Bảng giá đất Phường Đồng Thuận, Quảng Trị từ 01/01/2026
962 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Thuận là 38.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Hữu Nghị, đoạn Giáp địa giới phường Đồng Hới đến Đường Lý Thường Kiệt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (241 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lê Trọng Tấn | Đường Nguyễn Bính - Đường vào khu công nghiệp Mục 3.56 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Lê Văn Thiêm | Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải Mục 3.229 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lê Văn Tri | Đường Phan Đình Phùng - Đường đất Mục 3.57 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Lê Văn Tốn | Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng Mục 3.151 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Lê Đình Chinh | Đường Lê Ngọc Hân - Đường Trường Chinh Mục 3.131 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Lê Đình Thám | Đường F325 - Đường Trịnh Công Sơn Mục 3.55 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Lý Thánh Tông | Đường 16 - 6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207) - Giáp địa giới xã Nam Trạch | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Lý Thánh Tông | Cầu Lộc Đại - Đường 16 - 6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207) Mục 3.233 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Lý Thường Kiệt | Cầu Bệnh Viện - Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90) Mục 3.58 | 17.450.000 | 12.215.000 | 8.725.000 | 5.235.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90 - Cầu Lộc Đại | 14.475.000 | 10.133.000 | 7.238.000 | 4.343.000 |
| Lý Văn Phức | Đường Lê Ngọc Hân - Đường Phạm Bành Mục 3.134 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Lưu Lượng | Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn Mục 3.231 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Lưu Văn Bình | Đường Phú Xá - Đường Phạm Văn Hai Mục 3.232 | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Lương Văn Quán | Đường Lưu Lượng - Đường Phạm Văn Hai Mục 3.230 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Mai Khắc Đôn | Đường Xuân Thủy - Đường Hồng Chương Mục 3.130 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Minh Mạng | Đường Hữu Nghị - Đường Phạm Bành Mục 3.123 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Mạc Cảnh Huống | Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.152 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Mạc Thái Tông | Đường Lê Mô Khải - Đường Đặng Công Chất Mục 3.234 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nam Cao | Đường Trương Phúc Phấn - Đường Hồ Tùng Mậu Mục 3.235 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Bá Tể | Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203) - Đường Đội Cấn Mục 3.154 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Bính | Đường F325 - Phan Đình Phùng Mục 3.63 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Đường tránh Đồng Hới - Đường Phan Đình Phùng Mục 3.64 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Đường Phan Đình Phùng - Đường sắt Bắc - Nam | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Nguyễn Duy Hiệu | Đường Mai An Tiêm - Đường Hồng Chương Mục 3.124 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Dụng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang Mục 3.65 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng Mục 3.156 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Nguyễn Hàng Chi | Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191) Mục 3.155 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Hữu Dật | Đường Tôn Thất Tùng - Giáp phường Nam Lý Mục 3.66 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Nguyễn Hữu Hào | Đường Đinh Công Tráng - Phường Đồng Hới | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Nguyễn Hữu Hào | TDP Bắc Phú - Đường Đinh Công Tráng Mục 3.157 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Nguyễn Lân | Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải Mục 3.238 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Nghiễm | Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.158 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Nhuận | Đường Cảnh Dương - Đường Phạm Văn Hai Mục 3.239 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Như Chương | Đường Cao Thắng - Đường Bê tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217) Mục 3.240 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Quốc Trinh | Đường Lý Thánh Tông - Đường đất Mục 3.241 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Thành Ý | Đường Ngô Văn Sở - Ngõ 65 đường Hữu Nghị Mục 3.67 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Tích | Đường Cảnh Dương - Đường Đặng Công Chất Mục 3.242 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Lý Thường Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện) - Giáp địa giới phường Đồng Hới Mục 3.68 | 12.775.000 | 8.943.000 | 6.388.000 | 3.833.000 |
| Nguyễn Văn Nhị | Đường Nguyễn Như Chương - Đường Cảnh Dương Mục 3.243 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Nguyễn Đình Chi | Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn Mục 3.236 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Đình Toản | Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam Mục 3.237 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Đường Trương Pháp - Đường Phạm Thị Nghèng Mục 3.153 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Ngô Văn Sở | Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 3.62 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Ngõ 01 F325 | Đường F325 - Đến hết thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74 Mục 3.13 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 01 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Hết đường bê tông Mục 3.47 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 01 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.71 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 02 Xuân Thủy | Xuân Thủy - Đường Đống Đa Mục 3.120 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Ngõ 09 F325 | Đường F325 - Đường Đống Đa Mục 3.14 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Ngõ 110 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Tôn Thất Tùng Mục 3.76 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 113 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang Mục 3.77 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 115 Trường Chinh | Đường Trường Chinh - Đường Lê Đình Chinh Mục 3.110 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 12 