Bảng giá đất Xã Vĩnh Linh, Quảng Trị từ 01/01/2026

251 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Linh15.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Ngã tư rẽ vào Lâm trường đến Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 76
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 76
46.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cao Bá QuátQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 76.4
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Chu Văn AnQuốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 76.5
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 76.43
1.800.0001.260.000900.000540.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 76.44
1.000.000700.000500.000300.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m800.000560.000400.000240.000
Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
Mục 76.34
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
Mục 76.35
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Hai Bà TrưngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú (sân vận động huyện)
Mục 76.9
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hoàng Văn ThụQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ
Mục 76.10
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - Đường Lê Hồng Phong14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Lê Hồng Phong - Hết đường
Mục 76.12
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Hùng VươngĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Hùng VươngQuốc lộ 1A - Đường Trần Phú
Mục 76.11
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Khu dân cư khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m
Mục 76.36
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
Mục 76.37
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Kiệt 34 Lê DuẩnQuốc lộ 1A - Hết ranh giới đất nhà bà Hoa
Mục 76.14
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Lê DuẩnThửa đất của ông Hồ Văn Hiền - Cầu chợ Mai
Mục 76.13
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Lê DuẩnNgã tư rẽ vào Lâm trường - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long)12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Lê DuẩnCầu chợ Mai - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Lê DuẩnNgã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Lê DuẩnNgã tư rẽ vào Lâm trường - Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Lê Hồng PhongĐường Trần Phú - Lê Hữu Trác
Mục 76.15
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lê Hồng PhongQuốc lộ 1A - Giáp Trần Phú12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Lê Hữu TrácĐường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới nhà số 152.600.0001.820.0001.300.000780.000
Lê Hữu TrácNhà số 15 - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 76.16
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê Hữu TrácĐường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Lê Thế HiếuQuốc lộ 1A - Hết đường
Mục 76.17
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Lý Thánh TôngHết thửa đất nhà số 51 - Hết đường Đinh Tiên Hoàng4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Lý Thánh TôngQuốc lộ 1A - Hết thửa đất nhà số 51
Mục 76.18
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lý Thường KiệtĐường Đinh Tiên Hoàng - Ngã 3 Đường Trần Phú
Mục 76.19
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Lý Thường KiệtĐường Trần Phú - Đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Nguyễn DuQuốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 76.21
12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Nguyễn DuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Nguyễn Lương BằngQuốc lộ 1A - Cao Bá Quát3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Lương BằngĐường Cao Bá Quát - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Mục 76.22
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Trần Phú - Giáp địa giới xã Vĩnh Nam5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Nguyễn Thị Minh KhaiQuốc lộ 1A - Trần Phú
Mục 76.23
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn TrãiĐường Phạm Văn Đồng - Đường Tôn Đức Thắng5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 76.24
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn TrãiĐường Tôn Đức Thắng - Đường Quang Trung4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Nguyễn Văn CừQuốc lộ 1A - Giáp Trần Phú12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Nguyễn Văn CừĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 76.25
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hữu Trác5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Nguyễn Văn LinhĐường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Nguyễn Văn LinhNhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông - Đường Quang Trung
Mục 76.26
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Văn LinhCổng Bệnh viện Vĩnh Linh - Đường Phạm Văn Đồng10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Ngô QuyềnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Quang Trung
Mục 76.20
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Ngô QuyềnĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Phan Huy ChúQuốc lộ 1A - Ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43)
Mục 76.28
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phạm Văn ĐồngQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hữu Trác
Mục 76.27
12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Quang Trung (Quốc lộ 9D)Ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Mục 76.29
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Quang Trung (Quốc lộ 9D)Quốc lộ 1A - Hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22)12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Quốc lộ 1ANhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ - Giáp ngã ba Quốc lộ 9D
Mục 76.3
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Quốc lộ 1A cũĐịa giới TT Hồ Xá cũ - Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ
Mục 76.2
8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Thánh Tông
Mục 76.31
