Bảng giá đất Xã Lệ Ninh, Quảng Trị từ 01/01/2026

155 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lệ Ninh9.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường có mặt cắt ngang 27m, đoạn Ngã 3 Ngân hàng Agribank đến Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 16
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.800.0001.260.000900.000540.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 16.27
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 16.28
1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.000.000700.000500.000300.000
Hồ Chí MinhĐịa giới xã Trường Ninh - Cây xăng Lệ Ninh
Mục 16.1
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Hồ Chí MinhCầu trắng Mỹ Đức - Cây xăng Tân Sơn4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Hồ Chí MinhCây xăng Lệ Ninh - Cầu trắng Mỹ Đức7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Hồ Chí MinhCây xăng Tân Sơn - Hết địa giới xã Lệ Ninh3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 13 m5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 16.15
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 15 m6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 7,5 m4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Khu tái định cư phần phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27mĐường trong nội vùng khu tái định cư
Mục 16.16
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Quốc lộ 15A cũTrạm điện Mỹ Đức - Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115)4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Quốc lộ 15A cũCầu Hoa Thủy - Giáp địa giới xã Trường Ninh1.400.000980.000700.000420.000
Quốc lộ 15A cũNhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy) - Đến cầu Hoa Thủy1.800.0001.260.000900.000540.000
Quốc lộ 15A cũĐường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh) - Trạm điện Mỹ Đức
Mục 16.2
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân HòaHết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo - Hết Chợ Xuân Hòa
Mục 16.4
1.400.000980.000700.000420.000
Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân HòaQuốc lộ 15A cũ - Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo1.600.0001.120.000800.000480.000
Quốc lộ 9BĐoạn qua xã Lệ Ninh
Mục 16.5
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngNhà ông Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129) - Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 143
Mục 16.21
1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đườngNguyễn Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Mục 16.9
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngNgã 5 quán Đống Na - Nguyễn Thị Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh)
Mục 16.10
1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đườngNhà ông Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34) - Nguyễn Văn Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35)
Mục 16.11
1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đườngNguyễn Văn Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Mục 16.7
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngTượng Đài Anh Hùng Liệt Sỹ - Ngã tư tại thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí)
Mục 16.19
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngTừ ngã ba thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến)
Mục 16.8
1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đường dọc bờ sôngTrụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ - Ngã ba Hội trường thôn Ngô Bắc
Mục 16.22
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đường dọc bờ sôngHết chợ Mỹ Đức - Ngã 3 nhà VH thôn Ngô Xá1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đường gom Cao tốc, gom đường Hồ Chí Minh
Mục 16.14
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Tuyến đường nối ngã ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường NinhTừ thửa đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34) - Giáp địa giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4)
Mục 16.18
1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng VănĐường Hồ Chí Minh - Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc)1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng VănNgã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc)
Mục 16.23
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 15A cũ đi thôn Xuân HòaQuốc lộ 15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng) - Hết thôn Xuân Hòa
Mục 16.20
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đường từ Trạm điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ ĐứcQuốc lộ 15A cũ - Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ
Mục 16.24
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tuyến đường đi chợ Mỹ ĐứcNgã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Hết Chợ Mỹ Đức
Mục 16.25
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Tuyến đường đi qua Trường THPT Hoàng Hoa ThámĐường Hồ Chí Minh - Từ ngã năm quán Đồng Na
Mục 16.13
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Tuyến đường đi qua phía Tây Nam Khu tái định cưTừ ngã năm quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)
Mục 16.12
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Đường có mặt cắt ngang 27mNgã 3 Ngân hàng Agribank - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34)
Mục 16.17
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 - Giáp địa giới xã Lệ Thủy1.100.000770.000550.000330.000
Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)
Mục 16.3
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 1311.400.000980.000700.000420.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânCầu chui đường cao tốc Bắc - Nam - Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu)2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânCầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânThửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) - Giáp địa giới xã Kim Ngân1.250.000875.000625.000375.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânNgã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
