Bảng giá đất Xã Gio Linh, Quảng Trị từ 01/01/2026
323 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Gio Linh là 9.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Đường Chế Lan Viên đến Đường Trần Đình Ân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 54 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 54 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Trung Lập | Cả tuyến đường Mục 54.10 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Chi Lăng | Đường Lê Duẩn - Ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) Mục 54.12 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Chu Văn An | Cả tuyến đường Mục 54.13 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.11 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Bội Châu | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m Mục 54.76 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m Mục 54.77 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Cù Chính Lan | Cả tuyến đường Mục 54.14 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Duy Tân | Cả tuyến đường Mục 54.15 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Hiền Lương | Cả tuyến đường Mục 54.23 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Cả tuyến đường Mục 54.24 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt Mục 54.22 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Khu vực đấu giá đất thôn Lại An | Đường nhựa 20,5 m Mục 54.68 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Kim Đồng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt Mục 54.25 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Kim Đồng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bùi Trung Lập | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Lê Duẩn | Đường Trần Đình Ân - Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Lê Duẩn | Đường Chế Lan Viên - Đường Trần Đình Ân | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Lê Duẩn | Đường Dốc Miếu ( Ranh giới TT Gio Linh cũ) - Đường Chế Lan Viên Mục 54.26 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường 02/4 - Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) Mục 54.28 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Lê Thế Hiếu | Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) - Hết đường | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Lê Trực | Cả tuyến đường Mục 54.29 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Lê Đức Thọ | Cả tuyến đường Mục 54.27 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Lý Nam Đế | Cả tuyến đường Mục 54.33 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường 02/4 - Đường Kim Đồng Mục 54.34 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Kim Đồng - Đường Chế Lan Viên | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Lưu Trọng Lư | Cả tuyến đường Mục 54.32 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Lương Thế Vinh | Cả tuyến đường Mục 54.30 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Lương Văn Can | Cả tuyến đường Mục 54.31 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Cả tuyến đường Mục 54.35 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đường Lê Duẩn - Đường Phan Bội Châu Mục 54.36 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Cả tuyến đường Mục 54.37 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Cả tuyến đường Mục 54.38 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Nguyễn Du | Cả tuyến đường Mục 54.39 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cả tuyến đường Mục 54.40 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 54.42 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Phan Đình Giót | Cả tuyến đường Mục 54.43 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Phan Đình Phùng | Cả tuyến đường Mục 54.44 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.41 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) - Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Quốc lộ 1A | Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) - Ranh giới TT Gio Linh (cũ) | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ địa giới xã Bến Hải - Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) Mục 54.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 1A | Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm - Địa giới xã Hiếu Giang | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 9 | Đoạn qua xã Gio Quang cũ Mục 54.6 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Trương Công Kỉnh | Cả tuyến Mục 54.49 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Trần Cao Vân | Cả tuyến đường Mục 54.45 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Trần Hoàn | Cả tuyến đường Mục 54.47 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Trần Huy Liệu | Cả tuyến đường Mục 54.48 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.46 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tuyến Đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà cũ | Cầu Bến Lội - Ngã ba đường Quốc lộ 9 Mục 54.74 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn Mục 54.64 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Nhĩ Thượng - Đường tỉnh 75 Đông Mục 54.72 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Đường 02/4 - Trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) Mục 54.52 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Duẩn - Vào đường sắt (Hầm Chui) Mục 54.53 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Duẩn - Hết địa giới thị trấn Gio Linh cũ theo hướng vào đường sắt Hà Trung Mục 54.51 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Tuyến đường | Trường Nguyễn Du - Đường số 2 Mục 54.63 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường | Đi trung tâm xã Trung Giang Mục 54.70 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An - Đường ô tô Trung Giang thôn Nhĩ Thượng Mục 54.71 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Thôn Tân Minh - Thôn Phước Thị Mục 54.69 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình cũ Mục 54.65 