Bảng giá đất Xã Đồng Lê, Quảng Trị từ 01/01/2026
509 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Lê là 13.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, Đường có mặt cắt ngang 22,5 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 36 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (168 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) Mục 36.4 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 36.150 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 36.151 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Hai Bà Trưng | Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15 Mục 36.6 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Hoàng Sâm | Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền Mục 36.8 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Hoàng Sâm | Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Hùng Vương (Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư)) - Đường Quang Trung Mục 36.10 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Hàm Nghi | Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ Mục 36.7 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hùng Vương | Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài Mục 36.9 | 7.100.000 | 4.970.000 | 3.550.000 | 2.130.000 |
| Hùng Vương | Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 36.45 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Lê Duẩn | Đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa Mục 36.11 | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Lê Duẩn | Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Lê Hữu Trác | Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam Bệnh viện Đa Khoa Mục 36.12 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Lê Lợi | Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện Mục 36.13 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Lê Trực | Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung Mục 36.14 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Lê Trực | Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy gạch Tuynen Mục 36.15 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Lý Thường Kiệt | Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C) | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề Mục 36.16 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Mẹ Suốt | Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Mẹ Suốt | Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi Mục 36.17 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết nhà Văn hóa TK Yên Xuân Mục 36.19 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Quang Trung - Sân vân động huyện Mục 36.22 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) Mục 36.20 | 7.050.000 | 4.935.000 | 3.525.000 | 2.115.000 |
| Nguyễn Văn Tấn | Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) - Đường sắt Bắc - Nam | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Nguyễn Văn Tấn | Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) Mục 36.21 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Ngô Quyền | Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam Mục 36.18 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Phan Bội Châu | Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê Mục 36.24 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phan Châu Trinh | Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3) Mục 36.25 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Phạm Văn Đồng | Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐĐC số 29) Mục 36.23 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Quang Trung | Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ Mục 36.26 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới thị trấn Đồng Lê cũ - Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) Mục 36.2 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Quốc lộ 12C | Cầu Ba Tâm - Địa giới xã Thuận Hóa cũ Mục 36.3 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 15 | Nhà máy gạch Tuynen - Cầu Đò Vàng Mục 36.1 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 15 | Cầu khe Đèng - Đèo Khe Nét (Hết thửa đất ông Quyền thôn Kim Lịch (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 56) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trường Chinh | Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa Mục 36.30 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Cầu Ba Tâm | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) Mục 36.27 | 7.050.000 | 4.935.000 | 3.525.000 | 2.115.000 |
| Trần Phú | Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A Mục 36.28 | 7.050.000 | 4.935.000 | 3.525.000 | 2.115.000 |
| Trần Phước Yên | Thửa đất bà Cảnh (thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17) Mục 36.29 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Thanh thôn Kim Thủy (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.68 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Lê Thị Thanh (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Ngọc Ánh (thửa đất số 945, tờ BĐĐC số 97) Mục 36.127 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 24,0 m) Mục 36.37 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Mai Thị Dụng (thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 78) - Qua thửa đất nhà bà Kim (thửa đất số 357, tờ BĐĐC số 78) đến thửa đất ông Nguyễn Văn Yên Mục 36.48 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) - Giáp thửa đât nhà bà Châu (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 122) Mục 36.138 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 570, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Duyệt (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.69 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Cao Khánh Toàn (thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Cao Thế Quỳnh (thửa đất số 819, tờ BĐĐC số 97) Mục 36.115 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Lê Hồng Phong (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 108) - Hết thửa đất nhà ông Trần Sông Cầu (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 108) Mục 36.111 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Cao Thị Lợi (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.51 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 thửa đất ông Thắng (thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Lánh (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) Mục 36.132 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hà (thửa đất số 325, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà ông Trần Đức Tỏa (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 116) Mục 36.128 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình Minh (thửa đất số 277, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Minh Ngọc (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 93) Mục 36.80 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Ước (thửa đất số 534, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thái (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) Mục 36.99 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) - Địa giới xã Tuyên Phú (Cầu Đá Bò) Mục 36.142 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Cao Quang Liễn (thửa đất số 228, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Thanh (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.97 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Tôn Thế Sáng (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Tuấn (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.86 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Diệu (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Bảo (thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 83) Mục 36.54 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Hảo (thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Thương (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 99) Mục 36.135 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đồng (thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 98) Mục 36.118 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 481, tờ BĐĐC số 4 - Hết thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 4 Mục 36.39 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thiên (thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 117) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 117) Mục 36.119 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Đinh Viết Thành (thửa đất số 475, tờ BĐĐC số 108) - Hết thửa đất nhà ông Thái Xuân Quang (thửa đất số 563, tờ BĐĐC số 108) Mục 36.110 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Khu vực UB Mặt trận cũ Mục 36.31 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Tuyến đường | Đường Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 7,5 m) Mục 36.147 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thỉ (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất số 309, tờ BĐĐC số 79 Mục 36.73 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Trung Tâm (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dần (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.63 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) - Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) Mục 36.35 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Minh Thành (thửa đất số 768, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 110) Mục 36.113 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Cầu Khe Trề cũ - Giáp đường Nguyễn Văn Tấn Mục 36.38 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Minh Hường (thửa đất số 979, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ngà (thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 110) Mục 36.116 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Nối quốc lộ 12C - Địa bàn thôn Ba Tâm Mục 36.107 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Đường Trường Chinh - Lèn Xuân Canh Mục 36.106 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Trung Thành(thửa đất số 497, tờ BĐĐC số 84) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đăng Hóa (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 84) Mục 36.46 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Tự (thửa đất số 541, tờ BĐĐC số 116) Mục 36.108 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Mai Thị Sỹ (thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.56 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Chí Thành (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 109) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Gia Lai (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 99) Mục 36.129 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Hợp (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.98 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Thảo (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 131 - Hết thửa đất nhà ông Lê Xuân Dương (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 131) Mục 36.140 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Trương Thị Hoa (thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Hòa (thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 97) Mục 36.123 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hoàng Trung Mậu (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Lài (thửa đất số229 TBĐ78) Mục 36.87 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phan Văn Phong (thửa đất số 428, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.50 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Đường gom (Thửa đất nhà bà Vĩnh, thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 122) - Thửa đất số 201, tờ BĐĐC số 124 Mục 36.143 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Duẩn - Giáp Xã Thuận Hóa cũ Mục 36.34 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa đất số 611, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 65 Mục 36.88 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Hạt Kiểm lâm - Cống Trọt Môn Mục 36.33 | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Lê Quốc Phương (thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 59) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.82 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A (thửa đất số 1157, tờ BĐĐC số 1131) - Đường sắt Bắc Nam Mục 36.146 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hồ Đức Diện (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 74) - Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thế (thửa đất số 276, tờ BĐĐC số 74) Mục 36.103 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Eo Đại Hoà (giáp xã Tuyên Phú) Mục 36.139 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Văn Tiến (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.95 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 89 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 89 Mục 36.112 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Việt (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 75) - Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) Mục 36.60 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Tứ (thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 132 - Đường sắt Bắc Nam Mục 36.136 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 433, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Dẫm (thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 98) Mục 36.114 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phan Minh Tiến (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Trần Đình Thi (thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.52 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Trinh (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Đức Ngôn (thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.55 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Cao Quý Lương (thửa đất số 561, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Ngọc (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) Mục 36.120 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Hoan (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất bà Hóa thôn Kim Lũ 2 (thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.102 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Dụng (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 124) - Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) Mục 36.144 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Huy (thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Quý (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) Mục 36.74 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phan Văn Thanh (thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Cứ (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 110) Mục 36.125 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trương Quang Trọng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.77 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Nối quốc lộ 12C - Trường trung học cơ sở Thuận Hóa Mục 36.105 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Linh (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 90) - Đường giao thông nông thôn 2 (thôn Tiền Phong) Mục 36.131 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Cao Tân Hợi (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 89) Mục 36.133 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Mạnh Tiến (thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 78) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Văn (thửa đất số 146, tờ BĐĐC số 78) Mục 36.70 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Huy Giang (thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.59 