Bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Quảng Trị từ 01/01/2026

434 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Ninh16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Cầu Quán Hàu đến Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 28
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 28
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (143 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng
Mục 28.6
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Bùi Thị XuânGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.7
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.500.0001.050.000750.000450.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.800.0001.260.000900.000540.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 28.80
2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 28.82
1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến
Mục 28.8
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Cô TámGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Mục 28.9
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Dương Văn AnGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.10
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá LảĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 28.47
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá LảĐường có mặt cắt ngang 13 m6.200.0004.340.0003.100.0001.860.000
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá LảĐường có mặt cắt ngang 15 m6.700.0004.690.0003.350.0002.010.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 28.46
8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 10,5 m5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 7,5 m5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 13 m6.200.0004.340.0003.100.0001.860.000
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 28.72
6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
Mục 28.55
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m2.900.0002.030.0001.450.000870.000
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu LáiĐường có mặt cắt ngang 13m5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu LáiĐường có mặt cắt ngang 10,5m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu LáiĐường có mặt cắt ngang 15m
Mục 28.50
6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Hai Bà TrưngGiáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến
Mục 28.15
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hoàng DiệuGiáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Mục 28.17
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hoàng Hoa ThámGiáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 28.18
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hoàng Kim XánĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn
Mục 28.19
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hoàng Kế ViêmGiáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang)
Mục 28.51
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hà Văn CáchĐường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ)
Mục 28.13
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hà Văn QuanGiáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 28.14
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hàn Mặc TửGiáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Mục 28.16
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hùng VươngCầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới
Mục 28.20
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m
Mục 28.77
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m2.300.0001.610.0001.150.000690.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh
Mục 28.3
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường 50m
Mục 28.69
8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường 50m
Mục 28.70
8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m
Mục 28.66
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 28.67
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m
Mục 28.78
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m2.300.0001.610.0001.150.000690.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang 15m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang 13m5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang 10,5m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang trên 7,5m4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Khu dân cư Đồng HangĐường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m
Mục 28.48
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũĐường có mặt cắt ngang 15m4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũĐường có mặt cắt ngang 13m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũĐường có mặt cắt ngang 25m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT
Mục 28.68
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B
Mục 28.58
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại)2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2)2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông
Mục 28.59
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại)2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngi) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngh) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m5.700.0003.990.0002.850.0001.710.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựnga) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m
Mục 28.81
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngđ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngg) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựnge) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m5.200.0003.640.0002.600.0001.560.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Lâm ÚyGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.21
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Lê DuẩnGiáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm
Mục 28.22
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Lê LợiGiáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 28.23
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Lê Quý ĐônGiáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu
Mục 28.24
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Lê SĩGiáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào
Mục 28.25
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Lê TrựcGiáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách
Mục 28.26
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Mẹ SuốtGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ
Mục 28.27
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B)Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m )
Mục 28.54
6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Nguyễn Hữu DậtGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Mục 28.28
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Nguyễn Hữu HàoGiáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.29
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Nguyễn Phạm TuânGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách
Mục 28.30
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Nguyễn TrãiGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi
Mục 28.31
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Nguyễn Văn CừGiáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.32
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Nhật LệGiáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ
Mục 28.33
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Ninh ChâuGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.34
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Phú BìnhNhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt
Mục 28.35
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Quang TrungGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.36
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Quốc lộ 1ACầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly
Mục 28.4
4.600.0003.220.0002.300.0001.380.000
Quốc lộ 1ATrung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Quốc lộ 1ATrường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Quốc lộ 1ACầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Quốc lộ 1ANgã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Trương Phúc PhấnGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.41
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Trương Văn LyGiáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.42
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Trường ChinhGiáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ
Mục 28.40
7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Trần Cao VânGiáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.37
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Trần Hưng ĐạoChợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.38
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Trị ThiênGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.39
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Trục đường qua Phú CátĐường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp
Mục 28.61
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Tuyến đườngVào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m)
