Bảng giá đất Phường Đồng Hới, Quảng Trị từ 01/01/2026

1937 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/5.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Hới45.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Mẹ Suốt, đoạn Bờ sông Nhật Lệ đến Quảng Bình Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (91 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 9 m3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 4 m1.900.0001.330.000950.000570.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 21 m
Mục 1.211
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 12,5 m4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 15 m5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Tố HữuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hữu Nghị
Mục 1.214
17.450.00012.215.0008.725.0005.235.000
Tống Duy TânĐường Tự Đức - Đường 30 - 4
Mục 1.337
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Tự ĐứcĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Mục 1.340
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Võ BẩmĐường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.457
12.775.0008.943.0006.388.0003.833.000
Võ Duy DươngĐường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha
Mục 1.231
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Võ Duy NinhĐường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Mục 1.420
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Võ Hồng AnhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m
Mục 1.470
13.625.0009.538.0006.813.0004.088.000
Võ Khắc TriểnĐường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.135
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Võ Nguyên GiápĐường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 569 cũ
Mục 1.454
18.300.00012.810.0009.150.0005.490.000
Võ Thúc ĐồngĐường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân
Mục 1.338
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Võ Thị SáuĐường Phan Kế Bính - Đường Tố Hữu10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Võ Thị SáuĐường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Kế Bính8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Võ Thị SáuĐường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 1.232
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Võ TánhĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng
Mục 1.167
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Võ Văn TuấnĐường La Sơn Phu Tử - Đường Nguyễn Văn Tố
Mục 1.156
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Văn CaoĐường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng
Mục 1.132
15.325.00010.728.0007.663.0004.598.000
Văn LangĐường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Mục 1.380
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Vũ DuệĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận
Mục 1.165
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Vũ DươngĐường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Vũ DươngĐường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định
Mục 1.375
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Vũ Trọng BìnhHết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 - Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh)1.900.0001.330.000950.000570.000
Vũ Trọng BìnhĐường Lê Ích Mộc - Đường Lê Lợi
Mục 1.490
1.900.0001.330.000950.000570.000
Vũ Trọng BìnhĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 752.150.0001.505.0001.075.000645.000
Vũ Trọng PhụngĐường Nguyễn Hữu Dật - Đường sắt
Mục 1.234
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Vương Hồng SểnĐường La Sơn Phu Tử - Đường Trần Quý Kiên
Mục 1.157
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Xuân BồĐường Hữu Nghị - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.251
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Xuân DiệuNgã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 1.236
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Xuân HoàngĐường Phong Nha - Đường Kiến Giang
Mục 1.237
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Xuân QuỳnhĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.240
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Yết KiêuĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu
Mục 1.336
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Âu CơĐường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Mục 1.381
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Âu LạcĐường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Mục 1.377
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Ông Ích KhiêmĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ
Mục 1.253
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Đinh LễĐường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Đinh LễĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.434
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Đinh LễNgã ba nhà ông Lại Ngọc Quân - Đường Phạm Duy Quyết2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.54
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ 2
Mục 1.5
16.600.00011.620.0008.300.0004.980.000
Điện Biên PhủĐường Quang Trung - Đường tránh Đồng Hới14.475.00010.133.0007.238.0004.343.000
Điện Biên PhủCầu Nhật Lệ 2 - Đường Quang Trung16.600.00011.620.0008.300.0004.980.000
Điện Biên PhủĐường tránh Đồng Hới - Giáp địa giới phường Đồng Sơn10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Đoàn Hữu TrưngKhu Tây Bắc đường Lê Lợi - Giáp đường cầu chui2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Đoàn Hữu TrưngĐường Lê Lợi - Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi
Mục 1.387
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Đoàn Nguyễn TuấnĐường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu
Mục 1.149
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ
Mục 1.275
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Đào BíĐường Phạm Văn Các - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Mục 1.473
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Đào Duy TừĐường Quang Trung - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.374
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Đào Trinh NhấtĐường Hai Bà Trưng - Đường Lý Nam Đế4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Đào Trinh NhấtĐường Bà Triệu - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.53
