Bảng giá đất Phường Đồng Hới, Quảng Trị từ 01/01/2026
1937 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Hới là 45.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Mẹ Suốt, đoạn Bờ sông Nhật Lệ đến Quảng Bình Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (246 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 6 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.78 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Ngõ 63 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.38 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngõ 65 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.111 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192) Mục 1.307 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Ngõ 69 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.112 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Ngõ 70 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró Mục 1.21 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngõ 70 Ngô Đức Kế | Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ Mục 1.395 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngõ 72 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 1.83 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Ngõ 73 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông Mục 1.39 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngõ 75 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát Mục 1.22 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Ngõ 77 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông Mục 1.40 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngõ 78 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró Mục 1.23 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 1.99 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Ngõ 84 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró Mục 1.24 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngõ 84 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết ngõ Mục 1.84 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Ngõ 85 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 1.61 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Ngõ 85 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát Mục 1.25 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngõ 86 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp Mục 1.62 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Ngõ 92 Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Chuẩn Mục 1.216 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngõ 93 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 1.295 | 10.700.000 | 7.490.000 | 5.350.000 | 3.210.000 |
| Ngõ 93 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng Mục 1.41 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngõ 97 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng Mục 1.42 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngõ 99 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 1.63 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Ngõ Bàu Tró | Đường Bàu Tró - Đường Nguyễn Hữu Tiến Mục 1.12 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nhất Chi Mai | Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Đức Thắng Mục 1.205 | 6.250.000 | 4.375.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Nhật Lệ | Cầu Nhật Lệ 1 - Hết đường nhựa (về phía Bắc) Mục 1.448 | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Nhật Lệ | Cầu Nhật Lệ 1 - Cầu Nhật Lệ 2 | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.319 | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.320 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phan Huy Chú | Đường Lê Thành Đồng - Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm Mục 1.33 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Phan Huy Chú | Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm - Đến hết đường nhựa | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phan Huy Ích | Đường Lê Ích Mộc - Đường sắt Bắc Nam | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phan Huy Ích | Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc Mục 1.484 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phan Kế Bính | Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt Mục 1.207 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phan Kế Toại | Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông Mục 1.419 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phan Lại | Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Hoàng Vân Mục 1.460 | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Phan Phu Tiên | Đường Lê Lợi - Đường Trần Nhật Duật Mục 1.485 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phan Xích Long | Đường Lê Lợi - Đường Lê Văn Lương Mục 1.421 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phan Đình Giót | Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.113 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phong Nha | Đường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Ngữ | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Phong Nha | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.208 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phó Đức Chính | Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước Mục 1.356 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phùng Hưng | Cầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3) Mục 1.115 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Đường Lê Lợi - Đường Trần Ninh Mục 1.486 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Mục 1.449 | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phạm Hùng | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận Mục 1.163 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phạm Hùng | Đường Đỗ Nhuận - Đường Trần Bang Cẩn | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Phạm Hồng Thái | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.106 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh Mục 1.318 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phạm Quang Tiến | Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.154 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phạm Quỳnh | Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.409 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Phạm Thế Lộc | Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh - Đường Lê Xuân Chính | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Phạm Thế Lộc | Đường Mỹ Cảnh - Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh Mục 1.450 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phạm Triệt | Đường Trần Quý Kiên - Đường Phạm Quang Tiến Mục 1.160 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Phạm Trấn | Đường Vũ Trọng Bình - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.482 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phạm Tu | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Đoàn Hữu Trưng Mục 1.400 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phạm Văn Các | Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Quang Mục 1.483 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi Mục 1.3 | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Phạm Xuân Ẩn | Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ Mục 1.206 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Quang Trung | Đường Nguyễn Trãi - Cầu Dài Mục 1.4 | 38.300.000 | 26.810.000 | 19.150.000 | 11.490.000 |
