Bảng giá đất Phường Đồng Hới, Quảng Trị từ 01/01/2026
1937 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Hới là 45.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Mẹ Suốt, đoạn Bờ sông Nhật Lệ đến Quảng Bình Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh | Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 10,5m đến bằng 20,5m | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh | Các thửa đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ Mục 1.468 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) | Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m Mục 1.259 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 27 m Mục 1.150 | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Khu phân lô đất ở khu vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn) | Các tuyến đường Mục 1.499 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.469 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 1.500 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu đô thị Bảo Ninh 2 | Đường có mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Hồng Anh | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Khu đô thị Bảo Ninh 2 | Đường có mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện Biên Phủ) Mục 1.466 | 12.775.000 | 8.943.000 | 6.388.000 | 3.833.000 |
| Khu đô thị Bảo Ninh 2 | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Khu đô thị Bảo Ninh 2 | Đường có mặt cắt ngang 15,5 m | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Khu đô thị Bảo Ninh 2 | Đường có mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến đường 27m đoạn qua dãy nhà BT6, BT7) | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Khu đô thị Sa Động | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Khu đô thị Sa Động | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 1.467 | 10.225.000 | 7.158.000 | 5.113.000 | 3.068.000 |
| Khu đô thị Sa Động | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong | Đường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong) Mục 1.498 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Khu đất ở Đồng Bình Bổn | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.497 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Khu đất ở Đồng Bình Bổn | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Kim Bảng | Đường Phạm Triệt - Đường Vương Hồng Sển Mục 1.158 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Kim Liên | Đường Tố Hữu - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.263 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Kim Đồng | Đường Quang Trung - Đường Hoàng Hối Khanh Mục 1.351 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Kinh Dương Vương | Đường Điện Biên Phủ - Đường QH 15m Mục 1.379 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Kiến Giang | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.262 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| La Sơn Phu Tử | Đường Lý Thường Kiệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.151 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Linh Giang | Đường Đồng Hải - Đường Lê Thành Đồng Mục 1.30 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Liễu Hạnh Công Chúa | Đường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công) Mục 1.441 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Long Đại | Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) - Ngã 3 ngõ 139 đường Trương Pháp Mục 1.31 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Lâm Úy | Đường Lê Duẩn - Đường Huỳnh Côn Mục 1.285 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Lê Duẩn | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao Mục 1.74 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Lê Hoàn | Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi Mục 1.286 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Lê Hồng Sơn | Đường Dương Phúc Tư - Đường Đặng Nguyên Cẩn Mục 1.439 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Lê Lợi | Cầu Tây - Cầu Đức Nghĩa | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Lê Lợi | Đường Quang Trung - Cầu Cống Mười Mục 1.7 | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Lê Lợi | Đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tây | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Lê Lợi | Cầu Cống Mười - Đường Phạm Văn Đồng | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Lê Ngô Cát | Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Sáng Mục 1.148 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.287 | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Lê Sỹ | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.186 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Lê Thành Đồng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Pháp Mục 1.19 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Mạc Thị Bưởi Mục 1.187 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đường Mạc Thị Bưởi - Đường sắt Bắc - Nam | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Lê Trọng Thứ | Đường 23 - 8 - Đường Nguyễn Hữu Huân Mục 1.411 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Lê Trực | Đường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ Mục 1.289 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Lê Văn Hưu | Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.291 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lê Văn Sỹ | Đường Cao Văn Lầu - Đường Triệu Quang Phục | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Lê Văn Sỹ | Đường Hà Huy Tập - Đường Cao Văn Lầu Mục 1.188 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Lê Xuân Chính | Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn - Nhà thờ Đồng Dương Mục 1.440 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Lê Ích Mộc | Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Đăng Giai Mục 1.479 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Lê Ích Mộc | Đường Nguyễn Đăng Giai - Sông Phú Vinh | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lê Đa Uẩn | Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc Mục 1.478 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lý Nam Đế | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.75 | 12.775.000 | 8.943.000 | 6.388.000 | 3.833.000 |
| Lý Thường Kiệt | Cầu Bệnh Viện - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.2 | 19.150.000 | 13.405.000 | 9.575.000 | 5.745.000 |
