Bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Quảng Trị từ 01/01/2026
434 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Ninh là 16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Cầu Quán Hàu đến Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 28 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng Mục 28.6 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Bùi Thị Xuân | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.7 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 28.80 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 28.82 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến | Mục 28.8 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Cô Tám | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm Mục 28.9 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Dương Văn An | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.10 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 28.47 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.200.000 | 4.340.000 | 3.100.000 | 1.860.000 |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 6.700.000 | 4.690.000 | 3.350.000 | 2.010.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 28.46 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.200.000 | 4.340.000 | 3.100.000 | 1.860.000 |
| Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m Mục 28.72 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m Mục 28.55 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái | Đường có mặt cắt ngang 13m | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái | Đường có mặt cắt ngang 15m Mục 28.50 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Hai Bà Trưng | Giáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến Mục 28.15 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hoàng Diệu | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu Mục 28.17 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Giáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn Mục 28.18 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hoàng Kim Xán | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn Mục 28.19 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hoàng Kế Viêm | Giáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang) Mục 28.51 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hà Văn Cách | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ) Mục 28.13 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hà Văn Quan | Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 28.14 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hàn Mặc Tử | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu Mục 28.16 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hùng Vương | Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới Mục 28.20 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m Mục 28.77 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh Mục 28.3 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m Mục 28.69 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m Mục 28.70 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m Mục 28.66 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m Mục 28.67 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m Mục 28.78 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang 15m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang 13m | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang trên 7,5m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m Mục 28.48 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang 25m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT Mục 28.68 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B Mục 28.58 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại) | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2) | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông Mục 28.59 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại) | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | i) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | h) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.850.000 | 1.710.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m Mục 28.81 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | g) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | e) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Lâm Úy | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.21 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Lê Duẩn | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm Mục 28.22 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Lê Lợi | Giáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 28.23 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Lê Quý Đôn | Giáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu Mục 28.24 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Lê Sĩ | Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào Mục 28.25 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Lê Trực | Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách Mục 28.26 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Mẹ Suốt | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ Mục 28.27 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B) | Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m ) Mục 28.54 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Nguyễn Hữu Dật | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm Mục 28.28 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Hữu Hào | Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.29 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách Mục 28.30 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Trãi | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi Mục 28.31 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Giáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.32 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Nhật Lệ | Giáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ Mục 28.33 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Ninh Châu | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.34 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phú Bình | Nhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt Mục 28.35 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Quang Trung | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.36 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly Mục 28.4 | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Quốc lộ 1A | Trung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 1A | Trường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Trương Phúc Phấn | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.41 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Trương Văn Ly | Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.42 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Trường Chinh | Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ Mục 28.40 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Trần Cao Vân | Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.37 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Trần Hưng Đạo | Chợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.38 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Trị Thiên | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.39 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Trục đường qua Phú Cát | Đường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp Mục 28.61 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường | Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m) Mục 28.63 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đường | Vào chợ Võ Ninh cổng chính Mục 28.64 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 28.65 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường | Dọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu Mục 28.62 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu Mục 28.76 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá Mục 28.75 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh | Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh - Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m) | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh | Giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m) Mục 28.44 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) | Mục 28.43 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Nguyễn Hữu Dật Mục 28.45 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 18m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 28.56 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 15m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 19m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 25m Mục 28.71 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 15m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 8m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 15m Mục 28.57 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Mặt đường Phú Hải - Lương Ninh Mục 28.49 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Đường có mặt cắt ngang 15m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Đường có mặt cắt ngang 13m | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Đường có mặt cắt ngang 17,5m | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Đào Duy Từ | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu Mục 28.11 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Lương Yến - Lệ Kỳ | Giáp đường QL1A - Đường tránh Đồng Hới Mục 28.52 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Lương Yến - Lệ Kỳ | Giáp Đường tránh Đồng Hới - Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 9B | Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 Mục 28.5 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 9B | Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường chưa có tên (Đường vào X200) | Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 28.12 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường du lịch Dinh Mười | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 28.73 | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới Mục 28.1 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ | Tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m Mục 28.60 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ) | Giáp Quốc lộ 9B - Giáp đường Hồ Chí Minh Mục 28.53 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường xã (Võ - Hàm) | Ngã 3 Trúc Ly - Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ Mục 28.74 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường xã (Võ - Hàm) | Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ - Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường xã (Võ Duy Hàm) | Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường xã (Võ Duy Hàm) | Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) Mục 28.2 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng Mục 28.6 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Bùi Thị Xuân | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.7 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 28.80 | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 28.82 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến | Mục 28.8 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Cô Tám | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm Mục 28.9 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Dương Văn An | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.10 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.350.000 | 2.345.000 | 1.675.000 | 1.005.000 |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 28.47 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.550.000 | 930.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 28.46 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m Mục 28.72 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m Mục 28.55 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | 435.000 |
| HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái | Đường có mặt cắt ngang 15m Mục 28.50 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái | Đường có mặt cắt ngang 13m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hai Bà Trưng | Giáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến Mục 28.15 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hoàng Diệu | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu Mục 28.17 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Giáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn Mục 28.18 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hoàng Kim Xán | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn Mục 28.19 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hoàng Kế Viêm | Giáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang) Mục 28.51 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hà Văn Cách | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ) Mục 28.13 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hà Văn Quan | Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 28.14 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hàn Mặc Tử | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu Mục 28.16 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hùng Vương | Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới Mục 28.20 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m Mục 28.77 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh Mục 28.3 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m Mục 28.69 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m Mục 28.70 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m Mục 28.66 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m Mục 28.67 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m Mục 28.78 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang trên 7,5m | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang 15m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang 13m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m Mục 28.48 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT Mục 28.68 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang 25m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại) | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | 435.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B Mục 28.58 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông Mục 28.59 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2) | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | 435.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | i) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m Mục 28.81 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | h) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | g) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.425.000 | 855.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | e) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Lâm Úy | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.21 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lê Duẩn | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm Mục 28.22 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Lê Lợi | Giáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 28.23 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Lê Quý Đôn | Giáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu Mục 28.24 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lê Sĩ | Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào Mục 28.25 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Lê Trực | Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách Mục 28.26 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Mẹ Suốt | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ Mục 28.27 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B) | Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m ) Mục 28.54 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Nguyễn Hữu Dật | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm Mục 28.28 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Nguyễn Hữu Hào | Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.29 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách Mục 28.30 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Nguyễn Trãi | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi Mục 28.31 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Giáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.32 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Nhật Lệ | Giáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ Mục 28.33 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Ninh Châu | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.34 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phú Bình | Nhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt Mục 28.35 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Quang Trung | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.36 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Quốc lộ 1A | Trung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly Mục 28.4 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 1A | Trường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trương Phúc Phấn | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.41 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Trương Văn Ly | Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.42 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Trường Chinh | Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ Mục 28.40 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Trần Cao Vân | Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.37 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Trần Hưng Đạo | Chợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.38 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Trị Thiên | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.39 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Trục đường qua Phú Cát | Đường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp Mục 28.61 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Tuyến đường | Dọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu Mục 28.62 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Tuyến đường | Vào chợ Võ Ninh cổng chính Mục 28.64 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 28.65 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m) Mục 28.63 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu Mục 28.76 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá Mục 28.75 | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh | Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh - Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh | Giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m) Mục 28.44 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) | Mục 28.43 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Nguyễn Hữu Dật Mục 28.45 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 18m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 15m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 28.56 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 8m | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 25m Mục 28.71 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 15m | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 19m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 15m Mục 28.57 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | 435.