Bảng giá đất Xã Hòa Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026
185 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hòa Trạch là 5.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ, Đường có mặt cắt ngang 20 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 31 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.33 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.30 | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.31 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.32 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 12,5 m | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 31.21 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 14 m | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 31.22 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,5 m | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 15,5 m Mục 31.19 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,5 m | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 31.20 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 31.23 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 13,5m Mục 31.10 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15,5 m Mục 31.11 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15,0 m | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch) | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Roòn - Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A Mục 31.2 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Hòa Trạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Tùng Mục 31.18 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Trung học cơ sở Quảng Châu Mục 31.5 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Châu - Cầu Tùng Lý Mục 31.7 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Cảnh Dương cũ Mục 31.17 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Quảng Tùng Mục 31.14 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Trường Mầm non Sơn Tùng - Giáp chợ Quảng Châu Mục 31.15 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Cầu Tùng Lý - Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu Mục 31.8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Trụ sở UBND xã Hòa Trạch Mục 31.13 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển - Thửa đất số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ Mục 31.24 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu - Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ Mục 31.9 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Cảnh Dương Mục 31.26 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ Mục 31.4 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Khu vực chợ Cảnh Dương - Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển Mục 31.25 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Quảng Châu Mục 31.3 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu Mục 31.6 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Bưu cục Roòn - Hết trang trại anh Minh (Vân) Mục 31.16 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Giáp địa giới xã Quảng Tùng cũ - Chợ Cảnh Dương Mục 31.28 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Cảnh Dương - Hết trụ sở UBND xã Cảnh Dương cũ Mục 31.27 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ - Giáp địa giới xã Trung Thuần | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ Mục 31.1 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Hòa Trạch Mục 31.12 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.33 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.30 | 325.000 | 228.000 | 163.000 | 98.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.31 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.32 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 14 m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 12,5 m | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 31.21 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,5 m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 31.22 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 15,5 m Mục 31.19 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,5 m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 31.20 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 31.23 | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 13,5m Mục 31.10 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15,0 m | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15,5 m Mục 31.11 | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Roòn - Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A Mục 31.2 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch) | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Bưu cục Roòn - Hết trang trại anh Minh (Vân) Mục 31.16 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu - Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ Mục 31.9 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường | Cầu Tùng Lý - Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu Mục 31.8 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Quảng Tùng Mục 31.14 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển - Thửa đất số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ Mục 31.24 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Cảnh Dương cũ Mục 31.17 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Khu vực chợ Cảnh Dương - Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển Mục 31.25 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Quảng Châu Mục 31.3 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Giáp địa giới xã Quảng Tùng cũ - Chợ Cảnh Dương Mục 31.28 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Cảnh Dương - Hết trụ sở UBND xã Cảnh Dương cũ Mục 31.27 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ Mục 31.4 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Cảnh Dương Mục 31.26 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Châu - Cầu Tùng Lý Mục 31.7 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Trường Mầm non Sơn Tùng - Giáp chợ Quảng Châu Mục 31.15 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Hòa Trạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Tùng Mục 31.18 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Trung học cơ sở Quảng Châu Mục 31.5 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu Mục 31.6 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Trụ sở UBND xã Hòa Trạch Mục 31.13 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ - Giáp địa giới xã Trung Thuần | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ Mục 31.1 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Hòa Trạch Mục 31.12 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.33 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.30 | 358.000 | 250.000 | 179.000 | 107.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.31 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 31.32 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 15 m Mục 31.21 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 14 m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 12,5 m | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1) | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 31.22 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,5 m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 9,5 m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 15,5 m Mục 31.19 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 31.20 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 31.23 | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 13,5m Mục 31.10 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15,0 m | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch | Đường có mặt cắt ngang 15,5 m Mục 31.11 | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Quốc lộ 1A | Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch) | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Roòn - Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A Mục 31.2 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Tuyến đường | Giáp địa giới xã Quảng Tùng cũ - Chợ Cảnh Dương Mục 31.28 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Tuyến đường | Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển - Thửa đất số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ Mục 31.24 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Quảng Châu Mục 31.3 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Trụ sở UBND xã Hòa Trạch Mục 31.13 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Cầu Tùng Lý - Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu Mục 31.8 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Khu vực chợ Cảnh Dương - Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển Mục 31.25 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu - Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ Mục 31.9 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Bưu cục Roòn - Hết trang trại anh Minh (Vân) Mục 31.16 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Hòa Trạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Tùng Mục 31.18 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu Mục 31.6 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Trung học cơ sở Quảng Châu Mục 31.5 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Chợ Quảng Châu - Cầu Tùng Lý Mục 31.7 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Trường Mầm non Sơn Tùng - Giáp chợ Quảng Châu Mục 31.15 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Cảnh Dương Mục 31.26 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Tuyến đường | Xung quanh chợ Quảng Tùng Mục 31.14 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Cảnh Dương - Hết trụ sở UBND xã Cảnh Dương cũ Mục 31.27 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Cảnh Dương cũ Mục 31.17 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Tuyến đường | Tuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ Mục 31.4 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ - Giáp địa giới xã Trung Thuần | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường Xuyên Á | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ Mục 31.1 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường ven biển | Đoạn đi qua xã Hòa Trạch Mục 31.12 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 31 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 31 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.