Bảng giá đất Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị từ 01/01/2026

647 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Nam Đông Hà34.050.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Quốc lộ 9 đến Đường Tôn Thất Thuyết), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 43
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (214 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Huyện Thanh QuanĐường Lê Thế Tiết - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 43.8
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Bà Huyện Thanh QuanĐường Đoàn Thị Điểm - Đường Nguyễn Biểu5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Bùi Thị XuânĐường Lê Duẩn - Đường Kim Đồng
Mục 43.20
14.700.00010.290.0007.350.0004.410.000
Bùi Trung LậpĐường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực
Mục 43.78
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Bạch Thái BưởiCả tuyến đường
Mục 43.19
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Bến HảiĐường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 43.32
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Chu Mạnh TrinhĐường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9
Mục 43.33
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Chu Văn AnĐường Lê Lợi - Đường Đào Duy Anh
Mục 43.34
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Cần VươngĐường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực KP2
Mục 43.79
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Cồn CỏĐường Đặng Dung - Hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
Mục 43.9
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Cồn CỏGiáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đường Thạch Hãn4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Duy TânĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hùng Vương
Mục 43.107
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Dương Văn AnĐường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 43.35
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Hoàng Hữu ChấpĐường Thân Nhân Trung - Đại Cồ Việt
Mục 43.84
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Hoàng Thị ÁiĐường Hàn Mặc Tử - Nguyễn Du
Mục 43.43
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Hoàng Văn ThụCả tuyến đường
Mục 43.121
12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lý
Mục 43.12
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Hà Huy TậpĐường Lý Thường Kiệt - Đại Cồ Việt10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Hà Huy TậpĐoạn còn lại
Mục 43.83
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Hàm NghiĐường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An
Mục 43.41
20.450.00014.315.00010.225.0006.135.000
Hàm NghiCống Đại An - Đường Lý Thường Kiệt16.100.00011.270.0008.050.0004.830.000
Hàn Mạc TửĐường Chu Mạnh Trinh - Đường Trần Quang Khải
Mục 43.42
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Hàn Mạc TửĐường Trần Quang Khải - Trần Bình Trọng10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Hàn ThuyênKênh N2 - Đường Thạch Hãn
Mục 43.11
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Hàn ThuyênĐường Lê Duẩn - Kênh N28.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Hùng VươngĐường Đại Cồ Việt - Đường Điện Biên Phủ27.250.00019.075.00013.625.0008.175.000
Hùng VươngĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Đại Cồ Việt30.650.00021.455.00015.325.0009.195.000
Hùng VươngĐường Điện Biên Phủ - Cầu Vĩnh Phước11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Hùng VươngQuốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết
Mục 43.2
34.050.00023.835.00017.025.00010.215.000
Hải Thượng Lãn ÔngCả tuyến đường
Mục 43.40
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Hồ Sĩ ThảnĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 43.113
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Hồ Tùng MậuCả tuyến đường
Mục 43.132
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Hồ Xuân LưuĐường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Hàm Ninh
Mục 43.44
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Kim ĐồngĐường Ngô Sĩ Liên - Đường Nguyễn Thượng Hiền7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Kim ĐồngĐường Lê Duẩn - Đường Ngô Sĩ Liên
Mục 43.22
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Kiệt 69 - Lê LợiĐường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 43.29
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Kiệt 75 - Lê LợiĐường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 43.30
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Lê DuẩnĐường Lý Thường Kiệt - Đường Thuận Châu20.450.00014.315.00010.225.0006.135.000
Lê DuẩnĐường Lê Thế Tiết - Đường Lý Thường Kiệt30.650.00021.455.00015.325.0009.195.000
Lê DuẩnCầu Đông Hà - Đường Lê Thế Tiết
Mục 43.1
34.050.00023.835.00017.025.00010.215.000
Lê DuẩnĐường Thuận Châu - Cầu Lai Phước16.100.00011.270.0008.050.0004.830.000
Lê HànhĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.120
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lê Hồng PhongĐường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Thuyết10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Lê Hồng PhongĐường Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền
Mục 43.45
27.250.00019.075.00013.625.0008.175.000
Lê LợiĐường Lê Thánh Tông - Đường Lý Thường Kiệt23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Lê LợiĐường Lý Thường Kiệt - Đường Điện Biên Phủ12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Lê LợiĐường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thánh Tông
