Bảng giá đất Phường Đồng Thuận, Quảng Trị từ 01/01/2026

962 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Thuận38.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Hữu Nghị, đoạn Giáp địa giới phường Đồng Hới đến Đường Lý Thường Kiệt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 3
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 3
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (319 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Nhật TiếnĐường Lý Thánh Tông - Đường Lê Mô Khải
Mục 3.207
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Bùi ViệnĐường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh
Mục 3.1
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Cao ThắngĐường Lý Thánh Tông - Đường Trương Pháp
Mục 3.211
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Chế Lan ViênĐường Cao Thắng - Đường Lý Thánh Tông
Mục 3.213
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh
Mục 3.208
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu NghịĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 3.135
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu NghịĐường có mặt cắt ngang 5 m8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 3.263
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.900.0001.330.000950.000570.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 3.264
4.900.0003.430.0002.450.0001.470.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m2.700.0001.890.0001.350.000810.000
Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc
Mục 3.209
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Cảnh DươngĐường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Mục 3.210
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Cầm Bá ThướcĐường Mạc Thái Tông - Đường Trần Táo
Mục 3.212
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Dương KhuêĐường Phan Đình Phùng - Đường bê tông Khu dân cư
Mục 3.2
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Dương Quảng HàmĐường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất
Mục 3.214
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Dương Đình NghệĐường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn
Mục 3.142
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 3.121
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
F325Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng
Mục 3.12
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Hoài ThanhĐường Lê Đình Chinh - Đường Lê Đình Chinh
Mục 3.21
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hoàng PhúcĐường Trần Nguyên Đán - Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 3.220
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hoàng SâmĐường F325 - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 3.22
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Hoàng Xuân HãnĐường Trường Chinh - Đường F325
Mục 3.29
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Hà Huy GiápGiáp Hồ khe Đuyên - Đường tránh Quốc lộ 1A3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hà Huy GiápĐường Phan Đình Phùng - Giáp Hồ khe Đuyên
Mục 3.18
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Hà Huy TậpĐường Phan Đình Phùng - Giáp địa giới phường Đồng Sơn
Mục 3.19
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Hàn ThuyênĐường Hà Huy Tập - Đường Trần Trùng Quang
Mục 3.20
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Hưng NinhĐường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Mục 3.224
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hồ Biểu ChánhĐường Lý Thánh Tông (Cây xăng) - Đường Lý Thánh Tông
Mục 3.221
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hồ Nguyên TrừngĐường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Mục 3.222
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hồ Tùng MậuĐường Lý Thánh Tông - Đường sắt
Mục 3.223
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hồ ViêmĐường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191)
Mục 3.149
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Hồng ChươngĐường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Mục 3.132
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Hữu NghịGiáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 3.30
38.300.00026.810.00019.150.00011.490.000
Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 3.138
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu dân cư Tây mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 15 m14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Khu dân cư Tây mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 19,5 m14.700.00010.290.0007.350.0004.410.000
Khu dân cư Tây mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 21,5 m
Mục 3.136
16.100.00011.270.0008.050.0004.830.000
Khu dân cư khu vực chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt)Các tuyến đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ
Mục 3.45
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Khu dân cư phía Nam đường F325Đường có mặt cắt ngang 7,5 m8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu dân cư phía Nam đường F325Đường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 3.122
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương PhápĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 3.205
21.300.00014.910.00010.650.0006.390.000
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương PhápĐường có mặt cắt ngang 15 m15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 6 m4.600.0003.220.0002.300.0001.380.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 10,5 m8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 5,5 m4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 3.259
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 9 m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 15 m10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 7 m4.900.0003.430.0002.450.0001.470.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)Đường có mặt cắt ngang 13 m10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)Đường có mặt cắt ngang 17 m
Mục 3.139
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh TôngĐường có mặt cắt ngang 15 m10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh TôngĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 3.260
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh TôngĐường có mặt cắt ngang 13 m8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu tái định cư Lộc NinhĐường có mặt cắt ngang 15 m8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu tái định cư Lộc NinhĐường có mặt cắt ngang 19 m
Mục 3.261
11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Khu tái định cư Quang PhúĐường có mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa hoặc bê tông
Mục 3.206
