Bảng giá đất Phường Đồng Hới, Quảng Trị từ 01/01/2026

1937 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Hới45.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Mẹ Suốt, đoạn Bờ sông Nhật Lệ đến Quảng Bình Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (246 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ngõ 6 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt
Mục 1.78
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 63 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.38
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 65 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.111
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Ngõ 66 Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192)
Mục 1.307
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 69 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.112
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Ngõ 70 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Mục 1.21
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 70 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.395
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 72 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.83
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 73 Trương PhápĐường Trương Pháp - Hết đường bê tông
Mục 1.39
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 75 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Đồi cát
Mục 1.22
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 77 Trương PhápĐường Trương Pháp - Hết đường bê tông
Mục 1.40
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 78 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Mục 1.23
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 79 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 1.99
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 84 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Mục 1.24
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 84 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết ngõ
Mục 1.84
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 85 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.61
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 85 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Đồi cát
Mục 1.25
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 86 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Mục 1.62
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 92 Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Chuẩn
Mục 1.216
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 93 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.295
10.700.0007.490.0005.350.0003.210.000
Ngõ 93 Trương PhápĐường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.41
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 97 Trương PhápĐường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.42
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 99 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.63
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ Bàu TróĐường Bàu Tró - Đường Nguyễn Hữu Tiến
Mục 1.12
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nhất Chi MaiĐường Hà Huy Tập - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.205
6.250.0004.375.0003.125.0001.875.000
Nhật LệCầu Nhật Lệ 1 - Hết đường nhựa (về phía Bắc)
Mục 1.448
24.700.00017.290.00012.350.0007.410.000
Nhật LệCầu Nhật Lệ 1 - Cầu Nhật Lệ 224.700.00017.290.00012.350.0007.410.000
Phan Bội ChâuĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.319
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Phan Chu TrinhĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.320
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Phan Huy ChúĐường Lê Thành Đồng - Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm
Mục 1.33
14.700.00010.290.0007.350.0004.410.000
Phan Huy ChúHàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm - Đến hết đường nhựa8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Phan Huy ÍchĐường Lê Ích Mộc - Đường sắt Bắc Nam3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Phan Huy ÍchĐường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc
Mục 1.484
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phan Kế BínhĐường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt
Mục 1.207
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Phan Kế ToạiĐường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Mục 1.419
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Phan LạiĐường Hoàng Đạo Thúy - Đường Hoàng Vân
Mục 1.460
16.100.00011.270.0008.050.0004.830.000
Phan Phu TiênĐường Lê Lợi - Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.485
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phan Xích LongĐường Lê Lợi - Đường Lê Văn Lương
Mục 1.421
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Phan Đình GiótĐường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.113
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Phong NhaĐường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Ngữ7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Phong NhaĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.208
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Phó Đức ChínhĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 1.356
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Phùng HưngCầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3)
Mục 1.115
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Phùng Khắc KhoanĐường Lê Lợi - Đường Trần Ninh
Mục 1.486
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phạm Duy QuyếtĐường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Phạm Duy QuyếtĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.449
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Phạm Duy QuyếtĐường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Phạm HùngĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận
Mục 1.163
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Phạm HùngĐường Đỗ Nhuận - Đường Trần Bang Cẩn17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Phạm Hồng TháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.106
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Phạm Ngọc ThạchĐường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Mục 1.318
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Phạm Quang TiếnĐường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.154
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Phạm QuỳnhĐường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.409
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Phạm Thế LộcKhu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh - Đường Lê Xuân Chính5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Phạm Thế LộcĐường Mỹ Cảnh - Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh
Mục 1.450
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Phạm TriệtĐường Trần Quý Kiên - Đường Phạm Quang Tiến
Mục 1.160
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Phạm TrấnĐường Vũ Trọng Bình - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.482
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phạm TuĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Đoàn Hữu Trưng
Mục 1.400
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Phạm Văn CácĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Quang
Mục 1.483
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Phạm Văn ĐồngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 1.3
