Bảng giá đất Xã Diên Sanh, Quảng Trị từ 01/01/2026
392 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Diên Sanh là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Quốc lộ 1A đến Cống Hồ Đập Thanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 56 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 56 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Ngã 5 - Đường Lý Thái Tổ Mục 56.6 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Bà Triệu | Đường Hai Bà Trưng - Đường 3/2 Mục 56.7 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Hùng Vương - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) Mục 56.8 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Cao Bá Quát | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.9 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Chu Văn An | Đoạn đường bê tông | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Chu Văn An | Đoạn đường nhựa | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Chu Văn An | Đoạn đường đất Mục 56.11 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 56.10 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 56.104 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 56.105 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Duy Tân (Đường tỉnh 584) | Ngã 5 - Đường Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ) Mục 56.12 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Lý | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Hùng Vương - Đường Trương Công Kỉnh Mục 56.26 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Chu Văn An - Đường Lê Lợi (nối dài) Mục 56.30 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Cả tuyến đường Mục 56.31 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyền Quang | Đường An Dương Vương - Đường Đập Tràn Mục 56.35 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Trãi Mục 56.36 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.37 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Hà Huy Tập | Cả tuyến đường Mục 56.25 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Hàm Nghi | Đường Địa giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582) - Ngã 5 Mục 56.28 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hàn Thuyên | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 56.29 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Hùng Vương | Quốc lộ 1A - Cống Hồ Đập Thanh Mục 56.34 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Hùng Vương | Cống Hồ Đập Thanh - Ngã 5 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đường Chu Văn An - Đường Lê Thị Tuyết Mục 56.27 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương | Cả tuyến đường Mục 56.91 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hẻm 253, đường Hùng Vương | Nhà bà Nguyễn Thị Oanh - Hết nhà Bà Phạm Thị Huệ Mục 56.23 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2 | Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2 Mục 56.22 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hẻm 50, Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - Tiếp Đường Trần Phú Mục 56.42 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Hẻm đường Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai) | Đường Nguyễn Hữu Mai - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.24 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Hồ Quý Ly | Đường Hùng Vương - Đường 3/2 Mục 56.32 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Duy Anh Mục 56.33 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu dân cư Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3 m | Cả tuyến đường Mục 56.38 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư Trường Thọ, xã Hải Trường | Đường mặt cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m Mục 56.100 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Khu đô thị Trung tâm hành chính | Đường nội bộ có mặt cắt 13 m | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Khu đô thị Trung tâm hành chính | Đường nội bộ có mặt cắt 15,5 m Mục 56.39 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Khu đô thị Võ Thị Sáu | Đường nội bộ Mục 56.40 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lê Duẩn | Đường Tôn Đức Thắng - Địa giới xã Hải Trường cũ | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Lê Duẩn | Địa giới xã Hải Lâm cũ - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.41 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Lê Duẩn - Địa giới xã Hải Định cũ Mục 56.43 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Lê Lai | Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2 Mục 56.44 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Lê Lợi | Đường 3/2 - Đường Hùng Vương | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Lê Lợi | Đường Hùng Vương - Địa giới xã Hải Thọ cũ Mục 56.45 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Duy Tân - Truông giáp Khóm 3 Mục 56.46 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Quyền Mục 56.47 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Lê Thị Tuyết | Đường Hùng Vương - Hàm Nghi Mục 56.48 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.51 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Lương Thế Vinh | Cả tuyến đường Mục 56.50 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Lương Định Của | Cả tuyến đường Mục 56.49 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Mai Văn Toàn | Cả tuyến đường Mục 56.52 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đường Hùng Vương - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 56.56 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Đoàn Thị Điểm - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ Mục 56.57 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Đoàn Thị Điểm | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Nguyễn Hữu Mai | Đường Bùi Dục Tài - Đường Trương Công Kỉnh (nối dài) Mục 56.58 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Truông xóm Đông - Đường An Dương Vương Mục 56.59 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.60 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Cả tuyến đường Mục 56.61 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Cả tuyến đường Mục 56.62 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.64 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Tôn Đức Thắng - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) Mục 56.65 