Bảng giá đất Xã Trường Phú, Quảng Trị từ 01/01/2026
107 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trường Phú là 6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 9C, đoạn Giáp địa giới xã Lệ Thủy đến Ngã tư Chợ Đoộng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 20 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 20 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 20.17 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 20.16 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 20.18 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 20.9 | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.575.000 | 1.545.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã Trường Phú Mục 20.2 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Khu tái định cư thôn Châu Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 20.10 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất còn lại trong khu tái định cư | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất giáp đường liên thôn Mục 20.11 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Khu tái định cư thôn Văn Minh phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 20.14 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu tái định cư xã Phú Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m Mục 20.6 | 3.550.000 | 2.485.000 | 1.775.000 | 1.065.000 |
| Khu tái định cư xã Phú Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 6m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5m Mục 20.13 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 9C | Giáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã tư Chợ Đoộng Mục 20.1 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Quốc lộ 9C | Cầu Bến Đá - Đường Hồ Chí Minh | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Quốc lộ 9C | Ngã tư Chợ Đoộng - Cầu Bến Đá | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Cầu Trường Thủy - Lăng mộ Nguyễn Hữu Cảnh Mục 20.12 | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Tuyến đường từ Cầu đường sắt Mỹ Trạch đến thôn Xuân Hồi | Cầu đường sắt Mỹ Trạch (thôn Lệ Bình) - Cuối xóm Xuân Hồi (Thái Xá) Mục 20.8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 564 | Giáp địa giới xã Tân Mỹ - Hết thôn Văn Minh Mục 20.5 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 564 | Ngã ba thôn Xuân Giang cũ - Đường Hồ Chí Minh | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 564 | Thôn Trạng Cau - Ngã ba thôn Xuân Giang cũ | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường tỉnh 565 | Ngã 3 giao Quốc lộ 9C - Đường Hồ Chí Minh Mục 20.3 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đường tỉnh 565C | Ngã tư Chợ Đôộng - Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang) Mục 20.4 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường tỉnh 565C | Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang) - Đường Hồ Chí Minh | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường vào Chợ Đôộng | Ngã tư Chợ Đôộng - Trụ sở Quỹ tín dụng Mục 20.7 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 20 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 20.17 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 20.16 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 20.18 | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 20.9 | 2.575.000 | 1.803.000 | 1.288.000 | 773.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã Trường Phú Mục 20.2 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Khu tái định cư thôn Châu Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 20.10 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất giáp đường liên thôn Mục 20.11 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất còn lại trong khu tái định cư | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Khu tái định cư thôn Văn Minh phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 20.14 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Khu tái định cư xã Phú Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 1.325.000 | 928.000 | 663.000 | 398.000 |
| Khu tái định cư xã Phú Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m Mục 20.6 | 1.775.000 | 1.243.000 | 888.000 | 533.000 |
| Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5m Mục 20.13 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 9C | Cầu Bến Đá - Đường Hồ Chí Minh | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Quốc lộ 9C | Giáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã tư Chợ Đoộng Mục 20.1 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Quốc lộ 9C | Ngã tư Chợ Đoộng - Cầu Bến Đá | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Cầu Trường Thủy - Lăng mộ Nguyễn Hữu Cảnh Mục 20.12 | 325.000 | 228.000 | 163.000 | 98.000 |
| Tuyến đường từ Cầu đường sắt Mỹ Trạch đến thôn Xuân Hồi | Cầu đường sắt Mỹ Trạch (thôn Lệ Bình) - Cuối xóm Xuân Hồi (Thái Xá) Mục 20.8 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 564 | Ngã ba thôn Xuân Giang cũ - Đường Hồ Chí Minh | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 564 | Giáp địa giới xã Tân Mỹ - Hết thôn Văn Minh Mục 20.5 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Đường tỉnh 564 | Thôn Trạng Cau - Ngã ba thôn Xuân Giang cũ | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đường tỉnh 565 | Ngã 3 giao Quốc lộ 9C - Đường Hồ Chí Minh Mục 20.3 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường tỉnh 565C | Ngã tư Chợ Đôộng - Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang) Mục 20.4 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 565C | Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang) - Đường Hồ Chí Minh | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường vào Chợ Đôộng | Ngã tư Chợ Đôộng - Trụ sở Quỹ tín dụng Mục 20.7 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 20.17 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 20.16 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 20.18 | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 20.9 | 2.833.000 | 1.983.000 | 1.416.000 | 850.000 |
| Hồ Chí Minh | Đoạn qua xã Trường Phú Mục 20.2 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Khu tái định cư thôn Châu Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 20.10 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất giáp đường liên thôn Mục 20.11 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất còn lại trong khu tái định cư | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Khu tái định cư thôn Văn Minh phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 20.14 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Khu tái định cư xã Phú Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 15m Mục 20.6 | 1.953.000 | 1.367.000 | 976.000 | 586.000 |
| Khu tái định cư xã Phú Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 13m | 1.458.000 | 1.020.000 | 729.000 | 437.000 |
| Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 10,5m Mục 20.13 | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũ | Đường có mặt cắt ngang 6m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Quốc lộ 9C | Giáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã tư Chợ Đoộng Mục 20.1 | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Quốc lộ 9C | Ngã tư Chợ Đoộng - Cầu Bến Đá | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Quốc lộ 9C | Cầu Bến Đá - Đường Hồ Chí Minh | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Cầu Trường Thủy - Lăng mộ Nguyễn Hữu Cảnh Mục 20.12 | 358.000 | 250.000 | 179.000 | 107.000 |
| Tuyến đường từ Cầu đường sắt Mỹ Trạch đến thôn Xuân Hồi | Cầu đường sắt Mỹ Trạch (thôn Lệ Bình) - Cuối xóm Xuân Hồi (Thái Xá) Mục 20.8 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 564 | Giáp địa giới xã Tân Mỹ - Hết thôn Văn Minh Mục 20.5 | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Đường tỉnh 564 | Thôn Trạng Cau - Ngã ba thôn Xuân Giang cũ | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Đường tỉnh 564 | Ngã ba thôn Xuân Giang cũ - Đường Hồ Chí Minh | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường tỉnh 565 | Ngã 3 giao Quốc lộ 9C - Đường Hồ Chí Minh Mục 20.3 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Đường tỉnh 565C | Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang) - Đường Hồ Chí Minh | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường tỉnh 565C | Ngã tư Chợ Đôộng - Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang) Mục 20.4 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Đường vào Chợ Đôộng | Ngã tư Chợ Đôộng - Trụ sở Quỹ tín dụng Mục 20.7 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 20 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 20 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.