Bảng giá đất Phường Đồng Hới, Quảng Trị từ 01/01/2026
1937 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Hới là 45.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Mẹ Suốt, đoạn Bờ sông Nhật Lệ đến Quảng Bình Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (91 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 4 m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 21 m Mục 1.211 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 12,5 m | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Tố Hữu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hữu Nghị Mục 1.214 | 17.450.000 | 12.215.000 | 8.725.000 | 5.235.000 |
| Tống Duy Tân | Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 Mục 1.337 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Tự Đức | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 Mục 1.340 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Võ Bẩm | Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.457 | 12.775.000 | 8.943.000 | 6.388.000 | 3.833.000 |
| Võ Duy Dương | Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha Mục 1.231 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Võ Duy Ninh | Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông Mục 1.420 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Võ Hồng Anh | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m Mục 1.470 | 13.625.000 | 9.538.000 | 6.813.000 | 4.088.000 |
| Võ Khắc Triển | Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.135 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 569 cũ Mục 1.454 | 18.300.000 | 12.810.000 | 9.150.000 | 5.490.000 |
| Võ Thúc Đồng | Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân Mục 1.338 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Phan Kế Bính - Đường Tố Hữu | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Kế Bính | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới - Đường Tôn Thất Tùng Mục 1.232 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Võ Tánh | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng Mục 1.167 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Võ Văn Tuấn | Đường La Sơn Phu Tử - Đường Nguyễn Văn Tố Mục 1.156 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Văn Cao | Đường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng Mục 1.132 | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Văn Lang | Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân Mục 1.380 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Vũ Duệ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận Mục 1.165 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Vũ Dương | Đường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Vũ Dương | Đường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định Mục 1.375 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Vũ Trọng Bình | Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 - Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh) | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Vũ Trọng Bình | Đường Lê Ích Mộc - Đường Lê Lợi Mục 1.490 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Vũ Trọng Bình | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Vũ Trọng Phụng | Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường sắt Mục 1.234 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Vương Hồng Sển | Đường La Sơn Phu Tử - Đường Trần Quý Kiên Mục 1.157 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Xuân Bồ | Đường Hữu Nghị - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.251 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Xuân Diệu | Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 1.236 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Xuân Hoàng | Đường Phong Nha - Đường Kiến Giang Mục 1.237 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Xuân Quỳnh | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.240 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Yết Kiêu | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu Mục 1.336 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Âu Cơ | Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ Mục 1.381 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Âu Lạc | Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân Mục 1.377 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Ông Ích Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ Mục 1.253 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Đinh Lễ | Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Đinh Lễ | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Mục 1.434 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đinh Lễ | Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân - Đường Phạm Duy Quyết | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.54 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ 2 Mục 1.5 | 16.600.000 | 11.620.000 | 8.300.000 | 4.980.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Quang Trung - Đường tránh Đồng Hới | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Điện Biên Phủ | Cầu Nhật Lệ 2 - Đường Quang Trung | 16.600.000 | 11.620.000 | 8.300.000 | 4.980.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường tránh Đồng Hới - Giáp địa giới phường Đồng Sơn | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Khu Tây Bắc đường Lê Lợi - Giáp đường cầu chui | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Đường Lê Lợi - Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi Mục 1.387 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Đoàn Nguyễn Tuấn | Đường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu Mục 1.149 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ Mục 1.275 | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Đào Bí | Đường Phạm Văn Các - Đường Hạ Tầng Chợ mới Mục 1.473 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Quang Trung - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.374 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Đào Trinh Nhất | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Nam Đế | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đào Trinh Nhất | Đường Bà Triệu - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.53 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đông Du | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.246 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Đường 15 - 7 | Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.459 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Đường 18 - 8 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông Mục 1.57 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường 19 - 8 | Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân Mục 1.341 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Đường 23 - 8 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.6 | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Đường 23 - 8 | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Thái Thuận | 12.775.000 | 8.943.000 | 6.388.000 | 3.833.000 |