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Trần PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường Quang Trung
Mục 76.32
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Trần PhúĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Trần PhúĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Tuyến đườngNgã ba Quốc lộ 9D - Hết địa giới tỉnh Quảng Trị cũ
Mục 76.38
3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Tuyến đườngCầu Nam Bộ - Giáp Cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long)
Mục 76.39
2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Tôn Đức ThắngQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Tôn Đức ThắngĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 76.30
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Võ Thị SáuQuốc lộ 1A - Hoàng Văn Thụ
Mục 76.33
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m
Mục 76.40
800.000560.000400.000240.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m600.000420.000300.000180.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m
Mục 76.41
800.000560.000400.000240.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lê Duẩn - Đường Lý Thánh Tông
Mục 76.6
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lý Thánh Tông - Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Đường Bờ SôngĐường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam)
Mục 76.7
12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANgã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Mục 76.8
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Đưởng tỉnh 571Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ) - Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ2.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đưởng tỉnh 571Ngã ba Sa Lung - Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ
Mục 76.1
2.000.0001.400.0001.000.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 76
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cao Bá QuátQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 76.4
1.900.0001.330.000950.000570.000
Chu Văn AnQuốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 76.5
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m700.000490.000350.000210.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 76.43
900.000630.000450.000270.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m200.000140.000100.00060.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m150.000105.00075.00045.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 76.44
500.000350.000250.000150.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m400.000280.000200.000120.000
Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
Mục 76.34
1.300.000910.000650.000390.000
Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m1.000.000700.000500.000300.000
Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
Mục 76.35
1.300.000910.000650.000390.000
Hai Bà TrưngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú (sân vận động huyện)
Mục 76.9
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hoàng Văn ThụQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ
Mục 76.10
1.900.0001.330.000950.000570.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Lê Hồng Phong - Hết đường
Mục 76.12
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - Đường Lê Hồng Phong7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hùng VươngĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Hùng VươngQuốc lộ 1A - Đường Trần Phú
Mục 76.11
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Khu dân cư khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m
Mục 76.36
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m1.000.000700.000500.000300.000
Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m1.000.000700.000500.000300.000
Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
Mục 76.37
1.300.000910.000650.000390.000
Kiệt 34 Lê DuẩnQuốc lộ 1A - Hết ranh giới đất nhà bà Hoa
Mục 76.14
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Lê DuẩnCầu chợ Mai - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lê DuẩnNgã tư rẽ vào Lâm trường - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long)6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lê DuẩnNgã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Lê DuẩnThửa đất của ông Hồ Văn Hiền - Cầu chợ Mai
Mục 76.13
1.825.0001.278.000913.000548.000
Lê DuẩnNgã tư rẽ vào Lâm trường - Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Lê Hồng PhongQuốc lộ 1A - Giáp Trần Phú6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Lê Hồng PhongĐường Trần Phú - Lê Hữu Trác
Mục 76.15
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Lê Hữu TrácNhà số 15 - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 76.16
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê Hữu TrácĐường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ1.300.000910.000650.000390.000
Lê Hữu TrácĐường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới nhà số 151.300.000910.000650.000390.000
Lê Thế HiếuQuốc lộ 1A - Hết đường
Mục 76.17
1.300.000910.000650.000390.000
Lý Thánh TôngHết thửa đất nhà số 51 - Hết đường Đinh Tiên Hoàng2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Lý Thánh TôngQuốc lộ 1A - Hết thửa đất nhà số 51
Mục 76.18
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Lý Thường KiệtĐường Đinh Tiên Hoàng - Ngã 3 Đường Trần Phú
Mục 76.19
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Lý Thường KiệtĐường Trần Phú - Đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)1.300.000910.000650.000390.000
Nguyễn DuQuốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 76.21
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn DuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Nguyễn Lương BằngĐường Cao Bá Quát - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Mục 76.22
1.300.000910.000650.000390.000
Nguyễn Lương BằngQuốc lộ 1A - Cao Bá Quát1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Trần Phú - Giáp địa giới xã Vĩnh Nam2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Nguyễn Thị Minh KhaiQuốc lộ 1A - Trần Phú
Mục 76.23
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 76.24
