Bảng giá đất Phường Đồng Hới, Quảng Trị từ 01/01/2026

1937 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/5.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Hới45.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Mẹ Suốt, đoạn Bờ sông Nhật Lệ đến Quảng Bình Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu nhà ở thương mại Mỹ CảnhĐường có mặt cắt ngang lớn hơn 10,5m đến bằng 20,5m5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Khu nhà ở thương mại Mỹ CảnhCác thửa đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ
Mục 1.468
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m
Mục 1.259
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 22,5 m11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 15 m8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 13 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 27 m
Mục 1.150
14.475.00010.133.0007.238.0004.343.000
Khu phân lô đất ở khu vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn)Các tuyến đường
Mục 1.499
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.469
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức ThịĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 1.500
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức ThịĐường có mặt cắt ngang 7,5 m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Hồng Anh9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)
Mục 1.466
12.775.0008.943.0006.388.0003.833.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 13,5 m8.050.0005.635.0004.025.0002.415.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 15,5 m8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến đường 27m đoạn qua dãy nhà BT6, BT7)11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Khu đô thị Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 15 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Khu đô thị Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 1.467
10.225.0007.158.0005.113.0003.068.000
Khu đô thị Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 13 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Khu đất ở Khu vực TDP Đức PhongĐường có mặt cắt ngang 7 m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu đất ở Khu vực TDP Đức PhongĐường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong)
Mục 1.498
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu đất ở Đồng Bình BổnĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.497
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu đất ở Đồng Bình BổnĐường có mặt cắt ngang 13 m4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Kim BảngĐường Phạm Triệt - Đường Vương Hồng Sển
Mục 1.158
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Kim LiênĐường Tố Hữu - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.263
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Kim ĐồngĐường Quang Trung - Đường Hoàng Hối Khanh
Mục 1.351
1.900.0001.330.000950.000570.000
Kinh Dương VươngĐường Điện Biên Phủ - Đường QH 15m
Mục 1.379
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Kiến GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.262
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
La Sơn Phu TửĐường Lý Thường Kiệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.151
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Linh GiangĐường Đồng Hải - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.30
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Liễu Hạnh Công ChúaĐường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công)
Mục 1.441
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Long ĐạiĐường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) - Ngã 3 ngõ 139 đường Trương Pháp
Mục 1.31
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Lâm ÚyĐường Lê Duẩn - Đường Huỳnh Côn
Mục 1.285
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Lê DuẩnĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao
Mục 1.74
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Lê HoànĐường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 1.286
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Lê Hồng SơnĐường Dương Phúc Tư - Đường Đặng Nguyên Cẩn
Mục 1.439
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Lê LợiCầu Tây - Cầu Đức Nghĩa9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Lê LợiĐường Quang Trung - Cầu Cống Mười
Mục 1.7
15.325.00010.728.0007.663.0004.598.000
Lê LợiĐường Phạm Văn Đồng - Cầu Tây10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Lê LợiCầu Cống Mười - Đường Phạm Văn Đồng14.475.00010.133.0007.238.0004.343.000
Lê Ngô CátĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Sáng
Mục 1.148
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Lê Quý ĐônĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.287
14.475.00010.133.0007.238.0004.343.000
Lê SỹĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.186
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Lê Thành ĐồngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Pháp
Mục 1.19
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Lê Thị Hồng GấmĐường Phạm Văn Đồng - Đường Mạc Thị Bưởi
Mục 1.187
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Lê Thị Hồng GấmĐường Mạc Thị Bưởi - Đường sắt Bắc - Nam2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Lê Trọng ThứĐường 23 - 8 - Đường Nguyễn Hữu Huân
Mục 1.411
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Lê TrựcĐường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ
Mục 1.289
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Lê Văn HưuĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.291
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Lê Văn SỹĐường Cao Văn Lầu - Đường Triệu Quang Phục4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Lê Văn SỹĐường Hà Huy Tập - Đường Cao Văn Lầu
Mục 1.188
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Lê Xuân ChínhNhà ông Nguyễn Hữu Toàn - Nhà thờ Đồng Dương
Mục 1.440
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Lê Ích MộcĐường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Đăng Giai
Mục 1.479
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Lê Ích MộcĐường Nguyễn Đăng Giai - Sông Phú Vinh1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê Đa UẩnĐường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc
Mục 1.478
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lý Nam ĐếĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.75
12.775.0008.943.0006.388.0003.833.000
Lý Thường KiệtCầu Bệnh Viện - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.2
19.150.00013.405.0009.575.0005.745.000
Lý Tử TấnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 1.189
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Mục 1.90
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Lưu Công DanhĐoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu Rào
