Bảng giá đất Phường Đồng Thuận, Quảng Trị từ 01/01/2026
962 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Đồng Thuận là 38.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Hữu Nghị, đoạn Giáp địa giới phường Đồng Hới đến Đường Lý Thường Kiệt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (160 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 361 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường bê tông Mục 3.93 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 389 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp Mục 3.94 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Ngõ 421 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Trường Mầm non Khu công nghiệp Mục 3.95 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Ngõ 45 Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm - Đường Sắt Bắc Nam Mục 3.24 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 45 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.50 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 47 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.51 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 48 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.52 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 547 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90) Mục 3.59 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 55 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.53 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 56 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông Mục 3.34 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 57 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình Mục 3.35 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 597 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65) Mục 3.60 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 60 Trường Chinh | Trường Chinh - Đường Bùi Viện Mục 3.108 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Ngõ 60 Vũ Trọng Phụng | Đường Vũ Trọng Phụng - Hết đường bê tông Mục 3.117 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 619 Lý Thường Kiệt | Đường Lý Thường Kiệt - Hết đường bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65) Mục 3.61 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 62 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng Mục 3.74 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 65 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.36 | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Ngõ 65 Phan Đình Phùng | Đường Phan Đình Phùng - Đường Hàn Thuyên Mục 3.75 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Ngõ 66 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Hết đường bê tông Mục 3.37 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 66 Lê Anh Xuân | Đường Lê Anh Xuân - Đường bê tông Mục 3.54 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 67A Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.38 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 71 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Đường bê tông Mục 3.39 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 76 Hoàng Sâm | Hoàng Sâm - Hết nhà ông Vinh Mục 3.25 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 77 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.40 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 79 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.41 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 81 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.42 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 82 Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm - Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 133 Mục 3.26 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 83 Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm - Đường Đặng Thái Thân Mục 3.27 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 83 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.43 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 84 Tôn Thất Tùng | Đường Tôn Thất Tùng - Đường Đặng Thái Thân Mục 3.100 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Ngõ 86 Hoàng Sâm | Đường Hoàng Sâm - Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng Mục 3.28 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 87 Hữu Nghị | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.44 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 90 F325 | Đường F325 - Đường bê tông Mục 3.15 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 95 Trường Chinh | Đường Trường Chinh - Thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 102 Mục 3.109 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngõ 95 Tôn Thất Tùng | Đường Tôn Thất Tùng - Hết đường bê tông Mục 3.101 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phan Đình Phùng | Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) - Giáp địa giới phường Đồng Sơn | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Phan Đình Phùng | Đường F325 - Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Phan Đình Phùng | Bùng binh Hoàng Diệu - Đường F325 Mục 3.70 | 10.395.000 | 7.277.000 | 5.198.000 | 3.119.000 |
| Phùng Chí Kiên | Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A Mục 3.96 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Phú Xá | Đường Cao Thắng - Đường Lưu Văn Quán Mục 3.245 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phạm Bành | Đường Lê Đình Chinh - Đường Hồng Chương Mục 3.128 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Phạm Khôi | Đường Võ Trường Toản - Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố Mục 3.159 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phạm Thị Nghèng | Thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 222 - Thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 222 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Phạm Thị Nghèng | Thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 222 - Đường Trương Pháp | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phạm Thị Nghèng | Đường Trương Pháp - Thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 222 Mục 3.160 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Phạm Văn Hai | Đường Cao Thắng - Đường Võ Xuân Cẩn Mục 3.244 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phạm Đình Hổ | Đường Hà Huy Tập - Đường Phạm Đốc Mục 3.69 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Triệu Túc | Đường Hồng Chương - Ngõ đường Minh Mạng Mục 3.125 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trung Thuần | Đường Cao Thắng - Hàng rào sân bay Đồng Hới Mục 3.248 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Trương Pháp | Chợ Quang Phú - Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị | 9.845.000 | 6.892.000 | 4.923.000 | 2.954.000 |
