Bảng giá đất Xã Hòa Trạch, Quảng Trị từ 01/01/2026

185 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hòa Trạch5.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ, Đường có mặt cắt ngang 20 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 31
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.33
1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.30
650.000455.000325.000195.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.31
1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.32
900.000630.000450.000270.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 12,5 m3.700.0002.590.0001.850.0001.110.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 5,5 m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 11,5 m3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 31.21
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 14 m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 31.22
4.000.0002.800.0002.000.0001.200.000
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 9,5 m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 15,5 m
Mục 31.19
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 9,5 m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 12 m5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 31.20
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 31.23
450.000315.000225.000135.000
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m400.000280.000200.000120.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 13,5m
Mục 31.10
350.000245.000175.000105.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 10,5 m250.000175.000125.00075.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 15,5 m
Mục 31.11
450.000315.000225.000135.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 15,0 m450.000315.000225.000135.000
Quốc lộ 1ANgã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch)3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Quốc lộ 1ACầu Roòn - Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A
Mục 31.2
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Hòa Trạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Tùng
Mục 31.18
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Trung học cơ sở Quảng Châu
Mục 31.5
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngChợ Quảng Châu - Cầu Tùng Lý
Mục 31.7
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Cảnh Dương cũ
Mục 31.17
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngXung quanh chợ Quảng Tùng
Mục 31.14
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngTrường Mầm non Sơn Tùng - Giáp chợ Quảng Châu
Mục 31.15
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngCầu Tùng Lý - Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu
Mục 31.8
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngNgã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Trụ sở UBND xã Hòa Trạch
Mục 31.13
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngTrạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển - Thửa đất số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ
Mục 31.24
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngNgã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu - Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ
Mục 31.9
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đườngXung quanh chợ Cảnh Dương
Mục 31.26
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngTuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ
Mục 31.4
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngKhu vực chợ Cảnh Dương - Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển
Mục 31.25
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngXung quanh chợ Quảng Châu
Mục 31.3
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu
Mục 31.6
600.000420.000300.000180.000
Tuyến đườngNgã ba Bưu cục Roòn - Hết trang trại anh Minh (Vân)
Mục 31.16
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đườngGiáp địa giới xã Quảng Tùng cũ - Chợ Cảnh Dương
Mục 31.28
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngCổng chào Cảnh Dương - Hết trụ sở UBND xã Cảnh Dương cũ
Mục 31.27
1.400.000980.000700.000420.000
Tuyến đường Xuyên ÁGiáp địa giới xã Quảng Châu cũ - Giáp địa giới xã Trung Thuần600.000420.000300.000180.000
Tuyến đường Xuyên ÁQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ
Mục 31.1
1.400.000980.000700.000420.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Hòa Trạch
Mục 31.12
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.33
700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m225.000158.000113.00068.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.30
325.000228.000163.00098.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.31
700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.32
450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 11,5 m1.800.0001.260.000900.000540.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 5,5 m1.400.000980.000700.000420.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 14 m1.900.0001.330.000950.000570.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 12,5 m1.850.0001.295.000925.000555.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 31.21
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m1.800.0001.260.000900.000540.000
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 9,5 m1.900.0001.330.000950.000570.000
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 31.22
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 15,5 m
Mục 31.19
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 9,5 m1.900.0001.330.000950.000570.000
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m1.900.0001.330.000950.000570.000
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 12 m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 31.20
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m200.000140.000100.00060.000
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 31.23
225.000158.000113.00068.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 13,5m
Mục 31.10
175.000123.00088.00053.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 10,5 m125.00088.00063.00038.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 15,0 m225.000158.000113.00068.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 15,5 m
Mục 31.11
225.000158.000113.00068.000
Quốc lộ 1ACầu Roòn - Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A
Mục 31.2
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Quốc lộ 1ANgã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch)1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngNgã ba Bưu cục Roòn - Hết trang trại anh Minh (Vân)
Mục 31.16
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngNgã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu - Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ
Mục 31.9
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đườngCầu Tùng Lý - Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu
