Bảng giá đất Xã Lệ Ninh, Quảng Trị từ 01/01/2026
155 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lệ Ninh là 9.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường có mặt cắt ngang 27m, đoạn Ngã 3 Ngân hàng Agribank đến Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 16 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 16 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 16.27 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 16.28 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới xã Trường Ninh - Cây xăng Lệ Ninh Mục 16.1 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu trắng Mỹ Đức - Cây xăng Tân Sơn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Hồ Chí Minh | Cây xăng Lệ Ninh - Cầu trắng Mỹ Đức | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Hồ Chí Minh | Cây xăng Tân Sơn - Hết địa giới xã Lệ Ninh | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 16.15 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Khu tái định cư phần phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường trong nội vùng khu tái định cư Mục 16.16 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Trạm điện Mỹ Đức - Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115) | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Cầu Hoa Thủy - Giáp địa giới xã Trường Ninh | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Nhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy) - Đến cầu Hoa Thủy | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Đường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh) - Trạm điện Mỹ Đức Mục 16.2 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa | Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo - Hết Chợ Xuân Hòa Mục 16.4 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa | Quốc lộ 15A cũ - Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 9B | Đoạn qua xã Lệ Ninh Mục 16.5 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129) - Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 143 Mục 16.21 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường | Nguyễn Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly Mục 16.9 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Ngã 5 quán Đống Na - Nguyễn Thị Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh) Mục 16.10 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34) - Nguyễn Văn Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35) Mục 16.11 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường | Nguyễn Văn Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly Mục 16.7 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Tượng Đài Anh Hùng Liệt Sỹ - Ngã tư tại thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí) Mục 16.19 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Từ ngã ba thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến) Mục 16.8 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ - Ngã ba Hội trường thôn Ngô Bắc Mục 16.22 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Hết chợ Mỹ Đức - Ngã 3 nhà VH thôn Ngô Xá | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường gom Cao tốc, gom đường Hồ Chí Minh | Mục 16.14 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường nối ngã ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường Ninh | Từ thửa đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34) - Giáp địa giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4) Mục 16.18 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn | Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn | Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc) Mục 16.23 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 15A cũ đi thôn Xuân Hòa | Quốc lộ 15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng) - Hết thôn Xuân Hòa Mục 16.20 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường từ Trạm điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ Đức | Quốc lộ 15A cũ - Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ Mục 16.24 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường đi chợ Mỹ Đức | Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Hết Chợ Mỹ Đức Mục 16.25 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường đi qua Trường THPT Hoàng Hoa Thám | Đường Hồ Chí Minh - Từ ngã năm quán Đồng Na Mục 16.13 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Tuyến đường đi qua phía Tây Nam Khu tái định cư | Từ ngã năm quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) Mục 16.12 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 27m | Ngã 3 Ngân hàng Agribank - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34) Mục 16.17 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy) | Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 - Giáp địa giới xã Lệ Thủy | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy) | Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) Mục 16.3 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy) | Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam - Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) - Giáp địa giới xã Kim Ngân | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) Mục 16.6 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 16 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 16.27 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 16.28 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới xã Trường Ninh - Cây xăng Lệ Ninh Mục 16.1 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Hồ Chí Minh | Cây xăng Tân Sơn - Hết địa giới xã Lệ Ninh | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu trắng Mỹ Đức - Cây xăng Tân Sơn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Hồ Chí Minh | Cây xăng Lệ Ninh - Cầu trắng Mỹ Đức | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 16.15 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư phần phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường trong nội vùng khu tái định cư Mục 16.16 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Nhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy) - Đến cầu Hoa Thủy | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Cầu Hoa Thủy - Giáp địa giới xã Trường Ninh | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Trạm điện Mỹ Đức - Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115) | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Đường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh) - Trạm điện Mỹ Đức Mục 16.2 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa | Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo - Hết Chợ Xuân Hòa Mục 16.4 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa | Quốc lộ 15A cũ - Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 9B | Đoạn qua xã Lệ Ninh Mục 16.5 | 625.000 | 438.000 | 313.000 | 188.000 |
