Bảng giá đất Phường Ba Đồn, Quảng Trị từ 01/01/2026

356 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Ba Đồn16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hoàng Diệu, đoạn Hùng Vương đến Nguyễn Trường Tộ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 4
51.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuLũ Phong - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1
Mục 4.80
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Bùi Thị XuânQuang Trung (TDP Cầu) - Phan Đình Phùng
Mục 4.64
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Cao Thế ChiếnThửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66) - Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68)
Mục 4.85
1.400.000980.000700.000420.000
Chu Văn AnNgã tư Nhà thuốc Long Châu - Hết Trường Bán công
Mục 4.4
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 20 m trở lên
Mục 4.82
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.200.000840.000600.000360.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 4.90
1.600.0001.120.000800.000480.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m2.200.0001.540.0001.100.000660.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 4.89
2.800.0001.960.0001.400.000840.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m1.600.0001.120.000800.000480.000
Cổ Kim ThànhQuang Trung - Hùng Vương
Mục 4.5
11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Hoàng DiệuHùng Vương - Nguyễn Trường Tộ
Mục 4.10
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Huyền Trân Công ChúaLinh Giang - Phan Châu Trinh
Mục 4.11
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Hàn Mặc TửChu Văn An - Phan Bội Châu
Mục 4.9
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Hùng VươngTây cầu Bánh Tét - Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74)
Mục 4.1
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũĐường có mặt cắt ngang 15 m14.700.00010.290.0007.350.0004.410.000
Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 4.40
16.100.00011.270.0008.050.0004.830.000
Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũĐường có mặt cắt ngang 13 m13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 23 m
Mục 4.84
9.500.0006.650.0004.750.0002.850.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 8,5-10,5 m4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 4 m3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 13 m6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 4.62
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 5 m5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh)8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 19,5 m8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 13 m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu dân cư Đồng Cồn Đò, phường Quảng Phong cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 4.83
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 13 m7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 4.63
9.300.0006.510.0004.650.0002.790.000
Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 19,5 m8.800.0006.160.0004.400.0002.640.000
Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 15,0 m4.200.0002.940.0002.100.0001.260.000
Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 32,0 m
Mục 4.87
5.300.0003.710.0002.650.0001.590.000
Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 23,0 m4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Linh GiangĐường Hùng Vương - Đường Lâm Úy (bến đò cũ)
Mục 4.16
11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Lâm ÚyQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Bến đò Cửa Hác
Mục 4.12
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Lê LợiQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Lâm trường Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự)
Mục 4.13
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Lê Quý ĐônĐường Lâm Úy - Đường Phan Chu Trinh
Mục 4.14
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Lê Thanh NghịHùng Vương - Linh Giang
Mục 4.15
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Lý Thường KiệtTừ bùng binh (Rạp trời cũ) - Đập tràn (Đi Xưởng cưa)
Mục 4.18
14.700.00010.290.0007.350.0004.410.000
Lũ PhongBến phà cũ - Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Mục 4.67
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Lương Thế VinhĐiện Biên Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv) - Phan Đình Phùng
Mục 4.68
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Lương Văn CanHùng Vương - Văn Cao
Mục 4.17
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Mạc Thị BưởiĐường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60
Mục 4.41
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Nguyễn An NinhCông ty Toàn Thắng - Hết nhà Văn hóa khu phố 3
Mục 4.19
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmCà phê Mộc Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương) - Bờ Sông Gianh KP5
Mục 4.20
11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Nguyễn DuCầu Chính Trực - Đến hết nhà Văn hóa TDP Chính Trực
Mục 4.43
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn DụngĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Hàm Ninh
Mục 4.44
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Nguyễn Hàm NinhNgầm số 1 - Giáp địa giới xã Quảng Trạch
Mục 4.45
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn Hàm NinhNgã ba Trạm điện - Ngầm số 14.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Nguyễn Hàm NinhQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Ngã ba Trạm điện10.500.0007.350.0005.250.0003.150.000
Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60
Mục 4.46
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Nguyễn Phạm TuânĐường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) - Đường Quang Trung
Mục 4.22
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Hàn Mặc Tử
Mục 4.23
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Nguyễn Thị NậyĐường Lê Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng) - Đường Nguyễn Du
Mục 4.47
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Nguyễn Thị ĐịnhLê Lợi - Chu Văn An
Mục 4.24
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Nguyễn Trung TrựcQuang Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn) - Phan Đình Phùng
Mục 4.71
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Lợi - Hết địa giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ)
Mục 4.48
7.800.0005.460.0003.900.0002.340.000
Nguyễn Trường TộĐường ven sông khu Nam Hùng Vương - Lâm Úy
Mục 4.25
11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Nguyễn TuânHàn Mặc Tử - Phan Bội Châu
Mục 4.26
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Nguyễn Viết XuânHùng Vương - Văn Cao
Mục 4.27
12.600.0008.820.0006.300.0003.780.000
Nguyễn Đức CảnhPhía Tây đường điện 500Kv - Lũ Phong
Mục 4.81
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Nguyễn Đức TuânHùng Vương - Quang Trung
Mục 4.21
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Ngô Gia TựĐường Lê Lợi - Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong
Mục 4.42
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Ngô QuyềnTrường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh)
Mục 4.69
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Ngô Thì NhậmĐiện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Mục 4.70
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Phan Bội ChâuQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giếng khoan KP 6
Mục 4.30
11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Phan Châu TrinhĐường Quang Trung (Ngã tư lương thực) - Đập tràn Quảng Phong
Mục 4.31
11.200.0007.840.0005.600.0003.360.000
Phan LongChu Văn An - Lâm Úy
Mục 4.32
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Phan Đình PhùngKhu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử) - Đường Phạm Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải)
Mục 4.73
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Phạm Hồng TháiChu Văn An - Hết Nhà văn hóa Khu phố 4
Mục 4.28
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Phạm Ngũ LãoQuang Trung - Đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m
Mục 4.29
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Phạm Xuân QuếNgô Quyền - Phan Đình Phùng
Mục 4.72
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Quang Trung (Quốc lộ 12A)Tây cầu Bánh Tét - Cầu Kênh Kịa
Mục 4.2
16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Quang Trung (Quốc lộ 12A)Cầu Kênh Kịa - Giáp địa giới xã Tân Gianh16.800.00011.760.0008.400.0005.040.000
Thanh NiênĐường phía Đông Nam công viên Khu phố 5 - Phan Châu Trinh
Mục 4.33
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Trung ThuầnĐiện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Mục 4.74
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Trần Cao VânĐường Nguyễn Hàm Ninh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn)
Mục 4.49
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Trần Thị LýHùng Vương - Lý Thường Kiệt
Mục 4.35
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Tuyến đườngThửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63) - Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63)
Mục 4.57
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Tuyến đườngKhu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn
Mục 4.53
6.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Tuyến đườngThửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52)
Mục 4.54
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Tuyến đườngThửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62)
Mục 4.51
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Tuyến đườngĐường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 4.56
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Tuyến đườngThửa đất ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8) - Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Mục 4.75
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngNhà anh Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân) - Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Mục 4.77
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngNhà thờ giáo họ Kênh Kịa - Bùi Thị Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72)
Mục 4.78
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngNhà Văn hóa TDP Tân Xuân - Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73)
Mục 4.76
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 4.37
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tuyến đườngGiếng khoan - Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62)
Mục 4.50
4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
Tuyến đườngNgã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28) - Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)
Mục 4.36
8.300.0005.810.0004.150.0002.490.000
Tuyến đườngThửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) - Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương
Mục 4.59
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngNhà Văn hóa TDP Tiền Phong - Đường liên phường
Mục 4.61
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường.