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Khu tái định cư Quang PhúCác tuyến đường còn lại3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 3.137
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Khúc HạoĐường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Mục 3.225
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lâm HoằngĐường Hồng Chương - Đường Lê Ngọc Hân
Mục 3.129
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Lê Anh XuânĐường F325 - Hết đường nhựa
Mục 3.46
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Lê ChânĐường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Mục 3.226
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê HuânĐường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Mục 3.126
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Lê LaiĐường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn
Mục 3.227
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê Mô KhảiĐường Lý Thánh Tông - Đường Võ Xuân Cẩn
Mục 3.228
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê Ngọc HânĐầu Chợ Bắc Lý - Đường Minh Mạng
Mục 3.127
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Lê Ngọc HânĐường Trường Chinh - Đầu Chợ Bắc Lý8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Lê Quang ĐạoĐường Lê Ngọc Hân - Đường Hồng Chương
Mục 3.133
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Lê TrạmĐường Trương Pháp - Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.150
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Lê TrạmThửa đất ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê Trọng TấnĐường Nguyễn Bính - Đường vào khu công nghiệp
Mục 3.56
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Lê Văn ThiêmĐường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải
Mục 3.229
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lê Văn TriĐường Phan Đình Phùng - Đường đất
Mục 3.57
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Lê Văn TốnĐường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Mục 3.151
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Lê Đình ChinhĐường Lê Ngọc Hân - Đường Trường Chinh
Mục 3.131
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Lê Đình ThámĐường F325 - Đường Trịnh Công Sơn
Mục 3.55
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Lý Thánh TôngĐường 16 - 6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207) - Giáp địa giới xã Nam Trạch18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Lý Thánh TôngCầu Lộc Đại - Đường 16 - 6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207)
Mục 3.233
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Lý Thường KiệtCầu Bệnh Viện - Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90)
Mục 3.58
34.900.00024.430.00017.450.00010.470.000
Lý Thường KiệtNgã ba giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90 - Cầu Lộc Đại28.950.00020.265.00014.475.0008.685.000
Lý Văn PhứcĐường Lê Ngọc Hân - Đường Phạm Bành
Mục 3.134
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Lưu LượngĐường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Mục 3.231
3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Lưu Văn BìnhĐường Phú Xá - Đường Phạm Văn Hai
Mục 3.232
2.700.0001.890.0001.350.000810.000
Lương Văn QuánĐường Lưu Lượng - Đường Phạm Văn Hai
Mục 3.230
3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Mai Khắc ĐônĐường Xuân Thủy - Đường Hồng Chương
Mục 3.130
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Minh MạngĐường Hữu Nghị - Đường Phạm Bành
Mục 3.123
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Mạc Cảnh HuốngĐường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.152
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Mạc Thái TôngĐường Lê Mô Khải - Đường Đặng Công Chất
Mục 3.234
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nam CaoĐường Trương Phúc Phấn - Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 3.235
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Bá TểThửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203) - Đường Đội Cấn
Mục 3.154
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn BínhĐường F325 - Phan Đình Phùng
Mục 3.63
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Nguyễn Công HoanĐường tránh Đồng Hới - Đường Phan Đình Phùng
Mục 3.64
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Nguyễn Công HoanĐường Phan Đình Phùng - Đường sắt Bắc - Nam8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Nguyễn Duy HiệuĐường Mai An Tiêm - Đường Hồng Chương
Mục 3.124
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Nguyễn DụngĐường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Mục 3.65
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Nguyễn HoàngĐường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Mục 3.156
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Nguyễn Hàng ChiĐường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191)
Mục 3.155
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Hữu DậtĐường Tôn Thất Tùng - Giáp phường Nam Lý
Mục 3.66
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Nguyễn Hữu HàoĐường Đinh Công Tráng - Phường Đồng Hới10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Nguyễn Hữu HàoTDP Bắc Phú - Đường Đinh Công Tráng
Mục 3.157
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Nguyễn LânĐường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải
Mục 3.238
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn NghiễmĐường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.158
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn NhuậnĐường Cảnh Dương - Đường Phạm Văn Hai
Mục 3.239
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Như ChươngĐường Cao Thắng - Đường Bê tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217)
Mục 3.240
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Quốc TrinhĐường Lý Thánh Tông - Đường đất
Mục 3.241
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Thành ÝĐường Ngô Văn Sở - Ngõ 65 đường Hữu Nghị
Mục 3.67
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn TíchĐường Cảnh Dương - Đường Đặng Công Chất
Mục 3.242
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Văn LinhLý Thường Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện) - Giáp địa giới phường Đồng Hới
Mục 3.68
25.550.00017.885.00012.775.0007.665.000
Nguyễn Văn NhịĐường Nguyễn Như Chương - Đường Cảnh Dương
Mục 3.243
3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Nguyễn Đình ChiĐường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn
Mục 3.236
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Đình ToảnĐường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Mục 3.237
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngô Thì SĩĐường Trương Pháp - Đường Phạm Thị Nghèng
Mục 3.153