38.300.00026.810.00019.150.00011.490.000
Phạm Văn ĐồngĐường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ30.650.00021.455.00015.325.0009.195.000
Phạm Xuân ẨnĐường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ
Mục 1.206
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Quang TrungĐường Nguyễn Trãi - Cầu Dài
Mục 1.4
38.300.00026.810.00019.150.00011.490.000
Quang TrungĐường Điện Biên Phủ - Hết địa giới phường Đồng Hới25.550.00017.885.00012.775.0007.665.000
Quang TrungCầu Dài - Đường Điện Biên Phủ33.200.00023.240.00016.600.0009.960.000
Quyết ThắngĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.134
28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Quách Xuân KỳĐường Mẹ Suốt - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.323
34.900.00024.430.00017.450.00010.470.000
Sư Vạn HạnhĐường 23/8 - Đường Thái Thuận11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Sư Vạn HạnhĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường 23/8
Mục 1.401
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Sư Vạn HạnhĐường Thái Thuận - Đường Đoàn Hữu Trưng5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Thanh NiênĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.327
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Thuận LýĐường Hoàng Diệu - Ga Đồng Hới
Mục 1.213
27.250.00019.075.00013.625.0008.175.000
Thành CôngĐường Hồ Quý Ly - Đường Bạch Đằng
Mục 1.424
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Thái PhiênĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập
Mục 1.212
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Thái ThuậnĐường 23-8 kéo dài - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 1.427
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Thạch HãnĐường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Mục 1.326
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Triệu Quang PhụcĐường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Mục 1.10
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Triệu Quang PhụcĐường Trần Nhật Duật - Đường sắt Bắc - Nam5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Triệu Quang PhụcĐường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Nhật Duật8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trương Hán SiêuĐường Quang Trung - Giáp đất lúa
Mục 1.362
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trương PhápĐường Lê Thành Đồng - Giáp địa giới phường Đồng Thuận28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Trương PhápCầu Hải Thành - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.34
33.200.00023.240.00016.600.0009.960.000
Trương XánĐường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.228
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trương ĐịnhĐường Hoàng Kim Xán - Đường Mạc Hiển Tích14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Trương ĐịnhĐường Quang Trung - Đường Hoàng Kim Xán
Mục 1.361
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trấn NinhNgã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ - Hết khu đất ở Bình Bổn8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trấn NinhĐường Lê Lợi - Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ
Mục 1.488
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trần Bang CẩnĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường (dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An)
Mục 1.162
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Trần Bình TrọngĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Yết Kiêu
Mục 1.331
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Trần Bình TrọngĐường Yết Kiêu - Đường Lê Văn Hưu17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Trần HoànĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng
Mục 1.332
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Trần Huy LiệuĐường Hà Văn Quan - Đường Mai An Tiêm
Mục 1.220
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trần Hưng ĐạoCầu Nhật Lệ 1 - Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227)45.500.00031.850.00022.750.00013.650.000
Trần Hưng ĐạoQuảng trường biển Bảo Ninh - Cầu Nhật Lệ 1
Mục 1.1
33.200.00023.240.00016.600.0009.960.000
Trần Hưng ĐạoNgõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng33.200.00023.240.00016.600.0009.960.000
Trần Khánh DưĐường Quang Trung - Cảng cá Nhật Lệ
Mục 1.357
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Trần Khát ChânĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.123
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trần KinhĐường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận
Mục 1.164
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trần Mạnh ĐànĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ
Mục 1.221
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trần Nguyên DiễnĐường Phan Lại - Đường 15-7
Mục 1.461
16.100.00011.270.0008.050.0004.830.000
Trần Nguyên HãnĐường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú
Mục 1.124
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Trần Ngọc QuánĐường Quang Trung - Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ
Mục 1.358
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Trần Nhân TôngĐường Lý Thường Kiệt - Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh
Mục 1.126
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Trần Nhật DuậtĐường Lê Lợi - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB
Mục 1.487
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trần PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Văn Cao
Mục 1.128
28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Trần Quang DiệuĐường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 1.222
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trần Quang KhảiĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị
Mục 1.129
25.550.00017.885.00012.775.0007.665.000
Trần Quý CápĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.131
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trần Quý KiênĐường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.153
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Trần Quốc ToảnĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú
Mục 1.130
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Trần Thái TôngĐường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.416
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Trần Thị LýĐường Hoàng Hối Khanh - Đường Cự Nẫm
Mục 1.359
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trần Tất VănSát kênh Cầu Ngắn - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 1.366
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Trần Tế XươngĐường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.406
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Trần Tử BìnhĐường Xuân Diệu - Nhà điều hành trạm đầu máy
Mục 1.223
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trần Văn BảoĐường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.452
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trần Văn ChuẩnĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập
Mục 1.224
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trần Văn GiàuĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.238
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Trần Văn HòaĐường Hà Văn Quan - Đường Bê tông Khu dân cư7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trần Văn HòaĐường Tôn Thất Tùng - Đường Hà Văn Quan
Mục 1.225
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Trần Văn KỷĐường Hoàng Việt - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.226