Mục 4.58
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Tuyến đườngNgã ba Lâm Trường - Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63)
Mục 4.60
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tuyến đườngLâm trường - Trục đường chính ra trường bán công
Mục 4.55
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tuyến đườngĐất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng - Khu vực trung tâm TDP Chính Trực
Mục 4.52
3.800.0002.660.0001.900.0001.140.000
Tô Vĩnh DiệnLê Lợi - Chu Văn An
Mục 4.34
5.800.0004.060.0002.900.0001.740.000
Tố HữuĐường tỉnh 559 (Cầu Quảng Hải 2) - Cuối thôn Tân Thượng
Mục 4.86
2.500.0001.750.0001.250.000750.000
Văn CaoĐường Lâm Úy - Đường Chu Văn An
Mục 4.38
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Xuân DiệuNguyễn An Ninh - Tô Vĩnh Diện
Mục 4.39
4.300.0003.010.0002.150.0001.290.000
Điện Biên PhủBùi Thị Xuân - Đường điện 500kV
Mục 4.79
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Điện Biên PhủĐường điện 500kV - Giao đường đi cầu Quảng Hải 16.800.0004.760.0003.400.0002.040.000
Đào Duy AnhHùng Vương - Đào Duy Từ
Mục 4.6
7.300.0005.110.0003.650.0002.190.000
Đào Duy TừQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giáp địa giới xã Bắc Gianh
Mục 4.7
13.300.0009.310.0006.650.0003.990.000
Đường dọc sông GianhTổ dân phố 1 - Tổ dân phố 8
Mục 4.65
2.600.0001.820.0001.300.000780.000
Đường kênh Ba ĐồnCầu vi sinh - Cầu Bánh Tét
Mục 4.8
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Đường kênh Ba ĐồnCầu Bánh Tét - Ngã tư Quốc lộ 12A10.650.0007.455.0005.325.0003.195.000
Đường kênh Quảng PhongNgã tư Quốc lộ 12A - Giáp Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Mục 4.66
6.500.0004.550.0003.250.0001.950.000
Đường tỉnh 559Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Cầu Quảng Hải 1
Mục 4.3
5.500.0003.850.0002.750.0001.650.000
Đường tỉnh 559Cầu Quảng Hải 1 - Cầu Quảng Hải 24.800.0003.360.0002.400.0001.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuLũ Phong - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1
Mục 4.80
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Bùi Thị XuânQuang Trung (TDP Cầu) - Phan Đình Phùng
Mục 4.64
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Cao Thế ChiếnThửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66) - Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68)
Mục 4.85
700.000490.000350.000210.000
Chu Văn AnNgã tư Nhà thuốc Long Châu - Hết Trường Bán công
Mục 4.4
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m1.900.0001.330.000950.000570.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 20 m trở lên
Mục 4.82
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m300.000210.000150.00090.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 4.90
800.000560.000400.000240.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m600.000420.000300.000180.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.100.000770.000550.000330.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m400.000280.000200.000120.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 4.89
1.400.000980.000700.000420.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m800.000560.000400.000240.000
Cổ Kim ThànhQuang Trung - Hùng Vương
Mục 4.5
5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Hoàng DiệuHùng Vương - Nguyễn Trường Tộ
Mục 4.10
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Huyền Trân Công ChúaLinh Giang - Phan Châu Trinh
Mục 4.11
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Hàn Mặc TửChu Văn An - Phan Bội Châu
Mục 4.9
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Hùng VươngTây cầu Bánh Tét - Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74)
Mục 4.1
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũĐường có mặt cắt ngang 15 m7.350.0005.145.0003.675.0002.205.000
Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 4.40
8.050.0005.635.0004.025.0002.415.000
Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũĐường có mặt cắt ngang 13 m6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 13 m3.000.0002.100.0001.500.000900.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 4 m1.900.0001.330.000950.000570.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 8,5-10,5 m2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 23 m
Mục 4.84
4.750.0003.325.0002.375.0001.425.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 19,5 m4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh)4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 5 m2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 13 m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 4.62
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Khu dân cư Đồng Cồn Đò, phường Quảng Phong cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 4.83
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 4.63
4.650.0003.255.0002.325.0001.395.000
Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 13 m3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 19,5 m4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 15,0 m2.100.0001.470.0001.050.000630.000
Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 32,0 m
Mục 4.87
2.650.0001.855.0001.325.000795.000
Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 23,0 m2.325.0001.628.0001.163.000698.000
Linh GiangĐường Hùng Vương - Đường Lâm Úy (bến đò cũ)
Mục 4.16
5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Lâm ÚyQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Bến đò Cửa Hác
Mục 4.12
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Lê LợiQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Lâm trường Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự)
Mục 4.13
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Lê Quý ĐônĐường Lâm Úy - Đường Phan Chu Trinh
Mục 4.14
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Lê Thanh NghịHùng Vương - Linh Giang
Mục 4.15
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Lý Thường KiệtTừ bùng binh (Rạp trời cũ) - Đập tràn (Đi Xưởng cưa)
Mục 4.18
7.350.0005.145.0003.675.0002.205.000
Lũ PhongBến phà cũ - Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Mục 4.67
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Lương Thế VinhĐiện Biên Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv) - Phan Đình Phùng
Mục 4.68
1.900.0001.330.000950.000570.000
Lương Văn CanHùng Vương - Văn Cao
Mục 4.17
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Mạc Thị BưởiĐường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60
Mục 4.41
1.300.000910.000650.000390.000
Nguyễn An NinhCông ty Toàn Thắng - Hết nhà Văn hóa khu phố 3
Mục 4.19
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmCà phê Mộc Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương) - Bờ Sông Gianh KP5
Mục 4.20
5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Nguyễn DuCầu Chính Trực - Đến hết nhà Văn hóa TDP Chính Trực
Mục 4.43
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn DụngĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Hàm Ninh
Mục 4.44
1.300.000910.000650.000390.000
Nguyễn Hàm NinhNgầm số 1 - Giáp địa giới xã Quảng Trạch
Mục 4.45
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn Hàm NinhQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Ngã ba Trạm điện5.250.0003.675.0002.625.0001.575.000
Nguyễn Hàm NinhNgã ba Trạm điện - Ngầm số 12.400.0001.680.0001.200.000720.000
Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60
Mục 4.46
1.300.000910.000650.000390.000
Nguyễn Phạm TuânĐường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) - Đường Quang Trung
Mục 4.22
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Hàn Mặc Tử
Mục 4.23
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Nguyễn Thị NậyĐường Lê Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng) - Đường Nguyễn Du
Mục 4.47
1.300.000910.000650.000390.000
Nguyễn Thị ĐịnhLê Lợi - Chu Văn An
Mục 4.24
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Nguyễn Trung TrựcQuang Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn) - Phan Đình Phùng
Mục 4.71
1.900.0001.330.000950.000570.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Lợi - Hết địa giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ)
Mục 4.48
3.900.0002.730.0001.950.0001.170.000
Nguyễn Trường TộĐường ven sông khu Nam Hùng Vương - Lâm Úy
Mục 4.25
5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Nguyễn TuânHàn Mặc Tử - Phan Bội Châu
Mục 4.26
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Nguyễn Viết XuânHùng Vương - Văn Cao
Mục 4.27
6.300.0004.410.0003.150.0001.890.000
Nguyễn Đức CảnhPhía Tây đường điện 500Kv - Lũ Phong
Mục 4.81
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Nguyễn Đức TuânHùng Vương - Quang Trung
Mục 4.21
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Ngô Gia TựĐường Lê Lợi - Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong
Mục 4.42
1.900.0001.330.000950.000570.000
Ngô QuyềnTrường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh)
Mục 4.69
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Ngô Thì NhậmĐiện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Mục 4.70
1.900.0001.330.000950.000570.000
Phan Bội ChâuQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giếng khoan KP 6
Mục 4.30
5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Phan Châu TrinhĐường Quang Trung (Ngã tư lương thực) - Đập tràn Quảng Phong
Mục 4.31
5.600.0003.920.0002.800.0001.680.000
Phan LongChu Văn An - Lâm Úy
Mục 4.32
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Phan Đình PhùngKhu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử) - Đường Phạm Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải)
Mục 4.73
1.300.000910.000650.000390.000
Phạm Hồng TháiChu Văn An - Hết Nhà văn hóa Khu phố 4
Mục 4.28
