Bảng giá đất Xã Sen Ngư, Quảng Trị từ 01/01/2026
122 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Sen Ngư là 4.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũ, Đường có mặt cắt ngang 36 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 18 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 18 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 18.30 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 18.31 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường nhánh Quốc lộ 1A còn lại | Mục 18.3 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m Mục 18.17 | 2.950.000 | 2.065.000 | 1.475.000 | 885.000 |
| Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 36 m | 4.250.000 | 2.975.000 | 2.125.000 | 1.275.000 |
| Quốc lộ 1A | Thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9 - Hết địa phận xã Sen Ngư | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Quốc lộ 1A | Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Hết thửa đất số 1092, tờ BĐĐC số 5 Mục 18.1 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Quốc lộ 1A | Khu vực chợ Mai: Từ thửa đất số 1129, tờ BĐĐC số 5 - Hết thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Gái (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 47) - Thửa đất ông Thiện (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47) Mục 18.23 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11 - Giáp đường tránh Mục 18.5 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 34 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34 Mục 18.22 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (thửa đất số 625, tờ BĐĐC số 55) - Giáp đường Tân Hòa (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55) Mục 18.26 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Từ thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 1 (giáp xã Cam Hồng) - Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10 Mục 18.13 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34 Mục 18.19 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Khu vực Chợ Mai (thửa đất số 1347, tờ BĐĐC số 5) - Hết trường THPT Trần Hưng Đạo Mục 18.6 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường Tân Hòa (thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55) - Thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 60 Mục 18.25 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6 Mục 18.11 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 597, tờ BĐĐC số 47 Mục 18.21 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường tránh (thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 11) - Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11 Mục 18.12 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14 - Thửa đất số 401, tờ BĐĐC số 16 Mục 18.15 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Trường THPT Trần Hưng Đạo - Giáp xã Tân Mỹ Mục 18.8 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 47 - Giáp đường Sen Ngư Mục 18.20 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10 Mục 18.10 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11 Mục 18.9 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6 Mục 18.7 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 57 - Thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 47 Mục 18.24 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11 - Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14 Mục 18.14 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường Quốc phòng | Từ đường tránh - Đến đường ARCD (giáp thôn Thượng Bắc) Mục 18.2 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường Sen Bang | Mục 18.27 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường Sen Ngư | Từ Quốc lộ 1A - Đến đường ARCD (thôn Liên Tiến) Mục 18.28 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường dự án ARCD | Đoạn qua xã Ngư Thủy cũ Mục 18.18 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Ngã ba giáp Quốc lộ 1A Mục 18.4 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Sen Ngư Mục 18.16 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 18 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 18.30 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 18.31 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường nhánh Quốc lộ 1A còn lại | Mục 18.3 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 36 m | 2.125.000 | 1.488.000 | 1.063.000 | 638.000 |
| Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m Mục 18.17 | 1.475.000 | 1.033.000 | 738.000 | 443.000 |
| Quốc lộ 1A | Khu vực chợ Mai: Từ thửa đất số 1129, tờ BĐĐC số 5 - Hết thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Quốc lộ 1A | Thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9 - Hết địa phận xã Sen Ngư | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Quốc lộ 1A | Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Hết thửa đất số 1092, tờ BĐĐC số 5 Mục 18.1 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11 Mục 18.9 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11 - Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14 Mục 18.14 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34 Mục 18.19 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường tránh (thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 11) - Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11 Mục 18.12 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (thửa đất số 625, tờ BĐĐC số 55) - Giáp đường Tân Hòa (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55) Mục 18.26 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10 Mục 18.10 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Trường THPT Trần Hưng Đạo - Giáp xã Tân Mỹ Mục 18.8 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 597, tờ BĐĐC số 47 Mục 18.21 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 57 - Thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 47 Mục 18.24 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11 - Giáp đường tránh Mục 18.5 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Khu vực Chợ Mai (thửa đất số 1347, tờ BĐĐC số 5) - Hết trường THPT Trần Hưng Đạo Mục 18.6 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường Tân Hòa (thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55) - Thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 60 Mục 18.25 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Gái (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 47) - Thửa đất ông Thiện (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47) Mục 18.23 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6 Mục 18.7 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Từ thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 1 (giáp xã Cam Hồng) - Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10 Mục 18.13 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 34 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34 Mục 18.22 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 47 - Giáp đường Sen Ngư Mục 18.20 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14 - Thửa đất số 401, tờ BĐĐC số 16 Mục 18.15 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6 Mục 18.11 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Tuyến đường Quốc phòng | Từ đường tránh - Đến đường ARCD (giáp thôn Thượng Bắc) Mục 18.2 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường Sen Bang | Mục 18.27 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường Sen Ngư | Từ Quốc lộ 1A - Đến đường ARCD (thôn Liên Tiến) Mục 18.28 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường dự án ARCD | Đoạn qua xã Ngư Thủy cũ Mục 18.18 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Ngã ba giáp Quốc lộ 1A Mục 18.4 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Sen Ngư Mục 18.16 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 18.30 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 18.31 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường nhánh Quốc lộ 1A còn lại | Mục 18.3 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 36 m | 2.338.000 | 1.636.000 | 1.169.000 | 701.000 |
| Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 18,5 m Mục 18.17 | 1.623.000 | 1.136.000 | 811.000 | 487.000 |
| Quốc lộ 1A | Khu vực chợ Mai: Từ thửa đất số 1129, tờ BĐĐC số 5 - Hết thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Quốc lộ 1A | Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Hết thửa đất số 1092, tờ BĐĐC số 5 Mục 18.1 | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Quốc lộ 1A | Thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9 - Hết địa phận xã Sen Ngư | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6 Mục 18.11 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường tránh (thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 11) - Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11 Mục 18.12 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Trường THPT Trần Hưng Đạo - Giáp xã Tân Mỹ Mục 18.8 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Tuyến đường | Giáp đường Tân Hòa (thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55) - Thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 60 Mục 18.25 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Từ thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 1 (giáp xã Cam Hồng) - Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10 Mục 18.13 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 34 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34 Mục 18.22 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10 Mục 18.10 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 597, tờ BĐĐC số 47 Mục 18.21 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 47 - Giáp đường Sen Ngư Mục 18.20 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6 Mục 18.7 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34 Mục 18.19 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A (thửa đất số 625, tờ BĐĐC số 55) - Giáp đường Tân Hòa (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55) Mục 18.26 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14 - Thửa đất số 401, tờ BĐĐC số 16 Mục 18.15 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11 - Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14 Mục 18.14 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 57 - Thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 47 Mục 18.24 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Gái (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 47) - Thửa đất ông Thiện (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47) Mục 18.23 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11 Mục 18.9 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11 - Giáp đường tránh Mục 18.5 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Tuyến đường | Khu vực Chợ Mai (thửa đất số 1347, tờ BĐĐC số 5) - Hết trường THPT Trần Hưng Đạo Mục 18.6 | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Tuyến đường Quốc phòng | Từ đường tránh - Đến đường ARCD (giáp thôn Thượng Bắc) Mục 18.2 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường Sen Bang | Mục 18.27 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường Sen Ngư | Từ Quốc lộ 1A - Đến đường ARCD (thôn Liên Tiến) Mục 18.28 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường dự án ARCD | Đoạn qua xã Ngư Thủy cũ Mục 18.18 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Ngã ba giáp Quốc lộ 1A Mục 18.4 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Sen Ngư Mục 18.16 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 18 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 18 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.