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.72 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng Mục 3.115 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 132 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133 Mục 3.78 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 134 F325 | Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân Mục 3.16 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 134 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 133 Mục 3.79 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 136B F325 | Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân Mục 3.17 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Ngõ 142 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133 Mục 3.80 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 15 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Khu đất đấu Trường Thịnh Mục 3.48 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 151 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang Mục 3.81 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 16 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Đường Trường Chinh Mục 3.31 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 176 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Giáp nhà ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125 Mục 3.82 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 177 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang Mục 3.83 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 189 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang Mục 3.84 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 207 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.85 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 208 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Khu đất đấu TDP4 Mục 3.86 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Ngõ 243 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.87 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 26 Trường Chinh | Đường Trường Chinh - Đường Xuân Thủy Mục 3.106 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 28 Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 03, tờ BĐĐC số 113 Mục 3.23 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 284 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.88 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Ngõ 297 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.89 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 31 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.49 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 324 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Trọng Tấn Mục 3.90 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 328 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.91 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 33 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.32 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 33 Trường Chinh | Đường Trường Chinh - Hết đường bê tông Mục 3.107 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 337 Phan Đình Phùng | Mương bê tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108) - Hết đường bê tông | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 337 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Mương bê tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108) Mục 3.92 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 34 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.73 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng Mục 3.116 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 35 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Ngõ 57 Hữu Nghị Mục 3.33 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 361 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.93 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 389 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp Mục 3.94 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Ngõ 421 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Trường Mầm non Khu công nghiệp Mục 3.95 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Ngõ 45 Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm - Đường Sắt Bắc Nam Mục 3.24 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 45 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.50 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 47 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.51 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 48 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.52 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 547 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90) Mục 3.59 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 55 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.53 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 56 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông Mục 3.34 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 57 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình Mục 3.35 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 597 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65) Mục 3.60 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 60 Trường Chinh | Trường Chinh - Đường Bùi Viện Mục 3.108 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Ngõ 60 Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng - Hết đường bê tông Mục 3.117 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 619 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65) Mục 3.61 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 62 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng Mục 3.74 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 65 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.36 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Ngõ 65 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hàn Thuyên Mục 3.75 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Ngõ 66 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông Mục 3.37 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 66 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.54 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 67A Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.38 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 71 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Đường bê tông Mục 3.39 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 76 Hoàng Sâm | Hoàng Sâm - Hết nhà ông Vinh Mục 3.25 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 77 