Mục 1.147
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Lưu Hữu PhướcĐường vào Cảng cá Nhật Lệ - Sau lưng khu đất của Taxi Mai Linh Quảng Bình
Mục 1.352
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Lưu Quang VũĐường Phạm Văn Đồng - Đường Tây Sơn
Mục 1.247
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Lưu Trọng LưĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.294
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Lương Thế VinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Mục 1.293
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Lương Định CủaĐường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Mục 1.292
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Lạc Long QuânĐường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Mục 1.382
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Mai An TiêmĐường Hà Văn Quan - Đường đất
Mục 1.191
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Mai LượngĐường dưới chân Cầu Vượt - Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 1.193
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Mai Thúc LoanĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc Toản
Mục 1.93
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Mai TrungĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.140
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Mạc Hiển TíchĐường Đào Duy Từ - Đường Hoàng Kim Xán
Mục 1.384
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Mạc Kính ĐiểnĐường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải
Mục 1.141
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Mạc Thị BưởiĐường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Văn Cừ2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Mạc Thị BưởiĐường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 1.190
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Mạc Đăng DungĐường Võ Thị Sáu - Đường Tố Hữu
Mục 1.261
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Mạc Đỉnh ChiĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1.298
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Mẹ SuốtBờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan
Mục 1.299
22.750.00015.925.00011.375.0006.825.000
Mỹ CảnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Thế Lộc
Mục 1.442
14.475.00010.133.0007.238.0004.343.000
Nguyễn An NinhĐường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựa
Mục 1.95
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Nguyễn BiểuĐường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào
Mục 1.96
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Nguyễn Bá LânĐường Lê Lợi - Hết khu quy hoạch dân cư7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Nguyễn Bá LânĐường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 1.417
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Mục 1.302
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Nguyễn Chí DiễuĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.396
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn Công TrứĐường Xuân Diệu - Đường Tạ Quang Bửu2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn Công TrứĐường Tạ Quang Bửu - Đường Tạ Quang Bửu1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Xuân Diệu
Mục 1.194
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Cư TrinhĐường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha
Mục 1.195
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Cửu TrườngĐường Phan Lại - Đường 15-7
Mục 1.462
8.050.0005.635.0004.025.0002.415.000
Nguyễn DuĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Hải Thành
Mục 1.303
17.450.00012.215.0008.725.0005.235.000
Nguyễn DuyĐường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Lợi
Mục 1.415
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Nguyễn Duy ThìĐường Tôn Thất Tùng - Đường Phong Nha
Mục 1.196
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Duy TrinhĐường Nguyễn Hữu Huân - Đường Nguyễn Duy
Mục 1.414
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Nguyễn Gia TríĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1.146
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Nguyễn Giãn ThanhĐường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.443
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn HiềnĐường Nguyễn Thị Định - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.444
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Nguyễn Hàm NinhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.308
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn Hữu CảnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Mục 1.98
19.150.00013.405.0009.575.0005.745.000
Nguyễn Hữu DậtĐường Hoàng Diệu - Đường Vũ Trọng Phụng
Mục 1.199
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Nguyễn Hữu HuânĐường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 1.412
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 1.413
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Nguyễn Hữu ThọĐường Trần Quang Khải - Đường Lê Lợi12.775.0008.943.0006.388.0003.833.000
Nguyễn Hữu ThọNguyễn An Ninh - Đường Trần Quang Khải
Mục 1.133
14.475.00010.133.0007.238.0004.343.000
Nguyễn Hữu TiếnĐường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.32
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Nguyễn KhuyếnĐường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.310
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Nguyễn Khả TrạcĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Chữ Đồng Tử
Mục 1.397
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn LễĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cư
Mục 1.137
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Nguyễn Phan VinhĐường Trần Khánh Dư - Mương Cầu Ngắn
Mục 1.353
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Nguyễn Phong SắcĐường Lê Lợi - Đường Tô Hoài
Mục 1.398
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn Phạm TuânĐường Hương Giang - Đường Quang Trung
Mục 1.311
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Nguyễn QuangĐường Cao Bách Tuế - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Mục 1.481
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Nguyễn Quang NhuậnĐường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.405
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Nguyễn Quán NhoĐường Đặng Tất - Đường Phạm Quỳnh
Mục 1.407
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Nguyễn Quốc HoanNhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) - Nhà văn hóa TDP Sa Động1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Quốc HoanNhà văn hóa TDP Sa Động - Phạm Duy Quyết1.300.000910.000650.000390.000
Nguyễn Quốc HoanĐường Trần Hưng Đạo - Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động)
Mục 1.445