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Nguyễn TrãiĐường Tôn Đức Thắng - Đường Quang Trung2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Nguyễn TrãiĐường Phạm Văn Đồng - Đường Tôn Đức Thắng2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hữu Trác2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Nguyễn Văn CừQuốc lộ 1A - Giáp Trần Phú6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Văn CừĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 76.25
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Nguyễn Văn LinhĐường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Nguyễn Văn LinhCổng Bệnh viện Vĩnh Linh - Đường Phạm Văn Đồng5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Nguyễn Văn LinhNhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông - Đường Quang Trung
Mục 76.26
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngô QuyềnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Quang Trung
Mục 76.20
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Ngô QuyềnĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Phan Huy ChúQuốc lộ 1A - Ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43)
Mục 76.28
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phạm Văn ĐồngQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hữu Trác
Mục 76.27
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Quang Trung (Quốc lộ 9D)Ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Mục 76.29
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Quang Trung (Quốc lộ 9D)Quốc lộ 1A - Hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22)6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Quốc lộ 1ANhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ - Giáp ngã ba Quốc lộ 9D
Mục 76.3
3.150.0002.205.0001.575.000945.000
Quốc lộ 1A cũĐịa giới TT Hồ Xá cũ - Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ
Mục 76.2
4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Thánh Tông
Mục 76.31
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Trần PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường Quang Trung
Mục 76.32
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Trần PhúĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Trần PhúĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Tuyến đườngNgã ba Quốc lộ 9D - Hết địa giới tỉnh Quảng Trị cũ
Mục 76.38
1.650.0001.155.000825.000495.000
Tuyến đườngCầu Nam Bộ - Giáp Cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long)
Mục 76.39
1.000.000700.000500.000300.000
Tôn Đức ThắngQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Tôn Đức ThắngĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 76.30
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Võ Thị SáuQuốc lộ 1A - Hoàng Văn Thụ
Mục 76.33
1.900.0001.330.000950.000570.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m
Mục 76.40
400.000280.000200.000120.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m
Mục 76.41
400.000280.000200.000120.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m300.000210.000150.00090.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lý Thánh Tông - Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lê Duẩn - Đường Lý Thánh Tông
Mục 76.6
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Đường Bờ SôngĐường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam)
Mục 76.7
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANgã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Mục 76.8
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Đưởng tỉnh 571Ngã ba Sa Lung - Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ
Mục 76.1
1.000.000700.000500.000300.000
Đưởng tỉnh 571Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ) - Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ1.000.000700.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cao Bá QuátQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 76.4
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Chu Văn AnQuốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 76.5
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m220.000154.000110.00066.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 76.43
990.000693.000495.000297.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m770.000539.000385.000231.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m165.000116.00083.00050.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 76.44
550.000385.000275.000165.000
Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
Mục 76.34
1.430.0001.001.000715.000429.000
Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
Mục 76.35
1.430.0001.001.000715.000429.000
Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m1.100.000770.000550.000330.000
Hai Bà TrưngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú (sân vận động huyện)
Mục 76.9
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Hoàng Văn ThụQuốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ
Mục 76.10
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - Đường Lê Hồng Phong7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Huyền Trân Công ChúaĐường Lê Hồng Phong - Hết đường
Mục 76.12
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Hùng VươngĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Hùng VươngQuốc lộ 1A - Đường Trần Phú
Mục 76.11
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Khu dân cư khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m
Mục 76.36
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
Mục 76.37
1.430.0001.001.000715.000429.000
Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m1.100.000770.000550.000330.000
Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m1.100.000770.000550.000330.000
Kiệt 34 Lê DuẩnQuốc lộ 1A - Hết ranh giới đất nhà bà Hoa
Mục 76.14
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Lê DuẩnNgã tư rẽ vào Lâm trường - Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong8.470.0005.929.0004.235.0002.541.000
Lê DuẩnCầu chợ Mai - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Lê DuẩnNgã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Lê DuẩnNgã tư rẽ vào Lâm trường - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long)6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Lê DuẩnThửa đất của ông Hồ Văn Hiền - Cầu chợ Mai