| Tuyến đường | Từ ngã ba thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến) Mục 16.8 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Nguyễn Văn Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly Mục 16.7 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Ngã 5 quán Đống Na - Nguyễn Thị Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh) Mục 16.10 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129) - Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 143 Mục 16.21 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Tượng Đài Anh Hùng Liệt Sỹ - Ngã tư tại thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí) Mục 16.19 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34) - Nguyễn Văn Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35) Mục 16.11 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Nguyễn Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly Mục 16.9 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ - Ngã ba Hội trường thôn Ngô Bắc Mục 16.22 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Hết chợ Mỹ Đức - Ngã 3 nhà VH thôn Ngô Xá | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường gom Cao tốc, gom đường Hồ Chí Minh | Mục 16.14 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Tuyến đường nối ngã ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường Ninh | Từ thửa đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34) - Giáp địa giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4) Mục 16.18 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn | Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn | Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc) Mục 16.23 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 15A cũ đi thôn Xuân Hòa | Quốc lộ 15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng) - Hết thôn Xuân Hòa Mục 16.20 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường từ Trạm điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ Đức | Quốc lộ 15A cũ - Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ Mục 16.24 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường đi chợ Mỹ Đức | Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Hết Chợ Mỹ Đức Mục 16.25 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Tuyến đường đi qua Trường THPT Hoàng Hoa Thám | Đường Hồ Chí Minh - Từ ngã năm quán Đồng Na Mục 16.13 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Tuyến đường đi qua phía Tây Nam Khu tái định cư | Từ ngã năm quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) Mục 16.12 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 27m | Ngã 3 Ngân hàng Agribank - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34) Mục 16.17 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy) | Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 - Giáp địa giới xã Lệ Thủy | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy) | Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy) | Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) Mục 16.3 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) Mục 16.6 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam - Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) - Giáp địa giới xã Kim Ngân | 625.000 | 438.000 | 313.000 | 188.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 16.27 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 16.28 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Hồ Chí Minh | Cầu trắng Mỹ Đức - Cây xăng Tân Sơn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới xã Trường Ninh - Cây xăng Lệ Ninh Mục 16.1 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Hồ Chí Minh | Cây xăng Tân Sơn - Hết địa giới xã Lệ Ninh | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Hồ Chí Minh | Cây xăng Lệ Ninh - Cầu trắng Mỹ Đức | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 16.15 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Khu tái định cư phần phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27m | Đường trong nội vùng khu tái định cư Mục 16.16 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Cầu Hoa Thủy - Giáp địa giới xã Trường Ninh | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Trạm điện Mỹ Đức - Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115) | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Đường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh) - Trạm điện Mỹ Đức Mục 16.2 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Nhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy) - Đến cầu Hoa Thủy | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa | Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo - Hết Chợ Xuân Hòa Mục 16.4 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa | Quốc lộ 15A cũ - Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 9B | Đoạn qua xã Lệ Ninh Mục 16.5 | 688.000 | 481.000 | 344.000 | 206.000 |
| Tuyến đường | Nguyễn Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly Mục 16.9 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34) - Nguyễn Văn Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35) Mục 16.11 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường | Tượng Đài Anh Hùng Liệt Sỹ - Ngã tư tại thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí) Mục 16.19 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Ngã 5 quán Đống Na - Nguyễn Thị Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh) Mục 16.10 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường | Nguyễn Văn Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18) - Đến sông Cẩm Ly Mục 16.7 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tuyến đường | Từ ngã ba thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến) Mục 16.8 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129) - Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 143 Mục 16.21 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Hết chợ Mỹ Đức - Ngã 3 nhà VH thôn Ngô Xá | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường dọc bờ sông | Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ - Ngã ba Hội trường thôn Ngô Bắc Mục 16.22 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường gom Cao tốc, gom đường Hồ Chí Minh | Mục 16.14 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Tuyến đường nối ngã ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường Ninh | Từ thửa đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34) - Giáp địa giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4) Mục 16.18 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn | Đường Hồ Chí Minh - Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn | Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc) Mục 16.23 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 15A cũ đi thôn Xuân Hòa | Quốc lộ 15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng) - Hết thôn Xuân Hòa Mục 16.20 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường từ Trạm điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ Đức | Quốc lộ 15A cũ - Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ Mục 16.24 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường đi chợ Mỹ Đức | Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Hết Chợ Mỹ Đức Mục 16.25 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Tuyến đường đi qua Trường THPT Hoàng Hoa Thám | Đường Hồ Chí Minh - Từ ngã năm quán Đồng Na Mục 16.13 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Tuyến đường đi qua phía Tây Nam Khu tái định cư | Từ ngã năm quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) Mục 16.12 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Đường có mặt cắt ngang 27m | Ngã 3 Ngân hàng Agribank - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34) Mục 16.17 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy) | Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 - Giáp địa giới xã Lệ Thủy | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy) | Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) Mục 16.3 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy) | Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt) - Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) - Giáp địa giới xã Kim Ngân | 688.000 | 481.000 | 344.000 | 206.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam - Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu) | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân | Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) Mục 16.6 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 16 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 16 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.