Mục 43.3
27.250.00019.075.00013.625.0008.175.000
Lê Ngọc HânĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh
Mục 43.13
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Lê Phụng HiểuCả tuyến đường
Mục 43.46
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lê Thanh NghịCả tuyến đường
Mục 43.129
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Lê Thánh TôngĐường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Mục 43.47
18.200.00012.740.0009.100.0005.460.000
Lê Thánh TôngĐường Trần Phú - Đường Lê Lợi11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Lê Thánh TôngĐường Hàm Nghi - Đường Trần Bình Trọng11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Lê Thánh TôngĐường Lê Lợi - Đường Tuệ Tĩnh10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Lê Thế TiếtĐường Lê Duẩn - Kênh N2
Mục 43.23
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Lê Trọng TấnCả tuyến đường
Mục 43.125
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Lê Văn HưuGác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà
Mục 43.14
8.500.0005.950.0004.250.0002.550.000
Lê Văn LươngCả tuyến đường
Mục 43.128
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Lê Đại HànhĐường Hùng Vương - Đường Trương Hoàn
Mục 43.112
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Lý Thái TổĐường Điện Biên Phủ - Đường Đặng Thí
Mục 43.97
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Lý Thường KiệtĐường Lê Lợi - Đường Hùng Vương23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Lý Thường KiệtĐường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) - Đường Nguyễn Du14.700.00010.290.0007.350.0004.410.000
Lý Thường KiệtĐường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Mục 43.4
27.250.00019.075.00013.625.0008.175.000
Lý Thường KiệtĐường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi20.450.00014.315.00010.225.0006.135.000
Lý Đạo ThànhCả tuyến đường
Mục 43.98
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lương Khánh ThiệnCả tuyến đường
Mục 43.48
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Lương Thế VinhĐường Lý Thường Kiệt - Đường Đặng Trần Côn
Mục 43.49
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Lương Văn CanĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Bình Trọng
Mục 43.50
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Lương Đình CủaĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Cảnh Chân
Mục 43.85
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lạc Long QuânCả tuyến đường
Mục 43.127
8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Mai Hắc ĐếĐường Chu Mạnh Trinh - Đường Lê Thánh Tông nối dài
Mục 43.51
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Mạc Đĩnh ChiĐường Đặng Dung - Cuối tuyến5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Mạc Đĩnh ChiĐường Bùi Thị Xuân - Đường Đặng Dung
Mục 43.24
8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Nguyên HồngCả tuyến đường
Mục 43.59
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn An NinhĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.130
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Nguyễn BiểuKênh N2 - Sông Thạch Hãn4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Nguyễn BiểuĐường Lê Duẩn - Kênh N2
Mục 43.15
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Chí ThanhĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 43.53
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Nguyễn Công HoanĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.115
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Công TrứQuốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết
Mục 43.54
18.200.00012.740.0009.100.0005.460.000
Nguyễn Cơ ThạchCả tuyến đường
Mục 43.55
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Nguyễn Cảnh ChânĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh
Mục 43.86
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Nguyễn DuQuốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 43.56
14.700.00010.290.0007.350.0004.410.000
Nguyễn DuĐường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28) - Đường Trần Bình Trọng6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn HoàngCầu Nguyễn Hoàng - Sông Thạch Hãn4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Nguyễn HoàngKênh N2 - Cầu Nguyễn Hoàng5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Nguyễn HoàngĐường Lê Duẩn - Kênh N2
Mục 43.87
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Hàm NinhĐường Ngô Quyền - Đường Quốc lộ 9
Mục 43.58
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Hữu KhiếuĐường Lê Duẩn - Hết trạm Y tế Đông Lương
Mục 43.88
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Hữu KhiếuHết trạm Y tế Đông Lương - Đường Lê Lợi5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Hữu MaiĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.117
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng
Mục 43.60
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Hữu ThọCả tuyến đường
Mục 43.122
12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Nguyễn KhuyếnCả tuyến đường
Mục 43.61
18.200.00012.740.0009.100.0005.460.000
Nguyễn Lương BằngĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 43.131
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Nguyễn Phúc NguyênĐường Hoàng Thị Ái - Đường Mai Hắc Đế
Mục 43.62
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Quang XáĐường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt
Mục 43.108
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Nguyễn Sinh SắcCả tuyến đường
Mục 43.95
