Bảng giá đất Xã Lìa, Quảng Trị từ 01/01/2026
65 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lìa là 1.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 586, đoạn Từ giáp thửa đất số 94 Ông Tài và hết thửa 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45 đến Đến hết thửa đất 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 66 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 66 | 30.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 66.7 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Tuyến đường | Đất hộ ông Hồ Văn Kheng (Ăm Dưi) và Nghĩa địa, thôn A Rông - Hết đất hộ ông Côn Xuôi (A Quan), thôn A Quan Mục 66.5 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường trung tâm xã | Đường tỉnh 586 - Đến hết đất hộ Hồ Văn Tang và thửa đất 82 ông Hồ Ngơn, tờ BĐĐC số 11 ông Dự và thửa 129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 11 thôn Tăng Cô. Mục 66.4 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 94 Ông Tài và hết thửa 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45 - Đến hết thửa đất 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45 Mục 66.1 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 586 | Địa giới xã Thanh cũ - Đến giáp thửa đất số 28 và giáp thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ thửa đất số 28 và thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73 - Đến hết thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 110 ông Hồ Uôi và thửa đất 115 Bà Toàn, tờ BĐĐC số 8 - Đến hết thửa đất 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 121 và giáp thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12 - Đến giáp địa giới xã A Dơi | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11 - Đến hết thửa đất 121 và hết thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 586 | Cầu La La - Đến hết thửa đất 94 ông Tài và hết thửa đất 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55 - Đến hết thửa đất 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59 - Giáp địa giới xã Thanh cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 2 và giáp thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81 - Đến hết thửa đất 111 ông Dự và hết thửa đất 129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79 - Đến hết thửa đất 2 và hết thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45 - Đến hết thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường từ xã Thuận cũ đi xã Hướng Lộc cũ | Ngã ba xã Thuận cũ - Hết thửa đất 171-Nguyễn Cao Kỳ và hết thửa đất 215- Lê Thị Mai, tờ BĐĐC số 59 Mục 66.2 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường đi thôn A Sau | Đường tỉnh 586 - Đất hộ ông Hồ Văn Sơn (Ăm Tình), thôn A Xóc Lìa và đường đi xã Xy cũ Mục 66.3 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 66 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 66.7 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Tuyến đường | Đất hộ ông Hồ Văn Kheng (Ăm Dưi) và Nghĩa địa, thôn A Rông - Hết đất hộ ông Côn Xuôi (A Quan), thôn A Quan Mục 66.5 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường trung tâm xã | Đường tỉnh 586 - Đến hết đất hộ Hồ Văn Tang và thửa đất 82 ông Hồ Ngơn, tờ BĐĐC số 11 ông Dự và thửa 129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 11 thôn Tăng Cô. Mục 66.4 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 2 và giáp thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81 - Đến hết thửa đất 111 ông Dự và hết thửa đất 129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 8 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 121 và giáp thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12 - Đến giáp địa giới xã A Dơi | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 94 Ông Tài và hết thửa 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45 - Đến hết thửa đất 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45 Mục 66.1 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59 - Giáp địa giới xã Thanh cũ | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ thửa đất số 28 và thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73 - Đến hết thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55 - Đến hết thửa đất 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 586 | Cầu La La - Đến hết thửa đất 94 ông Tài và hết thửa đất 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 110 ông Hồ Uôi và thửa đất 115 Bà Toàn, tờ BĐĐC số 8 - Đến hết thửa đất 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường tỉnh 586 | Địa giới xã Thanh cũ - Đến giáp thửa đất số 28 và giáp thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45 - Đến hết thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11 - Đến hết thửa đất 121 và hết thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79 - Đến hết thửa đất 2 và hết thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ xã Thuận cũ đi xã Hướng Lộc cũ | Ngã ba xã Thuận cũ - Hết thửa đất 171-Nguyễn Cao Kỳ và hết thửa đất 215-Lê Thị Mai, tờ BĐĐC số 59 Mục 66.2 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường đi thôn A Sau | Đường tỉnh 586 - Đất hộ ông Hồ Văn Sơn (Ăm Tình), thôn A Xóc Lìa và đường đi xã Xy cũ Mục 66.3 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 66.7 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Tuyến đường | Đất hộ ông Hồ Văn Kheng (Ăm Dưi) và Nghĩa địa, thôn A Rông - Hết đất hộ ông Côn Xuôi (A Quan), thôn A Quan Mục 66.5 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường trung tâm xã | Đường tỉnh 586 - Đến hết đất hộ Hồ Văn Tang và thửa đất 82 ông Hồ Ngơn, tờ BĐĐC số 11 ông Dự và thửa 129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 11 thôn Tăng Cô. Mục 66.4 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 110 ông Hồ Uôi và thửa đất 115 Bà Toàn, tờ BĐĐC số 8 - Đến hết thửa đất 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 94 Ông Tài và hết thửa 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45 - Đến hết thửa đất 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45 Mục 66.1 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường tỉnh 586 | Địa giới xã Thanh cũ - Đến giáp thửa đất số 28 và giáp thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45 - Đến hết thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11 - Đến hết thửa đất 121 và hết thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55 - Đến hết thửa đất 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79 - Đến hết thửa đất 2 và hết thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81 | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Đường tỉnh 586 | Cầu La La - Đến hết thửa đất 94 ông Tài và hết thửa đất 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ thửa đất số 28 và thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73 - Đến hết thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 2 và giáp thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81 - Đến hết thửa đất 111 ông Dự và hết thửa đất 129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 8 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 121 và giáp thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12 - Đến giáp địa giới xã A Dơi | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Đường tỉnh 586 | Từ giáp thửa đất số 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59 - Giáp địa giới xã Thanh cũ | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường từ xã Thuận cũ đi xã Hướng Lộc cũ | Ngã ba xã Thuận cũ - Hết thửa đất 171-Nguyễn Cao Kỳ và hết thửa đất 215-Lê Thị Mai, tờ BĐĐC số 59 Mục 66.2 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường đi thôn A Sau | Đường tỉnh 586 - Đất hộ ông Hồ Văn Sơn (Ăm Tình), thôn A Xóc Lìa và đường đi xã Xy cũ Mục 66.3 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 66 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 66 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.