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Hết ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm Mục 56.63 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.66 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo Mục 56.67 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Ngô Quyền nối dài Mục 56.55 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Ngô Quyền | Đường 3/2 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Ngô Quyền | Đường Hùng Vương - Đường 3/2 Mục 56.53 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Ngô Tất Tố | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.54 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương | Mục 56.68 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 56.70 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phan Châu Trinh | Cả tuyến đường Mục 56.71 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phan Thanh Chung | Cả tuyến đường Mục 56.74 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.73 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường Võ Thị Sáu - Đường Võ Thị Sáu Mục 56.72 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Duẩn - Đường Vĩnh Định Mục 56.69 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 1A | Địa giới TT Diên Sanh cũ - Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ Mục 56.3 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ - Địa giới xã Nam Hải Lăng | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ - Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Thân Nhân Trung | Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2 Mục 56.75 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trung Trường | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 Mục 56.101 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trương Công Kỉnh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Hữu Mai Mục 56.90 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Trường Chinh | Đường tỉnh 582 - Ngã 3 Diên Sanh (đường Duy Tân) Mục 56.89 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Trường Chinh | Cống Ông Ly - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trường Chinh | Đường Duy Tân - Cống ông Ly | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.80 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Trần Hoàn | Ngã 5 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) Mục 56.82 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.83 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trần Hữu Dực | Cầu Mai Đàn - Ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Hùng Vương - Cầu Mai Đàn Mục 56.84 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Trần Khánh Dư | Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An nối dài Mục 56.85 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trần Phú | Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.86 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An Mục 56.87 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Trần Thị Tâm | Cả tuyến đường Mục 56.88 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.81 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Tuyến đường | Cầu Chùa Trung Đơn - Hết thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ) Mục 56.96 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Trường Tiểu học - Hết thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng) Mục 56.97 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2 | Mục 56.102 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tô Hiệu | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.76 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Cả tuyến đường Mục 56.78 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tôn Đức Thắng | Cả tuyến đường Mục 56.77 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Tống Duy Tân | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.79 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Võ Thị Sáu | Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Địa giới xã Hãi Trường Mục 56.94 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Văn Cao | Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 56.92 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Vĩnh Định | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hữu Dực Mục 56.93 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.18 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Cả tuyến đường Mục 56.19 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đoàn Khuê | Đường Hồ Quý Ly (Vùng Choi) - Đường Lê Lợi Mục 56.20 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Huệ Mục 56.21 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đào Duy Anh | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.13 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.14 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường 3/2 | Đường Hồ Quý Ly - Trần Hoàn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường 3/2 | Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Ly Mục 56.2 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đường 3/2 | Đường Lê Duẩn - Đường Trương Công Kỉnh | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Mỵ Trường | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 Mục 56.98 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Xuân - Quy - Vĩnh | Đường tỉnh 582 - Địa giới xã Vĩnh Định Mục 56.95 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường thôn Hậu Trường | Quốc lộ 1A - Khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường Mục 56.99 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 582 | Trụ sở UBND xã Hải Định cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường tỉnh 582 | Địa giới TT Diên Sanh cũ - Trụ sở UBND xã Hải Định cũ Mục 56.4 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Đường tỉnh 582B | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 Mục 56.1 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Đường tỉnh 582B | Đường tỉnh 584 - Đến hết địa giới xã Diên Sanh | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh 584 | Địa giới xã Hải Trường cũ Mục 56.5 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đặng Dung | Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2 Mục 56.15 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đặng Thai Mai | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 56.16 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đặng Thí | Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Huệ Mục 56.17 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 56 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Ngã 5 - Đường Lý Thái Tổ Mục 56.6 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Bà Triệu | Đường Hai Bà Trưng - Đường 3/2 Mục 56.7 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Hùng Vương - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) Mục 56.8 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Cao Bá Quát | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.9 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Chu Văn An | Đoạn đường bê tông | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Chu Văn An | Đoạn đường nhựa | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Chu Văn An | Đoạn đường đất Mục 56.11 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 56.10 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 56.104 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 56.105 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Duy Tân (Đường tỉnh 584) | Ngã 5 - Đường Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ) Mục 56.12 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Lý | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Hùng Vương - Đường Trương Công Kỉnh Mục 56.26 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Chu Văn An - Đường Lê Lợi (nối dài) Mục 56.30 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Cả tuyến đường Mục 56.31 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Huyền Quang | Đường An Dương Vương - Đường Đập Tràn Mục 56.35 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Trãi Mục 56.36 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.37 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Hà Huy Tập | Cả tuyến đường Mục 56.25 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hàm Nghi | Đường Địa giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582) - Ngã 5 Mục 56.28 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Hàn Thuyên | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 56.29 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hùng Vương | Quốc lộ 1A - Cống Hồ Đập Thanh Mục 56.34 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hùng Vương | Cống Hồ Đập Thanh - Ngã 5 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đường Chu Văn An - Đường Lê Thị Tuyết Mục 56.27 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương | Cả tuyến đường Mục 56.91 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Hẻm 253, đường Hùng Vương | Nhà bà Nguyễn Thị Oanh - Hết nhà Bà Phạm Thị Huệ Mục 56.23 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2 | Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2 Mục 56.22 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Hẻm 50, Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - Tiếp Đường Trần Phú Mục 56.42 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hẻm đường Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai) | Đường Nguyễn Hữu Mai - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.24 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hồ Quý Ly | Đường Hùng Vương - Đường 3/2 Mục 56.32 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Duy Anh Mục 56.33 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Khu dân cư Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3m | Cả tuyến đường Mục 56.38 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Khu tái định cư Trường Thọ, xã Hải Trường | Đường mặt cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m Mục 56.100 | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Khu đô thị Trung tâm hành chính | Đường nội bộ có mặt cắt 13 m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu đô thị Trung tâm hành chính | Đường nội bộ có mặt cắt 15,5 m Mục 56.39 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Khu đô thị Võ Thị Sáu | Đường nội bộ Mục 56.40 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lê Duẩn | Địa giới xã Hải Lâm cũ - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.41 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Lê Duẩn | Đường Tôn Đức Thắng - Địa giới xã Hải Trường cũ | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Lê Duẩn - Địa giới xã Hải Định cũ Mục 56.43 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Lê Lai | Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2 Mục 56.44 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Lê Lợi | Đường Hùng Vương - Địa giới xã Hải Thọ cũ Mục 56.45 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Lê Lợi | Đường 3/2 - Đường Hùng Vương | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Duy Tân - Truông giáp Khóm 3 Mục 56.46 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Quyền Mục 56.47 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Lê Thị Tuyết | Đường Hùng Vương - Hàm Nghi Mục 56.48 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.51 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Lương Thế Vinh | Cả tuyến đường Mục 56.50 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Lương Định Của | Cả tuyến đường Mục 56.49 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Mai Văn Toàn | Cả tuyến đường Mục 56.52 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đường Hùng Vương - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 56.56 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Đoàn Thị Điểm - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ Mục 56.57 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Đoàn Thị Điểm | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Nguyễn Hữu Mai | Đường Bùi Dục Tài - Đường Trương Công Kỉnh (nối dài) Mục 56.58 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Truông xóm Đông - Đường An Dương Vương Mục 56.59 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.60 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Cả tuyến đường Mục 56.61 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Cả tuyến đường Mục 56.62 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.64 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Tôn Đức Thắng - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) Mục 56.65 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Hết ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm Mục 56.63 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.66 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo Mục 56.67 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Ngô Quyền nối dài Mục 56.55 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Ngô Quyền | Đường Hùng Vương - Đường 3/2 Mục 56.53 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Ngô Quyền | Đường 3/2 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Ngô Tất Tố | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.54 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương | Mục 56.68 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 56.70 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phan Châu Trinh | Cả tuyến đường Mục 56.71 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phan Thanh Chung | Cả tuyến đường Mục 56.74 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.73 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường Võ Thị Sáu - Đường Võ Thị Sáu Mục 56.72 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Duẩn - Đường Vĩnh Định Mục 56.69 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ - Địa giới xã Nam Hải Lăng | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 315.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ - Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 1A | Địa giới TT Diên Sanh cũ - Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ Mục 56.3 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Thân Nhân Trung | Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2 Mục 56.75 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Trung Trường | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 Mục 56.101 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Trương Công Kỉnh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Hữu Mai Mục 56.90 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trường Chinh | Cống Ông Ly - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Trường Chinh | Đường tỉnh 582 - Ngã 3 Diên Sanh (đường Duy Tân) Mục 56.89 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trường Chinh | Đường Duy Tân - Cống ông Ly | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.80 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Trần Hoàn | Ngã 5 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) Mục 56.82 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.83 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Hữu Dực | Cầu Mai Đàn - Ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Hùng Vương - Cầu Mai Đàn Mục 56.84 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trần Khánh Dư | Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An nối dài Mục 56.85 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Trần Phú | Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.86 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An Mục 56.87 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Trần Thị Tâm | Cả tuyến đường Mục 56.88 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.81 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Tuyến đường | Cầu Chùa Trung Đơn - Hết thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ) Mục 56.96 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Trường Tiểu học - Hết thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng) Mục 56.97 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2 | Mục 56.102 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tô Hiệu | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.76 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Cả tuyến đường Mục 56.78 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tôn Đức Thắng | Cả tuyến đường Mục 56.77 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Tống Duy Tân | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.79 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Võ Thị Sáu | Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Địa giới xã Hãi Trường Mục 56.94 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Văn Cao | Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 56.92 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Vĩnh Định | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hữu Dực Mục 56.93 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.18 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Cả tuyến đường Mục 56.19 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Đoàn Khuê | Đường Hồ Quý Ly (Vùng Choi) - Đường Lê Lợi Mục 56.20 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Huệ Mục 56.21 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đào Duy Anh | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.13 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.14 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường 3/2 | Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Ly Mục 56.2 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đường 3/2 | Đường Lê Duẩn - Đường Trương Công Kỉnh | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường 3/2 | Đường Hồ Quý Ly - Trần Hoàn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Mỵ Trường | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 Mục 56.98 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường Xuân - Quy - Vĩnh | Đường tỉnh 582 - Địa giới xã Vĩnh Định Mục 56.95 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường thôn Hậu Trường | Quốc lộ 1A - Khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường Mục 56.99 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 582 | Địa giới TT Diên Sanh cũ - Trụ sở UBND xã Hải Định cũ Mục 56.4 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Đường tỉnh 582 | Trụ sở UBND xã Hải Định cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường tỉnh 582B | Đường tỉnh 584 - Đến hết địa giới xã Diên Sanh | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường tỉnh 582B | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 Mục 56.1 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường tỉnh 584 | Địa giới xã Hải Trường cũ Mục 56.5 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đặng Dung | Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2 Mục 56.15 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đặng Thai Mai | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 56.16 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đặng Thí | Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Huệ Mục 56.17 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Ngã 5 - Đường Lý Thái Tổ Mục 56.6 