Bảng giá đất Xã Hoàn Lão, Quảng Trị từ 01/01/2026
803 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hoàn Lão là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, An Dương Vương, đoạn Đường Hùng Vương đến Hết chợ Hoàn Lão), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 11 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 11 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (266 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão Mục 11.5 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6 Mục 11.7 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Bà Triệu | Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng Mục 11.8 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Bùi Thị Xuân | Hùng Vương - Chế Lan Viên Mục 11.11 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Bạch Thái Bưởi | Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9) Mục 11.9 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Bế Văn Đàn | Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19) Mục 11.10 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Cao Bá Quát | Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 11.12 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Cao Thắng | Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch Mục 11.13 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Chế Lan Viên | Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20) Mục 11.14 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 11.222 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 11.223 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Cù Chính Lan | Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh Mục 11.15 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Duy Tân | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17) | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Duy Tân | Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22) Mục 11.16 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Dương Văn An | Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93) Mục 11.18 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Dương Đình Nghệ | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9 Mục 11.17 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũ | Các tuyến đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 11.185 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ | Các trục đường có mặt cắt 10,5 m | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ | Mặt tiền Quốc lộ 1A Mục 11.215 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ | Các trục đường có mặt cắt dưới 10,5m | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ | Các trục đường có mặt cắt 22,5m | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ | Các trục đường có mặt cắt 10,5m | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ | Mặt tiền Quốc lộ 1A Mục 11.216 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Dự án tạo quỹ đất Khu vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng Thông | Các tuyến đường trong dự án Mục 11.162 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 | Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 Mục 11.217 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi | Các tuyến đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi Mục 11.163 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Dự án tạo quỹ đất thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ) | Các tuyến đường trong khu vực Mục 11.188 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão | Các tuyến đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún Mục 11.160 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch | Các tuyến đường xung quanh hồ Mục 11.161 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch | Các tuyến đường còn lại | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão Mục 11.35 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Hoàng Cầm | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản Mục 11.38 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Hoàng Diệu | Từ đường Lưu Trọng Lư - Cầu Hói 2 Mục 11.39 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hoàng Diệu | Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán) Mục 11.40 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Hoàng Thị Loan | Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9 Mục 11.41 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Lợi - Trục đường 32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi Mục 11.42 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Huy Cận | Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25) Mục 11.46 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23) Mục 11.47 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Từ đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi Mục 11.48 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31) Mục 11.34 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Hàn Mặc Tử | Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20) Mục 11.37 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Hùng Vương | Đường Lê Duẩn - Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Hùng Vương | Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện - Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ Mục 11.1 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Hải Triều | Trung tâm y tế dự phòng huyện Bố Trạch - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16) Mục 11.36 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới xã Nam Trạch - Địa giới xã Bố Trạch Mục 11.4 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Hồ Cưỡng | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9 Mục 11.43 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Hồ Quý Ly | Phan Đình Giót - Dương Văn An Mục 11.44 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Hồ Xuân Hương | Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan Mục 11.45 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3 | Các tuyến đường dưới 10,5m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3 | Các tuyến đường trên 10,5m Mục 11.189 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) | Các tuyến đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) Mục 11.190 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch | Các tuyến đường 15m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch | Các tuyến đường 36m Mục 11.186 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch | Các tuyến đường dưới 15m | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ | Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) Mục 11.203 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ | Các tuyến đường còn lại | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ | Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 11.194 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ | Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 16,5 m | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m Mục 11.192 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m Mục 11.193 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m Mục 11.202 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566) Mục 11.210 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri | Tuyến đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m Mục 11.191 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Khu vực QH đất ở Động Cát | Các tuyến đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát Mục 11.218 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8, xã Trung Trạch cũ | Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 Mục 11.187 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông | Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông. Mục 11.219 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình) | Dãy 2,3 Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông Mục 11.220 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Kim Đồng | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12 Mục 11.49 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Linh Giang | Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi Mục 11.64 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Lê Chân | Tại thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13) Mục 11.51 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Lê Duẩn | Đường Hùng Vương - Giao với đường Đinh Tiên Hoàng Mục 11.52 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Lê Hồng Phong | Hết thửa đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20) - Đường Hai Bà Trưng Mục 11.56 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường An Dương Vương - Đường Võ Thị Sáu | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Hai Bà Trưng - Đường An Dương Vương | 13.800.000 | 9.660.000 | 6.900.000 | 4.140.000 |
