Bảng giá đất Phường Đồng Hới, Quảng Trị từ 01/01/2026

1937 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/5.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Hới45.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Mẹ Suốt, đoạn Bờ sông Nhật Lệ đến Quảng Bình Quan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (335 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ngô Tất TốĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Phong Nha
Mục 1.255
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Ngô Đức KếĐường Nguyễn Chí Diễu - Đường Đoàn Hữu Trưng
Mục 1.390
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Ngõ 01 Mạc Kính ĐiểnMạc Kính Điển - Hết ngõ
Mục 1.91
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 02 Nguyễn Phạm TuânĐường Nguyễn Phạm Tuân - Tường rào sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ
Mục 1.312
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 05 Nguyễn Phạm TuânĐường Nguyễn Phạm Tuân - Ngõ 22 đường Thanh Niên
Mục 1.313
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 05 Thanh NiênĐường Thanh Niên - Đường Hương Giang
Mục 1.328
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 08 Thanh NiênĐường Thanh Niên - Đường Ngõ 22 Thanh Niên
Mục 1.329
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 1 Phan Đình GiótĐường Phan Đình Giót
Mục 1.114
5.885.0004.120.0002.943.0001.766.000
Ngõ 1 Trần Nguyên HãnĐường Trần Nguyên Hãn - Đường Đại Phong
Mục 1.125
5.885.0004.120.0002.943.0001.766.000
Ngõ 1 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 1.117
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 1 Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng - Đường Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân)
Mục 1.235
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 10 Mạc Kính ĐiểnMạc Kính Điển - Ngõ 294 Lý Thường Kiệt
Mục 1.92
4.208.0002.945.0002.104.0001.262.000
Ngõ 10 Nguyễn Phạm TuânĐường Nguyễn Phạm Tuân - Hàng rào Nhà quản lý vận hành - Điện lực thành phố
Mục 1.314
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 10 Trần Nhân TôngĐường Trần Nhân Tông - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.127
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 10 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản
Mục 1.118
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 10 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Mục 1.14
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 101 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.296
5.885.0004.120.0002.943.0001.766.000
Ngõ 102 Tôn Đức ThắngĐường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.217
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 104 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.26
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 107 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.297
5.885.0004.120.0002.943.0001.766.000
Ngõ 108 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.100
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 110 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Mục 1.64
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 112 Dương Văn AnĐường Dương Văn An - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 1.274
5.885.0004.120.0002.943.0001.766.000
Ngõ 112 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Hết đường bê tông
Mục 1.27
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 112 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.101
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 118 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Nhà Ông Trần Thanh Toản
Mục 1.28
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 118 Lê Thành ĐồngNhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc - Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 Hải Thành2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 119 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngã ba gần nhà Luật Hằng
Mục 1.43
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Ngõ 12 Lê TrựcĐường Lê Trực - Đường Thanh Niên
Mục 1.290
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 120 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.102
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 122 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Mục 1.65
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 124 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa
Mục 1.85
6.325.0004.428.0003.163.0001.898.000
Ngõ 126 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa
Mục 1.86
6.325.0004.428.0003.163.0001.898.000
Ngõ 126 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ngõ
Mục 1.103
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 136 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp
Mục 1.29
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 137 Bà Triệu
Mục 1.50
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 137 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.66
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 139 Trương PhápĐường Trương Pháp - Đường Long Đại
Mục 1.44
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Ngõ 14 Phan Chu TrinhĐường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.321
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Ngõ 14A Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.79
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 155 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.67
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Ngõ 171 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
Mục 1.68
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Ngõ 177 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
Mục 1.69
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 19 Mẹ SuốtĐường Mẹ Suốt - Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254)
Mục 1.300
