Bảng giá đất Xã Tân Gianh, Quảng Trị từ 01/01/2026

176 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Gianh5.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũ, Đường có mặt cắt ngang 15 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 34
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 34.32
600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 34.33
1.000.000700.000500.000300.000
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Tân Gianh, tỉnh Quảng TrịĐường có mặt cắt ngang 18 m
Mục 34.27
1.600.0001.120.000800.000480.000
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Tân Gianh, tỉnh Quảng TrịĐường có mặt cắt ngang 15 m1.400.000980.000700.000420.000
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 11 m
Mục 34.24
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 34.25
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 8,5 m5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Khu quy hoạch đất ở chòm 2, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10,0 m
Mục 34.26
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu ở mới thôn Kinh Tân (nay là thôn Tân Thị), xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.14
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Bắc cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 11 m
Mục 34.6
1.200.000840.000600.000360.000
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Nam cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 34.7
1.200.000840.000600.000360.000
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Nam cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m1.000.000700.000500.000300.000
Quy hoạch chi tiết khu dân cư phía Nam chợ Điền, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 34.28
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quy hoạch chi tiết khu dân cư phía Nam chợ Điền, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 10,5 m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Quy hoạch chi tiết khu tái định cư phục vụ công tác GPMB Dự án thành phần 2: Đầu tư hoàn thiện Quốc lộ 12A đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.21
1.800.0001.260.000900.000540.000
Quy hoạch chi tiết khu tái định cư tại xã Quảng Thanh cũ phục vụ công tác GPMB dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021- 2025Đường có mặt cắt ngang 9 m
Mục 34.29
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở Điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Xuân, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.19
600.000420.000300.000180.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Biền, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.15
1.000.000700.000500.000300.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Cồn Trúc, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.16
800.000560.000400.000240.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m600.000420.000300.000180.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,5 m600.000420.000300.000180.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 10,0 m
Mục 34.20
800.000560.000400.000240.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Nậy, thôn Phú Cường, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,5 m
Mục 34.17
1.000.000700.000500.000300.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m600.000420.000300.000180.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.18
600.000420.000300.000180.000
Quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 11,0 m1.200.000840.000600.000360.000
Quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 17,0 m
Mục 34.8
1.400.000980.000700.000420.000
Quy hoạch khu dân cư phía Nam Quốc lộ 12A, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Quy hoạch khu dân cư phía Nam Quốc lộ 12A, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 34.30
5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Quốc lộ 12AGiáp Đội thuế - Hết địa giới xã Liên Trường cũ1.600.0001.120.000800.000480.000
Quốc lộ 12AGiáp địa giới xã Tuyên Hóa - Đội thuế
Mục 34.1
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Quốc lộ 12AHết địa giới xã Liên Trường cũ - Giáp địa giới Phường Ba Đồn1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đườngChợ Quảng Liên - Trụ sở UBND xã Phù Hóa cũ
Mục 34.10
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngNgã tư Quốc lộ 12A - Chợ Điền, xã Quảng Thanh cũ
Mục 34.22
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngChợ Cảnh Hóa - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m
Mục 34.11
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngNgã tư Quốc lộ 12A - Giáp địa giới xã Quảng Trạch
Mục 34.23
1.400.000980.000700.000420.000
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch thôn 5, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 5,0 m
Mục 34.9
1.400.000980.000700.000420.000
Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu tái định cư xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.13
600.000420.000300.000180.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 3,5 m1.600.0001.120.000800.000480.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 4,0 m1.600.0001.120.000800.000480.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.12
1.800.0001.260.000900.000540.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn 3, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.3
1.600.0001.120.000800.000480.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn 3, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 5,5 m1.400.000980.000700.000420.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.4
1.200.000840.000600.000360.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phía Nam Nhà văn hóa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 5,5 m800.000560.000400.000240.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phía Nam Nhà văn hóa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.5
1.000.000700.000500.000300.000
Đường xãThửa đất số 219, tờ BĐĐC số 66, xã Quảng Thanh cũ - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp địa giới phường Ba Đồn)1.400.000980.000700.000420.000
Đường xãCổng chào thôn Cấp Sơn đi qua cổng làng Thượng Thọ, đi qua Nhà thờ Giáo xứ Phù Kính - Thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 1111.400.000980.000700.000420.000