| Đường 30 - 4 | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8 Mục 1.143 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) | Bùng binh đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp - Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 Mục 1.435 | 12.350.000 | 8.645.000 | 6.175.000 | 3.705.000 |
| Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) | Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Đường 40m | Cầu Nhật Lệ 3 - Đường ven biển Mục 1.436 | 12.350.000 | 8.645.000 | 6.175.000 | 3.705.000 |
| Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng Hới | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.388 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường bờ kè ven sông Nhật Lệ | Khu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2 - Hết đường Mục 1.348 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình) | Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư Mục 1.276 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải | Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân) Mục 1.277 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua địa bàn phường Đồng Hới Mục 1.173 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường ven biển | Đường tỉnh 569 cũ - Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 Mục 1.437 | 16.175.000 | 11.323.000 | 8.088.000 | 4.853.000 |
| Đường ven biển | Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Đường ven hào quanh thành cổ Đồng Hới | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.58 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đường ven sông Phú Vinh | Đường Lê Ích Mộc - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.475 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt | Đường Nguyễn Hữu Dật - Hạt thông tin tín hiệu đường sắt Mục 1.175 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới | Đường Hữu Nghị - Giáp Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới Mục 1.174 | 16.600.000 | 11.620.000 | 8.300.000 | 4.980.000 |
| Đường vòng quanh Hồ Trạm | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu Mục 1.278 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đại Phong | Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.52 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đặng Huy Trứ | Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước Mục 1.347 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đặng Minh Khiêm | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.170 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Đặng Nguyên Cẩn | Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền Mục 1.433 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Đặng Tất | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Quỳnh Mục 1.408 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đặng Văn Chung | Đường Trần Ngọc Quán - Mương Cầu Ngắn Mục 1.368 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đường Võ Thị Sáu - Đường Tôn Thất Tùng Mục 1.171 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Đặng Xuân Thiều | Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu Mục 1.260 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Đặng Đại Độ | Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Đặng Đại Độ | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định Mục 1.432 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đồng Hải | Đường Lê Thành Đồng - Đường Trương Pháp Mục 1.13 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Đỗ Lý Khiêm | Đường Trần Quang Khải - Đường Phong Nha Mục 1.172 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Đỗ Nhuận | Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.56 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đức Phổ | Đường Lê Lợi - Đường Giao Tế Mục 1.474 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đức Phổ | Đường Giao Tế - Đường Lê Ích Mộc | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (309 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch Mục 1.383 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| An Sinh | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.138 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Đường Nguyễn Du - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.267 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Bà Triệu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.48 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Bàu Tró | Đường Lê Thành Đồng - Hồ Bàu Tró Mục 1.11 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Bùi Dục Tài | Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật Mục 1.471 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Bùi Quốc Khái | Đường Trần Hưng Đạo - Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh Mục 1.429 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Bùi Sỹ Tiêm | Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.426 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đường Dương Văn An - Đường Phan Bội Châu Mục 1.268 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Bùi Xuân Phái | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Duy Tân Mục 1.242 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Bạch Đằng | Đường Lưu Quang Vũ - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.8 | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Bế Văn Đàn | Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ Mục 1.168 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Cao Bá Quát | Đường Dương Văn An - Đường Hồ Xuân Hương Mục 1.270 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Cao Bá Đạt | Đường Trần Quang Khải - Ngõ 99 Hai Bà Trưng Mục 1.51 | 6.325.000 | 4.428.000 | 3.163.000 | 1.898.000 |
