Bảng giá đất Xã Diên Sanh, Quảng Trị từ 01/01/2026

392 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Diên Sanh10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Quốc lộ 1A đến Cống Hồ Đập Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 56
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 56
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngNgã 5 - Đường Lý Thái Tổ
Mục 56.6
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Bà TriệuĐường Hai Bà Trưng - Đường 3/2
Mục 56.7
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Bùi Dục TàiĐường Hùng Vương - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Mục 56.8
9.000.0006.300.0004.500.0002.700.000
Cao Bá QuátĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.9
1.500.0001.050.000750.000450.000
Chu Văn AnĐoạn đường bê tông3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Chu Văn AnĐoạn đường nhựa3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Chu Văn AnĐoạn đường đất
Mục 56.11
1.600.0001.120.000800.000480.000
Chế Lan ViênĐường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 56.10
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.800.0001.260.000900.000540.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 56.104
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.500.0001.050.000750.000450.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 56.105
700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Duy Tân (Đường tỉnh 584)Ngã 5 - Đường Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ)
Mục 56.12
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hai Bà TrưngĐường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Lý6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Hai Bà TrưngĐường Hùng Vương - Đường Trương Công Kỉnh
Mục 56.26
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Hoàng DiệuĐường Chu Văn An - Đường Lê Lợi (nối dài)
Mục 56.30
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Hoàng Văn ThụCả tuyến đường
Mục 56.31
1.500.0001.050.000750.000450.000
Huyền QuangĐường An Dương Vương - Đường Đập Tràn
Mục 56.35
1.500.0001.050.000750.000450.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Trãi
Mục 56.36
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.37
1.500.0001.050.000750.000450.000
Hà Huy TậpCả tuyến đường
Mục 56.25
9.000.0006.300.0004.500.0002.700.000
Hàm NghiĐường Địa giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582) - Ngã 5
Mục 56.28
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Hàn ThuyênĐường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 56.29
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hùng VươngQuốc lộ 1A - Cống Hồ Đập Thanh
Mục 56.34
10.000.0007.000.0005.000.0003.000.000
Hùng VươngCống Hồ Đập Thanh - Ngã 59.000.0006.300.0004.500.0002.700.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐường Chu Văn An - Đường Lê Thị Tuyết
Mục 56.27
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng VươngCả tuyến đường
Mục 56.91
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Hẻm 253, đường Hùng VươngNhà bà Nguyễn Thị Oanh - Hết nhà Bà Phạm Thị Huệ
Mục 56.23
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2
Mục 56.22
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Hẻm 50, Lê DuẩnĐường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - Tiếp Đường Trần Phú
Mục 56.42
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hẻm đường Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai)Đường Nguyễn Hữu Mai - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.24
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hồ Quý LyĐường Hùng Vương - Đường 3/2
Mục 56.32
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Hồ Tùng MậuĐường Lý Thái Tổ - Đường Đào Duy Anh
Mục 56.33
1.500.0001.050.000750.000450.000
Khu dân cư Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3 mCả tuyến đường
Mục 56.38
1.500.0001.050.000750.000450.000
Khu tái định cư Trường Thọ, xã Hải TrườngĐường mặt cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m
Mục 56.100
750.000525.000375.000225.000
Khu đô thị Trung tâm hành chínhĐường nội bộ có mặt cắt 13 m4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Khu đô thị Trung tâm hành chínhĐường nội bộ có mặt cắt 15,5 m
Mục 56.39
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Khu đô thị Võ Thị SáuĐường nội bộ
Mục 56.40
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê DuẩnĐường Tôn Đức Thắng - Địa giới xã Hải Trường cũ7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Lê DuẩnĐịa giới xã Hải Lâm cũ - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.41
9.000.0006.300.0004.500.0002.700.000
Lê Hồng PhongĐường Lê Duẩn - Địa giới xã Hải Định cũ
Mục 56.43
1.500.0001.050.000750.000450.000
Lê LaiĐường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Mục 56.44
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Lê LợiĐường 3/2 - Đường Hùng Vương4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Lê LợiĐường Hùng Vương - Địa giới xã Hải Thọ cũ
Mục 56.45
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lê Quý ĐônĐường Duy Tân - Truông giáp Khóm 3