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 2 Quách Xuân KỳĐường Quách Xuân Kỳ - Ngõ 28 Mẹ Suốt
Mục 1.324
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 20 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Mục 1.15
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 21 Mai An TiêmĐường Mai An Tiêm - Đường Trần Huy Liệu
Mục 1.192
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 21 Quang TrungĐường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) - Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình
Mục 1.325
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 214 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.87
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 22 Thanh NiênĐường Thanh Niên - Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.330
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 24 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Hết đường bê tông
Mục 1.16
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 262 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11)
Mục 1.88
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 27 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.107
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Ngõ 27 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Phạm Hồng Thái
Mục 1.119
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 28 Mẹ SuốtĐường Mẹ Suốt - Đường Cô Tám
Mục 1.301
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 29 Lý Nam ĐếĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 1.76
3.218.0002.252.0001.609.000965.000
Ngõ 29 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.35
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 294 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 1.89
6.325.0004.428.0003.163.0001.898.000
Ngõ 32 Phan Chu TrinhĐường Phan Chu Trinh - Đường Phan Bội Châu
Mục 1.322
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Ngõ 33 Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Mục 1.121
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Ngõ 34 Lê Quý ĐônĐường Lê Quý Đôn - Khu vực nhà CB-CN máy nước
Mục 1.288
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Ngõ 34 Tôn Thất ThuyếtĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Quốc Toản
Mục 1.120
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 35 Nguyễn Hữu CảnhĐường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.309
4.923.0003.446.0002.461.0001.477.000
Ngõ 35 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.108
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Ngõ 36 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.80
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 37 Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh
Mục 1.306
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Ngõ 37 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.36
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 39 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
Mục 1.109
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 39 Đinh Tiên HoàngĐường Đinh Tiên Hoàng - Ngõ 37 Hai Bà Trưng
Mục 1.55
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 4 Bà Triệu
Mục 1.49
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 4 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Khát Chân
Mục 1.77
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 40 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Đường bê tông (Gần sân vận động phường Hải Thành)
Mục 1.17
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 44 Hoàng DiệuĐường Hoàng Diệu - Hết ngõ
Mục 1.179
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 45 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.110
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Ngõ 45 Tôn Thất TùngĐường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông
Mục 1.219
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 46 Bùi Thị XuânĐường Bùi Thị Xuân - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.269
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Ngõ 47 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.37
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 47 Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Mục 1.122
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Ngõ 48 Hoàng DiệuĐường Hoàng Diệu - Nhà Văn hóa TDP 4 Nam Lý
Mục 1.180
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 48 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.81
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 48 Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Mục 1.203
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 48 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.391
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 50 Đồng HảiĐường Đồng Hải - Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 4
Mục 1.18
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 51 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.392
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 52 Võ Thị SáuĐường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) - Đường Nguyễn Cư Trinh
Mục 1.233
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 55 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới
Mục 1.20
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 55 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.393
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 57 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.394
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 58 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
Mục 1.82
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 6 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt
Mục 1.78
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 63 Trương PhápĐường Trương Pháp - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.38
