Bảng giá đất Xã Hoàn Lão, Quảng Trị từ 01/01/2026

803 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hoàn Lão14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, An Dương Vương, đoạn Đường Hùng Vương đến Hết chợ Hoàn Lão), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Nguyễn Thượng HiềnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai775.000543.000388.000233.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Lê Đức Thọ - Đường Trần Phú
Mục 11.99
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Trung TrựcNhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7
Mục 11.103
900.000630.000450.000270.000
Nguyễn TrãiCầu Phường Bún - Đến gác chắn (qua Chợ Ga)
Mục 11.102
2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Nguyễn Trường TộThửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)
Mục 11.104
775.000543.000388.000233.000
Nguyễn Tất ThànhĐường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX
Mục 11.96
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Nguyễn Viết CùĐường 22-4 - Bà Triệu
Mục 11.108
775.000543.000388.000233.000
Nguyễn Viết XuânĐường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)
Mục 11.109
1.850.0001.295.000925.000555.000
Nguyễn Văn CừĐường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát
Mục 11.105
775.000543.000388.000233.000
Nguyễn Văn LinhNgã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm
Mục 11.106
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Nguyễn Văn LinhCầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Nguyễn Văn LinhBưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch cũ2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức)
Mục 11.107
775.000543.000388.000233.000
Nguyễn Đình ChiểuQuách Xuân Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)1.850.0001.295.000925.000555.000
Nguyễn Đình ChiểuHoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)
Mục 11.87
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Ngô Gia TựBà Triệu - Phan Chu Trinh
Mục 11.77
775.000543.000388.000233.000
Ngô QuyềnThửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 11.78
775.000543.000388.000233.000
Ngô QuyềnThửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)1.850.0001.295.000925.000555.000
Ngô Thì NhậmGiao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 19
Mục 11.79
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Phan Bội ChâuĐường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)
Mục 11.112
775.000543.000388.000233.000
Phan Chu TrinhThửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)
Mục 11.113
775.000543.000388.000233.000
Phan Huy ChúNguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng)
Mục 11.115
775.000543.000388.000233.000
Phan Đình GiótĐường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)
Mục 11.114
775.000543.000388.000233.000
Phong NhaThửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)
Mục 11.116
775.000543.000388.000233.000
Phùng HưngĐường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)
Mục 11.117
775.000543.000388.000233.000
Phùng Khắc KhoanGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9
Mục 11.118
900.000630.000450.000270.000
Phạm Ngũ LãoCổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế
Mục 11.166
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Phạm Văn ĐồngGiáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18)
Mục 11.111
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Phạm Văn ĐồngHết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông - Đường Lý Thường Kiệt775.000543.000388.000233.000
Phạm Văn ĐồngTrạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) - Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Quách Xuân KỳĐường Hùng Vương - Cầu Phường Bún
Mục 11.119
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Quách Xuân KỳCầu Phường Bún - Đường sắt2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Quốc lộ 1AHết đường Lê Duẩn - Cầu Chánh Hòa
Mục 11.3
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Thiền Sư Vạn HạnhThửa đất số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9
Mục 11.124
900.000630.000450.000270.000
Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần)Bà Triệu - Trần Thái Tông
Mục 11.122
775.000543.000388.000233.000
Thế LữGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.123
900.000630.000450.000270.000
Triệu Quang PhụcGiao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9
Mục 11.148
900.000630.000450.000270.000
Trương Hán SiêuGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7
Mục 11.152
900.000630.000450.000270.000
Trương ĐịnhĐường Hai Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25)) - Đường An Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25))4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Trương ĐịnhĐường An Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số
Mục 11.151
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trường ChinhCông ty Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi) - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ
Mục 11.150
2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Trần Bình TrọngĐường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)
Mục 11.131
775.000543.000388.000233.000
Trần Cao VânThửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)
Mục 11.132
775.000543.000388.000233.000
Trần Huy LiệuNhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7
Mục 11.134
900.000630.000450.000270.000
Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi
Mục 11.135
2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Trần Khánh DưNhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6
Mục 11.136
775.000543.000388.000233.000
Trần Nguyên HãnGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7
Mục 11.138
900.000630.000450.000270.000
Trần Nguyên ĐánGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7
Mục 11.137
900.000630.000450.000270.000
Trần Nhân TôngThửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)
Mục 11.139
1.850.0001.295.000925.000555.000
Trần Nhật DuậtThửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)
Mục 11.140
775.000543.000388.000233.000
Trần PhúHoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)
Mục 11.141
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Trần Quang DiệuĐường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)
Mục 11.142
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Trần Quang KhảiĐường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1
Mục 11.143
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Trần Quý CápĐường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)
Mục 11.145
775.000543.000388.000233.000
Trần Quốc ToảnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duận
Mục 11.144
2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Trần Thái TôngThửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)
Mục 11.146
775.000543.000388.000233.000
Trần Thủ ĐộGiao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7
Mục 11.147
1.850.0001.295.000925.000555.000
Trần Đình TrọngĐường Trương Định - Hết thửa đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….)
