu vực trạm điện | Các đường trong nội vùng khu vực trạm điện Mục 5.3 | 1.623.000 | 1.136.000 | 811.000 | 487.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu học | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 5.4 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu học | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Cù Chính Lan | Đường Trần Hưng Đạo (Nhà Thu Thành TDP Thuận Bài) - Bờ sông Gianh Mục 5.35 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Nhà ông Mựu, TDP Thọ Đơn (qua đường 11) - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 5.29 | 688.000 | 481.000 | 344.000 | 206.000 |
| Hoàng Sa | Thửa đất ông Đắc (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 50, TDP Đơn Sa) - Đường ven biển Mục 5.87 | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Trần Hưng Đạo - Đường ven biển Mục 5.28 | 688.000 | 481.000 | 344.000 | 206.000 |
| Hùng Vương | Đường Quang Trung - Cầu Bánh Tét Mục 5.13 | 7.810.000 | 5.467.000 | 3.905.000 | 2.343.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Du Mục 5.11 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đường Quang Trung - Hết thửa đất bà Cúc (thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 26) Giáp phường Quảng Thuận Mục 5.12 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 1.705.000 | 1.194.000 | 853.000 | 512.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 5.109 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 5.26 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 28 m Mục 5.25 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 23 m | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc Gianh | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc Gianh | Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn đi qua dự án) Mục 5.83 | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Khu vực xóm Rú TDP Nhân Thọ và xóm Cát TDP Thọ Đơn | Mục 5.32 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Khu vực Đầu Lòi TDP Ngoại Hải | Mục 5.33 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Khu vực Đồng Mua, TDP Cầu | Các tuyến đường còn lại trong nội vùng khu vực Đồng Mua, TDP Cầu Mục 5.84 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Lê Văn Thiêm | Đào Duy Từ - Lưu Trọng Lư Mục 5.85 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đập tràn giáp phường Ba Đồn - Quốc lộ 1A Mục 5.42 | 6.600.000 | 4.620.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Lý Tự Trọng | Quang Trung - Trần Hưng Đạo Mục 5.14 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Lưu Trọng Lư | Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 35, TDP Cầu) Bờ Sông Gianh Mục 5.41 | 1.623.000 | 1.136.000 | 811.000 | 487.000 |
| Mai Thúc Loan | Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Dương (thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Sông Gianh (vườn ông Sánh thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42) Mục 5.43 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 64, TDP Mỹ Hòa - Hết thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ Mục 5.88 | 908.000 | 635.000 | 454.000 | 272.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Quang Trung (Nhà ở Ông Nguyễn Xuân Huế) - Hết Nhà ông Lê Mạnh Tiến Mục 5.15 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Vỹ, thửa đất số 557, tờ BĐĐC số 37) - Hết nhà thờ Họ Trần, TDP Chợ, Bờ Sông Gianh Mục 5.45 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Nguyễn Du | Đường Quang Trung - Cầu Chính Trực phường Quảng Long Mục 5.16 | 1.623.000 | 1.136.000 | 811.000 | 487.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Chành (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Thửa đất bà Vè (thửa đất số 863, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) Mục 5.46 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Nhà ông Mẹo (thửa đất số 293, tờ BĐĐC số 13) - Hết nhà ông Dũng (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 20) Mục 5.2 | 1.018.000 | 712.000 | 509.000 | 305.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Thửa đất số 359, tờ BĐĐC số 40 - Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) | 2.888.000 | 2.021.000 | 1.444.000 | 866.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Võ Thị Sáu - Đoàn Thị Điểm Mục 5.47 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất bà Phong, thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) Mục 5.48 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Phan Đăng Lưu (Bia tưởng niệm bến phà Gianh) - Hết thửa đất bà Bắc (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ) Mục 5.89 | 1.045.000 | 732.000 | 523.000 | 314.000 |
| Nguyễn Văn Giai | Mai Thúc Loan - Trần Văn Sớ Mục 5.49 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lý Thường Kiệt (Nhà mệ Năng) - Đường Võ Thị Sáu (Nhà An Thái, TDP Bến - Chợ) Mục 5.50 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Ngô Sỹ Liên | Đường Nguyễn Cơ Thạch - Đường Võ Thị Sáu (Sân vận động Quảng Thuận) Mục 5.44 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lợi (thửa đất số 180, tờ BĐĐC số 25) | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 436, tờ BĐĐC số 26) | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Xuân (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 25) Mục 5.18 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Ngõ Quang Trung | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Điện (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 28) | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phan Đình Giót | Đường Quang Trung (nhà Anh Linh) - Nhà bà Ngô Thị Cứ Mục 5.17 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Phan Đăng Lưu | Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) - Hết TDP Xuân Lộc Mục 5.91 | 1.045.000 | 732.000 | 523.000 | 314.000 |
| Phong Nha | Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 5.31 | 688.000 | 481.000 | 344.000 | 206.000 |
| Phùng Hưng | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hợp, thửa đất số 512, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất bà Nhị (thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ Mục 5.51 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Phạm Hùng | Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Cảnh Mục 5.27 | 688.000 | 481.000 | 344.000 | 206.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đường đê sông Gianh (thửa đất số 1482, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất số 939, tờ BĐĐC số 57 Mục 5.90 | 908.000 | 635.000 | 454.000 | 272.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 12A) | Ngã tư Quảng Thọ - Cầu Bánh Tét Mục 5.19 | 7.810.000 | 5.467.000 | 3.905.000 | 2.343.000 |