| Trương Pháp | Giáp địa giới phường Đồng Hới - Chợ Quang Phú Mục 3.162 | 13.118.000 | 9.182.000 | 6.559.000 | 3.935.000 |
| Trương Pháp | Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị - Giáp địa giới xã Nam Trạch | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trương Phúc Hùng | Đường Lý Thánh Tông - Đường vào Trường tiểu học số 2 Mục 3.249 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Trương Phúc Phấn | Đường sắt Bắc Nam - Hết đường | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Trương Phúc Phấn | Đường Lý Thánh Tông - Đường sắt Bắc Nam Mục 3.250 | 3.355.000 | 2.349.000 | 1.678.000 | 1.007.000 |
| Trương Vĩnh Ký | Đường Lê Đình Chinh - Đường Hoài Thanh Mục 3.111 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Trường Chinh | Đường Hoàng Xuân Hãn - Đường sắt | 6.545.000 | 4.582.000 | 3.273.000 | 1.964.000 |
| Trường Chinh | Đường Sắt - Đường Hoàng Sâm | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trường Chinh | Đường Hữu Nghị - Đường Hoàng Xuân Hãn Mục 3.105 | 8.470.000 | 5.929.000 | 4.235.000 | 2.541.000 |
| Trần Bích San | Đường Võ Trường Toản - Khu dân cư Tân Phú Mục 3.161 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Trần Nguyên Đán | Đường Lý Thánh Tông - Đường Nam Cao Mục 3.246 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Trần Quang Diệu | Phan Đình Phùng - Đường Nguyễn Hữu Dật Mục 3.102 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Trần Trùng Quang | Đường Phan Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý) - Nguyễn Công Hoan Mục 3.103 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Trần Trùng Quang | Nguyễn Công Hoan - Đường Phan Đình Phùng | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Trần Táo | Đường Lý Thánh Tông - Đường Chế Lan Viên Mục 3.247 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Trịnh Công Sơn | Đường F325 - Giáp đường sắt Mục 3.104 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154) Mục 3.113 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.192 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203) - Đất ông Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203) Mục 3.180 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.185 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195) - Đất Ông Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203) Mục 3.177 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202) Mục 3.189 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Đường Tôn Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135) - Đặng Thái Thân Mục 3.112 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.190 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194) - Thửa đất ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.170 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Phú Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210) - Đất ông Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210) Mục 3.251 | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.164 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai) - Đất của trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú Mục 3.191 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.175 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217) - Đường Trần Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217) Mục 3.253 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191 - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191 Mục 3.171 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Lê Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196) - Thửa đất Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204) Mục 3.166 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.168 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194) Mục 3.167 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Đường Phú Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210) - Đất bà Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210) Mục 3.252 | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195) - Thửa đất ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194) Mục 3.181 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Phạm Thị Nghèng - Đất của Đại đội pháo hàng không 37 ly Mục 3.182 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Đường Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.173 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Cuối Đường Võ Trường Toản - Thửa đất ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.165 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194) Mục 3.169 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203) - Đất bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203) Mục 3.178 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Đường Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB) - Thửa đất bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204) Mục 3.174 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191) Mục 3.186 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) Mục 3.163 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.183 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191) Mục 3.179 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194) - Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.172 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190) - Đường Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168) Mục 3.176 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Đường Đinh Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195) - Đường Lê Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.187 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.188 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường Đội Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191) - Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191 Mục 3.184 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Lê Trạm ) | Đất ông Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn Mục 3.194 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi ) | Đường Đội Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191) - Đường Nguyễn Hữu Hào Mục 3.195 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Đinh Công Tráng ) | Đường Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.193 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ ) | Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.197 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ ) | Thửa đất bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Lê Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195) | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Nam đường Đinh Công Tráng ) | Đất ông Lê Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195) - Đất ông Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.198 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường (Song song phía Đông đường Đội Cấn ) | Đường Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190) Mục 3.196 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường 18m (quy hoạch 48 m) | Đường Trương Phúc Phấn - Đường Trương Pháp Mục 3.254 | 13.585.000 | 9.510.000 | 6.793.000 | 4.076.000 |