Mục 56.46
1.500.0001.050.000750.000450.000
Lê Thế HiếuĐường Lê Duẩn - Đường Ngô Quyền
Mục 56.47
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Lê Thị TuyếtĐường Hùng Vương - Hàm Nghi
Mục 56.48
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lý Thái TổĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.51
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Lương Thế VinhCả tuyến đường
Mục 56.50
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Lương Định CủaCả tuyến đường
Mục 56.49
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Mai Văn ToànCả tuyến đường
Mục 56.52
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Nguyễn HoàngĐường Hùng Vương - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 56.56
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn HuệĐường Đoàn Thị Điểm - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ
Mục 56.57
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn HuệĐường Hai Bà Trưng - Đường Đoàn Thị Điểm7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Nguyễn Hữu MaiĐường Bùi Dục Tài - Đường Trương Công Kỉnh (nối dài)
Mục 56.58
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Nguyễn Lương BằngTruông xóm Đông - Đường An Dương Vương
Mục 56.59
1.500.0001.050.000750.000450.000
Nguyễn Thái HọcĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.60
1.500.0001.050.000750.000450.000
Nguyễn Thị LýCả tuyến đường
Mục 56.61
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Thị Minh KhaiCả tuyến đường
Mục 56.62
1.500.0001.050.000750.000450.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.64
1.500.0001.050.000750.000450.000
Nguyễn Trung TrựcĐường Tôn Đức Thắng - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Mục 56.65
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Nguyễn TrãiHùng Vương - Hết ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm
Mục 56.63
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Trường TộĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.66
1.500.0001.050.000750.000450.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 56.67
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Ngô Quyền nối dài
Mục 56.55
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Ngô QuyềnĐường 3/2 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)9.000.0006.300.0004.500.0002.700.000
Ngô QuyềnĐường Hùng Vương - Đường 3/2
Mục 56.53
10.000.0007.000.0005.000.0003.000.000
Ngô Tất TốĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.54
1.500.0001.050.000750.000450.000
Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương
Mục 56.68
1.500.0001.050.000750.000450.000
Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 56.70
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Phan Châu TrinhCả tuyến đường
Mục 56.71
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Phan Thanh ChungCả tuyến đường
Mục 56.74
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Phan Đình PhùngĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.73
1.500.0001.050.000750.000450.000
Phan Đăng LưuĐường Võ Thị Sáu - Đường Võ Thị Sáu
Mục 56.72
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lê Duẩn - Đường Vĩnh Định
Mục 56.69
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Quốc lộ 1AĐịa giới TT Diên Sanh cũ - Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ
Mục 56.3
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ - Địa giới xã Nam Hải Lăng2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Quốc lộ 1AĐường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ - Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Thân Nhân TrungĐường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Mục 56.75
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trung TrườngQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Mục 56.101
600.000420.000300.000180.000
Trương Công KỉnhĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Hữu Mai
Mục 56.90
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Trường ChinhĐường tỉnh 582 - Ngã 3 Diên Sanh (đường Duy Tân)
Mục 56.89
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Trường ChinhCống Ông Ly - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Trường ChinhĐường Duy Tân - Cống ông Ly3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Trần Cao VânĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.80
1.500.0001.050.000750.000450.000
Trần HoànNgã 5 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Mục 56.82
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.83
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trần Hữu DựcCầu Mai Đàn - Ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm1.600.0001.120.000800.000480.000
Trần Hữu DựcĐường Hùng Vương - Cầu Mai Đàn
Mục 56.84
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trần Khánh DưĐường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An nối dài
Mục 56.85
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trần PhúĐường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.86