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Nguyễn Thiện ThuậtPhía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Thạch Hãn4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Nguyễn Thiện ThuậtĐường Lê Duẩn - Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 43.89
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Thượng HiềnBùi Thị Xuân - Hết đường
Mục 43.27
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn Thị LýCả tuyến đường
Mục 43.63
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Thị ĐịnhCả tuyến đường
Mục 43.124
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Mục 43.64
27.250.00019.075.00013.625.0008.175.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Trung NgạnĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cơ Thạch
Mục 43.65
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Tư GiảnĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.119
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Tự NhưĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.118
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Viết XuânCả tuyến đường
Mục 43.66
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Văn CừĐường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 43.111
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Nguyễn VứcĐường Hồ Sĩ Thản - Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 43.110
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Đức CảnhCả tuyến đường
Mục 43.26
8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Nguyễn Đức ThuậnCả tuyến đường
Mục 43.57
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Ngô QuyềnĐường Lê Lợi - Đường Hàm Nghi
Mục 43.52
20.450.00014.315.00010.225.0006.135.000
Ngô Sĩ LiênCả tuyến đường
Mục 43.25
8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Phan Huy ChúĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 43.28
8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Phan Đình GiótCả tuyến đường
Mục 43.126
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Phạm Hồng TháiĐường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14)
Mục 43.90
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Phạm Hồng TháiPhía Tây đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) - Sông Thạch Hãn4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Phạm Văn ĐồngLý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 43.16
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Phạm Đình HổĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi
Mục 43.67
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Quốc lộ 9Đường Nguyễn Du - Đường Chu Mạnh Trinh
Mục 43.7
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Quốc lộ 9Đường kẹp Cầu vượt - Đường Nguyễn Du34.050.00023.835.00017.025.00010.215.000
Thanh TịnhĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông
Mục 43.68
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Thoại Ngọc HầuĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 43.116
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Thuận ChâuĐường Lê Duẩn - Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Thuận ChâuHết Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương - Cầu Đại Lộc
Mục 43.92
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Thân Nhân TrungĐường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Mục 43.109
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Thạch HãnCả tuyến đường
Mục 43.17
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Triệu Việt VươngĐường Lê Duẩn - Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương cũ
Mục 43.94
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Triệu Việt VươngHết Trụ sở UBND phường Đông Lương - Khu dân cư Đại Áng5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Trương Công KỉnhĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 43.101
27.250.00019.075.00013.625.0008.175.000
Trương HoànĐường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt
Mục 43.105
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Trường ChinhĐường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Trường ChinhĐường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Mục 43.5
8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Trường ChinhĐường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Chí Thanh7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m4.600.0003.220.0002.300.0001.380.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m4.750.0003.325.0002.375.0001.425.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m5.200.0003.640.0002.600.0001.560.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m7.200.0005.040.0003.600.0002.160.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m5.200.0003.640.0002.600.0001.560.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m5.200.0003.640.0002.600.0001.560.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m7.200.0005.040.0003.600.0002.160.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m4.900.0003.430.0002.450.0001.470.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
Mục 43.135
8.700.0006.090.0004.350.0002.610.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m4.900.0003.430.0002.450.0001.470.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
Mục 43.136
