Bảng giá đất Phường Ba Đồn, Quảng Trị từ 01/01/2026
356 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Ba Đồn là 16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Hoàng Diệu, đoạn Hùng Vương đến Nguyễn Trường Tộ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 4 | 51.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Lũ Phong - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1 Mục 4.80 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Bùi Thị Xuân | Quang Trung (TDP Cầu) - Phan Đình Phùng Mục 4.64 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Cao Thế Chiến | Thửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66) - Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68) Mục 4.85 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Chu Văn An | Ngã tư Nhà thuốc Long Châu - Hết Trường Bán công Mục 4.4 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 20 m trở lên Mục 4.82 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 4.90 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 4.89 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Cổ Kim Thành | Quang Trung - Hùng Vương Mục 4.5 | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Hoàng Diệu | Hùng Vương - Nguyễn Trường Tộ Mục 4.10 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Linh Giang - Phan Châu Trinh Mục 4.11 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Hàn Mặc Tử | Chu Văn An - Phan Bội Châu Mục 4.9 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Hùng Vương | Tây cầu Bánh Tét - Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74) Mục 4.1 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 4.40 | 16.100.000 | 11.270.000 | 8.050.000 | 4.830.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 23 m Mục 4.84 | 9.500.000 | 6.650.000 | 4.750.000 | 2.850.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 8,5-10,5 m | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 4 m | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 4.62 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 5 m | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh) | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 19,5 m | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Khu dân cư Đồng Cồn Đò, phường Quảng Phong cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 4.83 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 4.63 | 9.300.000 | 6.510.000 | 4.650.000 | 2.790.000 |
| Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 19,5 m | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.400.000 | 2.640.000 |
| Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 15,0 m | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 32,0 m Mục 4.87 | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 23,0 m | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Linh Giang | Đường Hùng Vương - Đường Lâm Úy (bến đò cũ) Mục 4.16 | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Lâm Úy | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Bến đò Cửa Hác Mục 4.12 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Lê Lợi | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Lâm trường Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự) Mục 4.13 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Lâm Úy - Đường Phan Chu Trinh Mục 4.14 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Lê Thanh Nghị | Hùng Vương - Linh Giang Mục 4.15 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Lý Thường Kiệt | Từ bùng binh (Rạp trời cũ) - Đập tràn (Đi Xưởng cưa) Mục 4.18 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.350.000 | 4.410.000 |
| Lũ Phong | Bến phà cũ - Quang Trung (Quốc lộ 12A) Mục 4.67 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Lương Thế Vinh | Điện Biên Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv) - Phan Đình Phùng Mục 4.68 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Lương Văn Can | Hùng Vương - Văn Cao Mục 4.17 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60 Mục 4.41 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Nguyễn An Ninh | Công ty Toàn Thắng - Hết nhà Văn hóa khu phố 3 Mục 4.19 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cà phê Mộc Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương) - Bờ Sông Gianh KP5 Mục 4.20 | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Nguyễn Du | Cầu Chính Trực - Đến hết nhà Văn hóa TDP Chính Trực Mục 4.43 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Dụng | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Hàm Ninh Mục 4.44 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Ngầm số 1 - Giáp địa giới xã Quảng Trạch Mục 4.45 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Ngã ba Trạm điện - Ngầm số 1 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Ngã ba Trạm điện | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 3.150.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60 Mục 4.46 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Đường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) - Đường Quang Trung Mục 4.22 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Nguyễn Thái Học | Quang Trung - Hàn Mặc Tử Mục 4.23 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Nguyễn Thị Nậy | Đường Lê Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng) - Đường Nguyễn Du Mục 4.47 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Nguyễn Thị Định | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 4.24 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Quang Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn) - Phan Đình Phùng Mục 4.71 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi - Hết địa giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ) Mục 4.48 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường ven sông khu Nam Hùng Vương - Lâm Úy Mục 4.25 | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Nguyễn Tuân | Hàn Mặc Tử - Phan Bội Châu Mục 4.26 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Văn Cao Mục 4.27 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Phía Tây đường điện 500Kv - Lũ Phong Mục 4.81 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Nguyễn Đức Tuân | Hùng Vương - Quang Trung Mục 4.21 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Ngô Gia Tự | Đường Lê Lợi - Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong Mục 4.42 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Ngô Quyền | Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh) Mục 4.69 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng Mục 4.70 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Phan Bội Châu | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giếng khoan KP 6 Mục 4.30 | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Phan Châu Trinh | Đường Quang Trung (Ngã tư lương thực) - Đập tràn Quảng Phong Mục 4.31 | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.600.000 | 3.360.000 |