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Đông DuĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.246
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Đường 15 - 7Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.459
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Đường 18 - 8Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Mục 1.57
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Đường 19 - 8Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân
Mục 1.341
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Đường 23 - 8Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.6
15.325.00010.728.0007.663.0004.598.000
Đường 23 - 8Đường Phạm Văn Đồng - Đường Thái Thuận12.775.0008.943.0006.388.0003.833.000
Đường 30 - 4Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8
Mục 1.143
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)Bùng binh đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp - Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
Mục 1.435
12.350.0008.645.0006.175.0003.705.000
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Giáp địa giới xã Ninh Châu5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Đường 40mCầu Nhật Lệ 3 - Đường ven biển
Mục 1.436
12.350.0008.645.0006.175.0003.705.000
Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng HớiĐường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.388
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Đường bờ kè ven sông Nhật LệKhu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2 - Hết đường
Mục 1.348
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình)Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư
Mục 1.276
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng HảiĐường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân)
Mục 1.277
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua địa bàn phường Đồng Hới
Mục 1.173
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Đường ven biểnĐường tỉnh 569 cũ - Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3
Mục 1.437
16.175.00011.323.0008.088.0004.853.000
Đường ven biểnĐường nối về Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp địa giới xã Ninh Châu14.475.00010.133.0007.238.0004.343.000
Đường ven hào quanh thành cổ Đồng HớiĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.58
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Đường ven sông Phú VinhĐường Lê Ích Mộc - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.475
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắtĐường Nguyễn Hữu Dật - Hạt thông tin tín hiệu đường sắt
Mục 1.175
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng HớiĐường Hữu Nghị - Giáp Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới
Mục 1.174
16.600.00011.620.0008.300.0004.980.000
Đường vòng quanh Hồ TrạmĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu
Mục 1.278
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Đại PhongĐường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.52
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Đặng Huy TrứĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 1.347
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Đặng Minh KhiêmĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.170
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Đặng Nguyên CẩnĐường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.433
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Đặng TấtĐường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Quỳnh
Mục 1.408
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Đặng Văn ChungĐường Trần Ngọc Quán - Mương Cầu Ngắn
Mục 1.368
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Đặng Văn NgữĐường Võ Thị Sáu - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 1.171
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Đặng Xuân ThiềuĐường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu
Mục 1.260
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Đặng Đại ĐộĐường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Đặng Đại ĐộĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định
Mục 1.432
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Đồng HảiĐường Lê Thành Đồng - Đường Trương Pháp
Mục 1.13
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Đỗ Lý KhiêmĐường Trần Quang Khải - Đường Phong Nha
Mục 1.172
9.450.0006.615.0004.725.0002.835.000
Đỗ NhuậnĐường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.56
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Đức PhổĐường Lê Lợi - Đường Giao Tế
Mục 1.474
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đức PhổĐường Giao Tế - Đường Lê Ích Mộc1.650.0001.155.000825.000495.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (309 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngĐường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Mục 1.383
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
An SinhĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.138
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Bà Huyện Thanh QuanĐường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.267
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Bà TriệuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.48
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Bàu TróĐường Lê Thành Đồng - Hồ Bàu Tró
Mục 1.11
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Bùi Dục TàiĐường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.471
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Bùi Quốc KháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh
Mục 1.429
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Bùi Sỹ TiêmĐường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.426
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Bùi Thị XuânĐường Dương Văn An - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.268
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Bùi Xuân PháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Duy Tân
Mục 1.242
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Bạch ĐằngĐường Lưu Quang Vũ - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.8
14.053.0009.837.0007.026.0004.216.000
Bế Văn ĐànĐường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ
Mục 1.168
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Cao Bá QuátĐường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân Hương
