Bảng giá đất Xã Nam Hải Lăng, Quảng Trị từ 01/01/2026

119 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Hải Lăng4.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Cầu Mỹ Chánh đến Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 59
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 59
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 59.19
800.000560.000400.000240.000
Quốc lộ 1ACầu Mỹ Chánh - Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Quốc lộ 1ACầu Câu Nhi 2 - Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Quốc lộ 1APhía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt - Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ - Cầu Câu Nhi 22.400.0001.680.0001.200.000720.000
Quốc lộ 1ARanh giới giáp xã Diên Sanh - Cầu Mỹ Chánh
Mục 59.3
3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Quốc lộ 1A cũQuốc lộ 1A đường lên Cầu Lòn - Giáp Trường TH&THCS Hải Chánh
Mục 59.7
800.000560.000400.000240.000
Quốc lộ 49BQuốc lộ 1A - Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
Mục 59.1
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Quốc lộ 49BThôn Câu Hà xã Hải Phong cũ600.000420.000300.000180.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)Đường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 59.15
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m1.600.0001.120.000800.000480.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)Đường có mặt cắt ngang 16,5 m1.800.0001.260.000900.000540.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Phong)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m
Mục 59.16
600.000420.000300.000180.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn)Đường có mặt cắt ngang 20,5 m
Mục 59.11
600.000420.000300.000180.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m400.000280.000200.000120.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)Đường có mặt cắt ngang 16,5 m500.000350.000250.000150.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)Đường có mặt cắt ngang 23,5 m
Mục 59.17
600.000420.000300.000180.000
Đường 367 (lên dốc Dầu)Chắn đường sắt - Hồ Vũng Trọc
Mục 59.8
600.000420.000300.000180.000
Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũChắn đường sắt - Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn
Mục 59.10
800.000560.000400.000240.000
Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũHết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn - Hết đường400.000280.000200.000120.000
Đường bê tôngKhu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ)400.000280.000200.000120.000
Đường bê tôngKhu vực Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế)
Mục 59.12
400.000280.000200.000120.000
Đường bên Quốc lộ 1ACầu vượt đường sắt Bắc Nam
Mục 59.13
600.000420.000300.000180.000
Đường khu vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũCổng chào - Đình làng Câu Nhi
Mục 59.14
300.000210.000150.00090.000
Đường liên xã (cũ)Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) - Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ
Mục 59.5
1.000.000700.000500.000300.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaĐường tỉnh 584 - Cổng làng Hà Lộc2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaCống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ - Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh600.000420.000300.000180.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaCầu Câu Nhi - Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ
Mục 59.2
800.000560.000400.000240.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaCổng làng Hà Lộc - Cầu Câu Nhi1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường tỉnh 584Đường tỉnh 584 - Đường liên xã (cũ)1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường tỉnh 584Cổng làng Lương Điền - Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ)
Mục 59.4
1.800.0001.260.000900.000540.000
Đường ĐH 58Nhà thờ Tân Lương - Hết đường ĐH 58400.000280.000200.000120.000
Đường ĐH 58Cổng làng Xuân Lộc - Nhà thờ Tân Lương
Mục 59.9
600.000420.000300.000180.000
Đường ĐH 59Sau thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - Cổng chào thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)
Mục 59.6
800.000560.000400.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 59
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 59.19
400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 1ACầu Câu Nhi 2 - Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị1.300.000910.000650.000390.000
Quốc lộ 1APhía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt - Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ1.500.0001.050.000750.000450.000
Quốc lộ 1ACầu Mỹ Chánh - Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Quốc lộ 1ARanh giới giáp xã Diên Sanh - Cầu Mỹ Chánh
Mục 59.3
1.500.0001.050.000750.000450.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ - Cầu Câu Nhi 21.200.000840.000600.000360.000
Quốc lộ 1A cũQuốc lộ 1A đường lên Cầu Lòn - Giáp Trường TH&THCS Hải Chánh
Mục 59.7
400.000280.000200.000120.000
Quốc lộ 49BThôn Câu Hà xã Hải Phong cũ300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 49BQuốc lộ 1A - Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
Mục 59.1
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)Đường có mặt cắt ngang 16,5 m900.000630.000450.000270.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m800.000560.000400.000240.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)Đường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 59.15
1.000.000700.000500.000300.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Phong)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m
Mục 59.16
300.000210.000150.00090.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn)Đường có mặt cắt ngang 20,5 m
Mục 59.11
300.000210.000150.00090.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m200.000140.000100.00060.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)Đường có mặt cắt ngang 16,5 m250.000175.000125.00075.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)Đường có mặt cắt ngang 23,5 m
Mục 59.17
300.000210.000150.00090.000
Đường 367 (lên dốc Dầu)Chắn đường sắt - Hồ Vũng Trọc
Mục 59.8
300.000210.000150.00090.000
Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũChắn đường sắt - Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn