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Phạm Ngũ LãoQuang Trung - Đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m
Mục 4.29
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Phạm Xuân QuếNgô Quyền - Phan Đình Phùng
Mục 4.72
1.900.0001.330.000950.000570.000
Quang Trung (Quốc lộ 12A)Cầu Kênh Kịa - Giáp địa giới xã Tân Gianh8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Quang Trung (Quốc lộ 12A)Tây cầu Bánh Tét - Cầu Kênh Kịa
Mục 4.2
8.400.0005.880.0004.200.0002.520.000
Thanh NiênĐường phía Đông Nam công viên Khu phố 5 - Phan Châu Trinh
Mục 4.33
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Trung ThuầnĐiện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Mục 4.74
1.900.0001.330.000950.000570.000
Trần Cao VânĐường Nguyễn Hàm Ninh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn)
Mục 4.49
1.300.000910.000650.000390.000
Trần Thị LýHùng Vương - Lý Thường Kiệt
Mục 4.35
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Tuyến đườngNgã ba Lâm Trường - Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63)
Mục 4.60
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Tuyến đườngĐất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường.
Mục 4.58
1.300.000910.000650.000390.000
Tuyến đườngKhu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn
Mục 4.53
3.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Tuyến đườngĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 4.37
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Tuyến đườngThửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62)
Mục 4.51
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngGiếng khoan - Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62)
Mục 4.50
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngThửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63) - Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63)
Mục 4.57
1.300.000910.000650.000390.000
Tuyến đườngNhà Văn hóa TDP Tân Xuân - Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73)
Mục 4.76
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngĐường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 4.56
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngThửa đất ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8) - Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Mục 4.75
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngThửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52)
Mục 4.54
2.400.0001.680.0001.200.000720.000
Tuyến đườngThửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) - Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương
Mục 4.59
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngNhà anh Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân) - Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Mục 4.77
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngLâm trường - Trục đường chính ra trường bán công
Mục 4.55
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngNgã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28) - Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)
Mục 4.36
4.150.0002.905.0002.075.0001.245.000
Tuyến đườngNhà Văn hóa TDP Tiền Phong - Đường liên phường
Mục 4.61
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngNhà thờ giáo họ Kênh Kịa - Bùi Thị Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72)
Mục 4.78
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tuyến đườngĐất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng - Khu vực trung tâm TDP Chính Trực
Mục 4.52
1.900.0001.330.000950.000570.000
Tô Vĩnh DiệnLê Lợi - Chu Văn An
Mục 4.34
2.900.0002.030.0001.450.000870.000
Tố HữuĐường tỉnh 559 (Cầu Quảng Hải 2) - Cuối thôn Tân Thượng
Mục 4.86
1.250.000875.000625.000375.000
Văn CaoĐường Lâm Úy - Đường Chu Văn An
Mục 4.38
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Xuân DiệuNguyễn An Ninh - Tô Vĩnh Diện
Mục 4.39
2.150.0001.505.0001.075.000645.000
Điện Biên PhủBùi Thị Xuân - Đường điện 500kV
Mục 4.79
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Điện Biên PhủĐường điện 500kV - Giao đường đi cầu Quảng Hải 13.400.0002.380.0001.700.0001.020.000
Đào Duy AnhHùng Vương - Đào Duy Từ
Mục 4.6
3.650.0002.555.0001.825.0001.095.000
Đào Duy TừQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giáp địa giới xã Bắc Gianh
Mục 4.7
6.650.0004.655.0003.325.0001.995.000
Đường dọc sông GianhTổ dân phố 1 - Tổ dân phố 8
Mục 4.65
1.300.000910.000650.000390.000
Đường kênh Ba ĐồnCầu Bánh Tét - Ngã tư Quốc lộ 12A5.325.0003.728.0002.663.0001.598.000
Đường kênh Ba ĐồnCầu vi sinh - Cầu Bánh Tét
Mục 4.8
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Đường kênh Quảng PhongNgã tư Quốc lộ 12A - Giáp Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Mục 4.66
3.250.0002.275.0001.625.000975.000
Đường tỉnh 559Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Cầu Quảng Hải 1
Mục 4.3
2.750.0001.925.0001.375.000825.000