Mục 28.63
8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Tuyến đườngVào chợ Võ Ninh cổng chính
Mục 28.64
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Tuyến đườngNgã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu
Mục 28.65
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Tuyến đườngDọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu
Mục 28.62
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu
Mục 28.76
1.500.0001.050.000750.000450.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá
Mục 28.75
1.300.000910.000650.000390.000
Tuyến đường Phú Hải - Lương NinhNgã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh - Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m)8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Tuyến đường Phú Hải - Lương NinhGiáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m)
Mục 28.44
10.000.0007.000.0005.000.0003.000.000
Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La)
Mục 28.43
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Võ Nguyên GiápGiáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 28.45
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 18m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 36m
Mục 28.56
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 15m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 19m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 25m
Mục 28.71
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 15m4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 10,5m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 8m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 15m
Mục 28.57
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 10,5m2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng NinhMặt đường Phú Hải - Lương Ninh
Mục 28.49
8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng NinhĐường có mặt cắt ngang 15m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng NinhĐường có mặt cắt ngang 13m5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng NinhĐường có mặt cắt ngang 17,5m6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Đào Duy TừGiáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Mục 28.11
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Đường Lương Yến - Lệ KỳGiáp đường QL1A - Đường tránh Đồng Hới
Mục 28.52
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Đường Lương Yến - Lệ KỳGiáp Đường tránh Đồng Hới - Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 13.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đường Quốc lộ 9BGiáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1
Mục 28.5
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Đường Quốc lộ 9BGiáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Đường chưa có tên (Đường vào X200)Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 28.12
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Đường du lịch Dinh MườiQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Mục 28.73
8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Đường tránh Quốc lộ 1AQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Đường tránh Quốc lộ 1APhía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới
Mục 28.1
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũTuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 28.60
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ)Giáp Quốc lộ 9B - Giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 28.53
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đường xã (Võ - Hàm)Ngã 3 Trúc Ly - Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ
Mục 28.74
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường xã (Võ - Hàm)Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ - Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường xã (Võ Duy Hàm)Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ)2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường xã (Võ Duy Hàm)Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly)
Mục 28.2
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 28
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (143 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng
Mục 28.6
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Bùi Thị XuânGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.7
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 28.80
1.050.000735.000525.000315.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m750.000525.000375.000225.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 28.82
700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến
Mục 28.8
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Cô TámGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Mục 28.9
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Dương Văn AnGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.10
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá LảĐường có mặt cắt ngang 13 m3.100.0002.170.0001.550.000930.000
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá LảĐường có mặt cắt ngang 15 m3.350.0002.345.0001.675.0001.005.000
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá LảĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 28.47
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 10,5 m2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 7,5 m2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 13 m3.100.0002.170.0001.550.000930.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 28.46
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 28.72
3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
Mục 28.55
1.500.0001.050.000750.000450.000
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m1.450.0001.015.000725.000435.000
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu LáiĐường có mặt cắt ngang 15m
Mục 28.50
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu LáiĐường có mặt cắt ngang 10,5m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu LáiĐường có mặt cắt ngang 13m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hai Bà TrưngGiáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến
Mục 28.15
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hoàng DiệuGiáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Mục 28.17
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hoàng Hoa ThámGiáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 28.18
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hoàng Kim XánĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn
Mục 28.19
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hoàng Kế ViêmGiáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang)
Mục 28.51
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hà Văn CáchĐường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ)
Mục 28.13
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hà Văn QuanGiáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 28.14
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hàn Mặc TửGiáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Mục 28.16
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hùng VươngCầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới
Mục 28.20
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m
Mục 28.77
1.250.000875.000625.000375.000
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m1.150.000805.000575.000345.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh
Mục 28.3
1.750.0001.225.000875.000525.000
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường 50m
Mục 28.69
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường 50m
Mục 28.70
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m
Mục 28.66
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 28.67
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m
Mục 28.78
1.200.000840.000600.000360.000
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m1.150.000805.000575.000345.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang 10,5m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang trên 7,5m2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang 15m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang 13m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu dân cư Đồng HangĐường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m
Mục 28.48
3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT
Mục 28.68
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũĐường có mặt cắt ngang 15m2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũĐường có mặt cắt ngang 25m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũĐường có mặt cắt ngang 13m1.500.0001.050.000750.000450.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại)1.450.0001.015.000725.000435.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B
Mục 28.58
1.500.0001.050.000750.000450.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông
Mục 28.59
1.750.0001.225.000875.000525.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2)1.450.0001.015.000725.000435.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại)1.200.000840.000600.000360.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngi) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựnga) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m
Mục 28.81
