Bảng giá đất Xã Triệu Phong, Quảng Trị từ 01/01/2026

260 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Triệu Phong7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái đến Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 72
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 72
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 72.69
1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 72.70
1.000.000700.000500.000300.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ
Mục 72.18
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Hoàng DiệuCả tuyến đường
Mục 72.19
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Hoàng Thị ÁiCả tuyến đường
Mục 72.20
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Huyền Trân Công ChúaCả tuyến đường
Mục 72.22
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Hồng ChươngĐoạn còn lại3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Hồng ChươngĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 72.21
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lê DuẩnRanh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng
Mục 72.23
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Lê Hồng PhongĐường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú
Mục 72.24
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Lê Hữu TrữCả tuyến đường
Mục 72.25
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lê LợiCả tuyến đường
Mục 72.26
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Lê Quý ĐônCả tuyến đường
Mục 72.27
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lê Thế TiếtCả tuyến đường
Mục 72.28
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lê Văn KỉnhCả tuyến đường
Mục 72.29
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lý Thái TổCả tuyến đường
Mục 72.30
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lý Thường KiệtCả tuyến đường
Mục 72.31
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Nguyễn Chí ThanhCả tuyến đường
Mục 72.32
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Nguyễn DuĐường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Nguyễn DuĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng
Mục 72.33
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Nguyễn HoàngQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Mục 72.34
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Nguyễn HuệĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Nguyễn HuệĐường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực
Mục 72.35
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Nguyễn Hữu KhiếuCả tuyến đường
Mục 72.36
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Nguyễn Hữu ThậnCả tuyến đường
Mục 72.37
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Nguyễn Phúc NguyênCả tuyến đường
Mục 72.38
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Quang XáĐoạn còn lại3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Nguyễn Quang XáĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 72.39
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Thị LýCả tuyến đường
Mục 72.40
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Nguyễn Tri PhươngCả tuyến đường
Mục 72.42
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử
Mục 72.41
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Nguyễn Văn GiáoCả tuyến đường
Mục 72.43
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Nguyễn Văn LinhCả tuyến đường
Mục 72.44
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 72.45
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Phan Chu TrinhCả tuyến đường
Mục 72.46
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Phan Văn DậtCả tuyến đường
Mục 72.47
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 1AĐoạn qua xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.2
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Thành cũ
Mục 72.3
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Trương Văn HoànCả tuyến đường
Mục 72.57
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Trương ĐịnhCả tuyến đường
Mục 72.56
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Trường ChinhCả tuyến đường
Mục 72.55
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Trần Công TiệnCả tuyến đường
Mục 72.50
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ
Mục 72.51
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Trần Hữu DựcĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Trần Hữu DựcĐoạn còn lại
Mục 72.52
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Trần PhúĐường Lê Duẩn - Cầu An Mô
Mục 72.53
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Trần QuỳnhCả tuyến đường
Mục 72.54
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi)
Mục 72.62
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngPhía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4
Mục 72.63
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngTuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.65
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ
Mục 72.66
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ)
Mục 72.64
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngDự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.67
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1
Mục 72.61
1.200.000840.000600.000360.000
Tôn Thất ThuyếtCả tuyến đường
Mục 72.49
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tố HữuCả tuyến đường
Mục 72.48
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Võ Thị SáuCả tuyến đường