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Ngô Văn SởĐường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 3.62
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Ngõ 01 F325Đường F325 - Đến hết thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74
Mục 3.13
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 01 Lê Anh XuânĐường Lê Anh Xuân - Hết đường bê tông
Mục 3.47
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 01 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Mục 3.71
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 02 Xuân ThủyXuân Thủy - Đường Đống Đa
Mục 3.120
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Ngõ 09 F325Đường F325 - Đường Đống Đa
Mục 3.14
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Ngõ 110 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Tôn Thất Tùng
Mục 3.76
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 113 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Mục 3.77
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 115 Trường ChinhĐường Trường Chinh - Đường Lê Đình Chinh
Mục 3.110
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 12 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Mục 3.72
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 12 Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng
Mục 3.115
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 132 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133
Mục 3.78
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 134 F325Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân
Mục 3.16
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 134 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 133
Mục 3.79
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 136B F325Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân
Mục 3.17
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Ngõ 142 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133
Mục 3.80
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 15 Lê Anh XuânĐường Lê Anh Xuân - Khu đất đấu Trường Thịnh
Mục 3.48
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 151 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Mục 3.81
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 16 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Đường Trường Chinh
Mục 3.31
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 176 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Giáp nhà ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125
Mục 3.82
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 177 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Mục 3.83
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 189 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang
Mục 3.84
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 207 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Mục 3.85
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 208 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Khu đất đấu TDP4
Mục 3.86
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Ngõ 243 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Mục 3.87
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 26 Trường ChinhĐường Trường Chinh - Đường Xuân Thủy
Mục 3.106
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 28 Hoàng SâmĐường Hoàng Sâm - Thửa đất số 03, tờ BĐĐC số 113
Mục 3.23
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 284 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Mục 3.88
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Ngõ 297 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Mục 3.89
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 31 Lê Anh XuânĐường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Mục 3.49
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 324 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Đường Lê Trọng Tấn
Mục 3.90
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 328 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Mục 3.91
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 33 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Mục 3.32
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 33 Trường ChinhĐường Trường Chinh - Hết đường bê tông
Mục 3.107
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 337 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Mương bê tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108)
Mục 3.92
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 337 Phan Đình PhùngMương bê tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108) - Hết đường bê tông3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 34 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Mục 3.73
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 34 Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng
Mục 3.116
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 35 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Ngõ 57 Hữu Nghị
Mục 3.33
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 361 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông
Mục 3.93
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 389 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp
Mục 3.94
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Ngõ 421 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Trường Mầm non Khu công nghiệp
Mục 3.95
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Ngõ 45 Hoàng SâmĐường Hoàng Sâm - Đường Sắt Bắc Nam
Mục 3.24
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 45 Lê Anh XuânĐường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Mục 3.50
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 47 Lê Anh XuânĐường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Mục 3.51
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 48 Lê Anh XuânĐường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Mục 3.52
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 547 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90)
Mục 3.59
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 55 Lê Anh XuânĐường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Mục 3.53
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 56 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Hết đường bê tông
Mục 3.34
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 57 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình
Mục 3.35
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 597 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65)
Mục 3.60
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 60 Trường ChinhTrường Chinh - Đường Bùi Viện
Mục 3.108
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Ngõ 60 Vũ Trọng PhụngĐường Vũ Trọng Phụng - Hết đường bê tông
Mục 3.117
