Bảng giá đất Xã Vĩnh Linh, Quảng Trị từ 01/01/2026
251 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Linh là 15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Ngã tư rẽ vào Lâm trường đến Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 76 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 76 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao Bá Quát | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 76.4 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Chu Văn An | Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo Mục 76.5 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 76.43 | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 76.44 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m Mục 76.34 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m Mục 76.35 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú (sân vận động huyện) Mục 76.9 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ Mục 76.10 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - Đường Lê Hồng Phong | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 76.12 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Hùng Vương | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Hùng Vương | Quốc lộ 1A - Đường Trần Phú Mục 76.11 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Khu dân cư khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m Mục 76.36 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m Mục 76.37 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Kiệt 34 Lê Duẩn | Quốc lộ 1A - Hết ranh giới đất nhà bà Hoa Mục 76.14 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Lê Duẩn | Thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - Cầu chợ Mai Mục 76.13 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long) | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Lê Duẩn | Cầu chợ Mai - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong | 15.400.000 | 10.780.000 | 7.700.000 | 4.620.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Trần Phú - Lê Hữu Trác Mục 76.15 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Lê Hồng Phong | Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới nhà số 15 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Lê Hữu Trác | Nhà số 15 - Đường Phạm Văn Đồng Mục 76.16 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Lê Thế Hiếu | Quốc lộ 1A - Hết đường Mục 76.17 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Lý Thánh Tông | Hết thửa đất nhà số 51 - Hết đường Đinh Tiên Hoàng | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Lý Thánh Tông | Quốc lộ 1A - Hết thửa đất nhà số 51 Mục 76.18 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Đinh Tiên Hoàng - Ngã 3 Đường Trần Phú Mục 76.19 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh) | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Nguyễn Du | Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo Mục 76.21 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Nguyễn Du | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Quốc lộ 1A - Cao Bá Quát | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đường Cao Bá Quát - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ Mục 76.22 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Trần Phú - Giáp địa giới xã Vĩnh Nam | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quốc lộ 1A - Trần Phú Mục 76.23 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tôn Đức Thắng | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng Mục 76.24 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Quang Trung | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 76.25 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hữu Trác | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông - Đường Quang Trung Mục 76.26 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - Đường Phạm Văn Đồng | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Ngô Quyền | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Quang Trung Mục 76.20 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Ngô Quyền | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phan Huy Chú | Quốc lộ 1A - Ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43) Mục 76.28 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phạm Văn Đồng | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hữu Trác Mục 76.27 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 9D) | Ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ Mục 76.29 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 9D) | Quốc lộ 1A - Hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Quốc lộ 1A | Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ - Giáp ngã ba Quốc lộ 9D Mục 76.3 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Địa giới TT Hồ Xá cũ - Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ Mục 76.2 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Thánh Tông Mục 76.31 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Trần Phú | Đường Hai Bà Trưng - Đường Quang Trung Mục 76.32 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 | 4.200.000 |
| Trần Phú | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Trần Phú | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Quốc lộ 9D - Hết địa giới tỉnh Quảng Trị cũ Mục 76.38 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Tuyến đường | Cầu Nam Bộ - Giáp Cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long) Mục 76.39 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tôn Đức Thắng | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 76.30 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Võ Thị Sáu | Quốc lộ 1A - Hoàng Văn Thụ Mục 76.33 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m Mục 76.40 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m Mục 76.41 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thánh Tông Mục 76.6 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lý Thánh Tông - Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Đường Bờ Sông | Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) Mục 76.7 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ Mục 76.8 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Đưởng tỉnh 571 | Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ) - Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đưởng tỉnh 571 | Ngã ba Sa Lung - Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ Mục 76.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 76 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao Bá Quát | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 76.4 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Chu Văn An | Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo Mục 76.5 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 76.43 | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 76.44 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m Mục 76.34 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m Mục 76.35 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú (sân vận động huyện) Mục 76.9 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ Mục 76.10 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 76.12 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - Đường Lê Hồng Phong | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Hùng Vương | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Hùng Vương | Quốc lộ 1A - Đường Trần Phú Mục 76.11 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m Mục 76.36 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m Mục 76.37 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Kiệt 34 Lê Duẩn | Quốc lộ 1A - Hết ranh giới đất nhà bà Hoa Mục 76.14 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Lê Duẩn | Cầu chợ Mai - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long) | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Lê Duẩn | Thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - Cầu chợ Mai Mục 76.13 | 1.825.000 | 1.278.000 | 913.000 | 548.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lê Hồng Phong | Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Trần Phú - Lê Hữu Trác Mục 76.15 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Lê Hữu Trác | Nhà số 15 - Đường Phạm Văn Đồng Mục 76.16 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới nhà số 15 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Lê Thế Hiếu | Quốc lộ 1A - Hết đường Mục 76.17 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Lý Thánh Tông | Hết thửa đất nhà số 51 - Hết đường Đinh Tiên Hoàng | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Lý Thánh Tông | Quốc lộ 1A - Hết thửa đất nhà số 51 Mục 76.18 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Đinh Tiên Hoàng - Ngã 3 Đường Trần Phú Mục 76.19 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh) | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Nguyễn Du | Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo Mục 76.21 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Du | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đường Cao Bá Quát - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ Mục 76.22 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Quốc lộ 1A - Cao Bá Quát | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Trần Phú - Giáp địa giới xã Vĩnh Nam | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quốc lộ 1A - Trần Phú Mục 76.23 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng Mục 76.24 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Quang