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn SángĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư Nghiêm
Mục 1.145
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Nguyễn SơnĐường Lý Tử Tấn - Đường cạnh Khách sạn REX
Mục 1.200
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Nguyễn Thiện ThuậtĐường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Mục 1.202
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Nguyễn Thái BìnhĐường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt
Mục 1.201
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Hữu Nghị
Mục 1.250
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Quang Trung - Hết đường
Mục 1.315
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Nguyễn Thị ThậpĐường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha
Mục 1.254
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Nguyễn Thị ĐịnhKhu du lịch Mỹ Cảnh - Cầu Nhật Lệ 2
Mục 1.446
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Nguyễn Thị ĐịnhCầu Nhật Lệ 3 - Giáp xã Quảng Ninh3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Thị ĐịnhCầu Nhật Lệ 2 - Cầu Nhật Lệ 34.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Ông Ích Khiêm - Đường Tố Hữu
Mục 1.248
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Nguyễn Trung TrựcĐường Quang Trung - Bờ sông Nhật Lệ
Mục 1.354
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Quách Xuân Kỳ
Mục 1.104
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Nguyễn Trường TộĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.105
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Nguyễn TrựcĐường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất
Mục 1.399
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn TuânĐường Quang Trung - Hết đường đê
Mục 1.355
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Tư NghiêmĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1.144
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Nguyễn Viết XuânĐường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Mục 1.317
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Nguyễn Văn CừĐường 23 - 8 - Đường Lê Lợi5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Nguyễn Văn CừCầu Thuận Lý - Đường 23 - 8
Mục 1.9
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Nguyễn Văn GiaiĐường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Đình Tư
Mục 1.423
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Nguyễn Văn LinhĐường Hữu Nghị - Đường Ngô Văn Sở
Mục 1.204
12.775.0008.943.0006.388.0003.833.000
Nguyễn Văn ThoạiĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.244
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Mục 1.316
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Nguyễn Văn TốĐường Phạm Triệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.159
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Nguyễn Xuân ChínhĐường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Nguyễn Xuân ChínhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.447
12.350.0008.645.0006.175.0003.705.000
Nguyễn Xuân ÔnĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng
Mục 1.166
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn
Mục 1.304
5.750.0004.025.0002.875.0001.725.000
Nguyễn Đình ThiĐường Kiến Giang - Đường Đặng Xuân Thiều
Mục 1.198
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Nguyễn Đình TưĐường Hồ Quý Ly - Đường Thành Công
Mục 1.425
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Nguyễn Đăng GiaiĐường Điện Biên Phủ - Đường Lê Ích Mộc
Mục 1.480
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Nguyễn Đăng TuânĐường Phạm Văn Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.197
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.305
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn Đức LượngĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 1.97
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Ngô Gia TựĐường Tố Hữu - Đường Hữu Nghị
Mục 1.266
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Ngô QuyềnĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam Đế
Mục 1.94
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Ngô Thế VinhĐường Mạc Kim Chi - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.139
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Ngô Tất TốĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phong Nha
Mục 1.255
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Ngô Đức KếĐường Nguyễn Chí Diễu - Đường Đoàn Hữu Trưng
Mục 1.390
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Ngõ 01 Mạc Kính ĐiểnMạc Kính Điển - Hết ngõ
Mục 1.91
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 02 Nguyễn Phạm TuânĐường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ
Mục 1.312
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 05 Nguyễn Phạm TuânĐường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh Niên
Mục 1.313
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 05 Thanh NiênĐường Thanh Niên - Đường Hương Giang
Mục 1.328
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 08 Thanh NiênĐường Thanh Niên - Đường Ngõ 22 Thanh Niên
Mục 1.329
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 1 Phan Đình GiótĐường Phan Đình Giót
Mục 1.114
5.350.0003.745.0002.675.0001.605.000
Ngõ 1 Trần Nguyên HãnĐường Trần Nguyên Hãn - Đường Đại Phong
Mục 1.125
5.350.0003.745.0002.675.0001.605.000
Ngõ 1 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 1.117
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 1 Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng - Đường Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân)
Mục 1.235
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 10 Mạc Kính ĐiểnMạc Kính Điển - Ngõ 294 Lý Thường Kiệt
Mục 1.92
3.825.0002.678.0001.913.0001.148.000
Ngõ 10 Nguyễn Phạm TuânĐường Nguyễn Phạm Tuân - Hàng rào Nhà quản lý vận hành - Điện lực thành phố
Mục 1.314
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 10 Trần Nhân TôngĐường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.127
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 10 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản
Mục 1.118
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 10 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Mục 1.14
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 101 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.296
5.350.0003.745.0002.675.0001.605.000
Ngõ 102 Tôn Đức ThắngĐường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.217
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 104 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.26
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 107 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.297
5.350.0003.745.0002.675.0001.605.000
Ngõ 108 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.100