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 619 Lý Thường KiệtĐường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65)
Mục 3.61
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 62 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Mục 3.74
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 65 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Mục 3.36
4.500.0003.150.0002.250.0001.350.000
Ngõ 65 Phan Đình PhùngĐường Phan Đình Phùng - Đường Hàn Thuyên
Mục 3.75
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Ngõ 66 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Hết đường bê tông
Mục 3.37
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 66 Lê Anh XuânĐường Lê Anh Xuân - Đường bê tông
Mục 3.54
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 67A Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Mục 3.38
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 71 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Đường bê tông
Mục 3.39
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 76 Hoàng SâmHoàng Sâm - Hết nhà ông Vinh
Mục 3.25
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 77 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Mục 3.40
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 79 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Mục 3.41
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 81 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Mục 3.42
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 82 Hoàng SâmĐường Hoàng Sâm - Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 133
Mục 3.26
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 83 Hoàng SâmĐường Hoàng Sâm - Đường Đặng Thái Thân
Mục 3.27
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 83 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Mục 3.43
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 84 Tôn Thất TùngĐường Tôn Thất Tùng - Đường Đặng Thái Thân
Mục 3.100
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Ngõ 86 Hoàng SâmĐường Hoàng Sâm - Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng
Mục 3.28
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 87 Hữu NghịĐường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Mục 3.44
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 90 F325Đường F325 - Đường bê tông
Mục 3.15
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 95 Trường ChinhĐường Trường Chinh - Thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 102
Mục 3.109
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngõ 95 Tôn Thất TùngĐường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông
Mục 3.101
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phan Đình PhùngĐường F325 - Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79)15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Phan Đình PhùngRanh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) - Giáp địa giới phường Đồng Sơn9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Phan Đình PhùngBùng binh Hoàng Diệu - Đường F325
Mục 3.70
18.900.00013.230.0009.450.0005.670.000
Phùng Chí KiênĐường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A
Mục 3.96
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Phú XáĐường Cao Thắng - Đường Lưu Văn Quán
Mục 3.245
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phạm BànhĐường Lê Đình Chinh - Đường Hồng Chương
Mục 3.128
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Phạm KhôiĐường Võ Trường Toản - Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố
Mục 3.159
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Phạm Thị NghèngThửa đất số 216, tờ BĐĐC số 222 - Đường Trương Pháp10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Phạm Thị NghèngThửa đất số 194, tờ BĐĐC số 222 - Thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 2225.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Phạm Thị NghèngĐường Trương Pháp - Thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 222
Mục 3.160
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Phạm Văn HaiĐường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Mục 3.244
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phạm Đình HổĐường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đốc
Mục 3.69
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Triệu TúcĐường Hồng Chương - Ngõ đường Minh Mạng
Mục 3.125
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Trung ThuầnĐường Cao Thắng - Hàng rào sân bay Đồng Hới
Mục 3.248
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trương PhápChợ Quang Phú - Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị17.900.00012.530.0008.950.0005.370.000
Trương PhápGiáp địa giới phường Đồng Hới - Chợ Quang Phú
Mục 3.162
23.850.00016.695.00011.925.0007.155.000
Trương PhápHết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị - Giáp địa giới xã Nam Trạch7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trương Phúc HùngĐường Lý Thánh Tông - Đường vào Trường tiểu học số 2
Mục 3.249
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trương Phúc PhấnĐường sắt Bắc Nam - Hết đường3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trương Phúc PhấnĐường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Mục 3.250
6.100.0004.270.0003.050.0001.830.000
Trương Vĩnh KýĐường Lê Đình Chinh - Đường Hoài Thanh
Mục 3.111
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Trường ChinhĐường Sắt - Đường Hoàng Sâm7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trường ChinhĐường Hữu Nghị - Đường Hoàng Xuân Hãn
Mục 3.105
15.400.00010.780.0007.700.0004.620.000
Trường ChinhĐường Hoàng Xuân Hãn - Đường sắt11.900.0008.330.0005.950.0003.570.000
Trần Bích SanĐường Võ Trường Toản - Khu dân cư Tân Phú
Mục 3.161
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Trần Nguyên ĐánĐường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Mục 3.246
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trần Quang DiệuPhan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 3.102
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Trần Trùng QuangNguyễn Công Hoan - Đường Phan Đình Phùng5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Trần Trùng QuangĐường Phan Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý) - Nguyễn Công Hoan
Mục 3.103
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Trần TáoĐường Lý Thánh Tông - Đường Chế Lan Viên
Mục 3.247
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trịnh Công SơnĐường F325 - Giáp đường sắt
Mục 3.104
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Tuyến đườngĐường Đội Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191
Mục 3.184
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217) - Đường Trần Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217)
Mục 3.253