Mục 16.6
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 16
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 16.27
1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 16.28
600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m500.000350.000250.000150.000
Hồ Chí MinhĐịa giới xã Trường Ninh - Cây xăng Lệ Ninh
Mục 16.1
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Hồ Chí MinhCây xăng Tân Sơn - Hết địa giới xã Lệ Ninh1.750.0001.225.000875.000525.000
Hồ Chí MinhCầu trắng Mỹ Đức - Cây xăng Tân Sơn2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Hồ Chí MinhCây xăng Lệ Ninh - Cầu trắng Mỹ Đức3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 16.15
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 13 m2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 15 m3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 7,5 m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu tái định cư phần phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27mĐường trong nội vùng khu tái định cư
Mục 16.16
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Quốc lộ 15A cũNhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy) - Đến cầu Hoa Thủy900.000630.000450.000270.000
Quốc lộ 15A cũCầu Hoa Thủy - Giáp địa giới xã Trường Ninh700.000490.000350.000210.000
Quốc lộ 15A cũTrạm điện Mỹ Đức - Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115)2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Quốc lộ 15A cũĐường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh) - Trạm điện Mỹ Đức
Mục 16.2
1.650.0001.155.000825.000495.000
Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân HòaHết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo - Hết Chợ Xuân Hòa
Mục 16.4
700.000490.000350.000210.000
Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân HòaQuốc lộ 15A cũ - Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo800.000560.000400.000240.000
Quốc lộ 9BĐoạn qua xã Lệ Ninh
Mục 16.5
625.000438.000313.000188.000
Tuyến đườngTừ ngã ba thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến)
Mục 16.8
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngNguyễn Văn Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Mục 16.7
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngNgã 5 quán Đống Na - Nguyễn Thị Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh)
Mục 16.10
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngNhà ông Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129) - Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 143
Mục 16.21
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngTượng Đài Anh Hùng Liệt Sỹ - Ngã tư tại thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí)
Mục 16.19
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngNhà ông Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34) - Nguyễn Văn Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35)
Mục 16.11
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngNguyễn Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Mục 16.9
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đường dọc bờ sôngTrụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ - Ngã ba Hội trường thôn Ngô Bắc
Mục 16.22
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường dọc bờ sôngHết chợ Mỹ Đức - Ngã 3 nhà VH thôn Ngô Xá600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường gom Cao tốc, gom đường Hồ Chí Minh
Mục 16.14
1.300.000910.000650.000390.000
Tuyến đường nối ngã ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường NinhTừ thửa đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34) - Giáp địa giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4)
Mục 16.18
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng VănĐường Hồ Chí Minh - Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc)600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng VănNgã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc)
Mục 16.23
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 15A cũ đi thôn Xuân HòaQuốc lộ 15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng) - Hết thôn Xuân Hòa
Mục 16.20
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đường từ Trạm điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ ĐứcQuốc lộ 15A cũ - Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ
Mục 16.24
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đường đi chợ Mỹ ĐứcNgã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Hết Chợ Mỹ Đức
Mục 16.25
1.300.000910.000650.000390.000
Tuyến đường đi qua Trường THPT Hoàng Hoa ThámĐường Hồ Chí Minh - Từ ngã năm quán Đồng Na
Mục 16.13
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Tuyến đường đi qua phía Tây Nam Khu tái định cưTừ ngã năm quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)
Mục 16.12
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Đường có mặt cắt ngang 27mNgã 3 Ngân hàng Agribank - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34)
Mục 16.17
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 - Giáp địa giới xã Lệ Thủy550.000385.000275.000165.000
Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131700.000490.000350.000210.000
Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)
Mục 16.3
1.300.000910.000650.000390.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânNgã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
Mục 16.6
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânCầu chui đường cao tốc Bắc - Nam - Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu)1.300.000910.000650.000390.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânThửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) - Giáp địa giới xã Kim Ngân625.000438.000313.000188.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânCầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam2.150.0001.505.0001.075.000645.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 16.27