| Lý Tử Tấn | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng Mục 1.189 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông Mục 1.90 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Lưu Công Danh | Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu Rào Mục 1.147 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lưu Hữu Phước | Đường vào Cảng cá Nhật Lệ - Sau lưng khu đất của Taxi Mai Linh Quảng Bình Mục 1.352 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Lưu Quang Vũ | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tây Sơn Mục 1.247 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Lưu Trọng Lư | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.294 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Lương Thế Vinh | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư Mục 1.293 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Lương Định Của | Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh Mục 1.292 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Lạc Long Quân | Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ Mục 1.382 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Mai An Tiêm | Đường Hà Văn Quan - Đường đất Mục 1.191 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Mai Lượng | Đường dưới chân Cầu Vượt - Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 1.193 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Mai Thúc Loan | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc Toản Mục 1.93 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Mai Trung | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.140 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Mạc Hiển Tích | Đường Đào Duy Từ - Đường Hoàng Kim Xán Mục 1.384 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Mạc Kính Điển | Đường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải Mục 1.141 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Văn Cừ | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Đường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Lê Thị Hồng Gấm Mục 1.190 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Mạc Đăng Dung | Đường Võ Thị Sáu - Đường Tố Hữu Mục 1.261 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 1.298 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Mẹ Suốt | Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan Mục 1.299 | 22.750.000 | 15.925.000 | 11.375.000 | 6.825.000 |
| Mỹ Cảnh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Thế Lộc Mục 1.442 | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Nguyễn An Ninh | Đường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựa Mục 1.95 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Biểu | Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào Mục 1.96 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Bá Lân | Đường Lê Lợi - Hết khu quy hoạch dân cư | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Bá Lân | Đường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Lê Lợi Mục 1.417 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư Mục 1.302 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Nguyễn Chí Diễu | Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.396 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Xuân Diệu - Đường Tạ Quang Bửu | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Tạ Quang Bửu - Đường Tạ Quang Bửu | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Xuân Diệu Mục 1.194 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha Mục 1.195 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Cửu Trường | Đường Phan Lại - Đường 15-7 Mục 1.462 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Nguyễn Du | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Hải Thành Mục 1.303 | 17.450.000 | 12.215.000 | 8.725.000 | 5.235.000 |
| Nguyễn Duy | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Lợi Mục 1.415 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Nguyễn Duy Thì | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phong Nha Mục 1.196 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Đường Nguyễn Hữu Huân - Đường Nguyễn Duy Mục 1.414 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Nguyễn Gia Trí | Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 1.146 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Nguyễn Giãn Thanh | Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền Mục 1.443 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Hiền | Đường Nguyễn Thị Định - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Mục 1.444 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.308 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung Mục 1.98 | 19.150.000 | 13.405.000 | 9.575.000 | 5.745.000 |
| Nguyễn Hữu Dật | Đường Hoàng Diệu - Đường Vũ Trọng Phụng Mục 1.199 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng Mục 1.412 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng Mục 1.413 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đường Trần Quang Khải - Đường Lê Lợi | 12.775.000 | 8.943.000 | 6.388.000 | 3.833.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn An Ninh - Đường Trần Quang Khải Mục 1.133 | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Nguyễn Hữu Tiến | Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông Mục 1.32 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội Châu Mục 1.310 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Khả Trạc | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Chữ Đồng Tử Mục 1.397 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Lễ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cư Mục 1.137 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Nguyễn Phan Vinh | Đường Trần Khánh Dư - Mương Cầu Ngắn Mục 1.353 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Nguyễn Phong Sắc | Đường Lê Lợi - Đường Tô Hoài Mục 1.398 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Đường Hương Giang - Đường Quang Trung Mục 1.311 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Nguyễn Quang | Đường Cao Bách Tuế - Đường Hạ Tầng Chợ mới Mục 1.481 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Nguyễn Quang Nhuận | Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.405 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Quán Nho | Đường Đặng Tất - Đường Phạm Quỳnh Mục 1.407 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Quốc Hoan | Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) - Nhà văn hóa TDP Sa Động | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Quốc Hoan | Nhà văn hóa TDP Sa Động - Phạm Duy Quyết | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Nguyễn Quốc Hoan | Đường Trần Hưng Đạo - Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) Mục 1.445 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Sáng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư Nghiêm Mục 1.145 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Nguyễn Sơn | Đường Lý Tử Tấn - Đường cạnh Khách sạn REX Mục 1.200 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy Mục 1.202 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt Mục 1.201 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hữu Nghị Mục 1.250 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Quang Trung - Hết đường Mục 1.315 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Nguyễn Thị Thập | Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha Mục 1.254 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Thị Định | Khu du lịch Mỹ Cảnh - Cầu Nhật Lệ 2 Mục 1.446 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Nguyễn Thị Định | Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp xã Quảng Ninh | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Thị Định | Cầu Nhật Lệ 2 - Cầu Nhật Lệ 3 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Ông Ích Khiêm - Đường Tố Hữu Mục 1.248 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Quang Trung - Bờ sông Nhật Lệ Mục 1.354 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Quách Xuân Kỳ Mục 1.104 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.105 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Nguyễn Trực | Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất Mục 1.399 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Tuân | Đường Quang Trung - Hết đường đê Mục 1.355 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Tư Nghiêm | Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 1.144 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên Mục 1.317 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường 23 - 8 - Đường Lê Lợi | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cầu Thuận Lý - Đường 23 - 8 Mục 1.9 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Văn Giai | Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Đình Tư Mục 1.423 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường Hữu Nghị - Đường Ngô Văn Sở Mục 1.204 | 12.775.000 | 8.943.000 | 6.388.000 | 3.833.000 |
| Nguyễn Văn Thoại | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.244 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung Mục 1.316 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Nguyễn Văn Tố | Đường Phạm Triệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.159 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Nguyễn Xuân Chính | Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Nguyễn Xuân Chính | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Mục 1.447 | 12.350.000 | 8.645.000 | 6.175.000 | 3.705.000 |
| Nguyễn Xuân Ôn | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng Mục 1.166 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn Mục 1.304 | 5.750.000 | 4.025.000 | 2.875.000 | 1.725.000 |
| Nguyễn Đình Thi | Đường Kiến Giang - Đường Đặng Xuân Thiều Mục 1.198 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Nguyễn Đình Tư | Đường Hồ Quý Ly - Đường Thành Công Mục 1.425 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Nguyễn Đăng Giai | Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Ích Mộc Mục 1.480 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Nguyễn Đăng Tuân | Đường Phạm Văn Đồng - Hết đường bê tông Mục 1.197 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu Mục 1.305 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Đức Lượng | Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn Mục 1.97 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Ngô Gia Tự | Đường Tố Hữu - Đường Hữu Nghị Mục 1.266 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam Đế Mục 1.94 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Ngô Thế Vinh | Đường Mạc Kim Chi - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.139 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Ngô Tất Tố | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phong Nha Mục 1.255 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Ngô Đức Kế | Đường Nguyễn Chí Diễu - Đường Đoàn Hữu Trưng Mục 1.390 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Ngõ 01 Mạc Kính Điển | Mạc Kính Điển - Hết ngõ Mục 1.91 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân | Đường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ Mục 1.312 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân | Đường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh Niên Mục 1.313 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 05 Thanh Niên | Đường Thanh Niên - Đường Hương Giang Mục 1.328 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 08 Thanh Niên | Đường Thanh Niên - Đường Ngõ 22 Thanh Niên Mục 1.329 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 1 Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót Mục 1.114 | 5.350.000 | 3.745.000 | 2.675.000 | 1.605.000 |
| Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn | Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Đại Phong Mục 1.125 | 5.350.000 | 3.745.000 | 2.675.000 | 1.605.000 |
| Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái Mục 1.117 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 1 Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng - Đường Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân) Mục 1.235 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 10 Mạc Kính Điển | Mạc Kính Điển - Ngõ 294 Lý Thường Kiệt Mục 1.92 | 3.825.000 | 2.678.000 | 1.913.000 | 1.148.000 |
| Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân | Đường Nguyễn Phạm Tuân - Hàng rào Nhà quản lý vận hành - Điện lực thành phố Mục 1.314 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 10 Trần Nhân Tông | Đường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 1.127 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản Mục 1.118 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 10 Đồng Hải | Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông Mục 1.14 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 101 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 1.296 | 5.350.000 | 3.745.000 | 2.675.000 | 1.605.000 |
| Ngõ 102 Tôn Đức Thắng | Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng Mục 1.217 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 104 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông Mục 1.26 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 107 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 1.297 | 5.350.000 | 3.745.000 | 2.675.000 | 1.605.000 |