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trần Văn PhươngĐất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346) - Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356)
Mục 1.360
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trần Văn PhươngHết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) - Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361)6.250.0004.375.0003.125.0001.875.000
Trần Văn ƠnĐường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du
Mục 1.333
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Trần Đại NghĩaĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Mục 1.343
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Trần ĐạtĐường quy hoạch 36m - Đường Nhật Lệ
Mục 1.451
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Trần Đức HòaĐường Đào Duy Từ - Đường Mạc Hiến Tích
Mục 1.376
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Trịnh Hoài ĐứcĐường Hoàng Diệu - Đường Thái Phiên
Mục 1.227
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tuyến đườngĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356)
Mục 1.364
6.250.0004.375.0003.125.0001.875.000
Tuyến đườngNgõ 27 Lê Thành Đồng - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.46
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Tuyến đườngNgõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
Mục 1.335
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tuyến đườngĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366)
Mục 1.365
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Trần Nhật Duật - Giáp dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Mục 1.489
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đườngĐường Trương Định - Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310)
Mục 1.363
6.250.0004.375.0003.125.0001.875.000
Tuyến đườngĐường Lê Lợi - Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc
Mục 1.403
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đường Dự án tổ dân phố 7, phường Hải ThànhNối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp - Ngã ba đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100)
Mục 1.47
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Tuyến đường bê tông rộng 12mĐường Nguyễn Thị Định - Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)
Mục 1.453
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt
Mục 1.230
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 2278.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường sắt5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 - Đường sắt5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.229
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Tuệ TĩnhĐường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1.334
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Tây SơnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Duy Tân
Mục 1.243
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Tô HiệuĐường Xuân Bồ - Đường Nguyễn Đình Thi
Mục 1.264
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Tô HoàiĐường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ
Mục 1.402
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tôn Thất ThuyếtĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.116
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Tôn Thất TùngĐường Võ Thị Sáu - Đường sắt Bắc - Nam
Mục 1.218
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tôn Đức ThắngĐoạn cua (Giáp ruộng) - Đường Hà Huy Tập10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Tôn Đức ThắngNgã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đoạn cua (Giáp ruộng)
Mục 1.215
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Tăng Bạt HổĐường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi
Mục 1.342
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Tạ Quang BửuĐường Tôn Đức Thắng - Đường Triệu Quang Phục
Mục 1.209
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 5,5 m4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 4 m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 7 m
Mục 1.210
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 9 m7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 4 m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 12,5 m9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 15 m10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 21 m
Mục 1.211
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Tố HữuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hữu Nghị
Mục 1.214
34.900.00024.430.00017.450.00010.470.000
Tống Duy TânĐường Tự Đức - Đường 30 - 4
Mục 1.337
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Tự ĐứcĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Mục 1.340
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Võ BẩmĐường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.457
25.550.00017.885.00012.775.0007.665.000
Võ Duy DươngĐường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha
Mục 1.231
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Võ Duy NinhĐường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Mục 1.420
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Võ Hồng AnhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m
Mục 1.470
27.250.00019.075.00013.625.0008.175.000
Võ Khắc TriểnĐường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.135
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Võ Nguyên GiápĐường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 569 cũ
Mục 1.454
36.600.00025.620.00018.300.00010.980.000
Võ Thúc ĐồngĐường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân
Mục 1.338
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Võ Thị SáuĐường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Kế Bính17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Võ Thị SáuĐường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 1.232
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Võ Thị SáuĐường Phan Kế Bính - Đường Tố Hữu21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Võ TánhĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng
Mục 1.167
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Võ Văn TuấnĐường La Sơn Phu Tử - Đường Nguyễn Văn Tố
Mục 1.156
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Văn CaoĐường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng
Mục 1.132
30.650.00021.455.00015.325.0009.195.000
Văn LangĐường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Mục 1.380
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Vũ DuệĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận
Mục 1.165
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Vũ DươngĐường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Vũ DươngĐường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định
Mục 1.375
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Vũ Trọng BìnhĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 754.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Vũ Trọng BìnhHết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 - Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh)3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Vũ Trọng BìnhĐường Lê Ích Mộc - Đường Lê Lợi
Mục 1.490
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Vũ Trọng PhụngĐường Nguyễn Hữu Dật - Đường sắt
Mục 1.234
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Vương Hồng SểnĐường La Sơn Phu Tử - Đường Trần Quý Kiên
Mục 1.157