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Cầu Chui - Đường tỉnh 75B Mục 54.50 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Vào Trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang Mục 54.73 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường | Giao Trần Đình Ân và Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 54.54 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tuyến đường nối Đường 73 đến Đường 74 | Đường 73( Cửa hàng Tôn thép Hoàng Long) - Đường 74 (Quán tạp hóa Bảy) Mục 54.55 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường nối Đường 75 đến Đường 76 | Quán cắt tóc Bình Minh - Điểm bán hàng Hiệp Thí Mục 54.66 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Đình Ân - Đường Kim Đồng | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Đình Ân Mục 54.57 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Kim Đồng - Đường Dốc Miếu | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 54.58 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Văn Cao | Cả tuyến đường Mục 54.56 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xuân Diệu | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường Mục 54.59 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Cả tuyến đường Mục 54.17 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đoạn đường nối từ Quốc lộ 1A đến Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn | Quốc lộ 1A (Quán Cơm tấm Sài Gòn) - Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn Mục 54.60 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đoạn đường từ giáp TT Gio Linh cũ đến thôn Gia Môn | Cổng chào thôn Lan Đình - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn Mục 54.61 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 54.16 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường 02/4 | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.3 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Đường 02/4 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lương Thế Vinh | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Đường 73 Tây | Phía Tây đường sắt Mục 54.8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường 73 Tây | Phía Đông đường sắt | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường 73 Đông | Quốc lộ 1A - Cầu Bàu Đinh Mục 54.5 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Đường 73 Đông | Cầu Bàu Đinh - Địa giới xã Cửa Việt | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đường 74 | Đường sắt Bắc Nam - Hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường 74 | Quốc lộ 1A - Đường sắt Bắc Nam Mục 54.7 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Đường 74 | Nền Âm Hồn làng Hà Thanh - Địa giới xã Cồn Tiên | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường 75 Tây | Đoạn qua khu vực địa bàn xã Phong Bình (cũ) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường 75 Tây | Đoạn qua địa bàn xã Gio Châu (cũ) Mục 54.2 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường 75 Đông | Cầu Bến Ngự - Địa giới xã Cửa Việt | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đường 75 Đông | Ranh giới thị trấn Gio Linh cũ - Cầu Bến Ngự Mục 54.4 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Đường 76 Tây | Cả tuyến đường Mục 54.9 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường Dốc Miếu | Cả tuyến đường Mục 54.18 | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) | Nhà ông An - Nhà bà Gái (Tương) Mục 54.67 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) | Nhà bà Nga (Thanh) - Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường gom Quốc lộ 1A | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Phạm Văn Đồng Mục 54.19 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Đường phía Bắc Chợ Cầu | Cả tuyến đường Mục 54.20 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đường phía Nam Chợ Cầu | Cả tuyến đường Mục 54.21 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Gio Phong cũ Mục 54.62 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 54 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Trung Lập | Cả tuyến đường Mục 54.10 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Chi Lăng | Đường Lê Duẩn - Ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) Mục 54.12 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Chu Văn An | Cả tuyến đường Mục 54.13 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Bội Châu | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.11 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m Mục 54.76 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m Mục 54.77 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Cù Chính Lan | Cả tuyến đường Mục 54.14 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Duy Tân | Cả tuyến đường Mục 54.15 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Hiền Lương | Cả tuyến đường Mục 54.23 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Cả tuyến đường Mục 54.24 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt Mục 54.22 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Khu vực đấu giá đất thôn Lại An | Đường nhựa 20,5 m Mục 54.68 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Kim Đồng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bùi Trung Lập | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Kim Đồng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt Mục 54.25 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Lê Duẩn | Đường Trần Đình Ân - Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Lê Duẩn | Đường Chế Lan Viên - Đường Trần Đình Ân | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Lê Duẩn | Đường Dốc Miếu ( Ranh giới TT Gio Linh cũ) - Đường Chế Lan Viên Mục 54.26 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường 02/4 - Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) Mục 54.28 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Lê Thế Hiếu | Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) - Hết đường | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Lê