| Lê Lai | Giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường Đinh Tiên Hoàng Mục 11.57 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Lê Lợi | Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) Mục 11.58 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Lê Quý Đôn | Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8 Mục 11.59 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Lê Thánh Tông | Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (Cũ) Mục 11.60 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Lê Trọng Tấn | Đường Phan Chu Trinh - Đường Hàm Nghi Mục 11.165 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Lê Trực | Đường 22-4 - Bà Triệu Mục 11.61 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Lê Văn Hưu | Đường Trần Thái Tông - Đường Linh Giang Mục 11.62 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Lê Văn Tám | Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15) Mục 11.63 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Lê Đình Chinh | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8) Mục 11.54 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Lê Đại Hành | Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23) Mục 11.53 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Lê Đức Thọ | Từ đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an huyện Mục 11.55 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Lý Công Uẩn | Đường Hoàng Diệu - Đường Quách Xuân Kỳ Mục 11.66 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Lý Nam Đế | Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12 Mục 11.67 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Lý Thái Tông | Giao với Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9 Mục 11.68 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Lý Thánh Tông | Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12 Mục 11.69 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hùng Vương - Tôn Đức Thắng Mục 11.70 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Lý Tự Trọng | Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25) Mục 11.71 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Lưu Trọng Lư | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Quách Xuân Kỳ Mục 11.65 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Lạc Long Quân | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12 Mục 11.50 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Mai Thúc Loan | Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8) Mục 11.74 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17) Mục 11.73 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25) Mục 11.72 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Mẹ Suốt | Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An Mục 11.75 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Nam Cao | Đường Trần Quốc Toản - Đường Hoàng Cầm Mục 11.76 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Nguyên Phi Ỷ Lan | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9 Mục 11.93 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Nguyễn An Ninh | Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10) Mục 11.80 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Nguyễn Bính | Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24) Mục 11.81 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài) Mục 11.82 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12) Mục 11.83 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2 Mục 11.84 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Nguyễn Du | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu Mục 11.85 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Nguyễn Duy Cần | Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7 Mục 11.86 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch) Mục 11.88 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Nguyễn Hoàng | Giao với Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9 Mục 11.89 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Nguyễn Huệ | Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Nguyễn Huệ | Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 Mục 11.90 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20) Mục 11.91 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) Mục 11.92 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12 Mục 11.94 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23) Mục 11.95 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7 Mục 11.100 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7 Mục 11.97 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Nguyễn Thái Học | Thửa đất số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13) Mục 11.98 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34) Mục 11.101 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Đức Thọ - Đường Trần Phú Mục 11.99 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7 Mục 11.103 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Nguyễn Trãi | Cầu Phường Bún - Đến gác chắn (qua Chợ Ga) Mục 11.102 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34) Mục 11.104 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Đường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX Mục 11.96 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Nguyễn Viết Cù | Đường 22-4 - Bà Triệu Mục 11.108 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24) Mục 11.109 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát Mục 11.105 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch cũ | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Ngã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm Mục 11.106 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức) Mục 11.107 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19) Mục 11.87 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Quách Xuân Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3) | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Ngô Gia Tự | Bà Triệu - Phan Chu Trinh Mục 11.77 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Ngô Quyền | Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20) | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Ngô Quyền | Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân Mục 11.78 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 19 Mục 11.79 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Phan Bội Châu | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12) Mục 11.112 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Phan Chu Trinh | Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21) Mục 11.113 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Phan Huy Chú | Nguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng) Mục 11.115 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Phan Đình Giót | Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67) Mục 11.114 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Phong Nha | Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26) Mục 11.116 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Phùng Hưng | Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93) Mục 11.117 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9 Mục 11.118 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Cổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế Mục 11.166 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Phạm Văn Đồng | Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông - Đường Lý Thường Kiệt | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Phạm Văn Đồng | Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) - Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phạm Văn Đồng | Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18) Mục 11.111 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Quách Xuân Kỳ | Cầu Phường Bún - Đường sắt | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Quách Xuân Kỳ | Đường Hùng Vương - Cầu Phường Bún Mục 11.119 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết đường Lê Duẩn - Cầu Chánh Hòa Mục 11.3 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Thiền Sư Vạn Hạnh | Thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9 Mục 11.124 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần) | Bà Triệu - Trần Thái Tông Mục 11.122 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Thế