| Phan Long | Chu Văn An - Lâm Úy Mục 4.32 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Phan Đình Phùng | Khu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử) - Đường Phạm Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải) Mục 4.73 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Phạm Hồng Thái | Chu Văn An - Hết Nhà văn hóa Khu phố 4 Mục 4.28 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Quang Trung - Đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m Mục 4.29 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Phạm Xuân Quế | Ngô Quyền - Phan Đình Phùng Mục 4.72 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 12A) | Tây cầu Bánh Tét - Cầu Kênh Kịa Mục 4.2 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 12A) | Cầu Kênh Kịa - Giáp địa giới xã Tân Gianh | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.400.000 | 5.040.000 |
| Thanh Niên | Đường phía Đông Nam công viên Khu phố 5 - Phan Châu Trinh Mục 4.33 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Trung Thuần | Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng Mục 4.74 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn) Mục 4.49 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Trần Thị Lý | Hùng Vương - Lý Thường Kiệt Mục 4.35 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63) - Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63) Mục 4.57 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường | Khu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn Mục 4.53 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) Mục 4.54 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62) Mục 4.51 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tuyến đường | Đường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 4.56 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8) - Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 Mục 4.75 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Nhà anh Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân) - Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 Mục 4.77 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa - Bùi Thị Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72) Mục 4.78 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Nhà Văn hóa TDP Tân Xuân - Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73) Mục 4.76 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 4.37 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Tuyến đường | Giếng khoan - Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62) Mục 4.50 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28) - Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) Mục 4.36 | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) - Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương Mục 4.59 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong - Đường liên phường Mục 4.61 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Đất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường. Mục 4.58 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Lâm Trường - Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63) Mục 4.60 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Tuyến đường | Lâm trường - Trục đường chính ra trường bán công Mục 4.55 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tuyến đường | Đất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng - Khu vực trung tâm TDP Chính Trực Mục 4.52 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 4.34 | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Tố Hữu | Đường tỉnh 559 (Cầu Quảng Hải 2) - Cuối thôn Tân Thượng Mục 4.86 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Văn Cao | Đường Lâm Úy - Đường Chu Văn An Mục 4.38 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Xuân Diệu | Nguyễn An Ninh - Tô Vĩnh Diện Mục 4.39 | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Điện Biên Phủ | Bùi Thị Xuân - Đường điện 500kV Mục 4.79 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường điện 500kV - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1 | 6.800.000 | 4.760.000 | 3.400.000 | 2.040.000 |
| Đào Duy Anh | Hùng Vương - Đào Duy Từ Mục 4.6 | 7.300.000 | 5.110.000 | 3.650.000 | 2.190.000 |
| Đào Duy Từ | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giáp địa giới xã Bắc Gianh Mục 4.7 | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Đường dọc sông Gianh | Tổ dân phố 1 - Tổ dân phố 8 Mục 4.65 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Đường kênh Ba Đồn | Cầu vi sinh - Cầu Bánh Tét Mục 4.8 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Đường kênh Ba Đồn | Cầu Bánh Tét - Ngã tư Quốc lộ 12A | 10.650.000 | 7.455.000 | 5.325.000 | 3.195.000 |
