Bảng giá đất Xã Lao Bảo, Quảng Trị từ 01/01/2026

344 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lao Bảo12.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Lý Thường Kiệt, đoạn Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Phan Bội Châu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 65
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bạch ĐằngĐường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu
Mục 65.4
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Cao Bá QuátĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn
Mục 65.5
1.200.000840.000600.000360.000
Cao ThắngĐường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự
Mục 65.6
1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m750.000525.000375.000225.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 65.94
1.600.0001.120.000800.000480.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 65.95
600.000420.000300.000180.000
Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ)Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.15
1.800.0001.260.000900.000540.000
Hoàng Hoa ThámĐường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.19
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Hoàng Hoa ThámĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn1.200.000840.000600.000360.000
Hoàng Hữu ChấpCả tuyến đường
Mục 65.20
800.000560.000400.000240.000
Hoàng Văn ThụCả tuyến đường
Mục 65.21
1.000.000700.000500.000300.000
Huyền Trân Công ChúaQuốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.27
1.800.0001.260.000900.000540.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ
Mục 65.28
1.200.000840.000600.000360.000
Hà Huy GiápCả tuyến đường
Mục 65.14
800.000560.000400.000240.000
Hàn Mặc TửCả tuyến đường
Mục 65.17
800.000560.000400.000240.000
Hàn ThuyênCả tuyến đường
Mục 65.18
800.000560.000400.000240.000
Hải Thượng Lãn ÔngQuốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm
Mục 65.16
1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Bá KiệnĐường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30
Mục 65.22
1.200.000840.000600.000360.000
Hồ Sĩ ThảnCả tuyến đường
Mục 65.23
1.200.000840.000600.000360.000
Hồ Tùng MậuĐường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.24
600.000420.000300.000180.000
Hồ Xuân LưuCả tuyến đường
Mục 65.25
1.200.000840.000600.000360.000
Hồng ChươngĐường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn
Mục 65.26
800.000560.000400.000240.000
Hữu NghịĐường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.29
1.200.000840.000600.000360.000
Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao BảoCác đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m
Mục 65.31
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khóa BảoĐường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân
Mục 65.30
800.000560.000400.000240.000
Kim ĐồngĐường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.32
1.400.000980.000700.000420.000
Lê ChưởngĐường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 65.34
1.000.000700.000500.000300.000
Lê Hồng PhongĐường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN)
Mục 65.36
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lê Hồng Phong (nối dài)Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh)
Mục 65.37
1.800.0001.260.000900.000540.000
Lê LaiĐường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương
Mục 65.38
1.000.000700.000500.000300.000
Lê LaiĐường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân1.200.000840.000600.000360.000
Lê Quý ĐônĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 65.39
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Lê Thế HiếuĐường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.40
1.400.000980.000700.000420.000
Lê Thế TiếtThửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn
Mục 65.41
1.200.000840.000600.000360.000
Lê Thế TiếtQuốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 312.200.0001.540.0001.100.000660.000
Lê TrinhCả tuyến đường
Mục 65.42
800.000560.000400.000240.000
Lê Văn HuânĐường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38
Mục 65.43
1.000.000700.000500.000300.000
Lê Văn KínhĐường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn
Mục 65.44
1.000.000700.000500.000300.000
Lê Đại HànhCả tuyến đường
Mục 65.35
1.400.000980.000700.000420.000
Lý Thái TổQuốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.45
1.400.000980.000700.000420.000
Lý Thánh TôngCả tuyến đường
Mục 65.46
800.000560.000400.000240.000
Lý Thường KiệtĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Mục 65.47
12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Lạc Long QuânCả tuyến đường
Mục 65.33
1.000.000700.000500.000300.000
Mai Thúc LoanQuốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền
Mục 65.49
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Minh MạngĐoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m800.000560.000400.000240.000
Minh MạngĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành
Mục 65.50
1.400.000980.000700.000420.000
Mạc Đỉnh ChiCả tuyến đường
Mục 65.48
1.000.000700.000500.000300.000
Nam CaoCả tuyến đường
Mục 65.51
1.200.000840.000600.000360.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân
Mục 65.54
1.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn Chí ThanhQuốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương
Mục 65.55
1.400.000980.000700.000420.000
Nguyễn Công TrứĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.56
600.000420.000300.000180.000
Nguyễn Gia ThiềuĐường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ
Mục 65.57
1.400.000980.000700.000420.000
Nguyễn HuệĐường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Nguyễn HuệQuốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn
Mục 65.58
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Nguyễn Hữu ĐồngĐường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí)
Mục 65.59
800.000560.000400.000240.000
Nguyễn Thiện ThuậtĐường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai
Mục 65.63
1.200.000840.000600.000360.000
Nguyễn Thái HọcCả tuyến đường
Mục 65.60
1.400.000980.000700.000420.000
Nguyễn Thị LýĐường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 65.61
800.000560.000400.000240.000
Nguyễn Thị Minh KhaiQuốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm
Mục 65.62
1.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn Tri PhươngQuốc lộ 9 - Đường Minh Mạng
Mục 65.64
1.400.000980.000700.000420.000
Nguyễn Trường TộNhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 65.65
1.200.000840.000600.000360.000
Nguyễn Tự NhưĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên)
Mục 65.66
1.000.000700.000500.000300.000
Nguyễn Văn CừCả tuyến đường
Mục 65.67
800.000560.000400.000240.000
Nguyễn Văn TrỗiCả tuyến đường
Mục 65.68
1.200.000840.000600.000360.000
Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ)Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn
Mục 65.69
1.200.000840.000600.000360.000
Ngô Gia TựQuốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 65.52
1.000.000700.000500.000300.000
Ngô QuyềnĐường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Mục 65.53
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Phan Bội ChâuĐường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 65.72
1.800.0001.260.000900.000540.000
Phan Huy ChúĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên)
Mục 65.74
800.000560.000400.000240.000
Phan Đăng LưuĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.73
1.000.000700.000500.000300.000
Phùng HưngĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.75
800.000560.000400.000240.000
Phạm Văn ĐồngQuốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.71
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Quốc lộ 9Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Quốc lộ 9Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ1.400.000980.000700.000420.000
Quốc lộ 9Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 623.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 9Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo
Mục 65.1
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Quốc lộ 9Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Quốc lộ 9Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu)10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ)Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát
Mục 65.76
1.000.000700.000500.000300.000
Trương Vĩnh KýCả tuyến đường
Mục 65.87
1.200.000840.000600.000360.000
Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9
Mục 65.81
12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Trần Mạnh QuỳĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 65.82
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Trần PhúĐường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9
Mục 65.83
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Trần Quý CápQuốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận)
Mục 65.84
1.000.000700.000500.000300.000
Trần QuỳnhCả tuyến đường
Mục 65.85
1.200.000840.000600.000360.000
Trần Thị TâmĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 65.86
800.000560.000400.000240.000
Tô HiệuCả tuyến đường
Mục 65.77
1.000.000700.000500.000300.000
Tôn Đức ThắngQuốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.80
1.800.0001.260.000900.000540.000
Tố HữuĐường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38
Mục 65.78
1.200.000840.000600.000360.000
Tố Hữu nối dàiThửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn
Mục 65.79
1.200.000840.000600.000360.000
Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ)Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 65.88
1.200.000840.000600.000360.000
Âu CơCả tuyến đường
Mục 65.3
1.000.000700.000500.000300.000
Ông Ích KhiêmĐường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng
Mục 65.70
1.000.000700.000500.000300.000
Đoàn Bá ThừaĐường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.12
600.000420.000300.000180.000
Đoàn Thị ĐiểmQuốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng
Mục 65.13
800.000560.000400.000240.000
Đào Duy AnhĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.7
800.000560.000400.000240.000
Đường chính của bản Hà, bản LệtCòn lại
Mục 65.89
600.000420.000300.000180.000
Đường chính của bản Xi Núc còn lạiCòn lại
Mục 65.91
600.000420.000300.000180.000
Đường chính đi thôn Xi NúcQuốc lộ 9 - Suối Long Phụng
Mục 65.92
1.000.000700.000500.000300.000
Đường tỉnh 586Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La
Mục 65.2
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường tỉnh 586Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường đi vào Khu Công nghiệpQuốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành
Mục 65.90
1.400.000980.000700.000420.000
Đặng DungCả tuyến đường
Mục 65.8
800.000560.000400.000240.000
Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ)Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai)
Mục 65.10
1.000.000700.000500.000300.000
Đặng TấtĐường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên)
Mục 65.9
800.000560.000400.000240.000
Đặng TấtĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ1.200.000840.000600.000360.000
Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên)
Mục 65.11
800.000560.000400.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bạch ĐằngĐường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu
Mục 65.4
1.100.000770.000550.000330.000
Cao Bá QuátĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn
Mục 65.5
600.000420.000300.000180.000
Cao ThắngĐường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự
Mục 65.6
700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 65.94
800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m375.000263.000188.000113.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 65.95
300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m225.000158.000113.00068.000
Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ)Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.15
900.000630.000450.000270.000
Hoàng Hoa ThámĐường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.19
1.100.000770.000550.000330.000
Hoàng Hoa ThámĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn600.000420.000300.000180.000
Hoàng Hữu ChấpCả tuyến đường
Mục 65.20
400.000280.000200.000120.000
Hoàng Văn ThụCả tuyến đường
Mục 65.21
500.000350.000250.000150.000
Huyền Trân Công ChúaQuốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.27
900.000630.000450.000270.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ
Mục 65.28
600.000420.000300.000180.000
Hà Huy GiápCả tuyến đường
Mục 65.14
400.000280.000200.000120.000
Hàn Mặc TửCả tuyến đường
Mục 65.17
400.000280.000200.000120.000
Hàn ThuyênCả tuyến đường
Mục 65.18
400.000280.000200.000120.000
Hải Thượng Lãn ÔngQuốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm
Mục 65.16
500.000350.000250.000150.000
Hồ Bá KiệnĐường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30
Mục 65.22
600.000420.000300.000180.000
Hồ Sĩ ThảnCả tuyến đường
Mục 65.23
600.000420.000300.000180.000
Hồ Tùng MậuĐường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.24
300.000210.000150.00090.000
Hồ Xuân LưuCả tuyến đường
Mục 65.25
600.000420.000300.000180.000
Hồng ChươngĐường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn
Mục 65.26
400.000280.000200.000120.000
Hữu NghịĐường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.29
600.000420.000300.000180.000
Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao BảoCác đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m
Mục 65.31
1.100.000770.000550.000330.000
Khóa BảoĐường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân
Mục 65.30
400.000280.000200.000120.000
Kim ĐồngĐường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.32
700.000490.000350.000210.000
Lê ChưởngĐường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 65.34
500.000350.000250.000150.000
Lê Hồng PhongĐường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN)
Mục 65.36
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lê Hồng Phong (nối dài)Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh)
Mục 65.37
900.000630.000450.000270.000
Lê LaiĐường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương