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Bà Triệu | Đường Hai Bà Trưng - Đường 3/2 Mục 56.7 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Hùng Vương - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) Mục 56.8 | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Cao Bá Quát | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.9 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Chu Văn An | Đoạn đường bê tông | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Chu Văn An | Đoạn đường nhựa | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Chu Văn An | Đoạn đường đất Mục 56.11 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 56.10 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 56.104 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 56.105 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Duy Tân (Đường tỉnh 584) | Ngã 5 - Đường Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ) Mục 56.12 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Hùng Vương - Đường Trương Công Kỉnh Mục 56.26 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Lý | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Chu Văn An - Đường Lê Lợi (nối dài) Mục 56.30 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Cả tuyến đường Mục 56.31 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Huyền Quang | Đường An Dương Vương - Đường Đập Tràn Mục 56.35 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Trãi Mục 56.36 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Hùng Vương - Đường Phan Bội Châu | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.37 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Hà Huy Tập | Cả tuyến đường Mục 56.25 | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Hàm Nghi | Đường Địa giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582) - Ngã 5 Mục 56.28 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hàn Thuyên | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 56.29 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hùng Vương | Quốc lộ 1A - Cống Hồ Đập Thanh Mục 56.34 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Hùng Vương | Cống Hồ Đập Thanh - Ngã 5 | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đường Chu Văn An - Đường Lê Thị Tuyết Mục 56.27 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương | Cả tuyến đường Mục 56.91 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hẻm 253, đường Hùng Vương | Nhà bà Nguyễn Thị Oanh - Hết nhà Bà Phạm Thị Huệ Mục 56.23 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2 | Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2 Mục 56.22 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hẻm 50, Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - Tiếp Đường Trần Phú Mục 56.42 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hẻm đường Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai) | Đường Nguyễn Hữu Mai - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.24 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hồ Quý Ly | Đường Hùng Vương - Đường 3/2 Mục 56.32 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Đường Lý Thái Tổ - Đường Đào Duy Anh Mục 56.33 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Khu dân cư Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3m | Cả tuyến đường Mục 56.38 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Khu tái định cư Trường Thọ, xã Hải Trường | Đường mặt cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m Mục 56.100 | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Khu đô thị Trung tâm hành chính | Đường nội bộ có mặt cắt 15,5 m Mục 56.39 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Khu đô thị Trung tâm hành chính | Đường nội bộ có mặt cắt 13 m | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Khu đô thị Võ Thị Sáu | Đường nội bộ Mục 56.40 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Duẩn | Đường Tôn Đức Thắng - Địa giới xã Hải Trường cũ | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Lê Duẩn | Địa giới xã Hải Lâm cũ - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.41 | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Lê Duẩn - Địa giới xã Hải Định cũ Mục 56.43 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Lê Lai | Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2 Mục 56.44 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lê Lợi | Đường 3/2 - Đường Hùng Vương | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Lê Lợi | Đường Hùng Vương - Địa giới xã Hải Thọ cũ Mục 56.45 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Duy Tân - Truông giáp Khóm 3 Mục 56.46 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Quyền Mục 56.47 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lê Thị Tuyết | Đường Hùng Vương - Hàm Nghi Mục 56.48 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.51 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lương Thế Vinh | Cả tuyến đường Mục 56.50 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lương Định Của | Cả tuyến đường Mục 56.49 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Mai Văn Toàn | Cả tuyến đường Mục 56.52 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đường Hùng Vương - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 56.56 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Đoàn Thị Điểm | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Đoàn Thị Điểm - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ Mục 56.57 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Hữu Mai | Đường Bùi Dục Tài - Đường Trương Công Kỉnh (nối dài) Mục 56.58 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Truông xóm Đông - Đường An Dương Vương Mục 56.59 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.60 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Cả tuyến đường Mục 56.61 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Cả tuyến đường Mục 56.62 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.64 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Tôn Đức Thắng - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) Mục 56.65 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Hết ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm Mục 56.63 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.66 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo Mục 56.67 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Ngô Quyền nối