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trần Quốc ToảnĐường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An
Mục 56.87
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trần Thị TâmCả tuyến đường
Mục 56.88
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Trần Đình ÂnĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.81
1.500.0001.050.000750.000450.000
Tuyến đườngCầu Chùa Trung Đơn - Hết thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ)
Mục 56.96
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngNgã ba Trường Tiểu học - Hết thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng)
Mục 56.97
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2
Mục 56.102
800.000560.000400.000240.000
Tô HiệuĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.76
1.500.0001.050.000750.000450.000
Tôn Thất ThuyếtCả tuyến đường
Mục 56.78
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Tôn Đức ThắngCả tuyến đường
Mục 56.77
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Tống Duy TânĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.79
1.500.0001.050.000750.000450.000
Võ Thị SáuGác chắn đường sắt Bắc Nam - Địa giới xã Hãi Trường
Mục 56.94
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Văn CaoĐường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 56.92
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Vĩnh ĐịnhĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hữu Dực
Mục 56.93
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đinh Công TrángĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.18
1.500.0001.050.000750.000450.000
Đinh Tiên HoàngCả tuyến đường
Mục 56.19
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Đoàn KhuêĐường Hồ Quý Ly (Vùng Choi) - Đường Lê Lợi
Mục 56.20
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Huệ
Mục 56.21
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đào Duy AnhĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.13
1.500.0001.050.000750.000450.000
Đào Duy TừĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.14
1.500.0001.050.000750.000450.000
Đường 3/2Đường Hồ Quý Ly - Trần Hoàn2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đường 3/2Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Ly
Mục 56.2
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đường 3/2Đường Lê Duẩn - Đường Trương Công Kỉnh10.000.0007.000.0005.000.0003.000.000
Đường Mỵ TrườngQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Mục 56.98
600.000420.000300.000180.000
Đường Xuân - Quy - VĩnhĐường tỉnh 582 - Địa giới xã Vĩnh Định
Mục 56.95
600.000420.000300.000180.000
Đường thôn Hậu TrườngQuốc lộ 1A - Khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường
Mục 56.99
600.000420.000300.000180.000
Đường tỉnh 582Trụ sở UBND xã Hải Định cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường tỉnh 582Địa giới TT Diên Sanh cũ - Trụ sở UBND xã Hải Định cũ
Mục 56.4
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Đường tỉnh 582BQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Mục 56.1
3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Đường tỉnh 582BĐường tỉnh 584 - Đến hết địa giới xã Diên Sanh1.500.0001.050.000750.000450.000
Đường tỉnh 584Địa giới xã Hải Trường cũ
Mục 56.5
600.000420.000300.000180.000
Đặng DungĐường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Mục 56.15
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Đặng Thai MaiĐường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 56.16
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đặng ThíĐường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Huệ
Mục 56.17
3.300.0002.310.0001.650.000990.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 56
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngNgã 5 - Đường Lý Thái Tổ
Mục 56.6
1.650.0001.155.000825.000495.000
Bà TriệuĐường Hai Bà Trưng - Đường 3/2
Mục 56.7
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Bùi Dục TàiĐường Hùng Vương - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Mục 56.8
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Cao Bá QuátĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.9
750.000525.000375.000225.000
Chu Văn AnĐoạn đường bê tông1.900.0001.330.000950.000570.000
Chu Văn AnĐoạn đường nhựa1.900.0001.330.000950.000570.000
Chu Văn AnĐoạn đường đất
Mục 56.11
800.000560.000400.000240.000
Chế Lan ViênĐường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 56.10
1.650.0001.155.000825.000495.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 56.104
1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m750.000525.000375.000225.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 56.105
350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Duy Tân (Đường tỉnh 584)Ngã 5 - Đường Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ)
Mục 56.12
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Hai Bà TrưngĐường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Lý3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Hai Bà TrưngĐường Hùng Vương - Đường Trương Công Kỉnh
