Bảng giá đất Xã Nam Hải Lăng, Quảng Trị từ 01/01/2026
119 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Hải Lăng là 4.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Cầu Mỹ Chánh đến Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 59 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 59 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 59.19 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Mỹ Chánh - Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Câu Nhi 2 - Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 1A | Phía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt - Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ - Cầu Câu Nhi 2 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 1A | Ranh giới giáp xã Diên Sanh - Cầu Mỹ Chánh Mục 59.3 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Quốc lộ 1A đường lên Cầu Lòn - Giáp Trường TH&THCS Hải Chánh Mục 59.7 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 49B | Quốc lộ 1A - Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế) Mục 59.1 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 49B | Thôn Câu Hà xã Hải Phong cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 59.15 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 16,5 m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Phong) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m Mục 59.16 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn) | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m Mục 59.11 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 16,5 m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 23,5 m Mục 59.17 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường 367 (lên dốc Dầu) | Chắn đường sắt - Hồ Vũng Trọc Mục 59.8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ | Chắn đường sắt - Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn Mục 59.10 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ | Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn - Hết đường | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường bê tông | Khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ) | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường bê tông | Khu vực Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế) Mục 59.12 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường bên Quốc lộ 1A | Cầu vượt đường sắt Bắc Nam Mục 59.13 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường khu vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũ | Cổng chào - Đình làng Câu Nhi Mục 59.14 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường liên xã (cũ) | Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) - Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ Mục 59.5 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Đường tỉnh 584 - Cổng làng Hà Lộc | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ - Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Cầu Câu Nhi - Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ Mục 59.2 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Cổng làng Hà Lộc - Cầu Câu Nhi | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường tỉnh 584 | Đường tỉnh 584 - Đường liên xã (cũ) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường tỉnh 584 | Cổng làng Lương Điền - Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) Mục 59.4 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Đường ĐH 58 | Nhà thờ Tân Lương - Hết đường ĐH 58 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường ĐH 58 | Cổng làng Xuân Lộc - Nhà thờ Tân Lương Mục 59.9 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐH 59 | Sau thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - Cổng chào thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh) Mục 59.6 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 59 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 59.19 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Câu Nhi 2 - Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 1A | Phía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt - Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Mỹ Chánh - Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 1A | Ranh giới giáp xã Diên Sanh - Cầu Mỹ Chánh Mục 59.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ - Cầu Câu Nhi 2 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Quốc lộ 1A đường lên Cầu Lòn - Giáp Trường TH&THCS Hải Chánh Mục 59.7 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 49B | Thôn Câu Hà xã Hải Phong cũ | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 49B | Quốc lộ 1A - Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế) Mục 59.1 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 16,5 m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 59.15 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Phong) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m Mục 59.16 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn) | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m Mục 59.11 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 16,5 m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 23,5 m Mục 59.17 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường 367 (lên dốc Dầu) | Chắn đường sắt - Hồ Vũng Trọc Mục 59.8 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ | Chắn đường sắt - Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn Mục 59.10 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ | Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn - Hết đường | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường bê tông | Khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ) | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường bê tông | Khu vực Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế) Mục 59.12 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường bên Quốc lộ 1A | Cầu vượt đường sắt Bắc Nam Mục 59.13 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường khu vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũ | Cổng chào - Đình làng Câu Nhi Mục 59.14 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Đường liên xã (cũ) | Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) - Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ Mục 59.5 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Cổng làng Hà Lộc - Cầu Câu Nhi | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Đường tỉnh 584 - Cổng làng Hà Lộc | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Cầu Câu Nhi - Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ Mục 59.2 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ - Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 584 | Đường tỉnh 584 - Đường liên xã (cũ) | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường tỉnh 584 | Cổng làng Lương Điền - Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) Mục 59.4 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường ĐH 58 | Nhà thờ Tân Lương - Hết đường ĐH 58 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường ĐH 58 | Cổng làng Xuân Lộc - Nhà thờ Tân Lương Mục 59.9 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường ĐH 59 | Sau thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - Cổng chào thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh) Mục 59.6 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 59.19 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Quốc lộ 1A | Ranh giới giáp xã Diên Sanh - Cầu Mỹ Chánh Mục 59.3 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Câu Nhi 2 - Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Quốc lộ 1A | Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ - Cầu Câu Nhi 2 | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Quốc lộ 1A | Phía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt - Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Mỹ Chánh - Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Quốc lộ 1A đường lên Cầu Lòn - Giáp Trường TH&THCS Hải Chánh Mục 59.7 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Quốc lộ 49B | Thôn Câu Hà xã Hải Phong cũ | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Quốc lộ 49B | Quốc lộ 1A - Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế) Mục 59.1 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 16,5 m | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 20 m Mục 59.15 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Phong) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m Mục 59.16 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn) | Đường có mặt cắt ngang 20,5 m Mục 59.11 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 23,5 m Mục 59.17 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 13,5 m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh) | Đường có mặt cắt ngang 16,5 m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Đường 367 (lên dốc Dầu) | Chắn đường sắt - Hồ Vũng Trọc Mục 59.8 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ | Chắn đường sắt - Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn Mục 59.10 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ | Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn - Hết đường | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường bê tông | Khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ) | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường bê tông | Khu vực Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế) Mục 59.12 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường bên Quốc lộ 1A | Cầu vượt đường sắt Bắc Nam Mục 59.13 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường khu vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũ | Cổng chào - Đình làng Câu Nhi Mục 59.14 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Đường liên xã (cũ) | Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) - Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ Mục 59.5 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Đường tỉnh 584 - Cổng làng Hà Lộc | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ - Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Cổng làng Hà Lộc - Cầu Câu Nhi | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Cầu Câu Nhi - Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ Mục 59.2 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa | Quốc lộ 1A - Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đường tỉnh 584 | Cổng làng Lương Điền - Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ) Mục 59.4 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường tỉnh 584 | Đường tỉnh 584 - Đường liên xã (cũ) | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Đường ĐH 58 | Cổng làng Xuân Lộc - Nhà thờ Tân Lương Mục 59.9 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường ĐH 58 | Nhà thờ Tân Lương - Hết đường ĐH 58 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường ĐH 59 | Sau thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - Cổng chào thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh) Mục 59.6 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 59 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 59 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.