| Ngõ 108 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ Mục 1.100 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 110 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp Mục 1.64 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 112 Dương Văn An | Đường Dương Văn An - Đường Bùi Thị Xuân Mục 1.274 | 5.350.000 | 3.745.000 | 2.675.000 | 1.605.000 |
| Ngõ 112 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông Mục 1.27 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 112 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ Mục 1.101 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 118 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Nhà Ông Trần Thanh Toản Mục 1.28 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 118 Lê Thành Đồng | Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc - Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 Hải Thành | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 119 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Ngã ba gần nhà Luật Hằng Mục 1.43 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Ngõ 12 Lê Trực | Đường Lê Trực - Đường Thanh Niên Mục 1.290 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 120 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ Mục 1.102 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 122 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp Mục 1.65 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 124 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa Mục 1.85 | 5.750.000 | 4.025.000 | 2.875.000 | 1.725.000 |
| Ngõ 126 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa Mục 1.86 | 5.750.000 | 4.025.000 | 2.875.000 | 1.725.000 |
| Ngõ 126 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ Mục 1.103 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 136 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp Mục 1.29 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 137 Bà Triệu | Mục 1.50 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 137 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 1.66 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 139 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Đường Long Đại Mục 1.44 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Ngõ 14 Phan Chu Trinh | Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu Mục 1.321 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Ngõ 14A Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 1.79 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 155 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 1.67 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Ngõ 171 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo Mục 1.68 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Ngõ 177 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo Mục 1.69 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 19 Mẹ Suốt | Đường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254) Mục 1.300 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ | Đường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ Suốt Mục 1.324 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 20 Đồng Hải | Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông Mục 1.15 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 21 Mai An Tiêm | Đường Mai An Tiêm - Đường Trần Huy Liệu Mục 1.192 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 21 Quang Trung | Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình Mục 1.325 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 214 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.87 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 22 Thanh Niên | Đường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.330 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 24 Đồng Hải | Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông Mục 1.16 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 262 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11) Mục 1.88 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 27 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.107 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái Mục 1.119 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 28 Mẹ Suốt | Đường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám Mục 1.301 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 29 Lý Nam Đế | Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn Mục 1.76 | 2.925.000 | 2.048.000 | 1.463.000 | 878.000 |
| Ngõ 29 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.35 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 294 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn An Ninh Mục 1.89 | 5.750.000 | 4.025.000 | 2.875.000 | 1.725.000 |
| Ngõ 32 Phan Chu Trinh | Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu Mục 1.322 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Ngõ 33 Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 1.121 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Ngõ 34 Lê Quý Đôn | Đường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nước Mục 1.288 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản Mục 1.120 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.309 | 4.475.000 | 3.133.000 | 2.238.000 | 1.343.000 |
| Ngõ 35 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.108 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Ngõ 36 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 1.80 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh Mục 1.306 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Ngõ 37 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.36 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 39 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Hết ngõ Mục 1.109 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 39 Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng - Ngõ 37 Hai Bà Trưng Mục 1.55 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 4 Bà Triệu | Mục 1.49 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 4 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát Chân Mục 1.77 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 40 Đồng Hải | Đường Đồng Hải - Đường bê tông (Gần sân vận động phường Hải Thành) Mục 1.17 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 44 Hoàng Diệu | Đường Hoàng Diệu - Hết ngõ Mục 1.179 