Bảng giá đất Xã Triệu Phong, Quảng Trị từ 01/01/2026
260 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Triệu Phong là 7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái đến Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 72 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 72 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 72.69 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 72.70 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ Mục 72.18 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Hoàng Diệu | Cả tuyến đường Mục 72.19 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Hoàng Thị Ái | Cả tuyến đường Mục 72.20 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Cả tuyến đường Mục 72.22 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Hồng Chương | Đoạn còn lại | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Hồng Chương | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng Mục 72.21 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Lê Duẩn | Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng Mục 72.23 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú Mục 72.24 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Lê Hữu Trữ | Cả tuyến đường Mục 72.25 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Lê Lợi | Cả tuyến đường Mục 72.26 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Lê Quý Đôn | Cả tuyến đường Mục 72.27 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Lê Thế Tiết | Cả tuyến đường Mục 72.28 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Lê Văn Kỉnh | Cả tuyến đường Mục 72.29 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Lý Thái Tổ | Cả tuyến đường Mục 72.30 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Lý Thường Kiệt | Cả tuyến đường Mục 72.31 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Cả tuyến đường Mục 72.32 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Du | Đường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Du | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng Mục 72.33 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Hoàng | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi Mục 72.34 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực Mục 72.35 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Hữu Khiếu | Cả tuyến đường Mục 72.36 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Cả tuyến đường Mục 72.37 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Cả tuyến đường Mục 72.38 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Nguyễn Quang Xá | Đoạn còn lại | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Nguyễn Quang Xá | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 72.39 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Cả tuyến đường Mục 72.40 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Cả tuyến đường Mục 72.42 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử Mục 72.41 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Văn Giáo | Cả tuyến đường Mục 72.43 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cả tuyến đường Mục 72.44 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 72.45 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 72.46 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Phan Văn Dật | Cả tuyến đường Mục 72.47 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ Mục 72.2 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ Mục 72.3 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trương Văn Hoàn | Cả tuyến đường Mục 72.57 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Trương Định | Cả tuyến đường Mục 72.56 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Trường Chinh | Cả tuyến đường Mục 72.55 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Trần Công Tiện | Cả tuyến đường Mục 72.50 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ Mục 72.51 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Trần Hữu Dực | Đoạn còn lại Mục 72.52 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Trần Phú | Đường Lê Duẩn - Cầu An Mô Mục 72.53 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Trần Quỳnh | Cả tuyến đường Mục 72.54 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi) Mục 72.62 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4 Mục 72.63 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ Mục 72.65 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ Mục 72.66 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ) Mục 72.64 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ Mục 72.67 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1 Mục 72.61 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Cả tuyến đường Mục 72.49 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tố Hữu | Cả tuyến đường Mục 72.48 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 72.60 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Văn Cao | Cả tuyến đường Mục 72.58 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Văn Kiếm | Cả tuyến đường Mục 72.59 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ Mục 72.14 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Đoàn Bá Thừa | Cả tuyến đường Mục 72.15 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đoàn Khuê | Cả tuyến đường Mục 72.16 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đoàn Lân | Cả tuyến đường Mục 72.17 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt Mục 72.1 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường ĐH 44 | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ Mục 72.9 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 45 | Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43 Mục 72.8 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường ĐH 47 | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ Mục 72.10 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 47B | Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C Mục 72.4 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường ĐH 47C | Đường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn Mục 72.5 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường ĐH 47C | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường ĐH 49 | Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường ĐH 49 | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ Mục 72.6 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường ĐH 49B | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ Mục 72.7 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đặng Dung | Cả tuyến đường Mục 72.12 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đặng Dân | Cả tuyến đường Mục 72.11 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đặng Thí | Đường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đặng Thí | Bệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ Mục 72.13 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 72 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 72.69 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 72.70 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ Mục 72.18 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Hoàng Diệu | Cả tuyến đường Mục 72.19 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hoàng Thị Ái | Cả tuyến đường Mục 72.20 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Cả tuyến đường Mục 72.22 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hồng Chương | Đoạn còn lại | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Hồng Chương | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng Mục 72.21 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lê Duẩn | Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng Mục 72.23 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú Mục 72.24 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Lê Hữu Trữ | Cả tuyến đường Mục 72.25 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lê Lợi | Cả tuyến đường Mục 72.26 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Lê Quý Đôn | Cả tuyến đường Mục 72.27 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lê Thế Tiết | Cả tuyến đường Mục 72.28 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lê Văn Kỉnh | Cả tuyến đường Mục 72.29 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lý Thái Tổ | Cả tuyến đường Mục 72.30 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lý Thường Kiệt | Cả tuyến đường Mục 72.31 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Cả tuyến đường Mục 72.32 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Nguyễn Du | Đường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Nguyễn Du | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng Mục 72.33 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Nguyễn Hoàng | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi Mục 72.34 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực Mục 72.35 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Nguyễn Hữu Khiếu | Cả tuyến đường Mục 72.36 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Cả tuyến đường Mục 72.37 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Cả tuyến đường Mục 72.38 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Quang Xá | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 72.39 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Quang Xá | Đoạn còn lại | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Cả tuyến đường Mục 72.40 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Cả tuyến đường Mục 72.42 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử Mục 72.41 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Nguyễn Văn Giáo | Cả tuyến đường Mục 72.43 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cả tuyến đường Mục 72.44 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 72.45 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 72.46 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Phan Văn Dật | Cả tuyến đường Mục 72.47 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ Mục 72.2 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ Mục 72.3 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Trương Văn Hoàn | Cả tuyến đường Mục 72.57 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Trương Định | Cả tuyến đường Mục 72.56 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trường Chinh | Cả tuyến đường Mục 72.55 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Trần Công Tiện | Cả tuyến đường Mục 72.50 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ Mục 72.51 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Trần Hữu Dực | Đoạn còn lại Mục 72.52 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trần Phú | Đường Lê Duẩn - Cầu An Mô Mục 72.53 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Trần Quỳnh | Cả tuyến đường Mục 72.54 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ Mục 72.66 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ Mục 72.65 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi) Mục 72.62 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4 Mục 72.63 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ Mục 72.67 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ) Mục 72.64 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1 Mục 72.61 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Cả tuyến đường Mục 72.49 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tố Hữu | Cả tuyến đường Mục 72.48 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 72.60 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Văn Cao | Cả tuyến đường Mục 72.58 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Văn Kiếm | Cả tuyến đường Mục 72.59 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ Mục 72.14 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đoàn Bá Thừa | Cả tuyến đường Mục 72.15 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đoàn Khuê | Cả tuyến đường Mục 72.16 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đoàn Lân | Cả tuyến đường Mục 72.17 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt Mục 72.1 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường ĐH 44 | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ Mục 72.9 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường ĐH 45 | Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43 Mục 72.8 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường ĐH 47 | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ Mục 72.10 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường ĐH 47B | Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C Mục 72.4 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường ĐH 47C | Đường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn Mục 72.5 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường ĐH 47C | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường ĐH 49 | Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường ĐH 49 | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ Mục 72.6 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường ĐH 49B | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ Mục 72.7 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đặng Dung | Cả tuyến đường Mục 72.12 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đặng Dân | Cả tuyến đường Mục 72.11 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đặng Thí | Đường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đặng Thí | Bệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ Mục 72.13 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 72.69 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 72.70 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thái Tổ Mục 72.18 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Hoàng Diệu | Cả tuyến đường Mục 72.19 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Hoàng Thị Ái | Cả tuyến đường Mục 72.20 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Cả tuyến đường Mục 72.22 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Hồng Chương | Đoạn còn lại | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Hồng Chương | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Hai Bà Trưng Mục 72.21 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Lê Duẩn | Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái - Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng Mục 72.23 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Huyền Trân Công Chúa - Đường Trần Phú Mục 72.24 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Lê Hữu Trữ | Cả tuyến đường Mục 72.25 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Lê Lợi | Cả tuyến đường Mục 72.26 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Lê Quý Đôn | Cả tuyến đường Mục 72.27 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Lê Thế Tiết | Cả tuyến đường Mục 72.28 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Lê Văn Kỉnh | Cả tuyến đường Mục 72.29 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Lý Thái Tổ | Cả tuyến đường Mục 72.30 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Lý Thường Kiệt | Cả tuyến đường Mục 72.31 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Cả tuyến đường Mục 72.32 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Nguyễn Du | Đường Nguyễn Hoàng - Cổng Chùa Sắc Tứ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Nguyễn Du | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng Mục 72.33 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Nguyễn Hoàng | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi Mục 72.34 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Hoàng - Đường Trần Hữu Dực Mục 72.35 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Nguyễn Huệ | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Hoàng | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Nguyễn Hữu Khiếu | Cả tuyến đường Mục 72.36 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Cả tuyến đường Mục 72.37 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Cả tuyến đường Mục 72.38 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Quang Xá | Đoạn còn lại | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Nguyễn Quang Xá | Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 72.39 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Cả tuyến đường Mục 72.40 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Cả tuyến đường Mục 72.42 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Duẩn - Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử Mục 72.41 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Nguyễn Văn Giáo | Cả tuyến đường Mục 72.43 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cả tuyến đường Mục 72.44 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 72.45 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường Mục 72.46 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phan Văn Dật | Cả tuyến đường Mục 72.47 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ Mục 72.2 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Quốc lộ 49C | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ Mục 72.3 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Trương Văn Hoàn | Cả tuyến đường Mục 72.57 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Trương Định | Cả tuyến đường Mục 72.56 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Trường Chinh | Cả tuyến đường Mục 72.55 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Trần Công Tiện | Cả tuyến đường Mục 72.50 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Lý Thái Tổ Mục 72.51 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Trần Hữu Dực | Đoạn còn lại Mục 72.52 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Trần Phú | Đường Lê Duẩn - Cầu An Mô Mục 72.53 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Trần Quỳnh | Cả tuyến đường Mục 72.54 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Tuyến đường | Phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4 Mục 72.63 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ Mục 72.65 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi) Mục 72.62 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Tuyến tránh Quốc lộ1 Mục 72.61 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã - Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ) Mục 72.64 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Tượng đài các anh hùng liệt sỹ Mục 72.66 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Tuyến đường | Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ Mục 72.67 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Cả tuyến đường Mục 72.49 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Tố Hữu | Cả tuyến đường Mục 72.48 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 72.60 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Văn Cao | Cả tuyến đường Mục 72.58 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Văn Kiếm | Cả tuyến đường Mục 72.59 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Nguyễn Hoàng - Đường Lý Thái Tổ Mục 72.14 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Duẩn - Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Đoàn Bá Thừa | Cả tuyến đường Mục 72.15 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đoàn Khuê | Cả tuyến đường Mục 72.16 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đoàn Lân | Cả tuyến đường Mục 72.17 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá - Đường Lý Thường Kiệt Mục 72.1 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Đường ĐH 44 | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ Mục 72.9 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường ĐH 45 | Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ) - Đường ĐH43 Mục 72.8 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường ĐH 47 | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ Mục 72.10 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường ĐH 47B | Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C Mục 72.4 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường ĐH 47C | Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2) | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường ĐH 47C | Đường Quốc lộ 49C - Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn Mục 72.5 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường ĐH 49 | Địa giới phường An Đôn cũ - Trấm Đường ĐH 50 cũ | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường ĐH 49 | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ Mục 72.6 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường ĐH 49B | Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ Mục 72.7 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đặng Dung | Cả tuyến đường Mục 72.12 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đặng Dân | Cả tuyến đường Mục 72.11 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đặng Thí | Bệnh viện Triệu Phong - Đường Lý Thái Tổ Mục 72.13 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đặng Thí | Đường Lê Duẩn - Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 72 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 72 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.