Bảng giá đất Xã Hướng Hiệp, Quảng Trị từ 01/01/2026

188 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hướng Hiệp4.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Kiệt 1 đường Lê Duẩn đến Ngã ba đường Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 49
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 49
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Dục TàiCả tuyến đường
Mục 49.5
1.800.0001.260.000900.000540.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 49.39
550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 49.40
350.000245.000175.000105.000
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1)Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1)
Mục 49.6
1.200.000840.000600.000360.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 49.12
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Huyền Trân Công ChúaCả tuyến đường
Mục 49.17
1.600.0001.120.000800.000480.000
Hùng VươngCầu X - Giáp ranh xã Mò Ó cũ800.000560.000400.000240.000
Hùng VươngCầu San Ruôi - Cầu X2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Hùng VươngĐường Lê Duẩn - Cầu San Ruôi
Mục 49.13
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Kim ĐồngCả tuyến đường
Mục 49.18
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Kiệt 1 Hùng VươngCả tuyến đường
Mục 49.14
1.800.0001.260.000900.000540.000
Kiệt 1 Lê DuẩnCả tuyến đường
Mục 49.20
1.600.0001.120.000800.000480.000
Kiệt 1 Trần Hưng ĐạoCả tuyến đường
Mục 49.33
1.800.0001.260.000900.000540.000
Kiệt 2 Hùng VươngCả tuyến đường
Mục 49.15
600.000420.000300.000180.000
Kiệt 2 Trần Hưng ĐạoCả tuyến đường
Mục 49.34
1.800.0001.260.000900.000540.000
Kiệt 3 Hùng VươngKiệt 3 Hùng Vương
Mục 49.16
600.000420.000300.000180.000
Kiệt 3 Trần Hưng ĐạoCả tuyến đường
Mục 49.35
1.800.0001.260.000900.000540.000
Lê DuẩnKiệt 1 đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Hai Bà Trưng4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Lê DuẩnCầu Sa Mưu - Đường Nguyễn Tất Thành3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lê DuẩnCầu Calu - Cầu Khe Xôm2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Lê DuẩnCầu Giêng - Cầu Sa Mưu3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Lê DuẩnGiáp ranh xã Hướng Hiệp - Cầu Giêng
Mục 49.19
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Lê DuẩnĐường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Calu2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Lê DuẩnNgã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - Kiệt 1 đường Lê Duẩn4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Lê DuẩnĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Chí Thanh4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Lê LợiNgã 3 Đường Trần Hoàn - Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 111.600.0001.120.000800.000480.000
Lê LợiĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn
Mục 49.21
1.800.0001.260.000900.000540.000
Lê LợiThửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11 - Giáp với Đường tỉnh 588a1.200.000840.000600.000360.000
Nguyễn Chí ThanhCả tuyến đường
Mục 49.23
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Nguyễn DuCả tuyến đường
Mục 49.24
1.800.0001.260.000900.000540.000
Nguyễn HoàngCả tuyến đường
Mục 49.25
1.200.000840.000600.000360.000
Nguyễn HuệĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài
Mục 49.26
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Nguyễn HuệNgã tư Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Nguyễn TrãiCả tuyến đường
Mục 49.28
800.000560.000400.000240.000
Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Duẩn - Thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11
Mục 49.27
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Nguyễn Tất ThànhCống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11 - Đường Hùng Vương1.800.0001.260.000900.000540.000
Ngô QuyềnĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài
Mục 49.22
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Ngô QuyềnĐường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 49.29
800.000560.000400.000240.000
Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh)Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 600 mét
Mục 49.3
1.000.000700.000500.000300.000
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp cũ)Giáp địa giới Thị trấn Krông Klang cũ - Hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 63 (khu gia đình Kho KC 84)
Mục 49.2
1.200.000840.000600.000360.000
Trần HoànCả tuyến đường
Mục 49.31
1.600.0001.120.000800.000480.000
Trần Hưng ĐạoThửa đất số 353, tờ BĐĐC số 11 - Hết đường1.800.0001.260.000900.000540.000
Trần Hưng ĐạoNgã 3 Đường Lê Lợi - Hết tuyến đường
Mục 49.32
600.000420.000300.000180.000
Trần PhúCả tuyến đường
Mục 49.36
1.600.0001.120.000800.000480.000
Tuyến đườngKhu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 49.37
400.000280.000200.000120.000
Tố HữuCả tuyến đường
Mục 49.30
600.000420.000300.000180.000
Điện Biên PhủCả tuyến đường
Mục 49.7
800.000560.000400.000240.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Nhà máy nước
Mục 49.9
600.000420.000300.000180.000
Đường Lê Thế HiếuĐoạn khóm A Rồng
Mục 49.10
600.000420.000300.000180.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênTiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 49.1
400.000280.000200.000120.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênTiếp giáp với khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)400.000280.000200.000120.000
Đường tỉnh 588aTiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 49.4
400.000280.000200.000120.000
Đường vào Làng MóĐường vào Làng Mó
Mục 49.11
600.000420.000300.000180.000
Đường Điện Biên Phủ (nối dài)Đoạn nối dài
Mục 49.8
600.000420.000300.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 49
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Dục TàiCả tuyến đường
Mục 49.5
900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 49.39
275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m225.000158.000113.00068.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m100.00070.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 49.40
175.000123.00088.00053.000
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1)Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1)
Mục 49.6
600.000420.000300.000180.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 49.12
1.100.000770.000550.000330.000
Huyền Trân Công ChúaCả tuyến đường
Mục 49.17
800.000560.000400.000240.000
Hùng VươngĐường Lê Duẩn - Cầu San Ruôi
Mục 49.13
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hùng VươngCầu X - Giáp ranh xã Mò Ó cũ400.000280.000200.000120.000
Hùng VươngCầu San Ruôi - Cầu X1.200.000840.000600.000360.000
Kim ĐồngCả tuyến đường
Mục 49.18
1.100.000770.000550.000330.000
Kiệt 1 Hùng VươngCả tuyến đường
Mục 49.14
900.000630.000450.000270.000
Kiệt 1 Lê DuẩnCả tuyến đường
Mục 49.20
800.000560.000400.000240.000
Kiệt 1 Trần Hưng ĐạoCả tuyến đường
Mục 49.33
900.000630.000450.000270.000
Kiệt 2 Hùng VươngCả tuyến đường
Mục 49.15
300.000210.000150.00090.000
Kiệt 2 Trần Hưng ĐạoCả tuyến đường
Mục 49.34
900.000630.000450.000270.000
Kiệt 3 Hùng VươngKiệt 3 Hùng Vương
Mục 49.16
300.000210.000150.00090.000
Kiệt 3 Trần Hưng ĐạoCả tuyến đường
Mục 49.35
900.000630.000450.000270.000
Lê DuẩnGiáp ranh xã Hướng Hiệp - Cầu Giêng
Mục 49.19
1.100.000770.000550.000330.000
Lê DuẩnĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Chí Thanh2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Lê DuẩnĐường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Calu1.200.000840.000600.000360.000
Lê DuẩnNgã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - Kiệt 1 đường Lê Duẩn2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Lê DuẩnCầu Sa Mưu - Đường Nguyễn Tất Thành1.650.0001.155.000825.000495.000
Lê DuẩnCầu Giêng - Cầu Sa Mưu1.650.0001.155.000825.000495.000
Lê DuẩnCầu Calu - Cầu Khe Xôm1.100.000770.000550.000330.000
Lê DuẩnKiệt 1 đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Hai Bà Trưng2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Lê LợiĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn
Mục 49.21
900.000630.000450.000270.000
Lê LợiNgã 3 Đường Trần Hoàn - Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11800.000560.000400.000240.000