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 45 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.110 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Ngõ 45 Tôn Thất Tùng | Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông Mục 1.219 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 46 Bùi Thị Xuân | Đường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 1.269 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Ngõ 47 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.37 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 47 Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 1.122 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Ngõ 48 Hoàng Diệu | Đường Hoàng Diệu - Nhà Văn hóa TDP 4 Nam Lý Mục 1.180 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 48 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 1.81 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Thị Hồng Gấm Mục 1.203 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 48 Ngô Đức Kế | Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ Mục 1.391 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 50 Đồng Hải | Đường Đồng Hải - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 4 Mục 1.18 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 51 Ngô Đức Kế | Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ Mục 1.392 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 52 Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) - Đường Nguyễn Cư Trinh Mục 1.233 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 55 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới Mục 1.20 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 55 Ngô Đức Kế | Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ Mục 1.393 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 57 Ngô Đức Kế | Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ Mục 1.394 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 58 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải Mục 1.82 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 6 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.78 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 63 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.38 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 65 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.111 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192) Mục 1.307 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 69 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.112 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Ngõ 70 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró Mục 1.21 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 70 Ngô Đức Kế | Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ Mục 1.395 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 72 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 1.83 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 73 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông Mục 1.39 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 75 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát Mục 1.22 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 77 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông Mục 1.40 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 78 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró Mục 1.23 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 1.99 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 84 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró Mục 1.24 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 84 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết ngõ Mục 1.84 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 85 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 1.61 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 85 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát Mục 1.25 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 86 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp Mục 1.62 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 92 Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Chuẩn Mục 1.216 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 93 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 1.295 | 5.350.000 | 3.745.000 | 2.675.000 | 1.605.000 |
| Ngõ 93 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng Mục 1.41 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 97 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng Mục 1.42 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 99 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 1.63 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ Bàu Tró | Đường Bàu Tró - Đường Nguyễn Hữu Tiến Mục 1.12 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nhất Chi Mai | Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Đức Thắng Mục 1.205 | 3.125.000 | 2.188.000 | 1.563.000 | 938.000 |
| Nhật Lệ | Cầu Nhật Lệ 1 - Cầu Nhật Lệ 2 | 12.350.000 | 8.645.000 | 6.175.000 | 3.705.000 |
| Nhật Lệ | Cầu Nhật Lệ 1 - Hết đường nhựa (về phía Bắc) Mục 1.448 | 12.350.000 | 8.645.000 | 6.175.000 | 3.705.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.319 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.320 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phan Huy Chú | Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm - Đến hết đường nhựa | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phan Huy Chú | Đường Lê Thành Đồng - Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm Mục 1.33 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Phan Huy Ích | Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc Mục 1.484 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phan Huy Ích | Đường Lê Ích Mộc - Đường sắt Bắc Nam | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Phan Kế Bính | Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt Mục 1.207 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phan Kế Toại | Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông Mục 1.419 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phan Lại | Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Hoàng Vân Mục 1.460 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Phan Phu Tiên | Đường Lê Lợi - Đường Trần Nhật Duật Mục 1.485 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phan Xích Long | Đường Lê Lợi - Đường Lê Văn Lương Mục 1.421 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phan Đình Giót | Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.113 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Phong Nha | Đường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Ngữ | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Phong Nha | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.208 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phó Đức Chính | Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước Mục 1.356 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phùng Hưng | Cầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3) Mục 1.115 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Đường Lê Lợi - Đường Trần Ninh Mục 1.486 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Mục 1.449 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phạm Hùng | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận Mục 1.163 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Phạm Hùng | Đường Đỗ Nhuận - Đường Trần Bang Cẩn | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Phạm Hồng Thái | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.106 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh Mục 1.318 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phạm Quang Tiến | Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.154 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Phạm Quỳnh | Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.409 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phạm Thế Lộc | Đường Mỹ Cảnh - Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh Mục 1.450 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phạm Thế Lộc | Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh - Đường Lê Xuân Chính | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Phạm Triệt | Đường Trần Quý Kiên - Đường Phạm Quang Tiến Mục 1.160 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Phạm Trấn | Đường Vũ Trọng Bình - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.482 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phạm Tu | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Đoàn Hữu Trưng Mục 1.400 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phạm Văn Các | Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Quang Mục 1.483 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi Mục 1.3 | 19.150.000 | 13.405.000 | 9.575.000 | 5.745.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Phạm Xuân Ẩn | Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ Mục 1.206 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Quang Trung | Đường Nguyễn Trãi - Cầu Dài Mục 1.4 | 19.150.000 | 13.405.000 | 9.575.000 | 5.745.000 |
| Quang Trung | Cầu Dài - Đường Điện Biên Phủ | 16.600.000 | 11.620.000 | 8.300.000 | 4.980.000 |
| Quang Trung | Đường Điện Biên Phủ - Hết địa giới phường Đồng Hới | 12.775.000 | 8.943.000 | 6.388.000 | 3.833.000 |
| Quyết Thắng | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.134 | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Quách Xuân Kỳ | Đường Mẹ Suốt - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.323 | 17.450.000 | 12.215.000 | 8.725.000 | 5.235.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đường Thái Thuận - Đường Đoàn Hữu Trưng | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đường 23/8 - Đường Thái Thuận | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 23/8 Mục 1.401 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Thanh Niên | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.327 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Thuận Lý | Đường Hoàng Diệu - Ga Đồng Hới Mục 1.213 | 13.625.000 | 9.538.000 | 6.813.000 | 4.088.000 |
| Thành Công | Đường Hồ Quý Ly - Đường Bạch Đằng Mục 1.424 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Thái Phiên | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập Mục 1.212 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Thái Thuận | Đường 23-8 kéo dài - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 1.427 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Thạch Hãn | Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên Mục 1.326 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Trần Nhật Duật - Đường sắt Bắc - Nam | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Nhật Duật | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy Mục 1.10 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường Quang Trung - Giáp đất lúa Mục 1.362 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trương Pháp | Đường Lê Thành Đồng - Giáp địa giới phường Đồng Thuận | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Trương Pháp | Cầu Hải Thành - Đường Lê Thành Đồng Mục 1.34 | 16.600.000 | 11.620.000 | 8.300.000 | 4.980.000 |
| Trương Xán | Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng Mục 1.228 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trương Định | Đường Hoàng Kim Xán - Đường Mạc Hiển Tích | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Trương Định | Đường Quang Trung - Đường Hoàng Kim Xán Mục 1.361 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trấn Ninh | Đường Lê Lợi - Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ Mục 1.488 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trấn Ninh | Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ - Hết khu đất ở Bình Bổn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trần Bang Cẩn | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường (dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An) Mục 1.162 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Yết Kiêu - Đường Lê Văn Hưu | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Yết Kiêu Mục 1.331 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Trần Hoàn | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng Mục 1.332 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trần Huy Liệu | Đường Hà Văn Quan - Đường Mai An Tiêm Mục 1.220 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cầu Nhật Lệ 1 - Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) | 22.750.000 | 15.925.000 | 11.375.000 | 6.825.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng | 16.600.000 | 11.620.000 | 8.300.000 | 4.980.000 |
| Trần Hưng Đạo | Quảng trường biển Bảo Ninh - Cầu Nhật Lệ 1 Mục 1.1 | 16.600.000 | 11.620.000 | 8.300.000 | 4.980.000 |