Mục 65.38
500.000350.000250.000150.000
Lê LaiĐường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân600.000420.000300.000180.000
Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Lê Quý ĐônĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 65.39
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Lê Thế HiếuĐường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.40
700.000490.000350.000210.000
Lê Thế TiếtQuốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 311.100.000770.000550.000330.000
Lê Thế TiếtThửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn
Mục 65.41
600.000420.000300.000180.000
Lê TrinhCả tuyến đường
Mục 65.42
400.000280.000200.000120.000
Lê Văn HuânĐường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38
Mục 65.43
500.000350.000250.000150.000
Lê Văn KínhĐường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn
Mục 65.44
500.000350.000250.000150.000
Lê Đại HànhCả tuyến đường
Mục 65.35
700.000490.000350.000210.000
Lý Thái TổQuốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.45
700.000490.000350.000210.000
Lý Thánh TôngCả tuyến đường
Mục 65.46
400.000280.000200.000120.000
Lý Thường KiệtĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Mục 65.47
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lạc Long QuânCả tuyến đường
Mục 65.33
500.000350.000250.000150.000
Mai Thúc LoanQuốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền
Mục 65.49
1.650.0001.155.000825.000495.000
Minh MạngĐoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m400.000280.000200.000120.000
Minh MạngĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành
Mục 65.50
700.000490.000350.000210.000
Mạc Đỉnh ChiCả tuyến đường
Mục 65.48
500.000350.000250.000150.000
Nam CaoCả tuyến đường
Mục 65.51
600.000420.000300.000180.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân
Mục 65.54
500.000350.000250.000150.000
Nguyễn Chí ThanhQuốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương
Mục 65.55
700.000490.000350.000210.000
Nguyễn Công TrứĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.56
300.000210.000150.00090.000
Nguyễn Gia ThiềuĐường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ
Mục 65.57
700.000490.000350.000210.000
Nguyễn HuệQuốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn
Mục 65.58
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Nguyễn HuệĐường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Nguyễn Hữu ĐồngĐường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí)
Mục 65.59
400.000280.000200.000120.000
Nguyễn Thiện ThuậtĐường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai
Mục 65.63
600.000420.000300.000180.000
Nguyễn Thái HọcCả tuyến đường
Mục 65.60
700.000490.000350.000210.000
Nguyễn Thị LýĐường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 65.61
400.000280.000200.000120.000
Nguyễn Thị Minh KhaiQuốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm
Mục 65.62
500.000350.000250.000150.000
Nguyễn Tri PhươngQuốc lộ 9 - Đường Minh Mạng
Mục 65.64
700.000490.000350.000210.000
Nguyễn Trường TộNhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 65.65
600.000420.000300.000180.000
Nguyễn Tự NhưĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên)
Mục 65.66
500.000350.000250.000150.000
Nguyễn Văn CừCả tuyến đường
Mục 65.67
400.000280.000200.000120.000
Nguyễn Văn TrỗiCả tuyến đường
Mục 65.68
600.000420.000300.000180.000
Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ)Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn
Mục 65.69
600.000420.000300.000180.000
Ngô Gia TựQuốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 65.52
500.000350.000250.000150.000
Ngô QuyềnĐường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Mục 65.53
1.650.0001.155.000825.000495.000
Phan Bội ChâuĐường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 65.72
900.000630.000450.000270.000
Phan Huy ChúĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên)
Mục 65.74
400.000280.000200.000120.000
Phan Đăng LưuĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.73
500.000350.000250.000150.000
Phùng HưngĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.75
400.000280.000200.000120.000
Phạm Văn ĐồngQuốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.71
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Quốc lộ 9Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu)5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Quốc lộ 9Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 621.650.0001.155.000825.000495.000
Quốc lộ 9Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo
Mục 65.1
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Quốc lộ 9Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Quốc lộ 9Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ1.250.000875.000625.000375.000