Đường tỉnh 559Cầu Quảng Hải 1 - Cầu Quảng Hải 22.400.0001.680.0001.200.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà TriệuLũ Phong - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1
Mục 4.80
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Bùi Thị XuânQuang Trung (TDP Cầu) - Phan Đình Phùng
Mục 4.64
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Cao Thế ChiếnThửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66) - Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68)
Mục 4.85
770.000539.000385.000231.000
Chu Văn AnNgã tư Nhà thuốc Long Châu - Hết Trường Bán công
Mục 4.4
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12AĐường có mặt cắt ngang từ 20 m trở lên
Mục 4.82
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m660.000462.000330.000198.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m330.000231.000165.00099.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 4.90
880.000616.000440.000264.000
Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhd) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m440.000308.000220.000132.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnha) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
Mục 4.89
1.540.0001.078.000770.000462.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhb) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m1.210.000847.000605.000363.000
Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy địnhc) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m880.000616.000440.000264.000
Cổ Kim ThànhQuang Trung - Hùng Vương
Mục 4.5
6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Hoàng DiệuHùng Vương - Nguyễn Trường Tộ
Mục 4.10
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Huyền Trân Công ChúaLinh Giang - Phan Châu Trinh
Mục 4.11
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Hàn Mặc TửChu Văn An - Phan Bội Châu
Mục 4.9
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Hùng VươngTây cầu Bánh Tét - Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74)
Mục 4.1
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũĐường có mặt cắt ngang 13 m7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũĐường có mặt cắt ngang 25 m
Mục 4.40
8.855.0006.199.0004.428.0002.657.000
Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũĐường có mặt cắt ngang 15 m8.085.0005.660.0004.043.0002.426.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 4 m2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 8,5-10,5 m2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 23 m
Mục 4.84
5.225.0003.658.0002.613.0001.568.000
Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân XuânĐường có mặt cắt ngang 13 m3.300.0002.310.0001.650.000990.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 19,5 m4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh)4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 13 m4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 4.62
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 5 m3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Khu dân cư Đồng Cồn Đò, phường Quảng Phong cũĐường có mặt cắt ngang 13 m
Mục 4.83
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 13 m4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 22,5 m
Mục 4.63
5.115.0003.581.0002.558.0001.535.000
Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũĐường có mặt cắt ngang 19,5 m4.840.0003.388.0002.420.0001.452.000
Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 32,0 m
Mục 4.87
2.915.0002.041.0001.458.000875.000
Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 15,0 m2.310.0001.617.0001.155.000693.000
Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba ĐồnĐường có mặt cắt ngang 23,0 m2.558.0001.790.0001.279.000767.000
Linh GiangĐường Hùng Vương - Đường Lâm Úy (bến đò cũ)
Mục 4.16
6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Lâm ÚyQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Bến đò Cửa Hác
Mục 4.12
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Lê LợiQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Lâm trường Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự)
Mục 4.13
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Lê Quý ĐônĐường Lâm Úy - Đường Phan Chu Trinh
Mục 4.14
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Lê Thanh NghịHùng Vương - Linh Giang
Mục 4.15
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Lý Thường KiệtTừ bùng binh (Rạp trời cũ) - Đập tràn (Đi Xưởng cưa)
Mục 4.18
8.085.0005.660.0004.043.0002.426.000
Lũ PhongBến phà cũ - Quang Trung (Quốc lộ 12A)
Mục 4.67
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Lương Thế VinhĐiện Biên Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv) - Phan Đình Phùng
Mục 4.68
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Lương Văn CanHùng Vương - Văn Cao
Mục 4.17
