Bảng giá đất Phường Đồng Hới, Quảng Trị từ 01/01/2026

1937 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/5.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Hới45.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Mẹ Suốt, đoạn Bờ sông Nhật Lệ đến Quảng Bình Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 1
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngĐường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Mục 1.383
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
An SinhĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.138
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Bà Huyện Thanh QuanĐường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.267
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Bà TriệuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.48
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Bàu TróĐường Lê Thành Đồng - Hồ Bàu Tró
Mục 1.11
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Bùi Dục TàiĐường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.471
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Bùi Quốc KháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh
Mục 1.429
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Bùi Sỹ TiêmĐường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.426
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Bùi Thị XuânĐường Dương Văn An - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.268
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Bùi Xuân PháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Duy Tân
Mục 1.242
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Bạch ĐằngĐường Lưu Quang Vũ - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.8
25.550.00017.885.00012.775.0007.665.000
Bế Văn ĐànĐường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ
Mục 1.168
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Cao Bá QuátĐường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân Hương
Mục 1.270
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Cao Bá ĐạtĐường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà Trưng
Mục 1.51
11.500.0008.050.0005.750.0003.450.000
Cao Bách TuếĐường Phùng Khắc Khoan - Đường Nguyễn Quang
Mục 1.472
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Cao Bách TuếĐường Nguyễn Quang - Hết đường7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Cao Văn LầuĐường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Mục 1.169
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Chi LăngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ
Mục 1.252
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Chu Huy MânĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Văn Thái
Mục 1.258
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Chu Mạnh TrinhĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.239
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Chữ Đồng TửĐường Nguyễn Chí Diểu - Đường Phạm Tu
Mục 1.386
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật LệĐoạn từ Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp Quảng Ninh14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật LệHết đường nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ - Giáp Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
Mục 1.430
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Các tuyến đường chưa đặt tên thuộc Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 15 m còn lại
Mục 1.428
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36mĐường có mặt cắt ngang 13 m12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36mĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.410
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang KhảiĐường có mặt cắt ngang 13 m15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang KhảiĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.142
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 15 m14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 1.418
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.161
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 15 m15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 1.385
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 13 m14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.505
4.600.0003.220.0002.300.0001.380.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.504
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m6.250.0004.375.0003.125.0001.875.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.506
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.507
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Cô TámĐường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên
Mục 1.271
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Cù Chính LanĐường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 1.249
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Cần VươngĐường Trần Quý Kiên - Đường 15m cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy
Mục 1.155
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Cự NẫmĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371)
Mục 1.346
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Diên HồngĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.245
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Duy TânĐường Phạm Văn Đồng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.241
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Dã TượngĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 1.272
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Dương Phúc TưĐường Trần Văn Bảo - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.431
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Dương Văn AnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.273
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.404
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 10 m10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 14 m13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)Đường có mặt cắt ngang 15 m11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)Đường có mặt cắt ngang 23,5 m
Mục 1.370
16.500.00011.550.0008.250.0004.950.000
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)Đường có mặt cắt ngang 16 m12.300.0008.610.0006.150.0003.690.000
Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.455
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 10,5 m8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.371
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Dự án HTKT khu đất ở khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là phường Đồng Hới)Các tuyến đường thuộc dự án
Mục 1.491
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Dự án HTKT khu đất ở xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.492
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Dự án HTKT khu đất ở xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 13 m8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Dự án Tổ hợp nhà phố thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng HảiĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 1.344
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 15 m14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.369