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Xuân BồĐường Hữu Nghị - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.251
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Xuân DiệuNgã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 1.236
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Xuân HoàngĐường Phong Nha - Đường Kiến Giang
Mục 1.237
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Xuân QuỳnhĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.240
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Yết KiêuĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu
Mục 1.336
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Âu CơĐường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Mục 1.381
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Âu LạcĐường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Mục 1.377
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Ông Ích KhiêmĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ
Mục 1.253
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Đinh LễNgã ba nhà ông Lại Ngọc Quân - Đường Phạm Duy Quyết5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Đinh LễĐường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Đinh LễĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.434
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.54
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ 2
Mục 1.5
33.200.00023.240.00016.600.0009.960.000
Điện Biên PhủĐường Quang Trung - Đường tránh Đồng Hới28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Điện Biên PhủCầu Nhật Lệ 2 - Đường Quang Trung33.200.00023.240.00016.600.0009.960.000
Điện Biên PhủĐường tránh Đồng Hới - Giáp địa giới phường Đồng Sơn21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Đoàn Hữu TrưngKhu Tây Bắc đường Lê Lợi - Giáp đường cầu chui5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Đoàn Hữu TrưngĐường Lê Lợi - Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi
Mục 1.387
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Đoàn Nguyễn TuấnĐường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu
Mục 1.149
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ
Mục 1.275
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Đào BíĐường Phạm Văn Các - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Mục 1.473
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Đào Duy TừĐường Quang Trung - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.374
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Đào Trinh NhấtĐường Bà Triệu - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.53
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Đào Trinh NhấtĐường Hai Bà Trưng - Đường Lý Nam Đế8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Đông DuĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.246
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Đường 15 - 7Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.459
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Đường 18 - 8Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Mục 1.57
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Đường 19 - 8Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân
Mục 1.341
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Đường 23 - 8Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.6
30.650.00021.455.00015.325.0009.195.000
Đường 23 - 8Đường Phạm Văn Đồng - Đường Thái Thuận25.550.00017.885.00012.775.0007.665.000
Đường 30 - 4Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8
Mục 1.143
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Giáp địa giới xã Ninh Châu11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)Bùng binh đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp - Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
Mục 1.435
24.700.00017.290.00012.350.0007.410.000
Đường 40mCầu Nhật Lệ 3 - Đường ven biển
Mục 1.436
24.700.00017.290.00012.350.0007.410.000
Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng HớiĐường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.388
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Đường bờ kè ven sông Nhật LệKhu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2 - Hết đường
Mục 1.348
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình)Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư
Mục 1.276
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng HảiĐường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân)
Mục 1.277
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua địa bàn phường Đồng Hới
Mục 1.173
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Đường ven biểnĐường tỉnh 569 cũ - Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3
Mục 1.437
32.350.00022.645.00016.175.0009.705.000
Đường ven biểnĐường nối về Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp địa giới xã Ninh Châu28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Đường ven hào quanh thành cổ Đồng HớiĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.58
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Đường ven sông Phú VinhĐường Lê Ích Mộc - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.475
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắtĐường Nguyễn Hữu Dật - Hạt thông tin tín hiệu đường sắt
Mục 1.175
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng HớiĐường Hữu Nghị - Giáp Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới
Mục 1.174
33.200.00023.240.00016.600.0009.960.000
Đường vòng quanh Hồ TrạmĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu
Mục 1.278
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Đại PhongĐường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.52
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Đặng Huy TrứĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 1.347
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Đặng Minh KhiêmĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.170
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Đặng Nguyên CẩnĐường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.433
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Đặng TấtĐường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Quỳnh
Mục 1.408
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Đặng Văn ChungĐường Trần Ngọc Quán - Mương Cầu Ngắn
Mục 1.368
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Đặng Văn NgữĐường Võ Thị Sáu - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 1.171
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Đặng Xuân ThiềuĐường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu
Mục 1.260
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Đặng Đại ĐộĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định
Mục 1.432
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Đặng Đại ĐộĐường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Đồng HảiĐường Lê Thành Đồng - Đường Trương Pháp
Mục 1.13
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Đỗ Lý KhiêmĐường Trần Quang Khải - Đường Phong Nha
Mục 1.172
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Đỗ NhuậnĐường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.56
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Đức PhổĐường Giao Tế - Đường Lê Ích Mộc3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đức PhổĐường Lê Lợi - Đường Giao Tế
Mục 1.474
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 1
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (153 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngĐường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Mục 1.383