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Mạc Thị BưởiĐường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60
Mục 4.41
1.430.0001.001.000715.000429.000
Nguyễn An NinhCông ty Toàn Thắng - Hết nhà Văn hóa khu phố 3
Mục 4.19
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmCà phê Mộc Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương) - Bờ Sông Gianh KP5
Mục 4.20
6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Nguyễn DuCầu Chính Trực - Đến hết nhà Văn hóa TDP Chính Trực
Mục 4.43
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn DụngĐường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Hàm Ninh
Mục 4.44
1.430.0001.001.000715.000429.000
Nguyễn Hàm NinhNgã ba Trạm điện - Ngầm số 12.640.0001.848.0001.320.000792.000
Nguyễn Hàm NinhQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Ngã ba Trạm điện5.775.0004.043.0002.888.0001.733.000
Nguyễn Hàm NinhNgầm số 1 - Giáp địa giới xã Quảng Trạch
Mục 4.45
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn KhuyếnĐường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60
Mục 4.46
1.430.0001.001.000715.000429.000
Nguyễn Phạm TuânĐường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) - Đường Quang Trung
Mục 4.22
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Nguyễn Thái HọcQuang Trung - Hàn Mặc Tử
Mục 4.23
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Nguyễn Thị NậyĐường Lê Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng) - Đường Nguyễn Du
Mục 4.47
1.430.0001.001.000715.000429.000
Nguyễn Thị ĐịnhLê Lợi - Chu Văn An
Mục 4.24
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Nguyễn Trung TrựcQuang Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn) - Phan Đình Phùng
Mục 4.71
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Nguyễn TrãiĐường Lê Lợi - Hết địa giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ)
Mục 4.48
4.290.0003.003.0002.145.0001.287.000
Nguyễn Trường TộĐường ven sông khu Nam Hùng Vương - Lâm Úy
Mục 4.25
6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Nguyễn TuânHàn Mặc Tử - Phan Bội Châu
Mục 4.26
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Nguyễn Viết XuânHùng Vương - Văn Cao
Mục 4.27
6.930.0004.851.0003.465.0002.079.000
Nguyễn Đức CảnhPhía Tây đường điện 500Kv - Lũ Phong
Mục 4.81
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Nguyễn Đức TuânHùng Vương - Quang Trung
Mục 4.21
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Ngô Gia TựĐường Lê Lợi - Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong
Mục 4.42
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Ngô QuyềnTrường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh)
Mục 4.69
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Ngô Thì NhậmĐiện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Mục 4.70
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Phan Bội ChâuQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giếng khoan KP 6
Mục 4.30
6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Phan Châu TrinhĐường Quang Trung (Ngã tư lương thực) - Đập tràn Quảng Phong
Mục 4.31
6.160.0004.312.0003.080.0001.848.000
Phan LongChu Văn An - Lâm Úy
Mục 4.32
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Phan Đình PhùngKhu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử) - Đường Phạm Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải)
Mục 4.73
1.430.0001.001.000715.000429.000
Phạm Hồng TháiChu Văn An - Hết Nhà văn hóa Khu phố 4
Mục 4.28
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Phạm Ngũ LãoQuang Trung - Đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m
Mục 4.29
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Phạm Xuân QuếNgô Quyền - Phan Đình Phùng
Mục 4.72
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Quang Trung (Quốc lộ 12A)Tây cầu Bánh Tét - Cầu Kênh Kịa
Mục 4.2
9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Quang Trung (Quốc lộ 12A)Cầu Kênh Kịa - Giáp địa giới xã Tân Gianh9.240.0006.468.0004.620.0002.772.000
Thanh NiênĐường phía Đông Nam công viên Khu phố 5 - Phan Châu Trinh
Mục 4.33
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Trung ThuầnĐiện Biên Phủ - Phan Đình Phùng
Mục 4.74
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Trần Cao VânĐường Nguyễn Hàm Ninh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn)
Mục 4.49
1.430.0001.001.000715.000429.000
Trần Thị LýHùng Vương - Lý Thường Kiệt
Mục 4.35
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Tuyến đườngNhà Văn hóa TDP Tiền Phong - Đường liên phường
Mục 4.61
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tuyến đườngKhu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn
Mục 4.53
3.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Tuyến đườngThửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63) - Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63)
Mục 4.57
1.430.0001.001.000715.000429.000
Tuyến đườngĐất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường.