| Quang Trung | Đường Điện Biên Phủ - Hết địa giới phường Đồng Hới | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Quang Trung | Cầu Dài - Đường Điện Biên Phủ | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Quyết Thắng | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.134 | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Quách Xuân Kỳ | Đường Mẹ Suốt - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.323 | 34.900.000 | 24.430.000 | 17.450.000 | 10.470.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đường 23/8 - Đường Thái Thuận | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 23/8 Mục 1.401 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đường Thái Thuận - Đường Đoàn Hữu Trưng | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Thanh Niên | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.327 | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Thuận Lý | Đường Hoàng Diệu - Ga Đồng Hới Mục 1.213 | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Thành Công | Đường Hồ Quý Ly - Đường Bạch Đằng Mục 1.424 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Thái Phiên | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập Mục 1.212 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Thái Thuận | Đường 23-8 kéo dài - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 1.427 | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Thạch Hãn | Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên Mục 1.326 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy Mục 1.10 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Trần Nhật Duật - Đường sắt Bắc - Nam | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Nhật Duật | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường Quang Trung - Giáp đất lúa Mục 1.362 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Trương Pháp | Đường Lê Thành Đồng - Giáp địa giới phường Đồng Thuận | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Trương Pháp | Cầu Hải Thành - Đường Lê Thành Đồng Mục 1.34 | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Trương Xán | Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng Mục 1.228 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trương Định | Đường Hoàng Kim Xán - Đường Mạc Hiển Tích | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Trương Định | Đường Quang Trung - Đường Hoàng Kim Xán Mục 1.361 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trấn Ninh | Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ - Hết khu đất ở Bình Bổn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trấn Ninh | Đường Lê Lợi - Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ Mục 1.488 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Trần Bang Cẩn | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường (dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An) Mục 1.162 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Yết Kiêu Mục 1.331 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Yết Kiêu - Đường Lê Văn Hưu | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Trần Hoàn | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng Mục 1.332 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Trần Huy Liệu | Đường Hà Văn Quan - Đường Mai An Tiêm Mục 1.220 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cầu Nhật Lệ 1 - Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) | 45.500.000 | 31.850.000 | 22.750.000 | 13.650.000 |
| Trần Hưng Đạo | Quảng trường biển Bảo Ninh - Cầu Nhật Lệ 1 Mục 1.1 | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Trần Khánh Dư | Đường Quang Trung - Cảng cá Nhật Lệ Mục 1.357 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Trần Khát Chân | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 1.123 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trần Kinh | Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận Mục 1.164 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trần Mạnh Đàn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ Mục 1.221 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trần Nguyên Diễn | Đường Phan Lại - Đường 15-7 Mục 1.461 | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú Mục 1.124 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Trần Ngọc Quán | Đường Quang Trung - Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ Mục 1.358 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Trần Nhân Tông | Đường Lý Thường Kiệt - Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh Mục 1.126 | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Trần Nhật Duật | Đường Lê Lợi - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB Mục 1.487 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trần Phú | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Văn Cao Mục 1.128 | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Trần Quang Diệu | Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật Mục 1.222 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trần Quang Khải | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị Mục 1.129 | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Trần Quý Cáp | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 1.131 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trần Quý Kiên | Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.153 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú Mục 1.130 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Trần Thái Tông | Đường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.416 | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Trần Thị Lý | Đường Hoàng Hối Khanh - Đường Cự Nẫm Mục 1.359 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trần Tất Văn | Sát kênh Cầu Ngắn - Đường Lưu Hữu Phước Mục 1.366 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Trần Tế Xương | Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.406 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Trần Tử Bình | Đường Xuân Diệu - Nhà điều hành trạm đầu máy Mục 1.223 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trần Văn Bảo | Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Hiền Mục 1.452 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trần Văn Chuẩn | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập Mục 1.224 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trần Văn Giàu | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.238 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Trần Văn Hòa | Đường Hà Văn Quan - Đường Bê tông Khu dân cư | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trần Văn Hòa | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Hà Văn Quan Mục 1.225 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Trần Văn Kỷ | Đường Hoàng Việt - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.226 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Trần Văn Phương | Đất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346) - Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) Mục 1.360 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Trần Văn Phương | Hết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) - Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361) | 6.250.000 | 4.375.