| Tuyến đường Khu Quy hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc Phú | Thửa đất ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191) Mục 3.199 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường phía Bắc chợ Quang Phú | Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào Mục 3.200 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường phía Nam đường Lưu Văn Bình | Đường Phú Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210) - Thửa đất số 708, tờ BĐĐC số 210) Mục 3.255 | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Tuyến đường thuộc Cụm thủ công nghiệp Quang Phú | Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 222) - Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 222) Mục 3.201 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Tuyến đường xuống bãi tắm Khe Chuối Quang Phú | Đường Trương Pháp - Trường Trung cấp Du lịch Mục 3.202 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Tô Ngọc Vân | Đường Hà Huy Tập - Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên Mục 3.97 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Tô Ngọc Vân | Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên - Đường tránh | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Đường Phan Đình Phùng - Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156) Mục 3.98 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Tôn Thất Tùng | Đường sắt - Đường Phan Đình Phùng Mục 3.99 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 5,5 m | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 3.140 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 12 m | 4.895.000 | 3.427.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 7 m | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 11,5 m | 4.785.000 | 3.350.000 | 2.393.000 | 1.436.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 9 m | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 3.141 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Võ Nậu | Đường Trương Phúc Phấn - Đường Bê tông Khu dân cư Mục 3.256 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Võ Trường Toản | Đường Trương Pháp - Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú Mục 3.203 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Võ Trường Toản | Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú - Đại đội pháo 37mm | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Võ Xuân Cẩn | Đường Lê Mô Khải - Đường Cao Thắng Mục 3.257 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Vũ Hải | Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195) - Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195) Mục 3.204 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Vũ Trọng Phụng | Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dật Mục 3.114 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Vương Thừa Vũ | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hữu Nghị Mục 3.118 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Xuân Thủy | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Ngọc Hân Mục 3.119 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Nguyễn Hữu Hào - Đường Đội Cấn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Đinh Công Tráng | Đường Trương Pháp - Đường Nguyễn Hữu Hào Mục 3.144 | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Đào Duy Anh | Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Cảnh Dương Mục 3.215 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đào Trinh Nhất | Đường Mạc Thái Tông - Đường Đặng Công Chất Mục 3.216 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đào Tấn | Đường Hữu Nghị - Giáp đường bê tông Mục 3.3 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Đường 16 - 6 | Đường Lý Thánh Tông - Giáp sân bay Đồng Hới Mục 3.218 | 9.625.000 | 6.738.000 | 4.813.000 | 2.888.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A | Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận Mục 3.8 | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.850.000 | 2.310.000 |
| Đường trước mặt trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ | Đường Võ Trường Toản - Hết Trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ Mục 3.147 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Đường ven biển | Đường Trương Pháp - Giáp Nam Trạch Mục 3.148 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Đường vào Trường Bổ túc | Đường Hà Huy Tập - Đường tránh Quốc lộ 1A Mục 3.10 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Đường vào Trường tiểu học số 2 | Đường Lý Thánh Tông - Hết khu đất ở vùng Quang Lộc Mục 3.219 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới | Phan Đình Phùng - Khu công nghiệp Mục 3.9 | 5.665.000 | 3.966.000 | 2.833.000 | 1.700.000 |
| Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm | Đường Phan Đình Phùng - Hết đường nhựa Mục 3.11 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Đường đi qua tháp nước | Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn - Đường Phạm Đình Hổ Mục 3.7 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Đặng Chiêm | Đường Trần Trùng Quang - Đường Hàn Thuyên Mục 3.4 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Đặng Công Chất | Đường Võ Xuân Cẩn - Đường Trần Táo Mục 3.217 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Đặng Thái Thân | Ngõ 79 Đặng Thái Thân - Đường Nguyễn Công Hoan | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Đặng Thái Thân | Ngõ 84 Tôn Thất Tùng - Ngõ 79 Đặng Thái Thân | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Đặng Thái Thân | Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 84 Tôn Thất Tùng Mục 3.5 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Đặng Xuân Bảng | Đường Phạm Thị Nghèng - Đường Phạm Thị Nghèng Mục 3.143 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Đống Đa | Đường Trường Chinh - Ngõ số 9 đường F325 Mục 3.6 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Đống Đa | Ngõ số 9 đường F325 - Đường F325 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Đội Cung | Đường Dương Đình Nghệ - Đường Hồ Quang Phú | 2.393.000 | 1.675.000 | 1.196.000 | 718.000 |
| Đội Cung | Đường Trương Pháp - Đường Dương Đình Nghệ Mục 3.146 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Đội Cấn | Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191) - Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202) Mục 3.145 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Ỷ Lan | Đường Lý Thánh Tông - Đường chưa có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224) Mục 3.258 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 3 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 3 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.