| Trương Định | Thửa đất ông Công (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc) - Đường ven biển Mục 5.95 | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Trường Sa | Thửa đất ông Báu (thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 46, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 63 TDP Tân Mỹ) Mục 5.96 | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Cổng chào Quảng Thuận - Cầu Gianh | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Cầu Nhân Thọ - Cầu Quảng Thuận | 7.810.000 | 5.467.000 | 3.905.000 | 2.343.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Giáp địa giới xã Quảng Trạch - Cầu Nhân Thọ Mục 5.1 | 5.858.000 | 4.100.000 | 2.929.000 | 1.757.000 |
| Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A) | Cầu Quảng Thuận - Cổng chào Quảng Thuận | 5.858.000 | 4.100.000 | 2.929.000 | 1.757.000 |
| Trần Hường | Trần Hưng Đạo (Nhà ở bà Diệp Thị Hường) - Nhà ở ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 25) Mục 5.20 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Trần Khát Chân | Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 592, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)) - Hết Nhà Văn hóa TDP Dinh Mục 5.55 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Trần Quang Diệu | Đường đê từ sông Gianh (hồ Thủy sản ông Lợi thửa đất số 587, tờ BĐĐC số 56) - Ra Biển Tổ dân phố Mỹ Hoà Mục 5.92 | 1.045.000 | 732.000 | 523.000 | 314.000 |
| Trần Quang Khải | Lý Thường Kiệt (thửa đất bà Lý, thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Bá (thửa đất số 745, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ Mục 5.56 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Trần Quốc Toản | Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 914, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa đất ông Lập (thửa đất số 1296, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa)) Mục 5.93 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Trần Văn Phương | Thửa đất ông Đông (thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 63, TDP Tân Mỹ) - Trạm kiểm soát Sông Gianh Mục 5.94 | 1.045.000 | 732.000 | 523.000 | 314.000 |
| Trần Văn Sớ | Đường Trần Hưng Đạo - Cổng công ty 483 (cũ) Mục 5.57 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Trần Đình Xu | Đường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Thí, thửa đất số 919, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) Mục 5.54 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Bia, thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 42, TDP Me) - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Diễn, thửa đất số 441, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội) Mục 5.53 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất anh Thuận (thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 44) - Đường liên phường Mục 5.97 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Trần Văn Xuân (thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 36) - Bến ra Sông Gianh (thửa đất ông Nguyễn Duy Phú, thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Mục 5.68 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Thó (thửa đất số 1032, tờ BĐĐC số 37, TDP Chợ) - Qua thửa đất bà Dợi (thửa đất số 1143, tờ BĐĐC số 37) ra Quốc lộ 1A Thửa đất ông Các (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 8) Mục 5.60 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 42) - Hết thửa đất ông Hậu (thửa đất số 444, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội) Mục 5.74 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Hồ Tam Giác - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh) Mục 5.77 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Thông (thửa đất số 935, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Giáp đường bê tông ra lò gạch TDP Đơn Sa (thửa đất ông Trọng thửa đất số 888, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa) Mục 5.103 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Cổng Công ty 483 - Bến đá TDP Nam Mục 5.79 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Trạm Y tế Phường - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng) Mục 5.70 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Đường Phùng Hưng (Thửa đất ông Hào (thửa đất số 910, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 898, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) Mục 5.76 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Lan (thửa đất số 654, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa) - Hết thửa đất bà Hoà (thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn sa) Mục 5.102 | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Cơ Thạch (Thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) - Nguyễn Hoàng (thửa đất bà Tiêm (thửa đất số 962, tờ BĐĐC số 37, TDP Đồng)) Mục 5.59 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Thửa đất ông Nhiệm, thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 48) - Bến Đá (TDP Nam) Mục 5.73 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Điều (thửa đất số 925, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Quy (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 57) Mục 5.105 | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Tuyến đường | Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57) Mục 5.106 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Thửa đất bà Hiếu, thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất bà Tha (thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) Mục 5.63 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tư (thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 57) - Giáp xóm Tân Hưng Mục 5.101 | 1.045.000 | 732.000 | 523.000 | 314.000 |
