Bảng giá đất Xã Sen Ngư, Quảng Trị từ 01/01/2026

122 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Sen Ngư4.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũ, Đường có mặt cắt ngang 36 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 18
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 18.30
1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 18.31
900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường nhánh Quốc lộ 1A còn lại
Mục 18.3
900.000630.000450.000270.000
Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 18,5 m
Mục 18.17
2.950.0002.065.0001.475.000885.000
Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 36 m4.250.0002.975.0002.125.0001.275.000
Quốc lộ 1AThửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9 - Hết địa phận xã Sen Ngư3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Quốc lộ 1AĐịa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Hết thửa đất số 1092, tờ BĐĐC số 5
Mục 18.1
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Quốc lộ 1AKhu vực chợ Mai: Từ thửa đất số 1129, tờ BĐĐC số 5 - Hết thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 93.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngThửa đất bà Gái (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 47) - Thửa đất ông Thiện (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47)
Mục 18.23
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11 - Giáp đường tránh
Mục 18.5
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất số 281, tờ BĐĐC số 34 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34
Mục 18.22
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (thửa đất số 625, tờ BĐĐC số 55) - Giáp đường Tân Hòa (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55)
Mục 18.26
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngTừ thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 1 (giáp xã Cam Hồng) - Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10
Mục 18.13
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34
Mục 18.19
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngKhu vực Chợ Mai (thửa đất số 1347, tờ BĐĐC số 5) - Hết trường THPT Trần Hưng Đạo
Mục 18.6
3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Tuyến đườngGiáp đường Tân Hòa (thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55) - Thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 60
Mục 18.25
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6
Mục 18.11
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 597, tờ BĐĐC số 47
Mục 18.21
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngGiáp đường tránh (thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 11) - Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11
Mục 18.12
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14 - Thửa đất số 401, tờ BĐĐC số 16
Mục 18.15
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngTrường THPT Trần Hưng Đạo - Giáp xã Tân Mỹ
Mục 18.8
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngThửa đất số 307, tờ BĐĐC số 47 - Giáp đường Sen Ngư
Mục 18.20
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10
Mục 18.10
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11
Mục 18.9
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6
Mục 18.7
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất số 627, tờ BĐĐC số 57 - Thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 47
Mục 18.24
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đườngThửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11 - Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14
Mục 18.14
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đường Quốc phòngTừ đường tránh - Đến đường ARCD (giáp thôn Thượng Bắc)
Mục 18.2
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đường Sen Bang
Mục 18.27
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đường Sen NgưTừ Quốc lộ 1A - Đến đường ARCD (thôn Liên Tiến)
Mục 18.28
1.000.000700.000500.000300.000
Đường dự án ARCDĐoạn qua xã Ngư Thủy cũ
Mục 18.18
1.000.000700.000500.000300.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐịa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Ngã ba giáp Quốc lộ 1A
Mục 18.4
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Sen Ngư
Mục 18.16
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 18.30
500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 18.31
450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường nhánh Quốc lộ 1A còn lại
Mục 18.3
450.000315.000225.000135.000
Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 36 m2.125.0001.488.0001.063.000638.000
Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 18,5 m
Mục 18.17
1.475.0001.033.000738.000443.000
Quốc lộ 1AKhu vực chợ Mai: Từ thửa đất số 1129, tờ BĐĐC số 5 - Hết thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 91.900.0001.330.000950.000570.000
Quốc lộ 1AThửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9 - Hết địa phận xã Sen Ngư1.700.0001.190.000850.000510.000
Quốc lộ 1AĐịa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Hết thửa đất số 1092, tờ BĐĐC số 5
Mục 18.1
1.700.0001.190.000850.000510.000
Tuyến đườngThửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11
Mục 18.9
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngThửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11 - Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14
Mục 18.14
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngThửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34
Mục 18.19
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngGiáp đường tránh (thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 11) - Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11
Mục 18.12
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (thửa đất số 625, tờ BĐĐC số 55) - Giáp đường Tân Hòa (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55)
Mục 18.26
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngThửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10
Mục 18.10
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngTrường THPT Trần Hưng Đạo - Giáp xã Tân Mỹ
Mục 18.8
1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngThửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 597, tờ BĐĐC số 47
Mục 18.21
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngThửa đất số 627, tờ BĐĐC số 57 - Thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 47
Mục 18.24
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngThửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11 - Giáp đường tránh
