Bảng giá đất Phường Đồng Hới, Quảng Trị từ 01/01/2026
1937 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/5.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Hới là 45.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Mẹ Suốt, đoạn Bờ sông Nhật Lệ đến Quảng Bình Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (335 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngô Tất Tố | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phong Nha Mục 1.255 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Ngô Đức Kế | Đường Nguyễn Chí Diễu - Đường Đoàn Hữu Trưng Mục 1.390 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Ngõ 01 Mạc Kính Điển | Mạc Kính Điển - Hết ngõ Mục 1.91 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân | Đường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ Mục 1.312 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân | Đường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh Niên Mục 1.313 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 05 Thanh Niên | Đường Thanh Niên - Đường Hương Giang Mục 1.328 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 08 Thanh Niên | Đường Thanh Niên - Đường Ngõ 22 Thanh Niên Mục 1.329 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 1 Phan Đình Giót | Đường Phan Đình Giót Mục 1.114 | 5.885.000 | 4.120.000 | 2.943.000 | 1.766.000 |
| Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn | Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Đại Phong Mục 1.125 | 5.885.000 | 4.120.000 | 2.943.000 | 1.766.000 |
| Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái Mục 1.117 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 1 Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng - Đường Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân) Mục 1.235 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 10 Mạc Kính Điển | Mạc Kính Điển - Ngõ 294 Lý Thường Kiệt Mục 1.92 | 4.208.000 | 2.945.000 | 2.104.000 | 1.262.000 |
| Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân | Đường Nguyễn Phạm Tuân - Hàng rào Nhà quản lý vận hành - Điện lực thành phố Mục 1.314 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 10 Trần Nhân Tông | Đường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 1.127 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản Mục 1.118 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 10 Đồng Hải | Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông Mục 1.14 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 101 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 1.296 | 5.885.000 | 4.120.000 | 2.943.000 | 1.766.000 |
| Ngõ 102 Tôn Đức Thắng | Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng Mục 1.217 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 104 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông Mục 1.26 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 107 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 1.297 | 5.885.000 | 4.120.000 | 2.943.000 | 1.766.000 |
| Ngõ 108 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ Mục 1.100 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 110 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp Mục 1.64 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 112 Dương Văn An | Đường Dương Văn An - Đường Bùi Thị Xuân Mục 1.274 | 5.885.000 | 4.120.000 | 2.943.000 | 1.766.000 |
| Ngõ 112 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông Mục 1.27 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 112 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ Mục 1.101 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 118 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Nhà Ông Trần Thanh Toản Mục 1.28 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 118 Lê Thành Đồng | Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc - Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 Hải Thành | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 119 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Ngã ba gần nhà Luật Hằng Mục 1.43 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Ngõ 12 Lê Trực | Đường Lê Trực - Đường Thanh Niên Mục 1.290 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 120 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ Mục 1.102 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 122 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp Mục 1.65 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 124 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa Mục 1.85 | 6.325.000 | 4.428.000 | 3.163.000 | 1.898.000 |
| Ngõ 126 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa Mục 1.86 | 6.325.000 | 4.428.000 | 3.163.000 | 1.898.000 |
| Ngõ 126 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ Mục 1.103 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 136 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp Mục 1.29 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 137 Bà Triệu | Mục 1.50 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 137 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 1.66 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 139 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Đường Long Đại Mục 1.44 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Ngõ 14 Phan Chu Trinh | Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu Mục 1.321 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Ngõ 14A Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 1.79 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 155 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 1.67 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Ngõ 171 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo Mục 1.68 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Ngõ 177 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo Mục 1.69 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 19 Mẹ Suốt | Đường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254) Mục 1.300 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ | Đường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ Suốt Mục 1.324 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 20 Đồng Hải | Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông Mục 1.15 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 21 Mai An Tiêm | Đường Mai An Tiêm - Đường Trần Huy Liệu Mục 1.192 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 21 Quang Trung | Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình Mục 1.325 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 214 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.87 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 22 Thanh Niên | Đường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.330 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 24 Đồng Hải | Đường Đồng Hải - Hết đường bê tông Mục 1.16 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 262 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11) Mục 1.88 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 27 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.107 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái Mục 1.119 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 28 Mẹ Suốt | Đường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám Mục 1.301 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 29 Lý Nam Đế | Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn Mục 1.76 | 3.218.000 | 2.252.000 | 1.609.000 | 965.000 |