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Tuyến đườngĐường Đội Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.164
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Lê Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202)
Mục 3.189
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đườngĐường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.172
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.188
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Phú Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210) - Đất ông Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210)
Mục 3.251
2.700.0001.890.0001.350.000810.000
Tuyến đườngĐường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.170
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngThửa đất bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.175
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Đội Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.192
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngThửa đất ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191)
Mục 3.186
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203) - Đất bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203)
Mục 3.178
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đườngĐường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194)
Mục 3.181
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngThửa đất ông Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203) - Đất ông Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203)
Mục 3.180
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Lê Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195) - Đất Ông Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203)
Mục 3.177
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Đội Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.190
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Phạm Thị Nghèng - Đất của Đại đội pháo hàng không 37 ly
Mục 3.182
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đườngĐường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154)
Mục 3.113
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Tuyến đườngĐường Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai) - Đất của trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú
Mục 3.191
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đườngĐường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.183
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Tôn Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135) - Đặng Thái Thân
Mục 3.112
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Tuyến đườngThửa đất ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194)
Mục 3.167
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đườngĐường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194)
Mục 3.169
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Đinh Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.187
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đườngThửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168)
Mục 3.176
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đườngĐường Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB) - Thửa đất bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204)
Mục 3.174
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đườngĐường Phú Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210) - Đất bà Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210)
Mục 3.252
3.200.0002.240.0001.600.000960.000
Tuyến đườngĐường Đội Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.168
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.173
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngThửa đất ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.185
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngThửa đất ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190)
Mục 3.163
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngCuối Đường Võ Trường Toản - Thửa đất ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.165
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đườngĐường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191)
Mục 3.179
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191 - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191
Mục 3.171
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường Lê Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196) - Thửa đất Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204)
Mục 3.166
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Lê Trạm )Đất ông Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn
Mục 3.194
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi )Đường Đội Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191) - Đường Nguyễn Hữu Hào
Mục 3.195
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Đinh Công Tráng )Đường Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.193
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ )Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.197
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ )Thửa đất bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Lê Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195)3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đường (Song song phía Nam đường Đinh Công Tráng )Đất ông Lê Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.198
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đường (Song song phía Đông đường Đội Cấn )Đường Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190)
Mục 3.196
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đường 18m (quy hoạch 48 m)Đường Trương Phúc Phấn - Đường Trương Pháp
Mục 3.254
24.700.00017.290.00012.350.0007.410.000
Tuyến đường Khu Quy hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc PhúThửa đất ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191)
Mục 3.199
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đường phía Bắc chợ Quang PhúĐường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào
Mục 3.200
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đường phía Nam đường Lưu Văn BìnhĐường Phú Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210) - Thửa đất số 708, tờ BĐĐC số 210)
Mục 3.255
2.700.0001.890.0001.350.000810.000
Tuyến đường thuộc Cụm thủ công nghiệp Quang PhúThửa đất số 225, tờ BĐĐC số 222) - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 222)
Mục 3.201
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Tuyến đường xuống bãi tắm Khe Chuối Quang PhúĐường Trương Pháp - Trường Trung cấp Du lịch
Mục 3.202
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Tô Ngọc VânĐường Hà Huy Tập - Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên
Mục 3.97