Quốc lộ 9Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ700.000490.000350.000210.000
Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ)Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát
Mục 65.76
500.000350.000250.000150.000
Trương Vĩnh KýCả tuyến đường
Mục 65.87
600.000420.000300.000180.000
Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9
Mục 65.81
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Trần Mạnh QuỳĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 65.82
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Trần PhúĐường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9
Mục 65.83
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Trần Quý CápQuốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận)
Mục 65.84
500.000350.000250.000150.000
Trần QuỳnhCả tuyến đường
Mục 65.85
600.000420.000300.000180.000
Trần Thị TâmĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 65.86
400.000280.000200.000120.000
Tô HiệuCả tuyến đường
Mục 65.77
500.000350.000250.000150.000
Tôn Đức ThắngQuốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.80
900.000630.000450.000270.000
Tố HữuĐường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38
Mục 65.78
600.000420.000300.000180.000
Tố Hữu nối dàiThửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn
Mục 65.79
600.000420.000300.000180.000
Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ)Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 65.88
600.000420.000300.000180.000
Âu CơCả tuyến đường
Mục 65.3
500.000350.000250.000150.000
Ông Ích KhiêmĐường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng
Mục 65.70
500.000350.000250.000150.000
Đoàn Bá ThừaĐường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.12
300.000210.000150.00090.000
Đoàn Thị ĐiểmQuốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng
Mục 65.13
400.000280.000200.000120.000
Đào Duy AnhĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.7
400.000280.000200.000120.000
Đường chính của bản Hà, bản LệtCòn lại
Mục 65.89
300.000210.000150.00090.000
Đường chính của bản Xi Núc còn lạiCòn lại
Mục 65.91
300.000210.000150.00090.000
Đường chính đi thôn Xi NúcQuốc lộ 9 - Suối Long Phụng
Mục 65.92
500.000350.000250.000150.000
Đường tỉnh 586Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp1.000.000700.000500.000300.000
Đường tỉnh 586Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La
Mục 65.2
800.000560.000400.000240.000
Đường đi vào Khu Công nghiệpQuốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành
Mục 65.90
700.000490.000350.000210.000
Đặng DungCả tuyến đường
Mục 65.8
400.000280.000200.000120.000
Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ)Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai)
Mục 65.10
500.000350.000250.000150.000
Đặng TấtĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ600.000420.000300.000180.000
Đặng TấtĐường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên)
Mục 65.9
400.000280.000200.000120.000
Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên)
Mục 65.11
400.000280.000200.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bạch ĐằngĐường Trần Phú - Đường Phan Bội Châu
Mục 65.4
1.210.000847.000605.000363.000
Cao Bá QuátĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Thạch Hãn
Mục 65.5
660.000462.000330.000198.000
Cao ThắngĐường Kim Đồng - Đường Ngô Gia Tự
Mục 65.6
770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m413.000289.000206.000124.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 65.94
880.000616.000440.000264.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 65.95
330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m248.000173.000124.00074.000
Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ)Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.15
990.000693.000495.000297.000
Hoàng Hoa ThámĐường Phan Bội Châu - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.19
1.210.000847.000605.000363.000
Hoàng Hoa ThámĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn660.000462.000330.000198.000
Hoàng Hữu ChấpCả tuyến đường
Mục 65.20
440.000308.000220.000132.000
Hoàng Văn ThụCả tuyến đường
Mục 65.21
550.000385.000275.000165.000
Huyền Trân Công ChúaQuốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.27
990.000693.000495.000297.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Huệ
Mục 65.28
660.000462.000330.000198.000
Hà Huy GiápCả tuyến đường
Mục 65.14
440.000308.000220.000132.000
Hàn Mặc TửCả tuyến đường
Mục 65.17
440.000308.000220.000132.000
Hàn ThuyênCả tuyến đường
Mục 65.18
440.000308.000220.000132.000
Hải Thượng Lãn ÔngQuốc lộ 9 - Đường Ông Ích Khiêm
Mục 65.16
550.000385.000275.000165.000
Hồ Bá KiệnĐường Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30