Trực | Cả tuyến đường Mục 54.29 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Lê Đức Thọ | Cả tuyến đường Mục 54.27 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Lý Nam Đế | Cả tuyến đường Mục 54.33 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Kim Đồng - Đường Chế Lan Viên | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường 02/4 - Đường Kim Đồng Mục 54.34 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Lưu Trọng Lư | Cả tuyến đường Mục 54.32 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Lương Thế Vinh | Cả tuyến đường Mục 54.30 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Lương Văn Can | Cả tuyến đường Mục 54.31 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Cả tuyến đường Mục 54.35 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đường Lê Duẩn - Đường Phan Bội Châu Mục 54.36 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Cả tuyến đường Mục 54.37 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Cả tuyến đường Mục 54.38 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Nguyễn Du | Cả tuyến đường Mục 54.39 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cả tuyến đường Mục 54.40 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 54.42 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Phan Đình Giót | Cả tuyến đường Mục 54.43 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Phan Đình Phùng | Cả tuyến đường Mục 54.44 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.41 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Quốc lộ 1A | Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm - Địa giới xã Hiếu Giang | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ địa giới xã Bến Hải - Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) Mục 54.1 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Quốc lộ 1A | Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) - Ranh giới TT Gio Linh (cũ) | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) - Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Quốc lộ 9 | Đoạn qua xã Gio Quang cũ Mục 54.6 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Trương Công Kỉnh | Cả tuyến Mục 54.49 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Trần Cao Vân | Cả tuyến đường Mục 54.45 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trần Hoàn | Cả tuyến đường Mục 54.47 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trần Huy Liệu | Cả tuyến đường Mục 54.48 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.46 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến Đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà cũ | Cầu Bến Lội - Ngã ba đường Quốc lộ 9 Mục 54.74 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An - Đường ô tô Trung Giang thôn Nhĩ Thượng Mục 54.71 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Duẩn - Vào đường sắt (Hầm Chui) Mục 54.53 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn Mục 54.64 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình cũ Mục 54.65 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Duẩn - Hết địa giới thị trấn Gio Linh cũ theo hướng vào đường sắt Hà Trung Mục 54.51 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Cầu Chui - Đường tỉnh 75B Mục 54.50 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Tuyến đường | Giao Trần Đình Ân và Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 54.54 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường | Đường 02/4 - Trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) Mục 54.52 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Tuyến đường | Vào Trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang Mục 54.73 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Tuyến đường | Thôn Tân Minh - Thôn Phước Thị Mục 54.69 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Nhĩ Thượng - Đường tỉnh 75 Đông Mục 54.72 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Đi trung tâm xã Trung Giang Mục 54.70 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Trường Nguyễn Du - Đường số 2 Mục 54.63 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường nối Đường 73 đến Đường 74 | Đường 73( Cửa hàng Tôn thép Hoàng Long) - Đường 74 (Quán tạp hóa Bảy) Mục 54.55 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tuyến đường nối Đường 75 đến Đường 76 | Quán cắt tóc Bình Minh - Điểm bán hàng Hiệp Thí Mục 54.66 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Đình Ân Mục 54.57 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Kim Đồng - Đường Dốc Miếu | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Đình Ân - Đường Kim Đồng | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 54.58 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Văn Cao | Cả tuyến đường Mục 54.56 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xuân Diệu | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường Mục 54.59 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Cả tuyến đường Mục 54.17 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đoạn đường nối từ Quốc lộ 1A đến Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn | Quốc lộ 1A (Quán Cơm tấm Sài Gòn) - Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn Mục 54.60 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đoạn đường từ giáp TT Gio Linh cũ đến thôn Gia Môn | Cổng chào thôn Lan Đình - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn Mục 54.61 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 54.16 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường 02/4 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lương Thế Vinh | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đường 02/4 | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.3 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Đường 73 Tây | Phía Tây đường sắt Mục 54.8 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường 73 Tây | Phía Đông đường sắt | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường 73 Đông | Cầu Bàu Đinh - Địa giới xã Cửa Việt | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường 73 Đông | Quốc lộ 1A - Cầu Bàu Đinh Mục 54.5 | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Đường 74 | Nền Âm Hồn làng Hà Thanh - Địa giới xã Cồn Tiên | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường 74 | Quốc lộ 1A - Đường sắt Bắc Nam Mục 54.7 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường 74 | Đường sắt Bắc Nam - Hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường 75 Tây | Đoạn qua khu vực địa bàn xã Phong Bình (cũ) | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường 75 Tây | Đoạn qua địa bàn xã Gio Châu (cũ) Mục 54.2 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường 75 Đông | Ranh giới thị trấn Gio Linh cũ - Cầu Bến Ngự Mục 54.4 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đường 75 Đông | Cầu Bến Ngự - Địa giới xã Cửa Việt | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường 76 Tây | Cả tuyến đường Mục 54.9 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường Dốc Miếu | Cả tuyến đường Mục 54.18 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) | Nhà ông An - Nhà bà Gái (Tương) Mục 54.67 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) | Nhà bà Nga (Thanh) - Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà cũ | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường gom Quốc lộ 1A | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Phạm Văn Đồng Mục 54.19 | 2.325.000 | 1.628.000 | 1.163.000 | 698.000 |
| Đường phía Bắc Chợ Cầu | Cả tuyến đường Mục 54.20 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Đường phía Nam Chợ Cầu | Cả tuyến đường Mục 54.21 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Gio Phong cũ Mục 54.62 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Trung Lập | Cả tuyến đường Mục 54.10 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Chi Lăng | Đường Lê Duẩn - Ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) Mục 54.12 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Chu Văn An | Cả tuyến đường Mục 54.13 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phan Bội Châu | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.11 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m Mục 54.76 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m Mục 54.77 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Cù Chính Lan | Cả tuyến đường Mục 54.14 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Duy Tân | Cả tuyến đường Mục 54.15 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Hiền Lương | Cả tuyến đường Mục 54.23 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Cả tuyến đường Mục 54.24 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt Mục 54.22 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Khu vực đấu giá đất thôn Lại An | Đường nhựa 20,5 m Mục 54.68 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Kim Đồng | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Bùi Trung Lập | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Kim Đồng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thường Kiệt Mục 54.25 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lê Duẩn | Đường Trần Đình Ân - Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Lê Duẩn | Đường Dốc Miếu ( Ranh giới TT Gio Linh cũ) - Đường Chế Lan Viên Mục 54.26 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Lê Duẩn | Đường Chế Lan Viên - Đường Trần Đình Ân | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Lê Thế Hiếu | Đường 02/4 - Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) Mục 54.28 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Lê Thế Hiếu | Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) - Hết đường | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Lê Trực | Cả tuyến đường Mục 54.29 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Lê Đức Thọ | Cả tuyến đường Mục 54.27 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Lý Nam Đế | Cả tuyến đường Mục 54.33 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường 02/4 - Đường Kim Đồng Mục 54.34 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Kim Đồng - Đường Chế Lan Viên | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Lưu Trọng Lư | Cả tuyến đường Mục 54.32 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Lương Thế Vinh | Cả tuyến đường Mục 54.30 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Lương Văn Can | Cả tuyến đường Mục 54.31 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Cả tuyến đường Mục 54.35 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Đường Lê Duẩn - Đường Phan Bội Châu Mục 54.36 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Cả tuyến đường Mục 54.37 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Cả tuyến đường Mục 54.38 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Nguyễn Du | Cả tuyến đường Mục 54.39 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cả tuyến đường Mục 54.40 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phan Bội Châu | Cả tuyến đường Mục 54.42 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Phan Đình Giót | Cả tuyến đường Mục 54.43 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Phan Đình Phùng | Cả tuyến đường Mục 54.44 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.41 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Quốc lộ 1A | Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) - Ranh giới TT Gio Linh (cũ) | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Quốc lộ 1A | Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm - Địa giới xã Hiếu Giang | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ địa giới xã Bến Hải - Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ) Mục 54.1 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Quốc lộ 1A | Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ) - Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Quốc lộ 9 | Đoạn qua xã Gio Quang cũ Mục 54.6 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Trương Công Kỉnh | Cả tuyến Mục 54.49 