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 110 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Mục 1.64
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 112 Dương Văn AnĐường Dương Văn An - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 1.274
5.350.0003.745.0002.675.0001.605.000
Ngõ 112 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.27
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 112 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.101
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 118 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Nhà Ông Trần Thanh Toản
Mục 1.28
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 118 Lê Thành ĐồngNhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc - Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 Hải Thành1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 119 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngã ba gần nhà Luật Hằng
Mục 1.43
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Ngõ 12 Lê TrựcĐường Lê Trực - Đường Thanh Niên
Mục 1.290
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 120 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.102
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 122 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Mục 1.65
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 124 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa
Mục 1.85
5.750.0004.025.0002.875.0001.725.000
Ngõ 126 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa
Mục 1.86
5.750.0004.025.0002.875.0001.725.000
Ngõ 126 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.103
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 136 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp
Mục 1.29
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 137 Bà Triệu
Mục 1.50
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 137 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.66
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 139 Trương PhápĐường Trương Pháp - Đường Long Đại
Mục 1.44
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Ngõ 14 Phan Chu TrinhĐường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.321
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Ngõ 14A Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.79
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 155 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.67
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Ngõ 171 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
Mục 1.68
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Ngõ 177 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
Mục 1.69
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 19 Mẹ SuốtĐường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254)
Mục 1.300
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 2 Quách Xuân KỳĐường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ Suốt
Mục 1.324
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 20 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Mục 1.15
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 21 Mai An TiêmĐường Mai An Tiêm - Đường Trần Huy Liệu
Mục 1.192
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 21 Quang TrungĐường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình
Mục 1.325
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 214 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.87
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 22 Thanh NiênĐường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.330
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 24 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Mục 1.16
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 262 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11)
Mục 1.88
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 27 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.107
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Ngõ 27 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 1.119
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 28 Mẹ SuốtĐường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám
Mục 1.301
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 29 Lý Nam ĐếĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 1.76
2.925.0002.048.0001.463.000878.000
Ngõ 29 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.35
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 294 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 1.89
5.750.0004.025.0002.875.0001.725.000
Ngõ 32 Phan Chu TrinhĐường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.322
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Ngõ 33 Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Mục 1.121
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Ngõ 34 Lê Quý ĐônĐường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nước
Mục 1.288
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Ngõ 34 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản
Mục 1.120
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 35 Nguyễn Hữu CảnhĐường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.309
4.475.0003.133.0002.238.0001.343.000
Ngõ 35 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.108
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Ngõ 36 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.80
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 37 Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh
Mục 1.306
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Ngõ 37 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.36
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 39 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
Mục 1.109
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 39 Đinh Tiên HoàngĐường Đinh Tiên Hoàng - Ngõ 37 Hai Bà Trưng
Mục 1.55
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 4 Bà Triệu
Mục 1.49
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 4 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát Chân
Mục 1.77
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 40 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Đường bê tông (Gần sân vận động phường Hải Thành)
Mục 1.17
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 44 Hoàng DiệuĐường Hoàng Diệu - Hết ngõ
Mục 1.179
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 45 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.110
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Ngõ 45 Tôn Thất TùngĐường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông
Mục 1.219
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 46 Bùi Thị XuânĐường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.269