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 14,5 m12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 13 m11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 22,5 m18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 15 m14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 1.373
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 13 m11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 13 m11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 15 m14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 17m15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.372
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Giao tếĐường Lê Đa Uẩn - Khu đất ở xã Đức Ninh
Mục 1.476
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
HTKT khu dân cư TDP Trung BínhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.463
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
HTKT khu dân cư TDP Trung BínhĐường có mặt cắt ngang 13 m14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà DươngĐường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 10m9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà DươngĐường có mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m
Mục 1.464
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Hai Bà TrưngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.60
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Hoa LưĐường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Mục 1.378
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hoàng Bá HiệuĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.136
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Hoàng Công ĐánĐường Quy hoạch 36m - Nhà Thờ Đồng Dương
Mục 1.438
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Hoàng CầmĐường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha
Mục 1.256
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hoàng DiệuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 1.178
28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Hoàng DiệuĐường Nguyễn Hữu Dật - Đường Hà Huy Tập18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Hoàng Hoa ThámĐường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường Kiệt
Mục 1.71
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hoàng Hối KhanhĐường Quang Trung - Đường Cự Nẫm
Mục 1.349
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Hoàng Kim XánĐường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích
Mục 1.350
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Hoàng Kim XánĐường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hoàng Kế ViêmĐường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu
Mục 1.265
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Hoàng Nghĩa PhúĐường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.152
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Hoàng ThôngĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02)
Mục 1.367
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Hoàng Thị LoanĐường Tự Đức - Đường 30 - 4
Mục 1.339
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Hoàng TụyĐường Cao Văn Lầu - Đường bê tông
Mục 1.181
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Hoàng ViệtĐường Nguyễn Thái Bình - Vòng quanh hồ Nam Lý
Mục 1.182
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Hoàng VânĐường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m
Mục 1.456
27.250.00019.075.00013.625.0008.175.000
Hoàng Văn TháiĐường Hữu Nghị - Đường Phong Nha
Mục 1.257
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hoàng Đạo ThúyĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 15-7
Mục 1.458
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Huy CậnĐường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1.282
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.283
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Huỳnh CônĐường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Mục 1.284
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ
Mục 1.184
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Lê Sỹ - Đường Lê Thị Hồng Gấm8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.183
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Hà Huy TậpĐường Phan Đình Phùng - Đường Triệu Quang Phục
Mục 1.176
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Hà Văn CáchNgõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.59
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hà Văn QuanĐường Trần Văn Hòa - Đường sắt6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Hà Văn QuanĐường Hữu Nghị - Đường Trần Văn Hòa
Mục 1.177
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hàm NghiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.70
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Hàn Mạc TửĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.279
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.281
38.300.00026.810.00019.150.00011.490.000
Hương GiangĐường Mẹ Suốt - Đường Quang Trung
Mục 1.345
34.900.00024.430.00017.450.00010.470.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐường Nguyễn Phong Sắc - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.389
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Hẻm Trương PhápNgõ 119 Trương Pháp (ngã ba phía sau Khách sạn Mường Thanh) - Đường Long Đại
Mục 1.45
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hẻm Trương PhápNgõ 47 Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hồ CưỡngĐường Trần Quý Cáp - Đường Bà Triệu
Mục 1.72
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Hồ Quý LyĐường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.422
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Hồ Thành
Mục 1.73
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Hồ Xuân HươngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.280
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Hồ Đắc DiĐường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.477
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hữu NghịĐường Trần Hưng Đạo - Giáp địa giới phường Đồng Thuận
Mục 1.185
38.300.00026.810.00019.150.00011.490.000
Khu dân cư Bàu Vẹo TDP Đức HoaĐường có mặt cắt ngang 7 m
Mục 1.493
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2Đường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 1.465
24.700.00017.290.00012.350.0007.410.000
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2Đường có mặt cắt ngang 13 m14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2Đường có mặt cắt ngang 15,5 m17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 12 m7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 7 m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 11 m7.600.0005.320.0003.800.0002.280.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 13 m8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.496
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 1.501
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức SơnĐường có mặt cắt ngang 7,5 m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức SơnĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 1.502
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 7,5 m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 11,5 m
Mục 1.494