| Đường kênh Quảng Phong | Ngã tư Quốc lộ 12A - Giáp Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân Mục 4.66 | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Đường tỉnh 559 | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Cầu Quảng Hải 1 Mục 4.3 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Đường tỉnh 559 | Cầu Quảng Hải 1 - Cầu Quảng Hải 2 | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Lũ Phong - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1 Mục 4.80 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Bùi Thị Xuân | Quang Trung (TDP Cầu) - Phan Đình Phùng Mục 4.64 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Cao Thế Chiến | Thửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66) - Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68) Mục 4.85 | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Chu Văn An | Ngã tư Nhà thuốc Long Châu - Hết Trường Bán công Mục 4.4 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 20 m trở lên Mục 4.82 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 4.90 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 4.89 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Cổ Kim Thành | Quang Trung - Hùng Vương Mục 4.5 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Hoàng Diệu | Hùng Vương - Nguyễn Trường Tộ Mục 4.10 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Linh Giang - Phan Châu Trinh Mục 4.11 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Hàn Mặc Tử | Chu Văn An - Phan Bội Châu Mục 4.9 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Hùng Vương | Tây cầu Bánh Tét - Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74) Mục 4.1 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 4.40 | 8.050.000 | 5.635.000 | 4.025.000 | 2.415.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 4 m | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 8,5-10,5 m | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 23 m Mục 4.84 | 4.750.000 | 3.325.000 | 2.375.000 | 1.425.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 19,5 m | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh) | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 5 m | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 4.62 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Khu dân cư Đồng Cồn Đò, phường Quảng Phong cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 4.83 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 4.63 | 4.650.000 | 3.255.000 | 2.325.000 | 1.395.000 |
| Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 19,5 m | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 15,0 m | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 32,0 m Mục 4.87 | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 23,0 m | 2.325.000 | 1.628.000 | 1.163.000 | 698.000 |
| Linh Giang | Đường Hùng Vương - Đường Lâm Úy (bến đò cũ) Mục 4.16 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Lâm Úy | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Bến đò Cửa Hác Mục 4.12 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Lê Lợi | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Lâm trường Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự) Mục 4.13 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Lâm Úy - Đường Phan Chu Trinh Mục 4.14 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Lê Thanh Nghị | Hùng Vương - Linh Giang Mục 4.15 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Lý Thường Kiệt | Từ bùng binh (Rạp trời cũ) - Đập tràn (Đi Xưởng cưa) Mục 4.18 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.675.000 | 2.205.000 |
| Lũ Phong | Bến phà cũ - Quang Trung (Quốc lộ 12A) Mục 4.67 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Lương Thế Vinh | Điện Biên Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv) - Phan Đình Phùng Mục 4.68 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Lương Văn Can | Hùng Vương - Văn Cao Mục 4.17 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60 Mục 4.41 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Nguyễn An Ninh | Công ty Toàn Thắng - Hết nhà Văn hóa khu phố 3 Mục 4.19 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cà phê Mộc Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương) - Bờ Sông Gianh KP5 Mục 4.20 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Du | Cầu Chính Trực - Đến hết nhà Văn hóa TDP Chính Trực Mục 4.43 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Dụng | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Hàm Ninh Mục 4.44 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Ngầm số 1 - Giáp địa giới xã Quảng Trạch Mục 4.45 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Ngã ba Trạm điện | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.625.000 | 1.575.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Ngã ba Trạm điện - Ngầm số 1 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60 Mục 4.46 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Đường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) - Đường Quang Trung Mục 4.22 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Nguyễn Thái Học | Quang Trung - Hàn Mặc Tử Mục 4.23 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Nguyễn Thị Nậy | Đường Lê Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng) - Đường Nguyễn Du Mục 4.47 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Nguyễn Thị Định | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 4.24 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Quang Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn) - Phan Đình Phùng Mục 4.71 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi - Hết địa giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ) Mục 4.48 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường ven sông khu Nam Hùng Vương - Lâm Úy Mục 4.25 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Nguyễn Tuân | Hàn Mặc Tử - Phan Bội Châu Mục 4.26 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Văn Cao Mục 4.27 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Phía Tây đường điện 500Kv - Lũ Phong Mục 4.81 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Nguyễn Đức Tuân | Hùng Vương - Quang Trung Mục 4.21 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Ngô Gia Tự | Đường Lê Lợi - Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong Mục 4.42 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Ngô Quyền | Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh) Mục 4.69 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng Mục 