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Ngõ 47 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.37
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 47 Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Mục 1.122
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Ngõ 48 Hoàng DiệuĐường Hoàng Diệu - Nhà Văn hóa TDP 4 Nam Lý
Mục 1.180
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 48 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.81
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 48 Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 1.203
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 48 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.391
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 50 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 4
Mục 1.18
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 51 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.392
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 52 Võ Thị SáuĐường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) - Đường Nguyễn Cư Trinh
Mục 1.233
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 55 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới
Mục 1.20
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 55 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.393
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 57 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.394
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 58 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
Mục 1.82
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 6 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt
Mục 1.78
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 63 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.38
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 65 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.111
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Ngõ 66 Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192)
Mục 1.307
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 69 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.112
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Ngõ 70 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Mục 1.21
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 70 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.395
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 72 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.83
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 73 Trương PhápĐường Trương Pháp - Hết đường bê tông
Mục 1.39
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 75 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Đồi cát
Mục 1.22
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 77 Trương PhápĐường Trương Pháp - Hết đường bê tông
Mục 1.40
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 78 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Mục 1.23
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 79 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 1.99
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 84 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Mục 1.24
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 84 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết ngõ
Mục 1.84
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 85 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.61
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 85 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Đồi cát
Mục 1.25
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 86 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Mục 1.62
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ 92 Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Chuẩn
Mục 1.216
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 93 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.295
5.350.0003.745.0002.675.0001.605.000
Ngõ 93 Trương PhápĐường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.41
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 97 Trương PhápĐường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.42
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngõ 99 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.63
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Ngõ Bàu TróĐường Bàu Tró - Đường Nguyễn Hữu Tiến
Mục 1.12
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nhất Chi MaiĐường Hà Huy Tập - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.205
3.125.0002.188.0001.563.000938.000
Nhật LệCầu Nhật Lệ 1 - Cầu Nhật Lệ 212.350.0008.645.0006.175.0003.705.000
Nhật LệCầu Nhật Lệ 1 - Hết đường nhựa (về phía Bắc)
Mục 1.448
12.350.0008.645.0006.175.0003.705.000
Phan Bội ChâuĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.319
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Phan Chu TrinhĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.320
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Phan Huy ChúHàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm - Đến hết đường nhựa4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Phan Huy ChúĐường Lê Thành Đồng - Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm
Mục 1.33
7.350.0005.145.0003.675.0002.205.000
Phan Huy ÍchĐường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc
Mục 1.484
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phan Huy ÍchĐường Lê Ích Mộc - Đường sắt Bắc Nam1.650.0001.155.000825.000495.000
Phan Kế BínhĐường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt
Mục 1.207
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Phan Kế ToạiĐường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Mục 1.419
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Phan LạiĐường Hoàng Đạo Thúy - Đường Hoàng Vân
Mục 1.460
8.050.0005.635.0004.025.0002.415.000
Phan Phu TiênĐường Lê Lợi - Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.485
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phan Xích LongĐường Lê Lợi - Đường Lê Văn Lương
Mục 1.421
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Phan Đình GiótĐường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.113
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Phong NhaĐường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Ngữ3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Phong NhaĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.208
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Phó Đức ChínhĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 1.356
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Phùng HưngCầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3)
Mục 1.115
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Phùng Khắc KhoanĐường Lê Lợi - Đường Trần Ninh
Mục 1.486