Mục 11.133
775.000543.000388.000233.000
Trịnh Hoài ĐứcNhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.149
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngNgã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy
Mục 11.198
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngThửa đất ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192) - Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192)
Mục 11.170
1.300.000910.000650.000390.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188) - Giáp đường ven biển
Mục 11.181
775.000543.000388.000233.000
Tuyến đườngCổng làng Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng) - Hết trường Tiểu học số 2 Đại Trạch
Mục 11.214
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngNgã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng) - Đường tỉnh 566
Mục 11.205
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A qua UBND xã Trung Trạch cũ - Hết khu dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa)
Mục 11.168
775.000543.000388.000233.000
Tuyến đườngĐoạn tiếp theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch) - Hết khu dân cư thôn 7
Mục 11.176
775.000543.000388.000233.000
Tuyến đườngCác tuyến đường trong quy hoạch dọc đường biển
Mục 11.172
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Cãy xăng Trung Trạch) - Giáp đường ven biển
Mục 11.171
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngNgã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi qua Hồ Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ
Mục 11.195
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngHết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Nhà ông Chương (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch)
Mục 11.183
775.000543.000388.000233.000
Tuyến đườngĐoạn tiếp theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch)
Mục 11.177
775.000543.000388.000233.000
Tuyến đườngGiáp đường tỉnh lộ 566 - Đến giáp trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ
Mục 11.175
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngNgã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) - Đến giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 11.206
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân - Giáp Bàu Mạ
Mục 11.213
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngNgã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Võ Thuận 3
Mục 11.196
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A qua Trường dạy nghề - Giáp đường ven biển
Mục 11.179
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Tuyến đườngNgã 3 cuối thôn Rẫy - Tuyến đường kết nối đường ven biển
Mục 11.199
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngĐường 561 đoạn cầu sông Trước - Ngã ba trường Mầm non Tây Trạch
Mục 11.200
775.000543.000388.000233.000
Tuyến đườngHết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192) - Giáp đường ra biển Trung Trạch
Mục 11.178
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngTừ Ngã 3 thôn Hổ đi qua thôn Dài - Đến giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 11.204
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngGác chắn đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi) - Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm
Mục 11.208
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngNgã 3 thôn Rẫy đi thôn Cà - Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng))
Mục 11.207
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngĐoạn tiếp theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch)
Mục 11.173
775.000543.000388.000233.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Đối diện nhà hàng An Phượng) - Giáp đường liên thôn Phương Hạ - Đại Nam
Mục 11.211
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngTừ Gác chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế - Đến thôn Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm
Mục 11.209
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngĐường Hùng Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7) - Giáp đường ven biển
Mục 11.180
775.000543.000388.000233.000
Tuyến đườngĐoạn tiếp theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch)
Mục 11.169
775.000543.000388.000233.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Đại Nam - Tỉnh lộ 566 (thôn Phương Hạ)
Mục 11.212
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngNhà ông Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Đường 36m
Mục 11.182
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngNgã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi đường Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính)
Mục 11.197
350.000245.000175.000105.000
Tuyến đườngĐoạn tiếp theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch)
Mục 11.174
775.000543.000388.000233.000
Tuyến đường 32mNgã 3 Hoàn Lão - Giáp đường ven biển
Mục 11.184
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Tuyến đường kết nối đường ven biển đi đường Hồ Chí MinhNhà văn hoá thôn Làng (Tây Trạch cũ) - Giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 11.201
600.000420.000300.000180.000
Tuệ TĩnhThửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)
Mục 11.153
775.000543.000388.000233.000
Tô Hiến ThànhGiao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.125
900.000630.000450.000270.000
Tô Vĩnh DiệnQuách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Mục 11.127
775.000543.000388.000233.000
Tôn Thất ThuyếtQuách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Mục 11.129
775.000543.000388.000233.000
Tôn Thất TùngCổng bệnh viện Đa Khoa - Đường Nguyễn Chí Thanh900.000630.000450.000270.000
Tôn Thất TùngĐường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa Khoa
Mục 11.130
1.850.0001.295.000925.000555.000
Tôn Đức ThắngĐường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim)4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Tôn Đức ThắngĐập dâng bến Táng - Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão
Mục 11.128
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Tản ĐàThửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)
Mục 11.120
775.000543.000388.000233.000
Tế XươngPhan Đình Giót - Dương Văn An
Mục 11.121
775.000543.000388.000233.000
Tố HữuThửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu
Mục 11.126
1.850.0001.295.000925.000555.000
Võ Thị SáuĐường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21
Mục 11.155
1.850.0001.295.000925.000555.000
Võ Văn TầnĐường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch
Mục 11.156
775.000543.000388.000233.000
Văn CaoTrần Quang Khải - Xuân Quỳnh
Mục 11.154
775.000543.000388.000233.000
Xuân DiệuĐường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)
Mục 11.157
1.850.0001.295.000925.000555.000
Xuân SơnĐường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du
Mục 11.158
775.000543.000388.000233.000
Yết KiêuDuy Tân - Phan Chu Trinh
Mục 11.159
775.000543.000388.000233.000
Âu CơNhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.6
900.000630.000450.000270.000
Ông Ích KhiêmNhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.110
900.000630.000450.000270.000
Đinh Công TrángCao Thắng - Võ Văn Tần
Mục 11.26
775.000543.000388.000233.000
Đinh Tiên HoàngThửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
Mục 11.27
1.850.0001.295.000925.000555.000
Điện Biên PhủGiao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15
Mục 11.25
1.850.0001.295.000925.000555.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường 22-4 - Bà Triệu
Mục 11.28
775.000543.000388.000233.000
Đào Duy AnhNguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)
Mục 11.19
775.000543.000388.000233.000
Đào Duy TừĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh
Mục 11.20
2.250.0001.575.0001.125.000675.000
Đào TấnThửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12
Mục 11.21
900.000630.000450.000270.000
Đường 22 tháng 4Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)
Mục 11.30
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Đường Hàm NghiĐường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật
Mục 11.31
775.000543.000388.000233.000
Đường Hàm NghiĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu1.850.0001.295.000925.000555.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Mục 11.32
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Đường Xuân QuỳnhĐưởng Lê Hồng Phong - Hết thửa đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21)
Mục 11.33
775.000543.000388.000233.000
Đường tỉnh 566Quốc lộ 1A - Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136)1.100.000770.000550.000330.000
Đường tỉnh 566Quốc lộ 1A - Hết Nhà máy đường
Mục 11.2
1.100.000770.000550.000330.000
Đường tỉnh 566Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) - Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ900.000630.000450.000270.000
Đường tỉnh 566Hết Nhà máy đường - Giáp đường Hồ Chí Minh900.000630.000450.000270.000
Đường ven biểnCầu Nhân Trạch - Giáp xã Đông Trạch
Mục 11.167
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Đặng DungĐường 22 - 4 - Đường Hải Triều
Mục 11.22
775.000543.000388.000233.000
Đặng Thai MaiThửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29)
Mục 11.23
775.000543.000388.000233.000
Đặng Thùy TrâmGiáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 11.164
775.000543.000388.000233.000
Đặng Trần CônĐường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch
Mục 11.24
775.000543.000388.000233.000
Đồng Sỹ NguyênNhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9)
Mục 11.29
900.000630.000450.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (265 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An Dương VươngĐường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Mục 11.5
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Bà Huyện Thanh QuanTrường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 - Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6
Mục 11.7
990.000693.000495.000297.000
Bà TriệuThửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) - Hết Công ty Xuân Hưng
Mục 11.8
853.000597.000426.000256.000
Bùi Thị XuânHùng Vương - Chế Lan Viên
Mục 11.11
853.000597.000426.000256.000
Bạch Thái BưởiNhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)
Mục 11.9
990.000693.000495.000297.000
Bế Văn ĐànThửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) - Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)
Mục 11.10
853.000597.000426.000256.000
Cao Bá QuátThửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 11.12
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Cao ThắngĐường Hoàng Văn Thụ - Đi xã Trung Trạch
Mục 11.13
853.000597.000426.000256.000
Chế Lan ViênThửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20)
Mục 11.14
853.000597.000426.000256.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 11.222
1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 11.223
935.000655.000468.000281.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m385.000270.000193.000116.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m660.000462.000330.000198.000
Cù Chính LanĐường Nguyễn Trãi - Đường Trường Chinh
Mục 11.15
853.000597.000426.000256.000
Duy TânĐường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17)2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Duy TânThửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22)
Mục 11.16
853.000597.000426.000256.000
Dương Văn AnĐường 22 - 4 - Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93)
Mục 11.18
853.000597.000426.000256.000
Dương Đình NghệGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9
Mục 11.17
990.000693.000495.000297.000
Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũCác tuyến đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 11.185
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũCác trục đường có mặt cắt 10,5 m3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũMặt tiền Quốc lộ 1A
Mục 11.215
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũCác trục đường có mặt cắt dưới 10,5m2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũMặt tiền Quốc lộ 1A
Mục 11.216
5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũCác trục đường có mặt cắt 10,5m2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũCác trục đường có mặt cắt 22,5m4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Dự án tạo quỹ đất Khu vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng ThôngCác tuyến đường trong dự án
Mục 11.162
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1
Mục 11.217
