Bảng giá đất Xã Triệu Bình, Quảng Trị từ 01/01/2026

62 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Triệu Bình2.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 578B, Đoạn qua xã Triệu Thuận cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 70
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 70
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 70.11
800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Hòa cũ1.600.0001.120.000800.000480.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.2
1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường tỉnh 578BĐoạn qua xã Triệu Thuận cũ
Mục 70.1
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường tỉnh 578BĐoạn qua xã Triệu Đại cũ1.600.0001.120.000800.000480.000
Đường ĐH 45BĐoạn qua xã Triệu Hòa cũ
Mục 70.9
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 45CĐường vào xã Triệu Thuận cũ1.200.000840.000600.000360.000
Đường ĐH 45CĐoạn qua xã Triệu Thuận cũ
Mục 70.6
1.200.000840.000600.000360.000
Đường ĐH 46Đoạn qua xã Triệu Độ cũ1.200.000840.000600.000360.000
Đường ĐH 46Đoạn qua xã Triệu Thuận cũ
Mục 70.3
1.200.000840.000600.000360.000
Đường ĐH 46BĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.5
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 46BĐoạn qua xã Triệu Độ cũ800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 46CĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.7
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 46EĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.8
800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 47Đoạn qua xã Triệu Hòa cũ800.000560.000400.000240.000
Đường ĐH 47Đoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.4
1.200.000840.000600.000360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 70
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 70.11
400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m125.00088.00063.00038.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Hòa cũ800.000560.000400.000240.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.2
800.000560.000400.000240.000
Đường tỉnh 578BĐoạn qua xã Triệu Đại cũ800.000560.000400.000240.000
Đường tỉnh 578BĐoạn qua xã Triệu Thuận cũ
Mục 70.1
1.200.000840.000600.000360.000
Đường ĐH 45BĐoạn qua xã Triệu Hòa cũ
Mục 70.9
400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 45CĐoạn qua xã Triệu Thuận cũ
Mục 70.6
600.000420.000300.000180.000
Đường ĐH 45CĐường vào xã Triệu Thuận cũ600.000420.000300.000180.000
Đường ĐH 46Đoạn qua xã Triệu Độ cũ600.000420.000300.000180.000
Đường ĐH 46Đoạn qua xã Triệu Thuận cũ
Mục 70.3
600.000420.000300.000180.000
Đường ĐH 46BĐoạn qua xã Triệu Độ cũ400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 46BĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.5
400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 46CĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.7
400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 46EĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.8
400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 47Đoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.4
600.000420.000300.000180.000
Đường ĐH 47Đoạn qua xã Triệu Hòa cũ400.000280.000200.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 70.11
440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m138.00096.00069.00041.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Hòa cũ880.000616.000440.000264.000
Quốc lộ 49CĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.2
880.000616.000440.000264.000
Đường tỉnh 578BĐoạn qua xã Triệu Thuận cũ
Mục 70.1
1.320.000924.000660.000396.000
Đường tỉnh 578BĐoạn qua xã Triệu Đại cũ880.000616.000440.000264.000
Đường ĐH 45BĐoạn qua xã Triệu Hòa cũ
Mục 70.9
440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 45CĐoạn qua xã Triệu Thuận cũ
Mục 70.6
660.000462.000330.000198.000
Đường ĐH 45CĐường vào xã Triệu Thuận cũ660.000462.000330.000198.000
Đường ĐH 46Đoạn qua xã Triệu Độ cũ660.000462.000330.000198.000
Đường ĐH 46Đoạn qua xã Triệu Thuận cũ
Mục 70.3
660.000462.000330.000198.000
Đường ĐH 46BĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.5
440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 46BĐoạn qua xã Triệu Độ cũ440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 46CĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.7
440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 46EĐoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.8
440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 47Đoạn qua xã Triệu Hòa cũ440.000308.000220.000132.000
Đường ĐH 47Đoạn qua xã Triệu Đại cũ
Mục 70.4
660.000462.000330.000198.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 70
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 70
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.