| Ngõ 29 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.35 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 294 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn An Ninh Mục 1.89 | 6.325.000 | 4.428.000 | 3.163.000 | 1.898.000 |
| Ngõ 32 Phan Chu Trinh | Đường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu Mục 1.322 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Ngõ 33 Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 1.121 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Ngõ 34 Lê Quý Đôn | Đường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nước Mục 1.288 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản Mục 1.120 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.309 | 4.923.000 | 3.446.000 | 2.461.000 | 1.477.000 |
| Ngõ 35 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.108 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Ngõ 36 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 1.80 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh Mục 1.306 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Ngõ 37 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.36 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 39 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Hết ngõ Mục 1.109 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 39 Đinh Tiên Hoàng | Đường Đinh Tiên Hoàng - Ngõ 37 Hai Bà Trưng Mục 1.55 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 4 Bà Triệu | Mục 1.49 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 4 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát Chân Mục 1.77 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 40 Đồng Hải | Đường Đồng Hải - Đường bê tông (Gần sân vận động phường Hải Thành) Mục 1.17 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 44 Hoàng Diệu | Đường Hoàng Diệu - Hết ngõ Mục 1.179 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 45 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.110 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Ngõ 45 Tôn Thất Tùng | Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông Mục 1.219 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 46 Bùi Thị Xuân | Đường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 1.269 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Ngõ 47 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.37 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 47 Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu Mục 1.122 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Ngõ 48 Hoàng Diệu | Đường Hoàng Diệu - Nhà Văn hóa TDP 4 Nam Lý Mục 1.180 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 48 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 1.81 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Thị Hồng Gấm Mục 1.203 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 48 Ngô Đức Kế | Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ Mục 1.391 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 50 Đồng Hải | Đường Đồng Hải - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 4 Mục 1.18 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 51 Ngô Đức Kế | Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ Mục 1.392 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 52 Võ Thị Sáu | Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) - Đường Nguyễn Cư Trinh Mục 1.233 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 55 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới Mục 1.20 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 55 Ngô Đức Kế | Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ Mục 1.393 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 57 Ngô Đức Kế | Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ Mục 1.394 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 58 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải Mục 1.82 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 6 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.78 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 63 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.38 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 65 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.111 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192) Mục 1.307 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 69 Phạm Hồng Thái | Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi Mục 1.112 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Ngõ 70 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró Mục 1.21 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 70 Ngô Đức Kế | Đường Ngô Đức Kế - Hết ngõ Mục 1.395 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 72 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu Mục 1.83 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 73 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông Mục 1.39 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 75 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát Mục 1.22 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 77 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Hết đường bê tông Mục 1.40 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 78 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró Mục 1.23 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 1.99 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 84 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró Mục 1.24 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 84 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết ngõ Mục 1.84 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 85 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 1.61 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 85 Lê Thành Đồng | Đường Lê Thành Đồng - Đồi cát Mục 1.25 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 86 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp Mục 1.62 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 92 Tôn Đức Thắng | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Chuẩn Mục 1.216 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 93 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa Mục 1.295 | 5.885.000 | 4.120.000 | 2.943.000 | 1.766.000 |
