Bảng giá đất Phường Bắc Gianh, Quảng Trị từ 01/01/2026

398 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Gianh14.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Đường Quang Trung đến Cầu Bánh Tét), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 5
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 5
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bế Văn ĐànTrần Hưng Đạo - Nhà Thờ giáo xứ Nhân Thọ
Mục 5.30
1.250.000875.000625.000375.000
Các tuyến đường còn lại của khu vực TDP CầuCác đường trong nội vùng khu vực TDP Cầu
Mục 5.34
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 5.111
1.600.0001.120.000800.000480.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.300.000910.000650.000390.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư khu vực trạm điệnCác đường trong nội vùng khu vực trạm điện
Mục 5.3
2.950.0002.065.0001.475.000885.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu họcĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 5.4
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu họcĐường có mặt cắt ngang 10,5 m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Cù Chính LanĐường Trần Hưng Đạo (Nhà Thu Thành TDP Thuận Bài) - Bờ sông Gianh
Mục 5.35
1.150.000805.000575.000345.000
Hoàng Hoa ThámNhà ông Mựu, TDP Thọ Đơn (qua đường 11) - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 5.29
1.250.000875.000625.000375.000
Hoàng SaThửa đất ông Đắc (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 50, TDP Đơn Sa) - Đường ven biển
Mục 5.87
1.100.000770.000550.000330.000
Hoàng Văn ThụTrần Hưng Đạo - Đường ven biển
Mục 5.28
1.250.000875.000625.000375.000
Hùng VươngĐường Quang Trung - Cầu Bánh Tét
Mục 5.13
14.200.0009.940.0007.100.0004.260.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Mục 5.11
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Hồ Xuân HươngĐường Quang Trung - Hết thửa đất bà Cúc (thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 26) Giáp phường Quảng Thuận
Mục 5.12
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 12 m3.700.0002.590.0001.850.0001.110.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 5.109
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 9 m3.100.0002.170.0001.550.000930.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 11,5 m3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 5.26
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 15 m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 28 m
Mục 5.25
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 13 m5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 23 m7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc GianhĐường có mặt cắt ngang 13 m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc GianhĐường Lý Thường Kiệt (Đoạn đi qua dự án)
Mục 5.83
12.000.0008.400.0006.000.0003.600.000
Khu vực xóm Rú TDP Nhân Thọ và xóm Cát TDP Thọ Đơn
Mục 5.32
1.050.000735.000525.000315.000
Khu vực Đầu Lòi TDP Ngoại Hải
Mục 5.33
1.050.000735.000525.000315.000
Khu vực Đồng Mua, TDP CầuCác tuyến đường còn lại trong nội vùng khu vực Đồng Mua, TDP Cầu
Mục 5.84
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Lê Văn ThiêmĐào Duy Từ - Lưu Trọng Lư
Mục 5.85
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Lý Thường KiệtĐập tràn giáp phường Ba Đồn - Quốc lộ 1A
Mục 5.42
12.000.0008.400.0006.000.0003.600.000
Lý Tự TrọngQuang Trung - Trần Hưng Đạo
Mục 5.14
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Lưu Trọng LưLý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 35, TDP Cầu) Bờ Sông Gianh
Mục 5.41
2.950.0002.065.0001.475.000885.000
Mai Thúc LoanĐường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Dương (thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Sông Gianh (vườn ông Sánh thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42)
Mục 5.43
1.150.000805.000575.000345.000
Nguyễn Công HoanThửa đất số 234, tờ BĐĐC số 64, TDP Mỹ Hòa - Hết thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ
Mục 5.88
1.650.0001.155.000825.000495.000
Nguyễn Công TrứĐường Quang Trung (Nhà ở Ông Nguyễn Xuân Huế) - Hết Nhà ông Lê Mạnh Tiến
Mục 5.15
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Nguyễn Cơ ThạchĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Vỹ, thửa đất số 557, tờ BĐĐC số 37) - Hết nhà thờ Họ Trần, TDP Chợ, Bờ Sông Gianh
Mục 5.45
1.150.000805.000575.000345.000
Nguyễn DuĐường Quang Trung - Cầu Chính Trực phường Quảng Long
Mục 5.16
2.950.0002.065.0001.475.000885.000
Nguyễn HoàngĐường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Chành (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Thửa đất bà Vè (thửa đất số 863, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))
Mục 5.46
1.150.000805.000575.000345.000
Nguyễn Hữu CảnhNhà ông Mẹo (thửa đất số 293, tờ BĐĐC số 13) - Hết nhà ông Dũng (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 20)
Mục 5.2
1.850.0001.295.000925.000555.000
Nguyễn Hữu CảnhThửa đất số 359, tờ BĐĐC số 40 - Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ)5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Nguyễn Lương BằngVõ Thị Sáu - Đoàn Thị Điểm
Mục 5.47
1.150.000805.000575.000345.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất bà Phong, thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
Mục 5.48
1.050.000735.000525.000315.000
Nguyễn Tri PhươngPhan Đăng Lưu (Bia tưởng niệm bến phà Gianh) - Hết thửa đất bà Bắc (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ)
Mục 5.89
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Văn GiaiMai Thúc Loan - Trần Văn Sớ
Mục 5.49
1.150.000805.000575.000345.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Lý Thường Kiệt (Nhà mệ Năng) - Đường Võ Thị Sáu (Nhà An Thái, TDP Bến - Chợ)
Mục 5.50
1.150.000805.000575.000345.000
Ngô Sỹ LiênĐường Nguyễn Cơ Thạch - Đường Võ Thị Sáu (Sân vận động Quảng Thuận)
Mục 5.44
1.150.000805.000575.000345.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 436, tờ BĐĐC số 26)2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Điện (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 28)2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lợi (thửa đất số 180, tờ BĐĐC số 25)2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Xuân (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 25)
Mục 5.18
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Phan Đình GiótĐường Quang Trung (nhà Anh Linh) - Nhà bà Ngô Thị Cứ
Mục 5.17
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Phan Đăng LưuBia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) - Hết TDP Xuân Lộc
Mục 5.91
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phong NhaHoàng Hoa Thám - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 5.31
1.250.000875.000625.000375.000
Phùng HưngĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hợp, thửa đất số 512, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất bà Nhị (thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ
Mục 5.51
1.150.000805.000575.000345.000
Phạm HùngVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 5.27
1.250.000875.000625.000375.000
Phạm Ngọc ThạchĐường đê sông Gianh (thửa đất số 1482, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất số 939, tờ BĐĐC số 57
Mục 5.90
1.650.0001.155.000825.000495.000