Mục 56.26
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Hoàng DiệuĐường Chu Văn An - Đường Lê Lợi (nối dài)
Mục 56.30
1.500.0001.050.000750.000450.000
Hoàng Văn ThụCả tuyến đường
Mục 56.31
750.000525.000375.000225.000
Huyền QuangĐường An Dương Vương - Đường Đập Tràn
Mục 56.35
750.000525.000375.000225.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Trãi
Mục 56.36
1.750.0001.225.000875.000525.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.37
750.000525.000375.000225.000
Hà Huy TậpCả tuyến đường
Mục 56.25
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Hàm NghiĐường Địa giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582) - Ngã 5
Mục 56.28
1.500.0001.050.000750.000450.000
Hàn ThuyênĐường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 56.29
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hùng VươngQuốc lộ 1A - Cống Hồ Đập Thanh
Mục 56.34
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Hùng VươngCống Hồ Đập Thanh - Ngã 54.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐường Chu Văn An - Đường Lê Thị Tuyết
Mục 56.27
1.500.0001.050.000750.000450.000
Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng VươngCả tuyến đường
Mục 56.91
1.500.0001.050.000750.000450.000
Hẻm 253, đường Hùng VươngNhà bà Nguyễn Thị Oanh - Hết nhà Bà Phạm Thị Huệ
Mục 56.23
1.500.0001.050.000750.000450.000
Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2
Mục 56.22
1.500.0001.050.000750.000450.000
Hẻm 50, Lê DuẩnĐường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - Tiếp Đường Trần Phú
Mục 56.42
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hẻm đường Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai)Đường Nguyễn Hữu Mai - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.24
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hồ Quý LyĐường Hùng Vương - Đường 3/2
Mục 56.32
1.750.0001.225.000875.000525.000
Hồ Tùng MậuĐường Lý Thái Tổ - Đường Đào Duy Anh
Mục 56.33
750.000525.000375.000225.000
Khu dân cư Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3mCả tuyến đường
Mục 56.38
750.000525.000375.000225.000
Khu tái định cư Trường Thọ, xã Hải TrườngĐường mặt cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m
Mục 56.100
375.000263.000188.000113.000
Khu đô thị Trung tâm hành chínhĐường nội bộ có mặt cắt 13 m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu đô thị Trung tâm hành chínhĐường nội bộ có mặt cắt 15,5 m
Mục 56.39
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Khu đô thị Võ Thị SáuĐường nội bộ
Mục 56.40
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê DuẩnĐịa giới xã Hải Lâm cũ - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.41
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Lê DuẩnĐường Tôn Đức Thắng - Địa giới xã Hải Trường cũ3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Lê Hồng PhongĐường Lê Duẩn - Địa giới xã Hải Định cũ
Mục 56.43
750.000525.000375.000225.000
Lê LaiĐường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Mục 56.44
1.500.0001.050.000750.000450.000
Lê LợiĐường Hùng Vương - Địa giới xã Hải Thọ cũ
Mục 56.45
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Lê LợiĐường 3/2 - Đường Hùng Vương2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Lê Quý ĐônĐường Duy Tân - Truông giáp Khóm 3
Mục 56.46
750.000525.000375.000225.000
Lê Thế HiếuĐường Lê Duẩn - Đường Ngô Quyền
Mục 56.47
1.500.0001.050.000750.000450.000
Lê Thị TuyếtĐường Hùng Vương - Hàm Nghi
Mục 56.48
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lý Thái TổĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.51
1.500.0001.050.000750.000450.000
Lương Thế VinhCả tuyến đường
Mục 56.50
1.500.0001.050.000750.000450.000
Lương Định CủaCả tuyến đường
Mục 56.49
1.900.0001.330.000950.000570.000
Mai Văn ToànCả tuyến đường
Mục 56.52
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Nguyễn HoàngĐường Hùng Vương - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 56.56
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn HuệĐường Đoàn Thị Điểm - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ
Mục 56.57
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn HuệĐường Hai Bà Trưng - Đường Đoàn Thị Điểm3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Nguyễn Hữu MaiĐường Bùi Dục Tài - Đường Trương Công Kỉnh (nối dài)
Mục 56.58
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Nguyễn Lương BằngTruông xóm Đông - Đường An Dương Vương
Mục 56.59
750.000525.000375.000225.000
Nguyễn Thái HọcĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.60
750.000525.000375.000225.000
Nguyễn Thị LýCả tuyến đường
Mục 56.61
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Thị Minh KhaiCả tuyến đường
Mục 56.62
750.000525.000375.000225.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.64
750.000525.000375.000225.000
Nguyễn Trung TrựcĐường Tôn Đức Thắng - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Mục 56.65
1.500.0001.050.000750.000450.000
Nguyễn TrãiHùng Vương - Hết ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm
Mục 56.63
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Trường TộĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.66
750.000525.000375.000225.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 56.67
1.500.0001.050.000750.000450.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Ngô Quyền nối dài
Mục 56.55
1.000.000700.000500.000300.000
Ngô QuyềnĐường Hùng Vương - Đường 3/2
Mục 56.53
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Ngô QuyềnĐường 3/2 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Ngô Tất TốĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.54
750.000525.000375.000225.000
Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương
Mục 56.68
750.000525.000375.000225.000
Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 56.70
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Phan Châu TrinhCả tuyến đường
Mục 56.71
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Phan Thanh ChungCả tuyến đường
Mục 56.74
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Phan Đình PhùngĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.73
750.000525.000375.000225.000
Phan Đăng LưuĐường Võ Thị Sáu - Đường Võ Thị Sáu
Mục 56.72
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lê Duẩn - Đường Vĩnh Định
Mục 56.69
1.500.0001.050.000750.000450.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ - Địa giới xã Nam Hải Lăng1.050.000735.000525.000315.000
Quốc lộ 1AĐường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ - Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ1.400.000980.000700.000420.000
Quốc lộ 1AĐịa giới TT Diên Sanh cũ - Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ
Mục 56.3
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Thân Nhân TrungĐường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Mục 56.75
1.500.0001.050.000750.000450.000
Trung TrườngQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Mục 56.101
300.000210.000150.00090.000
Trương Công KỉnhĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Hữu Mai
Mục 56.90
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Trường ChinhCống Ông Ly - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)1.200.000840.000600.000360.000
Trường ChinhĐường tỉnh 582 - Ngã 3 Diên Sanh (đường Duy Tân)
Mục 56.89
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Trường ChinhĐường Duy Tân - Cống ông Ly1.650.0001.155.000825.000495.000
Trần Cao VânĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.80
750.000525.000375.000225.000
Trần HoànNgã 5 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Mục 56.82
1.500.0001.050.000750.000450.000
Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.83
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Trần Hữu DựcCầu Mai Đàn - Ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm800.000560.000400.000240.000
Trần Hữu DựcĐường Hùng Vương - Cầu Mai Đàn
Mục 56.84
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trần Khánh DưĐường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An nối dài
Mục 56.85
1.500.0001.050.000750.000450.000
Trần PhúĐường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.86
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Trần Quốc ToảnĐường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An
Mục 56.87
1.500.0001.050.000750.000450.000
Trần Thị TâmCả tuyến đường
Mục 56.88
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Trần Đình ÂnĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.81
750.000525.000375.000225.000
Tuyến đườngCầu Chùa Trung Đơn - Hết thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ)
Mục 56.96
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNgã ba Trường Tiểu học - Hết thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng)
Mục 56.97
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2
Mục 56.102
400.000280.000200.000120.000
Tô HiệuĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.76
750.000525.000375.000225.000
Tôn Thất ThuyếtCả tuyến đường
Mục 56.78
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tôn Đức ThắngCả tuyến đường
Mục 56.77
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Tống Duy TânĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.79
750.000525.000375.000225.000
Võ Thị SáuGác chắn đường sắt Bắc Nam - Địa giới xã Hãi Trường
Mục 56.94
1.500.0001.050.000750.000450.000
Văn CaoĐường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 56.92
1.500.0001.050.000750.000450.000
Vĩnh ĐịnhĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hữu Dực
Mục 56.93
1.500.0001.050.000750.000450.000
Đinh Công TrángĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.18
750.000525.000375.000225.000
Đinh Tiên HoàngCả tuyến đường
Mục 56.19
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Đoàn KhuêĐường Hồ Quý Ly (Vùng Choi) - Đường Lê Lợi
Mục 56.20
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Huệ
Mục 56.21
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đào Duy AnhĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.13
750.000525.000375.000225.000