1.210.000847.000605.000363.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m990.000693.000495.000297.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 16.28
660.000462.000330.000198.000
Hồ Chí MinhCầu trắng Mỹ Đức - Cây xăng Tân Sơn2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Hồ Chí MinhĐịa giới xã Trường Ninh - Cây xăng Lệ Ninh
Mục 16.1
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Hồ Chí MinhCây xăng Tân Sơn - Hết địa giới xã Lệ Ninh1.925.0001.348.000963.000578.000
Hồ Chí MinhCây xăng Lệ Ninh - Cầu trắng Mỹ Đức4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 13 m3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 16.15
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 15 m3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27mĐường có mặt cắt ngang 7,5 m2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Khu tái định cư phần phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27mĐường trong nội vùng khu tái định cư
Mục 16.16
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Quốc lộ 15A cũCầu Hoa Thủy - Giáp địa giới xã Trường Ninh770.000539.000385.000231.000
Quốc lộ 15A cũTrạm điện Mỹ Đức - Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115)2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Quốc lộ 15A cũĐường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh) - Trạm điện Mỹ Đức
Mục 16.2
1.815.0001.271.000908.000545.000
Quốc lộ 15A cũNhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy) - Đến cầu Hoa Thủy990.000693.000495.000297.000
Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân HòaHết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo - Hết Chợ Xuân Hòa
Mục 16.4
770.000539.000385.000231.000
Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân HòaQuốc lộ 15A cũ - Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo880.000616.000440.000264.000
Quốc lộ 9BĐoạn qua xã Lệ Ninh
Mục 16.5
688.000481.000344.000206.000
Tuyến đườngNguyễn Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Mục 16.9
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngNhà ông Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34) - Nguyễn Văn Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35)
Mục 16.11
990.000693.000495.000297.000
Tuyến đườngTượng Đài Anh Hùng Liệt Sỹ - Ngã tư tại thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí)
Mục 16.19
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngNgã 5 quán Đống Na - Nguyễn Thị Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh)
Mục 16.10
990.000693.000495.000297.000
Tuyến đườngNguyễn Văn Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly
Mục 16.7
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngTừ ngã ba thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến)
Mục 16.8
990.000693.000495.000297.000
Tuyến đườngNhà ông Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129) - Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 143
Mục 16.21
990.000693.000495.000297.000
Tuyến đường dọc bờ sôngHết chợ Mỹ Đức - Ngã 3 nhà VH thôn Ngô Xá660.000462.000330.000198.000
Tuyến đường dọc bờ sôngTrụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ - Ngã ba Hội trường thôn Ngô Bắc
Mục 16.22
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đường gom Cao tốc, gom đường Hồ Chí Minh
Mục 16.14
1.430.0001.001.000715.000429.000
Tuyến đường nối ngã ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường NinhTừ thửa đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34) - Giáp địa giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4)
Mục 16.18
990.000693.000495.000297.000
Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng VănĐường Hồ Chí Minh - Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc)660.000462.000330.000198.000
Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng VănNgã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc)
Mục 16.23
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 15A cũ đi thôn Xuân HòaQuốc lộ 15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng) - Hết thôn Xuân Hòa
Mục 16.20
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đường từ Trạm điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ ĐứcQuốc lộ 15A cũ - Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ
Mục 16.24
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đường đi chợ Mỹ ĐứcNgã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Hết Chợ Mỹ Đức
Mục 16.25
1.430.0001.001.000715.000429.000
Tuyến đường đi qua Trường THPT Hoàng Hoa ThámĐường Hồ Chí Minh - Từ ngã năm quán Đồng Na
Mục 16.13
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Tuyến đường đi qua phía Tây Nam Khu tái định cưTừ ngã năm quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)
Mục 16.12
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Đường có mặt cắt ngang 27mNgã 3 Ngân hàng Agribank - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34)
Mục 16.17
5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 - Giáp địa giới xã Lệ Thủy605.000424.000303.000182.000
Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)
Mục 16.3
1.430.0001.001.000715.000429.000
Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131770.000539.000385.000231.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânThửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) - Giáp địa giới xã Kim Ngân688.000481.000344.000206.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânCầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânCầu chui đường cao tốc Bắc - Nam - Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu)1.430.0001.001.000715.000429.000
Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim NgânNgã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
Mục 16.6
2.915.0002.041.0001.458.000875.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 16
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 16
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.