Quang Trung (Quốc lộ 12A)Ngã tư Quảng Thọ - Cầu Bánh Tét
Mục 5.19
14.200.0009.940.0007.100.0004.260.000
Trương ĐịnhThửa đất ông Công (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc) - Đường ven biển
Mục 5.95
1.100.000770.000550.000330.000
Trường SaThửa đất ông Báu (thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 46, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 63 TDP Tân Mỹ)
Mục 5.96
1.100.000770.000550.000330.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Cổng chào Quảng Thuận - Cầu Gianh9.000.0006.300.0004.500.0002.700.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Giáp địa giới xã Quảng Trạch - Cầu Nhân Thọ
Mục 5.1
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Cầu Nhân Thọ - Cầu Quảng Thuận14.200.0009.940.0007.100.0004.260.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Cầu Quảng Thuận - Cổng chào Quảng Thuận10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Trần HườngTrần Hưng Đạo (Nhà ở bà Diệp Thị Hường) - Nhà ở ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 25)
Mục 5.20
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Trần Khát ChânĐường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 592, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)) - Hết Nhà Văn hóa TDP Dinh
Mục 5.55
1.150.000805.000575.000345.000
Trần Quang DiệuĐường đê từ sông Gianh (hồ Thủy sản ông Lợi thửa đất số 587, tờ BĐĐC số 56) - Ra Biển Tổ dân phố Mỹ Hoà
Mục 5.92
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trần Quang KhảiLý Thường Kiệt (thửa đất bà Lý, thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Bá (thửa đất số 745, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ
Mục 5.56
1.150.000805.000575.000345.000
Trần Quốc ToảnThửa đất ông Đồng (thửa đất số 914, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa đất ông Lập (thửa đất số 1296, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa))
Mục 5.93
1.050.000735.000525.000315.000
Trần Văn PhươngThửa đất ông Đông (thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 63, TDP Tân Mỹ) - Trạm kiểm soát Sông Gianh
Mục 5.94
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trần Văn SớĐường Trần Hưng Đạo - Cổng công ty 483 (cũ)
Mục 5.57
1.150.000805.000575.000345.000
Trần Đình XuĐường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Thí, thửa đất số 919, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
Mục 5.54
1.050.000735.000525.000315.000
Trần Đại NghĩaĐường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Bia, thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 42, TDP Me) - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Diễn, thửa đất số 441, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)
Mục 5.53
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngNhà Văn hóa (TDP Nam) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 459, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
Mục 5.66
1.150.000805.000575.000345.000
Tuyến đườngThửa đất ông Trần Văn Xuân (thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 36) - Bến ra Sông Gianh (thửa đất ông Nguyễn Duy Phú, thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến)
Mục 5.68
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngCổng Công ty 483 - Bến đá TDP Nam
Mục 5.79
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Thửa đất bà Hiếu, thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất bà Tha (thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
Mục 5.63
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tư (thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 57) - Giáp xóm Tân Hưng
Mục 5.101
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngThửa đất bà Lan (thửa đất số 654, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa) - Hết thửa đất bà Hoà (thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn sa)
Mục 5.102
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lực (thửa đất số 741, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) - Hết thửa đất ông Hùng (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)
Mục 5.75
1.150.000805.000575.000345.000
Tuyến đườngThửa đất bà Lệ (thửa đất số 753, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Hết thửa đất ông Cường (thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
Mục 5.64
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngThửa đất anh Thuận (thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 44) - Đường liên phường
Mục 5.97
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngThửa đất ông Trang (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 51, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 615, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc)
Mục 5.104
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngPhùng Hưng (Thửa đất ông Trần Đình Ngượng (thửa đất số 822, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Hết thửa đất ông Trần Ngọc Ninh (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)
Mục 5.61
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngSông Gianh (vườn ông Sánh, thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42) - Đình Làng Thuận Bài
Mục 5.67
1.150.000805.000575.000345.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tiến (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 42) - Hết thửa đất ông Hậu (thửa đất số 444, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)
Mục 5.74
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngNguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57)
Mục 5.106
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hưng (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ)
Mục 5.99
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngĐường Nguyễn Lương Bằng (Thửa đất ông Thắng (thửa đất số 321, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Điểu (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 42, TDP Me))
Mục 5.78
1.150.000805.000575.000345.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Thửa đất ông Nghị, thửa đất số 659, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Hòa (thửa đất số 685, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
Mục 5.69
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngThửa đất ông Khánh (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 702, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến)
Mục 5.62
1.150.000805.000575.000345.000
Tuyến đườngThửa đất ông Thó (thửa đất số 1032, tờ BĐĐC số 37, TDP Chợ) - Qua thửa đất bà Dợi (thửa đất số 1143, tờ BĐĐC số 37) ra Quốc lộ 1A Thửa đất ông Các (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 8)
Mục 5.60
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lương (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 26) - Đường qua TDP Chính Trực
Mục 5.21
1.150.000805.000575.000345.000
Tuyến đườngThửa đất ông Điều (thửa đất số 925, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Quy (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 57)
Mục 5.105
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngThửa đất ông Cuội (thửa đất số 1140, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Báu (thửa đất số 1152, tờ BĐĐC số 56)
Mục 5.98
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngĐường Phùng Hưng (Thửa đất ông Hào (thửa đất số 910, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 898, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình))