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 8m7.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m7.900.0005.530.0003.950.0002.370.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng GiaiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 1.495
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng GiaiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Khu nhà ở thương mại Mỹ CảnhĐường có mặt cắt ngang lớn hơn 10,5m đến bằng 20,5m10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Khu nhà ở thương mại Mỹ CảnhĐường có mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Khu nhà ở thương mại Mỹ CảnhCác thửa đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ
Mục 1.468
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m
Mục 1.259
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 22,5 m23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 27 m
Mục 1.150
28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 15 m16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 13 m15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Khu phân lô đất ở khu vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn)Các tuyến đường
Mục 1.499
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.469
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức ThịĐường có mặt cắt ngang 7,5 m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức ThịĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 1.500
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)
Mục 1.466
25.550.00017.885.00012.775.0007.665.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến đường 27m đoạn qua dãy nhà BT6, BT7)23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 15,5 m17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 13,5 m16.100.00011.270.0008.050.0004.830.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Hồng Anh18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Khu đô thị Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 1.467
20.450.00014.315.00010.225.0006.135.000
Khu đô thị Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 13 m14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Khu đô thị Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 15 m15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Khu đất ở Khu vực TDP Đức PhongĐường có mặt cắt ngang 7 m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu đất ở Khu vực TDP Đức PhongĐường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong)
Mục 1.498
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu đất ở Đồng Bình BổnĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.497
8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Khu đất ở Đồng Bình BổnĐường có mặt cắt ngang 13 m8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Kim BảngĐường Phạm Triệt - Đường Vương Hồng Sển
Mục 1.158
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Kim LiênĐường Tố Hữu - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.263
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Kim ĐồngĐường Quang Trung - Đường Hoàng Hối Khanh
Mục 1.351
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Kinh Dương VươngĐường Điện Biên Phủ - Đường QH 15m
Mục 1.379
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Kiến GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.262
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
La Sơn Phu TửĐường Lý Thường Kiệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.151
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Linh GiangĐường Đồng Hải - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.30
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Liễu Hạnh Công ChúaĐường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công)
Mục 1.441
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Long ĐạiĐường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) - Ngã 3 ngõ 139 đường Trương Pháp
Mục 1.31
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Lâm ÚyĐường Lê Duẩn - Đường Huỳnh Côn
Mục 1.285
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Lê DuẩnĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao
Mục 1.74
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Lê HoànĐường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 1.286
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Lê Hồng SơnĐường Dương Phúc Tư - Đường Đặng Nguyên Cẩn
Mục 1.439
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lê LợiĐường Phạm Văn Đồng - Cầu Tây21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Lê LợiĐường Quang Trung - Cầu Cống Mười
Mục 1.7
30.650.00021.455.00015.325.0009.195.000
Lê LợiCầu Cống Mười - Đường Phạm Văn Đồng28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Lê LợiCầu Tây - Cầu Đức Nghĩa18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Lê Ngô CátĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Sáng
Mục 1.148
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Lê Quý ĐônĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.287
28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Lê SỹĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.186
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Lê Thành ĐồngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Pháp
Mục 1.19
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Lê Thị Hồng GấmĐường Phạm Văn Đồng - Đường Mạc Thị Bưởi
Mục 1.187
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Lê Thị Hồng GấmĐường Mạc Thị Bưởi - Đường sắt Bắc - Nam5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Lê Trọng ThứĐường 23 - 8 - Đường Nguyễn Hữu Huân
Mục 1.411
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Lê TrựcĐường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ
Mục 1.289
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Lê Văn HưuĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.291
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Lê Văn SỹĐường Hà Huy Tập - Đường Cao Văn Lầu
Mục 1.188
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Lê Văn SỹĐường Cao Văn Lầu - Đường Triệu Quang Phục8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Lê Xuân ChínhNhà ông Nguyễn Hữu Toàn - Nhà thờ Đồng Dương
Mục 1.440
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lê Ích MộcĐường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Đăng Giai
Mục 1.479
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Lê Ích MộcĐường Nguyễn Đăng Giai - Sông Phú Vinh3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê Đa UẩnĐường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc
Mục 1.478
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lý Nam ĐếĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.75
25.550.00017.885.00012.775.0007.665.000
Lý Thường KiệtCầu Bệnh Viện - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.2
38.300.00026.810.00019.150.00011.490.000
Lý Tử TấnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 1.189
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Mục 1.90
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Lưu Công DanhĐoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu Rào
Mục 1.147
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Lưu Hữu PhướcĐường vào Cảng cá Nhật Lệ - Sau lưng khu đất của Taxi Mai Linh Quảng Bình
Mục 1.352
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Lưu Quang VũĐường Phạm Văn Đồng - Đường Tây Sơn