Mục 1.270
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Cao Bá ĐạtĐường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà Trưng
Mục 1.51
6.325.0004.428.0003.163.0001.898.000
Cao Bách TuếĐường Phùng Khắc Khoan - Đường Nguyễn Quang
Mục 1.472
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Cao Bách TuếĐường Nguyễn Quang - Hết đường4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Cao Văn LầuĐường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Mục 1.169
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Chi LăngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ
Mục 1.252
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Chu Huy MânĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Văn Thái
Mục 1.258
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Chu Mạnh TrinhĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.239
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Chữ Đồng TửĐường Nguyễn Chí Diểu - Đường Phạm Tu
Mục 1.386
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật LệĐoạn từ Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp Quảng Ninh7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật LệHết đường nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ - Giáp Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
Mục 1.430
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Các tuyến đường chưa đặt tên thuộc Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 15 m còn lại
Mục 1.428
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36mĐường có mặt cắt ngang 13 m6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36mĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.410
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang KhảiĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.142
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang KhảiĐường có mặt cắt ngang 13 m8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 15 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 1.418
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 15 m8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.161
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 1.385
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 13 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.505
2.530.0001.771.0001.265.000759.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.650.0001.155.000825.000495.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.430.0001.001.000715.000429.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.925.0001.348.000963.000578.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.504
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m3.438.0002.406.0001.719.0001.031.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.650.0001.155.000825.000495.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.506
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.980.0001.386.000990.000594.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.650.0001.155.000825.000495.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 1.507
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Cô TámĐường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên
Mục 1.271
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Cù Chính LanĐường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Tri Phương
Mục 1.249
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Cần VươngĐường Trần Quý Kiên - Đường 15m cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy
Mục 1.155
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Cự NẫmĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371)
Mục 1.346
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Diên HồngĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.245
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Duy TânĐường Phạm Văn Đồng - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.241
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Dã TượngĐường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 1.272
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Dương Phúc TưĐường Trần Văn Bảo - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.431
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Dương Văn AnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.273
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.404
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 10 m5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh ĐôngĐường có mặt cắt ngang 14 m7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)Đường có mặt cắt ngang 16 m6.765.0004.736.0003.383.0002.030.000
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)Đường có mặt cắt ngang 23,5 m
Mục 1.370
9.075.0006.353.0004.538.0002.723.000
Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)Đường có mặt cắt ngang 15 m6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 10,5 m4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.455
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.371
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Dự án HTKT khu đất ở khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là phường Đồng Hới)Các tuyến đường thuộc dự án
Mục 1.491
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Dự án HTKT khu đất ở xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.492
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Dự án HTKT khu đất ở xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 13 m4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Dự án Tổ hợp nhà phố thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng HảiĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 1.344
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.369
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 15 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 13 m6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú HảiĐường có mặt cắt ngang 14,5 m6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 15 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 13 m6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 22,5 m10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ KỳĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 1.373