Mục 65.22
660.000462.000330.000198.000
Hồ Sĩ ThảnCả tuyến đường
Mục 65.23
660.000462.000330.000198.000
Hồ Tùng MậuĐường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.24
330.000231.000165.00099.000
Hồ Xuân LưuCả tuyến đường
Mục 65.25
660.000462.000330.000198.000
Hồng ChươngĐường Hoàng Hoa Thám - Đường Thạch Hãn
Mục 65.26
440.000308.000220.000132.000
Hữu NghịĐường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.29
660.000462.000330.000198.000
Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao BảoCác đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m
Mục 65.31
1.210.000847.000605.000363.000
Khóa BảoĐường Hồng Chương - Đường Lê Văn Huân
Mục 65.30
440.000308.000220.000132.000
Kim ĐồngĐường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.32
770.000539.000385.000231.000
Lê ChưởngĐường Quốc lộ 9 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 65.34
550.000385.000275.000165.000
Lê Hồng PhongĐường Quốc lộ 9 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN)
Mục 65.36
1.815.0001.271.000908.000545.000
Lê Hồng Phong (nối dài)Quốc lộ 9 - Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh)
Mục 65.37
990.000693.000495.000297.000
Lê LaiĐường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân660.000462.000330.000198.000
Lê LaiĐường Lê Thế Tiết - Đường Hồng Chương
Mục 65.38
550.000385.000275.000165.000
Lê Quý ĐônĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ
Mục 65.39
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Lê Quý ĐônĐường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Hoa Thám2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Lê Thế HiếuĐường Quốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.40
770.000539.000385.000231.000
Lê Thế TiếtThửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn) - Đường Thạch Hãn
Mục 65.41
660.000462.000330.000198.000
Lê Thế TiếtQuốc lộ 9 - Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 311.210.000847.000605.000363.000
Lê TrinhCả tuyến đường
Mục 65.42
440.000308.000220.000132.000
Lê Văn HuânĐường Phan Đăng Lưu - Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38
Mục 65.43
550.000385.000275.000165.000
Lê Văn KínhĐường Phan Đăng Lưu - Đường Thạch Hãn
Mục 65.44
550.000385.000275.000165.000
Lê Đại HànhCả tuyến đường
Mục 65.35
770.000539.000385.000231.000
Lý Thái TổQuốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.45
770.000539.000385.000231.000
Lý Thánh TôngCả tuyến đường
Mục 65.46
440.000308.000220.000132.000
Lý Thường KiệtĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Mục 65.47
6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Lạc Long QuânCả tuyến đường
Mục 65.33
550.000385.000275.000165.000
Mai Thúc LoanQuốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền
Mục 65.49
1.815.0001.271.000908.000545.000
Minh MạngĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Đại Hành
Mục 65.50
770.000539.000385.000231.000
Minh MạngĐoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m440.000308.000220.000132.000
Mạc Đỉnh ChiCả tuyến đường
Mục 65.48
550.000385.000275.000165.000
Nam CaoCả tuyến đường
Mục 65.51
660.000462.000330.000198.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Lê Thế Tiết - Đường Lê Văn Huân
Mục 65.54
550.000385.000275.000165.000
Nguyễn Chí ThanhQuốc lộ 9 - Nguyễn Tri Phương
Mục 65.55
770.000539.000385.000231.000
Nguyễn Công TrứĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.56
330.000231.000165.00099.000
Nguyễn Gia ThiềuĐường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Lý Thái Tổ
Mục 65.57
770.000539.000385.000231.000
Nguyễn HuệQuốc lộ 9 - Đường Lê Quý Đôn
Mục 65.58
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Nguyễn HuệĐường Lê Quý Đôn - Đường Lê Thế Tiết4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Nguyễn Hữu ĐồngĐường Lê Thế Tiết - Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí)
Mục 65.59
440.000308.000220.000132.000
Nguyễn Thiện ThuậtĐường Lê Thế Tiết - Đường Lê Lai
Mục 65.63
660.000462.000330.000198.000
Nguyễn Thái HọcCả tuyến đường
Mục 65.60
770.000539.000385.000231.000
Nguyễn Thị LýĐường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn) - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 65.61
440.000308.000220.000132.000
Nguyễn Thị Minh KhaiQuốc lộ 9 - Đường Trần Thị Tâm
Mục 65.62
550.000385.000275.000165.000
Nguyễn Tri PhươngQuốc lộ 9 - Đường Minh Mạng
Mục 65.64
770.000539.000385.000231.000
Nguyễn Trường TộNhà ông Tiếp - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 65.65
660.000462.000330.000198.000
Nguyễn Tự NhưĐường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên)
Mục 65.66
550.000385.000275.000165.000
Nguyễn Văn CừCả tuyến đường
Mục 65.67
440.000308.000220.000132.000
Nguyễn Văn TrỗiCả tuyến đường
Mục 65.68