Mục 76.13
2.008.0001.405.0001.004.000602.000
Lê Hồng PhongQuốc lộ 1A - Giáp Trần Phú6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Lê Hồng PhongĐường Trần Phú - Lê Hữu Trác
Mục 76.15
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Lê Hữu TrácĐường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ1.430.0001.001.000715.000429.000
Lê Hữu TrácNhà số 15 - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 76.16
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lê Hữu TrácĐường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới nhà số 151.430.0001.001.000715.000429.000
Lê Thế HiếuQuốc lộ 1A - Hết đường
Mục 76.17
1.430.0001.001.000715.000429.000
Lý Thánh TôngHết thửa đất nhà số 51 - Hết đường Đinh Tiên Hoàng2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Lý Thánh TôngQuốc lộ 1A - Hết thửa đất nhà số 51
Mục 76.18
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Lý Thường KiệtĐường Trần Phú - Đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)1.430.0001.001.000715.000429.000
Lý Thường KiệtĐường Đinh Tiên Hoàng - Ngã 3 Đường Trần Phú
Mục 76.19
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Nguyễn DuQuốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 76.21
6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Nguyễn DuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Nguyễn Lương BằngQuốc lộ 1A - Cao Bá Quát2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Lương BằngĐường Cao Bá Quát - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Mục 76.22
1.430.0001.001.000715.000429.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Trần Phú - Giáp địa giới xã Vĩnh Nam2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Nguyễn Thị Minh KhaiQuốc lộ 1A - Trần Phú
Mục 76.23
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn TrãiĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng
Mục 76.24
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Nguyễn TrãiĐường Phạm Văn Đồng - Đường Tôn Đức Thắng2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Nguyễn TrãiĐường Tôn Đức Thắng - Đường Quang Trung2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Nguyễn Văn CừĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 76.25
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Nguyễn Văn CừQuốc lộ 1A - Giáp Trần Phú6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hữu Trác2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Nguyễn Văn LinhCổng Bệnh viện Vĩnh Linh - Đường Phạm Văn Đồng5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Nguyễn Văn LinhNhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông - Đường Quang Trung
Mục 76.26
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn Văn LinhĐường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Ngô QuyềnĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Ngô QuyềnĐường Phạm Văn Đồng - Đường Quang Trung
Mục 76.20
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Phan Huy ChúQuốc lộ 1A - Ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43)
Mục 76.28
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phạm Văn ĐồngQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Phạm Văn ĐồngĐường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hữu Trác
Mục 76.27
6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Quang Trung (Quốc lộ 9D)Quốc lộ 1A - Hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22)6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Quang Trung (Quốc lộ 9D)Ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Mục 76.29
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Quốc lộ 1ANhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ - Giáp ngã ba Quốc lộ 9D
Mục 76.3
3.465.0002.426.0001.733.0001.040.000
Quốc lộ 1A cũĐịa giới TT Hồ Xá cũ - Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ
Mục 76.2
4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Trần Hưng ĐạoĐường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Trần Hưng ĐạoĐường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Thánh Tông
Mục 76.31
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Trần PhúĐường Quang Trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Trần PhúĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Trần PhúĐường Hai Bà Trưng - Đường Quang Trung
Mục 76.32
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Tuyến đườngCầu Nam Bộ - Giáp Cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long)
Mục 76.39
1.100.000770.000550.000330.000
Tuyến đườngNgã ba Quốc lộ 9D - Hết địa giới tỉnh Quảng Trị cũ
Mục 76.38
1.815.0001.271.000908.000545.000
Tôn Đức ThắngQuốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Tôn Đức ThắngĐường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 76.30
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Võ Thị SáuQuốc lộ 1A - Hoàng Văn Thụ
Mục 76.33
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m
Mục 76.40
440.000308.000220.000132.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m330.000231.000165.00099.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m
Mục 76.41
440.000308.000220.000132.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lý Thánh Tông - Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Đinh Tiên HoàngĐường Lê Duẩn - Đường Lý Thánh Tông
Mục 76.6
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Đường Bờ SôngĐường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam)
Mục 76.7
6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Đường tránh Quốc lộ 1ANgã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Mục 76.8
5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Đưởng tỉnh 571Ngã ba Sa Lung - Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ
Mục 76.1
1.100.000770.000550.000330.000
Đưởng tỉnh 571Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ) - Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ1.100.000770.000550.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 76
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 76
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.