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tô Ngọc VânNgõ 55 đường Phùng Chí Kiên - Đường tránh5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tô Vĩnh DiệnĐường Phan Đình Phùng - Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156)
Mục 3.98
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tôn Thất TùngĐường sắt - Đường Phan Đình Phùng
Mục 3.99
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 3.140
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 5,5 m6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 11,5 m8.700.0006.090.0004.350.0002.610.000
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 7 m7.200.0005.040.0003.600.0002.160.000
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 12 m8.900.0006.230.0004.450.0002.670.000
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 3.141
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 9 m7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Võ NậuĐường Trương Phúc Phấn - Đường Bê tông Khu dân cư
Mục 3.256
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Võ Trường ToảnĐường Trương Pháp - Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú
Mục 3.203
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Võ Trường ToảnNhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú - Đại đội pháo 37mm3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Võ Xuân CẩnĐường Lê Mô Khải - Đường Cao Thắng
Mục 3.257
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Vũ HảiĐường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.204
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Vũ Trọng PhụngTôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dật
Mục 3.114
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Vương Thừa VũĐường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị
Mục 3.118
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Xuân ThủyĐường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Ngọc Hân
Mục 3.119
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Đinh Công TrángĐường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Đinh Công TrángĐường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào
Mục 3.144
10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Đào Duy AnhĐường Võ Xuân Cẩn - Đường Cảnh Dương
Mục 3.215
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đào Trinh NhấtĐường Mạc Thái Tông - Đường Đặng Công Chất
Mục 3.216
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đào TấnĐường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông
Mục 3.3
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Đường 16 - 6Đường Lý Thánh Tông - Giáp sân bay Đồng Hới
Mục 3.218
17.500.00012.250.0008.750.0005.250.000
Đường tránh Quốc lộ 1AĐoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận
Mục 3.8
14.000.0009.800.0007.000.0004.200.000
Đường trước mặt trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũĐường Võ Trường Toản - Hết Trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ
Mục 3.147
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Đường ven biểnĐường Trương Pháp - Giáp Nam Trạch
Mục 3.148
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Đường vào Trường Bổ túcĐường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A
Mục 3.10
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Đường vào Trường tiểu học số 2Đường Lý Thánh Tông - Hết khu đất ở vùng Quang Lộc
Mục 3.219
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng HớiPhan Đình Phùng - Khu công nghiệp
Mục 3.9
10.300.0007.210.0005.150.0003.090.000
Đường vào xí nghiệp gạch Đồng TâmĐường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa
Mục 3.11
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Đường đi qua tháp nướcNgã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn - Đường Phạm Đình Hổ
Mục 3.7
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Đặng ChiêmĐường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên
Mục 3.4
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Đặng Công ChấtĐường Võ Xuân Cẩn - Đường Trần Táo
Mục 3.217
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Đặng Thái ThânNgõ 84 Tôn Thất Tùng - Ngõ 79 Đặng Thái Thân10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Đặng Thái ThânNgõ 79 Đặng Thái Thân - Đường Nguyễn Công Hoan7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Đặng Thái ThânĐường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
Mục 3.5
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Đặng Xuân BảngĐường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng
Mục 3.143
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Đống ĐaNgõ số 9 đường F325 - Đường F3255.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Đống ĐaĐường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325
Mục 3.6
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Đội CungĐường Dương Đình Nghệ - Đường Hồ Quang Phú4.350.0003.045.0002.175.0001.305.000
Đội CungĐường Trương Pháp - Đường Dương Đình Nghệ
Mục 3.146
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Đội CấnThửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202)
Mục 3.145
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Ỷ LanĐường Lý Thánh Tông - Đường chưa có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224)
Mục 3.258
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 3
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bùi Nhật TiếnĐường Lý Thánh Tông - Đường Lê Mô Khải
Mục 3.207
1.900.0001.330.000950.000570.000
Bùi ViệnĐường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh
Mục 3.1
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Cao ThắngĐường Lý Thánh Tông - Đường Trương Pháp
Mục 3.211
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Chế Lan ViênĐường Cao Thắng - Đường Lý Thánh Tông
Mục 3.213
1.900.0001.330.000950.000570.000
Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh
Mục 3.208
1.900.0001.330.000950.000570.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu NghịĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 3.135
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu NghịĐường có mặt cắt ngang 5 m4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m1.250.000875.000625.000375.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.900.0001.330.000950.000570.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 3.263
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.900.0001.330.000950.000570.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 3.264
2.450.0001.715.0001.225.000735.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m950.000665.000475.000285.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.350.000945.000675.000405.000
Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc
Mục 3.209
1.900.0001.330.000950.000570.000
Cảnh DươngĐường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Mục 3.210