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.40 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 79 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.41 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 81 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.42 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 82 Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 133 Mục 3.26 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 83 Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm - Đường Đặng Thái Thân Mục 3.27 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 83 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.43 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 84 Tôn Thất Tùng | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Đặng Thái Thân Mục 3.100 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Ngõ 86 Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm - Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng Mục 3.28 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 87 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.44 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 90 F325 | Đường F325 - Đường bê tông Mục 3.15 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 95 Trường Chinh | Đường Trường Chinh - Thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 102 Mục 3.109 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngõ 95 Tôn Thất Tùng | Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông Mục 3.101 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phan Đình Phùng | Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) - Giáp địa giới phường Đồng Sơn | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường F325 - Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phan Đình Phùng | Bùng binh Hoàng Diệu - Đường F325 Mục 3.70 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.725.000 | 2.835.000 |
| Phùng Chí Kiên | Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A Mục 3.96 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Phú Xá | Đường Cao Thắng - Đường Lưu Văn Quán Mục 3.245 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phạm Bành | Đường Lê Đình Chinh - Đường Hồng Chương Mục 3.128 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phạm Khôi | Đường Võ Trường Toản - Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố Mục 3.159 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phạm Thị Nghèng | Thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 222 - Đường Trương Pháp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phạm Thị Nghèng | Thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 222 - Thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 222 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Phạm Thị Nghèng | Đường Trương Pháp - Thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 222 Mục 3.160 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Phạm Văn Hai | Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn Mục 3.244 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phạm Đình Hổ | Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đốc Mục 3.69 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Triệu Túc | Đường Hồng Chương - Ngõ đường Minh Mạng Mục 3.125 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Trung Thuần | Đường Cao Thắng - Hàng rào sân bay Đồng Hới Mục 3.248 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trương Pháp | Giáp địa giới phường Đồng Hới - Chợ Quang Phú Mục 3.162 | 11.925.000 | 8.348.000 | 5.963.000 | 3.578.000 |
| Trương Pháp | Chợ Quang Phú - Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị | 8.950.000 | 6.265.000 | 4.475.000 | 2.685.000 |
| Trương Pháp | Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị - Giáp địa giới xã Nam Trạch | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trương Phúc Hùng | Đường Lý Thánh Tông - Đường vào Trường tiểu học số 2 Mục 3.249 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trương Phúc Phấn | Đường sắt Bắc Nam - Hết đường | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trương Phúc Phấn | Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam Mục 3.250 | 3.050.000 | 2.135.000 | 1.525.000 | 915.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Đường Lê Đình Chinh - Đường Hoài Thanh Mục 3.111 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Trường Chinh | Đường Hữu Nghị - Đường Hoàng Xuân Hãn Mục 3.105 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trường Chinh | Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường sắt | 5.950.000 | 4.165.000 | 2.975.000 | 1.785.000 |
| Trường Chinh | Đường Sắt - Đường Hoàng Sâm | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Bích San | Đường Võ Trường Toản - Khu dân cư Tân Phú Mục 3.161 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Trần Nguyên Đán | Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao Mục 3.246 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trần Quang Diệu | Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật Mục 3.102 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Trần Trùng Quang | Đường Phan Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý) - Nguyễn Công Hoan Mục 3.103 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Trần Trùng Quang | Nguyễn Công Hoan - Đường Phan Đình Phùng | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Trần Táo | Đường Lý Thánh Tông - Đường Chế Lan Viên Mục 3.247 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trịnh Công Sơn | Đường F325 - Giáp đường sắt Mục 3.104 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194) Mục 3.169 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202) Mục 3.189 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.170 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.188 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191 - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191 Mục 3.171 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai) - Đất của trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú Mục 3.191 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.172 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Phú Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210) - Đất ông Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210) Mục 3.251 | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.168 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168) Mục 3.176 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191 Mục 3.184 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.173 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217) - Đường