Bảng giá đất Xã Lao Bảo, Quảng Trị từ 01/01/2026
344 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lao Bảo là 12.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Lý Thường Kiệt, đoạn Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Phan Bội Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 65 | 30.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Đằng | Đường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu Mục 65.4 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Cao Bá Quát | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn Mục 65.5 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Cao Thắng | Đường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự Mục 65.6 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 65.94 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 65.95 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ) | Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.15 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.19 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hoàng Hữu Chấp | Cả tuyến đường Mục 65.20 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Cả tuyến đường Mục 65.21 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.27 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ Mục 65.28 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hà Huy Giáp | Cả tuyến đường Mục 65.14 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Hàn Mặc Tử | Cả tuyến đường Mục 65.17 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Hàn Thuyên | Cả tuyến đường Mục 65.18 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Quốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm Mục 65.16 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hồ Bá Kiện | Đường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30 Mục 65.22 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Sĩ Thản | Cả tuyến đường Mục 65.23 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.24 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hồ Xuân Lưu | Cả tuyến đường Mục 65.25 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Hồng Chương | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn Mục 65.26 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Hữu Nghị | Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.29 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo | Các đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m Mục 65.31 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khóa Bảo | Đường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân Mục 65.30 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Kim Đồng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.32 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Lê Chưởng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 65.34 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN) Mục 65.36 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Lê Hồng Phong (nối dài) | Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh) Mục 65.37 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Lê Lai | Đường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương Mục 65.38 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Lê Lai | Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ Mục 65.39 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.40 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Lê Thế Tiết | Thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn Mục 65.41 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Lê Thế Tiết | Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Lê Trinh | Cả tuyến đường Mục 65.42 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Lê Văn Huân | Đường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38 Mục 65.43 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Lê Văn Kính | Đường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn Mục 65.44 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Lê Đại Hành | Cả tuyến đường Mục 65.35 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Lý Thái Tổ | Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.45 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Lý Thánh Tông | Cả tuyến đường Mục 65.46 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu Mục 65.47 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Lạc Long Quân | Cả tuyến đường Mục 65.33 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Mai Thúc Loan | Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền Mục 65.49 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Minh Mạng | Đoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Minh Mạng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành Mục 65.50 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Cả tuyến đường Mục 65.48 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nam Cao | Cả tuyến đường Mục 65.51 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân Mục 65.54 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Quốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương Mục 65.55 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.56 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ Mục 65.57 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Nguyễn Huệ | Quốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn Mục 65.58 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Nguyễn Hữu Đồng | Đường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí) Mục 65.59 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai Mục 65.63 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Nguyễn Thái Học | Cả tuyến đường Mục 65.60 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng Mục 65.61 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm Mục 65.62 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Quốc lộ 9 - Đường Minh Mạng Mục 65.64 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Nhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 65.65 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Nguyễn Tự Như | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên) Mục 65.66 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cả tuyến đường Mục 65.67 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Cả tuyến đường Mục 65.68 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ) | Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn Mục 65.69 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Ngô Gia Tự | Quốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 65.52 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Ngô Quyền | Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu Mục 65.53 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt Mục 65.72 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Phan Huy Chú | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên) Mục 65.74 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.73 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phùng Hưng | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.75 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phạm Văn Đồng | Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.71 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 9 | Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 9 | Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo Mục 65.1 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Quốc lộ 9 | Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu) | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ) | Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát Mục 65.76 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Cả tuyến đường Mục 65.87 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9 Mục 65.81 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Trần Mạnh Quỳ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 65.82 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Trần Phú | Đường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9 Mục 65.83 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Trần Quý Cáp | Quốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận) Mục 65.84 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Trần Quỳnh | Cả tuyến đường Mục 65.85 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Trần Thị Tâm | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 65.86 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tô Hiệu | Cả tuyến đường Mục 65.77 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tôn Đức Thắng | Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.80 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tố Hữu | Đường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 Mục 65.78 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tố Hữu nối dài | Thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn Mục 65.79 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ) | Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng Mục 65.88 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Âu Cơ | Cả tuyến đường Mục 65.3 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Ông Ích Khiêm | Đường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng Mục 65.70 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoàn Bá Thừa | Đường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.12 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng Mục 65.13 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đào Duy Anh | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.7 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường chính của bản Hà, bản Lệt | Còn lại Mục 65.89 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường chính của bản Xi Núc còn lại | Còn lại Mục 65.91 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường chính đi thôn Xi Núc | Quốc lộ 9 - Suối Long Phụng Mục 65.92 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 586 | Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La Mục 65.2 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường tỉnh 586 | Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường đi vào Khu Công nghiệp | Quốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành Mục 65.90 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đặng Dung | Cả tuyến đường Mục 65.8 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ) | Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai) Mục 65.10 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đặng Tất | Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên) Mục 65.9 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đặng Tất | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên) Mục 65.11 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 65 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Đằng | Đường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu Mục 65.4 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Cao Bá Quát | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn Mục 65.5 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Cao Thắng | Đường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự Mục 65.6 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 65.94 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 65.95 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ) | Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.15 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.19 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hoàng Hữu Chấp | Cả tuyến đường Mục 65.20 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Cả tuyến đường Mục 65.21 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.27 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ Mục 65.28 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hà Huy Giáp | Cả tuyến đường Mục 65.14 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Hàn Mặc Tử | Cả tuyến đường Mục 65.17 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Hàn Thuyên | Cả tuyến đường Mục 65.18 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Quốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm Mục 65.16 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Hồ Bá Kiện | Đường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30 Mục 65.22 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hồ Sĩ Thản | Cả tuyến đường Mục 65.23 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.24 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Hồ Xuân Lưu | Cả tuyến đường Mục 65.25 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Hồng Chương | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn Mục 65.26 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Hữu Nghị | Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.29 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo | Các đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m Mục 65.31 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khóa Bảo | Đường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân Mục 65.30 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Kim Đồng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.32 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Lê Chưởng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 65.34 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN) Mục 65.36 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lê Hồng Phong (nối dài) | Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh) Mục 65.37 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Lê Lai | Đường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương Mục 65.38 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Lê Lai | Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ Mục 65.39 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.40 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Lê Thế Tiết | Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Lê Thế Tiết | Thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn Mục 65.41 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Lê Trinh | Cả tuyến đường Mục 65.42 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Lê Văn Huân | Đường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38 Mục 65.43 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Lê Văn Kính | Đường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn Mục 65.44 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Lê Đại Hành | Cả tuyến đường Mục 65.35 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Lý Thái Tổ | Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.45 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Lý Thánh Tông | Cả tuyến đường Mục 65.46 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu Mục 65.47 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Lạc Long Quân | Cả tuyến đường Mục 65.33 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Mai Thúc Loan | Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền Mục 65.49 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Minh Mạng | Đoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Minh Mạng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành Mục 65.50 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Cả tuyến đường Mục 65.48 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nam Cao | Cả tuyến đường Mục 65.51 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân Mục 65.54 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Quốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương Mục 65.55 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.56 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ Mục 65.57 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Nguyễn Huệ | Quốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn Mục 65.58 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Nguyễn Hữu Đồng | Đường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí) Mục 65.59 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai Mục 65.63 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Nguyễn Thái Học | Cả tuyến đường Mục 65.60 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng Mục 65.61 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm Mục 65.62 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Quốc lộ 9 - Đường Minh Mạng Mục 65.64 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Nhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 65.65 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Nguyễn Tự Như | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên) Mục 65.66 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cả tuyến đường Mục 65.67 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Cả tuyến đường Mục 65.68 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ) | Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn Mục 65.69 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Ngô Gia Tự | Quốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 65.52 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Ngô Quyền | Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu Mục 65.53 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt Mục 65.72 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Phan Huy Chú | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên) Mục 65.74 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.73 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Phùng Hưng | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.75 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Phạm Văn Đồng | Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.71 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu) | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo Mục 65.1 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Quốc lộ 9 | Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 9 | Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Quốc lộ 9 | Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ) | Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát Mục 65.76 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Cả tuyến đường Mục 65.87 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9 Mục 65.81 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Trần Mạnh Quỳ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 65.82 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Trần Phú | Đường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9 Mục 65.83 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Trần Quý Cáp | Quốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận) Mục 65.84 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Trần Quỳnh | Cả tuyến đường Mục 65.85 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trần Thị Tâm | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 65.86 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tô Hiệu | Cả tuyến đường Mục 65.77 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tôn Đức Thắng | Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.80 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tố Hữu | Đường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 Mục 65.78 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tố Hữu nối dài | Thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn Mục 65.79 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ) | Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng Mục 65.88 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Âu Cơ | Cả tuyến đường Mục 65.3 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Ông Ích Khiêm | Đường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng Mục 65.70 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đoàn Bá Thừa | Đường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.12 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng Mục 65.13 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đào Duy Anh | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.7 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường chính của bản Hà, bản Lệt | Còn lại Mục 65.89 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường chính của bản Xi Núc còn lại | Còn lại Mục 65.91 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường chính đi thôn Xi Núc | Quốc lộ 9 - Suối Long Phụng Mục 65.92 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 586 | Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 586 | Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La Mục 65.2 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường đi vào Khu Công nghiệp | Quốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành Mục 65.90 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đặng Dung | Cả tuyến đường Mục 65.8 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ) | Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai) Mục 65.10 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đặng Tất | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đặng Tất | Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên) Mục 65.9 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên) Mục 65.11 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Đằng | Đường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu Mục 