Trung | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tôn Đức Thắng | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hữu Trác | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 76.25 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - Đường Phạm Văn Đồng | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông - Đường Quang Trung Mục 76.26 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngô Quyền | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Quang Trung Mục 76.20 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Ngô Quyền | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Phan Huy Chú | Quốc lộ 1A - Ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43) Mục 76.28 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phạm Văn Đồng | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hữu Trác Mục 76.27 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 9D) | Ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ Mục 76.29 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 9D) | Quốc lộ 1A - Hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Quốc lộ 1A | Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ - Giáp ngã ba Quốc lộ 9D Mục 76.3 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Địa giới TT Hồ Xá cũ - Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ Mục 76.2 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Thánh Tông Mục 76.31 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Trần Phú | Đường Hai Bà Trưng - Đường Quang Trung Mục 76.32 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Trần Phú | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Trần Phú | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Quốc lộ 9D - Hết địa giới tỉnh Quảng Trị cũ Mục 76.38 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Tuyến đường | Cầu Nam Bộ - Giáp Cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long) Mục 76.39 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tôn Đức Thắng | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 76.30 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Võ Thị Sáu | Quốc lộ 1A - Hoàng Văn Thụ Mục 76.33 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m Mục 76.40 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m Mục 76.41 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lý Thánh Tông - Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thánh Tông Mục 76.6 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Đường Bờ Sông | Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) Mục 76.7 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ Mục 76.8 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Đưởng tỉnh 571 | Ngã ba Sa Lung - Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ Mục 76.1 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đưởng tỉnh 571 | Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ) - Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao Bá Quát | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Lương Bằng Mục 76.4 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Chu Văn An | Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo Mục 76.5 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 76.43 | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 76.44 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m Mục 76.34 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m Mục 76.35 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Hai Bà Trưng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú (sân vận động huyện) Mục 76.9 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ Mục 76.10 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - Đường Lê Hồng Phong | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Đường Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 76.12 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Hùng Vương | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Hùng Vương | Quốc lộ 1A - Đường Trần Phú Mục 76.11 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Khu dân cư khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m Mục 76.36 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m Mục 76.37 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Kiệt 34 Lê Duẩn | Quốc lộ 1A - Hết ranh giới đất nhà bà Hoa Mục 76.14 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Lê Duẩn | Cầu chợ Mai - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lê Duẩn | Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long) | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Lê Duẩn | Thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - Cầu chợ Mai Mục 76.13 | 2.008.000 | 1.405.000 | 1.004.000 | 602.000 |
| Lê Hồng Phong | Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường Trần Phú - Lê Hữu Trác Mục 76.15 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Lê Hữu Trác | Nhà số 15 - Đường Phạm Văn Đồng Mục 76.16 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Hữu Trác | Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới nhà số 15 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Lê Thế Hiếu | Quốc lộ 1A - Hết đường Mục 76.17 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Lý Thánh Tông | Hết thửa đất nhà số 51 - Hết đường Đinh Tiên Hoàng | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Lý Thánh Tông | Quốc lộ 1A - Hết thửa đất nhà số 51 Mục 76.18 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh) | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Lý Thường Kiệt | Đường Đinh Tiên Hoàng - Ngã 3 Đường Trần Phú Mục 76.19 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Nguyễn Du | Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo Mục 76.21 | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Nguyễn Du | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Quốc lộ 1A - Cao Bá Quát | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đường Cao Bá Quát - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ Mục 76.22 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Trần Phú - Giáp địa giới xã Vĩnh Nam | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quốc lộ 1A - Trần Phú Mục 76.23 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng Mục 76.24 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tôn Đức Thắng | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Quang Trung | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 76.25 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hữu Trác | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - Đường Phạm Văn Đồng | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông - Đường Quang Trung Mục 76.26 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Ngô Quyền | Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Ngô Quyền | Đường Phạm Văn Đồng - Đường Quang Trung Mục 76.20 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Phan Huy Chú | Quốc lộ 1A - Ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43) Mục 76.28 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phạm Văn Đồng | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Phạm Văn Đồng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hữu Trác Mục 76.27 | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 9D) | Quốc lộ 1A - Hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 9D) | Ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ Mục 76.29 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Quốc lộ 1A | Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ - Giáp ngã ba Quốc lộ 9D Mục 76.3 | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Địa giới TT Hồ Xá cũ - Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ Mục 76.2 | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Thánh Tông Mục 76.31 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Trần Phú | Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Trần Phú | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Trần Phú | Đường Hai Bà Trưng - Đường Quang Trung Mục 76.32 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Tuyến đường | Cầu Nam Bộ - Giáp Cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long) Mục 76.39 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Quốc lộ 9D - Hết địa giới tỉnh Quảng Trị cũ Mục 76.38 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Tôn Đức Thắng | Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Tôn Đức Thắng | Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 76.30 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Võ Thị Sáu | Quốc lộ 1A - Hoàng Văn Thụ Mục 76.33 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m Mục 76.40 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ) | Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m Mục 76.41 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lý Thánh Tông - Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thánh Tông Mục 76.6 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Đường Bờ Sông | Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) Mục 76.7 | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ Mục 76.8 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Đưởng tỉnh 571 | Ngã ba Sa Lung - Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ Mục 76.1 | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Đưởng tỉnh 571 | Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ) - Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 76 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 76 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.