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Nối từ đường Phan Châu Trinh (thửa đất số 284, tờ BĐĐC số 3) - Giáp đường từ trường Dạy nghề đến Trường Chinh (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 4) Mục 36.42 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Viện (thửa đất số 499, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hướng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.62 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Phương (thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất ông Quý thôn Kim Thủy (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) Mục 36.65 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phan Văn Lịch (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 78) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo (thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.64 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Trường THCS Kim Hóa - Mỏ Công ty Cổ phần Đầu tư Khoáng sản - Than Đông Bắc Mục 36.84 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Hồ Thị Tý (thửa đất số 427, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phong (thửa đất số 703, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.72 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất ông Luật (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Thanh thôn Kim Trung (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.94 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Đường Quốc lộ 15 - Mỏ sét Mục 36.121 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đại (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 109) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Bính (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 108) Mục 36.109 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 93 (đất UBND xã) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Phú (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 93) Mục 36.76 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Hà (thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất ông Lựu thôn Kim Lịch (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.75 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Hải Nam (thửa đất số 309TBĐ 79) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoá (thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.49 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Đinh Minh Tương (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà Cao Thị Hiên (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 110) Mục 36.117 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Trạm y tế xã Sơn Hóa cũ - Đường sắt Bắc Nam Mục 36.145 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Trường Sinh (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Hải Đăng (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 97) Mục 36.124 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Lương Duy Tâm (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Lương Duy Hơn (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.71 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Cổng chợ Đò Vàng - Hết thửa đất anh Thái thôn Kim Thủy (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) Mục 36.66 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Long (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Đăng (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.83 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 455, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Sỹ Nguyên (thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.92 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Đinh Văn Phú (thửa đất số 601, tờ BĐĐC số 71) - Nhà bà Phạm Thị Hường (thửa đất số 479, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.79 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Luật (thửa đất số 402, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất ông Liên thôn Kim Thủy (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.96 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Văn Chinh (thửa đất số 266, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Gái (thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.100 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Ngữ (thửa đất số 778, tờ BĐĐC số 132 - Hết thửa đất số 673, tờ BĐĐC số 132) Mục 36.141 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Trường dạy nghề - Đường Trường Chinh Mục 36.32 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà bà Đinh Thị Thuý (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.89 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trương Quang Thuận (thửa đất số 67, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.93 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Văn Tư (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Quang (thửa đất số 423, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.90 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Quang Lý (thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 98) Mục 36.130 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 115 - Hết thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 115 Mục 36.122 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Khánh Tùng (thửa đất số 536, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.78 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Hết thửa đất Trụ sở khu vực phòng thủ dân sự số 1 Mục 36.137 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Đinh Văn Phượng (thửa đất số 407, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Trương Hải Phương (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.58 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14) Mục 36.36 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kiểu (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 62) Mục 36.101 | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình (thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Sâm (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.47 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phan Thanh Thuận (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 84) - Hết thửa đất nhà bà Lương Thị Hóa (thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 84) Mục 36.104 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Đường Hoàng Sâm Thửa đất bà Trần Thị Hóa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cống Trọt Môn Mục 36.41 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Hải (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hòe (thửa đất số 496, tờ BĐĐC số 74) Mục 36.81 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa cũ Mục 36.40 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà bà Đoàn Thị Kim Thu (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 116) Mục 36.134 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Đông (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoàng (thửa đất số 381, tờ BĐĐC số 83) Mục 36.91 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.85 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Khóa (thửa đất số 558, tờ BĐĐC số 75) - Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) Mục 36.67 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Nhà văn hoá thôn Kim Tiến (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Phan Thanh Hà (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.57 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 532, tờ BĐĐC số 89 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 86) Mục 36.126 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà Hoàng Thị Trung Anh (thửa đất số 566, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Vĩnh Cường (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.61 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tân (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Nhạc (thửa đất số 609, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.53 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường gom | Trường dạy nghề (trường bổ túc) - Nhà bà Châu (Cổng chào thôn Đồng Sơn) Mục 36.148 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê Mục 36.43 | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Võ Văn Kiệt | Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2 Mục 36.44 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Đào Duy Từ | Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 20) Mục 36.5 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (168 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) Mục 36.4 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 36.150 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 36.151 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Hai Bà Trưng | Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15 Mục 36.6 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Hoàng Sâm | Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền Mục 36.8 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Hoàng Sâm | Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Hùng Vương (Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư)) - Đường Quang Trung Mục 36.10 | 2.075.000 | 1.453.000 | 1.038.000 | 623.000 |
| Hàm Nghi | Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ Mục 36.7 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Hùng Vương | Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa | 2.075.000 | 1.453.000 | 1.038.000 | 623.000 |
| Hùng Vương | Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài Mục 36.9 | 3.550.000 | 2.485.000 | 1.775.000 | 1.065.000 |
| Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 36.45 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Lê Duẩn | Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Lê Duẩn | Đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa Mục 36.11 | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Lê Hữu Trác | Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa Mục 36.12 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Lê Lợi | Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện Mục 36.13 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Lê Trực | Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Lê Trực | Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung Mục 36.14 | 2.075.000 | 1.453.000 | 1.038.000 | 623.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy gạch Tuynen Mục 36.15 | 2.075.000 | 1.453.000 | 1.038.000 | 623.000 |
| Lý Thường Kiệt | Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C) | 1.875.000 | 1.313.000 | 938.000 | 563.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề Mục 36.16 | 2.075.000 | 1.453.000 | 1.038.000 | 623.000 |
| Mẹ Suốt | Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2 | 875.000 | 613.000 | 438.000 | 263.000 |
| Mẹ Suốt | Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi Mục 36.17 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết nhà Văn hóa TK Yên Xuân Mục 36.19 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Quang Trung - Sân vân động huyện Mục 36.22 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) Mục 36.20 | 3.525.000 | 2.468.000 | 1.763.000 | 1.058.000 |
| Nguyễn Văn Tấn | Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) Mục 36.21 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Nguyễn Văn Tấn | Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) - Đường sắt Bắc - Nam | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam Mục 36.18 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Ngô Quyền | Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Phan Bội Châu | Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê Mục 36.24 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Phan Châu Trinh | Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3) Mục 36.25 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Phạm Văn Đồng | Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐĐC số 29) Mục 36.23 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Quang Trung | Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ Mục 36.26 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới thị trấn Đồng Lê cũ - Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) Mục 36.2 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 12C | Cầu Ba Tâm - Địa giới xã Thuận Hóa cũ Mục 36.3 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 15 | Cầu khe Đèng - Đèo Khe Nét (Hết thửa đất ông Quyền thôn Kim Lịch (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 56) | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 15 | Nhà máy gạch Tuynen - Cầu Đò Vàng Mục 36.1 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Trường Chinh | Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa Mục 36.30 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Cầu Ba Tâm | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) Mục 36.27 | 3.525.000 | 2.468.000 | 1.763.000 | 1.058.000 |
| Trần Phú | Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A Mục 36.28 | 3.525.000 | 2.468.000 | 1.763.000 | 1.058.000 |
| Trần Phước Yên | Thửa đất bà Cảnh (thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17) Mục 36.29 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Đinh Văn Phú (thửa đất số 601, tờ BĐĐC số 71) - Nhà bà Phạm Thị Hường (thửa đất số 479, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.79 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Minh Thành (thửa đất số 768, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 110) Mục 36.113 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Ước (thửa đất số 534, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thái (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) Mục 36.99 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Khánh Tùng (thửa đất số 536, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.78 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 455, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Sỹ Nguyên (thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.92 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 24,0 m) Mục 36.37 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Tuyến đường | Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14) Mục 36.36 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Trương Thị Hoa (thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Hòa (thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 97) Mục 36.123 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Cổng chợ Đò Vàng - Hết thửa đất anh Thái thôn Kim Thủy (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) Mục 36.66 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Khu vực UB Mặt trận cũ Mục 36.31 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Lê Thị Thanh (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Ngọc Ánh (thửa đất số 945, tờ BĐĐC số 97) Mục 36.127 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Hết thửa đất Trụ sở khu vực phòng thủ dân sự số 1 Mục 36.137 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đồng (thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 98) Mục 36.118 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) - Địa giới xã Tuyên Phú (Cầu Đá Bò) Mục 36.142 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A (thửa đất số 1157, tờ BĐĐC số 1131) - Đường sắt Bắc Nam Mục 36.146 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Nối từ đường Phan Châu Trinh (thửa đất số 284, tờ BĐĐC số 3) - Giáp đường từ trường Dạy nghề đến Trường Chinh (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 4) Mục 36.42 | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 532, tờ BĐĐC số 89 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 86) Mục 36.126 