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 65 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.111
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Ngõ 66 Nguyễn Đức CảnhĐường Nguyễn Đức Cảnh - Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192)
Mục 1.307
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 69 Phạm Hồng TháiĐường Phạm Hồng Thái - Đường Hàm Nghi
Mục 1.112
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Ngõ 70 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Mục 1.21
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 70 Ngô Đức KếĐường Ngô Đức Kế - Hết ngõ
Mục 1.395
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 72 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Bà Triệu
Mục 1.83
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 73 Trương PhápĐường Trương Pháp - Hết đường bê tông
Mục 1.39
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 75 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Đồi cát
Mục 1.22
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 77 Trương PhápĐường Trương Pháp - Hết đường bê tông
Mục 1.40
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 78 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Mục 1.23
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 79 Nguyễn Hữu CảnhĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 1.99
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 84 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Ngõ 38 Bàu Tró
Mục 1.24
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 84 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết ngõ
Mục 1.84
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 85 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.61
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 85 Lê Thành ĐồngĐường Lê Thành Đồng - Đồi cát
Mục 1.25
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 86 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Trần Quý Cáp
Mục 1.62
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ 92 Tôn Đức ThắngĐường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Chuẩn
Mục 1.216
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 93 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Đường Huyền Trân Công Chúa
Mục 1.295
5.885.0004.120.0002.943.0001.766.000
Ngõ 93 Trương PhápĐường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.41
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 97 Trương PhápĐường Trương Pháp - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.42
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngõ 99 Hai Bà TrưngĐường Hai Bà Trưng - Đường Bà Triệu
Mục 1.63
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Ngõ Bàu TróĐường Bàu Tró - Đường Nguyễn Hữu Tiến
Mục 1.12
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nhất Chi MaiĐường Hà Huy Tập - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.205
3.438.0002.406.0001.719.0001.031.000
Nhật LệCầu Nhật Lệ 1 - Cầu Nhật Lệ 213.585.0009.510.0006.793.0004.076.000
Nhật LệCầu Nhật Lệ 1 - Hết đường nhựa (về phía Bắc)
Mục 1.448
13.585.0009.510.0006.793.0004.076.000
Phan Bội ChâuĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.319
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Phan Chu TrinhĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Mục 1.320
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Phan Huy ChúHàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm - Đến hết đường nhựa4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Phan Huy ChúĐường Lê Thành Đồng - Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm
Mục 1.33
8.085.0005.660.0004.043.0002.426.000
Phan Huy ÍchĐường Lê Ích Mộc - Đường sắt Bắc Nam1.815.0001.271.000908.000545.000
Phan Huy ÍchĐường Lê Lợi - Đường Lê Ích Mộc
Mục 1.484
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phan Kế BínhĐường Võ Thị Sáu - Đường Hoàng Việt
Mục 1.207
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Phan Kế ToạiĐường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Mục 1.419
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Phan LạiĐường Hoàng Đạo Thúy - Đường Hoàng Vân
Mục 1.460
8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000
Phan Phu TiênĐường Lê Lợi - Đường Trần Nhật Duật
Mục 1.485
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phan Xích LongĐường Lê Lợi - Đường Lê Văn Lương
Mục 1.421
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Phan Đình GiótĐường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.113
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Phong NhaĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.208
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Phong NhaĐường Võ Thị Sáu - Đường Đặng Văn Ngữ4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Phó Đức ChínhĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 1.356
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Phùng HưngCầu Bệnh Viện - Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3)
Mục 1.115
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Phùng Khắc KhoanĐường Lê Lợi - Đường Trần Ninh
Mục 1.486
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phạm Duy QuyếtĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.449
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Phạm Duy QuyếtĐường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Phạm Duy QuyếtĐường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Đường Nguyễn Thị Định4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Phạm HùngĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận
Mục 1.163
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Phạm HùngĐường Đỗ Nhuận - Đường Trần Bang Cẩn9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Phạm Hồng TháiĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.106
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Phạm Ngọc ThạchĐường Lương Thế Vinh - Đường Tuệ Tĩnh