| Ngõ 93 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng Mục 1.41 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 97 Trương Pháp | Đường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng Mục 1.42 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 99 Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu Mục 1.63 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ Bàu Tró | Đường Bàu Tró - Đường Nguyễn Hữu Tiến Mục 1.12 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nhất Chi Mai | Đường Hà Huy Tập - Đường Tôn Đức Thắng Mục 1.205 | 3.438.000 | 2.406.000 | 1.719.000 | 1.031.000 |
| Nhật Lệ | Cầu Nhật Lệ 1 - Cầu Nhật Lệ 2 | 13.585.000 | 9.510.000 | 6.793.000 | 4.076.000 |
| Nhật Lệ | Cầu Nhật Lệ 1 - Hết đường nhựa (về phía Bắc) Mục 1.448 | 13.585.000 | 9.510.000 | 6.793.000 | 4.076.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.319 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Phan Chu Trinh | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du Mục 1.320 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phan Huy Chú | Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm - Đến hết đường nhựa | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phan Huy Chú | Đường Lê Thành Đồng - Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm Mục 1.33 | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Phan Huy Ích | Đường Lê Ích Mộc - Đường sắt Bắc Nam | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Phan Huy Ích | Đường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc Mục 1.484 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phan Kế Bính | Đường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt Mục 1.207 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phan Kế Toại | Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông Mục 1.419 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phan Lại | Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Hoàng Vân Mục 1.460 | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Phan Phu Tiên | Đường Lê Lợi - Đường Trần Nhật Duật Mục 1.485 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phan Xích Long | Đường Lê Lợi - Đường Lê Văn Lương Mục 1.421 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phan Đình Giót | Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.113 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phong Nha | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.208 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phong Nha | Đường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Ngữ | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Phó Đức Chính | Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước Mục 1.356 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phùng Hưng | Cầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3) Mục 1.115 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Đường Lê Lợi - Đường Trần Ninh Mục 1.486 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Mục 1.449 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phạm Duy Quyết | Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phạm Hùng | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận Mục 1.163 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phạm Hùng | Đường Đỗ Nhuận - Đường Trần Bang Cẩn | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Phạm Hồng Thái | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.106 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh Mục 1.318 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phạm Quang Tiến | Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.154 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phạm Quỳnh | Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.409 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phạm Thế Lộc | Đường Mỹ Cảnh - Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh Mục 1.450 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phạm Thế Lộc | Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh - Đường Lê Xuân Chính | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Phạm Triệt | Đường Trần Quý Kiên - Đường Phạm Quang Tiến Mục 1.160 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Phạm Trấn | Đường Vũ Trọng Bình - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.482 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phạm Tu | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Đoàn Hữu Trưng Mục 1.400 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phạm Văn Các | Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Quang Mục 1.483 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi Mục 1.3 | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Phạm Xuân Ẩn | Đường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ Mục 1.206 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Quang Trung | Cầu Dài - Đường Điện Biên Phủ | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Quang Trung | Đường Nguyễn Trãi - Cầu Dài Mục 1.4 | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Quang Trung | Đường Điện Biên Phủ - Hết địa giới phường Đồng Hới | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Quyết Thắng | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển Mục 1.134 | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Quách Xuân Kỳ | Đường Mẹ Suốt - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.323 | 19.195.000 | 13.437.000 | 9.598.000 | 5.759.