Bảng giá đất Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị từ 01/01/2026
647 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Nam Đông Hà là 34.050.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Quốc lộ 9 đến Đường Tôn Thất Thuyết), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trần Thánh Tông | Đường Đặng Dung - Cầu Bình Minh Mục 43.6 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Trần Thánh Tông | Cầu Bình Minh - Cầu Lai Phước (cầu mới) | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Trần Thị Tâm | Đường Lý Thái Tổ - Cuối tuyến Mục 43.96 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Trần Xuân Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết) | Đoạn từ Lê Thế Tiết - Đường Hàn Thuyên Mục 43.18 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông Mục 43.73 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Cả tuyến đường Mục 43.103 | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Tuyến đường | Đường Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149) Mục 43.77 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Lê Thánh Tông - Đường Trường Chinh Mục 43.76 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tân Sở | Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương Mục 43.91 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Tân Sở | Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 110, tờ BĐĐC số 66 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tô Hiệu | Cả tuyến đường Mục 43.133 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Đường Nguyễn Du - Đường Trần Phú Mục 43.69 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Thất Thuyết Mục 43.70 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Âu Cơ | Đường Hàm Nghi - Đường Lý Thường Kiệt Mục 43.31 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương Mục 43.81 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Nguyễn Du - Địa giới xã Cam Hiếu cũ | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Đường Nguyễn Quang Xá - Đường Hà Huy Tập Mục 43.106 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Đoàn Khuê | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Phú Mục 43.38 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đoàn Khuê | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Đại Nghĩa | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường Lê Duẩn - Kênh N2 Mục 43.10 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đào Duy Anh | Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt Mục 43.80 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Đường Hai bên Cầu vượt | Đường Trần Phú - Công An thành phố Đông Hà cũ Mục 43.39 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Đại Cồ Việt | Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập Mục 43.100 | 15.325.000 | 10.728.000 | 7.663.000 | 4.598.000 |
| Đặng Dung | Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đặng Dung | Mạc Đĩnh Chi - Cuối tuyến | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Đặng Dung | Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên Mục 43.21 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Đặng Thái Thân | Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Quang Khải Mục 43.36 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đặng Thí | Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu Mục 43.114 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Đặng Trần Côn | Cả tuyến đường Mục 43.37 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Đội Cấn | Cả tuyến đường Mục 43.82 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (214 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Huyện Thanh Quan | Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Nguyễn Biểu | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Đường Lê Thế Tiết - Đường Đoàn Thị Điểm Mục 43.8 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đường Lê Duẩn - Đường Kim Đồng Mục 43.20 | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Bùi Trung Lập | Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực Mục 43.78 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Bạch Thái Bưởi | Cả tuyến đường Mục 43.19 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Bến Hải | Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa Mục 43.32 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Chu Mạnh Trinh | Đường Nguyễn Du - Đường Quốc lộ 9 Mục 43.33 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Chu Văn An | Đường Lê Lợi - Đường Đào Duy Anh Mục 43.34 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Cần Vương | Đường Lý Thường Kiệt - Đường khu vực KP2 Mục 43.79 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Cồn Cỏ | Giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ - Đường Thạch Hãn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Cồn Cỏ | Đường Đặng Dung - Hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ Mục 43.9 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Duy Tân | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hùng Vương Mục 43.107 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Dương Văn An | Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa Mục 43.35 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Hoàng Hữu Chấp | Đường Thân Nhân Trung - Đại Cồ Việt Mục 43.84 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Hoàng Thị Ái | Đường Hàn Mặc Tử - Nguyễn Du Mục 43.43 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Cả tuyến đường Mục 43.121 | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Lý Mục 43.12 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Hà Huy Tập | Đoạn còn lại Mục 43.83 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Lý Thường Kiệt - Đại Cồ Việt | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Hàm Nghi | Cống Đại An - Đường Lý Thường Kiệt | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Hàm Nghi | Đường Nguyễn Huệ - Bắc cống Đại An Mục 43.41 | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Hàn Mạc Tử | Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Trần Quang Khải Mục 43.42 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Hàn Mạc Tử | Đường Trần Quang Khải - Trần Bình Trọng | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Hàn Thuyên | Kênh N2 - Đường Thạch Hãn Mục 43.11 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Hàn Thuyên | Đường Lê Duẩn - Kênh N2 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Hùng Vương | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Đại Cồ Việt | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Hùng Vương | Đường Điện Biên Phủ - Cầu Vĩnh Phước | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Hùng Vương | Đường Đại Cồ Việt - Đường Điện Biên Phủ | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Hùng Vương | Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết Mục 43.2 | 18.728.000 | 13.109.000 | 9.364.000 | 5.618.000 |
