Bảng giá đất Xã Vĩnh Định, Quảng Trị từ 01/01/2026
53 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vĩnh Định là 3.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 581, đoạn Địa giới thị xã Quảng Trị cũ đến Địa giới xã Triệu Tài cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 60 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 60 | 46.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 60.13 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Quốc lộ 49C | Địa giới xã Vĩnh Định Mục 60.3 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến Đường liên xã Phú - Quy | Đi qua địa bàn xã Hải Quy cũ Mục 60.8 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Ngã 5 VICO - Đường liên xã Xuân - Quy - Vĩnh (Giáp Trường Tiểu học Hải Xuân Mục 60.11 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Kênh thủy lợi N6 - Phía Tây đê cát Mục 60.7 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang | Ngã Năm VICO - Đê Cát Mục 60.9 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang | Từ Đê cát xã Hải Hưng cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đường liên xã Xuân - Quy - Vĩnh | Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ - Hết Địa giới xã Hải Hưng Mục 60.6 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 581 | Địa giới thị xã Quảng Trị cũ - Địa giới xã Triệu Tài cũ Mục 60.1 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Đường tỉnh 582 | Khu vực còn lại địa giới xã Hải Bình cũ Mục 60.4 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 582B (Quốc lộ 15D) | Địa giới xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ Mục 60.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh 583 | Đường Quốc lộ 49C - Đê Cát Mục 60.5 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường xóm Miệu | Đường liên xã (cầu Xuân Trung) - Ngã 5 VICO Mục 60.10 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 60 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 60.13 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Quốc lộ 49C | Địa giới xã Vĩnh Định Mục 60.3 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến Đường liên xã Phú - Quy | Đi qua địa bàn xã Hải Quy cũ Mục 60.8 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Tuyến đường | Kênh thủy lợi N6 - Phía Tây đê cát Mục 60.7 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Tuyến đường | Ngã 5 VICO - Đường liên xã Xuân - Quy - Vĩnh (Giáp Trường Tiểu học Hải Xuân Mục 60.11 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang | Ngã Năm VICO - Đê Cát Mục 60.9 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang | Từ Đê cát xã Hải Hưng cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường liên xã Xuân - Quy - Vĩnh | Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ - Hết Địa giới xã Hải Hưng Mục 60.6 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 581 | Địa giới thị xã Quảng Trị cũ - Địa giới xã Triệu Tài cũ Mục 60.1 | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Đường tỉnh 582 | Khu vực còn lại địa giới xã Hải Bình cũ Mục 60.4 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường tỉnh 582B (Quốc lộ 15D) | Địa giới xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ Mục 60.2 | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Đường tỉnh 583 | Đường Quốc lộ 49C - Đê Cát Mục 60.5 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Đường xóm Miệu | Đường liên xã (cầu Xuân Trung) - Ngã 5 VICO Mục 60.10 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 60.13 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Quốc lộ 49C | Địa giới xã Vĩnh Định Mục 60.3 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến Đường liên xã Phú - Quy | Đi qua địa bàn xã Hải Quy cũ Mục 60.8 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Tuyến đường | Kênh thủy lợi N6 - Phía Tây đê cát Mục 60.7 | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Tuyến đường | Ngã 5 VICO - Đường liên xã Xuân - Quy - Vĩnh (Giáp Trường Tiểu học Hải Xuân Mục 60.11 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang | Ngã Năm VICO - Đê Cát Mục 60.9 | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang | Từ Đê cát xã Hải Hưng cũ - Địa giới xã Hải Bình cũ | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Đường liên xã Xuân - Quy - Vĩnh | Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ - Hết Địa giới xã Hải Hưng Mục 60.6 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 581 | Địa giới thị xã Quảng Trị cũ - Địa giới xã Triệu Tài cũ Mục 60.1 | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Đường tỉnh 582 | Khu vực còn lại địa giới xã Hải Bình cũ Mục 60.4 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường tỉnh 582B (Quốc lộ 15D) | Địa giới xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ Mục 60.2 | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Đường tỉnh 583 | Đường Quốc lộ 49C - Đê Cát Mục 60.5 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Đường xóm Miệu | Đường liên xã (cầu Xuân Trung) - Ngã 5 VICO Mục 60.10 | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 60 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 60 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.