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 thửa đất ông Thắng (thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Lánh (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) Mục 36.132 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 115 - Hết thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 115 Mục 36.122 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Long (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Đăng (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.83 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa đất số 611, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 65 Mục 36.88 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Lê Hồng Phong (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 108) - Hết thửa đất nhà ông Trần Sông Cầu (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 108) Mục 36.111 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Văn Tiến (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.95 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Hoan (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất bà Hóa thôn Kim Lũ 2 (thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.102 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Lê Quốc Phương (thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 59) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.82 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Đường Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 7,5 m) Mục 36.147 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Đường gom (Thửa đất nhà bà Vĩnh, thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 122) - Thửa đất số 201, tờ BĐĐC số 124 Mục 36.143 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Chí Thành (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 109) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Gia Lai (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 99) Mục 36.129 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Thanh thôn Kim Thủy (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.68 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Cao Khánh Toàn (thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Cao Thế Quỳnh (thửa đất số 819, tờ BĐĐC số 97) Mục 36.115 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Trường THCS Kim Hóa - Mỏ Công ty Cổ phần Đầu tư Khoáng sản - Than Đông Bắc Mục 36.84 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Huy (thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Quý (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) Mục 36.74 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Quang Lý (thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 98) Mục 36.130 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình Minh (thửa đất số 277, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Minh Ngọc (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 93) Mục 36.80 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Tôn Thế Sáng (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Tuấn (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.86 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trương Quang Trọng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.77 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa cũ Mục 36.40 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Phương (thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất ông Quý thôn Kim Thủy (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) Mục 36.65 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Trạm y tế xã Sơn Hóa cũ - Đường sắt Bắc Nam Mục 36.145 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Đường Trường Chinh - Lèn Xuân Canh Mục 36.106 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Hảo (thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Thương (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 99) Mục 36.135 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Luật (thửa đất số 402, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất ông Liên thôn Kim Thủy (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.96 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Mai Thị Dụng (thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 78) - Qua thửa đất nhà bà Kim (thửa đất số 357, tờ BĐĐC số 78) đến thửa đất ông Nguyễn Văn Yên Mục 36.48 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Nối quốc lộ 12C - Trường trung học cơ sở Thuận Hóa Mục 36.105 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Mạnh Tiến (thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 78) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Văn (thửa đất số 146, tờ BĐĐC số 78) Mục 36.70 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Văn Chinh (thửa đất số 266, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Gái (thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.100 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Cao Quý Lương (thửa đất số 561, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Ngọc (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) Mục 36.120 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Huy Giang (thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.59 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Ngữ (thửa đất số 778, tờ BĐĐC số 132 - Hết thửa đất số 673, tờ BĐĐC số 132) Mục 36.141 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 433, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Dẫm (thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 98) Mục 36.114 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 93 (đất UBND xã) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Phú (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 93) Mục 36.76 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Nối quốc lộ 12C - Địa bàn thôn Ba Tâm Mục 36.107 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Nhà văn hoá thôn Kim Tiến (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Phan Thanh Hà (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.57 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Lương Duy Tâm (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Lương Duy Hơn (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.71 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) - Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) Mục 36.35 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hồ Đức Diện (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 74) - Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thế (thửa đất số 276, tờ BĐĐC số 74) Mục 36.103 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hoàng Trung Mậu (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Lài (thửa đất số229 TBĐ78) Mục 36.87 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trương Quang Thuận (thửa đất số 67, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.93 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Trinh (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Đức Ngôn (thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.55 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Diệu (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Bảo (thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 83) Mục 36.54 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 89 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 89 Mục 36.112 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kiểu (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 62) Mục 36.101 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 570, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Duyệt (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.69 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà Hoàng Thị Trung Anh (thửa đất số 566, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Vĩnh