Mục 5.76
1.150.000805.000575.000345.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Thửa đất ông Nhiệm, thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 48) - Bến Đá (TDP Nam)
Mục 5.73
1.150.000805.000575.000345.000
Tuyến đườngCác đường nội vùng khu dân cư Đồng Họng Mú
Mục 5.23
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngTrạm Y tế Phường - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng)
Mục 5.70
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngĐường Trần Đại Nghĩa (Thửa đất ông Bình (thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Vinh (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội))
Mục 5.71
1.150.000805.000575.000345.000
Tuyến đườngĐường Yết Kiêu (Thửa đất ông Trường (thửa đất số 941, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))
Mục 5.65
1.150.000805.000575.000345.000
Tuyến đườngThửa đất ông Thông (thửa đất số 935, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Giáp đường bê tông ra lò gạch TDP Đơn Sa (thửa đất ông Trọng thửa đất số 888, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa)
Mục 5.103
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tâm (thửa đất số 1081, tờ BĐĐC số 36, TDP Chợ) - Công ty 483
Mục 5.72
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngĐường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Đường Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57)
Mục 5.100
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngĐường quy hoạch khu dân cư TDP Đơn Sa, Diên Phúc
Mục 5.108
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngThửa đất ông Niềm (thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 27) - Hết thửa đất bà Hà (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 23)
Mục 5.22
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đườngĐường Nguyễn Cơ Thạch (Thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) - Nguyễn Hoàng (thửa đất bà Tiêm (thửa đất số 962, tờ BĐĐC số 37, TDP Đồng))
Mục 5.59
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngHồ Tam Giác - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)
Mục 5.77
1.050.000735.000525.000315.000
Tuyến đườngThửa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 64) - Ra biển TDP Tân Mỹ
Mục 5.107
1.100.000770.000550.000330.000
Tuệ TĩnhĐường Trần Quang Khải (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 683, tờ BĐĐC số 34, TDP Chùa)) - Đường Đào Duy Từ (thửa đất ông Kiểu (thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa))
Mục 5.58
1.150.000805.000575.000345.000
Tô HiệuĐường Tuệ Tĩnh (Thửa đất bà Tuyết (thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Qua Giếng Đình đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 5.52
1.150.000805.000575.000345.000
Võ Nguyên GiápNgã tư Quảng Thọ - Giáp biển và giáp địa giới phường Bắc Gianh
Mục 5.24
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Võ Thị SáuCổng chào Quảng Thuận - Đường Đào Duy Từ (Cổng nhà máy Vi sinh)
Mục 5.80
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Vũ Trọng PhụngĐường Trần Hưng Đạo - Qua giếng Dinh đến thửa đất ông Thái (thửa đất số 619, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)
Mục 5.81
1.050.000735.000525.000315.000
Yết KiêuĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hoàng, thửa đất số 591, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Phú (thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ
Mục 5.82
1.150.000805.000575.000345.000
Đoàn Thị ĐiểmTrần Hưng Đạo - Bờ Sông Gianh
Mục 5.37
1.150.000805.000575.000345.000
Đào Duy TừGiáp phường Ba Đồn - Đường Võ Thị Sáu (Cổng Nhà máy Vi sinh Sông Gianh)
Mục 5.36
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Đường giao thông quy hoạch phía Tây Quốc lộ 1AThửa đất ông Na (thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 48) - Nhà Mẫu giáo khu vực Thuận Bài
Mục 5.39
1.150.000805.000575.000345.000
Đường giao thông quy hoạch phía Đông Quốc lộ 1AThửa đất bà Hiếu (thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng)
Mục 5.38
1.150.000805.000575.000345.000
Đường giao thông quy hoạch vùng Cửa Đình, TDP Đình
Mục 5.40
1.150.000805.000575.000345.000
Đường kênhĐường Quang Trung - Chạy dọc tuyến kênh
Mục 5.8
4.350.0003.045.0002.175.0001.305.000
Đường phía Đông sân bóng Minh LợiĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Kính (thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 26)
Mục 5.9
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua phường Bắc Gianh
Mục 5.86
5.650.0003.955.0002.825.0001.695.000
Đường vào Trường THCS Quảng ThọĐường Quang Trung - Cổng trường THCS Quảng Thọ
Mục 5.10
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường đi qua Cầu XếĐường Quang Trung - Cầu Xế
Mục 5.5
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường đi qua Xóm giữaĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 28)
Mục 5.6
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường đi vào cổng dưới BV Đa khoa KV Bắc QBĐường Quang Trung - Hết thửa đất bà Thương (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 25)
Mục 5.7
2.000.0001.400.0001.000.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 5
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bế Văn ĐànTrần Hưng Đạo - Nhà Thờ giáo xứ Nhân Thọ
Mục 5.30
625.000438.000313.000188.000
Các tuyến đường còn lại của khu vực TDP CầuCác đường trong nội vùng khu vực TDP Cầu
Mục 5.34
1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 5.111
800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m650.000455.000325.000195.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư khu vực trạm điệnCác đường trong nội vùng khu vực trạm điện
Mục 5.3
1.475.0001.033.000738.000443.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu họcĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 5.4
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu họcĐường có mặt cắt ngang 10,5 m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Cù Chính LanĐường Trần Hưng Đạo (Nhà Thu Thành TDP Thuận Bài) - Bờ sông Gianh
Mục 5.35
575.000403.000288.000173.000
Hoàng Hoa ThámNhà ông Mựu, TDP Thọ Đơn (qua đường 11) - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 5.29
625.000438.000313.000188.000
Hoàng SaThửa đất ông Đắc (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 50, TDP Đơn Sa) - Đường ven biển
Mục 5.87
550.000385.000275.000165.000
Hoàng Văn ThụTrần Hưng Đạo - Đường ven biển
Mục 5.28
625.000438.000313.000188.000
Hùng VươngĐường Quang Trung - Cầu Bánh Tét
Mục 5.13
7.100.0004.970.0003.550.0002.130.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Mục 5.11
1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Xuân HươngĐường Quang Trung - Hết thửa đất bà Cúc (thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 26) Giáp phường Quảng Thuận
Mục 5.12
1.000.000700.000500.000300.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 11,5 m1.800.0001.260.000900.000540.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 9 m1.550.0001.085.000775.000465.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 12 m1.850.0001.295.000925.000555.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 5.109
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m1.400.000980.000700.000420.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m1.700.0001.190.000850.000510.000
Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 5.26
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 23 m3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 13 m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 15 m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 28 m
Mục 5.25
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc GianhĐường có mặt cắt ngang 13 m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc GianhĐường Lý Thường Kiệt (Đoạn đi qua dự án)
Mục 5.83
6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu vực xóm Rú TDP Nhân Thọ và xóm Cát TDP Thọ Đơn
Mục 5.32
525.000368.000263.000158.000
Khu vực Đầu Lòi TDP Ngoại Hải
Mục 5.33
525.000368.000263.000158.000
Khu vực Đồng Mua, TDP CầuCác tuyến đường còn lại trong nội vùng khu vực Đồng Mua, TDP Cầu
Mục 5.84
1.300.000910.000650.000390.000
Lê Văn ThiêmĐào Duy Từ - Lưu Trọng Lư
Mục 5.85
1.300.000910.000650.000390.000
Lý Thường KiệtĐập tràn giáp phường Ba Đồn - Quốc lộ 1A
Mục 5.42
6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Lý Tự TrọngQuang Trung - Trần Hưng Đạo
Mục 5.14
1.000.000700.000500.000300.000
Lưu Trọng LưLý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 35, TDP Cầu) Bờ Sông Gianh
Mục 5.41
1.475.0001.033.000738.000443.000
Mai Thúc LoanĐường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Dương (thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Sông Gianh (vườn ông Sánh thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42)
Mục 5.43
575.000403.000288.000173.000
Nguyễn Công HoanThửa đất số 234, tờ BĐĐC số 64, TDP Mỹ Hòa - Hết thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ
Mục 5.88
825.000578.000413.000248.000
Nguyễn Công TrứĐường Quang Trung (Nhà ở Ông Nguyễn Xuân Huế) - Hết Nhà ông Lê Mạnh Tiến
Mục 5.15
1.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn Cơ ThạchĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Vỹ, thửa đất số 557, tờ BĐĐC số 37) - Hết nhà thờ Họ Trần, TDP Chợ, Bờ Sông Gianh
Mục 5.45
575.000403.000288.000173.000
Nguyễn DuĐường Quang Trung - Cầu Chính Trực phường Quảng Long
Mục 5.16
1.475.0001.033.000738.000443.000
Nguyễn HoàngĐường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Chành (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Thửa đất bà Vè (thửa đất số 863, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))
Mục 5.46
575.000403.000288.000173.000
Nguyễn Hữu CảnhThửa đất số 359, tờ BĐĐC số 40 - Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ)2.625.0001.838.0001.313.000788.000
Nguyễn Hữu CảnhNhà ông Mẹo (thửa đất số 293, tờ BĐĐC số 13) - Hết nhà ông Dũng (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 20)
Mục 5.2
925.000648.000463.000278.000
Nguyễn Lương BằngVõ Thị Sáu - Đoàn Thị Điểm
Mục 5.47
575.000403.000288.000173.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất bà Phong, thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
Mục 5.48
525.000368.000263.000158.000
Nguyễn Tri PhươngPhan Đăng Lưu (Bia tưởng niệm bến phà Gianh) - Hết thửa đất bà Bắc (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ)
Mục 5.89
950.000665.000475.000285.000
Nguyễn Văn GiaiMai Thúc Loan - Trần Văn Sớ
Mục 5.49
575.000403.000288.000173.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Lý Thường Kiệt (Nhà mệ Năng) - Đường Võ Thị Sáu (Nhà An Thái, TDP Bến - Chợ)
Mục 5.50
575.000403.000288.000173.000
Ngô Sỹ LiênĐường Nguyễn Cơ Thạch - Đường Võ Thị Sáu (Sân vận động Quảng Thuận)
Mục 5.44
575.000403.000288.000173.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 436, tờ BĐĐC số 26)1.000.000700.000500.000300.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Điện (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 28)1.000.000700.000500.000300.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Xuân (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 25)
Mục 5.18
1.000.000700.000500.000300.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lợi (thửa đất số 180, tờ BĐĐC số 25)1.000.000700.000500.000300.000
Phan Đình GiótĐường Quang Trung (nhà Anh Linh) - Nhà bà Ngô Thị Cứ
Mục 5.17
1.000.000700.000500.000300.000
Phan Đăng LưuBia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) - Hết TDP Xuân Lộc
Mục 5.91
950.000665.000475.000285.000
Phong NhaHoàng Hoa Thám - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 5.31
625.000438.000313.000188.000
Phùng HưngĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hợp, thửa đất số 512, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất bà Nhị (thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ
Mục 5.51
575.000403.000288.000173.000
Phạm HùngVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 5.27
625.000438.000313.000188.000
Phạm Ngọc ThạchĐường đê sông Gianh (thửa đất số 1482, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất số 939, tờ BĐĐC số 57
Mục 5.90
825.000578.000413.000248.000
Quang Trung (Quốc lộ 12A)Ngã tư Quảng Thọ - Cầu Bánh Tét
Mục 5.19
7.100.0004.970.0003.550.0002.130.000
Trương ĐịnhThửa đất ông Công (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc) - Đường ven biển
Mục 5.95
550.000385.000275.000165.000
Trường SaThửa đất ông Báu (thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 46, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 63 TDP Tân Mỹ)
Mục 5.96
550.000385.000275.000165.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Giáp địa giới xã Quảng Trạch - Cầu Nhân Thọ
Mục 5.1
5.325.0003.728.0002.663.0001.598.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Cầu Quảng Thuận - Cổng chào Quảng Thuận5.325.0003.728.0002.663.0001.598.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Cổng chào Quảng Thuận - Cầu Gianh4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Cầu Nhân Thọ - Cầu Quảng Thuận7.100.0004.970.0003.550.0002.130.000
Trần HườngTrần Hưng Đạo (Nhà ở bà Diệp Thị Hường) - Nhà ở ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 25)
Mục 5.20
1.000.000700.000500.000300.000
Trần Khát ChânĐường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 592, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)) - Hết Nhà Văn hóa TDP Dinh
Mục 5.55
575.000403.000288.000173.000
Trần Quang DiệuĐường đê từ sông Gianh (hồ Thủy sản ông Lợi thửa đất số 587, tờ BĐĐC số 56) - Ra Biển Tổ dân phố Mỹ Hoà
Mục 5.92
950.000665.000475.000285.000
Trần Quang KhảiLý Thường Kiệt (thửa đất bà Lý, thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Bá (thửa đất số 745, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ
Mục 5.56
575.000403.000288.000173.000
Trần Quốc ToảnThửa đất ông Đồng (thửa đất số 914, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa đất ông Lập (thửa đất số 1296, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa))
Mục 5.93
525.000368.000263.000158.000
Trần Văn PhươngThửa đất ông Đông (thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 63, TDP Tân Mỹ) - Trạm kiểm soát Sông Gianh
Mục 5.94
950.000665.000475.000285.000
Trần Văn SớĐường Trần Hưng Đạo - Cổng công ty 483 (cũ)
Mục 5.57
575.000403.000288.000173.000
Trần Đình XuĐường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Thí, thửa đất số 919, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
Mục 5.54
525.000368.000263.000158.000