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Trần Văn Ơn | Đường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du Mục 1.333 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 Mục 1.343 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Trần Đạt | Đường quy hoạch 36m - Đường Nhật Lệ Mục 1.451 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Trần Đức Hòa | Đường Đào Duy Từ - Đường Mạc Hiến Tích Mục 1.376 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Đường Hoàng Diệu - Đường Thái Phiên Mục 1.227 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Tuyến đường | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356) Mục 1.364 | 6.250.000 | 4.375.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Tuyến đường | Ngõ 27 Lê Thành Đồng - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.46 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Tuyến đường | Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt Mục 1.335 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Tuyến đường | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366) Mục 1.365 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Đường Trần Nhật Duật - Giáp dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông Mục 1.489 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Tuyến đường | Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310) Mục 1.363 | 6.250.000 | 4.375.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Lợi - Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc Mục 1.403 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Tuyến đường Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành | Nối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp - Ngã ba đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100) Mục 1.47 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Tuyến đường bê tông rộng 12m | Đường Nguyễn Thị Định - Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) Mục 1.453 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt Mục 1.230 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường sắt | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 - Đường sắt | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.229 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 1.334 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Tây Sơn | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Duy Tân Mục 1.243 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Tô Hiệu | Đường Xuân Bồ - Đường Nguyễn Đình Thi Mục 1.264 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Tô Hoài | Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ Mục 1.402 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.116 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đường Võ Thị Sáu - Đường sắt Bắc - Nam Mục 1.218 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đoạn cua (Giáp ruộng) - Đường Hà Huy Tập | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Tôn Đức Thắng | Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đoạn cua (Giáp ruộng) Mục 1.215 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi Mục 1.342 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Triệu Quang Phục Mục 1.209 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 4 m | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 7 m Mục 1.210 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 4 m | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 12,5 m | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 21 m Mục 1.211 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Tố Hữu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hữu Nghị Mục 1.214 | 34.900.000 | 24.430.000 | 17.450.000 | 10.470.000 |
| Tống Duy Tân | Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 Mục 1.337 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Tự Đức | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 Mục 1.340 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Võ Bẩm | Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.457 | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Võ Duy Dương | Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha Mục 1.231 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Võ Duy Ninh | Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông Mục 1.420 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Võ Hồng Anh | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m Mục 1.470 | 27.250.000 | 19.075.000 | 13.625.000 | 8.175.000 |
| Võ Khắc Triển | Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.135 | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 569 cũ Mục 1.454 | 36.600.000 | 25.620.000 | 18.300.000 | 10.980.000 |
| Võ Thúc Đồng | Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân Mục 1.338 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Kế Bính | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới - Đường Tôn Thất Tùng Mục 1.232 | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Phan Kế Bính - Đường Tố Hữu | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Võ Tánh | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng Mục 1.167 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Võ Văn Tuấn | Đường La Sơn Phu Tử - Đường Nguyễn Văn Tố Mục 1.156 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Văn Cao | Đường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng Mục 1.132 | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Văn Lang | Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân Mục 1.380 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Vũ Duệ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận Mục 1.165 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Vũ Dương | Đường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Vũ Dương | Đường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định Mục 1.375 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Vũ Trọng Bình | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Vũ Trọng Bình | Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 - Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh) | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Vũ Trọng Bình | Đường Lê Ích Mộc - Đường Lê Lợi Mục 1.490 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Vũ Trọng Phụng | Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường sắt Mục 1.234 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Vương Hồng Sển | Đường La Sơn Phu Tử - Đường Trần Quý Kiên Mục 1.157 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Xuân Bồ | Đường Hữu Nghị - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.251 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Xuân Diệu | Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 1.236 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Xuân Hoàng | Đường Phong Nha - Đường Kiến Giang Mục 1.237 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Xuân Quỳnh | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.240 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Yết Kiêu | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu Mục 1.336 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Âu Cơ | Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ Mục 1.381 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Âu Lạc | Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân Mục 1.377 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Ông Ích Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ Mục 1.253 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Đinh Lễ | Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân - Đường Phạm Duy Quyết | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Đinh Lễ | Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Đinh Lễ | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Mục 1.434 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.54 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ 2 Mục 1.5 | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Quang Trung - Đường tránh Đồng Hới | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Điện Biên Phủ | Cầu Nhật Lệ 2 - Đường Quang Trung | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường tránh Đồng Hới - Giáp địa giới phường Đồng Sơn | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Khu Tây Bắc đường Lê Lợi - Giáp đường cầu chui | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Đường Lê Lợi - Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi Mục 1.387 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Đoàn Nguyễn Tuấn | Đường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu Mục 1.149 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ Mục 1.275 | 21.300.000 | 14.910.000 | 10.650.000 | 6.390.000 |
| Đào Bí | Đường Phạm Văn Các - Đường Hạ Tầng Chợ mới Mục 1.473 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Quang Trung - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.374 | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Đào Trinh Nhất | Đường Bà Triệu - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.53 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Đào Trinh Nhất | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Nam Đế | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Đông Du | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.246 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Đường 15 - 7 | Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.459 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Đường 18 - 8 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông Mục 1.57 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Đường 19 - 8 | Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân Mục 1.341 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Đường 23 - 8 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.6 | 30.650.000 | 21.455.000 | 15.325.000 | 9.195.000 |
| Đường 23 - 8 | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Thái Thuận | 25.550.000 | 17.885.000 | 12.775.000 | 7.665.000 |
| Đường 30 - 4 | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8 Mục 1.143 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) | Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) | Bùng binh đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp - Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 Mục 1.435 | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Đường 40m | Cầu Nhật Lệ 3 - Đường ven biển Mục 1.436 | 24.700.000 | 17.290.000 | 12.350.000 | 7.410.000 |
| Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng Hới | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.388 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Đường bờ kè ven sông Nhật Lệ | Khu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2 - Hết đường Mục 1.348 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình) | Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư Mục 1.276 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải | Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân) Mục 1.277 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua địa bàn phường Đồng Hới Mục 1.173 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Đường ven biển | Đường tỉnh 569 cũ - Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 Mục 1.437 | 32.350.000 | 22.645.000 | 16.175.000 | 9.705.000 |
| Đường ven biển | Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 28.950.000 | 20.265.000 | 14.475.000 | 8.685.000 |
| Đường ven hào quanh thành cổ Đồng Hới | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.58 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Đường ven sông Phú Vinh | Đường Lê Ích Mộc - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.475 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt | Đường Nguyễn Hữu Dật - Hạt thông tin tín hiệu đường sắt Mục 1.175 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới | Đường Hữu Nghị - Giáp Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới Mục 1.174 | 33.200.000 | 23.240.000 | 16.600.000 | 9.960.000 |
| Đường vòng quanh Hồ Trạm | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu Mục 1.278 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Đại Phong | Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.52 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Đặng Huy Trứ | Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước Mục 1.347 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Đặng Minh Khiêm | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.170 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Đặng Nguyên Cẩn | Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền Mục 1.433 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đặng Tất | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Quỳnh Mục 1.408 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Đặng Văn Chung | Đường Trần Ngọc Quán - Mương Cầu Ngắn Mục 1.368 | 11.900.000 | 8.330.000 | 5.950.000 | 3.570.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đường Võ Thị Sáu - Đường Tôn Thất Tùng Mục 1.171 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Đặng Xuân Thiều | Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu Mục 1.260 | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 5.250.000 |