Trần Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217) Mục 3.253 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) Mục 3.163 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.192 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.185 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Cuối Đường Võ Trường Toản - Thửa đất ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.165 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Đường Tôn Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135) - Đặng Thái Thân Mục 3.112 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Tuyến đường | Đường Phạm Thị Nghèng - Đất của Đại đội pháo hàng không 37 ly Mục 3.182 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195) - Đất Ông Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203) Mục 3.177 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.183 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191) Mục 3.179 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194) Mục 3.181 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB) - Thửa đất bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204) Mục 3.174 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.190 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Phú Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210) - Đất bà Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210) Mục 3.252 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194) Mục 3.167 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196) - Thửa đất Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204) Mục 3.166 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.175 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154) Mục 3.113 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.164 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường Đinh Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.187 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203) - Đất bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203) Mục 3.178 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203) - Đất ông Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203) Mục 3.180 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191) Mục 3.186 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Lê Trạm ) | Đất ông Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn Mục 3.194 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi ) | Đường Đội Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191) - Đường Nguyễn Hữu Hào Mục 3.195 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Đinh Công Tráng ) | Đường Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.193 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ ) | Thửa đất bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Lê Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195) | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ ) | Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.197 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Nam đường Đinh Công Tráng ) | Đất ông Lê Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.198 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Đông đường Đội Cấn ) | Đường Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190) Mục 3.196 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường 18m (quy hoạch 48 m) | Đường Trương Phúc Phấn - Đường Trương Pháp Mục 3.254 | 12.350.000 | 8.645.000 | 6.175.000 | 3.705.000 |
| Tuyến đường Khu Quy hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc Phú | Thửa đất ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191) Mục 3.199 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường phía Bắc chợ Quang Phú | Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào Mục 3.200 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường phía Nam đường Lưu Văn Bình | Đường Phú Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210) - Thửa đất số 708, tờ BĐĐC số 210) Mục 3.255 | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Tuyến đường thuộc Cụm thủ công nghiệp Quang Phú | Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 222) - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 222) Mục 3.201 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Tuyến đường xuống bãi tắm Khe Chuối Quang Phú | Đường Trương Pháp - Trường Trung cấp Du lịch Mục 3.202 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Tô Ngọc Vân | Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên - Đường tránh | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tô Ngọc Vân | Đường Hà Huy Tập - Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên Mục 3.97 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Đường Phan Đình Phùng - Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156) Mục 3.98 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng Mục 3.99 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 3.140 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 3.141 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 4.450.000 | 3.115.000 | 2.225.000 | 1.335.000 |
| Võ Nậu | Đường Trương Phúc Phấn - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 3.256 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Võ Trường Toản | Đường Trương Pháp - Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú Mục 3.203 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Võ Trường Toản | Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú - Đại đội pháo 37mm | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Võ Xuân Cẩn | Đường Lê Mô Khải - Đường Cao Thắng Mục 3.257 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Vũ Hải | Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.204 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Vũ Trọng Phụng | Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dật Mục 3.114 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Vương Thừa Vũ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị Mục 3.118 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xuân Thủy | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Ngọc Hân Mục 3.119 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào Mục 3.144 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đào Duy Anh | Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Cảnh Dương Mục 3.215 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đào Trinh Nhất | Đường Mạc Thái Tông - Đường Đặng Công Chất Mục 3.216 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đào Tấn | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.3 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đường 16 - 6 | Đường Lý Thánh Tông - Giáp sân bay Đồng Hới Mục 3.218 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.375.000 | 2.625.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận Mục 3.8 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường trước mặt trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ | Đường Võ Trường Toản - Hết Trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ Mục 3.147 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đường ven biển | Đường Trương Pháp - Giáp Nam Trạch Mục 3.148 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Đường vào Trường Bổ túc | Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A Mục 3.10 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đường vào Trường tiểu học số 2 | Đường Lý Thánh Tông - Hết khu đất ở vùng Quang Lộc Mục 3.219 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới | Phan Đình Phùng - Khu công nghiệp Mục 3.9 | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.575.000 | 1.545.000 |
| Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa Mục 3.11 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đường đi qua tháp nước | Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn - Đường Phạm Đình Hổ Mục 3.7 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đặng Chiêm | Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên Mục 3.4 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Đặng Công Chất | Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Trần Táo Mục 3.217 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Đặng Thái Thân | Ngõ 84 Tôn Thất Tùng - Ngõ 79 Đặng Thái Thân | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Đặng Thái Thân | Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng Mục 3.5 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Đặng Thái Thân | Ngõ 79 Đặng Thái Thân - Đường Nguyễn Công Hoan | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Đặng Xuân Bảng | Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng Mục 3.143 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đống Đa | Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325 Mục 3.6 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Đống Đa | Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Đội Cung | Đường Dương Đình Nghệ - Đường Hồ Quang Phú | 2.175.000 | 1.523.000 | 1.088.000 | 653.000 |
| Đội Cung | Đường Trương Pháp - Đường Dương Đình Nghệ Mục 3.146 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Đội Cấn | Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202) Mục 3.145 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Ỷ Lan | Đường Lý Thánh Tông - Đường chưa có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224) Mục 3.258 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (159 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Nhật Tiến | Đường Lý Thánh Tông - Đường Lê Mô Khải Mục 3.207 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Bùi Viện | Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường Trường Chinh Mục 3.1 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Cao Thắng | Đường Lý Thánh Tông - Đường Trương Pháp Mục 3.211 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Chế Lan Viên | Đường Cao Thắng - Đường Lý Thánh Tông Mục 3.213 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh | Mục 3.208 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị | Đường có mặt cắt ngang 5 m | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 3.135 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 3.263 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 3.264 | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 1.045.000 | 732.000 | 523.000 | 314.000 |
| Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc | Mục 3.209 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Cảnh Dương | Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn Mục 3.210 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Cầm Bá Thước | Đường Mạc Thái Tông - Đường Trần Táo Mục 3.212 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Dương Khuê | Đường Phan Đình Phùng - Đường bê tông Khu dân cư Mục 3.2 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Dương Quảng Hàm | Đường Đào Trinh Nhất - Đường Đặng Công Chất Mục 3.214 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Dương Đình Nghệ | Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn Mục 3.142 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 24 m Mục 3.121 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| F325 | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phan Đình Phùng Mục 3.12 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Hoài Thanh | Đường Lê Đình Chinh - Đường Lê Đình Chinh Mục 3.21 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hoàng Phúc | Đường Trần Nguyên Đán - Đường Hồ Tùng Mậu Mục 3.220 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hoàng Sâm | Đường F325 - Đường Tôn Thất Tùng Mục 3.22 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Hoàng Xuân Hãn | Đường Trường Chinh - Đường F325 Mục 3.29 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Hà Huy Giáp | Đường Phan Đình Phùng - Giáp Hồ khe Đuyên Mục 3.18 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Hà Huy Giáp | Giáp Hồ khe Đuyên - Đường tránh Quốc lộ 1A | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hà Huy Tập | Đường Phan Đình Phùng - Giáp địa giới phường Đồng Sơn Mục 3.19 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Hàn Thuyên | Đường Hà Huy Tập - Đường Trần Trùng Quang Mục 3.20 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Hưng Ninh | Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn Mục 3.224 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hồ Biểu Chánh | Đường Lý Thánh Tông (Cây xăng) - Đường Lý Thánh Tông Mục 3.221 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hồ Nguyên Trừng | Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam Mục 3.222 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hồ Tùng Mậu | Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Mục 3.223 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hồ Viêm | Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191) Mục 3.149 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Hồng Chương | Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng Mục 3.132 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Hữu Nghị | Giáp địa giới phường Đồng Hới - Đường Lý Thường Kiệt Mục 3.30 | 21.065.000 | 14.746.000 | 10.533.000 | 6.320.000 |
| Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 3.138 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 21,5 m Mục 3.136 | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy | Đường có mặt cắt ngang 19,5 m | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Khu dân cư khu vực chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt) | Các tuyến đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ Mục 3.45 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường F325 | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường F325 | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 3.122 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp | Đường có mặt cắt ngang 24 m Mục 3.205 | 11.715.000 | 8.201.000 | 5.858.000 | 3.515.000 |
| Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 3.259 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng | Đường có mặt cắt ngang 6 m | 2.530.000 | 1.771.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) | Đường có mặt cắt ngang 7,5 m | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325) | Đường có mặt cắt ngang 17 m Mục 3.139 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 3.260 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Khu tái định cư Lộc Ninh | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu tái định cư Lộc Ninh | Đường có mặt cắt ngang 19 m Mục 3.261 | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Khu tái định cư Quang Phú | Các tuyến đường còn lại | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Khu tái định cư Quang Phú | Đường có mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa hoặc bê tông Mục 3.206 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 3.137 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Khúc Hạo | Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao Mục 3.225 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lâm Hoằng | Đường Hồng Chương - Đường Lê Ngọc Hân Mục 3.129 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lê Anh Xuân | Đường F325 - Hết đường nhựa Mục 3.46 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Lê Chân | Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao Mục 3.226 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Huân | Đường Trường Chinh - Đường Minh Mạng Mục 3.126 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lê Lai | Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn Mục 3.227 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Mô Khải | Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Xuân Cẩn Mục 3.228 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Ngọc Hân | Đầu Chợ Bắc Lý - Đường Minh Mạng Mục 3.127 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lê Ngọc Hân | Đường Trường Chinh - Đầu Chợ Bắc Lý | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Lê Quang Đạo | Đường Lê Ngọc Hân - Đường Hồng Chương Mục 3.133 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lê Trạm | Thửa đất ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Trạm | Đường Trương Pháp - Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.150 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lê Trọng Tấn | Đường Nguyễn Bính - Đường vào khu công nghiệp Mục 3.56 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Lê Văn Thiêm | Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải Mục 3.229 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lê Văn Tri | Đường Phan Đình Phùng - Đường đất Mục 3.57 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Lê Văn Tốn | Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng Mục 3.151 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Lê Đình Chinh | Đường Lê Ngọc Hân - Đường Trường Chinh Mục 3.131 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lê Đình Thám | Đường F325 - Đường Trịnh Công Sơn Mục 3.55 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Lý Thánh Tông | Cầu Lộc Đại - Đường 16 - 6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207) Mục 3.233 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Lý Thánh Tông | Đường 16 - 6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207) - Giáp địa giới xã Nam Trạch | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Lý Thường Kiệt | Cầu Bệnh Viện - Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90) Mục 3.58 | 19.195.000 | 13.437.000 | 9.598.000 | 5.759.000 |
| Lý Thường Kiệt | Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90 - Cầu Lộc Đại | 15.923.000 | 11.146.000 | 7.961.000 | 4.777.000 |
| Lý Văn Phức | Đường Lê Ngọc Hân - Đường Phạm Bành Mục 3.134 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Lưu Lượng | Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn Mục 3.231 | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Lưu Văn Bình | Đường Phú Xá - Đường Phạm Văn Hai Mục 3.232 | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Lương Văn Quán | Đường Lưu Lượng - Đường Phạm Văn Hai Mục 3.230 | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Mai Khắc Đôn | Đường Xuân Thủy - Đường Hồng Chương Mục 3.130 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Minh Mạng | Đường Hữu Nghị - Đường Phạm Bành Mục 3.123 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Mạc Cảnh Huống | Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.152 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Mạc Thái Tông | Đường Lê Mô Khải - Đường Đặng Công Chất Mục 3.234 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nam Cao | Đường Trương Phúc Phấn - Đường Hồ Tùng Mậu Mục 3.235 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Bá Tể | Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203) - Đường Đội Cấn Mục 3.154 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Bính | Đường F325 - Phan Đình Phùng Mục 3.63 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Đường tránh Đồng Hới - Đường Phan Đình Phùng Mục 3.64 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Đường Phan Đình Phùng - Đường sắt Bắc - Nam | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Nguyễn Duy Hiệu | Đường Mai An Tiêm - Đường Hồng Chương Mục 3.124 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Nguyễn Dụng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang Mục 3.65 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Nguyễn Hoàng | Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng Mục 3.156 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Nguyễn Hàng Chi | Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191) Mục 3.155 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Hữu Dật | Đường Tôn Thất Tùng - Giáp phường Nam Lý Mục 3.66 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Nguyễn Hữu Hào | TDP Bắc Phú - Đường Đinh Công Tráng Mục 3.157 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Nguyễn Hữu Hào | Đường Đinh Công