10.200.0007.140.0005.100.0003.060.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m8.700.0006.090.0004.350.0002.610.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m7.200.0005.040.0003.600.0002.160.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m5.200.0003.640.0002.600.0001.560.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m5.200.0003.640.0002.600.0001.560.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m4.750.0003.325.0002.375.0001.425.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Trần Bình TrọngĐường Nguyễn Du kéo dài - Đường Nguyễn Trung Trực10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Trần Bình TrọngĐường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Du kéo dài
Mục 43.71
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Trần Cao VânĐường Lê Thánh Tông - Đường Hàm Nghi7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Trần Cao VânĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Thánh Tông
Mục 43.72
8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Trần Hữu DựcĐường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Mục 43.102
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Trần Nhân TôngĐường Điện Biên Phủ - Cuối tuyến
Mục 43.104
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Trần PhúĐường Lê Thánh Tông - Cầu vượt đường sắt
Mục 43.74
14.700.00010.290.0007.350.0004.410.000
Trần Quang KhảiĐường Lương Khánh Thiện - Đường Trần Bình Trọng
Mục 43.75
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Trần Quý CápCả tuyến đường
Mục 43.93
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Trần Quốc HoànCả tuyến đường
Mục 43.123
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Trần QuỳnhCả tuyến đường
Mục 43.99
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Trần Thánh TôngCầu Bình Minh - Cầu Lai Phước (cầu mới)7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Trần Thánh TôngĐường Đặng Dung - Cầu Bình Minh
Mục 43.6
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Trần Thị TâmĐường Lý Thái Tổ - Cuối tuyến
Mục 43.96
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Trần Xuân Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết)Đoạn từ Lê Thế Tiết - Đường Hàn Thuyên
Mục 43.18
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Trần Đại NghĩaĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông
Mục 43.73
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Trịnh Hoài ĐứcCả tuyến đường
Mục 43.103
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Tuyến đườngĐường Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149)
Mục 43.77
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuệ TĩnhĐường Lê Thánh Tông - Đường Trường Chinh
Mục 43.76
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tân SởĐường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương
Mục 43.91
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Tân SởĐường Hùng Vương - Hết thửa đất 110, tờ BĐĐC số 664.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Tô HiệuCả tuyến đường
Mục 43.133
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Tôn Thất ThuyếtĐường Nguyễn Du - Đường Trần Phú
Mục 43.69
16.100.00011.270.0008.050.0004.830.000
Tôn Thất TùngĐường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Thất Thuyết
Mục 43.70
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Âu CơĐường Hàm Nghi - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 43.31
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Điện Biên PhủĐường Nguyễn Du - Địa giới xã Cam Hiếu cũ6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Điện Biên PhủĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Điện Biên PhủĐường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương
Mục 43.81
14.700.00010.290.0007.350.0004.410.000
Đoàn Hữu TrưngĐường Nguyễn Quang Xá - Đường Hà Huy Tập
Mục 43.106
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Đoàn KhuêĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Đại Nghĩa6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Đoàn KhuêĐường Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Phú
Mục 43.38
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Đoàn Thị ĐiểmĐường Lê Duẩn - Kênh N2
Mục 43.10
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Đào Duy AnhĐường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 43.80
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Đường Hai bên Cầu vượtĐường Trần Phú - Công An thành phố Đông Hà cũ
Mục 43.39
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Đại Cồ ViệtĐường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Mục 43.100
30.650.00021.455.00015.325.0009.195.000
Đặng DungĐường Ngô Sỹ Liên - Đường Mạc Đĩnh Chi12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Đặng DungĐường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 43.21
14.700.00010.290.0007.350.0004.410.000
Đặng DungMạc Đĩnh Chi - Cuối tuyến10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Đặng Thái ThânĐường Quốc lộ 9 - Đường Trần Quang Khải
Mục 43.36
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đặng ThíĐường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 43.114
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Đặng Trần CônCả tuyến đường
Mục 43.37
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Đội CấnCả tuyến đường
Mục 43.82
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (183 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Huyện Thanh QuanĐường Lê Thế Tiết - Đường Đoàn Thị Điểm
Mục 43.8
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Bà Huyện Thanh QuanĐường Đoàn Thị Điểm - Đường Nguyễn Biểu2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Bùi Thị XuânĐường Lê Duẩn - Đường Kim Đồng
Mục 43.20
7.350.0005.145.0003.675.0002.205.000
Bùi Trung LậpĐường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực
Mục 43.78
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Bạch Thái BưởiCả tuyến đường
Mục 43.19