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Mặt đường Phú Hải - Lương Ninh Mục 28.49 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Đường có mặt cắt ngang 13m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Đường có mặt cắt ngang 17,5m | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Đường có mặt cắt ngang 15m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đào Duy Từ | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu Mục 28.11 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường Lương Yến - Lệ Kỳ | Giáp đường QL1A - Đường tránh Đồng Hới Mục 28.52 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường Lương Yến - Lệ Kỳ | Giáp Đường tránh Đồng Hới - Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường Quốc lộ 9B | Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 9B | Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 Mục 28.5 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường chưa có tên (Đường vào X200) | Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 28.12 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường du lịch Dinh Mười | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 28.73 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới Mục 28.1 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ | Tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m Mục 28.60 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ) | Giáp Quốc lộ 9B - Giáp đường Hồ Chí Minh Mục 28.53 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường xã (Võ - Hàm) | Ngã 3 Trúc Ly - Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ Mục 28.74 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường xã (Võ - Hàm) | Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ - Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường xã (Võ Duy Hàm) | Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường xã (Võ Duy Hàm) | Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) Mục 28.2 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng Mục 28.6 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Bùi Thị Xuân | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.7 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 28.80 | 1.155.000 | 809.000 | 578.000 | 347.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 28.82 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến | Mục 28.8 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Cô Tám | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm Mục 28.9 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Dương Văn An | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.10 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.705.000 | 1.023.000 |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 28.47 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Dự án Khu nhà ở thương mại Đá Lả | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.685.000 | 2.580.000 | 1.843.000 | 1.106.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.705.000 | 1.023.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 28.46 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m Mục 28.72 | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 1.595.000 | 1.117.000 | 798.000 | 479.000 |
| Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m Mục 28.55 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái | Đường có mặt cắt ngang 13m | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái | Đường có mặt cắt ngang 15m Mục 28.50 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Hai Bà Trưng | Giáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến Mục 28.15 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hoàng Diệu | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu Mục 28.17 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Giáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn Mục 28.18 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hoàng Kim Xán | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn Mục 28.19 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hoàng Kế Viêm | Giáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang) Mục 28.51 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hà Văn Cách | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ) Mục 28.13 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hà Văn Quan | Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 28.14 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hàn Mặc Tử | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu Mục 28.16 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hùng Vương | Cầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới Mục 28.20 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m Mục 28.77 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m | 1.265.000 | 886.000 | 633.000 | 380.000 |
| Hồ Chí Minh | Giáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh Mục 28.3 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m Mục 28.69 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m Mục 28.70 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m Mục 28.66 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m Mục 28.67 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m Mục 28.78 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m | 1.265.000 | 886.000 | 633.000 | 380.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m Mục 28.48 | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang 15m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang 13m | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang trên 7,5m | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Khu dân cư Đồng Hang | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT Mục 28.68 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang 25m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B Mục 28.58 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại) | 1.595.000 | 1.117.000 | 798.000 | 479.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2) | 1.595.000 | 1.117.000 | 798.000 | 479.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông Mục 28.59 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ | Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại) | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | g) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | i) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | h) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m Mục 28.81 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m | 3.135.000 | 2.195.000 | 1.568.000 | 941.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng | e) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Lâm Úy | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.21 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Lê Duẩn | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm Mục 28.22 | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Lê Lợi | Giáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 28.23 | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Lê Quý Đôn | Giáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu Mục 28.24 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Lê Sĩ | Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào Mục 28.25 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Lê Trực | Giáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách Mục 28.26 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Mẹ Suốt | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ Mục 28.27 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B) | Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m ) Mục 28.54 | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Nguyễn Hữu Dật | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm Mục 28.28 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Nguyễn Hữu Hào | Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.29 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách Mục 28.30 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Nguyễn Trãi | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi Mục 28.31 | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Giáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.32 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Nhật Lệ | Giáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ Mục 28.33 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Ninh Châu | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.34 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Phú Bình | Nhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt Mục 28.35 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Quang Trung | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.36 | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 1A | Trung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Quốc lộ 1A | Trường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly Mục 28.4 | 2.530.000 | 1.771.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Trương Phúc Phấn | Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.41 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Trương Văn Ly | Giáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.42 | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Trường Chinh | Giáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ Mục 28.40 | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Trần Cao Vân | Giáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp Mục 28.37 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Trần Hưng Đạo | Chợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương Mục 28.38 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Trị Thiên | Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 28.39 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Trục đường qua Phú Cát | Đường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp Mục 28.61 | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu Mục 28.76 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá Mục 28.75 | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Tuyến đường | Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m) Mục 28.63 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Tuyến đường | Vào chợ Võ Ninh cổng chính Mục 28.64 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 28.65 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Tuyến đường | Dọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu Mục 28.62 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh | Giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m) Mục 28.44 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.