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngh) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngđ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngg) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m2.850.0001.995.0001.425.000855.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựnge) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Lâm ÚyGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.21
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Lê DuẩnGiáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm
Mục 28.22
3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Lê LợiGiáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 28.23
3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Lê Quý ĐônGiáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu
Mục 28.24
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Lê SĩGiáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào
Mục 28.25
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Lê TrựcGiáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách
Mục 28.26
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Mẹ SuốtGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ
Mục 28.27
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B)Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m )
Mục 28.54
3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Nguyễn Hữu DậtGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Mục 28.28
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Nguyễn Hữu HàoGiáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.29
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Nguyễn Phạm TuânGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách
Mục 28.30
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Nguyễn TrãiGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi
Mục 28.31
3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Nguyễn Văn CừGiáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.32
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Nhật LệGiáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ
Mục 28.33
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Ninh ChâuGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.34
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Phú BìnhNhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt
Mục 28.35
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Quang TrungGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.36
3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Quốc lộ 1ATrung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Quốc lộ 1ACầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly
Mục 28.4
2.300.0001.610.0001.150.000690.000
Quốc lộ 1ANgã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Quốc lộ 1ACầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Quốc lộ 1ATrường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trương Phúc PhấnGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.41
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Trương Văn LyGiáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.42
3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Trường ChinhGiáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ
Mục 28.40
3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Trần Cao VânGiáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.37
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Trần Hưng ĐạoChợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.38
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Trị ThiênGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.39
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Trục đường qua Phú CátĐường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp
Mục 28.61
2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Tuyến đườngDọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu
Mục 28.62
1.750.0001.225.000875.000525.000
Tuyến đườngVào chợ Võ Ninh cổng chính
Mục 28.64
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Tuyến đườngNgã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu
Mục 28.65
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngVào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m)
Mục 28.63
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu
Mục 28.76
750.000525.000375.000225.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá
Mục 28.75
650.000455.000325.000195.000
Tuyến đường Phú Hải - Lương NinhNgã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh - Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m)4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Tuyến đường Phú Hải - Lương NinhGiáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m)
Mục 28.44
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La)
Mục 28.43
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Võ Nguyên GiápGiáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 28.45
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 18m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 15m1.500.0001.050.000750.000450.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 36m
Mục 28.56
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 10,5m1.650.0001.155.000825.000495.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 8m1.250.000875.000625.000375.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 25m
Mục 28.71
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 15m2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 19m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 15m
Mục 28.57
1.500.0001.050.000750.000450.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)Đường có mặt cắt ngang 10,5m1.450.0001.015.000725.000435.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng NinhMặt đường Phú Hải - Lương Ninh
Mục 28.49
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng NinhĐường có mặt cắt ngang 13m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng NinhĐường có mặt cắt ngang 17,5m3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng NinhĐường có mặt cắt ngang 15m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đào Duy TừGiáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Mục 28.11
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường Lương Yến - Lệ KỳGiáp đường QL1A - Đường tránh Đồng Hới
Mục 28.52
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường Lương Yến - Lệ KỳGiáp Đường tránh Đồng Hới - Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 11.500.0001.050.000750.000450.000
Đường Quốc lộ 9BGiáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường Quốc lộ 9BGiáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1
Mục 28.5
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường chưa có tên (Đường vào X200)Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 28.12
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường du lịch Dinh MườiQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu
Mục 28.73
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Đường tránh Quốc lộ 1AQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Đường tránh Quốc lộ 1APhía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới
Mục 28.1
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũTuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 28.60
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ)Giáp Quốc lộ 9B - Giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 28.53
1.500.0001.050.000750.000450.000
Đường xã (Võ - Hàm)Ngã 3 Trúc Ly - Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ
Mục 28.74
1.200.000840.000600.000360.000
Đường xã (Võ - Hàm)Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ - Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ1.000.000700.000500.000300.000
Đường xã (Võ Duy Hàm)Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ)1.000.000700.000500.000300.000
Đường xã (Võ Duy Hàm)Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly)
Mục 28.2
2.250.0001.575.0001.125.000675.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hai Bà Trưng
Mục 28.6
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Bùi Thị XuânGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.7
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 28.80
1.155.000809.000578.000347.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m825.000578.000413.000248.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m990.000693.000495.000297.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 28.82
770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến
Mục 28.8
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Cô TámGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Mục 28.9
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Dương Văn AnGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.10
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá LảĐường có mặt cắt ngang 13 m3.410.0002.387.0001.705.0001.023.000
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá LảĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 28.47
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Dự án Khu nhà ở thương mại Đá LảĐường có mặt cắt ngang 15 m3.685.0002.580.0001.843.0001.106.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 13 m3.410.0002.387.0001.705.0001.023.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 10,5 m3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 28.46