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 15 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 13 m6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 1.372
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Dự án khu đô thị phía Nam Cầu DàiĐường có mặt cắt ngang 17m8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Giao tếĐường Lê Đa Uẩn - Khu đất ở xã Đức Ninh
Mục 1.476
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
HTKT khu dân cư TDP Trung BínhĐường có mặt cắt ngang 13 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
HTKT khu dân cư TDP Trung BínhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.463
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà DươngĐường có mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m
Mục 1.464
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà DươngĐường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 10m5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Hai Bà TrưngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.60
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Hoa LưĐường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch
Mục 1.378
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hoàng Bá HiệuĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.136
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Hoàng Công ĐánĐường Quy hoạch 36m - Nhà Thờ Đồng Dương
Mục 1.438
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Hoàng CầmĐường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha
Mục 1.256
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hoàng DiệuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 1.178
15.923.00011.146.0007.961.0004.777.000
Hoàng DiệuĐường Nguyễn Hữu Dật - Đường Hà Huy Tập10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Hoàng Hoa ThámĐường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường Kiệt
Mục 1.71
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hoàng Hối KhanhĐường Quang Trung - Đường Cự Nẫm
Mục 1.349
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Hoàng Kim XánĐường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hoàng Kim XánĐường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích
Mục 1.350
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Hoàng Kế ViêmĐường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu
Mục 1.265
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Hoàng Nghĩa PhúĐường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.152
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Hoàng ThôngĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02)
Mục 1.367
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Hoàng Thị LoanĐường Tự Đức - Đường 30 - 4
Mục 1.339
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Hoàng TụyĐường Cao Văn Lầu - Đường bê tông
Mục 1.181
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Hoàng ViệtĐường Nguyễn Thái Bình - Vòng quanh hồ Nam Lý
Mục 1.182
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Hoàng VânĐường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m
Mục 1.456
14.988.00010.491.0007.494.0004.496.000
Hoàng Văn TháiĐường Hữu Nghị - Đường Phong Nha
Mục 1.257
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hoàng Đạo ThúyĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 15-7
Mục 1.458
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Huy CậnĐường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1.282
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.283
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Huỳnh CônĐường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Mục 1.284
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Lê Sỹ - Đường Lê Thị Hồng Gấm4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ
Mục 1.184
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Huỳnh Tấn PhátĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.183
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Hà Huy TậpĐường Phan Đình Phùng - Đường Triệu Quang Phục
Mục 1.176
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Hà Văn CáchNgõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.59
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hà Văn QuanĐường Trần Văn Hòa - Đường sắt3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Hà Văn QuanĐường Hữu Nghị - Đường Trần Văn Hòa
Mục 1.177
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hàm NghiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.70
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Hàn Mạc TửĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.279
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Hùng VươngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.281
21.065.00014.746.00010.533.0006.320.000
Hương GiangĐường Mẹ Suốt - Đường Quang Trung
Mục 1.345
19.195.00013.437.0009.598.0005.759.000
Hải Thượng Lãn ÔngĐường Nguyễn Phong Sắc - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.389
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Hẻm Trương PhápNgõ 119 Trương Pháp (ngã ba phía sau Khách sạn Mường Thanh) - Đường Long Đại
Mục 1.45
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hẻm Trương PhápNgõ 47 Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hồ CưỡngĐường Trần Quý Cáp - Đường Bà Triệu
Mục 1.72
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Hồ Quý LyĐường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.422
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Hồ Thành
Mục 1.73
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Hồ Xuân HươngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.280
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Hồ Đắc DiĐường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.477
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hữu NghịĐường Trần Hưng Đạo - Giáp địa giới phường Đồng Thuận
Mục 1.185
21.065.00014.746.00010.533.0006.320.000
Khu dân cư Bàu Vẹo TDP Đức HoaĐường có mặt cắt ngang 7 m
Mục 1.493
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2Đường có mặt cắt ngang 13 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2Đường có mặt cắt ngang 15,5 m9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2Đường có mặt cắt ngang 36 m
Mục 1.465
13.585.0009.510.0006.793.0004.076.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 11 m4.180.0002.926.0002.090.0001.254.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 12 m4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.496