| Hải Thượng Lãn Ông | Cả tuyến đường Mục 43.40 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Hồ Sĩ Thản | Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 43.113 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Cả tuyến đường Mục 43.132 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Hồ Xuân Lưu | Đường Lê Hồng Phong - Đường Nguyễn Hàm Ninh Mục 43.44 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Kim Đồng | Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sĩ Liên Mục 43.22 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Kim Đồng | Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Nguyễn Thượng Hiền | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Kiệt 69 - Lê Lợi | Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa Mục 43.29 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Kiệt 75 - Lê Lợi | Đường Lê Lợi - Đường Trần Đại Nghĩa Mục 43.30 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Lê Duẩn | Đường Lê Thế Tiết - Đường Lý Thường Kiệt | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Lê Duẩn | Đường Thuận Châu - Cầu Lai Phước | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Lê Duẩn | Cầu Đông Hà - Đường Lê Thế Tiết Mục 43.1 | 18.728.000 | 13.109.000 | 9.364.000 | 5.618.000 |
| Lê Duẩn | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Thuận Châu | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Lê Hành | Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức Mục 43.120 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Quốc lộ 9 - Đường Ngô Quyền Mục 43.45 | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Hùng Vương - Đường Tôn Thất Thuyết | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Lê Lợi | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Điện Biên Phủ | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Lê Lợi | Đường Lê Thánh Tông - Đường Lý Thường Kiệt | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Lê Lợi | Đường Quốc lộ 9 - Đường Lê Thánh Tông Mục 43.3 | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Lê Ngọc Hân | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh Mục 43.13 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lê Phụng Hiểu | Cả tuyến đường Mục 43.46 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Lê Thanh Nghị | Cả tuyến đường Mục 43.129 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Lê Thánh Tông | Đường Trần Phú - Đường Lê Lợi | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Lê Thánh Tông | Đường Lê Lợi - Đường Tuệ Tĩnh | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Lê Thánh Tông | Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi Mục 43.47 | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Lê Thánh Tông | Đường Hàm Nghi - Đường Trần Bình Trọng | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Lê Thế Tiết | Đường Lê Duẩn - Kênh N2 Mục 43.23 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Lê Trọng Tấn | Cả tuyến đường Mục 43.125 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Lê Văn Hưu | Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ) - Ga Đông Hà Mục 43.14 | 4.675.000 | 3.273.000 | 2.338.000 | 1.403.000 |
| Lê Văn Lương | Cả tuyến đường Mục 43.128 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Lê Đại Hành | Đường Hùng Vương - Đường Trương Hoàn Mục 43.112 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Điện Biên Phủ - Đường Đặng Thí Mục 43.97 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Lê Duẩn - Đường Lê Lợi Mục 43.4 | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt) - Đường Nguyễn Du | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Lý Đạo Thành | Cả tuyến đường Mục 43.98 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Lương Khánh Thiện | Cả tuyến đường Mục 43.48 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Lương Thế Vinh | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Đặng Trần Côn Mục 43.49 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lương Văn Can | Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Bình Trọng Mục 43.50 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lương Đình Của | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Nguyễn Cảnh Chân Mục 43.85 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Lạc Long Quân | Cả tuyến đường Mục 43.127 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Mai Hắc Đế | Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Lê Thánh Tông nối dài Mục 43.51 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Đường Bùi Thị Xuân - Đường Đặng Dung Mục 43.24 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Đường Đặng Dung - Cuối tuyến | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyên Hồng | Cả tuyến đường Mục 43.59 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn An Ninh | Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức Mục 43.130 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Nguyễn Biểu | Đường Lê Duẩn - Kênh N2 Mục 43.15 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Biểu | Kênh N2 - Sông Thạch Hãn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lý Thường Kiệt Mục 43.53 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức Mục 