4.70 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Phan Bội Châu | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giếng khoan KP 6 Mục 4.30 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phan Châu Trinh | Đường Quang Trung (Ngã tư lương thực) - Đập tràn Quảng Phong Mục 4.31 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Phan Long | Chu Văn An - Lâm Úy Mục 4.32 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Phan Đình Phùng | Khu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử) - Đường Phạm Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải) Mục 4.73 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Phạm Hồng Thái | Chu Văn An - Hết Nhà văn hóa Khu phố 4 Mục 4.28 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Quang Trung - Đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m Mục 4.29 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Phạm Xuân Quế | Ngô Quyền - Phan Đình Phùng Mục 4.72 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 12A) | Cầu Kênh Kịa - Giáp địa giới xã Tân Gianh | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 12A) | Tây cầu Bánh Tét - Cầu Kênh Kịa Mục 4.2 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.200.000 | 2.520.000 |
| Thanh Niên | Đường phía Đông Nam công viên Khu phố 5 - Phan Châu Trinh Mục 4.33 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Trung Thuần | Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng Mục 4.74 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn) Mục 4.49 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Trần Thị Lý | Hùng Vương - Lý Thường Kiệt Mục 4.35 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Lâm Trường - Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63) Mục 4.60 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tuyến đường | Đất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường. Mục 4.58 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Tuyến đường | Khu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn Mục 4.53 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Tuyến đường | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 4.37 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62) Mục 4.51 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Giếng khoan - Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62) Mục 4.50 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63) - Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63) Mục 4.57 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Tuyến đường | Nhà Văn hóa TDP Tân Xuân - Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73) Mục 4.76 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 4.56 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8) - Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 Mục 4.75 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) Mục 4.54 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) - Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương Mục 4.59 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Nhà anh Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân) - Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 Mục 4.77 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Lâm trường - Trục đường chính ra trường bán công Mục 4.55 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28) - Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) Mục 4.36 | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Tuyến đường | Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong - Đường liên phường Mục 4.61 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa - Bùi Thị Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72) Mục 4.78 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tuyến đường | Đất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng - Khu vực trung tâm TDP Chính Trực Mục 4.52 | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 4.34 | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Tố Hữu | Đường tỉnh 559 (Cầu Quảng Hải 2) - Cuối thôn Tân Thượng Mục 4.86 | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Văn Cao | Đường Lâm Úy - Đường Chu Văn An Mục 4.38 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Xuân Diệu | Nguyễn An Ninh - Tô Vĩnh Diện Mục 4.39 | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Điện Biên Phủ | Bùi Thị Xuân - Đường điện 500kV Mục 4.79 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường điện 500kV - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1 | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Đào Duy Anh | Hùng Vương - Đào Duy Từ Mục 4.6 | 3.650.000 | 2.555.000 | 1.825.000 | 1.095.000 |
| Đào Duy Từ | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giáp địa giới xã Bắc Gianh Mục 4.7 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Đường dọc sông Gianh | Tổ dân phố 1 - Tổ dân phố 8 Mục 4.65 | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Đường kênh Ba Đồn | Cầu Bánh Tét - Ngã tư Quốc lộ 12A | 5.325.000 | 3.728.000 | 2.663.000 | 1.598.000 |
| Đường kênh Ba Đồn | Cầu vi sinh - Cầu Bánh Tét Mục 4.8 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường kênh Quảng Phong | Ngã tư Quốc lộ 12A - Giáp Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân Mục 4.66 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Đường tỉnh 559 | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Cầu Quảng Hải 1 Mục 4.3 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Đường tỉnh 559 | Cầu Quảng Hải 1 - Cầu Quảng Hải 2 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Lũ Phong - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1 Mục 4.80 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Bùi Thị Xuân | Quang Trung (TDP Cầu) - Phan Đình Phùng Mục 4.64 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Cao Thế Chiến | Thửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66) - Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68) Mục 4.85 | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Chu Văn An | Ngã tư Nhà thuốc Long Châu - Hết Trường Bán công Mục 4.4 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A | Đường có mặt cắt ngang từ 20 m trở lên Mục 4.82 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 4.90 | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên Mục 4.89 | 1.540.000 | 1.078.000 | 770.000 | 462.