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 7 m4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Khu dân cư xã Đức NinhĐường có mặt cắt ngang 13 m4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 1.501
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức SơnĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 1.502
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức SơnĐường có mặt cắt ngang 7,5 m4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m4.345.0003.042.0002.173.0001.304.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 11,5 m
Mục 1.494
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 8m4.125.0002.888.0002.063.0001.238.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê LợiĐường có mặt cắt ngang 7,5 m4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng GiaiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 1.495
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng GiaiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu nhà ở thương mại Mỹ CảnhĐường có mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Khu nhà ở thương mại Mỹ CảnhĐường có mặt cắt ngang lớn hơn 10,5m đến bằng 20,5m5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Khu nhà ở thương mại Mỹ CảnhCác thửa đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ
Mục 1.468
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m
Mục 1.259
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 13 m8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 15 m9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 22,5 m13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 27 m
Mục 1.150
15.923.00011.146.0007.961.0004.777.000
Khu phân lô đất ở khu vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn)Các tuyến đường
Mục 1.499
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.469
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức ThịĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 1.500
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức ThịĐường có mặt cắt ngang 7,5 m4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến đường 27m đoạn qua dãy nhà BT6, BT7)13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 15,5 m9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 13,5 m8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)
Mục 1.466
14.053.0009.837.0007.026.0004.216.000
Khu đô thị Bảo Ninh 2Đường có mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Hồng Anh10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Khu đô thị Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 13 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Khu đô thị Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 15 m8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Khu đô thị Sa ĐộngĐường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 1.467
11.248.0007.873.0005.624.0003.374.000
Khu đất ở Khu vực TDP Đức PhongĐường có mặt cắt ngang 7 m4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Khu đất ở Khu vực TDP Đức PhongĐường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong)
Mục 1.498
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Khu đất ở Đồng Bình BổnĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 1.497
4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Khu đất ở Đồng Bình BổnĐường có mặt cắt ngang 13 m4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Kim BảngĐường Phạm Triệt - Đường Vương Hồng Sển
Mục 1.158
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Kim LiênĐường Tố Hữu - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.263
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Kim ĐồngĐường Quang Trung - Đường Hoàng Hối Khanh
Mục 1.351
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Kinh Dương VươngĐường Điện Biên Phủ - Đường QH 15m
Mục 1.379
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Kiến GiangĐường Nguyễn Thái Học - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.262
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
La Sơn Phu TửĐường Lý Thường Kiệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.151
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Linh GiangĐường Đồng Hải - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.30
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Liễu Hạnh Công ChúaĐường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công)
Mục 1.441
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Long ĐạiĐường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) - Ngã 3 ngõ 139 đường Trương Pháp
Mục 1.31
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Lâm ÚyĐường Lê Duẩn - Đường Huỳnh Côn
Mục 1.285
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Lê DuẩnĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao
Mục 1.74
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Lê HoànĐường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi
Mục 1.286
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Lê Hồng SơnĐường Dương Phúc Tư - Đường Đặng Nguyên Cẩn
Mục 1.439
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Lê LợiCầu Tây - Cầu Đức Nghĩa10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Lê LợiĐường Quang Trung - Cầu Cống Mười
Mục 1.7
16.858.00011.800.0008.429.0005.057.000
Lê LợiCầu Cống Mười - Đường Phạm Văn Đồng15.923.00011.146.0007.961.0004.777.000
Lê LợiĐường Phạm Văn Đồng - Cầu Tây11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Lê Ngô CátĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Sáng
Mục 1.148
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Lê Quý ĐônĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.287
15.923.00011.146.0007.961.0004.777.000
Lê SỹĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.186
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Lê Thành ĐồngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Pháp
Mục 1.19
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Lê Thị Hồng GấmĐường Phạm Văn Đồng - Đường Mạc Thị Bưởi
Mục 1.187
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Lê Thị Hồng GấmĐường Mạc Thị Bưởi - Đường sắt Bắc - Nam3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Lê Trọng ThứĐường 23 - 8 - Đường Nguyễn Hữu Huân
Mục 1.411
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Lê TrựcĐường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ
Mục 1.289
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Lê Văn HưuĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.291
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Lê Văn SỹĐường Hà Huy Tập - Đường Cao Văn Lầu
Mục 1.188
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Lê Văn SỹĐường Cao Văn Lầu - Đường Triệu Quang Phục4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Lê Xuân ChínhNhà ông Nguyễn Hữu Toàn - Nhà thờ Đồng Dương
Mục 1.440
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Lê Ích MộcĐường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Đăng Giai
Mục 1.479
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Lê Ích MộcĐường Nguyễn Đăng Giai - Sông Phú Vinh2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lê Đa UẩnĐường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc
Mục 1.478
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lý Nam ĐếĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.75
14.053.0009.837.0007.026.0004.216.000
Lý Thường KiệtCầu Bệnh Viện - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.2
21.065.00014.746.00010.533.0006.320.000
Lý Tử TấnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 1.189
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Lý Tự TrọngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Mục 1.90
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Lưu Công DanhĐoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu Rào
Mục 1.147
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Lưu Hữu PhướcĐường vào Cảng cá Nhật Lệ - Sau lưng khu đất của Taxi Mai Linh Quảng Bình
Mục 1.352
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Lưu Quang VũĐường Phạm Văn Đồng - Đường Tây Sơn
Mục 1.247
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Lưu Trọng LưĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.294
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Lương Thế VinhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Mục 1.293
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Lương Định CủaĐường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Mục 1.292
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Lạc Long QuânĐường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Mục 1.382
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Mai An TiêmĐường Hà Văn Quan - Đường đất
Mục 1.191
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Mai LượngĐường dưới chân Cầu Vượt - Đường Huỳnh Tấn Phát
Mục 1.193
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Mai Thúc LoanĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc Toản
Mục 1.93
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Mai TrungĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.140
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Mạc Hiển TíchĐường Đào Duy Từ - Đường Hoàng Kim Xán
Mục 1.384
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Mạc Kính ĐiểnĐường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải
Mục 1.141
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Mạc Thị BưởiĐường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 1.190
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Mạc Thị BưởiĐường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Văn Cừ3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Mạc Đăng DungĐường Võ Thị Sáu - Đường Tố Hữu
Mục 1.261
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Mạc Đỉnh ChiĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1.298
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Mẹ SuốtBờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan
Mục 1.299
25.025.00017.518.00012.513.0007.508.000
Mỹ CảnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Thế Lộc
Mục 1.442
15.923.00011.146.0007.961.0004.777.000
Nguyễn An NinhĐường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựa
Mục 1.95
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn BiểuĐường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào
Mục 1.96
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn Bá LânĐường Lê Lợi - Hết khu quy hoạch dân cư7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn Bá LânĐường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 1.417
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư
Mục 1.302
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Nguyễn Chí DiễuĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.396
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Nguyễn Công TrứĐường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Xuân Diệu
Mục 1.194
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Công TrứĐường Xuân Diệu - Đường Tạ Quang Bửu3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Nguyễn Công TrứĐường Tạ Quang Bửu - Đường Tạ Quang Bửu2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Cư TrinhĐường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha
Mục 1.195
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Cửu TrườngĐường Phan Lại - Đường 15-7
Mục 1.462
8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000
Nguyễn DuĐường Trần Hưng Đạo - Cầu Hải Thành
Mục 1.303
19.195.00013.437.0009.598.0005.759.000
Nguyễn DuyĐường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Lợi
Mục 1.415
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Nguyễn Duy ThìĐường Tôn Thất Tùng - Đường Phong Nha
Mục 1.196
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Duy TrinhĐường Nguyễn Hữu Huân - Đường Nguyễn Duy
Mục 1.414
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Nguyễn Gia TríĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1.146
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Nguyễn Giãn ThanhĐường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.443
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn HiềnĐường Nguyễn Thị Định - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.444
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Nguyễn Hàm NinhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.308
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Nguyễn Hữu CảnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
Mục 1.98
21.065.00014.746.00010.533.0006.320.000
Nguyễn Hữu DậtĐường Hoàng Diệu - Đường Vũ Trọng Phụng
Mục 1.199
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Nguyễn Hữu HuânĐường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 1.412