Lê LợiThửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11 - Giáp với Đường tỉnh 588a600.000420.000300.000180.000
Nguyễn Chí ThanhCả tuyến đường
Mục 49.23
1.100.000770.000550.000330.000
Nguyễn DuCả tuyến đường
Mục 49.24
900.000630.000450.000270.000
Nguyễn HoàngCả tuyến đường
Mục 49.25
600.000420.000300.000180.000
Nguyễn HuệNgã tư Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh1.200.000840.000600.000360.000
Nguyễn HuệĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài
Mục 49.26
1.650.0001.155.000825.000495.000
Nguyễn TrãiCả tuyến đường
Mục 49.28
400.000280.000200.000120.000
Nguyễn Tất ThànhCống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11 - Đường Hùng Vương900.000630.000450.000270.000
Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Duẩn - Thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11
Mục 49.27
1.100.000770.000550.000330.000
Ngô QuyềnĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài
Mục 49.22
1.200.000840.000600.000360.000
Ngô QuyềnĐường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh1.100.000770.000550.000330.000
Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 49.29
400.000280.000200.000120.000
Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh)Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 600 mét
Mục 49.3
500.000350.000250.000150.000
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp cũ)Giáp địa giới Thị trấn Krông Klang cũ - Hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 63 (khu gia đình Kho KC 84)
Mục 49.2
600.000420.000300.000180.000
Trần HoànCả tuyến đường
Mục 49.31
800.000560.000400.000240.000
Trần Hưng ĐạoNgã 3 Đường Lê Lợi - Hết tuyến đường
Mục 49.32
300.000210.000150.00090.000
Trần Hưng ĐạoThửa đất số 353, tờ BĐĐC số 11 - Hết đường900.000630.000450.000270.000
Trần PhúCả tuyến đường
Mục 49.36
800.000560.000400.000240.000
Tuyến đườngKhu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 49.37
200.000140.000100.00060.000
Tố HữuCả tuyến đường
Mục 49.30
300.000210.000150.00090.000
Điện Biên PhủCả tuyến đường
Mục 49.7
400.000280.000200.000120.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Nhà máy nước
Mục 49.9
300.000210.000150.00090.000
Đường Lê Thế HiếuĐoạn khóm A Rồng
Mục 49.10
300.000210.000150.00090.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênTiếp giáp với khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)200.000140.000100.00060.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênTiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 49.1
200.000140.000100.00060.000
Đường tỉnh 588aTiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 49.4
200.000140.000100.00060.000
Đường vào Làng MóĐường vào Làng Mó
Mục 49.11
300.000210.000150.00090.000
Đường Điện Biên Phủ (nối dài)Đoạn nối dài
Mục 49.8
300.000210.000150.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Dục TàiCả tuyến đường
Mục 49.5
990.000693.000495.000297.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m248.000173.000124.00074.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 49.39
303.000212.000151.00091.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 49.40
193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m110.00077.00055.00033.000
Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1)Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1)
Mục 49.6
660.000462.000330.000198.000
Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 49.12
1.210.000847.000605.000363.000
Huyền Trân Công ChúaCả tuyến đường
Mục 49.17
880.000616.000440.000264.000
Hùng VươngCầu X - Giáp ranh xã Mò Ó cũ440.000308.000220.000132.000
Hùng VươngĐường Lê Duẩn - Cầu San Ruôi
Mục 49.13
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Hùng VươngCầu San Ruôi - Cầu X1.320.000924.000660.000396.000
Kim ĐồngCả tuyến đường
Mục 49.18
1.210.000847.000605.000363.000
Kiệt 1 Hùng VươngCả tuyến đường
Mục 49.14
990.000693.000495.000297.000
Kiệt 1 Lê DuẩnCả tuyến đường
Mục 49.20
880.000616.000440.000264.000
Kiệt 1 Trần Hưng ĐạoCả tuyến đường
Mục 49.33
990.000693.000495.000297.000
Kiệt 2 Hùng VươngCả tuyến đường