660.000462.000330.000198.000
Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn SãiCác tuyến đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi
Mục 11.163
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Dự án tạo quỹ đất thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ)Các tuyến đường trong khu vực
Mục 11.188
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn LãoCác tuyến đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún
Mục 11.160
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố TrạchCác tuyến đường xung quanh hồ
Mục 11.161
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố TrạchCác tuyến đường còn lại2.970.0002.079.0001.485.000891.000
Hai Bà TrưngĐường Hùng Vương - Hết chợ Hoàn Lão
Mục 11.35
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hoàng CầmĐường Lê Duẩn - Đường Trần Quốc Toản
Mục 11.38
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Hoàng DiệuCầu Hói 2 - Đường 22 - 41.100.000770.000550.000330.000
Hoàng DiệuTừ đường Lưu Trọng Lư - Cầu Hói 2
Mục 11.39
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Hoàng Hoa ThámQuách Xuân Kỳ - Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (Nhà ông Phạm Văn Hán)
Mục 11.40
853.000597.000426.000256.000
Hoàng Thị LoanNhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) - Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9
Mục 11.41
990.000693.000495.000297.000
Hoàng Văn ThụĐường Lê Lợi - Trục đường 32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Hoàng Văn ThụĐường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi
Mục 11.42
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Huy CậnThửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25)
Mục 11.46
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23)
Mục 11.47
853.000597.000426.000256.000
Huỳnh Thúc KhángTừ đường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi
Mục 11.48
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Hà Huy TậpĐường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) - Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31)
Mục 11.34
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Hàn Mặc TửĐường Hoàng Văn Thụ - Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20)
Mục 11.37
853.000597.000426.000256.000
Hùng VươngĐường Lê Duẩn - Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hùng VươngHết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện - Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ
Mục 11.1
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Hải TriềuTrung tâm y tế dự phòng huyện Bố Trạch - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16)
Mục 11.36
853.000597.000426.000256.000
Hồ Chí MinhĐịa giới xã Nam Trạch - Địa giới xã Bố Trạch
Mục 11.4
1.925.0001.348.000963.000578.000
Hồ CưỡngGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 - Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9
Mục 11.43
990.000693.000495.000297.000
Hồ Quý LyPhan Đình Giót - Dương Văn An
Mục 11.44
853.000597.000426.000256.000
Hồ Xuân HươngQuách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Mục 11.45
853.000597.000426.000256.000
Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3Các tuyến đường dưới 10,5m990.000693.000495.000297.000
Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3Các tuyến đường trên 10,5m
Mục 11.189
1.100.000770.000550.000330.000
Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm)Các tuyến đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm)
Mục 11.190
385.000270.000193.000116.000
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung TrạchCác tuyến đường 15m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung TrạchCác tuyến đường dưới 15m2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung TrạchCác tuyến đường 36m
Mục 11.186
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũCác tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào)
Mục 11.203
1.320.000924.000660.000396.000
Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũCác tuyến đường còn lại1.100.000770.000550.000330.000
Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũCác tuyến Đường có mặt cắt ngang 16,5 m1.430.0001.001.000715.000429.000
Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũCác tuyến Đường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 11.194
990.000693.000495.000297.000
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa SỏiCác tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m990.000693.000495.000297.000
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa SỏiCác tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m
Mục 11.192
1.430.0001.001.000715.000429.000
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn DàiCác tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m
Mục 11.193
1.100.000770.000550.000330.000
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn DàiCác tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m825.000578.000413.000248.000
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn HổCác tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m825.000578.000413.000248.000
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn HổCác tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m
Mục 11.202
1.100.000770.000550.000330.000
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương HạCác tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566)
Mục 11.210
1.540.0001.078.000770.000462.000
Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương HạCác tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m825.000578.000413.000248.000
Khu vực Khu đô thị Nam Bàu RiTuyến đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m
Mục 11.191
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Khu vực Khu đô thị Nam Bàu RiCác tuyến đường còn lại trong khu đô thị3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Khu vực QH đất ở Động CátCác tuyến đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát
Mục 11.218
990.000693.000495.000297.000
Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8, xã Trung Trạch cũCác tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8
Mục 11.187
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự ĐôngCác dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông.