Lữ | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8) Mục 11.123 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Triệu Quang Phục | Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9 Mục 11.148 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trương Hán Siêu | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7 Mục 11.152 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trương Định | Đường Hai Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25)) - Đường An Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25)) | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Trương Định | Đường An Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Mục 11.151 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Trường Chinh | Công ty Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi) - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ Mục 11.150 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26) Mục 11.131 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Trần Cao Vân | Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29) Mục 11.132 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Trần Huy Liệu | Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7 Mục 11.134 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi Mục 11.135 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Trần Khánh Dư | Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6 Mục 11.136 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7 Mục 11.138 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trần Nguyên Đán | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7 Mục 11.137 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Trần Nhân Tông | Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31) Mục 11.139 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Trần Nhật Duật | Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22) Mục 11.140 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Trần Phú | Hoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31) Mục 11.141 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Trần Quang Diệu | Đường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25) Mục 11.142 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Trần Quang Khải | Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1 Mục 11.143 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Trần Quý Cáp | Đường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33) Mục 11.145 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Trần Quốc Toản | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duận Mục 11.144 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Trần Thái Tông | Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29) Mục 11.146 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Trần Thủ Độ | Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7 Mục 11.147 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Trần Đình Trọng | Đường Trương Định - Hết thửa đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….) Mục 11.133 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8) Mục 11.149 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi đường Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính) Mục 11.197 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Từ Gác chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế - Đến thôn Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm Mục 11.209 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Đường Hùng Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7) - Giáp đường ven biển Mục 11.180 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy Mục 11.198 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Đường 36m Mục 11.182 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường tỉnh lộ 566 - Đến giáp trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ Mục 11.175 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192) - Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192) Mục 11.170 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường | Đoạn tiếp theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch) Mục 11.177 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tuyến đường | Đường 561 đoạn cầu sông Trước - Ngã ba trường Mầm non Tây Trạch Mục 11.200 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tuyến đường | Đoạn tiếp theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch) - Hết khu dân cư thôn 7 Mục 11.176 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tuyến đường | Từ Ngã 3 thôn Hổ đi qua thôn Dài - Đến giáp đường Hồ Chí Minh Mục 11.204 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188) - Giáp đường ven biển Mục 11.181 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) - Đến giáp đường Hồ Chí Minh Mục 11.206 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch) Mục 11.174 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Cãy xăng Trung Trạch) - Giáp đường ven biển Mục 11.171 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A qua Trường dạy nghề - Giáp đường ven biển Mục 11.179 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 cuối thôn Rẫy - Tuyến đường kết nối đường ven biển Mục 11.199 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi qua Hồ Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ Mục 11.195 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Đoạn tiếp theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch) Mục 11.169 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (Đối diện nhà hàng An Phượng) - Giáp đường liên thôn Phương Hạ - Đại Nam Mục 11.211 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng) - Hết trường Tiểu học số 2 Đại Trạch Mục 11.214 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A qua UBND xã Trung Trạch cũ - Hết khu dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa) Mục 11.168 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192) - Giáp đường ra biển Trung Trạch Mục 11.178 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Đường Quốc lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân - Giáp Bàu Mạ Mục 11.213 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng) - Đường tỉnh 566 Mục 11.205 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 thôn Rẫy đi thôn Cà - Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) Mục 11.207 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Các tuyến đường trong quy hoạch dọc đường biển Mục 11.172 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Nhà ông Chương (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) Mục 11.183 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tuyến đường | Đoạn tiếp theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch) Mục 11.173 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tuyến đường | Gác chắn đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi) - Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm Mục 11.208 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Cổng làng thôn Đại Nam - Tỉnh lộ 566 (thôn Phương Hạ) Mục 11.212 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Võ Thuận 3 Mục 11.196 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường 32m | Ngã 3 Hoàn Lão - Giáp đường ven biển Mục 11.184 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Tuyến đường kết nối đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh | Nhà văn hoá thôn Làng (Tây Trạch cũ) - Giáp đường Hồ Chí Minh Mục 11.201 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuệ Tĩnh | Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17) Mục 11.153 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tô Hiến Thành | Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8) Mục 11.125 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan Mục 11.127 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan Mục 11.129 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tôn Thất Tùng | Cổng bệnh viện Đa Khoa - Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa Khoa Mục 11.130 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đập dâng bến Táng - Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão Mục 11.128 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim) | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Tản Đà | Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25) Mục 11.120 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tế Xương | Phan Đình Giót - Dương Văn An Mục 11.121 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Tố Hữu | Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu Mục 11.126 