| Cao Bách Tuế | Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Nguyễn Quang Mục 1.472 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Cao Bách Tuế | Đường Nguyễn Quang - Hết đường | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Cao Văn Lầu | Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy Mục 1.169 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Chi Lăng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ Mục 1.252 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Chu Huy Mân | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Văn Thái Mục 1.258 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Chu Mạnh Trinh | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.239 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Chữ Đồng Tử | Đường Nguyễn Chí Diểu - Đường Phạm Tu Mục 1.386 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ | Đoạn từ Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp Quảng Ninh | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ | Hết đường nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ - Giáp Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh Mục 1.430 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Các tuyến đường chưa đặt tên thuộc Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông | Đường có mặt cắt ngang 15 m còn lại Mục 1.428 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.410 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.142 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 1.418 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 1.161 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 1.385 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 1.505 | 2.530.000 | 1.771.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 1.504 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 3.438.000 | 2.406.000 | 1.719.000 | 1.031.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 1.506 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 1.507 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Cô Tám | Đường Quách Xuân Kỳ - Đường Thanh Niên Mục 1.271 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Cù Chính Lan | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Tri Phương Mục 1.249 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Cần Vương | Đường Trần Quý Kiên - Đường 15m cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy Mục 1.155 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Cự Nẫm | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371) Mục 1.346 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Diên Hồng | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.245 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Duy Tân | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.241 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Dã Tượng | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Mạc Đỉnh Chi Mục 1.272 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Dương Phúc Tư | Đường Trần Văn Bảo - Đường Nguyễn Hiền Mục 1.431 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Dương Văn An | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu Mục 1.273 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.404 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông | Đường có mặt cắt ngang 10 m | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông | Đường có mặt cắt ngang 14 m | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới) | Đường có mặt cắt ngang 16 m | 6.765.000 | 4.736.000 | 3.383.000 | 2.030.000 |
| Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới) | Đường có mặt cắt ngang 23,5 m Mục 1.370 | 9.075.000 | 6.353.000 | 4.538.000 | 2.723.000 |
| Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới) | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.455 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 1.371 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Dự án HTKT khu đất ở khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là phường Đồng Hới) | Các tuyến đường thuộc dự án Mục 1.491 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.492 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Dự án Tổ hợp nhà phố thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng Hải | Đường có mặt cắt ngang 10,5m Mục 1.344 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 1.369 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải | Đường có mặt cắt ngang 14,5 m | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 1.373 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 1.372 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài | Đường có mặt cắt ngang 17m | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Giao tế | Đường Lê Đa Uẩn - Khu đất ở xã Đức Ninh Mục 1.476 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| HTKT khu dân cư TDP Trung Bính | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| HTKT khu dân cư TDP Trung Bính | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.463 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương | Đường có mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m Mục 1.464 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương | Đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 10m | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.60 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Hoa Lư | Đường Lạc Long Quân - Công viên khu quy hoạch Mục 1.378 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hoàng Bá Hiệu | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.136 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Hoàng Công Đán | Đường Quy hoạch 36m - Nhà Thờ Đồng Dương Mục 1.438 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Hoàng Cầm | Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha Mục 1.256 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Dật Mục 1.178 | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Hoàng Diệu | Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường Hà Huy Tập | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đường Trần Quang Khải - Ngõ 48 Lý Thường Kiệt Mục 1.71 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hoàng Hối Khanh | Đường Quang Trung - Đường Cự Nẫm Mục 1.349 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Hoàng Kim Xán | Đường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hoàng Kim Xán | Đường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích Mục 1.350 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Hoàng Kế Viêm | Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu Mục 1.265 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Hoàng Nghĩa Phú | Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.152 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Hoàng Thông | Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02) Mục 1.367 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Hoàng Thị Loan | Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 Mục 1.339 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Hoàng Tụy | Đường Cao Văn Lầu - Đường bê tông Mục 1.181 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Hoàng Việt | Đường Nguyễn Thái Bình - Vòng quanh hồ Nam Lý Mục 1.182 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Hoàng Vân | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m Mục 1.456 | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Hoàng Văn Thái | Đường Hữu Nghị - Đường Phong Nha Mục 1.257 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hoàng Đạo Thúy | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 15-7 Mục 1.458 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Huy Cận | Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 1.282 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu Mục 1.283 