Bảng giá đất Xã Nam Ba Đồn, Quảng Trị từ 01/01/2026

65 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Ba Đồn4.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũ, Đường có mặt cắt ngang 28 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 6
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 6
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 6.11
1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.000.000700.000500.000300.000
Huỳnh Thúc KhángĐồng Sỹ Nguyên - Đường sắt cũ
Mục 6.1
1.050.000735.000525.000315.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 23 m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 8,5 m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 13 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 28 m
Mục 6.8
4.700.0003.290.0002.350.0001.410.000
Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũĐường có mặt cắt ngang 7m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũĐường có mặt cắt ngang 9m
Mục 6.5
4.700.0003.290.0002.350.0001.410.000
Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũĐường có mặt cắt ngang 5m2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Khu tái định cư thôn Diên Trường, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu tái định cư thôn Diên Trường, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 6.9
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Mai LượngNguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THCS Quảng Sơn) - Giáp địa giới xã Nam Gianh
Mục 6.6
1.050.000735.000525.000315.000
Nguyễn Chí ThanhGiáp địa giới xã Nam Gianh - Cây Xăng Minh Khiêm
Mục 6.7
1.200.000840.000600.000360.000
Phạm Văn ĐồngGiáp địa giới xã Nam Gianh - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa
Mục 6.3
1.050.000735.000525.000315.000
Đường tỉnh 559BCây xăng Minh Khiêm - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa
Mục 6.4
1.200.000840.000600.000360.000
Đồng Sỹ NguyênGiáp địa giới xã Nam Gianh - Phạm Văn Đồng
Mục 6.2
1.050.000735.000525.000315.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 6
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 6.11
700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m500.000350.000250.000150.000
Huỳnh Thúc KhángĐồng Sỹ Nguyên - Đường sắt cũ
Mục 6.1
525.000368.000263.000158.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 13 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 28 m
Mục 6.8
2.350.0001.645.0001.175.000705.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.600.0001.120.000800.000480.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 8,5 m1.500.0001.050.000750.000450.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 23 m1.900.0001.330.000950.000570.000
Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũĐường có mặt cắt ngang 7m1.500.0001.050.000750.000450.000
Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũĐường có mặt cắt ngang 5m1.400.000980.000700.000420.000
Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũĐường có mặt cắt ngang 9m
Mục 6.5
2.350.0001.645.0001.175.000705.000
Khu tái định cư thôn Diên Trường, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 6.9
1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu tái định cư thôn Diên Trường, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.500.0001.050.000750.000450.000
Mai LượngNguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THCS Quảng Sơn) - Giáp địa giới xã Nam Gianh
Mục 6.6
525.000368.000263.000158.000
Nguyễn Chí ThanhGiáp địa giới xã Nam Gianh - Cây Xăng Minh Khiêm
Mục 6.7
600.000420.000300.000180.000
Phạm Văn ĐồngGiáp địa giới xã Nam Gianh - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa
Mục 6.3
525.000368.000263.000158.000
Đường tỉnh 559BCây xăng Minh Khiêm - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa
Mục 6.4
600.000420.000300.000180.000
Đồng Sỹ NguyênGiáp địa giới xã Nam Gianh - Phạm Văn Đồng
Mục 6.2
525.000368.000263.000158.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 6.11
770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Huỳnh Thúc KhángĐồng Sỹ Nguyên - Đường sắt cũ
Mục 6.1
578.000404.000289.000173.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 28 m
Mục 6.8
2.585.0001.810.0001.293.000776.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 8,5 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.760.0001.232.000880.000528.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 23 m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 13 m1.815.0001.271.000908.000545.000
Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũĐường có mặt cắt ngang 7m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũĐường có mặt cắt ngang 5m1.540.0001.078.000770.000462.000
Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũĐường có mặt cắt ngang 9m
Mục 6.5
2.585.0001.810.0001.293.000776.000
Khu tái định cư thôn Diên Trường, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 10,5 m1.650.0001.155.000825.000495.000
Khu tái định cư thôn Diên Trường, xã Quảng Sơn cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 6.9
1.815.0001.271.000908.000545.000
Mai LượngNguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THCS Quảng Sơn) - Giáp địa giới xã Nam Gianh
Mục 6.6
578.000404.000289.000173.000
Nguyễn Chí ThanhGiáp địa giới xã Nam Gianh - Cây Xăng Minh Khiêm
Mục 6.7
660.000462.000330.000198.000
Phạm Văn ĐồngGiáp địa giới xã Nam Gianh - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa
Mục 6.3
578.000404.000289.000173.000
Đường tỉnh 559BCây xăng Minh Khiêm - Giáp địa giới xã Tuyên Hóa
Mục 6.4
660.000462.000330.000198.000
Đồng Sỹ NguyênGiáp địa giới xã Nam Gianh - Phạm Văn Đồng
Mục 6.2
578.000404.000289.000173.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 6
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 6
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.