Trần Đại NghĩaĐường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Bia, thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 42, TDP Me) - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Diễn, thửa đất số 441, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)
Mục 5.53
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Thửa đất bà Hiếu, thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất bà Tha (thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
Mục 5.63
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngĐường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Đường Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57)
Mục 5.100
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tâm (thửa đất số 1081, tờ BĐĐC số 36, TDP Chợ) - Công ty 483
Mục 5.72
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngNguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57)
Mục 5.106
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất bà Lan (thửa đất số 654, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa) - Hết thửa đất bà Hoà (thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn sa)
Mục 5.102
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất anh Thuận (thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 44) - Đường liên phường
Mục 5.97
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngThửa đất ông Trần Văn Xuân (thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 36) - Bến ra Sông Gianh (thửa đất ông Nguyễn Duy Phú, thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến)
Mục 5.68
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngTrạm Y tế Phường - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng)
Mục 5.70
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lương (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 26) - Đường qua TDP Chính Trực
Mục 5.21
575.000403.000288.000173.000
Tuyến đườngThửa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 64) - Ra biển TDP Tân Mỹ
Mục 5.107
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngCổng Công ty 483 - Bến đá TDP Nam
Mục 5.79
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngHồ Tam Giác - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)
Mục 5.77
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tiến (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 42) - Hết thửa đất ông Hậu (thửa đất số 444, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)
Mục 5.74
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngThửa đất ông Thó (thửa đất số 1032, tờ BĐĐC số 37, TDP Chợ) - Qua thửa đất bà Dợi (thửa đất số 1143, tờ BĐĐC số 37) ra Quốc lộ 1A Thửa đất ông Các (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 8)
Mục 5.60
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngĐường Phùng Hưng (Thửa đất ông Hào (thửa đất số 910, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 898, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình))
Mục 5.76
575.000403.000288.000173.000
Tuyến đườngĐường Nguyễn Lương Bằng (Thửa đất ông Thắng (thửa đất số 321, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Điểu (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 42, TDP Me))
Mục 5.78
575.000403.000288.000173.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Thửa đất ông Nghị, thửa đất số 659, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Hòa (thửa đất số 685, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
Mục 5.69
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngĐường quy hoạch khu dân cư TDP Đơn Sa, Diên Phúc
Mục 5.108
950.000665.000475.000285.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lực (thửa đất số 741, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) - Hết thửa đất ông Hùng (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)
Mục 5.75
575.000403.000288.000173.000
Tuyến đườngĐường Trần Đại Nghĩa (Thửa đất ông Bình (thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Vinh (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội))
Mục 5.71
575.000403.000288.000173.000
Tuyến đườngThửa đất ông Khánh (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 702, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến)
Mục 5.62
575.000403.000288.000173.000
Tuyến đườngThửa đất ông Niềm (thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 27) - Hết thửa đất bà Hà (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 23)
Mục 5.22
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngThửa đất ông Trang (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 51, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 615, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc)
Mục 5.104
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngCác đường nội vùng khu dân cư Đồng Họng Mú
Mục 5.23
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngSông Gianh (vườn ông Sánh, thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42) - Đình Làng Thuận Bài
Mục 5.67
575.000403.000288.000173.000
Tuyến đườngĐường Yết Kiêu (Thửa đất ông Trường (thửa đất số 941, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))
Mục 5.65
575.000403.000288.000173.000
Tuyến đườngPhùng Hưng (Thửa đất ông Trần Đình Ngượng (thửa đất số 822, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Hết thửa đất ông Trần Ngọc Ninh (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)
Mục 5.61
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngNhà Văn hóa (TDP Nam) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 459, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
Mục 5.66
575.000403.000288.000173.000
Tuyến đườngThửa đất ông Điều (thửa đất số 925, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Quy (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 57)
Mục 5.105
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Thửa đất ông Nhiệm, thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 48) - Bến Đá (TDP Nam)
Mục 5.73
575.000403.000288.000173.000
Tuyến đườngĐường Nguyễn Cơ Thạch (Thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) - Nguyễn Hoàng (thửa đất bà Tiêm (thửa đất số 962, tờ BĐĐC số 37, TDP Đồng))
Mục 5.59
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngThửa đất ông Thông (thửa đất số 935, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Giáp đường bê tông ra lò gạch TDP Đơn Sa (thửa đất ông Trọng thửa đất số 888, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa)
Mục 5.103
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngThửa đất ông Cuội (thửa đất số 1140, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Báu (thửa đất số 1152, tờ BĐĐC số 56)
Mục 5.98
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hưng (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ)
Mục 5.99
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngThửa đất bà Lệ (thửa đất số 753, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Hết thửa đất ông Cường (thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
Mục 5.64
525.000368.000263.000158.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tư (thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 57) - Giáp xóm Tân Hưng
Mục 5.101
950.000665.000475.000285.000
Tuệ TĩnhĐường Trần Quang Khải (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 683, tờ BĐĐC số 34, TDP Chùa)) - Đường Đào Duy Từ (thửa đất ông Kiểu (thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa))