Mục 1.247
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Lưu Trọng LưĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.294
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Lương Thế VinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Mục 1.293
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Lương Định CủaĐường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Mục 1.292
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Lạc Long QuânĐường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Mục 1.382
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Mai An TiêmĐường Hà Văn Quan - Đường đất
Mục 1.191
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Mai LượngĐường dưới chân Cầu Vượt - Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 1.193
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Mai Thúc LoanĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc Toản
Mục 1.93
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Mai TrungĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.140
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Mạc Hiển TíchĐường Đào Duy Từ - Đường Hoàng Kim Xán
Mục 1.384
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Mạc Kính ĐiểnĐường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải
Mục 1.141
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Mạc Thị BưởiĐường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 1.190
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Mạc Thị BưởiĐường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Văn Cừ5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Mạc Đăng DungĐường Võ Thị Sáu - Đường Tố Hữu
Mục 1.261
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Mạc Đỉnh ChiĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1.298
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Mẹ SuốtBờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan
Mục 1.299
45.500.00031.850.00022.750.00013.650.000
Mỹ CảnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Thế Lộc
Mục 1.442
28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Nguyễn An NinhĐường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựa
Mục 1.95
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Nguyễn BiểuĐường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào
Mục 1.96
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Nguyễn Bá LânĐường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 1.417
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Nguyễn Bá LânĐường Lê Lợi - Hết khu quy hoạch dân cư14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Mục 1.302
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Nguyễn Chí DiễuĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.396
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Công TrứĐường Xuân Diệu - Đường Tạ Quang Bửu5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Xuân Diệu
Mục 1.194
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Công TrứĐường Tạ Quang Bửu - Đường Tạ Quang Bửu3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Cư TrinhĐường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha
Mục 1.195
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Cửu TrườngĐường Phan Lại - Đường 15-7
Mục 1.462
16.100.00011.270.0008.050.0004.830.000
Nguyễn DuĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Hải Thành
Mục 1.303
34.900.00024.430.00017.450.00010.470.000
Nguyễn DuyĐường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Lợi
Mục 1.415
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Nguyễn Duy ThìĐường Tôn Thất Tùng - Đường Phong Nha
Mục 1.196
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Duy TrinhĐường Nguyễn Hữu Huân - Đường Nguyễn Duy
Mục 1.414
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Nguyễn Gia TríĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1.146
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Nguyễn Giãn ThanhĐường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.443
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn HiềnĐường Nguyễn Thị Định - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.444
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Nguyễn Hàm NinhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.308
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Nguyễn Hữu CảnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Mục 1.98
38.300.00026.810.00019.150.00011.490.000
Nguyễn Hữu DậtĐường Hoàng Diệu - Đường Vũ Trọng Phụng
Mục 1.199
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Nguyễn Hữu HuânĐường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 1.412
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 1.413
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Nguyễn Hữu ThọĐường Trần Quang Khải - Đường Lê Lợi25.550.00017.885.00012.775.0007.665.000
Nguyễn Hữu ThọNguyễn An Ninh - Đường Trần Quang Khải
Mục 1.133
28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Nguyễn Hữu TiếnĐường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.32
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Nguyễn KhuyếnĐường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.310
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Nguyễn Khả TrạcĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Chữ Đồng Tử
Mục 1.397
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn LễĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cư
Mục 1.137
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Nguyễn Phan VinhĐường Trần Khánh Dư - Mương Cầu Ngắn
Mục 1.353
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Nguyễn Phong SắcĐường Lê Lợi - Đường Tô Hoài
Mục 1.398
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Phạm TuânĐường Hương Giang - Đường Quang Trung
Mục 1.311
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Nguyễn QuangĐường Cao Bách Tuế - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Mục 1.481
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Nguyễn Quang NhuậnĐường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.405
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Nguyễn Quán NhoĐường Đặng Tất - Đường Phạm Quỳnh
Mục 1.407
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Nguyễn Quốc HoanNhà văn hóa TDP Sa Động - Phạm Duy Quyết2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Nguyễn Quốc HoanĐường Trần Hưng Đạo - Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động)
Mục 1.445
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Quốc HoanNhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) - Nhà văn hóa TDP Sa Động3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn SángĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư Nghiêm
Mục 1.145
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Nguyễn SơnĐường Lý Tử Tấn - Đường cạnh Khách sạn REX
Mục 1.200
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Nguyễn Thiện ThuậtĐường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Mục 1.202
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Nguyễn Thái BìnhĐường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt
Mục 1.201
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Hữu Nghị
Mục 1.250
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Quang Trung - Hết đường
Mục 1.315
