Bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Quảng Trị từ 01/01/2026
434 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Ninh là 16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Cầu Quán Hàu đến Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh | Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh - Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m) | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) | Mục 28.43 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Nguyễn Hữu Dật Mục 28.45 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 15m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 36m Mục 28.56 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 18m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 15m | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 19m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 8m | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 25m Mục 28.71 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 15m Mục 28.57 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị) | Đường có mặt cắt ngang 10,5m | 1.595.000 | 1.117.000 | 798.000 | 479.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Đường có mặt cắt ngang 17,5m | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Mặt đường Phú Hải - Lương Ninh Mục 28.49 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Đường có mặt cắt ngang 13m | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh | Đường có mặt cắt ngang 15m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đào Duy Từ | Giáp đường Nguyễn Hữu Hào - Giáp đường Ninh Châu Mục 28.11 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường Lương Yến - Lệ Kỳ | Giáp Đường tránh Đồng Hới - Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường Lương Yến - Lệ Kỳ | Giáp đường QL1A - Đường tránh Đồng Hới Mục 28.52 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường Quốc lộ 9B | Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 - Giáp đường Hồ Chí Minh | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đường Quốc lộ 9B | Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ - Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1 Mục 28.5 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường chưa có tên (Đường vào X200) | Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 28.12 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường du lịch Dinh Mười | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu Mục 28.73 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Phía Nam ngã 5 Quán Hàu - Giáp địa giới phường Đồng Hới Mục 28.1 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ | Tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m Mục 28.60 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ) | Giáp Quốc lộ 9B - Giáp đường Hồ Chí Minh Mục 28.53 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường xã (Võ - Hàm) | Ngã 3 Trúc Ly - Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ Mục 28.74 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Đường xã (Võ - Hàm) | Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ - Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường xã (Võ Duy Hàm) | Ngã 3 thôn Trúc Ly - Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) Mục 28.2 | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Đường xã (Võ Duy Hàm) | Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly) - Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ) | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 28 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 28 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.