Đường xãCổng chào thôn Tân An - Chợ Điền, xã Quảng Thanh cũ
Mục 34.2
1.400.000980.000700.000420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 34.32
300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 34.33
500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Tân Gianh, tỉnh Quảng TrịĐường có mặt cắt ngang 18 m
Mục 34.27
800.000560.000400.000240.000
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Tân Gianh, tỉnh Quảng TrịĐường có mặt cắt ngang 15 m700.000490.000350.000210.000
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 11 m
Mục 34.24
1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 34.25
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 8,5 m2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Khu quy hoạch đất ở chòm 2, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10,0 m
Mục 34.26
1.250.000875.000625.000375.000
Khu ở mới thôn Kinh Tân (nay là thôn Tân Thị), xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.14
1.750.0001.225.000875.000525.000
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Bắc cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 11 m
Mục 34.6
600.000420.000300.000180.000
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Nam cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 34.7
600.000420.000300.000180.000
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Nam cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m500.000350.000250.000150.000
Quy hoạch chi tiết khu dân cư phía Nam chợ Điền, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 34.28
1.650.0001.155.000825.000495.000
Quy hoạch chi tiết khu dân cư phía Nam chợ Điền, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.500.0001.050.000750.000450.000
Quy hoạch chi tiết khu tái định cư phục vụ công tác GPMB Dự án thành phần 2: Đầu tư hoàn thiện Quốc lộ 12A đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.21
900.000630.000450.000270.000
Quy hoạch chi tiết khu tái định cư tại xã Quảng Thanh cũ phục vụ công tác GPMB dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021- 2025Đường có mặt cắt ngang 9 m
Mục 34.29
1.250.000875.000625.000375.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở Điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Xuân, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.19
300.000210.000150.00090.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Biền, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.15
500.000350.000250.000150.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Cồn Trúc, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.16
400.000280.000200.000120.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m300.000210.000150.00090.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 10,0 m
Mục 34.20
400.000280.000200.000120.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,5 m300.000210.000150.00090.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Nậy, thôn Phú Cường, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,5 m
Mục 34.17
500.000350.000250.000150.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m300.000210.000150.00090.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.18
300.000210.000150.00090.000
Quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 11,0 m600.000420.000300.000180.000
Quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 17,0 m
Mục 34.8
700.000490.000350.000210.000
Quy hoạch khu dân cư phía Nam Quốc lộ 12A, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Quy hoạch khu dân cư phía Nam Quốc lộ 12A, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 34.30
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Quốc lộ 12AHết địa giới xã Liên Trường cũ - Giáp địa giới Phường Ba Đồn900.000630.000450.000270.000
Quốc lộ 12AGiáp địa giới xã Tuyên Hóa - Đội thuế
Mục 34.1
1.200.000840.000600.000360.000
Quốc lộ 12AGiáp Đội thuế - Hết địa giới xã Liên Trường cũ800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngNgã tư Quốc lộ 12A - Chợ Điền, xã Quảng Thanh cũ
Mục 34.22
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngNgã tư Quốc lộ 12A - Giáp địa giới xã Quảng Trạch
Mục 34.23
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngChợ Quảng Liên - Trụ sở UBND xã Phù Hóa cũ
Mục 34.10
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngChợ Cảnh Hóa - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m
Mục 34.11
700.000490.000350.000210.000
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch thôn 5, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 5,0 m
Mục 34.9
700.000490.000350.000210.000
Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu tái định cư xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.13
300.000210.000150.00090.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 3,5 m800.000560.000400.000240.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 4,0 m800.000560.000400.000240.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.12
900.000630.000450.000270.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn 3, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 5,5 m700.000490.000350.000210.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn 3, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.3
800.000560.000400.000240.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.4
600.000420.000300.000180.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phía Nam Nhà văn hóa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.5
500.000350.000250.000150.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phía Nam Nhà văn hóa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 5,5 m400.000280.000200.000120.000
Đường xãCổng chào thôn Tân An - Chợ Điền, xã Quảng Thanh cũ
Mục 34.2
700.000490.000350.000210.000
Đường xãCổng chào thôn Cấp Sơn đi qua cổng làng Thượng Thọ, đi qua Nhà thờ Giáo xứ Phù Kính - Thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 111700.000490.000350.000210.000
Đường xãThửa đất số 219, tờ BĐĐC số 66, xã Quảng Thanh cũ - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp địa giới phường Ba Đồn)700.000490.000350.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 34.32
330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 34.33