Mục 72.60
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Văn CaoCả tuyến đường
Mục 72.58
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Văn KiếmCả tuyến đường
Mục 72.59
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đinh Tiên HoàngĐường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ
Mục 72.14
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Đoàn Bá ThừaCả tuyến đường
Mục 72.15
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đoàn KhuêCả tuyến đường
Mục 72.16
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đoàn LânCả tuyến đường
Mục 72.17
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 72.1
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua xã Triệu Thượng cũ2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường ĐH 44Đoạn qua xã Triệu Thành cũ
Mục 72.9
600.000420.000300.000180.000
Đường ĐH 45Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43
Mục 72.8
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 47Đoạn qua xã Triệu Thành cũ
Mục 72.10
600.000420.000300.000180.000
Đường ĐH 47BĐịa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C
Mục 72.4
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường ĐH 47CĐường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn
Mục 72.5
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường ĐH 47CĐoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2)800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 49Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 49Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.6
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 49BĐoạn qua xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.7
800.000560.000400.000240.000
Đặng DungCả tuyến đường
Mục 72.12
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đặng DânCả tuyến đường
Mục 72.11
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đặng ThíĐường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Đặng ThíBệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ
Mục 72.13
3.300.0002.310.0001.650.000990.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 72
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 72.69
700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 72.70
500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ
Mục 72.18
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Hoàng DiệuCả tuyến đường
Mục 72.19
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hoàng Thị ÁiCả tuyến đường
Mục 72.20
1.650.0001.155.000825.000495.000
Huyền Trân Công ChúaCả tuyến đường
Mục 72.22
1.650.0001.155.000825.000495.000
Hồng ChươngĐoạn còn lại1.650.0001.155.000825.000495.000
Hồng ChươngĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 72.21
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lê DuẩnRanh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng
Mục 72.23
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Lê Hồng PhongĐường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú
Mục 72.24
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Lê Hữu TrữCả tuyến đường
Mục 72.25
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lê LợiCả tuyến đường
Mục 72.26
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Lê Quý ĐônCả tuyến đường
Mục 72.27
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lê Thế TiếtCả tuyến đường
Mục 72.28
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lê Văn KỉnhCả tuyến đường
Mục 72.29
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lý Thái TổCả tuyến đường
Mục 72.30
1.650.0001.155.000825.000495.000
Lý Thường KiệtCả tuyến đường
Mục 72.31
1.650.0001.155.000825.000495.000
Nguyễn Chí ThanhCả tuyến đường
Mục 72.32
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Nguyễn DuĐường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Nguyễn DuĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng
Mục 72.33
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Nguyễn HoàngQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Mục 72.34
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Nguyễn HuệĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Nguyễn HuệĐường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực
Mục 72.35
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Nguyễn Hữu KhiếuCả tuyến đường
Mục 72.36
1.650.0001.155.000825.000495.000
Nguyễn Hữu ThậnCả tuyến đường
Mục 72.37
1.650.0001.155.000825.000495.000
Nguyễn Phúc NguyênCả tuyến đường
Mục 72.38
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn Quang XáĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 72.39
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Quang XáĐoạn còn lại1.650.0001.155.000825.000495.000
Nguyễn Thị LýCả tuyến đường
Mục 72.40
1.650.0001.155.000825.000495.000
Nguyễn Tri PhươngCả tuyến đường
Mục 72.42
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử
Mục 72.41
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Nguyễn Văn GiáoCả tuyến đường
Mục 72.43
1.650.0001.155.000825.000495.000
Nguyễn Văn LinhCả tuyến đường
Mục 72.44
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 72.45
1.650.0001.155.000825.000495.000
Phan Chu TrinhCả tuyến đường
Mục 72.46
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Phan Văn DậtCả tuyến đường
Mục 72.47
1.650.0001.155.000825.000495.000
Quốc lộ 1AĐoạn qua xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.2
1.200.000840.000600.000360.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Thành cũ
Mục 72.3