65.4 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Cao Bá Quát | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn Mục 65.5 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Cao Thắng | Đường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự Mục 65.6 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 65.94 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 65.95 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ) | Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.15 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.19 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Hoàng Hữu Chấp | Cả tuyến đường Mục 65.20 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Cả tuyến đường Mục 65.21 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.27 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ Mục 65.28 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Hà Huy Giáp | Cả tuyến đường Mục 65.14 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Hàn Mặc Tử | Cả tuyến đường Mục 65.17 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Hàn Thuyên | Cả tuyến đường Mục 65.18 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Quốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm Mục 65.16 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Hồ Bá Kiện | Đường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30 Mục 65.22 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Hồ Sĩ Thản | Cả tuyến đường Mục 65.23 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.24 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Hồ Xuân Lưu | Cả tuyến đường Mục 65.25 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Hồng Chương | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn Mục 65.26 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Hữu Nghị | Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.29 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo | Các đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m Mục 65.31 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Khóa Bảo | Đường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân Mục 65.30 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Kim Đồng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.32 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Lê Chưởng | Đường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 65.34 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN) Mục 65.36 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Lê Hồng Phong (nối dài) | Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh) Mục 65.37 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Lê Lai | Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Lê Lai | Đường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương Mục 65.38 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ Mục 65.39 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.40 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Lê Thế Tiết | Thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn Mục 65.41 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Lê Thế Tiết | Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Lê Trinh | Cả tuyến đường Mục 65.42 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Lê Văn Huân | Đường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38 Mục 65.43 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Lê Văn Kính | Đường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn Mục 65.44 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Lê Đại Hành | Cả tuyến đường Mục 65.35 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Lý Thái Tổ | Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.45 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Lý Thánh Tông | Cả tuyến đường Mục 65.46 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu Mục 65.47 | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Lạc Long Quân | Cả tuyến đường Mục 65.33 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Mai Thúc Loan | Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền Mục 65.49 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Minh Mạng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành Mục 65.50 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Minh Mạng | Đoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Cả tuyến đường Mục 65.48 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Nam Cao | Cả tuyến đường Mục 65.51 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân Mục 65.54 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Quốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương Mục 65.55 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.56 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ Mục 65.57 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Nguyễn Huệ | Quốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn Mục 65.58 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Nguyễn Hữu Đồng | Đường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí) Mục 65.59 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Đường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai Mục 65.63 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Nguyễn Thái Học | Cả tuyến đường Mục 65.60 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng Mục 65.61 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm Mục 65.62 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Quốc lộ 9 - Đường Minh Mạng Mục 65.64 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Nhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 65.65 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Nguyễn Tự Như | Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên) Mục 65.66 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cả tuyến đường Mục 65.67 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Cả tuyến đường Mục 65.68 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ) | Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn Mục 65.69 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Ngô Gia Tự | Quốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 65.52 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Ngô Quyền | Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu Mục 65.53 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt Mục 65.72 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Phan Huy Chú | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên) Mục 65.74 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.73 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Phùng Hưng | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.75 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Phạm Văn Đồng | Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.71 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Quốc lộ 9 | Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Quốc lộ 9 | Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu) | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Quốc lộ 9 | Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo Mục 65.1 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Quốc lộ 9 | Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ) | Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát Mục 65.76 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Cả tuyến đường Mục 65.87 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9 Mục 65.81 | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Trần Mạnh Quỳ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền Mục 65.82 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Trần Phú | Đường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9 Mục 65.83 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Trần Quý Cáp | Quốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận) Mục 65.84 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Trần Quỳnh | Cả tuyến đường Mục 65.85 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Trần Thị Tâm | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 65.86 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tô Hiệu | Cả tuyến đường Mục 65.77 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tôn Đức Thắng | Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong Mục 65.80 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tố Hữu | Đường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 Mục 65.78 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tố Hữu nối dài | Thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn Mục 65.79 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ) | Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng Mục 65.88 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Âu Cơ | Cả tuyến đường Mục 65.3 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Ông Ích Khiêm | Đường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng Mục 65.70 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đoàn Bá Thừa | Đường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết Mục 65.12 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng Mục 65.13 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đào Duy Anh | Đường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn Mục 65.7 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường chính của bản Hà, bản Lệt | Còn lại Mục 65.89 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường chính của bản Xi Núc còn lại | Còn lại Mục 65.91 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường chính đi thôn Xi Núc | Quốc lộ 9 - Suối Long Phụng Mục 65.92 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường tỉnh 586 | Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La Mục 65.2 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường tỉnh 586 | Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường đi vào Khu Công nghiệp | Quốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành Mục 65.90 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đặng Dung | Cả tuyến đường Mục 65.8 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ) | Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai) Mục 65.10 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đặng Tất | Đường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên) Mục 65.9 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đặng Tất | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên) Mục 65.11 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 65 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 65 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.