Đào Duy TừĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.14
750.000525.000375.000225.000
Đường 3/2Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Ly
Mục 56.2
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đường 3/2Đường Lê Duẩn - Đường Trương Công Kỉnh5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Đường 3/2Đường Hồ Quý Ly - Trần Hoàn1.000.000700.000500.000300.000
Đường Mỵ TrườngQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Mục 56.98
300.000210.000150.00090.000
Đường Xuân - Quy - VĩnhĐường tỉnh 582 - Địa giới xã Vĩnh Định
Mục 56.95
300.000210.000150.00090.000
Đường thôn Hậu TrườngQuốc lộ 1A - Khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường
Mục 56.99
300.000210.000150.00090.000
Đường tỉnh 582Địa giới TT Diên Sanh cũ - Trụ sở UBND xã Hải Định cũ
Mục 56.4
1.250.000875.000625.000375.000
Đường tỉnh 582Trụ sở UBND xã Hải Định cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ900.000630.000450.000270.000
Đường tỉnh 582BĐường tỉnh 584 - Đến hết địa giới xã Diên Sanh750.000525.000375.000225.000
Đường tỉnh 582BQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Mục 56.1
1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường tỉnh 584Địa giới xã Hải Trường cũ
Mục 56.5
300.000210.000150.00090.000
Đặng DungĐường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Mục 56.15
1.500.0001.050.000750.000450.000
Đặng Thai MaiĐường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 56.16
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đặng ThíĐường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Huệ
Mục 56.17
1.650.0001.155.000825.000495.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngNgã 5 - Đường Lý Thái Tổ
Mục 56.6
1.815.0001.271.000908.000545.000
Bà TriệuĐường Hai Bà Trưng - Đường 3/2
Mục 56.7
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Bùi Dục TàiĐường Hùng Vương - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Mục 56.8
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Cao Bá QuátĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.9
825.000578.000413.000248.000
Chu Văn AnĐoạn đường bê tông2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Chu Văn AnĐoạn đường nhựa2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Chu Văn AnĐoạn đường đất
Mục 56.11
880.000616.000440.000264.000
Chế Lan ViênĐường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 56.10
1.815.0001.271.000908.000545.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m825.000578.000413.000248.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 56.104
1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m990.000693.000495.000297.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 56.105
385.000270.000193.000116.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m330.000231.000165.00099.000
Duy Tân (Đường tỉnh 584)Ngã 5 - Đường Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ)
Mục 56.12
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Hai Bà TrưngĐường Hùng Vương - Đường Trương Công Kỉnh
Mục 56.26
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Hai Bà TrưngĐường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Lý3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Hoàng DiệuĐường Chu Văn An - Đường Lê Lợi (nối dài)
Mục 56.30
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hoàng Văn ThụCả tuyến đường
Mục 56.31
825.000578.000413.000248.000
Huyền QuangĐường An Dương Vương - Đường Đập Tràn
Mục 56.35
825.000578.000413.000248.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Trãi
Mục 56.36
1.925.0001.348.000963.000578.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.37
825.000578.000413.000248.000
Hà Huy TậpCả tuyến đường
Mục 56.25
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Hàm NghiĐường Địa giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582) - Ngã 5
Mục 56.28
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hàn ThuyênĐường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 56.29
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hùng VươngQuốc lộ 1A - Cống Hồ Đập Thanh
Mục 56.34
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Hùng VươngCống Hồ Đập Thanh - Ngã 54.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐường Chu Văn An - Đường Lê Thị Tuyết
Mục 56.27
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng VươngCả tuyến đường
Mục 56.91
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hẻm 253, đường Hùng VươngNhà bà Nguyễn Thị Oanh - Hết nhà Bà Phạm Thị Huệ
Mục 56.23
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2
Mục 56.22
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hẻm 50, Lê DuẩnĐường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - Tiếp Đường Trần Phú
Mục 56.42
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hẻm đường Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai)Đường Nguyễn Hữu Mai - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.24
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hồ Quý LyĐường Hùng Vương - Đường 3/2
Mục 56.32
1.925.0001.348.000963.000578.000