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Võ Thị Sáu | Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21 Mục 11.155 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Võ Văn Tần | Đường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch Mục 11.156 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Văn Cao | Trần Quang Khải - Xuân Quỳnh Mục 11.154 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Xuân Diệu | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24) Mục 11.157 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xuân Sơn | Đường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du Mục 11.158 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Yết Kiêu | Duy Tân - Phan Chu Trinh Mục 11.159 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Âu Cơ | Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8) Mục 11.6 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Ông Ích Khiêm | Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8) Mục 11.110 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đinh Công Tráng | Cao Thắng - Võ Văn Tần Mục 11.26 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33) Mục 11.27 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Điện Biên Phủ | Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15 Mục 11.25 | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường 22-4 - Bà Triệu Mục 11.28 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Đào Duy Anh | Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu) Mục 11.19 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Đào Duy Từ | Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh Mục 11.20 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Đào Tấn | Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12 Mục 11.21 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường 22 tháng 4 | Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch) Mục 11.30 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật Mục 11.31 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu Mục 11.32 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Đường Xuân Quỳnh | Đưởng Lê Hồng Phong - Hết thửa đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21) Mục 11.33 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Đường tỉnh 566 | Hết Nhà máy đường - Giáp đường Hồ Chí Minh | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường tỉnh 566 | Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) - Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường tỉnh 566 | Quốc lộ 1A - Hết Nhà máy đường Mục 11.2 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đường tỉnh 566 | Quốc lộ 1A - Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đường ven biển | Cầu Nhân Trạch - Giáp xã Đông Trạch Mục 11.167 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Đặng Dung | Đường 22 - 4 - Đường Hải Triều Mục 11.22 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Đặng Thai Mai | Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) Mục 11.23 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Đặng Thùy Trâm | Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 11.164 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Đặng Trần Côn | Đường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch Mục 11.24 | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 465.000 |
| Đồng Sỹ Nguyên | Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9) Mục 11.29 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 11 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão Mục 11.5 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6 Mục 11.7 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Bà Triệu | Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng Mục 11.8 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Bùi Thị Xuân | Hùng Vương - Chế Lan Viên Mục 11.11 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Bạch Thái Bưởi | Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9) Mục 11.9 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Bế Văn Đàn | Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19) Mục 11.10 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Cao Bá Quát | Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 11.12 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Cao Thắng | Đường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch Mục 11.13 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Chế Lan Viên | Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20) Mục 11.14 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 11.222 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 11.223 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Cù Chính Lan | Đường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh Mục 11.15 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Duy Tân | Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22) Mục 11.16 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Duy Tân | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17) | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Dương Văn An | Đường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93) Mục 11.18 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Dương Đình Nghệ | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9 Mục 11.17 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũ | Các tuyến đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 11.185 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ | Mặt tiền Quốc lộ 1A Mục 11.215 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ | Các trục đường có mặt cắt 10,5 m | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ | Mặt tiền Quốc lộ 1A Mục 11.216 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ | Các trục đường có mặt cắt 22,5m | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ | Các trục đường có mặt cắt dưới 10,5m | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ | Các trục đường có mặt cắt 10,5m | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Dự án tạo quỹ đất Khu vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng Thông | Các tuyến đường trong dự án Mục 11.162 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 | Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1 Mục 11.217 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi | Các tuyến đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi Mục 11.163 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Dự án tạo quỹ đất thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ) | Các tuyến đường trong khu vực Mục 11.188 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão | Các tuyến đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún Mục 11.160 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch | Các tuyến đường xung quanh hồ Mục 11.161 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch | Các tuyến đường còn lại | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão Mục 11.35 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hoàng Cầm | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản Mục 11.38 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Hoàng Diệu | Cầu Hói 2 - Đường 22 - 4 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hoàng Diệu | Từ đường Lưu Trọng Lư - Cầu Hói 2 Mục 11.39 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Quách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (Nhà ông Phạm Văn Hán) Mục 11.40 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Hoàng Thị Loan | Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9 Mục 11.41 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Lê Lợi - Trục đường 32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi Mục 11.42 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Huy Cận | Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25) Mục 11.46 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23) Mục 11.47 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Từ đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi Mục 11.48 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31) Mục 11.34 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Hàn Mặc Tử | Đường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20) Mục 11.37 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Hùng Vương | Đường Lê Duẩn - Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hùng Vương | Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện - Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ Mục 11.