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định | c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Cổ Kim Thành | Quang Trung - Hùng Vương Mục 4.5 | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Hoàng Diệu | Hùng Vương - Nguyễn Trường Tộ Mục 4.10 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Huyền Trân Công Chúa | Linh Giang - Phan Châu Trinh Mục 4.11 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Hàn Mặc Tử | Chu Văn An - Phan Bội Châu Mục 4.9 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Hùng Vương | Tây cầu Bánh Tét - Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74) Mục 4.1 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ | Đường có mặt cắt ngang 25 m Mục 4.40 | 8.855.000 | 6.199.000 | 4.428.000 | 2.657.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ | Đường có mặt cắt ngang 15 m | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 4 m | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 8,5-10,5 m | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 23 m Mục 4.84 | 5.225.000 | 3.658.000 | 2.613.000 | 1.568.000 |
| Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 19,5 m | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh) | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 4.62 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 5 m | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Khu dân cư Đồng Cồn Đò, phường Quảng Phong cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m Mục 4.83 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 13 m | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 22,5 m Mục 4.63 | 5.115.000 | 3.581.000 | 2.558.000 | 1.535.000 |
| Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ | Đường có mặt cắt ngang 19,5 m | 4.840.000 | 3.388.000 | 2.420.000 | 1.452.000 |
| Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 32,0 m Mục 4.87 | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 15,0 m | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn | Đường có mặt cắt ngang 23,0 m | 2.558.000 | 1.790.000 | 1.279.000 | 767.000 |
| Linh Giang | Đường Hùng Vương - Đường Lâm Úy (bến đò cũ) Mục 4.16 | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Lâm Úy | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Bến đò Cửa Hác Mục 4.12 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Lê Lợi | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Lâm trường Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự) Mục 4.13 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Lê Quý Đôn | Đường Lâm Úy - Đường Phan Chu Trinh Mục 4.14 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Lê Thanh Nghị | Hùng Vương - Linh Giang Mục 4.15 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Lý Thường Kiệt | Từ bùng binh (Rạp trời cũ) - Đập tràn (Đi Xưởng cưa) Mục 4.18 | 8.085.000 | 5.660.000 | 4.043.000 | 2.426.000 |
| Lũ Phong | Bến phà cũ - Quang Trung (Quốc lộ 12A) Mục 4.67 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Lương Thế Vinh | Điện Biên Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv) - Phan Đình Phùng Mục 4.68 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Lương Văn Can | Hùng Vương - Văn Cao Mục 4.17 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Mạc Thị Bưởi | Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60 Mục 4.41 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Nguyễn An Ninh | Công ty Toàn Thắng - Hết nhà Văn hóa khu phố 3 Mục 4.19 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cà phê Mộc Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương) - Bờ Sông Gianh KP5 Mục 4.20 | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Nguyễn Du | Cầu Chính Trực - Đến hết nhà Văn hóa TDP Chính Trực Mục 4.43 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Dụng | Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Hàm Ninh Mục 4.44 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Ngã ba Trạm điện - Ngầm số 1 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Ngã ba Trạm điện | 5.775.000 | 4.043.000 | 2.888.000 | 1.733.000 |
| Nguyễn Hàm Ninh | Ngầm số 1 - Giáp địa giới xã Quảng Trạch Mục 4.45 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60 Mục 4.46 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Nguyễn Phạm Tuân | Đường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) - Đường Quang Trung Mục 4.22 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Nguyễn Thái Học | Quang Trung - Hàn Mặc Tử Mục 4.23 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Nguyễn Thị Nậy | Đường Lê Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng) - Đường Nguyễn Du Mục 4.47 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Nguyễn Thị Định | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 4.24 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Quang Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn) - Phan Đình Phùng Mục 4.71 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Nguyễn Trãi | Đường Lê Lợi - Hết địa giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ) Mục 4.48 | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Đường ven sông khu Nam Hùng Vương - Lâm Úy Mục 4.25 | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Nguyễn Tuân | Hàn Mặc Tử - Phan Bội Châu Mục 4.26 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Hùng Vương - Văn Cao Mục 4.27 | 6.930.000 | 4.851.000 | 3.465.000 | 2.079.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Phía Tây đường điện 500Kv - Lũ Phong Mục 4.81 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Nguyễn Đức Tuân | Hùng Vương - Quang Trung Mục 4.21 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Ngô Gia Tự | Đường Lê Lợi - Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong Mục 4.42 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Ngô Quyền | Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 - Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh) Mục 4.69 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng Mục 4.70 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Phan Bội Châu | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giếng khoan KP 6 Mục 4.30 | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Phan Châu Trinh | Đường Quang Trung (Ngã tư lương thực) - Đập tràn Quảng Phong Mục 4.31 | 6.160.000 | 4.312.000 | 3.080.000 | 1.848.000 |