Cường (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.61 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Trường dạy nghề - Đường Trường Chinh Mục 36.32 | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất số 481, tờ BĐĐC số 4 - Hết thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 4 Mục 36.39 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Khóa (thửa đất số 558, tờ BĐĐC số 75) - Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) Mục 36.67 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Cao Thị Lợi (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.51 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Hợp (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.98 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Đinh Minh Tương (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà Cao Thị Hiên (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 110) Mục 36.117 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Đường Quốc lộ 15 - Mỏ sét Mục 36.121 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Việt (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 75) - Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) Mục 36.60 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Đinh Viết Thành (thửa đất số 475, tờ BĐĐC số 108) - Hết thửa đất nhà ông Thái Xuân Quang (thửa đất số 563, tờ BĐĐC số 108) Mục 36.110 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Duẩn - Giáp Xã Thuận Hóa cũ Mục 36.34 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Dụng (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 124) - Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) Mục 36.144 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phan Văn Thanh (thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Cứ (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 110) Mục 36.125 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Linh (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 90) - Đường giao thông nông thôn 2 (thôn Tiền Phong) Mục 36.131 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phan Thanh Thuận (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 84) - Hết thửa đất nhà bà Lương Thị Hóa (thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 84) Mục 36.104 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà bà Đoàn Thị Kim Thu (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 116) Mục 36.134 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Hải Nam (thửa đất số 309TBĐ 79) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoá (thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.49 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà bà Đinh Thị Thuý (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.89 | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Tuyến đường | Hạt Kiểm lâm - Cống Trọt Môn Mục 36.33 | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Minh Hường (thửa đất số 979, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ngà (thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 110) Mục 36.116 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đại (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 109) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Bính (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 108) Mục 36.109 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Trung Thành(thửa đất số 497, tờ BĐĐC số 84) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đăng Hóa (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 84) Mục 36.46 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) - Giáp thửa đât nhà bà Châu (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 122) Mục 36.138 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phan Văn Phong (thửa đất số 428, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.50 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Cao Tân Hợi (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 89) Mục 36.133 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Hết thửa đất ông Luật (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Thanh thôn Kim Trung (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.94 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Văn Tư (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Quang (thửa đất số 423, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.90 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phan Minh Tiến (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Trần Đình Thi (thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.52 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Đinh Văn Phượng (thửa đất số 407, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Trương Hải Phương (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.58 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Trung Tâm (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dần (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.63 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 12A - Eo Đại Hoà (giáp xã Tuyên Phú) Mục 36.139 | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Viện (thửa đất số 499, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hướng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 75) Mục 36.62 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tân (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Nhạc (thửa đất số 609, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.53 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình (thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Sâm (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.47 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Thảo (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 131 - Hết thửa đất nhà ông Lê Xuân Dương (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 131) Mục 36.140 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Trường Sinh (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Hải Đăng (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 97) Mục 36.124 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.85 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Đông (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoàng (thửa đất số 381, tờ BĐĐC số 83) Mục 36.91 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Cầu Khe Trề cũ - Giáp đường Nguyễn Văn Tấn Mục 36.38 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Cao Quang Liễn (thửa đất số 228, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Thanh (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.97 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hà (thửa đất số 325, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà ông Trần Đức Tỏa (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 116) Mục 36.128 | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Tuyến đường | Đường Hoàng Sâm Thửa đất bà Trần Thị Hóa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cống Trọt Môn Mục 36.41 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Hải (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hòe (thửa đất số 496, tờ BĐĐC số 74) Mục 36.81 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Hồ Thị Tý (thửa đất số 427, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phong (thửa đất số 703, tờ BĐĐC số 71) Mục 36.72 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Mai Thị Sỹ (thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.56 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Hà (thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất ông Lựu thôn Kim Lịch (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.75 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thiên (thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 117) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 