| Tuyến đường | Nhà Văn hóa (TDP Nam) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 459, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) Mục 5.66 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường | Phùng Hưng (Thửa đất ông Trần Đình Ngượng (thửa đất số 822, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Hết thửa đất ông Trần Ngọc Ninh (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình) Mục 5.61 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 64) - Ra biển TDP Tân Mỹ Mục 5.107 | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 753, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Hết thửa đất ông Cường (thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) Mục 5.64 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Trường (thửa đất số 941, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) Mục 5.65 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 1081, tờ BĐĐC số 36, TDP Chợ) - Công ty 483 Mục 5.72 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lực (thửa đất số 741, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) - Hết thửa đất ông Hùng (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa) Mục 5.75 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Lương Bằng (Thửa đất ông Thắng (thửa đất số 321, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Điểu (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)) Mục 5.78 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường | Đường Trần Đại Nghĩa (Thửa đất ông Bình (thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Vinh (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) Mục 5.71 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường | Sông Gianh (vườn ông Sánh, thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42) - Đình Làng Thuận Bài Mục 5.67 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Thửa đất ông Nghị, thửa đất số 659, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Hòa (thửa đất số 685, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) Mục 5.69 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lương (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 26) - Đường qua TDP Chính Trực Mục 5.21 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Khánh (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 702, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Mục 5.62 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Đường Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57) Mục 5.100 | 1.045.000 | 732.000 | 523.000 | 314.000 |
| Tuyến đường | Các đường nội vùng khu dân cư Đồng Họng Mú Mục 5.23 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Niềm (thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 27) - Hết thửa đất bà Hà (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 23) Mục 5.22 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hưng (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ) Mục 5.99 | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Cuội (thửa đất số 1140, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Báu (thửa đất số 1152, tờ BĐĐC số 56) Mục 5.98 | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Trang (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 51, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 615, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc) Mục 5.104 | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Tuyến đường | Đường quy hoạch khu dân cư TDP Đơn Sa, Diên Phúc Mục 5.108 | 1.045.000 | 732.000 | 523.000 | 314.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Trần Quang Khải (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 683, tờ BĐĐC số 34, TDP Chùa)) - Đường Đào Duy Từ (thửa đất ông Kiểu (thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) Mục 5.58 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Tô Hiệu | Đường Tuệ Tĩnh (Thửa đất bà Tuyết (thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Qua Giếng Đình đến đường Lý Thường Kiệt Mục 5.52 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Ngã tư Quảng Thọ - Giáp biển và giáp địa giới phường Bắc Gianh Mục 5.24 | 5.858.000 | 4.100.000 | 2.929.000 | 1.757.000 |
| Võ Thị Sáu | Cổng chào Quảng Thuận - Đường Đào Duy Từ (Cổng nhà máy Vi sinh) Mục 5.80 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Vũ Trọng Phụng | Đường Trần Hưng Đạo - Qua giếng Dinh đến thửa đất ông Thái (thửa đất số 619, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh) Mục 5.81 | 578.000 | 404.000 | 289.000 | 173.000 |
| Yết Kiêu | Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hoàng, thửa đất số 591, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Phú (thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ Mục 5.82 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Trần Hưng Đạo - Bờ Sông Gianh Mục 5.37 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Đào Duy Từ | Giáp phường Ba Đồn - Đường Võ Thị Sáu (Cổng Nhà máy Vi sinh Sông Gianh) Mục 5.36 | 5.858.000 | 4.100.000 | 2.929.000 | 1.757.000 |
| Đường giao thông quy hoạch phía Tây Quốc lộ 1A | Thửa đất ông Na (thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 48) - Nhà Mẫu giáo khu vực Thuận Bài Mục 5.39 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Đường giao thông quy hoạch phía Đông Quốc lộ 1A | Thửa đất bà Hiếu (thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng) Mục 5.38 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Đường giao thông quy hoạch vùng Cửa Đình, TDP Đình | Mục 5.40 | 633.000 | 443.000 | 316.000 | 190.000 |
| Đường kênh | Đường Quang Trung - Chạy dọc tuyến kênh Mục 5.8 | 2.393.000 | 1.675.000 | 1.196.000 | 718.000 |
| Đường phía Đông sân bóng Minh Lợi | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Kính (thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 26) Mục 5.9 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua phường Bắc Gianh Mục 5.86 | 3.108.000 | 2.175.000 | 1.554.000 | 932.000 |
| Đường vào Trường THCS Quảng Thọ | Đường Quang Trung - Cổng trường THCS Quảng Thọ Mục 5.10 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường đi qua Cầu Xế | Đường Quang Trung - Cầu Xế Mục 5.5 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường đi qua Xóm giữa | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 28) Mục 5.6 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường đi vào cổng dưới BV Đa khoa KV Bắc QB | Đường Quang Trung - Hết thửa đất bà Thương (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 25) Mục 5.7 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 5 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 5 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.