Mục 1.318
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Phạm Quang TiếnĐường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.154
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Phạm QuỳnhĐường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.409
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Phạm Thế LộcĐường Mỹ Cảnh - Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh
Mục 1.450
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Phạm Thế LộcKhu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh - Đường Lê Xuân Chính2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Phạm TriệtĐường Trần Quý Kiên - Đường Phạm Quang Tiến
Mục 1.160
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Phạm TrấnĐường Vũ Trọng Bình - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.482
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phạm TuĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Đoàn Hữu Trưng
Mục 1.400
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Phạm Văn CácĐường Lê Lợi - Đường Nguyễn Quang
Mục 1.483
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Phạm Văn ĐồngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi
Mục 1.3
21.065.00014.746.00010.533.0006.320.000
Phạm Văn ĐồngĐường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ16.858.00011.800.0008.429.0005.057.000
Phạm Xuân ẨnĐường Hà Huy Tập - Đường Lê Văn Sĩ
Mục 1.206
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Quang TrungCầu Dài - Đường Điện Biên Phủ18.260.00012.782.0009.130.0005.478.000
Quang TrungĐường Nguyễn Trãi - Cầu Dài
Mục 1.4
21.065.00014.746.00010.533.0006.320.000
Quang TrungĐường Điện Biên Phủ - Hết địa giới phường Đồng Hới14.053.0009.837.0007.026.0004.216.000
Quyết ThắngĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Võ Khắc Triển
Mục 1.134
15.923.00011.146.0007.961.0004.777.000
Quách Xuân KỳĐường Mẹ Suốt - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.323
19.195.00013.437.0009.598.0005.759.000
Sư Vạn HạnhĐường Thái Thuận - Đường Đoàn Hữu Trưng3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Sư Vạn HạnhĐường 23/8 - Đường Thái Thuận6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Sư Vạn HạnhĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường 23/8
Mục 1.401
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Thanh NiênĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.327
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Thuận LýĐường Hoàng Diệu - Ga Đồng Hới
Mục 1.213
14.988.00010.491.0007.494.0004.496.000
Thành CôngĐường Hồ Quý Ly - Đường Bạch Đằng
Mục 1.424
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Thái PhiênĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập
Mục 1.212
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Thái ThuậnĐường 23-8 kéo dài - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 1.427
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Thạch HãnĐường Hương Giang - Đường Thanh Niên
Mục 1.326
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Triệu Quang PhụcĐường Trần Nhật Duật - Đường sắt Bắc - Nam3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Triệu Quang PhụcĐường Hà Huy Tập - Đường Hoàng Tụy
Mục 1.10
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Triệu Quang PhụcĐường Nguyễn Gia Thiều - Đường Trần Nhật Duật4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trương Hán SiêuĐường Quang Trung - Giáp đất lúa
Mục 1.362
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Trương PhápCầu Hải Thành - Đường Lê Thành Đồng
Mục 1.34
18.260.00012.782.0009.130.0005.478.000
Trương PhápĐường Lê Thành Đồng - Giáp địa giới phường Đồng Thuận15.923.00011.146.0007.961.0004.777.000
Trương XánĐường Thái Phiên - Đường Tôn Đức Thắng
Mục 1.228
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Trương ĐịnhĐường Hoàng Kim Xán - Đường Mạc Hiển Tích7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trương ĐịnhĐường Quang Trung - Đường Hoàng Kim Xán
Mục 1.361
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trấn NinhNgã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ - Hết khu đất ở Bình Bổn4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trấn NinhĐường Lê Lợi - Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ
Mục 1.488
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Trần Bang CẩnĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết đường (dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An)
Mục 1.162
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Trần Bình TrọngĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Yết Kiêu
Mục 1.331
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trần Bình TrọngĐường Yết Kiêu - Đường Lê Văn Hưu9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Trần HoànĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Dã Tượng
Mục 1.332
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Trần Huy LiệuĐường Hà Văn Quan - Đường Mai An Tiêm
Mục 1.220
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Trần Hưng ĐạoQuảng trường biển Bảo Ninh - Cầu Nhật Lệ 1
Mục 1.1
18.260.00012.782.0009.130.0005.478.000
Trần Hưng ĐạoCầu Nhật Lệ 1 - Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227)25.025.00017.518.00012.513.0007.508.000
Trần Hưng ĐạoNgõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng18.260.00012.782.0009.130.0005.478.000
Trần Khánh DưĐường Quang Trung - Cảng cá Nhật Lệ
Mục 1.357
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Trần Khát ChânĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.123
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trần KinhĐường Trần Bang Cẩn - Đường Đỗ Nhuận
Mục 1.164
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trần Mạnh ĐànĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Sỹ
Mục 1.221
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Trần Nguyên DiễnĐường Phan Lại - Đường 15-7
Mục 1.461