Mục 5.58
575.000403.000288.000173.000
Tô HiệuĐường Tuệ Tĩnh (Thửa đất bà Tuyết (thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Qua Giếng Đình đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 5.52
575.000403.000288.000173.000
Võ Nguyên GiápNgã tư Quảng Thọ - Giáp biển và giáp địa giới phường Bắc Gianh
Mục 5.24
5.325.0003.728.0002.663.0001.598.000
Võ Thị SáuCổng chào Quảng Thuận - Đường Đào Duy Từ (Cổng nhà máy Vi sinh)
Mục 5.80
1.000.000700.000500.000300.000
Vũ Trọng PhụngĐường Trần Hưng Đạo - Qua giếng Dinh đến thửa đất ông Thái (thửa đất số 619, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)
Mục 5.81
525.000368.000263.000158.000
Yết KiêuĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hoàng, thửa đất số 591, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Phú (thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ
Mục 5.82
575.000403.000288.000173.000
Đoàn Thị ĐiểmTrần Hưng Đạo - Bờ Sông Gianh
Mục 5.37
575.000403.000288.000173.000
Đào Duy TừGiáp phường Ba Đồn - Đường Võ Thị Sáu (Cổng Nhà máy Vi sinh Sông Gianh)
Mục 5.36
5.325.0003.728.0002.663.0001.598.000
Đường giao thông quy hoạch phía Tây Quốc lộ 1AThửa đất ông Na (thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 48) - Nhà Mẫu giáo khu vực Thuận Bài
Mục 5.39
575.000403.000288.000173.000
Đường giao thông quy hoạch phía Đông Quốc lộ 1AThửa đất bà Hiếu (thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng)
Mục 5.38
575.000403.000288.000173.000
Đường giao thông quy hoạch vùng Cửa Đình, TDP Đình
Mục 5.40
575.000403.000288.000173.000
Đường kênhĐường Quang Trung - Chạy dọc tuyến kênh
Mục 5.8
2.175.0001.523.0001.088.000653.000
Đường phía Đông sân bóng Minh LợiĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Kính (thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 26)
Mục 5.9
1.000.000700.000500.000300.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua phường Bắc Gianh
Mục 5.86
2.825.0001.978.0001.413.000848.000
Đường vào Trường THCS Quảng ThọĐường Quang Trung - Cổng trường THCS Quảng Thọ
Mục 5.10
1.000.000700.000500.000300.000
Đường đi qua Cầu XếĐường Quang Trung - Cầu Xế
Mục 5.5
1.000.000700.000500.000300.000
Đường đi qua Xóm giữaĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 28)
Mục 5.6
1.000.000700.000500.000300.000
Đường đi vào cổng dưới BV Đa khoa KV Bắc QBĐường Quang Trung - Hết thửa đất bà Thương (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 25)
Mục 5.7
1.000.000700.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bế Văn ĐànTrần Hưng Đạo - Nhà Thờ giáo xứ Nhân Thọ
Mục 5.30
688.000481.000344.000206.000
Các tuyến đường còn lại của khu vực TDP CầuCác đường trong nội vùng khu vực TDP Cầu
Mục 5.34
1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 5.111
880.000616.000440.000264.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m715.000501.000358.000215.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư khu vực trạm điệnCác đường trong nội vùng khu vực trạm điện
Mục 5.3
1.623.0001.136.000811.000487.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu họcĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 5.4
5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu họcĐường có mặt cắt ngang 10,5 m4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Cù Chính LanĐường Trần Hưng Đạo (Nhà Thu Thành TDP Thuận Bài) - Bờ sông Gianh
Mục 5.35
633.000443.000316.000190.000
Hoàng Hoa ThámNhà ông Mựu, TDP Thọ Đơn (qua đường 11) - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 5.29
688.000481.000344.000206.000
Hoàng SaThửa đất ông Đắc (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 50, TDP Đơn Sa) - Đường ven biển
Mục 5.87
605.000424.000303.000182.000
Hoàng Văn ThụTrần Hưng Đạo - Đường ven biển
Mục 5.28
688.000481.000344.000206.000
Hùng VươngĐường Quang Trung - Cầu Bánh Tét
Mục 5.13
7.810.0005.467.0003.905.0002.343.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Du
Mục 5.11
1.100.000770.000550.000330.000
Hồ Xuân HươngĐường Quang Trung - Hết thửa đất bà Cúc (thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 26) Giáp phường Quảng Thuận
Mục 5.12
1.100.000770.000550.000330.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 12 m2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m1.870.0001.309.000935.000561.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 11,5 m1.980.0001.386.000990.000594.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 9 m1.705.0001.194.000853.000512.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 5.109
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m1.540.0001.078.000770.000462.000
Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 5.26
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 28 m
Mục 5.25
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 13 m3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 23 m4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 15 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc GianhĐường có mặt cắt ngang 13 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc GianhĐường Lý Thường Kiệt (Đoạn đi qua dự án)
Mục 5.83
6.600.0004.620.0003.300.0001.980.000
Khu vực xóm Rú TDP Nhân Thọ và xóm Cát TDP Thọ Đơn
Mục 5.32
578.000404.000289.000173.000
Khu vực Đầu Lòi TDP Ngoại Hải
Mục 5.33
578.000404.000289.000173.000
Khu vực Đồng Mua, TDP CầuCác tuyến đường còn lại trong nội vùng khu vực Đồng Mua, TDP Cầu
Mục 5.84
1.430.0001.001.000715.000429.000
Lê Văn ThiêmĐào Duy Từ - Lưu Trọng Lư
Mục 5.85
1.430.0001.001.000715.000429.000
Lý Thường KiệtĐập tràn giáp phường Ba Đồn - Quốc lộ 1A
Mục 5.42
6.600.0004.620.0003.300.0001.980.000
Lý Tự TrọngQuang Trung - Trần Hưng Đạo
Mục 5.14
1.100.000770.000550.000330.000
Lưu Trọng LưLý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 35, TDP Cầu) Bờ Sông Gianh
Mục 5.41
1.623.0001.136.000811.000487.000
Mai Thúc LoanĐường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Dương (thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Sông Gianh (vườn ông Sánh thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42)
Mục 5.43
633.000443.000316.000190.000
Nguyễn Công HoanThửa đất số 234, tờ BĐĐC số 64, TDP Mỹ Hòa - Hết thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ
Mục 5.88
908.000635.000454.000272.000
Nguyễn Công TrứĐường Quang Trung (Nhà ở Ông Nguyễn Xuân Huế) - Hết Nhà ông Lê Mạnh Tiến
Mục 5.15
1.100.000770.000550.000330.000
Nguyễn Cơ ThạchĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Vỹ, thửa đất số 557, tờ BĐĐC số 37) - Hết nhà thờ Họ Trần, TDP Chợ, Bờ Sông Gianh
Mục 5.45
633.000443.000316.000190.000
Nguyễn DuĐường Quang Trung - Cầu Chính Trực phường Quảng Long
Mục 5.16
1.623.0001.136.000811.000487.000
Nguyễn HoàngĐường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Chành (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Thửa đất bà Vè (thửa đất số 863, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))
Mục 5.46
633.000443.000316.000190.000
Nguyễn Hữu CảnhNhà ông Mẹo (thửa đất số 293, tờ BĐĐC số 13) - Hết nhà ông Dũng (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 20)
Mục 5.2
1.018.000712.000509.000305.000
Nguyễn Hữu CảnhThửa đất số 359, tờ BĐĐC số 40 - Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ)2.888.0002.021.0001.444.000866.000
Nguyễn Lương BằngVõ Thị Sáu - Đoàn Thị Điểm