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Trần Cao Vân | Cả tuyến đường Mục 54.45 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Trần Hoàn | Cả tuyến đường Mục 54.47 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Trần Huy Liệu | Cả tuyến đường Mục 54.48 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Trung Lập | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Trần Đình Ân | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.46 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Tuyến Đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà cũ | Cầu Bến Lội - Ngã ba đường Quốc lộ 9 Mục 54.74 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Cầu Chui - Đường tỉnh 75B Mục 54.50 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An - Đường ô tô Trung Giang thôn Nhĩ Thượng Mục 54.71 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Thôn Tân Minh - Thôn Phước Thị Mục 54.69 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Vào Trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang Mục 54.73 | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Duẩn - Hết địa giới thị trấn Gio Linh cũ theo hướng vào đường sắt Hà Trung Mục 54.51 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường | Trường Nguyễn Du - Đường số 2 Mục 54.63 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình cũ Mục 54.65 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Tuyến đường | Quốc lộ 1A - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn Mục 54.64 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường | Đi trung tâm xã Trung Giang Mục 54.70 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Cổng chào Nhĩ Thượng - Đường tỉnh 75 Đông Mục 54.72 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Giao Trần Đình Ân và Bùi Trung Lập - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 54.54 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Duẩn - Vào đường sắt (Hầm Chui) Mục 54.53 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường | Đường 02/4 - Trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) Mục 54.52 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Tuyến đường nối Đường 73 đến Đường 74 | Đường 73( Cửa hàng Tôn thép Hoàng Long) - Đường 74 (Quán tạp hóa Bảy) Mục 54.55 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Tuyến đường nối Đường 75 đến Đường 76 | Quán cắt tóc Bình Minh - Điểm bán hàng Hiệp Thí Mục 54.66 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Kim Đồng - Đường Dốc Miếu | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Đình Ân - Đường Kim Đồng | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Lê Duẩn - Đường Trần Đình Ân Mục 54.57 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường Mục 54.58 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Văn Cao | Cả tuyến đường Mục 54.56 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xuân Diệu | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường Mục 54.59 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Cả tuyến đường Mục 54.17 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đoạn đường nối từ Quốc lộ 1A đến Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn | Quốc lộ 1A (Quán Cơm tấm Sài Gòn) - Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn Mục 54.60 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đoạn đường từ giáp TT Gio Linh cũ đến thôn Gia Môn | Cổng chào thôn Lan Đình - Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn Mục 54.61 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đào Duy Từ | Cả tuyến đường Mục 54.16 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường 02/4 | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lương Thế Vinh | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Đường 02/4 | Đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 54.3 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Đường 73 Tây | Phía Đông đường sắt | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường 73 Tây | Phía Tây đường sắt Mục 54.8 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường 73 Đông | Quốc lộ 1A - Cầu Bàu Đinh Mục 54.5 | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Đường 73 Đông | Cầu Bàu Đinh - Địa giới xã Cửa Việt | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đường 74 | Quốc lộ 1A - Đường sắt Bắc Nam Mục 54.7 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Đường 74 | Đường sắt Bắc Nam - Hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường 74 | Nền Âm Hồn làng Hà Thanh - Địa giới xã Cồn Tiên | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường 75 Tây | Đoạn qua khu vực địa bàn xã Phong Bình (cũ) | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường 75 Tây | Đoạn qua địa bàn xã Gio Châu (cũ) Mục 54.2 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường 75 Đông | Ranh giới thị trấn Gio Linh cũ - Cầu Bến Ngự Mục 54.4 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Đường 75 Đông | Cầu Bến Ngự - Địa giới xã Cửa Việt | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đường 76 Tây | Cả tuyến đường Mục 54.9 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường Dốc Miếu | Cả tuyến đường Mục 54.18 | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) | Nhà ông An - Nhà bà Gái (Tương) Mục 54.67 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông) | Nhà bà Nga (Thanh) - Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà cũ | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường gom Quốc lộ 1A | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Phạm Văn Đồng Mục 54.19 | 2.558.000 | 1.790.000 | 1.279.000 | 767.000 |
| Đường phía Bắc Chợ Cầu | Cả tuyến đường Mục 54.20 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đường phía Nam Chợ Cầu | Cả tuyến đường Mục 54.21 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua xã Gio Phong cũ Mục 54.62 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 54 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 54 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.