8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000
Trần Nguyên HãnĐường Hai Bà Trưng - Trường THCS Đồng Phú
Mục 1.124
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Trần Ngọc QuánĐường Quang Trung - Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ
Mục 1.358
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trần Nhân TôngĐường Lý Thường Kiệt - Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh
Mục 1.126
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Trần Nhật DuậtĐường Lê Lợi - Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB
Mục 1.487
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trần PhúĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Văn Cao
Mục 1.128
15.923.00011.146.0007.961.0004.777.000
Trần Quang DiệuĐường Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 1.222
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Trần Quang KhảiĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị
Mục 1.129
14.053.0009.837.0007.026.0004.216.000
Trần Quý CápĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 1.131
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trần Quý KiênĐường Cần Vương - Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
Mục 1.153
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Trần Quốc ToảnĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Chợ Đồng Phú
Mục 1.130
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trần Thái TôngĐường Nguyễn Đăng Đạo - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.416
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Trần Thị LýĐường Hoàng Hối Khanh - Đường Cự Nẫm
Mục 1.359
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trần Tất VănSát kênh Cầu Ngắn - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 1.366
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Trần Tế XươngĐường Lê Lợi - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.406
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trần Tử BìnhĐường Xuân Diệu - Nhà điều hành trạm đầu máy
Mục 1.223
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Trần Văn BảoĐường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.452
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trần Văn ChuẩnĐường Tôn Đức Thắng - Đường Hà Huy Tập
Mục 1.224
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Trần Văn GiàuĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.238
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Trần Văn HòaĐường Hà Văn Quan - Đường Bê tông Khu dân cư4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Trần Văn HòaĐường Tôn Thất Tùng - Đường Hà Văn Quan
Mục 1.225
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trần Văn KỷĐường Hoàng Việt - Đường Võ Thị Sáu
Mục 1.226
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Trần Văn PhươngĐất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346) - Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356)
Mục 1.360
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Trần Văn PhươngHết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356) - Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361)3.438.0002.406.0001.719.0001.031.000
Trần Văn ƠnĐường Dương Văn An - Đường Nguyễn Du
Mục 1.333
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trần Đại NghĩaĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Mục 1.343
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Trần ĐạtĐường quy hoạch 36m - Đường Nhật Lệ
Mục 1.451
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Trần Đức HòaĐường Đào Duy Từ - Đường Mạc Hiến Tích
Mục 1.376
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Trịnh Hoài ĐứcĐường Hoàng Diệu - Đường Thái Phiên
Mục 1.227
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Tuyến đườngNgõ 27 Lê Thành Đồng - Ngõ 50 Đồng Hải
Mục 1.46
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Tuyến đườngNgõ 101 Lý Thường Kiệt - Ngõ 107 Lý Thường Kiệt
Mục 1.335
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Tuyến đườngĐường Trần Nhật Duật - Giáp dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
Mục 1.489
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Tuyến đườngĐường Lê Lợi - Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc
Mục 1.403
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Tuyến đườngĐường Trương Định - Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310)
Mục 1.363
3.438.0002.406.0001.719.0001.031.000
Tuyến đườngĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356)
Mục 1.364
3.438.0002.406.0001.719.0001.031.000
Tuyến đườngĐường Quang Trung - Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366)
Mục 1.365
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tuyến đường Dự án tổ dân phố 7, phường Hải ThànhNối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp - Ngã ba đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100)
Mục 1.47
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Tuyến đường bê tông rộng 12mĐường Nguyễn Thị Định - Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)
Mục 1.453
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo - Đường sắt
Mục 1.230
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227) - Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 2274.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227 - Đường sắt3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.229
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường sắt3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Tuệ TĩnhĐường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 1.334
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Tây SơnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Duy Tân
Mục 1.243
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Tô HiệuĐường Xuân Bồ - Đường Nguyễn Đình Thi
Mục 1.264
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Tô HoàiĐường Nguyễn Phong Sắc - Đường đất dọc sông Lệ Kỳ
Mục 1.402