Mục 5.47
633.000443.000316.000190.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất bà Phong, thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
Mục 5.48
578.000404.000289.000173.000
Nguyễn Tri PhươngPhan Đăng Lưu (Bia tưởng niệm bến phà Gianh) - Hết thửa đất bà Bắc (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ)
Mục 5.89
1.045.000732.000523.000314.000
Nguyễn Văn GiaiMai Thúc Loan - Trần Văn Sớ
Mục 5.49
633.000443.000316.000190.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Lý Thường Kiệt (Nhà mệ Năng) - Đường Võ Thị Sáu (Nhà An Thái, TDP Bến - Chợ)
Mục 5.50
633.000443.000316.000190.000
Ngô Sỹ LiênĐường Nguyễn Cơ Thạch - Đường Võ Thị Sáu (Sân vận động Quảng Thuận)
Mục 5.44
633.000443.000316.000190.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lợi (thửa đất số 180, tờ BĐĐC số 25)1.100.000770.000550.000330.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 436, tờ BĐĐC số 26)1.100.000770.000550.000330.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Xuân (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 25)
Mục 5.18
1.100.000770.000550.000330.000
Ngõ Quang TrungĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Điện (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 28)1.100.000770.000550.000330.000
Phan Đình GiótĐường Quang Trung (nhà Anh Linh) - Nhà bà Ngô Thị Cứ
Mục 5.17
1.100.000770.000550.000330.000
Phan Đăng LưuBia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) - Hết TDP Xuân Lộc
Mục 5.91
1.045.000732.000523.000314.000
Phong NhaHoàng Hoa Thám - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 5.31
688.000481.000344.000206.000
Phùng HưngĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hợp, thửa đất số 512, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất bà Nhị (thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ
Mục 5.51
633.000443.000316.000190.000
Phạm HùngVõ Nguyên Giáp - Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 5.27
688.000481.000344.000206.000
Phạm Ngọc ThạchĐường đê sông Gianh (thửa đất số 1482, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất số 939, tờ BĐĐC số 57
Mục 5.90
908.000635.000454.000272.000
Quang Trung (Quốc lộ 12A)Ngã tư Quảng Thọ - Cầu Bánh Tét
Mục 5.19
7.810.0005.467.0003.905.0002.343.000
Trương ĐịnhThửa đất ông Công (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc) - Đường ven biển
Mục 5.95
605.000424.000303.000182.000
Trường SaThửa đất ông Báu (thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 46, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 63 TDP Tân Mỹ)
Mục 5.96
605.000424.000303.000182.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Cổng chào Quảng Thuận - Cầu Gianh4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Cầu Nhân Thọ - Cầu Quảng Thuận7.810.0005.467.0003.905.0002.343.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Giáp địa giới xã Quảng Trạch - Cầu Nhân Thọ
Mục 5.1
5.858.0004.100.0002.929.0001.757.000
Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)Cầu Quảng Thuận - Cổng chào Quảng Thuận5.858.0004.100.0002.929.0001.757.000
Trần HườngTrần Hưng Đạo (Nhà ở bà Diệp Thị Hường) - Nhà ở ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 25)
Mục 5.20
1.100.000770.000550.000330.000
Trần Khát ChânĐường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 592, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)) - Hết Nhà Văn hóa TDP Dinh
Mục 5.55
633.000443.000316.000190.000
Trần Quang DiệuĐường đê từ sông Gianh (hồ Thủy sản ông Lợi thửa đất số 587, tờ BĐĐC số 56) - Ra Biển Tổ dân phố Mỹ Hoà
Mục 5.92
1.045.000732.000523.000314.000
Trần Quang KhảiLý Thường Kiệt (thửa đất bà Lý, thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Bá (thửa đất số 745, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ
Mục 5.56
633.000443.000316.000190.000
Trần Quốc ToảnThửa đất ông Đồng (thửa đất số 914, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa đất ông Lập (thửa đất số 1296, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa))
Mục 5.93
578.000404.000289.000173.000
Trần Văn PhươngThửa đất ông Đông (thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 63, TDP Tân Mỹ) - Trạm kiểm soát Sông Gianh
Mục 5.94
1.045.000732.000523.000314.000
Trần Văn SớĐường Trần Hưng Đạo - Cổng công ty 483 (cũ)
Mục 5.57
633.000443.000316.000190.000
Trần Đình XuĐường Trần Hưng Đạo - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Thí, thửa đất số 919, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
Mục 5.54
578.000404.000289.000173.000
Trần Đại NghĩaĐường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Bia, thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 42, TDP Me) - Đến Sông Gianh (thửa đất ông Diễn, thửa đất số 441, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)
Mục 5.53
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngThửa đất anh Thuận (thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 44) - Đường liên phường
Mục 5.97
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngThửa đất ông Trần Văn Xuân (thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 36) - Bến ra Sông Gianh (thửa đất ông Nguyễn Duy Phú, thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến)
Mục 5.68
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngThửa đất ông Thó (thửa đất số 1032, tờ BĐĐC số 37, TDP Chợ) - Qua thửa đất bà Dợi (thửa đất số 1143, tờ BĐĐC số 37) ra Quốc lộ 1A Thửa đất ông Các (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 8)
Mục 5.60
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tiến (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 42) - Hết thửa đất ông Hậu (thửa đất số 444, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)
Mục 5.74
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngHồ Tam Giác - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)
Mục 5.77
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngThửa đất ông Thông (thửa đất số 935, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa) - Giáp đường bê tông ra lò gạch TDP Đơn Sa (thửa đất ông Trọng thửa đất số 888, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa)
Mục 5.103
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngCổng Công ty 483 - Bến đá TDP Nam
Mục 5.79
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngTrạm Y tế Phường - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng)
Mục 5.70
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngĐường Phùng Hưng (Thửa đất ông Hào (thửa đất số 910, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 898, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình))
Mục 5.76
633.000443.000316.000190.000
Tuyến đườngThửa đất bà Lan (thửa đất số 654, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa) - Hết thửa đất bà Hoà (thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn sa)
Mục 5.102
605.000424.000303.000182.000
Tuyến đườngĐường Nguyễn Cơ Thạch (Thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn)) - Nguyễn Hoàng (thửa đất bà Tiêm (thửa đất số 962, tờ BĐĐC số 37, TDP Đồng))
Mục 5.59
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Thửa đất ông Nhiệm, thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 48) - Bến Đá (TDP Nam)
Mục 5.73
633.000443.000316.000190.000