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đường Thái Thuận - Đường Đoàn Hữu Trưng | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đường 23/8 - Đường Thái Thuận | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Sư Vạn Hạnh | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 23/8 Mục 1.401 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Thanh Niên | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.327 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Thuận Lý | Đường Hoàng Diệu - Ga Đồng Hới Mục 1.213 | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Thành Công | Đường Hồ Quý Ly - Đường Bạch Đằng Mục 1.424 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Thái Phiên | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập Mục 1.212 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Thái Thuận | Đường 23-8 kéo dài - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 1.427 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Thạch Hãn | Đường Hương Giang - Đường Thanh Niên Mục 1.326 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Trần Nhật Duật - Đường sắt Bắc - Nam | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy Mục 1.10 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Triệu Quang Phục | Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Nhật Duật | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trương Hán Siêu | Đường Quang Trung - Giáp đất lúa Mục 1.362 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Trương Pháp | Cầu Hải Thành - Đường Lê Thành Đồng Mục 1.34 | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Trương Pháp | Đường Lê Thành Đồng - Giáp địa giới phường Đồng Thuận | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Trương Xán | Đường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng Mục 1.228 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trương Định | Đường Hoàng Kim Xán - Đường Mạc Hiển Tích | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trương Định | Đường Quang Trung - Đường Hoàng Kim Xán Mục 1.361 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trấn Ninh | Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ - Hết khu đất ở Bình Bổn | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trấn Ninh | Đường Lê Lợi - Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ Mục 1.488 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Trần Bang Cẩn | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường (dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An) Mục 1.162 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Yết Kiêu Mục 1.331 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Yết Kiêu - Đường Lê Văn Hưu | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Trần Hoàn | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng Mục 1.332 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Trần Huy Liệu | Đường Hà Văn Quan - Đường Mai An Tiêm Mục 1.220 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trần Hưng Đạo | Quảng trường biển Bảo Ninh - Cầu Nhật Lệ 1 Mục 1.1 | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Trần Hưng Đạo | Cầu Nhật Lệ 1 - Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) | 25.025.000 | 17.518.000 | 12.513.000 | 7.508.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Trần Khánh Dư | Đường Quang Trung - Cảng cá Nhật Lệ Mục 1.357 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Trần Khát Chân | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 1.123 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trần Kinh | Đường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận Mục 1.164 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trần Mạnh Đàn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ Mục 1.221 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trần Nguyên Diễn | Đường Phan Lại - Đường 15-7 Mục 1.461 | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú Mục 1.124 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Trần Ngọc Quán | Đường Quang Trung - Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ Mục 1.358 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trần Nhân Tông | Đường Lý Thường Kiệt - Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh Mục 1.126 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Trần Nhật Duật | Đường Lê Lợi - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB Mục 1.487 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trần Phú | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Văn Cao Mục 1.128 | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Trần Quang Diệu | Đường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật Mục 1.222 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trần Quang Khải | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị Mục 1.129 | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Trần Quý Cáp | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 1.131 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trần Quý Kiên | Đường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng Mục 1.153 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú Mục 1.130 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trần Thái Tông | Đường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.416 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Trần Thị Lý | Đường Hoàng Hối Khanh - Đường Cự Nẫm Mục 1.359 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trần Tất Văn | Sát kênh Cầu Ngắn - Đường Lưu Hữu Phước Mục 1.366 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Trần Tế Xương | Đường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.406 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trần Tử Bình | Đường Xuân Diệu - Nhà điều hành trạm đầu máy Mục 1.223 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trần Văn Bảo | Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Hiền Mục 1.452 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trần Văn Chuẩn | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập Mục 1.224 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trần Văn Giàu | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.238 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Trần Văn Hòa | Đường Hà Văn Quan - Đường Bê tông Khu dân cư | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trần Văn Hòa | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Hà Văn Quan Mục 1.225 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trần Văn Kỷ | Đường Hoàng Việt - Đường Võ Thị Sáu Mục 1.226 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trần Văn Phương | Đất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346) - Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) Mục 1.360 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trần Văn Phương | Hết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) - Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361) | 3.438.000 | 2.406.000 | 1.719.000 | 1.031.000 |