Mục 59.10
400.000280.000200.000120.000
Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũHết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn - Hết đường200.000140.000100.00060.000
Đường bê tôngKhu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ)200.000140.000100.00060.000
Đường bê tôngKhu vực Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế)
Mục 59.12
200.000140.000100.00060.000
Đường bên Quốc lộ 1ACầu vượt đường sắt Bắc Nam
Mục 59.13
300.000210.000150.00090.000
Đường khu vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũCổng chào - Đình làng Câu Nhi
Mục 59.14
150.000105.00075.00045.000
Đường liên xã (cũ)Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) - Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ
Mục 59.5
500.000350.000250.000150.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ1.300.000910.000650.000390.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaCổng làng Hà Lộc - Cầu Câu Nhi900.000630.000450.000270.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaĐường tỉnh 584 - Cổng làng Hà Lộc1.200.000840.000600.000360.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaCầu Câu Nhi - Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ
Mục 59.2
400.000280.000200.000120.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaCống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ - Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh300.000210.000150.00090.000
Đường tỉnh 584Đường tỉnh 584 - Đường liên xã (cũ)900.000630.000450.000270.000
Đường tỉnh 584Cổng làng Lương Điền - Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ)
Mục 59.4
900.000630.000450.000270.000
Đường ĐH 58Nhà thờ Tân Lương - Hết đường ĐH 58200.000140.000100.00060.000
Đường ĐH 58Cổng làng Xuân Lộc - Nhà thờ Tân Lương
Mục 59.9
300.000210.000150.00090.000
Đường ĐH 59Sau thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - Cổng chào thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)
Mục 59.6
400.000280.000200.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 59.19
440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Quốc lộ 1ARanh giới giáp xã Diên Sanh - Cầu Mỹ Chánh
Mục 59.3
1.650.0001.155.000825.000495.000
Quốc lộ 1ACầu Câu Nhi 2 - Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị1.430.0001.001.000715.000429.000
Quốc lộ 1AHết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ - Cầu Câu Nhi 21.320.000924.000660.000396.000
Quốc lộ 1APhía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt - Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ1.650.0001.155.000825.000495.000
Quốc lộ 1ACầu Mỹ Chánh - Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Quốc lộ 1A cũQuốc lộ 1A đường lên Cầu Lòn - Giáp Trường TH&THCS Hải Chánh
Mục 59.7
440.000308.000220.000132.000
Quốc lộ 49BThôn Câu Hà xã Hải Phong cũ330.000231.000165.00099.000
Quốc lộ 49BQuốc lộ 1A - Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
Mục 59.1
1.815.0001.271.000908.000545.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m880.000616.000440.000264.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)Đường có mặt cắt ngang 16,5 m990.000693.000495.000297.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)Đường có mặt cắt ngang 20 m
Mục 59.15
1.100.000770.000550.000330.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Phong)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m
Mục 59.16
330.000231.000165.00099.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn)Đường có mặt cắt ngang 20,5 m
Mục 59.11
330.000231.000165.00099.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)Đường có mặt cắt ngang 23,5 m
Mục 59.17
330.000231.000165.00099.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)Đường có mặt cắt ngang 13,5 m220.000154.000110.00066.000
Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)Đường có mặt cắt ngang 16,5 m275.000193.000138.00083.000
Đường 367 (lên dốc Dầu)Chắn đường sắt - Hồ Vũng Trọc
Mục 59.8
330.000231.000165.00099.000
Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũChắn đường sắt - Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn
Mục 59.10
440.000308.000220.000132.000
Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũHết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn - Hết đường220.000154.000110.00066.000
Đường bê tôngKhu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ)220.000154.000110.00066.000
Đường bê tôngKhu vực Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế)
Mục 59.12
220.000154.000110.00066.000
Đường bên Quốc lộ 1ACầu vượt đường sắt Bắc Nam
Mục 59.13
330.000231.000165.00099.000
Đường khu vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũCổng chào - Đình làng Câu Nhi
Mục 59.14
165.000116.00083.00050.000
Đường liên xã (cũ)Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) - Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ
Mục 59.5
550.000385.000275.000165.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaĐường tỉnh 584 - Cổng làng Hà Lộc1.320.000924.000660.000396.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaCống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ - Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh330.000231.000165.00099.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaCổng làng Hà Lộc - Cầu Câu Nhi990.000693.000495.000297.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaCầu Câu Nhi - Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ
Mục 59.2
440.000308.000220.000132.000
Đường liên xã Tân - Sơn - HòaQuốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ1.430.0001.001.000715.000429.000
Đường tỉnh 584Cổng làng Lương Điền - Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ)
Mục 59.4
990.000693.000495.000297.000
Đường tỉnh 584Đường tỉnh 584 - Đường liên xã (cũ)990.000693.000495.000297.000
Đường ĐH 58Cổng làng Xuân Lộc - Nhà thờ Tân Lương
Mục 59.9
330.000231.000165.00099.000
Đường ĐH 58Nhà thờ Tân Lương - Hết đường ĐH 58220.000154.000110.00066.000
Đường ĐH 59Sau thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - Cổng chào thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)
Mục 59.6
440.000308.000220.000132.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 59
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 59
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.