dài Mục 56.55 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Ngô Quyền | Đường Hùng Vương - Đường 3/2 Mục 56.53 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Ngô Quyền | Đường 3/2 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Ngô Tất Tố | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.54 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương | Mục 56.68 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 56.70 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phan Châu Trinh | Cả tuyến đường Mục 56.71 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phan Thanh Chung | Cả tuyến đường Mục 56.74 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.73 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đường Võ Thị Sáu - Đường Võ Thị Sáu Mục 56.72 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đường Lê Duẩn - Đường Vĩnh Định Mục 56.69 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 1A | Địa giới TT Diên Sanh cũ - Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ Mục 56.3 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ - Địa giới xã Nam Hải Lăng | 1.155.000 | 809.000 | 578.000 | 347.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ - Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Thân Nhân Trung | Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2 Mục 56.75 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trung Trường | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 Mục 56.101 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Trương Công Kỉnh | Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Hữu Mai Mục 56.90 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Trường Chinh | Đường tỉnh 582 - Ngã 3 Diên Sanh (đường Duy Tân) Mục 56.89 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Trường Chinh | Đường Duy Tân - Cống ông Ly | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Trường Chinh | Cống Ông Ly - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.80 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Trần Hoàn | Ngã 5 - Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ) Mục 56.82 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.83 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trần Hữu Dực | Cầu Mai Đàn - Ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Hùng Vương - Cầu Mai Đàn Mục 56.84 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Trần Khánh Dư | Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An nối dài Mục 56.85 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trần Phú | Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng Mục 56.86 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Hàm Nghi - Đường Chu Văn An Mục 56.87 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trần Thị Tâm | Cả tuyến đường Mục 56.88 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.81 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Trường Tiểu học - Hết thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng) Mục 56.97 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Cầu Chùa Trung Đơn - Hết thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ) Mục 56.96 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2 | Mục 56.102 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tô Hiệu | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.76 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Cả tuyến đường Mục 56.78 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Tôn Đức Thắng | Cả tuyến đường Mục 56.77 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Tống Duy Tân | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.79 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Võ Thị Sáu | Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Địa giới xã Hãi Trường Mục 56.94 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Văn Cao | Đường Chu Văn An - Đường Hải Thượng Lãn Ông Mục 56.92 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Vĩnh Định | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hữu Dực Mục 56.93 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.18 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Cả tuyến đường Mục 56.19 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đoàn Khuê | Đường Hồ Quý Ly (Vùng Choi) - Đường Lê Lợi Mục 56.20 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Huệ Mục 56.21 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đào Duy Anh | Đường Trường Chinh - Đường An Dương Vương Mục 56.13 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Trường Chinh - Đường Trần Hoàn Mục 56.14 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Đường 3/2 | Đường Trương Công Kỉnh - Đường Hồ Quý Ly Mục 56.2 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đường 3/2 | Đường Hồ Quý Ly - Trần Hoàn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường 3/2 | Đường Lê Duẩn - Đường Trương Công Kỉnh | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Đường Mỵ Trường | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 Mục 56.98 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường Xuân - Quy - Vĩnh | Đường tỉnh 582 - Địa giới xã Vĩnh Định Mục 56.95 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường thôn Hậu Trường | Quốc lộ 1A - Khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường Mục 56.99 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 582 | Địa giới TT Diên Sanh cũ - Trụ sở UBND xã Hải Định cũ Mục 56.4 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Đường tỉnh 582 | Trụ sở UBND xã Hải Định cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường tỉnh 582B | Đường tỉnh 584 - Đến hết địa giới xã Diên Sanh | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Đường tỉnh 582B | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 Mục 56.1 | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Đường tỉnh 584 | Địa giới xã Hải Trường cũ Mục 56.5 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đặng Dung | Đường Đoàn Khuê - Đường 3/2 Mục 56.15 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đặng Thai Mai | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 56.16 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đặng Thí | Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Huệ Mục 56.17 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 56 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 56 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.