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phạm Duy QuyếtĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.449
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Phạm Duy QuyếtĐường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Phạm Duy QuyếtĐường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Phạm HùngĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận
Mục 1.163
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Phạm HùngĐường Đỗ Nhuận - Đường Trần Bang Cẩn8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Phạm Hồng TháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.106
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Phạm Ngọc ThạchĐường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Mục 1.318
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Phạm Quang TiếnĐường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.154
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Phạm QuỳnhĐường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.409
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Phạm Thế LộcĐường Mỹ Cảnh - Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh
Mục 1.450
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Phạm Thế LộcKhu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh - Đường Lê Xuân Chính2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Phạm TriệtĐường Trần Quý Kiên - Đường Phạm Quang Tiến
Mục 1.160
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Phạm TrấnĐường Vũ Trọng Bình - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.482
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phạm TuĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Đoàn Hữu Trưng
Mục 1.400
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Phạm Văn CácĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Quang
Mục 1.483
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Phạm Văn ĐồngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 1.3
19.150.00013.405.0009.575.0005.745.000
Phạm Văn ĐồngĐường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ15.325.00010.728.0007.663.0004.598.000
Phạm Xuân ẨnĐường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ
Mục 1.206
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Quang TrungĐường Nguyễn Trãi - Cầu Dài
Mục 1.4
19.150.00013.405.0009.575.0005.745.000
Quang TrungCầu Dài - Đường Điện Biên Phủ16.600.00011.620.0008.300.0004.980.000
Quang TrungĐường Điện Biên Phủ - Hết địa giới phường Đồng Hới12.775.0008.943.0006.388.0003.833.000
Quyết ThắngĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.134
14.475.00010.133.0007.238.0004.343.000
Quách Xuân KỳĐường Mẹ Suốt - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.323
17.450.00012.215.0008.725.0005.235.000
Sư Vạn HạnhĐường Thái Thuận - Đường Đoàn Hữu Trưng2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Sư Vạn HạnhĐường 23/8 - Đường Thái Thuận5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Sư Vạn HạnhĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường 23/8
Mục 1.401
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Thanh NiênĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.327
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Thuận LýĐường Hoàng Diệu - Ga Đồng Hới
Mục 1.213
13.625.0009.538.0006.813.0004.088.000
Thành CôngĐường Hồ Quý Ly - Đường Bạch Đằng
Mục 1.424
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Thái PhiênĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập
Mục 1.212
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Thái ThuậnĐường 23-8 kéo dài - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 1.427
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Thạch HãnĐường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Mục 1.326
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Triệu Quang PhụcĐường Trần Nhật Duật - Đường sắt Bắc - Nam2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Triệu Quang PhụcĐường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Nhật Duật4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Triệu Quang PhụcĐường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Mục 1.10
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trương Hán SiêuĐường Quang Trung - Giáp đất lúa
Mục 1.362
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trương PhápĐường Lê Thành Đồng - Giáp địa giới phường Đồng Thuận14.475.00010.133.0007.238.0004.343.000
Trương PhápCầu Hải Thành - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.34
16.600.00011.620.0008.300.0004.980.000
Trương XánĐường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.228
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Trương ĐịnhĐường Hoàng Kim Xán - Đường Mạc Hiển Tích7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Trương ĐịnhĐường Quang Trung - Đường Hoàng Kim Xán
Mục 1.361
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trấn NinhĐường Lê Lợi - Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ
Mục 1.488
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trấn NinhNgã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ - Hết khu đất ở Bình Bổn4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trần Bang CẩnĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường (dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An)
Mục 1.162
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Trần Bình TrọngĐường Yết Kiêu - Đường Lê Văn Hưu8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Trần Bình TrọngĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Yết Kiêu
Mục 1.331
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Trần HoànĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng
Mục 1.332
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trần Huy LiệuĐường Hà Văn Quan - Đường Mai An Tiêm
Mục 1.220
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Trần Hưng ĐạoCầu Nhật Lệ 1 - Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227)22.750.00015.925.00011.375.0006.825.000
Trần Hưng ĐạoNgõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng16.600.00011.620.0008.300.0004.980.000
Trần Hưng ĐạoQuảng trường biển Bảo Ninh - Cầu Nhật Lệ 1
Mục 1.1
16.600.00011.620.0008.300.0004.980.000
Trần Khánh DưĐường Quang Trung - Cảng cá Nhật Lệ
Mục 1.357
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trần Khát ChânĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.123
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trần KinhĐường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận
Mục 1.164
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trần Mạnh ĐànĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ
Mục 1.221
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Trần Nguyên DiễnĐường Phan Lại - Đường 15-7
Mục 1.461
8.050.0005.635.0004.025.0002.415.000
Trần Nguyên HãnĐường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú
Mục 1.124
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trần Ngọc QuánĐường Quang Trung - Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ
Mục 1.358
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Trần Nhân TôngĐường Lý Thường Kiệt - Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh
Mục 1.126
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Trần Nhật DuậtĐường Lê Lợi - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB
Mục 1.487
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trần PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Văn Cao
Mục 1.128
14.475.00010.133.0007.238.0004.343.000
Trần Quang DiệuĐường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 1.222
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Trần Quang KhảiĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị
Mục 1.129
12.775.0008.943.0006.388.0003.833.000
Trần Quý CápĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.131
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trần Quý KiênĐường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.153
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Trần Quốc ToảnĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú
Mục 1.130
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Trần Thái TôngĐường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.416
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Trần Thị LýĐường Hoàng Hối Khanh - Đường Cự Nẫm
Mục 1.359
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trần Tất VănSát kênh Cầu Ngắn - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 1.366
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Trần Tế XươngĐường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.406
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Trần Tử BìnhĐường Xuân Diệu - Nhà điều hành trạm đầu máy
Mục 1.223
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Trần Văn BảoĐường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.452
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trần Văn ChuẩnĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập
Mục 1.224
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Trần Văn GiàuĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.238
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Trần Văn HòaĐường Hà Văn Quan - Đường Bê tông Khu dân cư3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Trần Văn HòaĐường Tôn Thất Tùng - Đường Hà Văn Quan
Mục 1.225
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Trần Văn KỷĐường Hoàng Việt - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.226
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Trần Văn PhươngĐất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346) - Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356)
Mục 1.360
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Trần Văn PhươngHết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) - Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361)3.125.0002.188.0001.563.000938.000
Trần Văn ƠnĐường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du
Mục 1.333
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Trần Đại NghĩaĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Mục 1.343
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Trần ĐạtĐường quy hoạch 36m - Đường Nhật Lệ
Mục 1.451
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Trần Đức HòaĐường Đào Duy Từ - Đường Mạc Hiến Tích
Mục 1.376
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Trịnh Hoài ĐứcĐường Hoàng Diệu - Đường Thái Phiên
Mục 1.227
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Tuyến đườngĐường Trần Nhật Duật - Giáp dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Mục 1.489
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Tuyến đườngĐường Trương Định - Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310)
Mục 1.363
3.125.0002.188.0001.563.000938.000
Tuyến đườngNgõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
Mục 1.335
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Tuyến đườngNgõ 27 Lê Thành Đồng - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.46
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Tuyến đườngĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356)
Mục 1.364
3.125.0002.188.0001.563.000938.000
Tuyến đườngĐường Lê Lợi - Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc
Mục 1.403
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Tuyến đườngĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366)
Mục 1.365
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đường Dự án tổ dân phố 7, phường Hải ThànhNối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp - Ngã ba đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100)
Mục 1.47
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Tuyến đường bê tông rộng 12mĐường Nguyễn Thị Định - Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)
Mục 1.453
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt
Mục 1.230
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 - Đường sắt2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 2274.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường sắt2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.229
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Tuệ TĩnhĐường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1.334
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Tây SơnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Duy Tân
Mục 1.243
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Tô HiệuĐường Xuân Bồ - Đường Nguyễn Đình Thi
Mục 1.264
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Tô HoàiĐường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ
Mục 1.402
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Tôn Thất ThuyếtĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.116
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Tôn Thất TùngĐường Võ Thị Sáu - Đường sắt Bắc - Nam
Mục 1.218
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Tôn Đức ThắngNgã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đoạn cua (Giáp ruộng)
Mục 1.215
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Tôn Đức ThắngĐoạn cua (Giáp ruộng) - Đường Hà Huy Tập5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Tăng Bạt HổĐường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi
Mục 1.342
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Tạ Quang BửuĐường Tôn Đức Thắng - Đường Triệu Quang Phục
Mục 1.209
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 5,5 m2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 4 m1.900.0001.330.000950.000570.000
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 7 m
Mục 1.210
2.900.0002.030.0001.450.000870.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.