660.000462.000330.000198.000
Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ)Đường Lê Quý Đôn - Đường Thạch Hãn
Mục 65.69
660.000462.000330.000198.000
Ngô Gia TựQuốc lộ 9 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 65.52
550.000385.000275.000165.000
Ngô QuyềnĐường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu
Mục 65.53
1.815.0001.271.000908.000545.000
Phan Bội ChâuĐường Bạch Đằng - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 65.72
990.000693.000495.000297.000
Phan Huy ChúĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên)
Mục 65.74
440.000308.000220.000132.000
Phan Đăng LưuĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.73
550.000385.000275.000165.000
Phùng HưngĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.75
440.000308.000220.000132.000
Phạm Văn ĐồngQuốc lộ 9 - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.71
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Quốc lộ 9Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62 - Đến giáp xã Tân Long cũ1.375.000963.000688.000413.000
Quốc lộ 9Cầu A Trùm - Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 621.815.0001.271.000908.000545.000
Quốc lộ 9Cầu A Trùm - Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu)5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Quốc lộ 9Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp - Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ770.000539.000385.000231.000
Quốc lộ 9Đường Nguyễn Tri Phương - Cửa khẩu Lao Bảo
Mục 65.1
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Quốc lộ 9Địa giới xã Tân Thành cũ - Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ)Đường Bạch Đằng - Đường Cao Bá Quát
Mục 65.76
550.000385.000275.000165.000
Trương Vĩnh KýCả tuyến đường
Mục 65.87
660.000462.000330.000198.000
Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 9 - Giáp Quốc lộ 9
Mục 65.81
6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Trần Mạnh QuỳĐường Trần Hưng Đạo - Đường Ngô Quyền
Mục 65.82
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Trần PhúĐường Nguyễn Huệ - Giáp Quốc lộ 9
Mục 65.83
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Trần Quý CápQuốc lộ 9 - Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận)
Mục 65.84
550.000385.000275.000165.000
Trần QuỳnhCả tuyến đường
Mục 65.85
660.000462.000330.000198.000
Trần Thị TâmĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 65.86
440.000308.000220.000132.000
Tô HiệuCả tuyến đường
Mục 65.77
550.000385.000275.000165.000
Tôn Đức ThắngQuốc lộ 9 - Đường Lê Hồng Phong
Mục 65.80
990.000693.000495.000297.000
Tố HữuĐường Thạch Hãn - Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38
Mục 65.78
660.000462.000330.000198.000
Tố Hữu nối dàiThửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38 - Đường Thạch Hãn
Mục 65.79
660.000462.000330.000198.000
Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ)Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 65.88
660.000462.000330.000198.000
Âu CơCả tuyến đường
Mục 65.3
550.000385.000275.000165.000
Ông Ích KhiêmĐường Lê Thế Hiếu - Đường Kim Đồng
Mục 65.70
550.000385.000275.000165.000
Đoàn Bá ThừaĐường Phùng Hưng - Đường Lê Thế Tiết
Mục 65.12
330.000231.000165.00099.000
Đoàn Thị ĐiểmQuốc lộ 9 - Đường Nguyễn Hữu Đồng
Mục 65.13
440.000308.000220.000132.000
Đào Duy AnhĐường Lê Thế Tiết - Đường Thạch Hãn
Mục 65.7
440.000308.000220.000132.000
Đường chính của bản Hà, bản LệtCòn lại
Mục 65.89
330.000231.000165.00099.000
Đường chính của bản Xi Núc còn lạiCòn lại
Mục 65.91
330.000231.000165.00099.000
Đường chính đi thôn Xi NúcQuốc lộ 9 - Suối Long Phụng
Mục 65.92
550.000385.000275.000165.000
Đường tỉnh 586Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp - Cầu La La
Mục 65.2
880.000616.000440.000264.000
Đường tỉnh 586Ngã ba Tân Long - Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp1.100.000770.000550.000330.000
Đường đi vào Khu Công nghiệpQuốc lộ 9 - Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành
Mục 65.90
770.000539.000385.000231.000
Đặng DungCả tuyến đường
Mục 65.8
440.000308.000220.000132.000
Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ)Quốc lộ 9 - Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai)
Mục 65.10
550.000385.000275.000165.000
Đặng TấtĐường Nguyễn Huệ - Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên)
Mục 65.9
440.000308.000220.000132.000
Đặng TấtĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Huệ660.000462.000330.000198.000
Đặng Văn NgữĐường Nguyễn Hữu Đồng - Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên)
Mục 65.11
440.000308.000220.000132.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 65
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 65
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.