Mục 31.8
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngXung quanh chợ Quảng Tùng
Mục 31.14
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngTrạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển - Thửa đất số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ
Mục 31.24
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Cảnh Dương cũ
Mục 31.17
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngKhu vực chợ Cảnh Dương - Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển
Mục 31.25
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngXung quanh chợ Quảng Châu
Mục 31.3
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngGiáp địa giới xã Quảng Tùng cũ - Chợ Cảnh Dương
Mục 31.28
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngCổng chào Cảnh Dương - Hết trụ sở UBND xã Cảnh Dương cũ
Mục 31.27
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngTuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ
Mục 31.4
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngXung quanh chợ Cảnh Dương
Mục 31.26
1.200.000840.000600.000360.000
Tuyến đườngChợ Quảng Châu - Cầu Tùng Lý
Mục 31.7
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngTrường Mầm non Sơn Tùng - Giáp chợ Quảng Châu
Mục 31.15
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Hòa Trạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Tùng
Mục 31.18
500.000350.000250.000150.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Trung học cơ sở Quảng Châu
Mục 31.5
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu
Mục 31.6
300.000210.000150.00090.000
Tuyến đườngNgã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Trụ sở UBND xã Hòa Trạch
Mục 31.13
700.000490.000350.000210.000
Tuyến đường Xuyên ÁGiáp địa giới xã Quảng Châu cũ - Giáp địa giới xã Trung Thuần300.000210.000150.00090.000
Tuyến đường Xuyên ÁQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ
Mục 31.1
700.000490.000350.000210.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Hòa Trạch
Mục 31.12
2.150.0001.505.0001.075.000645.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.33
770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.30
358.000250.000179.000107.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m248.000173.000124.00074.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.31
770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m385.000270.000193.000116.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 31.32
495.000347.000248.000149.000
Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m193.000135.00096.00058.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 15 m
Mục 31.21
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 14 m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 5,5 m1.540.0001.078.000770.000462.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 11,5 m1.980.0001.386.000990.000594.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 12,5 m2.035.0001.425.0001.018.000611.000
Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 31.22
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 9,5 m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m1.980.0001.386.000990.000594.000
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 9,5 m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 15,5 m
Mục 31.19
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 7,5 m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 12 m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 31.20
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m220.000154.000110.00066.000
Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 31.23
248.000173.000124.00074.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 10,5 m138.00096.00069.00041.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 13,5m
Mục 31.10
193.000135.00096.00058.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 15,0 m248.000173.000124.00074.000
Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa TrạchĐường có mặt cắt ngang 15,5 m
Mục 31.11
248.000173.000124.00074.000
Quốc lộ 1ANgã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch)2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Quốc lộ 1ACầu Roòn - Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A
Mục 31.2
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Tuyến đườngGiáp địa giới xã Quảng Tùng cũ - Chợ Cảnh Dương
Mục 31.28
1.320.000924.000660.000396.000
Tuyến đườngTrạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển - Thửa đất số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ
Mục 31.24
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngXung quanh chợ Quảng Châu
Mục 31.3
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngNgã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A - Trụ sở UBND xã Hòa Trạch
Mục 31.13
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngCầu Tùng Lý - Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu
Mục 31.8
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngKhu vực chợ Cảnh Dương - Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển
Mục 31.25
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngNgã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu - Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ
Mục 31.9
220.000154.000110.00066.000
Tuyến đườngNgã ba Bưu cục Roòn - Hết trang trại anh Minh (Vân)
Mục 31.16
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Hòa Trạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Tùng
Mục 31.18
550.000385.000275.000165.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu
Mục 31.6
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngTrụ sở UBND xã Quảng Châu cũ - Trường Trung học cơ sở Quảng Châu
Mục 31.5
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngChợ Quảng Châu - Cầu Tùng Lý
Mục 31.7
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đườngTrường Mầm non Sơn Tùng - Giáp chợ Quảng Châu
Mục 31.15
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngXung quanh chợ Cảnh Dương
Mục 31.26
1.320.000924.000660.000396.000
Tuyến đườngXung quanh chợ Quảng Tùng
Mục 31.14
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngCổng chào Cảnh Dương - Hết trụ sở UBND xã Cảnh Dương cũ
Mục 31.27
770.000539.000385.000231.000
Tuyến đườngQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Cảnh Dương cũ
Mục 31.17
1.320.000924.000660.000396.000
Tuyến đườngTuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ
Mục 31.4
330.000231.000165.00099.000
Tuyến đường Xuyên ÁGiáp địa giới xã Quảng Châu cũ - Giáp địa giới xã Trung Thuần330.000231.000165.00099.000
Tuyến đường Xuyên ÁQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ
Mục 31.1
770.000539.000385.000231.000
Đường ven biểnĐoạn đi qua xã Hòa Trạch
Mục 31.12
2.365.0001.656.0001.183.000710.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 31
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 31
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.