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
An SinhĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.138
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Bà Huyện Thanh QuanĐường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.267
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Bà TriệuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.48
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Bàu TróĐường Lê Thành Đồng - Hồ Bàu Tró
Mục 1.11
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Bùi Dục TàiĐường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.471
1.900.0001.330.000950.000570.000
Bùi Quốc KháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh
Mục 1.429
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Bùi Sỹ TiêmĐường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.426
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Bùi Thị XuânĐường Dương Văn An - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.268
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Bùi Xuân PháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Duy Tân
Mục 1.242
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Bạch ĐằngĐường Lưu Quang Vũ - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.8
12.775.0008.943.0006.388.0003.833.000
Bế Văn ĐànĐường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ
Mục 1.168
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Cao Bá QuátĐường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân Hương
Mục 1.270
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Cao Bá ĐạtĐường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà Trưng
Mục 1.51
5.750.0004.025.0002.875.0001.725.000
Cao Bách TuếĐường Phùng Khắc Khoan - Đường Nguyễn Quang
Mục 1.472
1.900.0001.330.000950.000570.000
Cao Bách TuếĐường Nguyễn Quang - Hết đường3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Cao Văn LầuĐường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Mục 1.169
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Chi LăngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ
Mục 1.252
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Chu Huy MânĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Văn Thái
Mục 1.258
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Chu Mạnh TrinhĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.239
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Chữ Đồng TửĐường Nguyễn Chí Diểu - Đường Phạm Tu
Mục 1.386
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật LệĐoạn từ Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp Quảng Ninh7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật LệHết đường nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ - Giáp Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
Mục 1.430
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Các tuyến đường chưa đặt tên thuộc Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 15 m còn lại
Mục 1.428
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36mĐường có mặt cắt ngang 13 m6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36mĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.410
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang KhảiĐường có mặt cắt ngang 13 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang KhảiĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.142
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 15 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 1.418
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 15 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.161
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 1.385
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 13 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.900.0001.330.000950.000570.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.505
2.300.0001.610.0001.150.000690.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.300.000910.000650.000390.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.500.0001.050.000750.000450.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m3.125.0002.188.0001.563.000938.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.750.0001.225.000875.000525.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.504
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.800.0001.260.000900.000540.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.500.0001.050.000750.000450.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.506
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.500.0001.050.000750.000450.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.507
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.900.0001.330.000950.000570.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Cô TámĐường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên
Mục 1.271
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Cù Chính LanĐường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 1.249
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Cần VươngĐường Trần Quý Kiên - Đường 15m cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy
Mục 1.155
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Cự NẫmĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371)
Mục 1.346
1.900.0001.330.000950.000570.000
Diên HồngĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.245
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Duy TânĐường Phạm Văn Đồng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.241
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Dã TượngĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 1.272
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Dương Phúc TưĐường Trần Văn Bảo - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.431
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Dương Văn AnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.273
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.404
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 14 m6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 10 m5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)Đường có mặt cắt ngang 23,5 m
Mục 1.370
8.250.0005.775.0004.125.0002.475.000
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)Đường có mặt cắt ngang 16 m6.150.0004.305.0003.075.0001.845.000
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)Đường có mặt cắt ngang 15 m5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 10,5 m4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.455
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.371
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Dự án HTKT khu đất ở khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là phường Đồng Hới)Các tuyến đường thuộc dự án
Mục 1.491
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Dự án HTKT khu đất ở xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 13 m4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Dự án HTKT khu đất ở xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.492
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Dự án Tổ hợp nhà phố thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng HảiĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 1.344
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 15 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.369
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 13 m5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 14,5 m6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 22,5 m9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 15 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 13 m5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 1.373