Mục 11.219
1.100.000770.000550.000330.000
Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình)Dãy 2,3 Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông
Mục 11.220
1.815.0001.271.000908.000545.000
Kim ĐồngGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12
Mục 11.49
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Linh GiangĐường Cù Chính Lan - Đường Nguyễn Trãi
Mục 11.64
853.000597.000426.000256.000
Lê ChânTại thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng - Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13)
Mục 11.51
990.000693.000495.000297.000
Lê DuẩnĐường Hùng Vương - Giao với đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 11.52
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Lê Hồng PhongĐường An Dương Vương - Đường Võ Thị Sáu3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Lê Hồng PhongĐường Hai Bà Trưng - Đường An Dương Vương7.590.0005.313.0003.795.0002.277.000
Lê Hồng PhongHết thửa đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20) - Đường Hai Bà Trưng
Mục 11.56
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Lê LaiGiáp đường Nguyễn Thượng Hiền - Giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 11.57
853.000597.000426.000256.000
Lê LợiĐường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)
Mục 11.58
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Lê Quý ĐônHồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6) - Nhà văn hóa Tổ dân phố 8
Mục 11.59
853.000597.000426.000256.000
Lê Thánh TôngĐường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TK12 (Cũ)
Mục 11.60
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Lê Trọng TấnĐường Phan Chu Trinh - Đường Hàm Nghi
Mục 11.165
853.000597.000426.000256.000
Lê TrựcĐường 22-4 - Bà Triệu
Mục 11.61
853.000597.000426.000256.000
Lê Văn HưuĐường Trần Thái Tông - Đường Linh Giang
Mục 11.62
853.000597.000426.000256.000
Lê Văn TámNhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15)
Mục 11.63
990.000693.000495.000297.000
Lê Đình ChinhGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.54
990.000693.000495.000297.000
Lê Đại HànhĐường Trần Phú - Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23)
Mục 11.53
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Lê Đức ThọTừ đường Nguyễn Tất Thành - Hết Công an huyện
Mục 11.55
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Lý Công UẩnĐường Hoàng Diệu - Đường Quách Xuân Kỳ
Mục 11.66
853.000597.000426.000256.000
Lý Nam ĐếNhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12
Mục 11.67
990.000693.000495.000297.000
Lý Thái TôngGiao với Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch - Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9
Mục 11.68
990.000693.000495.000297.000
Lý Thánh TôngNhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12
Mục 11.69
990.000693.000495.000297.000
Lý Thường KiệtHùng Vương - Tôn Đức Thắng
Mục 11.70
3.080.0002.156.0001.540.000924.000
Lý Tự TrọngThửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25)
Mục 11.71
853.000597.000426.000256.000
Lưu Trọng LưĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Quách Xuân Kỳ
Mục 11.65
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Lạc Long QuânGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 - Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12
Mục 11.50
990.000693.000495.000297.000
Mai Thúc LoanTrường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.74
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Mạc Thị BưởiThửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17)
Mục 11.73
853.000597.000426.000256.000
Mạc Đỉnh ChiThửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25)
Mục 11.72
853.000597.000426.000256.000
Mẹ SuốtNguyễn Văn Linh - Dương Văn An
Mục 11.75
853.000597.000426.000256.000
Nam CaoĐường Trần Quốc Toản - Đường Hoàng Cầm
Mục 11.76
853.000597.000426.000256.000
Nguyên Phi Ỷ LanGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9
Mục 11.93
990.000693.000495.000297.000
Nguyễn An NinhNhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) - Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10)
Mục 11.80
990.000693.000495.000297.000
Nguyễn BínhĐường Trần Phú - Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24)
Mục 11.81
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Huệ - Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài)
Mục 11.82
853.000597.000426.000256.000
Nguyễn Chí ThanhĐường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12)
Mục 11.83
825.000578.000413.000248.000
Nguyễn Công TrứThửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) - Hết Nhà Văn hóa TDP 2
Mục 11.84
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Nguyễn DuĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Mục 11.85
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Nguyễn Duy CầnNhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7
Mục 11.86
990.000693.000495.000297.000
Nguyễn Gia ThiềuThửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) - Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)
Mục 11.88
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Nguyễn HoàngGiao với Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9
Mục 11.89
990.000693.000495.000297.000
Nguyễn HuệHùng Vương - Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8
Mục 11.90
853.000597.000426.000256.000
Nguyễn HuệNhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 - Tôn Đức Thắng853.000597.000426.000256.000
Nguyễn Hữu CảnhĐường Hùng Vương - Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20)
Mục 11.91
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Nguyễn KhuyếnĐường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)
Mục 11.92
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn Phúc NguyênNhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 - Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12
Mục 11.94
990.000693.000495.000297.000
Nguyễn Sinh SắcĐường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23)
Mục 11.95
853.000597.000426.000256.000
Nguyễn Thiện ThuậtNhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7