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Tôn Thất ThuyếtĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.116
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Tôn Thất TùngĐường Võ Thị Sáu - Đường sắt Bắc - Nam
Mục 1.218
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Tôn Đức ThắngĐoạn cua (Giáp ruộng) - Đường Hà Huy Tập5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Tôn Đức ThắngNgã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đoạn cua (Giáp ruộng)
Mục 1.215
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Tăng Bạt HổĐường Trần Đại Nghĩa - Đường Lê Lợi
Mục 1.342
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Tạ Quang BửuĐường Tôn Đức Thắng - Đường Triệu Quang Phục
Mục 1.209
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 5,5 m2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 4 m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 7 m
Mục 1.210
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 12,5 m5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 9 m4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 4 m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 15 m5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 21 m
Mục 1.211
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Tố HữuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hữu Nghị
Mục 1.214
19.195.00013.437.0009.598.0005.759.000
Tống Duy TânĐường Tự Đức - Đường 30 - 4
Mục 1.337
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Tự ĐứcĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 30 - 4
Mục 1.340
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Võ BẩmĐường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.457
14.053.0009.837.0007.026.0004.216.000
Võ Duy DươngĐường Đặng Văn Ngữ - Đường Phong Nha
Mục 1.231
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Võ Duy NinhĐường Đoàn Hữu Trưng - Đường Trần Thái Tông
Mục 1.420
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Võ Hồng AnhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường quy hoạch 36m
Mục 1.470
14.988.00010.491.0007.494.0004.496.000
Võ Khắc TriểnĐường Trần Quang Khải - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.135
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Võ Nguyên GiápĐường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 569 cũ
Mục 1.454
20.130.00014.091.00010.065.0006.039.000
Võ Thúc ĐồngĐường Hoàng Thị Loan - Đường Tống Duy Tân
Mục 1.338
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Võ Thị SáuĐường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 1.232
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Võ Thị SáuĐường Tôn Thất Tùng - Đường Phan Kế Bính9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Võ Thị SáuĐường Phan Kế Bính - Đường Tố Hữu11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Võ TánhĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Phạm Hùng
Mục 1.167
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Võ Văn TuấnĐường La Sơn Phu Tử - Đường Nguyễn Văn Tố
Mục 1.156
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Văn CaoĐường Trần Phú - Đường Võ Thúc Đồng
Mục 1.132
16.858.00011.800.0008.429.0005.057.000
Văn LangĐường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Mục 1.380
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Vũ DuệĐường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Đỗ Nhuận
Mục 1.165
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Vũ DươngĐường Quang Trung - Đường Mạc Hiển Tích4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Vũ DươngĐường Mạc Hiển Tích - Đường Trương Định
Mục 1.375
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Vũ Trọng BìnhĐường Lê Ích Mộc - Đường Lê Lợi
Mục 1.490
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Vũ Trọng BìnhĐường Lê Lợi - Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 752.365.0001.656.0001.183.000710.000
Vũ Trọng BìnhHết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75 - Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh)2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Vũ Trọng PhụngĐường Nguyễn Hữu Dật - Đường sắt
Mục 1.234
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Vương Hồng SểnĐường La Sơn Phu Tử - Đường Trần Quý Kiên
Mục 1.157
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Xuân BồĐường Hữu Nghị - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1.251
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Xuân DiệuNgã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 1.236
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Xuân HoàngĐường Phong Nha - Đường Kiến Giang
Mục 1.237
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Xuân QuỳnhĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.240
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Yết KiêuĐường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Văn Hưu
Mục 1.336
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Âu CơĐường Kinh Dương Vương - Sát sông Lệ Kỳ
Mục 1.381
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Âu LạcĐường Âu Cơ - Đường Lạc Long Quân
Mục 1.377
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Ông Ích KhiêmĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Bồ
Mục 1.253
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Đinh LễĐường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu) - Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Đinh LễĐường Võ Nguyên Giáp - Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
Mục 1.434
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Đinh LễNgã ba nhà ông Lại Ngọc Quân - Đường Phạm Duy Quyết2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.54
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Điện Biên PhủĐường tránh Đồng Hới - Giáp địa giới phường Đồng Sơn11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Điện Biên PhủCầu Nhật Lệ 2 - Đường Quang Trung18.260.00012.782.0009.130.0005.478.000