Tráng - Phường Đồng Hới | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Nguyễn Lân | Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Lê Mô Khải Mục 3.238 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Nghiễm | Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.158 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Nhuận | Đường Cảnh Dương - Đường Phạm Văn Hai Mục 3.239 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Như Chương | Đường Cao Thắng - Đường Bê tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217) Mục 3.240 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Quốc Trinh | Đường Lý Thánh Tông - Đường đất Mục 3.241 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Thành Ý | Đường Ngô Văn Sở - Ngõ 65 đường Hữu Nghị Mục 3.67 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Tích | Đường Cảnh Dương - Đường Đặng Công Chất Mục 3.242 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Lý Thường Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện) - Giáp địa giới phường Đồng Hới Mục 3.68 | 14.053.000 | 9.837.000 | 7.026.000 | 4.216.000 |
| Nguyễn Văn Nhị | Đường Nguyễn Như Chương - Đường Cảnh Dương Mục 3.243 | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Nguyễn Đình Chi | Đường Lê Mô Khải - Đường Võ Xuân Cẩn Mục 3.236 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Đình Toản | Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam Mục 3.237 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngô Thì Sĩ | Đường Trương Pháp - Đường Phạm Thị Nghèng Mục 3.153 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Ngô Văn Sở | Đường Hữu Nghị - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 3.62 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Ngõ 01 F325 | Đường F325 - Đến hết thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74 Mục 3.13 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 01 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Hết đường bê tông Mục 3.47 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 01 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.71 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 02 Xuân Thủy | Xuân Thủy - Đường Đống Đa Mục 3.120 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Ngõ 09 F325 | Đường F325 - Đường Đống Đa Mục 3.14 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Ngõ 110 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Tôn Thất Tùng Mục 3.76 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 113 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang Mục 3.77 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 115 Trường Chinh | Đường Trường Chinh - Đường Lê Đình Chinh Mục 3.110 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 12 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.72 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng Mục 3.115 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 132 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133 Mục 3.78 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 134 F325 | Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân Mục 3.16 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 134 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 133 Mục 3.79 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 136B F325 | Đường F325 - Đường Lê Anh Xuân Mục 3.17 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Ngõ 142 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết nhà Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133 Mục 3.80 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 15 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Khu đất đấu Trường Thịnh Mục 3.48 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 151 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang Mục 3.81 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 16 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Đường Trường Chinh Mục 3.31 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 176 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Giáp nhà ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125 Mục 3.82 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 177 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang Mục 3.83 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 189 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Trần Trùng Quang Mục 3.84 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 207 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.85 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 208 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Khu đất đấu TDP4 Mục 3.86 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Ngõ 243 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.87 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 26 Trường Chinh | Đường Trường Chinh - Đường Xuân Thủy Mục 3.106 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 28 Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 03, tờ BĐĐC số 113 Mục 3.23 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 284 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.88 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Ngõ 297 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.89 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 31 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.49 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 324 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Lê Trọng Tấn Mục 3.90 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 328 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.91 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 33 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.32 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 33 Trường Chinh | Đường Trường Chinh - Hết đường bê tông Mục 3.107 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 337 Phan Đình Phùng | Mương bê tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108) - Hết đường bê tông | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 337 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Mương bê tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108) Mục 3.92 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 34 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.73 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng - Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng Mục 3.116 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 35 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Ngõ 57 Hữu Nghị Mục 3.33 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.