Bảng giá đất Xã Trường Phú, Quảng Trị từ 01/01/2026

107 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Trường Phú6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 9C, đoạn Giáp địa giới xã Lệ Thủy đến Ngã tư Chợ Đoộng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 20
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 20.17
700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 20.16
600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 20.18
450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m350.000245.000175.000105.000
Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 20.9
5.150.0003.605.0002.575.0001.545.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Trường Phú
Mục 20.2
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Khu tái định cư thôn Châu Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất trong khu tái định cư
Mục 20.10
1.800.0001.260.000900.000540.000
Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất còn lại trong khu tái định cư600.000420.000300.000180.000
Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất giáp đường liên thôn
Mục 20.11
700.000490.000350.000210.000
Khu tái định cư thôn Văn Minh phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất trong khu tái định cư
Mục 20.14
600.000420.000300.000180.000
Khu tái định cư xã Phú Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15m
Mục 20.6
3.550.0002.485.0001.775.0001.065.000
Khu tái định cư xã Phú Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13m2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 6m600.000420.000300.000180.000
Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 20.13
900.000630.000450.000270.000
Quốc lộ 9CGiáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã tư Chợ Đoộng
Mục 20.1
6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Quốc lộ 9CCầu Bến Đá - Đường Hồ Chí Minh1.800.0001.260.000900.000540.000
Quốc lộ 9CNgã tư Chợ Đoộng - Cầu Bến Đá2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Tuyến đườngNgã ba Cầu Trường Thủy - Lăng mộ Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 20.12
650.000455.000325.000195.000
Tuyến đường từ Cầu đường sắt Mỹ Trạch đến thôn Xuân HồiCầu đường sắt Mỹ Trạch (thôn Lệ Bình) - Cuối xóm Xuân Hồi (Thái Xá)
Mục 20.8
600.000420.000300.000180.000
Đường tỉnh 564Giáp địa giới xã Tân Mỹ - Hết thôn Văn Minh
Mục 20.5
700.000490.000350.000210.000
Đường tỉnh 564Ngã ba thôn Xuân Giang cũ - Đường Hồ Chí Minh800.000560.000400.000240.000
Đường tỉnh 564Thôn Trạng Cau - Ngã ba thôn Xuân Giang cũ900.000630.000450.000270.000
Đường tỉnh 565Ngã 3 giao Quốc lộ 9C - Đường Hồ Chí Minh
Mục 20.3
2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Đường tỉnh 565CNgã tư Chợ Đôộng - Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang)
Mục 20.4
1.400.000980.000700.000420.000
Đường tỉnh 565CQuán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang) - Đường Hồ Chí Minh800.000560.000400.000240.000
Đường vào Chợ ĐôộngNgã tư Chợ Đôộng - Trụ sở Quỹ tín dụng
Mục 20.7
3.500.0002.450.0001.750.0001.050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 20.17
350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 20.16
300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m250.000175.000125.00075.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m125.00088.00063.00038.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 20.18
225.000158.000113.00068.000
Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 20.9
2.575.0001.803.0001.288.000773.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Trường Phú
Mục 20.2
1.250.000875.000625.000375.000
Khu tái định cư thôn Châu Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất trong khu tái định cư
Mục 20.10
900.000630.000450.000270.000
Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất giáp đường liên thôn
Mục 20.11
350.000245.000175.000105.000
Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất còn lại trong khu tái định cư300.000210.000150.00090.000
Khu tái định cư thôn Văn Minh phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất trong khu tái định cư
Mục 20.14
300.000210.000150.00090.000
Khu tái định cư xã Phú Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13m1.325.000928.000663.000398.000
Khu tái định cư xã Phú Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15m
Mục 20.6
1.775.0001.243.000888.000533.000
Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 20.13
450.000315.000225.000135.000
Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 6m300.000210.000150.00090.000
Quốc lộ 9CCầu Bến Đá - Đường Hồ Chí Minh900.000630.000450.000270.000
Quốc lộ 9CGiáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã tư Chợ Đoộng
Mục 20.1
3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Quốc lộ 9CNgã tư Chợ Đoộng - Cầu Bến Đá1.250.000875.000625.000375.000
Tuyến đườngNgã ba Cầu Trường Thủy - Lăng mộ Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 20.12
325.000228.000163.00098.000
Tuyến đường từ Cầu đường sắt Mỹ Trạch đến thôn Xuân HồiCầu đường sắt Mỹ Trạch (thôn Lệ Bình) - Cuối xóm Xuân Hồi (Thái Xá)
Mục 20.8
300.000210.000150.00090.000
Đường tỉnh 564Ngã ba thôn Xuân Giang cũ - Đường Hồ Chí Minh400.000280.000200.000120.000
Đường tỉnh 564Giáp địa giới xã Tân Mỹ - Hết thôn Văn Minh
Mục 20.5
350.000245.000175.000105.000
Đường tỉnh 564Thôn Trạng Cau - Ngã ba thôn Xuân Giang cũ450.000315.000225.000135.000
Đường tỉnh 565Ngã 3 giao Quốc lộ 9C - Đường Hồ Chí Minh
Mục 20.3
1.100.000770.000550.000330.000
Đường tỉnh 565CNgã tư Chợ Đôộng - Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang)
Mục 20.4
700.000490.000350.000210.000
Đường tỉnh 565CQuán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang) - Đường Hồ Chí Minh400.000280.000200.000120.000
Đường vào Chợ ĐôộngNgã tư Chợ Đôộng - Trụ sở Quỹ tín dụng
Mục 20.7
1.750.0001.225.000875.000525.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 20.17
385.000270.000193.000116.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 20.16
330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 20.18
248.000173.000124.00074.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m138.00096.00069.00041.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m193.000135.00096.00058.000
Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 20.9
2.833.0001.983.0001.416.000850.000
Hồ Chí MinhĐoạn qua xã Trường Phú
Mục 20.2
1.375.000963.000688.000413.000
Khu tái định cư thôn Châu Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất trong khu tái định cư
Mục 20.10
990.000693.000495.000297.000
Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất giáp đường liên thôn
Mục 20.11
385.000270.000193.000116.000
Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất còn lại trong khu tái định cư330.000231.000165.00099.000
Khu tái định cư thôn Văn Minh phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường PhúCác lô đất trong khu tái định cư
Mục 20.14
330.000231.000165.00099.000
Khu tái định cư xã Phú Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 15m
Mục 20.6
1.953.0001.367.000976.000586.000
Khu tái định cư xã Phú Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 13m1.458.0001.020.000729.000437.000
Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 10,5m
Mục 20.13
495.000347.000248.000149.000
Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũĐường có mặt cắt ngang 6m330.000231.000165.00099.000
Quốc lộ 9CGiáp địa giới xã Lệ Thủy - Ngã tư Chợ Đoộng
Mục 20.1
3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Quốc lộ 9CNgã tư Chợ Đoộng - Cầu Bến Đá1.375.000963.000688.000413.000
Quốc lộ 9CCầu Bến Đá - Đường Hồ Chí Minh990.000693.000495.000297.000
Tuyến đườngNgã ba Cầu Trường Thủy - Lăng mộ Nguyễn Hữu Cảnh
Mục 20.12
358.000250.000179.000107.000
Tuyến đường từ Cầu đường sắt Mỹ Trạch đến thôn Xuân HồiCầu đường sắt Mỹ Trạch (thôn Lệ Bình) - Cuối xóm Xuân Hồi (Thái Xá)
Mục 20.8
330.000231.000165.00099.000
Đường tỉnh 564Giáp địa giới xã Tân Mỹ - Hết thôn Văn Minh
Mục 20.5
385.000270.000193.000116.000
Đường tỉnh 564Thôn Trạng Cau - Ngã ba thôn Xuân Giang cũ495.000347.000248.000149.000
Đường tỉnh 564Ngã ba thôn Xuân Giang cũ - Đường Hồ Chí Minh440.000308.000220.000132.000
Đường tỉnh 565Ngã 3 giao Quốc lộ 9C - Đường Hồ Chí Minh
Mục 20.3
1.210.000847.000605.000363.000
Đường tỉnh 565CQuán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang) - Đường Hồ Chí Minh440.000308.000220.000132.000
Đường tỉnh 565CNgã tư Chợ Đôộng - Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang)
Mục 20.4
770.000539.000385.000231.000
Đường vào Chợ ĐôộngNgã tư Chợ Đôộng - Trụ sở Quỹ tín dụng
Mục 20.7
1.925.0001.348.000963.000578.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 20
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 20
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.