Mục 11.100
990.000693.000495.000297.000
Nguyễn Thái BìnhNhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7
Mục 11.97
990.000693.000495.000297.000
Nguyễn Thái HọcThửa đất số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13)
Mục 11.98
990.000693.000495.000297.000
Nguyễn Thượng HiềnThửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34)
Mục 11.101
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Nguyễn Thượng HiềnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Đặng Thai Mai853.000597.000426.000256.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Lê Đức Thọ - Đường Trần Phú
Mục 11.99
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn Trung TrựcNhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7
Mục 11.103
990.000693.000495.000297.000
Nguyễn TrãiCầu Phường Bún - Đến gác chắn (qua Chợ Ga)
Mục 11.102
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Nguyễn Trường TộThửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) - Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)
Mục 11.104
853.000597.000426.000256.000
Nguyễn Tất ThànhĐường Hùng Vương - Hết Trung tâm GDTX
Mục 11.96
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Nguyễn Viết CùĐường 22-4 - Bà Triệu
Mục 11.108
853.000597.000426.000256.000
Nguyễn Viết XuânĐường Quách Xuân Kỳ - Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)
Mục 11.109
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Nguyễn Văn CừĐường Hùng Vương - Đường Cao Bá Quát
Mục 11.105
853.000597.000426.000256.000
Nguyễn Văn LinhBưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) - Giáp xã Vạn Trạch cũ2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Nguyễn Văn LinhCầu Hiểm - Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Nguyễn Văn LinhNgã ba Hoàn Lão - Cầu Hiểm
Mục 11.106
5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Nguyễn Văn TrỗiĐường 22-4 - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức)
Mục 11.107
853.000597.000426.000256.000
Nguyễn Đình ChiểuQuách Xuân Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) - Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Nguyễn Đình ChiểuHoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) - Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)
Mục 11.87
3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Ngô Gia TựBà Triệu - Phan Chu Trinh
Mục 11.77
853.000597.000426.000256.000
Ngô QuyềnThửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 11.78
853.000597.000426.000256.000
Ngô QuyềnThửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20) - Hết thửa đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Ngô Thì NhậmGiao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 - Tại thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 19
Mục 11.79
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Phan Bội ChâuĐường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)
Mục 11.112
853.000597.000426.000256.000
Phan Chu TrinhThửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) - Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)
Mục 11.113
853.000597.000426.000256.000
Phan Huy ChúNguyễn Viết Cù - Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng)
Mục 11.115
853.000597.000426.000256.000
Phan Đình GiótĐường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)
Mục 11.114
853.000597.000426.000256.000
Phong NhaThửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) - Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)
Mục 11.116
853.000597.000426.000256.000
Phùng HưngĐường 22 - 4 - Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)
Mục 11.117
853.000597.000426.000256.000
Phùng Khắc KhoanGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9
Mục 11.118
990.000693.000495.000297.000
Phạm Ngũ LãoCổng phụ trụ sở Công an huyện - Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế
Mục 11.166
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Phạm Văn ĐồngHết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông - Đường Lý Thường Kiệt853.000597.000426.000256.000
Phạm Văn ĐồngTrạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) - Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Phạm Văn ĐồngGiáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2) - Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18)
Mục 11.111
3.850.0002.695.0001.925.0001.155.000
Quách Xuân KỳCầu Phường Bún - Đường sắt2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Quách Xuân KỳĐường Hùng Vương - Cầu Phường Bún
Mục 11.119
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Quốc lộ 1AHết đường Lê Duẩn - Cầu Chánh Hòa
Mục 11.3
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Thiền Sư Vạn HạnhThửa đất số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 - Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9
Mục 11.124
990.000693.000495.000297.000
Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần)Bà Triệu - Trần Thái Tông
Mục 11.122
853.000597.000426.000256.000
Thế LữGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.123
990.000693.000495.000297.000
Triệu Quang PhụcGiao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9
Mục 11.148
990.000693.000495.000297.000
Trương Hán SiêuGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7
Mục 11.152
990.000693.000495.000297.000
Trương ĐịnhĐường An Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa - Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số
Mục 11.151
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Trương ĐịnhĐường Hai Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25)) - Đường An Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25))4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Trường ChinhCông ty Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi) - Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ
Mục 11.150
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Trần Bình TrọngĐường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)
Mục 11.131
853.000597.000426.000256.000
Trần Cao VânThửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)
Mục 11.132