1.900.0001.330.000950.000570.000
Cầm Bá ThướcĐường Mạc Thái Tông - Đường Trần Táo
Mục 3.212
1.900.0001.330.000950.000570.000
Dương KhuêĐường Phan Đình Phùng - Đường bê tông Khu dân cư
Mục 3.2
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Dương Quảng HàmĐường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất
Mục 3.214
1.900.0001.330.000950.000570.000
Dương Đình NghệĐường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn
Mục 3.142
1.900.0001.330.000950.000570.000
Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 3.121
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
F325Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng
Mục 3.12
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Hoài ThanhĐường Lê Đình Chinh - Đường Lê Đình Chinh
Mục 3.21
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hoàng PhúcĐường Trần Nguyên Đán - Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 3.220
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hoàng SâmĐường F325 - Đường Tôn Thất Tùng
Mục 3.22
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Hoàng Xuân HãnĐường Trường Chinh - Đường F325
Mục 3.29
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Hà Huy GiápĐường Phan Đình Phùng - Giáp Hồ khe Đuyên
Mục 3.18
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Hà Huy GiápGiáp Hồ khe Đuyên - Đường tránh Quốc lộ 1A1.900.0001.330.000950.000570.000
Hà Huy TậpĐường Phan Đình Phùng - Giáp địa giới phường Đồng Sơn
Mục 3.19
8.750.0006.125.0004.375.0002.625.000
Hàn ThuyênĐường Hà Huy Tập - Đường Trần Trùng Quang
Mục 3.20
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Hưng NinhĐường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn
Mục 3.224
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hồ Biểu ChánhĐường Lý Thánh Tông (Cây xăng) - Đường Lý Thánh Tông
Mục 3.221
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hồ Nguyên TrừngĐường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam
Mục 3.222
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hồ Tùng MậuĐường Lý Thánh Tông - Đường sắt
Mục 3.223
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hồ ViêmĐường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191)
Mục 3.149
1.900.0001.330.000950.000570.000
Hồng ChươngĐường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Mục 3.132
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Hữu NghịGiáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Lý Thường Kiệt
Mục 3.30
19.150.00013.405.0009.575.0005.745.000
Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 3.138
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu dân cư Tây mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 19,5 m7.350.0005.145.0003.675.0002.205.000
Khu dân cư Tây mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 21,5 m
Mục 3.136
8.050.0005.635.0004.025.0002.415.000
Khu dân cư Tây mương Phóng ThủyĐường có mặt cắt ngang 15 m7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Khu dân cư khu vực chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt)Các tuyến đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ
Mục 3.45
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Khu dân cư phía Nam đường F325Đường có mặt cắt ngang 7,5 m4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu dân cư phía Nam đường F325Đường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 3.122
5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương PhápĐường có mặt cắt ngang 24 m
Mục 3.205
10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương PhápĐường có mặt cắt ngang 15 m7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 3.259
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 15 m5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 7 m2.450.0001.715.0001.225.000735.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 5,5 m2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 10,5 m4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 9 m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao ThắngĐường có mặt cắt ngang 6 m2.300.0001.610.0001.150.000690.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)Đường có mặt cắt ngang 13 m5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)Đường có mặt cắt ngang 10,5 m4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)Đường có mặt cắt ngang 17 m
Mục 3.139
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)Đường có mặt cắt ngang 7,5 m4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh TôngĐường có mặt cắt ngang 15 m5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh TôngĐường có mặt cắt ngang 13 m4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh TôngĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 3.260
7.700.0005.390.0003.850.0002.310.000
Khu tái định cư Lộc NinhĐường có mặt cắt ngang 15 m4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu tái định cư Lộc NinhĐường có mặt cắt ngang 19 m
Mục 3.261
5.950.0004.165.0002.975.0001.785.000
Khu tái định cư Quang PhúCác tuyến đường còn lại1.900.0001.330.000950.000570.000
Khu tái định cư Quang PhúĐường có mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa hoặc bê tông
Mục 3.206
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng HớiĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 3.137
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Khúc HạoĐường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Mục 3.225
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lâm HoằngĐường Hồng Chương - Đường Lê Ngọc Hân
Mục 3.129
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Lê Anh XuânĐường F325 - Hết đường nhựa
Mục 3.46
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Lê ChânĐường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao
Mục 3.226
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê HuânĐường Trường Chinh - Đường Minh Mạng
Mục 3.126
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Lê LaiĐường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn
Mục 3.227
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê Mô KhảiĐường Lý Thánh Tông - Đường Võ Xuân Cẩn
Mục 3.228
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lê Ngọc HânĐầu Chợ Bắc Lý - Đường Minh Mạng
Mục 3.127
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Lê Ngọc HânĐường Trường Chinh - Đầu Chợ Bắc Lý4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Lê Quang ĐạoĐường Lê Ngọc Hân - Đường Hồng Chương
Mục 3.133
7.000.0004.900.0003.500.0002.100.000
Lê TrạmĐường Trương Pháp - Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)
Mục 3.150
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Lê TrạmThửa đất ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung1.900.0001.330.000950.000570.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.