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Huỳnh Côn | Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên Mục 1.284 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Lê Sỹ - Đường Lê Thị Hồng Gấm | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ Mục 1.184 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Huỳnh Tấn Phát | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.183 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Phan Đình Phùng - Đường Triệu Quang Phục Mục 1.176 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Hà Văn Cách | Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.59 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hà Văn Quan | Đường Trần Văn Hòa - Đường sắt | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Hà Văn Quan | Đường Hữu Nghị - Đường Trần Văn Hòa Mục 1.177 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hàm Nghi | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.70 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Hàn Mạc Tử | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.279 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.281 | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Hương Giang | Đường Mẹ Suốt - Đường Quang Trung Mục 1.345 | 19.195.000 | 13.437.000 | 9.598.000 | 5.759.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.389 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Hẻm Trương Pháp | Ngõ 119 Trương Pháp (ngã ba phía sau Khách sạn Mường Thanh) - Đường Long Đại Mục 1.45 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hẻm Trương Pháp | Ngõ 47 Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hồ Cưỡng | Đường Trần Quý Cáp - Đường Bà Triệu Mục 1.72 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Hồ Quý Ly | Đường Bạch Đằng - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.422 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Hồ Thành | Mục 1.73 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.280 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Hồ Đắc Di | Đường Lê Đa Uẩn - Đường Trần Nhật Duật Mục 1.477 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hữu Nghị | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp địa giới phường Đồng Thuận Mục 1.185 | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Khu dân cư Bàu Vẹo TDP Đức Hoa | Đường có mặt cắt ngang 7 m Mục 1.493 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 | Đường có mặt cắt ngang 15,5 m | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 | Đường có mặt cắt ngang 36 m Mục 1.465 | 13.585.000 | 9.510.000 | 6.793.000 | 4.076.000 |
| Khu dân cư xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 11 m | 4.180.000 | 2.926.000 | 2.090.000 | 1.254.000 |
| Khu dân cư xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu dân cư xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.496 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu dân cư xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu dân cư xã Đức Ninh | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ) | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 1.501 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 1.502 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 4.345.000 | 3.042.000 | 2.173.000 | 1.304.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m Mục 1.494 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 8m | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 1.495 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh | Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh | Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 10,5m đến bằng 20,5m | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh | Các thửa đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ Mục 1.468 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng) | Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m Mục 1.259 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 27 m Mục 1.150 | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Khu phân lô đất ở khu vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn) | Các tuyến đường Mục 1.499 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.469 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 1.500 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu đô thị Bảo Ninh 2 | Đường có mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến đường 27m đoạn qua dãy nhà BT6, BT7) | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Khu đô thị Bảo Ninh 2 | Đường có mặt cắt ngang 15,5 m | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Khu đô thị Bảo Ninh 2 | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Khu đô thị Bảo Ninh 2 | Đường có mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện Biên Phủ) Mục 1.466 | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Khu đô thị Bảo Ninh 2 | Đường có mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Hồng Anh | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Khu đô thị Sa Động | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Khu đô thị Sa Động | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Khu đô thị Sa Động | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 1.467 | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong | Đường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong) Mục 1.498 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu đất ở Đồng Bình Bổn | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 1.497 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Khu đất ở Đồng Bình Bổn | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Kim Bảng | Đường Phạm Triệt - Đường Vương Hồng Sển Mục 1.158 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Kim Liên | Đường Tố Hữu - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.263 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Kim Đồng | Đường Quang Trung - Đường Hoàng Hối Khanh Mục 1.351 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Kinh Dương Vương | Đường Điện Biên Phủ - Đường QH 15m Mục 1.379 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Kiến Giang | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.262 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| La Sơn Phu Tử | Đường Lý Thường Kiệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.151 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Linh Giang | Đường Đồng Hải - Đường Lê Thành Đồng Mục 1.30 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Liễu Hạnh Công Chúa | Đường Nguyễn Thị Định - Đường QH 36m (đang thi công) Mục 1.441 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Long Đại | Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) - Ngã 3 ngõ 139 đường Trương Pháp Mục 1.31 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Lâm Úy | Đường Lê Duẩn - Đường Huỳnh Côn Mục 1.285 