550.000385.000275.000165.000
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Tân Gianh, tỉnh Quảng TrịĐường có mặt cắt ngang 18 m
Mục 34.27
880.000616.000440.000264.000
Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Tân Gianh, tỉnh Quảng TrịĐường có mặt cắt ngang 15 m770.000539.000385.000231.000
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 11 m
Mục 34.24
1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10 m1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 34.25
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 8,5 m2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Khu quy hoạch đất ở chòm 2, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10,0 m
Mục 34.26
1.375.000963.000688.000413.000
Khu ở mới thôn Kinh Tân (nay là thôn Tân Thị), xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.14
1.925.0001.348.000963.000578.000
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Bắc cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 11 m
Mục 34.6
660.000462.000330.000198.000
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Nam cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 34.7
660.000462.000330.000198.000
Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Nam cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m550.000385.000275.000165.000
Quy hoạch chi tiết khu dân cư phía Nam chợ Điền, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Quy hoạch chi tiết khu dân cư phía Nam chợ Điền, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 34.28
1.815.0001.271.000908.000545.000
Quy hoạch chi tiết khu tái định cư phục vụ công tác GPMB Dự án thành phần 2: Đầu tư hoàn thiện Quốc lộ 12A đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.21
990.000693.000495.000297.000
Quy hoạch chi tiết khu tái định cư tại xã Quảng Thanh cũ phục vụ công tác GPMB dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021- 2025Đường có mặt cắt ngang 9 m
Mục 34.29
1.375.000963.000688.000413.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở Điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Xuân, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.19
330.000231.000165.00099.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Biền, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.15
550.000385.000275.000165.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Cồn Trúc, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.16
440.000308.000220.000132.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m330.000231.000165.00099.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,5 m330.000231.000165.00099.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 10,0 m
Mục 34.20
440.000308.000220.000132.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Nậy, thôn Phú Cường, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,5 m
Mục 34.17
550.000385.000275.000165.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m330.000231.000165.00099.000
Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.18
330.000231.000165.00099.000
Quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 11,0 m660.000462.000330.000198.000
Quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 17,0 m
Mục 34.8
770.000539.000385.000231.000
Quy hoạch khu dân cư phía Nam Quốc lộ 12A, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Quy hoạch khu dân cư phía Nam Quốc lộ 12A, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 34.30
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Quốc lộ 12AGiáp địa giới xã Tuyên Hóa - Đội thuế
Mục 34.1
1.320.000924.000660.000396.000
Quốc lộ 12AHết địa giới xã Liên Trường cũ - Giáp địa giới Phường Ba Đồn990.000693.000495.000297.000
Quốc lộ 12AGiáp Đội thuế - Hết địa giới xã Liên Trường cũ880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngChợ Quảng Liên - Trụ sở UBND xã Phù Hóa cũ
Mục 34.10
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngNgã tư Quốc lộ 12A - Giáp địa giới xã Quảng Trạch
Mục 34.23
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngNgã tư Quốc lộ 12A - Chợ Điền, xã Quảng Thanh cũ
Mục 34.22
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngChợ Cảnh Hóa - Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m
Mục 34.11
770.000539.000385.000231.000
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch thôn 5, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 5,0 m
Mục 34.9
770.000539.000385.000231.000
Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu tái định cư xã Phù Cảnh cũĐường có mặt cắt ngang 6,0 m
Mục 34.13
330.000231.000165.00099.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 3,5 m880.000616.000440.000264.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.12
990.000693.000495.000297.000
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân GianhĐường có mặt cắt ngang 4,0 m880.000616.000440.000264.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn 3, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 5,5 m770.000539.000385.000231.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn 3, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.3
880.000616.000440.000264.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.4
660.000462.000330.000198.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phía Nam Nhà văn hóa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 5,5 m440.000308.000220.000132.000
Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phía Nam Nhà văn hóa, xã Liên Trường cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m
Mục 34.5
550.000385.000275.000165.000
Đường xãCổng chào thôn Tân An - Chợ Điền, xã Quảng Thanh cũ
Mục 34.2
770.000539.000385.000231.000
Đường xãCổng chào thôn Cấp Sơn đi qua cổng làng Thượng Thọ, đi qua Nhà thờ Giáo xứ Phù Kính - Thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 111770.000539.000385.000231.000
Đường xãThửa đất số 219, tờ BĐĐC số 66, xã Quảng Thanh cũ - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp địa giới phường Ba Đồn)770.000539.000385.000231.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 34
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 34
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.

Bảng giá đất Xã Tân Gianh, Quảng Trị 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com