Mục 4.58
1.430.0001.001.000715.000429.000
Tuyến đườngĐất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng - Khu vực trung tâm TDP Chính Trực
Mục 4.52
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tuyến đườngĐường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 4.56
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Tuyến đườngThửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62)
Mục 4.51
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Tuyến đườngThửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52)
Mục 4.54
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Tuyến đườngNgã ba Lâm Trường - Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63)
Mục 4.60
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Tuyến đườngĐường có mặt cắt ngang 10,5 m
Mục 4.37
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Tuyến đườngThửa đất ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8) - Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Mục 4.75
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tuyến đườngThửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) - Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương
Mục 4.59
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tuyến đườngGiếng khoan - Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62)
Mục 4.50
2.640.0001.848.0001.320.000792.000
Tuyến đườngNhà Văn hóa TDP Tân Xuân - Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73)
Mục 4.76
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tuyến đườngLâm trường - Trục đường chính ra trường bán công
Mục 4.55
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tuyến đườngNhà anh Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân) - Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
Mục 4.77
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tuyến đườngNhà thờ giáo họ Kênh Kịa - Bùi Thị Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72)
Mục 4.78
2.090.0001.463.0001.045.000627.000
Tuyến đườngNgã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28) - Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)
Mục 4.36
4.565.0003.196.0002.283.0001.370.000
Tô Vĩnh DiệnLê Lợi - Chu Văn An
Mục 4.34
3.190.0002.233.0001.595.000957.000
Tố HữuĐường tỉnh 559 (Cầu Quảng Hải 2) - Cuối thôn Tân Thượng
Mục 4.86
1.375.000963.000688.000413.000
Văn CaoĐường Lâm Úy - Đường Chu Văn An
Mục 4.38
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Xuân DiệuNguyễn An Ninh - Tô Vĩnh Diện
Mục 4.39
2.365.0001.656.0001.183.000710.000
Điện Biên PhủĐường điện 500kV - Giao đường đi cầu Quảng Hải 13.740.0002.618.0001.870.0001.122.000
Điện Biên PhủBùi Thị Xuân - Đường điện 500kV
Mục 4.79
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Đào Duy AnhHùng Vương - Đào Duy Từ
Mục 4.6
4.015.0002.811.0002.008.0001.205.000
Đào Duy TừQuốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giáp địa giới xã Bắc Gianh
Mục 4.7
7.315.0005.121.0003.658.0002.195.000
Đường dọc sông GianhTổ dân phố 1 - Tổ dân phố 8
Mục 4.65
1.430.0001.001.000715.000429.000
Đường kênh Ba ĐồnCầu vi sinh - Cầu Bánh Tét
Mục 4.8
3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Đường kênh Ba ĐồnCầu Bánh Tét - Ngã tư Quốc lộ 12A5.858.0004.100.0002.929.0001.757.000
Đường kênh Quảng PhongNgã tư Quốc lộ 12A - Giáp Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
Mục 4.66
3.575.0002.503.0001.788.0001.073.000
Đường tỉnh 559Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Cầu Quảng Hải 1
Mục 4.3
3.025.0002.118.0001.513.000908.000
Đường tỉnh 559Cầu Quảng Hải 1 - Cầu Quảng Hải 22.640.0001.848.0001.320.000792.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 4
56.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 4
56.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.