853.000597.000426.000256.000
Trần Huy LiệuNhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 - Thửa đất số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7
Mục 11.134
990.000693.000495.000297.000
Trần Hưng ĐạoNguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) - Giáp đường Nguyễn Trãi
Mục 11.135
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Trần Khánh DưNhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 - Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6
Mục 11.136
853.000597.000426.000256.000
Trần Nguyên HãnGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 - Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7
Mục 11.138
990.000693.000495.000297.000
Trần Nguyên ĐánGiao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7
Mục 11.137
990.000693.000495.000297.000
Trần Nhân TôngThửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)
Mục 11.139
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Trần Nhật DuậtThửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)
Mục 11.140
853.000597.000426.000256.000
Trần PhúHoàng Diệu - Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)
Mục 11.141
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Trần Quang DiệuĐường Hùng Vương - Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)
Mục 11.142
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Trần Quang KhảiĐường Hùng Vương - Hết Nhà Văn hóa TDP1
Mục 11.143
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Trần Quý CápĐường Nguyễn Trãi - Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)
Mục 11.145
853.000597.000426.000256.000
Trần Quốc ToảnĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duận
Mục 11.144
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Trần Thái TôngThửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) - Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)
Mục 11.146
853.000597.000426.000256.000
Trần Thủ ĐộGiao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7
Mục 11.147
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Trần Đình TrọngĐường Trương Định - Hết thửa đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….)
Mục 11.133
853.000597.000426.000256.000
Trịnh Hoài ĐứcNhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.149
990.000693.000495.000297.000
Tuyến đườngCổng làng thôn Đại Nam - Tỉnh lộ 566 (thôn Phương Hạ)
Mục 11.212
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngNgã 3 cuối thôn Rẫy - Tuyến đường kết nối đường ven biển
Mục 11.199
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngNgã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Võ Thuận 3
Mục 11.196
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đườngCổng làng Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng) - Hết trường Tiểu học số 2 Đại Trạch
Mục 11.214
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngĐường 561 đoạn cầu sông Trước - Ngã ba trường Mầm non Tây Trạch
Mục 11.200
853.000597.000426.000256.000
Tuyến đườngTừ Gác chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế - Đến thôn Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm
Mục 11.209
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngĐoạn tiếp theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch)
Mục 11.177
853.000597.000426.000256.000
Tuyến đườngNgã 3 thôn Rẫy đi thôn Cà - Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng))
Mục 11.207
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngHết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Nhà ông Chương (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch)
Mục 11.183
853.000597.000426.000256.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A qua UBND xã Trung Trạch cũ - Hết khu dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa)
Mục 11.168
853.000597.000426.000256.000
Tuyến đườngNgã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi qua Hồ Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ
Mục 11.195
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngĐoạn tiếp theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch)
Mục 11.173
853.000597.000426.000256.000
Tuyến đườngGác chắn đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi) - Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm
Mục 11.208
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngCác tuyến đường trong quy hoạch dọc đường biển
Mục 11.172
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Tuyến đườngĐoạn tiếp theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch) - Hết khu dân cư thôn 7
Mục 11.176
853.000597.000426.000256.000
Tuyến đườngĐường Hùng Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7) - Giáp đường ven biển
Mục 11.180
853.000597.000426.000256.000
Tuyến đườngHết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192) - Giáp đường ra biển Trung Trạch
Mục 11.178
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188) - Giáp đường ven biển
Mục 11.181
853.000597.000426.000256.000
Tuyến đườngNgã ba thôn Võ Thuận 3 - Đi đường Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính)
Mục 11.197
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngGiáp đường tỉnh lộ 566 - Đến giáp trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ
Mục 11.175
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngThửa đất ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192) - Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192)
Mục 11.170
1.430.0001.001.000715.000429.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Cãy xăng Trung Trạch) - Giáp đường ven biển
Mục 11.171
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngTừ Ngã 3 thôn Hổ đi qua thôn Dài - Đến giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 11.204
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngNgã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng) - Đường tỉnh 566
Mục 11.205
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngNgã 3 trường Mầm non - Ngã 3 thôn Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy
Mục 11.198
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A qua Trường dạy nghề - Giáp đường ven biển
