Bảng giá đất Xã Dân Hóa, Quảng Trị từ 01/01/2026

35 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Dân Hóa1.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Phân lô đất ở mới kết hợp thương mại dịch vụ tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo, Đường có mặt cắt ngang 7,5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 23
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 23
30.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m450.000315.000225.000135.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 23.5
550.000385.000275.000165.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m350.000245.000175.000105.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m180.000126.00090.00054.000
Các tuyến đường trong Bản La TrọngĐường nhựa, đường bê tông > 5 m
Mục 23.3
200.000140.000100.00060.000
Phân lô đất ở mới kết hợp thương mại dịch vụ tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha LoĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 23.2
1.800.0001.260.000900.000540.000
Tuyến đường Xuyên ÁRanh giới xã Dân Hóa cũ - Cầu Cha Quang
Mục 23.1
200.000140.000100.00060.000
Tuyến đường Xuyên ÁRanh giới xã Trọng Hóa cũ200.000140.000100.00060.000
Tuyến đường Xuyên ÁCầu Cha Quang - Cầu Bãi Dinh200.000140.000100.00060.000
Tuyến đường Xuyên ÁCầu Bãi Dinh - Đường biên giới Việt Nam - Lào (Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo)1.050.000735.000525.000315.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 23
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m225.000158.000113.00068.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 23.5
275.000193.000138.00083.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m175.000123.00088.00053.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m90.00063.00045.00027.000
Các tuyến đường trong Bản La TrọngĐường nhựa, đường bê tông > 5 m
Mục 23.3
100.00070.00050.00030.000
Phân lô đất ở mới kết hợp thương mại dịch vụ tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha LoĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 23.2
900.000630.000450.000270.000
Tuyến đường Xuyên ÁCầu Bãi Dinh - Đường biên giới Việt Nam - Lào (Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo)525.000368.000263.000158.000
Tuyến đường Xuyên ÁRanh giới xã Trọng Hóa cũ100.00070.00050.00030.000
Tuyến đường Xuyên ÁCầu Cha Quang - Cầu Bãi Dinh100.00070.00050.00030.000
Tuyến đường Xuyên ÁRanh giới xã Dân Hóa cũ - Cầu Cha Quang
Mục 23.1
100.00070.00050.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m99.00069.00050.00030.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m248.000173.000124.00074.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 23.5
303.000212.000151.00091.000
Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m193.000135.00096.00058.000
Các tuyến đường trong Bản La TrọngĐường nhựa, đường bê tông > 5 m
Mục 23.3
110.00077.00055.00033.000
Phân lô đất ở mới kết hợp thương mại dịch vụ tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha LoĐường có mặt cắt ngang 7,5m
Mục 23.2
990.000693.000495.000297.000
Tuyến đường Xuyên ÁRanh giới xã Dân Hóa cũ - Cầu Cha Quang
Mục 23.1
110.00077.00055.00033.000
Tuyến đường Xuyên ÁCầu Cha Quang - Cầu Bãi Dinh110.00077.00055.00033.000
Tuyến đường Xuyên ÁRanh giới xã Trọng Hóa cũ110.00077.00055.00033.000
Tuyến đường Xuyên ÁCầu Bãi Dinh - Đường biên giới Việt Nam - Lào (Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo)578.000404.000289.000173.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 23
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 23
44.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.