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 17m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.372
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 13 m5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 15 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Giao tếĐường Lê Đa Uẩn - Khu đất ở xã Đức Ninh
Mục 1.476
1.900.0001.330.000950.000570.000
HTKT khu dân cư TDP Trung BínhĐường có mặt cắt ngang 13 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
HTKT khu dân cư TDP Trung BínhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.463
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà DươngĐường có mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m
Mục 1.464
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà DươngĐường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 10m4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Hai Bà TrưngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.60
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Hoa LưĐường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Mục 1.378
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hoàng Bá HiệuĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.136
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Hoàng Công ĐánĐường Quy hoạch 36m - Nhà Thờ Đồng Dương
Mục 1.438
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Hoàng CầmĐường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha
Mục 1.256
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hoàng DiệuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 1.178
14.475.00010.133.0007.238.0004.343.000
Hoàng DiệuĐường Nguyễn Hữu Dật - Đường Hà Huy Tập9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Hoàng Hoa ThámĐường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường Kiệt
Mục 1.71
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hoàng Hối KhanhĐường Quang Trung - Đường Cự Nẫm
Mục 1.349
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Hoàng Kim XánĐường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích
Mục 1.350
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Hoàng Kim XánĐường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hoàng Kế ViêmĐường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu
Mục 1.265
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Hoàng Nghĩa PhúĐường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.152
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Hoàng ThôngĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02)
Mục 1.367
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Hoàng Thị LoanĐường Tự Đức - Đường 30 - 4
Mục 1.339
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Hoàng TụyĐường Cao Văn Lầu - Đường bê tông
Mục 1.181
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Hoàng ViệtĐường Nguyễn Thái Bình - Vòng quanh hồ Nam Lý
Mục 1.182
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Hoàng VânĐường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m
Mục 1.456
13.625.0009.538.0006.813.0004.088.000
Hoàng Văn TháiĐường Hữu Nghị - Đường Phong Nha
Mục 1.257
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hoàng Đạo ThúyĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 15-7
Mục 1.458
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Huy CậnĐường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1.282
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.283
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Huỳnh CônĐường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Mục 1.284
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ
Mục 1.184
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Lê Sỹ - Đường Lê Thị Hồng Gấm4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.183
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Hà Huy TậpĐường Phan Đình Phùng - Đường Triệu Quang Phục
Mục 1.176
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Hà Văn CáchNgõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.59
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hà Văn QuanĐường Hữu Nghị - Đường Trần Văn Hòa
Mục 1.177
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hà Văn QuanĐường Trần Văn Hòa - Đường sắt3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Hàm NghiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.70
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hàn Mạc TửĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.279
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.281
19.150.00013.405.0009.575.0005.745.000
Hương GiangĐường Mẹ Suốt - Đường Quang Trung
Mục 1.345
17.450.00012.215.0008.725.0005.235.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐường Nguyễn Phong Sắc - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.389
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Hẻm Trương PhápNgõ 47 Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải1.900.0001.330.000950.000570.000
Hẻm Trương PhápNgõ 119 Trương Pháp (ngã ba phía sau Khách sạn Mường Thanh) - Đường Long Đại
Mục 1.45
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hồ CưỡngĐường Trần Quý Cáp - Đường Bà Triệu
Mục 1.72
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Hồ Quý LyĐường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.422
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Hồ Thành
Mục 1.73
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Hồ Xuân HươngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.280
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Hồ Đắc DiĐường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.477
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hữu NghịĐường Trần Hưng Đạo - Giáp địa giới phường Đồng Thuận
Mục 1.185
19.150.00013.405.0009.575.0005.745.000
Khu dân cư Bàu Vẹo TDP Đức HoaĐường có mặt cắt ngang 7 m
Mục 1.493
1.900.0001.330.000950.000570.000
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2Đường có mặt cắt ngang 15,5 m8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2Đường có mặt cắt ngang 13 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2Đường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 1.465
12.350.0008.645.0006.175.0003.705.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 7 m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 12 m3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 13 m4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.496
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 11 m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 1.501
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức SơnĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 1.502
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức SơnĐường có mặt cắt ngang 7,5 m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 11,5 m
Mục 1.494
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 8m3.750.0002.625.0001.875.0001.125.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 7,5 m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m3.950.0002.765.0001.975.0001.185.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng GiaiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 1.495
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng GiaiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu nhà ở thương mại Mỹ CảnhĐường có mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.