| Đặng Đại Độ | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định Mục 1.432 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Đặng Đại Độ | Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đồng Hải | Đường Lê Thành Đồng - Đường Trương Pháp Mục 1.13 | 23.850.000 | 16.695.000 | 11.925.000 | 7.155.000 |
| Đỗ Lý Khiêm | Đường Trần Quang Khải - Đường Phong Nha Mục 1.172 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.450.000 | 5.670.000 |
| Đỗ Nhuận | Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.56 | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Đức Phổ | Đường Giao Tế - Đường Lê Ích Mộc | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đức Phổ | Đường Lê Lợi - Đường Giao Tế Mục 1.474 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 1 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch Mục 1.383 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| An Sinh | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.138 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.267 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Bà Triệu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.48 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Bàu Tró | Đường Lê Thành Đồng - Hồ Bàu Tró Mục 1.11 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật Mục 1.471 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Bùi Quốc Khái | Đường Trần Hưng Đạo - Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh Mục 1.429 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Bùi Sỹ Tiêm | Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.426 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đường Dương Văn An - Đường Phan Bội Châu Mục 1.268 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Bùi Xuân Phái | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Duy Tân Mục 1.242 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Bạch Đằng | Đường Lưu Quang Vũ - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.8 | 12.775.000 | 8.943.000 | 6.388.000 | 3.833.000 |
| Bế Văn Đàn | Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ Mục 1.168 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Cao Bá Quát | Đường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân Hương Mục 1.270 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Cao Bá Đạt | Đường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà Trưng Mục 1.51 | 5.750.000 | 4.025.000 | 2.875.000 | 1.725.000 |
| Cao Bách Tuế | Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Nguyễn Quang Mục 1.472 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Cao Bách Tuế | Đường Nguyễn Quang - Hết đường | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Cao Văn Lầu | Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy Mục 1.169 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Chi Lăng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ Mục 1.252 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Chu Huy Mân | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Văn Thái Mục 1.258 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Chu Mạnh Trinh | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.239 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Chữ Đồng Tử | Đường Nguyễn Chí Diểu - Đường Phạm Tu Mục 1.386 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ | Đoạn từ Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp Quảng Ninh | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ | Hết đường nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ - Giáp Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh Mục 1.430 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên thuộc Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông | Đường có mặt cắt ngang 15 m còn lại Mục 1.428 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.410 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.142 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 1.418 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 1.161 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 1.385 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 1.505 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 3.125.000 | 2.188.000 | 1.563.000 | 938.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 1.504 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 1.506 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 1.507 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Cô Tám | Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên Mục 1.271 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Cù Chính Lan | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 1.249 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Cần Vương | Đường Trần Quý Kiên - Đường 15m cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy Mục 1.155 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Cự Nẫm | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371) Mục 1.346 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Diên Hồng | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.245 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Duy Tân | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.241 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Dã Tượng | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi Mục 1.272 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Dương Phúc Tư | Đường Trần Văn Bảo - Đường Nguyễn Hiền Mục 1.431 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Dương Văn An | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu Mục 1.273 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.404 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông | Đường có mặt cắt ngang 14 m | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông | Đường có mặt cắt ngang 10 m | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới) | Đường có mặt cắt ngang 23,5 m Mục 1.370 | 8.250.000 | 5.775.000 | 4.125.000 | 2.475.000 |
| Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới) | Đường có mặt cắt ngang 16 m | 6.150.000 | 4.305.000 | 3.075.000 | 1.845.000 |
| Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới) | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.455 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 1.371 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Dự án HTKT khu đất ở khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là phường Đồng Hới) | Các tuyến đường thuộc dự án Mục 1.491 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.492 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Dự án Tổ hợp nhà phố thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng Hải | Đường có mặt cắt ngang 10,5m Mục 1.344 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 1.369 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 14,5 m | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 1.373 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài | Đường có mặt cắt ngang 17m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 1.372 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Giao tế | Đường Lê Đa Uẩn - Khu đất ở xã Đức Ninh Mục 1.476 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| HTKT khu dân cư TDP Trung Bính | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| HTKT khu dân cư TDP Trung Bính | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.463 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương | Đường có mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m Mục 1.464 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương | Đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 10m | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.60 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Hoa Lư | Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch Mục 1.378 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hoàng Bá Hiệu | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.136 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Hoàng Công Đán | Đường Quy hoạch 36m - Nhà Thờ Đồng Dương Mục 1.438 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Hoàng Cầm | Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha Mục 1.256 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Dật Mục 1.178 | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường Hà Huy Tập | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường Kiệt Mục 1.71 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hoàng Hối Khanh | Đường Quang Trung - Đường Cự Nẫm Mục 1.349 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Hoàng Kim Xán | Đường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích Mục 1.350 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Hoàng Kim Xán | Đường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hoàng Kế Viêm | Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu Mục 1.265 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Hoàng Nghĩa Phú | Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.152 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Hoàng Thông | Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02) Mục 1.367 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Hoàng Thị Loan | Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 Mục 1.339 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Hoàng Tụy | Đường Cao Văn Lầu - Đường bê tông Mục 1.181 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Hoàng Việt | Đường Nguyễn Thái Bình - Vòng quanh hồ Nam Lý Mục 1.182 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Hoàng Vân | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m Mục 1.456 | 13.625.000 | 9.538.000 | 6.813.000 | 4.088.000 |
| Hoàng Văn Thái | Đường Hữu Nghị - Đường Phong Nha Mục 1.257 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hoàng Đạo Thúy | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 15-7 Mục 1.458 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Huy Cận | Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 1.282 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu Mục 1.283 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Huỳnh Côn | Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên Mục 1.284 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ Mục 1.184 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Lê Sỹ - Đường Lê Thị Hồng Gấm | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.183 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Phan Đình Phùng - Đường Triệu Quang Phục Mục 1.176 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Hà Văn Cách | Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.59 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hà Văn Quan | Đường Hữu Nghị - Đường Trần Văn Hòa Mục 1.177 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hà Văn Quan | Đường Trần Văn Hòa - Đường sắt | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Hàm Nghi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.70 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hàn Mạc Tử | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.279 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.281 | 19.150.000 | 13.405.000 | 9.575.000 | 5.745.000 |
| Hương Giang | Đường Mẹ Suốt - Đường Quang Trung Mục 1.345 | 17.450.000 | 12.215.000 | 8.725.000 | 5.235.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.389 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Hẻm Trương Pháp | Ngõ 47 Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hẻm Trương Pháp | Ngõ 119 Trương Pháp (ngã ba phía sau Khách sạn Mường Thanh) - Đường Long Đại Mục 1.45 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hồ Cưỡng | Đường Trần Quý Cáp - Đường Bà Triệu Mục 1.72 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Hồ Quý Ly | Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.422 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Hồ Thành | Mục 1.73 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.280 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Hồ Đắc Di | Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật Mục 1.477 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Hữu Nghị | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa giới phường Đồng Thuận Mục 1.185 | 19.150.000 | 13.405.000 | 9.575.000 | 5.745.000 |
| Khu dân cư Bàu Vẹo TDP Đức Hoa | Đường có mặt cắt ngang 7 m Mục 1.493 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 | Đường có mặt cắt ngang 15,5 m | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 | Đường có mặt cắt ngang 36 m Mục 1.465 | 12.350.000 | 8.645.000 | 6.175.000 | 3.705.000 |
| Khu dân cư xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu dân cư xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu dân cư xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.496 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Khu dân cư xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 11 m | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ) | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 1.501 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 1.502 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m Mục 1.494 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 8m | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 3.950.000 | 2.765.000 | 1.975.000 | 1.185.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 1.495 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh | Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.