43.115 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Quốc lộ 9 - Đường Tôn Thất Thuyết Mục 43.54 | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Cả tuyến đường Mục 43.55 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Nguyễn Cảnh Chân | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trường Chinh Mục 43.86 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Nguyễn Du | Quốc lộ 9 - Đường Lý Thường Kiệt Mục 43.56 | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Nguyễn Du | Đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28) - Đường Trần Bình Trọng | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Hoàng | Cầu Nguyễn Hoàng - Sông Thạch Hãn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Nguyễn Hoàng | Kênh N2 - Cầu Nguyễn Hoàng | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đường Lê Duẩn - Kênh N2 Mục 43.87 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Đường Ngô Quyền - Đường Quốc lộ 9 Mục 43.58 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Hữu Khiếu | Hết trạm Y tế Đông Lương - Đường Lê Lợi | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Hữu Khiếu | Đường Lê Duẩn - Hết trạm Y tế Đông Lương Mục 43.88 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Hữu Mai | Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức Mục 43.117 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Hữu Thận | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Bình Trọng Mục 43.60 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Cả tuyến đường Mục 43.122 | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Nguyễn Khuyến | Cả tuyến đường Mục 43.61 | 10.010.000 | 7.007.000 | 5.005.000 | 3.003.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn An Ninh Mục 43.131 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Nguyễn Phúc Nguyên | Đường Hoàng Thị Ái - Đường Mai Hắc Đế Mục 43.62 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Quang Xá | Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt Mục 43.108 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Cả tuyến đường Mục 43.95 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Thạch Hãn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Đường Lê Duẩn - Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật Mục 43.89 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Bùi Thị Xuân - Hết đường Mục 43.27 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Thị Lý | Cả tuyến đường Mục 43.63 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Thị Định | Cả tuyến đường Mục 43.124 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương Mục 43.64 | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Trung Ngạn | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cơ Thạch Mục 43.65 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Tư Giản | Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức Mục 43.119 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Tự Như | Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Vức Mục 43.118 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Cả tuyến đường Mục 43.66 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu Mục 43.111 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Nguyễn Vức | Đường Hồ Sĩ Thản - Đường Thoại Ngọc Hầu Mục 43.110 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Cả tuyến đường Mục 43.26 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Nguyễn Đức Thuận | Cả tuyến đường Mục 43.57 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lê Lợi - Đường Hàm Nghi Mục 43.52 | 11.248.000 | 7.873.000 | 5.624.000 | 3.374.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Cả tuyến đường Mục 43.25 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phan Huy Chú | Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Xuân Mục 43.28 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Phan Đình Giót | Cả tuyến đường Mục 43.126 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phạm Hồng Thái | Đường Lê Duẩn - Phía Tây đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) Mục 43.90 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phạm Hồng Thái | Phía Tây đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14) - Sông Thạch Hãn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Phạm Văn Đồng | Lý Thường Kiệt - Huỳnh Thúc Kháng Mục 43.16 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Phạm Đình Hổ | Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi Mục 43.67 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường kẹp Cầu vượt - Đường Nguyễn Du | 18.728.000 | 13.109.000 | 9.364.000 | 5.618.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường Nguyễn Du - Đường Chu Mạnh Trinh Mục 43.7 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Thanh Tịnh | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông Mục 43.68 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Thoại Ngọc Hầu | Đường Đặng Thí - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 43.116 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Thuận Châu | Đường Lê Duẩn - Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Thuận Châu | Hết Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương - Cầu Đại Lộc Mục 43.92 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Thân Nhân Trung | Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập Mục 43.109 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Thạch Hãn | Cả tuyến đường Mục 43.17 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Triệu Việt Vương | Đường Lê Duẩn - Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương cũ Mục 43.94 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Triệu Việt Vương | Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương - Khu dân cư Đại Áng | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Trương Công Kỉnh | Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi Mục 43.101 | 14.988.000 | 10.491.000 | 7.494.000 | 4.496.000 |