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hải Triều | Trung tâm y tế dự phòng huyện Bố Trạch - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16) Mục 11.36 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Hồ Chí Minh | Địa giới xã Nam Trạch - Địa giới xã Bố Trạch Mục 11.4 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Hồ Cưỡng | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9 Mục 11.43 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Hồ Quý Ly | Phan Đình Giót - Dương Văn An Mục 11.44 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Hồ Xuân Hương | Quách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan Mục 11.45 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3 | Các tuyến đường trên 10,5m Mục 11.189 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3 | Các tuyến đường dưới 10,5m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) | Các tuyến đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm) Mục 11.190 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch | Các tuyến đường 15m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch | Các tuyến đường dưới 15m | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch | Các tuyến đường 36m Mục 11.186 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ | Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) Mục 11.203 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ | Các tuyến đường còn lại | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ | Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 11.194 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ | Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 16,5 m | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m Mục 11.192 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m Mục 11.193 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m Mục 11.202 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ | Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566) Mục 11.210 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri | Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri | Tuyến đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m Mục 11.191 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Khu vực QH đất ở Động Cát | Các tuyến đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát Mục 11.218 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8, xã Trung Trạch cũ | Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 Mục 11.187 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông | Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông. Mục 11.219 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình) | Dãy 2,3 Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông Mục 11.220 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Kim Đồng | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12 Mục 11.49 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Linh Giang | Đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi Mục 11.64 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Lê Chân | Tại thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13) Mục 11.51 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Lê Duẩn | Đường Hùng Vương - Giao với đường Đinh Tiên Hoàng Mục 11.52 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường An Dương Vương - Đường Võ Thị Sáu | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Lê Hồng Phong | Hết thửa đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20) - Đường Hai Bà Trưng Mục 11.56 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Hai Bà Trưng - Đường An Dương Vương | 6.900.000 | 4.830.000 | 3.450.000 | 2.070.000 |
| Lê Lai | Giáp đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường Đinh Tiên Hoàng Mục 11.57 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Lê Lợi | Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) Mục 11.58 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Lê Quý Đôn | Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8 Mục 11.59 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Lê Thánh Tông | Đường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (Cũ) Mục 11.60 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Lê Trọng Tấn | Đường Phan Chu Trinh - Đường Hàm Nghi Mục 11.165 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Lê Trực | Đường 22-4 - Bà Triệu Mục 11.61 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Lê Văn Hưu | Đường Trần Thái Tông - Đường Linh Giang Mục 11.62 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Lê Văn Tám | Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15) Mục 11.63 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Lê Đình Chinh | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8) Mục 11.54 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Lê Đại Hành | Đường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23) Mục 11.53 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Lê Đức Thọ | Từ đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an huyện Mục 11.55 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Lý Công Uẩn | Đường Hoàng Diệu - Đường Quách Xuân Kỳ Mục 11.66 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Lý Nam Đế | Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12 Mục 11.67 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Lý Thái Tông | Giao với Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9 Mục 11.68 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Lý Thánh Tông | Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12 Mục 11.69 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hùng Vương - Tôn Đức Thắng Mục 11.70 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Lý Tự Trọng | Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25) Mục 11.71 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Lưu Trọng Lư | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Quách Xuân Kỳ Mục 11.65 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Lạc Long Quân | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12 Mục 11.50 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Mai Thúc Loan | Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8) Mục 11.74 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17) Mục 11.73 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25) Mục 11.72 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Mẹ Suốt | Nguyễn Văn Linh - Dương Văn An Mục 11.75 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Nam Cao | Đường Trần Quốc Toản - Đường Hoàng Cầm Mục 11.76 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Nguyên Phi Ỷ Lan | Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9 Mục 11.93 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Nguyễn An Ninh | Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10) Mục 11.80 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Nguyễn Bính | Đường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24) Mục 11.81 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài) Mục 11.82 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12) Mục 11.83 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2 Mục 11.84 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Nguyễn Du | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu Mục 11.85 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Nguyễn Duy Cần | Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7 Mục 11.86 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch) Mục 11.88 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Nguyễn Hoàng | Giao với Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9 Mục 11.89 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Nguyễn Huệ | Hùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 Mục 11.90 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Nguyễn Huệ | Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Đường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20) Mục 11.91 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) Mục 11.92 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12 Mục 11.94 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23) Mục 11.95 | 775.000 | 543.000 | 388.000 | 233.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7 Mục 11.100 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Nguyễn Thái Bình | Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7 Mục 11.97 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Nguyễn Thái Học | Thửa đất số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13) Mục 11.98 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34) Mục 11.101 | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.