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng
Mục 1.413
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Nguyễn Hữu ThọĐường Trần Quang Khải - Đường Lê Lợi14.053.0009.837.0007.026.0004.216.000
Nguyễn Hữu ThọNguyễn An Ninh - Đường Trần Quang Khải
Mục 1.133
15.923.00011.146.0007.961.0004.777.000
Nguyễn Hữu TiếnĐường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.32
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Nguyễn KhuyếnĐường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.310
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn Khả TrạcĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Chữ Đồng Tử
Mục 1.397
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Nguyễn LễĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cư
Mục 1.137
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Nguyễn Phan VinhĐường Trần Khánh Dư - Mương Cầu Ngắn
Mục 1.353
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Nguyễn Phong SắcĐường Lê Lợi - Đường Tô Hoài
Mục 1.398
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Nguyễn Phạm TuânĐường Hương Giang - Đường Quang Trung
Mục 1.311
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Nguyễn QuangĐường Cao Bách Tuế - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Mục 1.481
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Nguyễn Quang NhuậnĐường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.405
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn Quán NhoĐường Đặng Tất - Đường Phạm Quỳnh
Mục 1.407
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn Quốc HoanĐường Trần Hưng Đạo - Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động)
Mục 1.445
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn Quốc HoanNhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) - Nhà văn hóa TDP Sa Động2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Quốc HoanNhà văn hóa TDP Sa Động - Phạm Duy Quyết1.430.0001.001.000715.000429.000
Nguyễn SángĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư Nghiêm
Mục 1.145
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Nguyễn SơnĐường Lý Tử Tấn - Đường cạnh Khách sạn REX
Mục 1.200
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Nguyễn Thiện ThuậtĐường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Mục 1.202
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Nguyễn Thái BìnhĐường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt
Mục 1.201
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn Thái HọcĐường Nguyễn Tri Phương - Đường Hữu Nghị
Mục 1.250
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Quang Trung - Hết đường
Mục 1.315
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Nguyễn Thị ThậpĐường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha
Mục 1.254
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn Thị ĐịnhKhu du lịch Mỹ Cảnh - Cầu Nhật Lệ 2
Mục 1.446
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Nguyễn Thị ĐịnhCầu Nhật Lệ 3 - Giáp xã Quảng Ninh3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn Thị ĐịnhCầu Nhật Lệ 2 - Cầu Nhật Lệ 34.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Ông Ích Khiêm - Đường Tố Hữu
Mục 1.248
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Nguyễn Trung TrựcĐường Quang Trung - Bờ sông Nhật Lệ
Mục 1.354
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Quách Xuân Kỳ
Mục 1.104
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Nguyễn Trường TộĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.105
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Nguyễn TrựcĐường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất
Mục 1.399
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Nguyễn TuânĐường Quang Trung - Hết đường đê
Mục 1.355
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Tư NghiêmĐường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ
Mục 1.144
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Nguyễn Viết XuânĐường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Mục 1.317
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Nguyễn Văn CừCầu Thuận Lý - Đường 23 - 8
Mục 1.9
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Nguyễn Văn CừĐường 23 - 8 - Đường Lê Lợi5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Nguyễn Văn GiaiĐường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Đình Tư
Mục 1.423
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Nguyễn Văn LinhĐường Hữu Nghị - Đường Ngô Văn Sở
Mục 1.204
14.053.0009.837.0007.026.0004.216.000
Nguyễn Văn ThoạiĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.244
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường Lê Lợi - Đường Quang Trung
Mục 1.316
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Nguyễn Văn TốĐường Phạm Triệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.159
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Nguyễn Xuân ChínhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.447
13.585.0009.510.0006.793.0004.076.000
Nguyễn Xuân ChínhĐường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Nguyễn Xuân ÔnĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng
Mục 1.166
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn
Mục 1.304
6.325.0004.428.0003.163.0001.898.000
Nguyễn Đình ThiĐường Kiến Giang - Đường Đặng Xuân Thiều
Mục 1.198
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Nguyễn Đình TưĐường Hồ Quý Ly - Đường Thành Công
Mục 1.425
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Nguyễn Đăng GiaiĐường Điện Biên Phủ - Đường Lê Ích Mộc
Mục 1.480
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Nguyễn Đăng TuânĐường Phạm Văn Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.197
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.305
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Nguyễn Đức LượngĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 1.97
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Ngô Gia TựĐường Tố Hữu - Đường Hữu Nghị
Mục 1.266
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Ngô QuyềnĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam Đế
Mục 1.94
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Ngô Thế VinhĐường Mạc Kim Chi - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.139
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.