| Trần Văn Ơn | Đường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du Mục 1.333 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 Mục 1.343 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Trần Đạt | Đường quy hoạch 36m - Đường Nhật Lệ Mục 1.451 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Trần Đức Hòa | Đường Đào Duy Từ - Đường Mạc Hiến Tích Mục 1.376 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Đường Hoàng Diệu - Đường Thái Phiên Mục 1.227 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Tuyến đường | Ngõ 27 Lê Thành Đồng - Ngõ 50 Đồng Hải Mục 1.46 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Tuyến đường | Ngõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt Mục 1.335 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Tuyến đường | Đường Trần Nhật Duật - Giáp dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông Mục 1.489 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Lợi - Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc Mục 1.403 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310) Mục 1.363 | 3.438.000 | 2.406.000 | 1.719.000 | 1.031.000 |
| Tuyến đường | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356) Mục 1.364 | 3.438.000 | 2.406.000 | 1.719.000 | 1.031.000 |
| Tuyến đường | Đường Quang Trung - Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366) Mục 1.365 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành | Nối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp - Ngã ba đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100) Mục 1.47 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Tuyến đường bê tông rộng 12m | Đường Nguyễn Thị Định - Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú) Mục 1.453 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt Mục 1.230 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 - Đường sắt | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.229 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo) | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường sắt | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 1.334 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Tây Sơn | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Duy Tân Mục 1.243 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Tô Hiệu | Đường Xuân Bồ - Đường Nguyễn Đình Thi Mục 1.264 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Tô Hoài | Đường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ Mục 1.402 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.116 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đường Võ Thị Sáu - Đường sắt Bắc - Nam Mục 1.218 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đoạn cua (Giáp ruộng) - Đường Hà Huy Tập | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Tôn Đức Thắng | Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đoạn cua (Giáp ruộng) Mục 1.215 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi Mục 1.342 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Triệu Quang Phục Mục 1.209 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 4 m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 7 m Mục 1.210 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 12,5 m | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 4 m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 21 m Mục 1.211 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Tố Hữu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hữu Nghị Mục 1.214 | 19.195.000 | 13.437.000 | 9.598.000 | 5.759.000 |
| Tống Duy Tân | Đường Tự Đức - Đường 30 - 4 Mục 1.337 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Tự Đức | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4 Mục 1.340 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Võ Bẩm | Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.457 | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Võ Duy Dương | Đường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha Mục 1.231 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Võ Duy Ninh | Đường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông Mục 1.420 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Võ Hồng Anh | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m Mục 1.470 | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Võ Khắc Triển | Đường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt Mục 1.135 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 569 cũ Mục 1.454 | 20.130.000 | 14.091.000 | 10.065.000 | 6.039.000 |
| Võ Thúc Đồng | Đường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân Mục 1.338 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới - Đường Tôn Thất Tùng Mục 1.232 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Kế Bính | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Phan Kế Bính - Đường Tố Hữu | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Võ Tánh | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng Mục 1.167 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Võ Văn Tuấn | Đường La Sơn Phu Tử - Đường Nguyễn Văn Tố Mục 1.156 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Văn Cao | Đường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng Mục 1.132 | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Văn Lang | Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân Mục 1.380 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Vũ Duệ | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận Mục 1.165 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Vũ Dương | Đường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Vũ Dương | Đường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định Mục 1.375 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Vũ Trọng Bình | Đường Lê Ích Mộc - Đường Lê Lợi Mục 1.490 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Vũ Trọng Bình | Đường Lê Lợi - Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Vũ Trọng Bình | Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 - Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh) | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Vũ Trọng Phụng | Đường Nguyễn Hữu Dật - Đường sắt Mục 1.234 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Vương Hồng Sển | Đường La Sơn Phu Tử - Đường Trần Quý Kiên Mục 1.157 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Xuân Bồ | Đường Hữu Nghị - Đường Trần Hưng Đạo Mục 1.251 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Xuân Diệu | Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Công Trứ Mục 1.236 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Xuân Hoàng | Đường Phong Nha - Đường Kiến Giang Mục 1.237 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Xuân Quỳnh | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.240 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Yết Kiêu | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu Mục 1.336 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Âu Cơ | Đường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ Mục 1.381 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Âu Lạc | Đường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân Mục 1.377 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Ông