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Lê Duẩn | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Văn Cao Mục 1.74 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Lê Hoàn | Đường Lê Lợi - Đường Mạc Đỉnh Chi Mục 1.286 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Lê Hồng Sơn | Đường Dương Phúc Tư - Đường Đặng Nguyên Cẩn Mục 1.439 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Lê Lợi | Cầu Tây - Cầu Đức Nghĩa | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Lê Lợi | Đường Quang Trung - Cầu Cống Mười Mục 1.7 | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Lê Lợi | Cầu Cống Mười - Đường Phạm Văn Đồng | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Lê Lợi | Đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tây | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Lê Ngô Cát | Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Sáng Mục 1.148 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.287 | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Lê Sỹ | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.186 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Lê Thành Đồng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trương Pháp Mục 1.19 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Mạc Thị Bưởi Mục 1.187 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đường Mạc Thị Bưởi - Đường sắt Bắc - Nam | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lê Trọng Thứ | Đường 23 - 8 - Đường Nguyễn Hữu Huân Mục 1.411 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Lê Trực | Đường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ Mục 1.289 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Lê Văn Hưu | Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.291 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Lê Văn Sỹ | Đường Hà Huy Tập - Đường Cao Văn Lầu Mục 1.188 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lê Văn Sỹ | Đường Cao Văn Lầu - Đường Triệu Quang Phục | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Lê Xuân Chính | Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn - Nhà thờ Đồng Dương Mục 1.440 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Lê Ích Mộc | Đường Trần Nhật Duật - Đường Nguyễn Đăng Giai Mục 1.479 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Lê Ích Mộc | Đường Nguyễn Đăng Giai - Sông Phú Vinh | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Đa Uẩn | Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc Mục 1.478 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lý Nam Đế | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.75 | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Lý Thường Kiệt | Cầu Bệnh Viện - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.2 | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Lý Tử Tấn | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng Mục 1.189 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông Mục 1.90 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Lưu Công Danh | Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) - Sông Cầu Rào Mục 1.147 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Lưu Hữu Phước | Đường vào Cảng cá Nhật Lệ - Sau lưng khu đất của Taxi Mai Linh Quảng Bình Mục 1.352 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Lưu Quang Vũ | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tây Sơn Mục 1.247 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Lưu Trọng Lư | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.294 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Lương Thế Vinh | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư Mục 1.293 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Lương Định Của | Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh Mục 1.292 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lạc Long Quân | Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ Mục 1.382 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Mai An Tiêm | Đường Hà Văn Quan - Đường đất Mục 1.191 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Mai Lượng | Đường dưới chân Cầu Vượt - Đường Huỳnh Tấn Phát Mục 1.193 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Mai Thúc Loan | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Trần Quốc Toản Mục 1.93 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Mai Trung | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.140 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Mạc Hiển Tích | Đường Đào Duy Từ - Đường Hoàng Kim Xán Mục 1.384 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Mạc Kính Điển | Đường Lý Thường Kiệt - Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải Mục 1.141 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Đường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Lê Thị Hồng Gấm Mục 1.190 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Đường Lê Thị Hồng Gấm - Đường Nguyễn Văn Cừ | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Mạc Đăng Dung | Đường Võ Thị Sáu - Đường Tố Hữu Mục 1.261 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 1.298 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Mẹ Suốt | Bờ sông Nhật Lệ - Quảng Bình Quan Mục 1.299 | 25.025.000 | 17.518.000 | 12.513.000 | 7.508.000 |
| Mỹ Cảnh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phạm Thế Lộc Mục 1.442 | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Nguyễn An Ninh | Đường Lý Thường Kiệt - Đến hết đường nhựa Mục 1.95 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Biểu | Đường Lý Nam Đế - Bờ sông Cầu Rào Mục 1.96 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Bá Lân | Đường Lê Lợi - Hết khu quy hoạch dân cư | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Bá Lân | Đường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Lê Lợi Mục 1.417 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lưu Trọng Lư Mục 1.302 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Nguyễn Chí Diễu | Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.396 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Đăng Tuân - Đường Xuân Diệu Mục 1.194 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Xuân Diệu - Đường Tạ Quang Bửu | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Đường Tạ Quang Bửu - Đường Tạ Quang Bửu | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Cư Trinh | Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha Mục 1.195 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Cửu Trường | Đường Phan Lại - Đường 15-7 Mục 1.462 | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Nguyễn Du | Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Hải Thành Mục 1.303 | 19.195.000 | 13.437.000 | 9.598.000 | 5.759.000 |