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Bến HảiĐường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 43.32
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Chu Mạnh TrinhĐường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9
Mục 43.33
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Chu Văn AnĐường Lê Lợi - Đường Đào Duy Anh
Mục 43.34
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Cần VươngĐường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực KP2
Mục 43.79
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Cồn CỏĐường Đặng Dung - Hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
Mục 43.9
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Cồn CỏGiáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đường Thạch Hãn2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Duy TânĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hùng Vương
Mục 43.107
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Dương Văn AnĐường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 43.35
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Hoàng Hữu ChấpĐường Thân Nhân Trung - Đại Cồ Việt
Mục 43.84
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Hoàng Thị ÁiĐường Hàn Mặc Tử - Nguyễn Du
Mục 43.43
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Hoàng Văn ThụCả tuyến đường
Mục 43.121
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lý
Mục 43.12
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Hà Huy TậpĐoạn còn lại
Mục 43.83
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Hà Huy TậpĐường Lý Thường Kiệt - Đại Cồ Việt5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Hàm NghiĐường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An
Mục 43.41
10.225.0007.158.0005.113.0003.068.000
Hàm NghiCống Đại An - Đường Lý Thường Kiệt8.050.0005.635.0004.025.0002.415.000
Hàn Mạc TửĐường Chu Mạnh Trinh - Đường Trần Quang Khải
Mục 43.42
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Hàn Mạc TửĐường Trần Quang Khải - Trần Bình Trọng5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Hàn ThuyênĐường Lê Duẩn - Kênh N24.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Hàn ThuyênKênh N2 - Đường Thạch Hãn
Mục 43.11
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Hùng VươngĐường Điện Biên Phủ - Cầu Vĩnh Phước5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Hùng VươngQuốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết
Mục 43.2
17.025.00011.918.0008.513.0005.108.000
Hùng VươngĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Đại Cồ Việt15.325.00010.728.0007.663.0004.598.000
Hùng VươngĐường Đại Cồ Việt - Đường Điện Biên Phủ13.625.0009.538.0006.813.0004.088.000
Hải Thượng Lãn ÔngCả tuyến đường
Mục 43.40
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Hồ Sĩ ThảnĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 43.113
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Hồ Tùng MậuCả tuyến đường
Mục 43.132
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Hồ Xuân LưuĐường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Hàm Ninh
Mục 43.44
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Kim ĐồngĐường Lê Duẩn - Đường Ngô Sĩ Liên
Mục 43.22
1.900.0001.330.000950.000570.000
Kim ĐồngĐường Ngô Sĩ Liên - Đường Nguyễn Thượng Hiền3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Kiệt 69 - Lê LợiĐường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 43.29
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Kiệt 75 - Lê LợiĐường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa
Mục 43.30
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Lê DuẩnĐường Lê Thế Tiết - Đường Lý Thường Kiệt15.325.00010.728.0007.663.0004.598.000
Lê DuẩnĐường Thuận Châu - Cầu Lai Phước8.050.0005.635.0004.025.0002.415.000
Lê DuẩnCầu Đông Hà - Đường Lê Thế Tiết
Mục 43.1
17.025.00011.918.0008.513.0005.108.000
Lê DuẩnĐường Lý Thường Kiệt - Đường Thuận Châu10.225.0007.158.0005.113.0003.068.000
Lê HànhĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.120
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Lê Hồng PhongĐường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Thuyết5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Lê Hồng PhongĐường Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền
Mục 43.45
13.625.0009.538.0006.813.0004.088.000
Lê LợiĐường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thánh Tông
Mục 43.3
13.625.0009.538.0006.813.0004.088.000
Lê LợiĐường Lê Thánh Tông - Đường Lý Thường Kiệt11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Lê LợiĐường Lý Thường Kiệt - Đường Điện Biên Phủ6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lê Ngọc HânĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh
Mục 43.13
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Lê Phụng HiểuCả tuyến đường
Mục 43.46
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Lê Thanh NghịCả tuyến đường
Mục 43.129
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Lê Thánh TôngĐường Hàm Nghi - Đường Trần Bình Trọng5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Lê Thánh TôngĐường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi
Mục 43.47
9.100.0006.370.0004.550.0002.730.000
Lê Thánh TôngĐường Lê Lợi - Đường Tuệ Tĩnh5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Lê Thánh TôngĐường Trần Phú - Đường Lê Lợi5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Lê Thế TiếtĐường Lê Duẩn - Kênh N2
Mục 43.23
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Lê Trọng TấnCả tuyến đường
Mục 43.125
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Lê Văn HưuGác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà
Mục 43.14
4.250.0002.975.0002.125.0001.275.000
Lê Văn LươngCả tuyến đường
Mục 43.128
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Lê Đại HànhĐường Hùng Vương - Đường Trương Hoàn
Mục 43.112
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Lý Thái TổĐường Điện Biên Phủ - Đường Đặng Thí
Mục 43.97
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Lý Thường KiệtĐường Lê Lợi - Đường Hùng Vương11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Lý Thường KiệtĐường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi10.225.0007.158.0005.113.0003.068.000
Lý Thường KiệtĐường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) - Đường Nguyễn Du7.350.0005.145.0003.675.0002.205.000
Lý Thường KiệtĐường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi
Mục 43.4
13.625.0009.538.0006.813.0004.088.000
Lý Đạo ThànhCả tuyến đường
Mục 43.98
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Lương Khánh ThiệnCả tuyến đường
Mục 43.48
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Lương Thế VinhĐường Lý Thường Kiệt - Đường Đặng Trần Côn
Mục 43.49
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Lương Văn CanĐường Trần Quang Khải - Đường Trần Bình Trọng
Mục 43.50
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Lương Đình CủaĐường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Cảnh Chân
Mục 43.85
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Lạc Long QuânCả tuyến đường
Mục 43.127
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Mai Hắc ĐếĐường Chu Mạnh Trinh - Đường Lê Thánh Tông nối dài
Mục 43.51
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Mạc Đĩnh ChiĐường Bùi Thị Xuân - Đường Đặng Dung
Mục 43.24
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Mạc Đĩnh ChiĐường Đặng Dung - Cuối tuyến2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyên HồngCả tuyến đường
Mục 43.59
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn An NinhĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.130
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Nguyễn BiểuĐường Lê Duẩn - Kênh N2
Mục 43.15
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn BiểuKênh N2 - Sông Thạch Hãn2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Nguyễn Chí ThanhĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 43.53
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Nguyễn Công HoanĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.115
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Công TrứQuốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết
Mục 43.54
9.100.0006.370.0004.550.0002.730.000
Nguyễn Cơ ThạchCả tuyến đường
Mục 43.55
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Nguyễn Cảnh ChânĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh
Mục 43.86
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Nguyễn DuĐường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28) - Đường Trần Bình Trọng3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn DuQuốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 43.56
7.350.0005.145.0003.675.0002.205.000
Nguyễn HoàngĐường Lê Duẩn - Kênh N2
Mục 43.87
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn HoàngCầu Nguyễn Hoàng - Sông Thạch Hãn2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Nguyễn HoàngKênh N2 - Cầu Nguyễn Hoàng2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Nguyễn Hàm NinhĐường Ngô Quyền - Đường Quốc lộ 9
Mục 43.58
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Hữu KhiếuHết trạm Y tế Đông Lương - Đường Lê Lợi2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn Hữu KhiếuĐường Lê Duẩn - Hết trạm Y tế Đông Lương
Mục 43.88
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Hữu MaiĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.117
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Hữu ThậnĐường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng
Mục 43.60
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn Hữu ThọCả tuyến đường
Mục 43.122
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn KhuyếnCả tuyến đường
Mục 43.61
9.100.0006.370.0004.550.0002.730.000
Nguyễn Lương BằngĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 43.131
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Nguyễn Phúc NguyênĐường Hoàng Thị Ái - Đường Mai Hắc Đế
Mục 43.62
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn Quang XáĐường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt
Mục 43.108
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Nguyễn Sinh SắcCả tuyến đường
Mục 43.95
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Nguyễn Thiện ThuậtPhía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Thạch Hãn2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Nguyễn Thiện ThuậtĐường Lê Duẩn - Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật
Mục 43.89
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn Thượng HiềnBùi Thị Xuân - Hết đường
Mục 43.27
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Nguyễn Thị LýCả tuyến đường
Mục 43.63
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Thị ĐịnhCả tuyến đường
Mục 43.124
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Tri PhươngĐường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Mục 43.64
13.625.0009.538.0006.813.0004.088.000
Nguyễn Trung NgạnĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cơ Thạch
Mục 43.65
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Tư GiảnĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.119
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Tự NhưĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức
Mục 43.118
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Viết XuânCả tuyến đường
Mục 43.66
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Văn CừĐường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 43.111
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Nguyễn VứcĐường Hồ Sĩ Thản - Đường Thoại Ngọc Hầu
Mục 43.110
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn Đức CảnhCả tuyến đường
Mục 43.26
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Nguyễn Đức ThuậnCả tuyến đường
Mục 43.57
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Ngô QuyềnĐường Lê Lợi - Đường Hàm Nghi
Mục 43.52
10.225.0007.158.0005.113.0003.068.000
Ngô Sĩ LiênCả tuyến đường
Mục 43.25
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Phan Huy ChúĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân
Mục 43.28
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Phan Đình GiótCả tuyến đường
Mục 43.126
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Phạm Hồng TháiPhía Tây đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) - Sông Thạch Hãn2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Phạm Hồng TháiĐường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14)
Mục 43.90
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Phạm Văn ĐồngLý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng
Mục 43.16
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Phạm Đình HổĐường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi
Mục 43.67
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Quốc lộ 9Đường kẹp Cầu vượt - Đường Nguyễn Du17.025.00011.918.0008.513.0005.108.000
Quốc lộ 9Đường Nguyễn Du - Đường Chu Mạnh Trinh
Mục 43.7
11.925.0008.348.0005.963.0003.578.000
Thanh TịnhĐường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông
Mục 43.68
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Thoại Ngọc HầuĐường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 43.116
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Thuận ChâuĐường Lê Duẩn - Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Thuận ChâuHết Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương - Cầu Đại Lộc
Mục 43.92
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Thân Nhân TrungĐường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Mục 43.109
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Thạch HãnCả tuyến đường
Mục 43.17
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Triệu Việt VươngHết Trụ sở UBND phường Đông Lương - Khu dân cư Đại Áng2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Triệu Việt VươngĐường Lê Duẩn - Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương cũ
Mục 43.94
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Trương Công KỉnhĐường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
Mục 43.101
13.625.0009.538.0006.813.0004.088.000
Trương HoànĐường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt
Mục 43.105
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Trường ChinhĐường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Trường ChinhĐường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Mục 43.5
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Trường ChinhĐường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Chí Thanh3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m1.500.0001.050.000750.000450.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m2.300.0001.610.0001.150.000690.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
Mục 43.135
4.350.0003.045.0002.175.0001.305.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m2.375.0001.663.0001.188.000713.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m2.450.0001.715.0001.225.000735.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thônĐường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
Mục 43.136
5.100.0003.570.0002.550.0001.530.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m2.450.0001.715.0001.225.000735.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m4.350.0003.045.0002.175.0001.305.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m2.375.0001.663.0001.188.000713.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xãĐường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Trần Bình TrọngĐường Nguyễn Du kéo dài - Đường Nguyễn Trung Trực5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Trần Bình TrọngĐường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Du kéo dài
Mục 43.71
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Trần Cao VânĐường Lê Thánh Tông - Đường Hàm Nghi3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Trần Cao VânĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Thánh Tông
Mục 43.72
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Trần Hữu DựcĐường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập
Mục 43.102
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Trần Nhân TôngĐường Điện Biên Phủ - Cuối tuyến
Mục 43.104
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Trần PhúĐường Lê Thánh Tông - Cầu vượt đường sắt
Mục 43.74
7.350.0005.145.0003.675.0002.205.000
Trần Quang KhảiĐường Lương Khánh Thiện - Đường Trần Bình Trọng
Mục 43.75
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Trần Quý CápCả tuyến đường
Mục 43.93
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Trần Quốc HoànCả tuyến đường
Mục 43.123
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Trần QuỳnhCả tuyến đường
Mục 43.99
3.150.0002.205.0001.575.000945.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.