| Phan Long | Chu Văn An - Lâm Úy Mục 4.32 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Phan Đình Phùng | Khu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử) - Đường Phạm Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải) Mục 4.73 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Phạm Hồng Thái | Chu Văn An - Hết Nhà văn hóa Khu phố 4 Mục 4.28 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Quang Trung - Đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m Mục 4.29 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Phạm Xuân Quế | Ngô Quyền - Phan Đình Phùng Mục 4.72 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 12A) | Tây cầu Bánh Tét - Cầu Kênh Kịa Mục 4.2 | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Quang Trung (Quốc lộ 12A) | Cầu Kênh Kịa - Giáp địa giới xã Tân Gianh | 9.240.000 | 6.468.000 | 4.620.000 | 2.772.000 |
| Thanh Niên | Đường phía Đông Nam công viên Khu phố 5 - Phan Châu Trinh Mục 4.33 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Trung Thuần | Điện Biên Phủ - Phan Đình Phùng Mục 4.74 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Trần Cao Vân | Đường Nguyễn Hàm Ninh - Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn) Mục 4.49 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Trần Thị Lý | Hùng Vương - Lý Thường Kiệt Mục 4.35 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Tuyến đường | Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong - Đường liên phường Mục 4.61 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Khu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn Mục 4.53 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63) - Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63) Mục 4.57 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Tuyến đường | Đất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường. Mục 4.58 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Tuyến đường | Đất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng - Khu vực trung tâm TDP Chính Trực Mục 4.52 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Đường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 4.56 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62) Mục 4.51 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) Mục 4.54 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Lâm Trường - Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63) Mục 4.60 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tuyến đường | Đường có mặt cắt ngang 10,5 m Mục 4.37 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8) - Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 Mục 4.75 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52) - Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương Mục 4.59 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Giếng khoan - Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62) Mục 4.50 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Tuyến đường | Nhà Văn hóa TDP Tân Xuân - Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73) Mục 4.76 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Lâm trường - Trục đường chính ra trường bán công Mục 4.55 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Nhà anh Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân) - Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2 Mục 4.77 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa - Bùi Thị Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72) Mục 4.78 | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Tuyến đường | Ngã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28) - Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) Mục 4.36 | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Lê Lợi - Chu Văn An Mục 4.34 | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Tố Hữu | Đường tỉnh 559 (Cầu Quảng Hải 2) - Cuối thôn Tân Thượng Mục 4.86 | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Văn Cao | Đường Lâm Úy - Đường Chu Văn An Mục 4.38 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Xuân Diệu | Nguyễn An Ninh - Tô Vĩnh Diện Mục 4.39 | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Điện Biên Phủ | Đường điện 500kV - Giao đường đi cầu Quảng Hải 1 | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.870.000 | 1.122.000 |
| Điện Biên Phủ | Bùi Thị Xuân - Đường điện 500kV Mục 4.79 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Đào Duy Anh | Hùng Vương - Đào Duy Từ Mục 4.6 | 4.015.000 | 2.811.000 | 2.008.000 | 1.205.000 |
| Đào Duy Từ | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Giáp địa giới xã Bắc Gianh Mục 4.7 | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Đường dọc sông Gianh | Tổ dân phố 1 - Tổ dân phố 8 Mục 4.65 | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Đường kênh Ba Đồn | Cầu vi sinh - Cầu Bánh Tét Mục 4.8 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Đường kênh Ba Đồn | Cầu Bánh Tét - Ngã tư Quốc lộ 12A | 5.858.000 | 4.100.000 | 2.929.000 | 1.757.000 |
| Đường kênh Quảng Phong | Ngã tư Quốc lộ 12A - Giáp Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân Mục 4.66 | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Đường tỉnh 559 | Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) - Cầu Quảng Hải 1 Mục 4.3 | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Đường tỉnh 559 | Cầu Quảng Hải 1 - Cầu Quảng Hải 2 | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 4 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 4 | 56.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Trị.