Mục 11.179
4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
Tuyến đườngNhà ông Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ) - Đường 36m
Mục 11.182
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngĐoạn tiếp theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch)
Mục 11.169
853.000597.000426.000256.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (Đối diện nhà hàng An Phượng) - Giáp đường liên thôn Phương Hạ - Đại Nam
Mục 11.211
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngĐoạn tiếp theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch)
Mục 11.174
853.000597.000426.000256.000
Tuyến đườngĐường Quốc lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân - Giáp Bàu Mạ
Mục 11.213
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đườngNgã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)) - Đến giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 11.206
385.000270.000193.000116.000
Tuyến đường 32mNgã 3 Hoàn Lão - Giáp đường ven biển
Mục 11.184
5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Tuyến đường kết nối đường ven biển đi đường Hồ Chí MinhNhà văn hoá thôn Làng (Tây Trạch cũ) - Giáp đường Hồ Chí Minh
Mục 11.201
660.000462.000330.000198.000
Tuệ TĩnhThửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) - Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)
Mục 11.153
853.000597.000426.000256.000
Tô Hiến ThànhGiao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) - Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.125
990.000693.000495.000297.000
Tô Vĩnh DiệnQuách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Mục 11.127
853.000597.000426.000256.000
Tôn Thất ThuyếtQuách Xuân Kỳ - Cù Chính Lan
Mục 11.129
853.000597.000426.000256.000
Tôn Thất TùngĐường 22 tháng 4 - Cổng Bệnh viện Đa Khoa
Mục 11.130
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Tôn Thất TùngCổng bệnh viện Đa Khoa - Đường Nguyễn Chí Thanh990.000693.000495.000297.000
Tôn Đức ThắngĐập dâng bến Táng - Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão
Mục 11.128
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Tôn Đức ThắngĐường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão - Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim)4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Tản ĐàThửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)
Mục 11.120
853.000597.000426.000256.000
Tế XươngPhan Đình Giót - Dương Văn An
Mục 11.121
853.000597.000426.000256.000
Tố HữuThửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu
Mục 11.126
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Võ Thị SáuĐường Hùng Vương - Hết thửa đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21
Mục 11.155
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Võ Văn TầnĐường Trương Định - Giáp xã Trung Trạch
Mục 11.156
853.000597.000426.000256.000
Văn CaoTrần Quang Khải - Xuân Quỳnh
Mục 11.154
853.000597.000426.000256.000
Xuân DiệuĐường Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)
Mục 11.157
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Xuân SơnĐường Lưu Trọng Lư - Đường Nguyễn Du
Mục 11.158
853.000597.000426.000256.000
Yết KiêuDuy Tân - Phan Chu Trinh
Mục 11.159
853.000597.000426.000256.000
Âu CơNhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) - Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.6
990.000693.000495.000297.000
Ông Ích KhiêmNhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) - Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)
Mục 11.110
990.000693.000495.000297.000
Đinh Công TrángCao Thắng - Võ Văn Tần
Mục 11.26
853.000597.000426.000256.000
Đinh Tiên HoàngThửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) - Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
Mục 11.27
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Điện Biên PhủGiao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 - Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15
Mục 11.25
2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường 22-4 - Bà Triệu
Mục 11.28
853.000597.000426.000256.000
Đào Duy AnhNguyễn Huệ - Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)
Mục 11.19
853.000597.000426.000256.000
Đào Duy TừĐường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Trường Chinh
Mục 11.20
2.475.0001.733.0001.238.000743.000
Đào TấnThửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 - Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12
Mục 11.21
990.000693.000495.000297.000
Đường 22 tháng 4Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) - Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)
Mục 11.30
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Đường Hàm NghiĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Đường Hàm NghiĐường Hoàng Diệu - Đường Trần Nhật Duật
Mục 11.31
853.000597.000426.000256.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Hoàng Diệu
Mục 11.32
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Đường Xuân QuỳnhĐưởng Lê Hồng Phong - Hết thửa đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21)
Mục 11.33
853.000597.000426.000256.000
Đường tỉnh 566Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136) - Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ990.000693.000495.000297.000
Đường tỉnh 566Quốc lộ 1A - Hết Nhà máy đường
Mục 11.2
1.210.000847.000605.000363.000
Đường tỉnh 566Hết Nhà máy đường - Giáp đường Hồ Chí Minh990.000693.000495.000297.000
Đường tỉnh 566Quốc lộ 1A - Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136)1.210.000847.000605.000363.000
Đường ven biểnCầu Nhân Trạch - Giáp xã Đông Trạch
Mục 11.167
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Đặng DungĐường 22 - 4 - Đường Hải Triều
Mục 11.22
853.000597.000426.000256.000
Đặng Thai MaiThửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29)
Mục 11.23
853.000597.000426.000256.000
Đặng Thùy TrâmGiáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 11.164
853.000597.000426.000256.000
Đặng Trần CônĐường 22 - 4 - Đường sắt Tây Trạch
Mục 11.24
853.000597.000426.000256.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.