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Nguyễn Thị ThậpĐường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha
Mục 1.254
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Nguyễn Thị ĐịnhCầu Nhật Lệ 2 - Cầu Nhật Lệ 38.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Nguyễn Thị ĐịnhCầu Nhật Lệ 3 - Giáp xã Quảng Ninh6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Thị ĐịnhKhu du lịch Mỹ Cảnh - Cầu Nhật Lệ 2
Mục 1.446
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Ông Ích Khiêm - Đường Tố Hữu
Mục 1.248
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Nguyễn Trung TrựcĐường Quang Trung - Bờ sông Nhật Lệ
Mục 1.354
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Quách Xuân Kỳ
Mục 1.104
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Nguyễn Trường TộĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.105
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Nguyễn TrựcĐường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất
Mục 1.399
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn TuânĐường Quang Trung - Hết đường đê
Mục 1.355
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Tư NghiêmĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1.144
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Nguyễn Viết XuânĐường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Mục 1.317
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Nguyễn Văn CừCầu Thuận Lý - Đường 23 - 8
Mục 1.9
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Nguyễn Văn CừĐường 23 - 8 - Đường Lê Lợi10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Nguyễn Văn GiaiĐường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Đình Tư
Mục 1.423
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Nguyễn Văn LinhĐường Hữu Nghị - Đường Ngô Văn Sở
Mục 1.204
25.550.00017.885.00012.775.0007.665.000
Nguyễn Văn ThoạiĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.244
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Mục 1.316
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Nguyễn Văn TốĐường Phạm Triệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.159
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Nguyễn Xuân ChínhĐường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Nguyễn Xuân ChínhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.447
24.700.00017.290.00012.350.0007.410.000
Nguyễn Xuân ÔnĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng
Mục 1.166
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn
Mục 1.304
11.500.0008.050.0005.750.0003.450.000
Nguyễn Đình ThiĐường Kiến Giang - Đường Đặng Xuân Thiều
Mục 1.198
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Nguyễn Đình TưĐường Hồ Quý Ly - Đường Thành Công
Mục 1.425
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Nguyễn Đăng GiaiĐường Điện Biên Phủ - Đường Lê Ích Mộc
Mục 1.480
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Nguyễn Đăng TuânĐường Phạm Văn Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.197
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.305
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Nguyễn Đức LượngĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 1.97
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Ngô Gia TựĐường Tố Hữu - Đường Hữu Nghị
Mục 1.266
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Ngô QuyềnĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam Đế
Mục 1.94
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Ngô Thế VinhĐường Mạc Kim Chi - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.139
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Ngô Tất TốĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phong Nha
Mục 1.255
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Ngô Đức KếĐường Nguyễn Chí Diễu - Đường Đoàn Hữu Trưng
Mục 1.390
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Ngõ 01 Mạc Kính ĐiểnMạc Kính Điển - Hết ngõ
Mục 1.91
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 02 Nguyễn Phạm TuânĐường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ
Mục 1.312
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 05 Nguyễn Phạm TuânĐường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh Niên
Mục 1.313
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 05 Thanh NiênĐường Thanh Niên - Đường Hương Giang
Mục 1.328
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 08 Thanh NiênĐường Thanh Niên - Đường Ngõ 22 Thanh Niên
Mục 1.329
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 1 Phan Đình GiótĐường Phan Đình Giót
Mục 1.114
10.700.0007.490.0005.350.0003.210.000
Ngõ 1 Trần Nguyên HãnĐường Trần Nguyên Hãn - Đường Đại Phong
Mục 1.125
10.700.0007.490.0005.350.0003.210.000
Ngõ 1 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 1.117
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 1 Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng - Đường Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân)
Mục 1.235
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 10 Mạc Kính ĐiểnMạc Kính Điển - Ngõ 294 Lý Thường Kiệt
Mục 1.92
7.650.0005.355.0003.825.0002.295.000
Ngõ 10 Nguyễn Phạm TuânĐường Nguyễn Phạm Tuân - Hàng rào Nhà quản lý vận hành - Điện lực thành phố
Mục 1.314
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 10 Trần Nhân TôngĐường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.127
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 10 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản
Mục 1.118
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 10 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Mục 1.14
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 101 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.296
10.700.0007.490.0005.350.0003.210.000
Ngõ 102 Tôn Đức ThắngĐường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.217
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 104 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.26
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 107 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.297
10.700.0007.490.0005.350.0003.210.000
Ngõ 108 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.100
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 110 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Mục 1.64
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 112 Dương Văn AnĐường Dương Văn An - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 1.274
10.700.0007.490.0005.350.0003.210.000
Ngõ 112 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.27
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 112 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.101
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 118 Lê Thành ĐồngNhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc - Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 Hải Thành3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 118 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Nhà Ông Trần Thanh Toản
Mục 1.28
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 119 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngã ba gần nhà Luật Hằng
Mục 1.43
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Ngõ 12 Lê TrựcĐường Lê Trực - Đường Thanh Niên
Mục 1.290
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 120 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.102