| Nguyễn Duy | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Lê Lợi Mục 1.415 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Nguyễn Duy Thì | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phong Nha Mục 1.196 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Duy Trinh | Đường Nguyễn Hữu Huân - Đường Nguyễn Duy Mục 1.414 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Nguyễn Gia Trí | Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 1.146 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Nguyễn Giãn Thanh | Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền Mục 1.443 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Hiền | Đường Nguyễn Thị Định - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Mục 1.444 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.308 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung Mục 1.98 | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Nguyễn Hữu Dật | Đường Hoàng Diệu - Đường Vũ Trọng Phụng Mục 1.199 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng Mục 1.412 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Bạch Đằng Mục 1.413 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đường Trần Quang Khải - Đường Lê Lợi | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn An Ninh - Đường Trần Quang Khải Mục 1.133 | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Nguyễn Hữu Tiến | Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông Mục 1.32 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường Hồ Xuân Hương - Đường Phan Bội Châu Mục 1.310 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Khả Trạc | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Chữ Đồng Tử Mục 1.397 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Lễ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường khu dân cư Mục 1.137 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Nguyễn Phan Vinh | Đường Trần Khánh Dư - Mương Cầu Ngắn Mục 1.353 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Nguyễn Phong Sắc | Đường Lê Lợi - Đường Tô Hoài Mục 1.398 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Đường Hương Giang - Đường Quang Trung Mục 1.311 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Nguyễn Quang | Đường Cao Bách Tuế - Đường Hạ Tầng Chợ mới Mục 1.481 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Nguyễn Quang Nhuận | Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.405 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Quán Nho | Đường Đặng Tất - Đường Phạm Quỳnh Mục 1.407 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Quốc Hoan | Đường Trần Hưng Đạo - Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) Mục 1.445 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Quốc Hoan | Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động) - Nhà văn hóa TDP Sa Động | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Quốc Hoan | Nhà văn hóa TDP Sa Động - Phạm Duy Quyết | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Nguyễn Sáng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tư Nghiêm Mục 1.145 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Nguyễn Sơn | Đường Lý Tử Tấn - Đường cạnh Khách sạn REX Mục 1.200 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy Mục 1.202 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt Mục 1.201 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Hữu Nghị Mục 1.250 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Quang Trung - Hết đường Mục 1.315 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Nguyễn Thị Thập | Đường Chu Huy Mân - Đường Phong Nha Mục 1.254 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Thị Định | Khu du lịch Mỹ Cảnh - Cầu Nhật Lệ 2 Mục 1.446 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Nguyễn Thị Định | Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp xã Quảng Ninh | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Thị Định | Cầu Nhật Lệ 2 - Cầu Nhật Lệ 3 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Ông Ích Khiêm - Đường Tố Hữu Mục 1.248 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Đường Quang Trung - Bờ sông Nhật Lệ Mục 1.354 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Quách Xuân Kỳ Mục 1.104 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.105 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Nguyễn Trực | Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất Mục 1.399 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Tuân | Đường Quang Trung - Hết đường đê Mục 1.355 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Tư Nghiêm | Đường Lý Nam Đế - Đường Nguyễn Hữu Thọ Mục 1.144 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên Mục 1.317 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Cầu Thuận Lý - Đường 23 - 8 Mục 1.9 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường 23 - 8 - Đường Lê Lợi | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Nguyễn Văn Giai | Đường Hồ Quý Ly - Đường Nguyễn Đình Tư Mục 1.423 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường Hữu Nghị - Đường Ngô Văn Sở Mục 1.204 | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Nguyễn Văn Thoại | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.244 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường Lê Lợi - Đường Quang Trung Mục 1.316 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Nguyễn Văn Tố | Đường Phạm Triệt - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.159 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Nguyễn Xuân Chính | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Mục 1.447 | 13.585.000 | 9.510.000 | 6.793.000 | 4.076.000 |
| Nguyễn Xuân Chính | Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Nguyễn Xuân Ôn | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng Mục 1.166 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Văn Ơn Mục 1.304 | 6.325.000 | 4.428.000 | 3.163.000 | 1.898.000 |
| Nguyễn Đình Thi | Đường Kiến Giang - Đường Đặng Xuân Thiều Mục 1.198 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Nguyễn Đình Tư | Đường Hồ Quý Ly - Đường Thành Công Mục 1.425 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Nguyễn Đăng Giai | Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Ích Mộc Mục 1.480 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Nguyễn Đăng Tuân | Đường Phạm Văn Đồng - Hết đường bê tông Mục 1.197 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu Mục 1.305 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Nguyễn Đức Lượng | Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn Mục 1.97 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Ngô Gia Tự | Đường Tố Hữu - Đường Hữu Nghị Mục 1.266 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Nam Đế Mục 1.94 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Ngô Thế Vinh | Đường Mạc Kim Chi - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.139 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.