Hồ Tùng MậuĐường Lý Thái Tổ - Đường Đào Duy Anh
Mục 56.33
825.000578.000413.000248.000
Khu dân cư Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3mCả tuyến đường
Mục 56.38
825.000578.000413.000248.000
Khu tái định cư Trường Thọ, xã Hải TrườngĐường mặt cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m
Mục 56.100
413.000289.000206.000124.000
Khu đô thị Trung tâm hành chínhĐường nội bộ có mặt cắt 15,5 m
Mục 56.39
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Khu đô thị Trung tâm hành chínhĐường nội bộ có mặt cắt 13 m2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Khu đô thị Võ Thị SáuĐường nội bộ
Mục 56.40
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lê DuẩnĐường Tôn Đức Thắng - Địa giới xã Hải Trường cũ4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Lê DuẩnĐịa giới xã Hải Lâm cũ - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.41
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Lê Hồng PhongĐường Lê Duẩn - Địa giới xã Hải Định cũ
Mục 56.43
825.000578.000413.000248.000
Lê LaiĐường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Mục 56.44
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lê LợiĐường 3/2 - Đường Hùng Vương2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Lê LợiĐường Hùng Vương - Địa giới xã Hải Thọ cũ
Mục 56.45
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Lê Quý ĐônĐường Duy Tân - Truông giáp Khóm 3
Mục 56.46
825.000578.000413.000248.000
Lê Thế HiếuĐường Lê Duẩn - Đường Ngô Quyền
Mục 56.47
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lê Thị TuyếtĐường Hùng Vương - Hàm Nghi
Mục 56.48
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lý Thái TổĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.51
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lương Thế VinhCả tuyến đường
Mục 56.50
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lương Định CủaCả tuyến đường
Mục 56.49
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Mai Văn ToànCả tuyến đường
Mục 56.52
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Nguyễn HoàngĐường Hùng Vương - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 56.56
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn HuệĐường Hai Bà Trưng - Đường Đoàn Thị Điểm4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Nguyễn HuệĐường Đoàn Thị Điểm - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ
Mục 56.57
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn Hữu MaiĐường Bùi Dục Tài - Đường Trương Công Kỉnh (nối dài)
Mục 56.58
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Nguyễn Lương BằngTruông xóm Đông - Đường An Dương Vương
Mục 56.59
825.000578.000413.000248.000
Nguyễn Thái HọcĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.60
825.000578.000413.000248.000
Nguyễn Thị LýCả tuyến đường
Mục 56.61
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Thị Minh KhaiCả tuyến đường
Mục 56.62
825.000578.000413.000248.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.64
825.000578.000413.000248.000
Nguyễn Trung TrựcĐường Tôn Đức Thắng - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Mục 56.65
1.650.0001.155.000825.000495.000
Nguyễn TrãiHùng Vương - Hết ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm
Mục 56.63
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn Trường TộĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.66
825.000578.000413.000248.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 56.67
1.650.0001.155.000825.000495.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Ngô Quyền nối dài
Mục 56.55
1.100.000770.000550.000330.000
Ngô QuyềnĐường Hùng Vương - Đường 3/2
Mục 56.53
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Ngô QuyềnĐường 3/2 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Ngô Tất TốĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.54
825.000578.000413.000248.000
Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương
Mục 56.68
825.000578.000413.000248.000
Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 56.70
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Phan Châu TrinhCả tuyến đường
Mục 56.71
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Phan Thanh ChungCả tuyến đường
Mục 56.74
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Phan Đình PhùngĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.73
825.000578.000413.000248.000
Phan Đăng LưuĐường Võ Thị Sáu - Đường Võ Thị Sáu
Mục 56.72
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phạm Ngũ LãoĐường Lê Duẩn - Đường Vĩnh Định
Mục 56.69
1.650.0001.155.000825.000495.000
Quốc lộ 1AĐịa giới TT Diên Sanh cũ - Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ
Mục 56.3
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ - Địa giới xã Nam Hải Lăng1.155.000809.000578.000347.000
Quốc lộ 1AĐường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ - Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ1.540.0001.078.000770.000462.000
Thân Nhân TrungĐường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Mục 56.75
1.650.0001.155.000825.000495.000