Ích Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ Mục 1.253 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Đinh Lễ | Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Đinh Lễ | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) Mục 1.434 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Đinh Lễ | Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân - Đường Phạm Duy Quyết | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.54 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường tránh Đồng Hới - Giáp địa giới phường Đồng Sơn | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Điện Biên Phủ | Cầu Nhật Lệ 2 - Đường Quang Trung | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ 2 Mục 1.5 | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Quang Trung - Đường tránh Đồng Hới | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Đường Lê Lợi - Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi Mục 1.387 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Khu Tây Bắc đường Lê Lợi - Giáp đường cầu chui | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Đoàn Nguyễn Tuấn | Đường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu Mục 1.149 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ Mục 1.275 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Đào Bí | Đường Phạm Văn Các - Đường Hạ Tầng Chợ mới Mục 1.473 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Quang Trung - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.374 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Đào Trinh Nhất | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lý Nam Đế | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Đào Trinh Nhất | Đường Bà Triệu - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.53 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Đông Du | Đường Tây Sơn - Đường Duy Tân Mục 1.246 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Đường 15 - 7 | Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.459 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Đường 18 - 8 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông Mục 1.57 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đường 19 - 8 | Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân Mục 1.341 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Đường 23 - 8 | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Thái Thuận | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Đường 23 - 8 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.6 | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Đường 30 - 4 | Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8 Mục 1.143 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) | Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) | Bùng binh đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp - Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 Mục 1.435 | 13.585.000 | 9.510.000 | 6.793.000 | 4.076.000 |
| Đường 40m | Cầu Nhật Lệ 3 - Đường ven biển Mục 1.436 | 13.585.000 | 9.510.000 | 6.793.000 | 4.076.000 |
| Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng Hới | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.388 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đường bờ kè ven sông Nhật Lệ | Khu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2 - Hết đường Mục 1.348 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình) | Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư Mục 1.276 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải | Đường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân) Mục 1.277 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua địa bàn phường Đồng Hới Mục 1.173 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đường ven biển | Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp địa giới xã Ninh Châu | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Đường ven biển | Đường tỉnh 569 cũ - Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3 Mục 1.437 | 17.793.000 | 12.455.000 | 8.896.000 | 5.338.000 |
| Đường ven hào quanh thành cổ Đồng Hới | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi Mục 1.58 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Đường ven sông Phú Vinh | Đường Lê Ích Mộc - Đường Điện Biên Phủ Mục 1.475 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt | Đường Nguyễn Hữu Dật - Hạt thông tin tín hiệu đường sắt Mục 1.175 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới | Đường Hữu Nghị - Giáp Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới Mục 1.174 | 18.260.000 | 12.782.000 | 9.130.000 | 5.478.000 |
| Đường vòng quanh Hồ Trạm | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu Mục 1.278 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đại Phong | Đường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng Mục 1.52 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Đặng Huy Trứ | Đường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước Mục 1.347 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Đặng Minh Khiêm | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 1.170 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Đặng Nguyên Cẩn | Đường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền Mục 1.433 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đặng Tất | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Quỳnh Mục 1.408 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đặng Văn Chung | Đường Trần Ngọc Quán - Mương Cầu Ngắn Mục 1.368 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Đặng Văn Ngữ | Đường Võ Thị Sáu - Đường Tôn Thất Tùng Mục 1.171 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Đặng Xuân Thiều | Đường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu Mục 1.260 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Đặng Đại Độ | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định Mục 1.432 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Đặng Đại Độ | Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đồng Hải | Đường Lê Thành Đồng - Đường Trương Pháp Mục 1.13 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Đỗ Lý Khiêm | Đường Trần Quang Khải - Đường Phong Nha Mục 1.172 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Đỗ Nhuận | Đường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh Mục 1.56 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Đức Phổ | Đường Giao Tế - Đường Lê Ích Mộc | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đức Phổ | Đường Lê Lợi - Đường Giao Tế Mục 1.474 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 1 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 1 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.