Tuyến đườngThửa đất ông Điều (thửa đất số 925, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Quy (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 57)
Mục 5.105
605.000424.000303.000182.000
Tuyến đườngNguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57)
Mục 5.106
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Thửa đất bà Hiếu, thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất bà Tha (thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
Mục 5.63
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tư (thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 57) - Giáp xóm Tân Hưng
Mục 5.101
1.045.000732.000523.000314.000
Tuyến đườngNhà Văn hóa (TDP Nam) - Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 459, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
Mục 5.66
633.000443.000316.000190.000
Tuyến đườngPhùng Hưng (Thửa đất ông Trần Đình Ngượng (thửa đất số 822, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Hết thửa đất ông Trần Ngọc Ninh (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)
Mục 5.61
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngThửa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 64) - Ra biển TDP Tân Mỹ
Mục 5.107
605.000424.000303.000182.000
Tuyến đườngThửa đất bà Lệ (thửa đất số 753, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn) - Hết thửa đất ông Cường (thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
Mục 5.64
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngĐường Yết Kiêu (Thửa đất ông Trường (thửa đất số 941, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)) - Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))
Mục 5.65
633.000443.000316.000190.000
Tuyến đườngThửa đất ông Tâm (thửa đất số 1081, tờ BĐĐC số 36, TDP Chợ) - Công ty 483
Mục 5.72
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lực (thửa đất số 741, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) - Hết thửa đất ông Hùng (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)
Mục 5.75
633.000443.000316.000190.000
Tuyến đườngĐường Nguyễn Lương Bằng (Thửa đất ông Thắng (thửa đất số 321, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)) - Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Điểu (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 42, TDP Me))
Mục 5.78
633.000443.000316.000190.000
Tuyến đườngĐường Trần Đại Nghĩa (Thửa đất ông Bình (thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)) - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Vinh (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội))
Mục 5.71
633.000443.000316.000190.000
Tuyến đườngSông Gianh (vườn ông Sánh, thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42) - Đình Làng Thuận Bài
Mục 5.67
633.000443.000316.000190.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Thửa đất ông Nghị, thửa đất số 659, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Hòa (thửa đất số 685, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
Mục 5.69
578.000404.000289.000173.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lương (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 26) - Đường qua TDP Chính Trực
Mục 5.21
633.000443.000316.000190.000
Tuyến đườngThửa đất ông Khánh (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 702, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến)
Mục 5.62
633.000443.000316.000190.000
Tuyến đườngĐường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57) - Đường Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57)
Mục 5.100
1.045.000732.000523.000314.000
Tuyến đườngCác đường nội vùng khu dân cư Đồng Họng Mú
Mục 5.23
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngThửa đất ông Niềm (thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 27) - Hết thửa đất bà Hà (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 23)
Mục 5.22
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngThửa đất ông Hưng (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ)
Mục 5.99
605.000424.000303.000182.000
Tuyến đườngThửa đất ông Cuội (thửa đất số 1140, tờ BĐĐC số 57) - Hết thửa đất ông Báu (thửa đất số 1152, tờ BĐĐC số 56)
Mục 5.98
605.000424.000303.000182.000
Tuyến đườngThửa đất ông Trang (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 51, TDP Diên Phúc) - Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 615, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc)
Mục 5.104
605.000424.000303.000182.000
Tuyến đườngĐường quy hoạch khu dân cư TDP Đơn Sa, Diên Phúc
Mục 5.108
1.045.000732.000523.000314.000
Tuệ TĩnhĐường Trần Quang Khải (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 683, tờ BĐĐC số 34, TDP Chùa)) - Đường Đào Duy Từ (thửa đất ông Kiểu (thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa))
Mục 5.58
633.000443.000316.000190.000
Tô HiệuĐường Tuệ Tĩnh (Thửa đất bà Tuyết (thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)) - Qua Giếng Đình đến đường Lý Thường Kiệt
Mục 5.52
633.000443.000316.000190.000
Võ Nguyên GiápNgã tư Quảng Thọ - Giáp biển và giáp địa giới phường Bắc Gianh
Mục 5.24
5.858.0004.100.0002.929.0001.757.000
Võ Thị SáuCổng chào Quảng Thuận - Đường Đào Duy Từ (Cổng nhà máy Vi sinh)
Mục 5.80
1.100.000770.000550.000330.000
Vũ Trọng PhụngĐường Trần Hưng Đạo - Qua giếng Dinh đến thửa đất ông Thái (thửa đất số 619, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)
Mục 5.81
578.000404.000289.000173.000
Yết KiêuĐường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hoàng, thửa đất số 591, tờ BĐĐC số 36) - Hết thửa đất ông Phú (thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ
Mục 5.82
633.000443.000316.000190.000
Đoàn Thị ĐiểmTrần Hưng Đạo - Bờ Sông Gianh
Mục 5.37
633.000443.000316.000190.000
Đào Duy TừGiáp phường Ba Đồn - Đường Võ Thị Sáu (Cổng Nhà máy Vi sinh Sông Gianh)
Mục 5.36
5.858.0004.100.0002.929.0001.757.000
Đường giao thông quy hoạch phía Tây Quốc lộ 1AThửa đất ông Na (thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 48) - Nhà Mẫu giáo khu vực Thuận Bài
Mục 5.39
633.000443.000316.000190.000
Đường giao thông quy hoạch phía Đông Quốc lộ 1AThửa đất bà Hiếu (thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng)
Mục 5.38
633.000443.000316.000190.000
Đường giao thông quy hoạch vùng Cửa Đình, TDP Đình
Mục 5.40
633.000443.000316.000190.000
Đường kênhĐường Quang Trung - Chạy dọc tuyến kênh
Mục 5.8
2.393.0001.675.0001.196.000718.000
Đường phía Đông sân bóng Minh LợiĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Kính (thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 26)
Mục 5.9
1.100.000770.000550.000330.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua phường Bắc Gianh
Mục 5.86
3.108.0002.175.0001.554.000932.000
Đường vào Trường THCS Quảng ThọĐường Quang Trung - Cổng trường THCS Quảng Thọ
Mục 5.10
1.100.000770.000550.000330.000
Đường đi qua Cầu XếĐường Quang Trung - Cầu Xế
Mục 5.5
1.100.000770.000550.000330.000
Đường đi qua Xóm giữaĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 28)
Mục 5.6
1.100.000770.000550.000330.000
Đường đi vào cổng dưới BV Đa khoa KV Bắc QBĐường Quang Trung - Hết thửa đất bà Thương (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 25)
Mục 5.7
1.100.000770.000550.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 5
56.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 5
56.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.