| Trương Hoàn | Đường Thân Nhân Trung - Đường Đại Cồ Việt Mục 43.105 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Trường Chinh | Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương Mục 43.5 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Trường Chinh | Đường Hùng Vương - Đường Hàm Nghi | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Trường Chinh | Đường Hàm Nghi - Đường Nguyễn Chí Thanh | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 2.420.000 | 1.694.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 2.420.000 | 1.694.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 2.613.000 | 1.829.000 | 1.306.000 | 784.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 2.530.000 | 1.771.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m Mục 43.135 | 4.785.000 | 3.350.000 | 2.393.000 | 1.436.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn | Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m Mục 43.136 | 5.610.000 | 3.927.000 | 2.805.000 | 1.683.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 2.613.000 | 1.829.000 | 1.306.000 | 784.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.430.000 | 858.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m | 4.785.000 | 3.350.000 | 2.393.000 | 1.436.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.540.000 | 924.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 2.420.000 | 1.694.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã | Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Du kéo dài Mục 43.71 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Nguyễn Du kéo dài - Đường Nguyễn Trung Trực | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Lê Thánh Tông - Đường Hàm Nghi | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Thánh Tông Mục 43.72 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Trần Hữu Dực | Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập Mục 43.102 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Trần Nhân Tông | Đường Điện Biên Phủ - Cuối tuyến Mục 43.104 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Trần Phú | Đường Lê Thánh Tông - Cầu vượt đường sắt Mục 43.74 | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Trần Quang Khải | Đường Lương Khánh Thiện - Đường Trần Bình Trọng Mục 43.75 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Trần Quý Cáp | Cả tuyến đường Mục 43.93 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Trần Quốc Hoàn | Cả tuyến đường Mục 43.123 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Trần Quỳnh | Cả tuyến đường Mục 43.99 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Trần Thánh Tông | Đường Đặng Dung - Cầu Bình Minh Mục 43.6 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Trần Thánh Tông | Cầu Bình Minh - Cầu Lai Phước (cầu mới) | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Trần Thị Tâm | Đường Lý Thái Tổ - Cuối tuyến Mục 43.96 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Trần Xuân Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết) | Đoạn từ Lê Thế Tiết - Đường Hàn Thuyên Mục 43.18 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Lê Thánh Tông Mục 43.73 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Cả tuyến đường Mục 43.103 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Tuyến đường | Đường Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149) - Đường Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149) Mục 43.77 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuệ Tĩnh | Đường Lê Thánh Tông - Đường Trường Chinh Mục 43.76 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tân Sở | Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 110, tờ BĐĐC số 66 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Tân Sở | Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương Mục 43.91 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Tô Hiệu | Cả tuyến đường Mục 43.133 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Đường Nguyễn Du - Đường Trần Phú Mục 43.69 | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Thất Thuyết Mục 43.70 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Âu Cơ | Đường Hàm Nghi - Đường Lý Thường Kiệt Mục 43.31 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Du | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Lê Duẩn - Đường Hùng Vương Mục 43.81 | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường Nguyễn Du - Địa giới xã Cam Hiếu cũ | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đoàn Hữu Trưng | Đường Nguyễn Quang Xá - Đường Hà Huy Tập Mục 43.106 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Đoàn Khuê | Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Trần Phú Mục 43.38 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Đoàn Khuê | Đường Tôn Thất Thuyết - Đường Trần Đại Nghĩa | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đường Lê Duẩn - Kênh N2 Mục 43.10 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Đào Duy Anh | Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt Mục 43.80 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Đường Hai bên Cầu vượt | Đường Trần Phú - Công An thành phố Đông Hà cũ Mục 43.39 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đại Cồ Việt | Đường Hùng Vương - Đường Hà Huy Tập Mục 43.100 | 16.858.000 | 11.800.000 | 8.429.000 | 5.057.000 |
| Đặng Dung | Đường Lê Duẩn - Đường Ngô Sỹ Liên Mục 43.21 | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Đặng Dung | Mạc Đĩnh Chi - Cuối tuyến | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Đặng Dung | Đường Ngô Sỹ Liên - Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Đặng Thái Thân | Đường Quốc lộ 9 - Đường Trần Quang Khải Mục 43.36 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đặng Thí | Đường Hùng Vương - Đường Thoại Ngọc Hầu Mục 43.114 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Đặng Trần Côn | Cả tuyến đường Mục 43.37 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Đội Cấn | Cả tuyến đường Mục 43.82 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 43 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 43 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.