Mục 18.5
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngKhu vực Chợ Mai (thửa đất số 1347, tờ BĐĐC số 5) - Hết trường THPT Trần Hưng Đạo
Mục 18.6
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngGiáp đường Tân Hòa (thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55) - Thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 60
Mục 18.25
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngThửa đất bà Gái (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 47) - Thửa đất ông Thiện (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47)
Mục 18.23
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngThửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6
Mục 18.7
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngTừ thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 1 (giáp xã Cam Hồng) - Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10
Mục 18.13
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngThửa đất số 281, tờ BĐĐC số 34 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34
Mục 18.22
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngThửa đất số 307, tờ BĐĐC số 47 - Giáp đường Sen Ngư
Mục 18.20
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngThửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14 - Thửa đất số 401, tờ BĐĐC số 16
Mục 18.15
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đườngThửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6
Mục 18.11
450.000315.000225.000135.000
Tuyến đường Quốc phòngTừ đường tránh - Đến đường ARCD (giáp thôn Thượng Bắc)
Mục 18.2
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đường Sen Bang
Mục 18.27
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường Sen NgưTừ Quốc lộ 1A - Đến đường ARCD (thôn Liên Tiến)
Mục 18.28
500.000350.000250.000150.000
Đường dự án ARCDĐoạn qua xã Ngư Thủy cũ
Mục 18.18
500.000350.000250.000150.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐịa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Ngã ba giáp Quốc lộ 1A
Mục 18.4
1.100.000770.000550.000330.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Sen Ngư
Mục 18.16
1.900.0001.330.000950.000570.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 18.30
550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m385.000270.000193.000116.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 18.31
495.000347.000248.000149.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường nhánh Quốc lộ 1A còn lại
Mục 18.3
495.000347.000248.000149.000
Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 36 m2.338.0001.636.0001.169.000701.000
Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 18,5 m
Mục 18.17
1.623.0001.136.000811.000487.000
Quốc lộ 1AKhu vực chợ Mai: Từ thửa đất số 1129, tờ BĐĐC số 5 - Hết thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 92.090.0001.463.0001.045.000627.000
Quốc lộ 1AĐịa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Hết thửa đất số 1092, tờ BĐĐC số 5
Mục 18.1
1.870.0001.309.000935.000561.000
Quốc lộ 1AThửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9 - Hết địa phận xã Sen Ngư1.870.0001.309.000935.000561.000
Tuyến đườngThửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6
Mục 18.11
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngGiáp đường tránh (thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 11) - Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11
Mục 18.12
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngTrường THPT Trần Hưng Đạo - Giáp xã Tân Mỹ
Mục 18.8
1.375.000963.000688.000413.000
Tuyến đườngGiáp đường Tân Hòa (thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55) - Thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 60
Mục 18.25
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngTừ thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 1 (giáp xã Cam Hồng) - Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10
Mục 18.13
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất số 281, tờ BĐĐC số 34 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34
Mục 18.22
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6 - Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10
Mục 18.10
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 597, tờ BĐĐC số 47
Mục 18.21
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất số 307, tờ BĐĐC số 47 - Giáp đường Sen Ngư
Mục 18.20
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6
Mục 18.7
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47 - Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34
Mục 18.19
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A (thửa đất số 625, tờ BĐĐC số 55) - Giáp đường Tân Hòa (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55)
Mục 18.26
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14 - Thửa đất số 401, tờ BĐĐC số 16
Mục 18.15
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11 - Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14
Mục 18.14
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất số 627, tờ BĐĐC số 57 - Thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 47
Mục 18.24
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất bà Gái (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 47) - Thửa đất ông Thiện (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47)
Mục 18.23
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10 - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11
Mục 18.9
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngThửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11 - Giáp đường tránh
Mục 18.5
495.000347.000248.000149.000
Tuyến đườngKhu vực Chợ Mai (thửa đất số 1347, tờ BĐĐC số 5) - Hết trường THPT Trần Hưng Đạo
Mục 18.6
1.760.0001.232.000880.000528.000
Tuyến đường Quốc phòngTừ đường tránh - Đến đường ARCD (giáp thôn Thượng Bắc)
Mục 18.2
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đường Sen Bang
Mục 18.27
660.000462.000330.000198.000
Tuyến đường Sen NgưTừ Quốc lộ 1A - Đến đường ARCD (thôn Liên Tiến)
Mục 18.28
550.000385.000275.000165.000
Đường dự án ARCDĐoạn qua xã Ngư Thủy cũ
Mục 18.18
550.000385.000275.000165.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐịa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư - Ngã ba giáp Quốc lộ 1A
Mục 18.4
1.210.000847.000605.000363.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Sen Ngư
Mục 18.16
2.090.0001.463.0001.045.000627.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 18
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 18
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.