| Trần Khánh Dư | Đường Quang Trung - Cảng cá Nhật Lệ Mục 1.357 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trần Khát Chân | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 1.123 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trần Kinh | Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận Mục 1.164 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trần Mạnh Đàn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ Mục 1.221 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Nguyên Diễn | Đường Phan Lại - Đường 15-7 Mục 1.461 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú Mục 1.124 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trần Ngọc Quán | Đường Quang Trung - Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ Mục 1.358 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Trần Nhân Tông | Đường Lý Thường Kiệt - Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh Mục 1.126 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Trần Nhật Duật | Đường Lê Lợi - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB Mục 1.487 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trần Phú | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Văn Cao Mục 1.128 | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Trần Quang Diệu | Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật Mục 1.222 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Quang Khải | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị Mục 1.129 | 12.775.000 | 8.943.000 | 6.388.000 | 3.833.000 |
| Trần Quý Cáp | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 1.131 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trần Quý Kiên | Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.153 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú Mục 1.130 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Trần Thái Tông | Đường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.416 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Trần Thị Lý | Đường Hoàng Hối Khanh - Đường Cự Nẫm Mục 1.359 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trần Tất Văn | Sát kênh Cầu Ngắn - Đường Lưu Hữu Phước Mục 1.366 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Trần Tế Xương | Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.406 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Trần Tử Bình | Đường Xuân Diệu - Nhà điều hành trạm đầu máy Mục 1.223 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Văn Bảo | Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Hiền Mục 1.452 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trần Văn Chuẩn | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập Mục 1.224 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Văn Giàu | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.238 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Trần Văn Hòa | Đường Hà Văn Quan - Đường Bê tông Khu dân cư | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Văn Hòa | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Hà Văn Quan Mục 1.225 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Trần Văn Kỷ | Đường Hoàng Việt - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.226 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Văn Phương | Đất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346) - Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) Mục 1.360 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trần Văn Phương | Hết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) - Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361) | 3.125.000 | 2.188.000 | 1.563.000 | 938.000 |
| Trần Văn Ơn | Đường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du Mục 1.333 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 Mục 1.343 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Trần Đạt | Đường quy hoạch 36m - Đường Nhật Lệ Mục 1.451 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Trần Đức Hòa | Đường Đào Duy Từ - Đường Mạc Hiến Tích Mục 1.376 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Đường Hoàng Diệu - Đường Thái Phiên Mục 1.227 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tuyến đường | Đường Trần Nhật Duật - Giáp dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông Mục 1.489 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310) Mục 1.363 | 3.125.000 | 2.188.000 | 1.563.000 | 938.000 |
| Tuyến đường | Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt Mục 1.335 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tuyến đường | Ngõ 27 Lê Thành Đồng - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.46 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Tuyến đường | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356) Mục 1.364 | 3.125.000 | 2.188.000 | 1.563.000 | 938.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Lợi - Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc Mục 1.403 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366) Mục 1.365 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành | Nối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp - Ngã ba đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100) Mục 1.47 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Tuyến đường bê tông rộng 12m | Đường Nguyễn Thị Định - Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) Mục 1.453 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt Mục 1.230 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 - Đường sắt | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường sắt | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.229 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 1.334 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Tây Sơn | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Duy Tân Mục 1.243 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Tô Hiệu | Đường Xuân Bồ - Đường Nguyễn Đình Thi Mục 1.264 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Tô Hoài | Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ Mục 1.402 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.116 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đường Võ Thị Sáu - Đường sắt Bắc - Nam Mục 1.218 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tôn Đức Thắng | Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đoạn cua (Giáp ruộng) Mục 1.215 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đoạn cua (Giáp ruộng) - Đường Hà Huy Tập | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi Mục 1.342 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Triệu Quang Phục Mục 1.209 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 4 m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 7 m Mục 1.210 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.