1.200.000840.000600.000360.000
Trương Văn HoànCả tuyến đường
Mục 72.57
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Trương ĐịnhCả tuyến đường
Mục 72.56
1.650.0001.155.000825.000495.000
Trường ChinhCả tuyến đường
Mục 72.55
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Trần Công TiệnCả tuyến đường
Mục 72.50
1.650.0001.155.000825.000495.000
Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ
Mục 72.51
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Trần Hữu DựcĐoạn còn lại
Mục 72.52
1.650.0001.155.000825.000495.000
Trần Hữu DựcĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi1.650.0001.155.000825.000495.000
Trần PhúĐường Lê Duẩn - Cầu An Mô
Mục 72.53
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Trần QuỳnhCả tuyến đường
Mục 72.54
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ
Mục 72.66
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngTuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.65
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi)
Mục 72.62
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngPhía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4
Mục 72.63
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngDự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.67
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ)
Mục 72.64
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1
Mục 72.61
600.000420.000300.000180.000
Tôn Thất ThuyếtCả tuyến đường
Mục 72.49
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tố HữuCả tuyến đường
Mục 72.48
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Võ Thị SáuCả tuyến đường
Mục 72.60
1.650.0001.155.000825.000495.000
Văn CaoCả tuyến đường
Mục 72.58
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Văn KiếmCả tuyến đường
Mục 72.59
1.900.0001.330.000950.000570.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Đinh Tiên HoàngĐường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ
Mục 72.14
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đoàn Bá ThừaCả tuyến đường
Mục 72.15
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đoàn KhuêCả tuyến đường
Mục 72.16
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đoàn LânCả tuyến đường
Mục 72.17
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 72.1
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua xã Triệu Thượng cũ1.200.000840.000600.000360.000
Đường ĐH 44Đoạn qua xã Triệu Thành cũ
Mục 72.9
300.000210.000150.00090.000
Đường ĐH 45Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43
Mục 72.8
400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 47Đoạn qua xã Triệu Thành cũ
Mục 72.10
300.000210.000150.00090.000
Đường ĐH 47BĐịa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C
Mục 72.4
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 47CĐường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn
Mục 72.5
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 47CĐoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2)400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 49Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ200.000140.000100.00060.000
Đường ĐH 49Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.6
400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 49BĐoạn qua xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.7
400.000280.000200.000120.000
Đặng DungCả tuyến đường
Mục 72.12
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đặng DânCả tuyến đường
Mục 72.11
1.650.0001.155.000825.000495.000
Đặng ThíĐường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong1.650.0001.155.000825.000495.000
Đặng ThíBệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ
Mục 72.13
1.650.0001.155.000825.000495.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m605.000424.000303.000182.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 72.69
770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 72.70
550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m440.000308.000220.000132.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ
Mục 72.18
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Hoàng DiệuCả tuyến đường
Mục 72.19
1.815.0001.271.000908.000545.000
Hoàng Thị ÁiCả tuyến đường
Mục 72.20
1.815.0001.271.000908.000545.000
Huyền Trân Công ChúaCả tuyến đường
Mục 72.22
1.815.0001.271.000908.000545.000
Hồng ChươngĐoạn còn lại1.815.0001.271.000908.000545.000
Hồng ChươngĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng
Mục 72.21
1.815.0001.271.000908.000545.000
Lê DuẩnRanh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng
Mục 72.23
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Lê Hồng PhongĐường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú
Mục 72.24
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Lê Hữu TrữCả tuyến đường
Mục 72.25
1.815.0001.271.000908.000545.000
Lê LợiCả tuyến đường
Mục 72.26
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Lê Quý ĐônCả tuyến đường
Mục 72.27
1.815.0001.271.000908.000545.000
Lê Thế TiếtCả tuyến đường
Mục 72.28
1.815.0001.271.000908.000545.000
Lê Văn KỉnhCả tuyến đường
Mục 72.29
1.815.0001.271.000908.000545.000
Lý Thái TổCả tuyến đường
Mục 72.30
1.815.0001.271.000908.000545.000
Lý Thường KiệtCả tuyến đường
Mục 72.31
1.815.0001.271.000908.000545.000
Nguyễn Chí ThanhCả tuyến đường
Mục 72.32
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Nguyễn DuĐường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Nguyễn DuĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng
Mục 72.33
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Nguyễn HoàngQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Mục 72.34
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Nguyễn HuệĐường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực
Mục 72.35
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Nguyễn HuệĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Nguyễn Hữu KhiếuCả tuyến đường
Mục 72.36
1.815.0001.271.000908.000545.000
Nguyễn Hữu ThậnCả tuyến đường
Mục 72.37
1.815.0001.271.000908.000545.000
Nguyễn Phúc NguyênCả tuyến đường
Mục 72.38
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Nguyễn Quang XáĐoạn còn lại1.815.0001.271.000908.000545.000
Nguyễn Quang XáĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 72.39
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn Thị LýCả tuyến đường
Mục 72.40
1.815.0001.271.000908.000545.000
Nguyễn Tri PhươngCả tuyến đường
Mục 72.42
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử
Mục 72.41
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Nguyễn Văn GiáoCả tuyến đường
Mục 72.43
1.815.0001.271.000908.000545.000
Nguyễn Văn LinhCả tuyến đường
Mục 72.44
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 72.45
1.815.0001.271.000908.000545.000
Phan Chu TrinhCả tuyến đường
Mục 72.46
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Phan Văn DậtCả tuyến đường
Mục 72.47
1.815.0001.271.000908.000545.000
Quốc lộ 1AĐoạn qua xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.2
1.320.000924.000660.000396.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Thành cũ
Mục 72.3
1.320.000924.000660.000396.000
Trương Văn HoànCả tuyến đường
Mục 72.57
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Trương ĐịnhCả tuyến đường
Mục 72.56
1.815.0001.271.000908.000545.000
Trường ChinhCả tuyến đường
Mục 72.55
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Trần Công TiệnCả tuyến đường
Mục 72.50
1.815.0001.271.000908.000545.000
Trần Hưng ĐạoĐường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ
Mục 72.51
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Trần Hữu DựcĐoạn còn lại
Mục 72.52
1.815.0001.271.000908.000545.000
Trần Hữu DựcĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi1.815.0001.271.000908.000545.000
Trần PhúĐường Lê Duẩn - Cầu An Mô
Mục 72.53
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Trần QuỳnhCả tuyến đường
Mục 72.54
1.815.0001.271.000908.000545.000
Tuyến đườngPhía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4
Mục 72.63
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngTuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.65
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi)
Mục 72.62
1.320.000924.000660.000396.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1
Mục 72.61
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ)
Mục 72.64
440.000308.000220.000132.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ
Mục 72.66
1.320.000924.000660.000396.000
Tuyến đườngDự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.67
220.000154.000110.00066.000
Tôn Thất ThuyếtCả tuyến đường
Mục 72.49
1.815.0001.271.000908.000545.000
Tố HữuCả tuyến đường
Mục 72.48
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Võ Thị SáuCả tuyến đường
Mục 72.60
1.815.0001.271.000908.000545.000
Văn CaoCả tuyến đường
Mục 72.58
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Văn KiếmCả tuyến đường
Mục 72.59
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Đinh Tiên HoàngĐường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ
Mục 72.14
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Đoàn Bá ThừaCả tuyến đường
Mục 72.15
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đoàn KhuêCả tuyến đường
Mục 72.16
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đoàn LânCả tuyến đường
Mục 72.17
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 72.1
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua xã Triệu Thượng cũ1.320.000924.000660.000396.000
Đường ĐH 44Đoạn qua xã Triệu Thành cũ
Mục 72.9
330.000231.000165.00099.000
Đường ĐH 45Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43
Mục 72.8
440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 47Đoạn qua xã Triệu Thành cũ
Mục 72.10
330.000231.000165.00099.000
Đường ĐH 47BĐịa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C
Mục 72.4
880.000616.000440.000264.000
Đường ĐH 47CĐoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2)440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 47CĐường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn
Mục 72.5
880.000616.000440.000264.000
Đường ĐH 49Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ220.000154.000110.00066.000
Đường ĐH 49Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.6
440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 49BĐoạn qua xã Triệu Thượng cũ
Mục 72.7
440.000308.000220.000132.000
Đặng DungCả tuyến đường
Mục 72.12
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đặng DânCả tuyến đường
Mục 72.11
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đặng ThíBệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ
Mục 72.13
1.815.0001.271.000908.000545.000
Đặng ThíĐường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong1.815.0001.271.000908.000545.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 72
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 72
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.