117) Mục 36.119 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Tự (thửa đất số 541, tờ BĐĐC số 116) Mục 36.108 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thỉ (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất số 309, tờ BĐĐC số 79 Mục 36.73 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phan Văn Lịch (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 78) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo (thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 79) Mục 36.64 | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Tứ (thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 132 - Đường sắt Bắc Nam Mục 36.136 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Tuyến đường gom | Trường dạy nghề (trường bổ túc) - Nhà bà Châu (Cổng chào thôn Đồng Sơn) Mục 36.148 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê Mục 36.43 | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Võ Văn Kiệt | Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2 Mục 36.44 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Đào Duy Từ | Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 20) Mục 36.5 | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) Mục 36.4 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 36.150 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 36.151 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Hai Bà Trưng | Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15 Mục 36.6 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Hoàng Sâm | Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền Mục 36.8 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Hoàng Sâm | Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2 | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Hùng Vương (Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư)) - Đường Quang Trung Mục 36.10 | 2.283.000 | 1.598.000 | 1.141.000 | 685.000 |
| Hàm Nghi | Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ Mục 36.7 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Hùng Vương | Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa | 2.283.000 | 1.598.000 | 1.141.000 | 685.000 |
| Hùng Vương | Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài Mục 36.9 | 3.905.000 | 2.734.000 | 1.953.000 | 1.172.000 |
| Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 36.45 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Lê Duẩn | Đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa Mục 36.11 | 2.530.000 | 1.771.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Lê Duẩn | Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Lê Hữu Trác | Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa Mục 36.12 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Lê Lợi | Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện Mục 36.13 | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Lê Trực | Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung Mục 36.14 | 2.283.000 | 1.598.000 | 1.141.000 | 685.000 |
| Lê Trực | Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Lý Thái Tổ | Đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy gạch Tuynen Mục 36.15 | 2.283.000 | 1.598.000 | 1.141.000 | 685.000 |
| Lý Thường Kiệt | Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C) | 2.063.000 | 1.444.000 | 1.031.000 | 619.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề Mục 36.16 | 2.283.000 | 1.598.000 | 1.141.000 | 685.000 |
| Mẹ Suốt | Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2 | 963.000 | 674.000 | 481.000 | 289.000 |
| Mẹ Suốt | Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi Mục 36.17 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết nhà Văn hóa TK Yên Xuân Mục 36.19 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Quang Trung - Sân vân động huyện Mục 36.22 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) Mục 36.20 | 3.878.000 | 2.714.000 | 1.939.000 | 1.163.000 |
| Nguyễn Văn Tấn | Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) - Đường sắt Bắc - Nam | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Nguyễn Văn Tấn | Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) Mục 36.21 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Ngô Quyền | Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Ngô Quyền | Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam Mục 36.18 | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Phan Bội Châu | Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê Mục 36.24 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phan Châu Trinh | Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3) Mục 36.25 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Phạm Văn Đồng | Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐĐC số 29) Mục 36.23 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Quang Trung | Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ Mục 36.26 | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Quốc lộ 12A | Địa giới thị trấn Đồng Lê cũ - Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) Mục 36.2 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 12C | Cầu Ba Tâm - Địa giới xã Thuận Hóa cũ Mục 36.3 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Quốc lộ 15 | Nhà máy gạch Tuynen - Cầu Đò Vàng Mục 36.1 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Quốc lộ 15 | Cầu khe Đèng - Đèo Khe Nét (Hết thửa đất ông Quyền thôn Kim Lịch (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 56) | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Trường Chinh | Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa Mục 36.30 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Cầu Ba Tâm | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) Mục 36.27 | 3.878.000 | 2.714.000 | 1.939.000 | 1.163.000 |
| Trần Phú | Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A Mục 36.28 | 3.878.000 | 2.714.000 | 1.939.000 | 1.163.000 |
| Trần Phước Yên | Thửa đất bà Cảnh (thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17) Mục 36.29 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Tuyến đường | Đường gom (Thửa đất nhà bà Vĩnh, thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 122) - Thửa đất số 201, tờ BĐĐC số 124 Mục 36.143 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Cao Quang Liễn (thửa đất số 228, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Thanh (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.97 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Thanh thôn Kim Thủy (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) Mục 36.68 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hà (thửa đất số 325, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà ông Trần Đức Tỏa (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 116) Mục 36.128 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Tuyến đường | Cầu Khe Trề cũ - Giáp đường Nguyễn Văn Tấn Mục 36.38 | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Cao Khánh Toàn (thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Cao Thế Quỳnh (thửa đất số 819, tờ BĐĐC số 97) Mục 36.115 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Trần Xuân Đông (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoàng (thửa đất số 381, tờ BĐĐC số 83) Mục 36.91 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Trường THCS Kim Hóa - Mỏ Công ty Cổ phần Đầu tư Khoáng sản - Than Đông Bắc Mục 36.84 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 58) Mục 36.85 | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Huy (thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Quý (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) Mục 36.74 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất nhà ông Phạm Quang Lý (thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 98) Mục 36.130 | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.