Điện Biên PhủĐường Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhật Lệ 2
Mục 1.5
18.260.00012.782.0009.130.0005.478.000
Điện Biên PhủĐường Quang Trung - Đường tránh Đồng Hới15.923.00011.146.0007.961.0004.777.000
Đoàn Hữu TrưngĐường Lê Lợi - Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi
Mục 1.387
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Đoàn Hữu TrưngKhu Tây Bắc đường Lê Lợi - Giáp đường cầu chui3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Đoàn Nguyễn TuấnĐường Nguyễn Gia Trí - Đường Nguyễn Biểu
Mục 1.149
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường Quang Trung - Đường Quách Xuân Kỳ
Mục 1.275
11.715.0008.201.0005.858.0003.515.000
Đào BíĐường Phạm Văn Các - Đường Hạ Tầng Chợ mới
Mục 1.473
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Đào Duy TừĐường Quang Trung - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.374
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Đào Trinh NhấtĐường Hai Bà Trưng - Đường Lý Nam Đế4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Đào Trinh NhấtĐường Bà Triệu - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.53
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Đông DuĐường Tây Sơn - Đường Duy Tân
Mục 1.246
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Đường 15 - 7Đường Hoàng Đạo Thúy - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.459
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Đường 18 - 8Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Mục 1.57
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Đường 19 - 8Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Tống Duy Tân
Mục 1.341
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Đường 23 - 8Đường Phạm Văn Đồng - Đường Thái Thuận14.053.0009.837.0007.026.0004.216.000
Đường 23 - 8Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.6
16.858.00011.800.0008.429.0005.057.000
Đường 30 - 4Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường 23 - 8
Mục 1.143
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2 - Giáp địa giới xã Ninh Châu6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)Bùng binh đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp - Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
Mục 1.435
13.585.0009.510.0006.793.0004.076.000
Đường 40mCầu Nhật Lệ 3 - Đường ven biển
Mục 1.436
13.585.0009.510.0006.793.0004.076.000
Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng HớiĐường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 1.388
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Đường bờ kè ven sông Nhật LệKhu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2 - Hết đường
Mục 1.348
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình)Đường Lê Lợi - Đường Lưu Trọng Lư
Mục 1.276
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng HảiĐường Trần Bình Trọng - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân)
Mục 1.277
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua địa bàn phường Đồng Hới
Mục 1.173
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Đường ven biểnĐường nối về Cầu Nhật Lệ 3 - Giáp địa giới xã Ninh Châu15.923.00011.146.0007.961.0004.777.000
Đường ven biểnĐường tỉnh 569 cũ - Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3
Mục 1.437
17.793.00012.455.0008.896.0005.338.000
Đường ven hào quanh thành cổ Đồng HớiĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Trãi
Mục 1.58
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Đường ven sông Phú VinhĐường Lê Ích Mộc - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.475
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắtĐường Nguyễn Hữu Dật - Hạt thông tin tín hiệu đường sắt
Mục 1.175
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng HớiĐường Hữu Nghị - Giáp Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới
Mục 1.174
18.260.00012.782.0009.130.0005.478.000
Đường vòng quanh Hồ TrạmĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Văn Hưu
Mục 1.278
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Đại PhongĐường Lý Nam Đế - Đường Hai Bà Trưng
Mục 1.52
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Đặng Huy TrứĐường Nguyễn Phan Vinh - Đường Lưu Hữu Phước
Mục 1.347
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Đặng Minh KhiêmĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 1.170
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Đặng Nguyên CẩnĐường Liễu Hạnh Công Chúa - Đường Nguyễn Hiền
Mục 1.433
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Đặng TấtĐường Phạm Văn Đồng - Đường Phạm Quỳnh
Mục 1.408
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Đặng Văn ChungĐường Trần Ngọc Quán - Mương Cầu Ngắn
Mục 1.368
6.545.0004.582.0003.273.0001.964.000
Đặng Văn NgữĐường Võ Thị Sáu - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 1.171
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Đặng Xuân ThiềuĐường Mạc Đăng Dung - Đường Tô Hiệu
Mục 1.260
9.625.0006.738.0004.813.0002.888.000
Đặng Đại ĐộĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Thị Định
Mục 1.432
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Đặng Đại ĐộĐường Nguyễn Thị Định - Đường Nhật Lệ3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Đồng HảiĐường Lê Thành Đồng - Đường Trương Pháp
Mục 1.13
13.118.0009.182.0006.559.0003.935.000
Đỗ Lý KhiêmĐường Trần Quang Khải - Đường Phong Nha
Mục 1.172
10.395.0007.277.0005.198.0003.119.000
Đỗ NhuậnĐường Trần Hưng Đạo - Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 1.56
8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Đức PhổĐường Giao Tế - Đường Lê Ích Mộc1.815.0001.271.000908.000545.000
Đức PhổĐường Lê Lợi - Đường Giao Tế
Mục 1.474
2.090.0001.463.0001.045.000627.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 1
56.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 1
56.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.