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng NhấtĐường có mặt cắt ngang 7,5 m2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m
Mục 28.72
3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m1.595.0001.117.000798.000479.000
Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
Mục 28.55
1.650.0001.155.000825.000495.000
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu LáiĐường có mặt cắt ngang 10,5m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu LáiĐường có mặt cắt ngang 13m3.025.0002.118.0001.513.000908.000
HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu LáiĐường có mặt cắt ngang 15m
Mục 28.50
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Hai Bà TrưngGiáp đường Hà Văn Cách - Giếng Bến
Mục 28.15
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hoàng DiệuGiáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Mục 28.17
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hoàng Hoa ThámGiáp đường Lê Duẩn - Giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 28.18
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hoàng Kim XánĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn
Mục 28.19
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hoàng Kế ViêmGiáp đường Hùng Vương - Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang)
Mục 28.51
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hà Văn CáchĐường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ) - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ)
Mục 28.13
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hà Văn QuanGiáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 28.14
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hàn Mặc TửGiáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu
Mục 28.16
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hùng VươngCầu Quán Hàu - Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới
Mục 28.20
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m
Mục 28.77
1.375.000963.000688.000413.000
Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m1.265.000886.000633.000380.000
Hồ Chí MinhGiáp địa giới phường Đồng Sơn - Giáp địa giới xã Trường Ninh
Mục 28.3
1.925.0001.348.000963.000578.000
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường 50m
Mục 28.69
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường 50m
Mục 28.70
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m
Mục 28.66
3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
Mục 28.67
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m
Mục 28.78
1.320.000924.000660.000396.000
Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m1.265.000886.000633.000380.000
Khu dân cư Đồng HangĐường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m
Mục 28.48
4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang 15m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang 13m3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang trên 7,5m2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Khu dân cư Đồng HangĐường có mặt cắt ngang 10,5m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT
Mục 28.68
3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũĐường có mặt cắt ngang 25m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũĐường có mặt cắt ngang 15m2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũĐường có mặt cắt ngang 13m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B
Mục 28.58
1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại)1.595.0001.117.000798.000479.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2)1.595.0001.117.000798.000479.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông
Mục 28.59
1.925.0001.348.000963.000578.000
Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũMặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại)1.320.000924.000660.000396.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngđ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngg) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngi) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngh) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựnga) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m
Mục 28.81
3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m3.135.0002.195.0001.568.000941.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựngb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựnge) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m2.860.0002.002.0001.430.000858.000
Lâm ÚyGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.21
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Lê DuẩnGiáp đường Trần Hưng Đạo - Đài tưởng niệm
Mục 28.22
4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Lê LợiGiáp đường Quang Trung - Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 28.23
4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Lê Quý ĐônGiáp đường Quang Trung - Cổng phụ chợ Quán Hàu
Mục 28.24
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Lê SĩGiáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Nguyễn Hữu Hào
Mục 28.25
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Lê TrựcGiáp đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Hà Văn Cách
Mục 28.26
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Mẹ SuốtGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nhật Lệ
Mục 28.27
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B)Giáp đường Lê Duẩn - Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m )
Mục 28.54
3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Nguyễn Hữu DậtGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hoàng Kế Viêm
Mục 28.28
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Nguyễn Hữu HàoGiáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.29
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Nguyễn Phạm TuânGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Hà Văn Cách
Mục 28.30
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Nguyễn TrãiGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Lợi
Mục 28.31
4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Nguyễn Văn CừGiáp đường Cô Tám - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.32
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Nhật LệGiáp đường Trường Chinh - Cuối Kè Nhật Lệ
Mục 28.33
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Ninh ChâuGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.34
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Phú BìnhNhà Văn hóa thôn Phú Bình - Giáp đường Mẹ Suốt
Mục 28.35
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Quang TrungGiáp đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.36
4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Quốc lộ 1ACầu khe Dinh Thủy - Giáp địa giới xã Ninh Châu3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 1ATrung tâm y tế - Giáp Cầu khe Dinh Thủy3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Quốc lộ 1ATrường THCS Võ Ninh - Giáp Trung tâm y tế3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 1ANgã 3 Trúc Ly - Giáp Trường THCS Võ Ninh4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Quốc lộ 1ACầu Quán Hàu - Giáp ngã 3 Trúc Ly
Mục 28.4
2.530.0001.771.0001.265.000759.000
Trương Phúc PhấnGiáp đường Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.41
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Trương Văn LyGiáp đường Trương Phúc Phấn - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.42
4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Trường ChinhGiáp đường Lê Quý Đôn - Giáp đường Nhật Lệ
Mục 28.40
4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Trần Cao VânGiáp đường Trương Văn Ly - Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Mục 28.37
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Trần Hưng ĐạoChợ Quán Hàu - Giáp đường Hùng Vương
Mục 28.38
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Trị ThiênGiáp đường Hùng Vương - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 28.39
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Trục đường qua Phú CátĐường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới - Thôn Hà Thiệp
Mục 28.61
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Trần Xá - Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu
Mục 28.76
825.000578.000413.000248.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Trần Xá - Chợ thôn Trần Xá
Mục 28.75
715.000501.000358.000215.000
Tuyến đườngVào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m)
Mục 28.63
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Tuyến đườngVào chợ Võ Ninh cổng chính
Mục 28.64
3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Tuyến đườngNgã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A) - Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu
Mục 28.65
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Tuyến đườngDọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu - Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu
Mục 28.62
1.925.0001.348.000963.000578.000
Tuyến đường Phú Hải - Lương NinhGiáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m)
Mục 28.44
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.