Mục 49.15
330.000231.000165.00099.000
Kiệt 2 Trần Hưng ĐạoCả tuyến đường
Mục 49.34
990.000693.000495.000297.000
Kiệt 3 Hùng VươngKiệt 3 Hùng Vương
Mục 49.16
330.000231.000165.00099.000
Kiệt 3 Trần Hưng ĐạoCả tuyến đường
Mục 49.35
990.000693.000495.000297.000
Lê DuẩnKiệt 1 đường Lê Duẩn - Ngã ba đường Hai Bà Trưng2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Lê DuẩnCầu Sa Mưu - Đường Nguyễn Tất Thành1.815.0001.271.000908.000545.000
Lê DuẩnCầu Giêng - Cầu Sa Mưu1.815.0001.271.000908.000545.000
Lê DuẩnCầu Calu - Cầu Khe Xôm1.210.000847.000605.000363.000
Lê DuẩnNgã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - Kiệt 1 đường Lê Duẩn2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Lê DuẩnĐường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Calu1.320.000924.000660.000396.000
Lê DuẩnGiáp ranh xã Hướng Hiệp - Cầu Giêng
Mục 49.19
1.210.000847.000605.000363.000
Lê DuẩnĐường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Chí Thanh2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Lê LợiNgã 3 Đường Trần Hoàn - Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11880.000616.000440.000264.000
Lê LợiĐường Lê Duẩn - Đường Trần Hoàn
Mục 49.21
990.000693.000495.000297.000
Lê LợiThửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11 - Giáp với Đường tỉnh 588a660.000462.000330.000198.000
Nguyễn Chí ThanhCả tuyến đường
Mục 49.23
1.210.000847.000605.000363.000
Nguyễn DuCả tuyến đường
Mục 49.24
990.000693.000495.000297.000
Nguyễn HoàngCả tuyến đường
Mục 49.25
660.000462.000330.000198.000
Nguyễn HuệĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài
Mục 49.26
1.815.0001.271.000908.000545.000
Nguyễn HuệNgã tư Đường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh1.320.000924.000660.000396.000
Nguyễn TrãiCả tuyến đường
Mục 49.28
440.000308.000220.000132.000
Nguyễn Tất ThànhĐường Lê Duẩn - Thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11
Mục 49.27
1.210.000847.000605.000363.000
Nguyễn Tất ThànhCống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11 - Đường Hùng Vương990.000693.000495.000297.000
Ngô QuyềnĐường Bùi Dục Tài - Đường Nguyễn Chí Thanh1.210.000847.000605.000363.000
Ngô QuyềnĐường Lê Duẩn - Đường Bùi Dục Tài
Mục 49.22
1.320.000924.000660.000396.000
Phan Bội ChâuCả tuyến đường
Mục 49.29
440.000308.000220.000132.000
Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh)Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 600 mét
Mục 49.3
550.000385.000275.000165.000
Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp cũ)Giáp địa giới Thị trấn Krông Klang cũ - Hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 63 (khu gia đình Kho KC 84)
Mục 49.2
660.000462.000330.000198.000
Trần HoànCả tuyến đường
Mục 49.31
880.000616.000440.000264.000
Trần Hưng ĐạoThửa đất số 353, tờ BĐĐC số 11 - Hết đường990.000693.000495.000297.000
Trần Hưng ĐạoNgã 3 Đường Lê Lợi - Hết tuyến đường
Mục 49.32
330.000231.000165.00099.000
Trần PhúCả tuyến đường
Mục 49.36
880.000616.000440.000264.000
Tuyến đườngKhu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 49.37
220.000154.000110.00066.000
Tố HữuCả tuyến đường
Mục 49.30
330.000231.000165.00099.000
Điện Biên PhủCả tuyến đường
Mục 49.7
440.000308.000220.000132.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Lê Duẩn - Nhà máy nước
Mục 49.9
330.000231.000165.00099.000
Đường Lê Thế HiếuĐoạn khóm A Rồng
Mục 49.10
330.000231.000165.00099.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênTiếp giáp với khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)220.000154.000110.00066.000
Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lênTiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 49.1
220.000154.000110.00066.000
Đường tỉnh 588aTiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
Mục 49.4
220.000154.000110.00066.000
Đường vào Làng MóĐường vào Làng Mó
Mục 49.11
330.000231.000165.00099.000
Đường Điện Biên Phủ (nối dài)Đoạn nối dài
Mục 49.8
330.000231.000165.00099.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 49
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 49
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.