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 122 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Mục 1.65
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 124 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa
Mục 1.85
11.500.0008.050.0005.750.0003.450.000
Ngõ 126 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa
Mục 1.86
11.500.0008.050.0005.750.0003.450.000
Ngõ 126 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.103
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 136 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp
Mục 1.29
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 137 Bà Triệu
Mục 1.50
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 137 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.66
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 139 Trương PhápĐường Trương Pháp - Đường Long Đại
Mục 1.44
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Ngõ 14 Phan Chu TrinhĐường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.321
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Ngõ 14A Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.79
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 155 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.67
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Ngõ 171 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
Mục 1.68
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Ngõ 177 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
Mục 1.69
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 19 Mẹ SuốtĐường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254)
Mục 1.300
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 2 Quách Xuân KỳĐường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ Suốt
Mục 1.324
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 20 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Mục 1.15
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 21 Mai An TiêmĐường Mai An Tiêm - Đường Trần Huy Liệu
Mục 1.192
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 21 Quang TrungĐường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình
Mục 1.325
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 214 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.87
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 22 Thanh NiênĐường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.330
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 24 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Mục 1.16
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 262 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11)
Mục 1.88
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 27 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.107
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Ngõ 27 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 1.119
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 28 Mẹ SuốtĐường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám
Mục 1.301
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 29 Lý Nam ĐếĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 1.76
5.850.0004.095.0002.925.0001.755.000
Ngõ 29 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.35
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 294 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 1.89
11.500.0008.050.0005.750.0003.450.000
Ngõ 32 Phan Chu TrinhĐường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.322
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Ngõ 33 Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Mục 1.121
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Ngõ 34 Lê Quý ĐônĐường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nước
Mục 1.288
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Ngõ 34 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản
Mục 1.120
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 35 Nguyễn Hữu CảnhĐường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.309
8.950.0006.265.0004.475.0002.685.000
Ngõ 35 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.108
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Ngõ 36 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.80
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 37 Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh
Mục 1.306
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Ngõ 37 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.36
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 39 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
Mục 1.109
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 39 Đinh Tiên HoàngĐường Đinh Tiên Hoàng - Ngõ 37 Hai Bà Trưng
Mục 1.55
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 4 Bà Triệu
Mục 1.49
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 4 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát Chân
Mục 1.77
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 40 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Đường bê tông (Gần sân vận động phường Hải Thành)
Mục 1.17
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 44 Hoàng DiệuĐường Hoàng Diệu - Hết ngõ
Mục 1.179
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 45 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.110
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Ngõ 45 Tôn Thất TùngĐường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông
Mục 1.219
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 46 Bùi Thị XuânĐường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.269
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Ngõ 47 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.37
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 47 Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Mục 1.122
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Ngõ 48 Hoàng DiệuĐường Hoàng Diệu - Nhà Văn hóa TDP 4 Nam Lý
Mục 1.180
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 48 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.81
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 48 Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 1.203
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 48 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.391
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 50 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 4
Mục 1.18
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 51 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.392
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 52 Võ Thị SáuĐường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) - Đường Nguyễn Cư Trinh
Mục 1.233
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 55 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới
Mục 1.20
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 55 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.393
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 57 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.394
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 58 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
Mục 1.82
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.