Trung TrườngQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Mục 56.101
330.000231.000165.00099.000
Trương Công KỉnhĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Hữu Mai
Mục 56.90
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Trường ChinhĐường tỉnh 582 - Ngã 3 Diên Sanh (đường Duy Tân)
Mục 56.89
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Trường ChinhĐường Duy Tân - Cống ông Ly1.815.0001.271.000908.000545.000
Trường ChinhCống Ông Ly - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)1.320.000924.000660.000396.000
Trần Cao VânĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.80
825.000578.000413.000248.000
Trần HoànNgã 5 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)
Mục 56.82
1.650.0001.155.000825.000495.000
Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.83
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Trần Hữu DựcCầu Mai Đàn - Ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm880.000616.000440.000264.000
Trần Hữu DựcĐường Hùng Vương - Cầu Mai Đàn
Mục 56.84
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Trần Khánh DưĐường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An nối dài
Mục 56.85
1.650.0001.155.000825.000495.000
Trần PhúĐường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 56.86
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Trần Quốc ToảnĐường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An
Mục 56.87
1.650.0001.155.000825.000495.000
Trần Thị TâmCả tuyến đường
Mục 56.88
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Trần Đình ÂnĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.81
825.000578.000413.000248.000
Tuyến đườngNgã ba Trường Tiểu học - Hết thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng)
Mục 56.97
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngCầu Chùa Trung Đơn - Hết thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ)
Mục 56.96
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đường trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2
Mục 56.102
440.000308.000220.000132.000
Tô HiệuĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.76
825.000578.000413.000248.000
Tôn Thất ThuyếtCả tuyến đường
Mục 56.78
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Tôn Đức ThắngCả tuyến đường
Mục 56.77
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Tống Duy TânĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.79
825.000578.000413.000248.000
Võ Thị SáuGác chắn đường sắt Bắc Nam - Địa giới xã Hãi Trường
Mục 56.94
1.650.0001.155.000825.000495.000
Văn CaoĐường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 56.92
1.650.0001.155.000825.000495.000
Vĩnh ĐịnhĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hữu Dực
Mục 56.93
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đinh Công TrángĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.18
825.000578.000413.000248.000
Đinh Tiên HoàngCả tuyến đường
Mục 56.19
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Đoàn KhuêĐường Hồ Quý Ly (Vùng Choi) - Đường Lê Lợi
Mục 56.20
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Huệ
Mục 56.21
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Đào Duy AnhĐường Trường Chinh - Đường An Dương Vương
Mục 56.13
825.000578.000413.000248.000
Đào Duy TừĐường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn
Mục 56.14
825.000578.000413.000248.000
Đường 3/2Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Ly
Mục 56.2
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Đường 3/2Đường Hồ Quý Ly - Trần Hoàn1.100.000770.000550.000330.000
Đường 3/2Đường Lê Duẩn - Đường Trương Công Kỉnh5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Đường Mỵ TrườngQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Mục 56.98
330.000231.000165.00099.000
Đường Xuân - Quy - VĩnhĐường tỉnh 582 - Địa giới xã Vĩnh Định
Mục 56.95
330.000231.000165.00099.000
Đường thôn Hậu TrườngQuốc lộ 1A - Khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường
Mục 56.99
330.000231.000165.00099.000
Đường tỉnh 582Địa giới TT Diên Sanh cũ - Trụ sở UBND xã Hải Định cũ
Mục 56.4
1.375.000963.000688.000413.000
Đường tỉnh 582Trụ sở UBND xã Hải Định cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ990.000693.000495.000297.000
Đường tỉnh 582BĐường tỉnh 584 - Đến hết địa giới xã Diên Sanh825.000578.000413.000248.000
Đường tỉnh 582BQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584
Mục 56.1
1.980.0001.386.000990.000594.000
Đường tỉnh 584Địa giới xã Hải Trường cũ
Mục 56.5
330.000231.000165.00099.000
Đặng DungĐường Đoàn Khuê - Đường 3/2
Mục 56.15
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đặng Thai MaiĐường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 56.16
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Đặng ThíĐường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Huệ
Mục 56.17
1.815.0001.271.000908.000545.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 56
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 56
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.