Bảng giá đất Xã Tân Lập, Quảng Trị từ 01/01/2026
53 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Lập là 4.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 9, đoạn Giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà đến Giáp địa giới thị trấn Khe Sanh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 67 | 30.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 67.7 | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Quốc lộ 9 | Giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà - Giáp địa giới thị trấn Khe Sanh cũ | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 9 | Đất hộ ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận - Giáp địa giới xã Tân Long cũ | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 9 | Địa giới xã Tân Lập cũ - Giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà, thôn Tân Hòa Mục 67.1 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường vào bản Bù và hết đất ông Võ Văn Đức, thôn Tân Tài - Hết đất ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường vào bản Bù và đất hộ ông Nguyễn Văn Đức, thôn Tân Tài - Giáp địa giới xã Tân Liên cũ | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đường chính đi suối La La | Quốc lộ 9 - Suối La La Mục 67.3 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Lập cũ | Giáp Quốc lộ 9 (thửa đất số 568 và thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 11) - Đến hết thửa đất 596 và thửa đất số 630, tờ BĐĐC số 11 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Lập cũ | Giáp thửa đất số 601 và thửa đất 630, tờ BĐĐC số 11 - Giáp Quốc lộ 9 ( hết thửa đất số 798 và thửa đất số 799, tờ BĐĐC số 11) Mục 67.4 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đường trung tâm xã tuyến 1 | Nhà ông Nguyễn Văn Quang - Cổng chào thôn Tân Hào Mục 67.5 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đường ĐH 86 | Hết thửa đất số 766 và thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33 - Đến hết thửa đất 224 và thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đường ĐH 86 | Quốc lộ 9 - Đến hết thửa đất số 766 và hết thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33 Mục 67.2 | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Đường ĐH 86 | Đến hết thửa đất số 224 và hết thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37 - Đến hết thửa đất 167 và thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 39 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 67.7 | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Quốc lộ 9 | Đất hộ ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận - Giáp địa giới xã Tân Long cũ | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 9 | Giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà - Giáp địa giới thị trấn Khe Sanh cũ | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường vào bản Bù và đất hộ ông Nguyễn Văn Đức, thôn Tân Tài - Giáp địa giới xã Tân Liên cũ | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 9 | Địa giới xã Tân Lập cũ - Giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà, thôn Tân Hòa Mục 67.1 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường vào bản Bù và hết đất ông Võ Văn Đức, thôn Tân Tài - Hết đất ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Đường chính đi suối La La | Quốc lộ 9 - Suối La La Mục 67.3 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Lập cũ | Giáp Quốc lộ 9 (thửa đất số 568 và thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 11) - Đến hết thửa đất 596 và thửa đất số 630, tờ BĐĐC số 11 | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Lập cũ | Giáp thửa đất số 601 và thửa đất 630, tờ BĐĐC số 11 - Giáp Quốc lộ 9 ( hết thửa đất số 798 và thửa đất số 799, tờ BĐĐC số 11) Mục 67.4 | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Đường trung tâm xã tuyến 1 | Nhà ông Nguyễn Văn Quang - Cổng chào thôn Tân Hào Mục 67.5 | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Đường ĐH 86 | Đến hết thửa đất số 224 và hết thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37 - Đến hết thửa đất 167 và thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 39 | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Đường ĐH 86 | Hết thửa đất số 766 và thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33 - Đến hết thửa đất 224 và thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37 | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Đường ĐH 86 | Quốc lộ 9 - Đến hết thửa đất số 766 và hết thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33 Mục 67.2 | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 67.7 | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường vào bản Bù và đất hộ ông Nguyễn Văn Đức, thôn Tân Tài - Giáp địa giới xã Tân Liên cũ | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Quốc lộ 9 | Địa giới xã Tân Lập cũ - Giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà, thôn Tân Hòa Mục 67.1 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Quốc lộ 9 | Giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà - Giáp địa giới thị trấn Khe Sanh cũ | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Quốc lộ 9 | Đường vào bản Bù và hết đất ông Võ Văn Đức, thôn Tân Tài - Hết đất ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Quốc lộ 9 | Đất hộ ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận - Giáp địa giới xã Tân Long cũ | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đường chính đi suối La La | Quốc lộ 9 - Suối La La Mục 67.3 | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Lập cũ | Giáp Quốc lộ 9 (thửa đất số 568 và thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 11) - Đến hết thửa đất 596 và thửa đất số 630, tờ BĐĐC số 11 | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Đường trung tâm xã Tân Lập cũ | Giáp thửa đất số 601 và thửa đất 630, tờ BĐĐC số 11 - Giáp Quốc lộ 9 ( hết thửa đất số 798 và thửa đất số 799, tờ BĐĐC số 11) Mục 67.4 | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Đường trung tâm xã tuyến 1 | Nhà ông Nguyễn Văn Quang - Cổng chào thôn Tân Hào Mục 67.5 | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Đường ĐH 86 | Quốc lộ 9 - Đến hết thửa đất số 766 và hết thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33 Mục 67.2 | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Đường ĐH 86 | Đến hết thửa đất số 224 và hết thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37 - Đến hết thửa đất 167 và thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 39 | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Đường ĐH 86 | Hết thửa đất số 766 và thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33 - Đến hết thửa đất 224 và thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37 | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 67 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 67 | 44.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.