Bảng giá đất Quảng Ngãi áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Kon Tum trước đây.

Bảng giá đất Quảng Ngãi do Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành tại Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 30/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tỉnh đang soạn bản sửa đổi; bảng giá hiện hành vẫn áp dụng cho đến khi nghị quyết mới có hiệu lực.

Tình trạng: đang soạn sửa đổi - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 40/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Ngày thông qua30/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngđang soạn sửa đổi
Sở Nông nghiệp và Môi trường được giao soạn sửa đổi, trình kỳ họp giữa năm 2026
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
HĐND mới quyết khung tối đa - tối thiểu (30/06/2026); quyết định hệ số của UBND chưa ghi nhận
Văn bản gốcCSDL văn bản QPPL - Bộ Tư pháp (toàn văn)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Quảng Ngãi

98 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Cẩm Thành12 dòng giáPhường Cẩm Thành, phường Nghĩa Lộ3801 dòng giá - đất ở tối đa 49.790.000 đ/m²Phường Kon Tum12 dòng giáPhường Kon Tum, phường Đăk Cấm, phường Đăk Bla7452 dòng giá - đất ở tối đa 39.100.000 đ/m²Phường Nghĩa Lộ12 dòng giáPhường Sa Huỳnh132 dòng giá - đất ở tối đa 6.240.000 đ/m²Phường Trà Câu153 dòng giá - đất ở tối đa 10.200.000 đ/m²Phường Trương Quang Trọng279 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Phường Đăk Bla12 dòng giáPhường Đăk Cấm12 dòng giáPhường Đức Phổ315 dòng giá - đất ở tối đa 19.800.000 đ/m²Xã An Phú144 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Ba Dinh57 dòng giá - đất ở tối đa 650.000 đ/m²Xã Ba Gia156 dòng giá - đất ở tối đa 6.940.000 đ/m²Xã Ba Tô72 dòng giá - đất ở tối đa 650.000 đ/m²Xã Ba Tơ273 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Ba Vinh48 dòng giá - đất ở tối đa 160.000 đ/m²Xã Ba Vì72 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Ba Xa42 dòng giá - đất ở tối đa 160.000 đ/m²Xã Ba Động78 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Bình Chương54 dòng giá - đất ở tối đa 3.600.000 đ/m²Xã Bình Minh63 dòng giá - đất ở tối đa 1.680.000 đ/m²Xã Bình Sơn420 dòng giá - đất ở tối đa 31.680.000 đ/m²Xã Bờ Y372 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Cà Đam48 dòng giá - đất ở tối đa 720.000 đ/m²Xã Dục Nông30 dòng giá - đất ở tối đa 720.000 đ/m²Xã Ia Chim66 dòng giá - đất ở tối đa 2.100.000 đ/m²Xã Ia Tơi216 dòng giá - đất ở tối đa 1.700.000 đ/m²Xã Ia Đal48 dòng giá - đất ở tối đa 145.000 đ/m²Xã Khánh Cường90 dòng giá - đất ở tối đa 5.520.000 đ/m²Xã Kon Braih243 dòng giá - đất ở tối đa 4.600.000 đ/m²Xã Kon Plông54 dòng giá - đất ở tối đa 550.000 đ/m²Xã Kon Đào108 dòng giá - đất ở tối đa 500.000 đ/m²Xã Long Phụng246 dòng giá - đất ở tối đa 9.090.000 đ/m²Xã Lân Phong216 dòng giá - đất ở tối đa 10.930.000 đ/m²Xã Minh Long156 dòng giá - đất ở tối đa 2.200.000 đ/m²Xã Mô Rai36 dòng giá - đất ở tối đa 550.000 đ/m²Xã Măng Bút36 dòng giá - đất ở tối đa 255.000 đ/m²Xã Măng Ri84 dòng giá - đất ở tối đa 100.000 đ/m²Xã Măng Đen249 dòng giá - đất ở tối đa 12.500.000 đ/m²Xã Mỏ Cày201 dòng giá - đất ở tối đa 10.930.000 đ/m²Xã Mộ Đức276 dòng giá - đất ở tối đa 16.680.000 đ/m²Xã Nghĩa Giang108 dòng giá - đất ở tối đa 6.200.000 đ/m²Xã Nghĩa Hành237 dòng giá - đất ở tối đa 16.100.000 đ/m²Xã Nguyễn Nghiêm87 dòng giá - đất ở tối đa 3.360.000 đ/m²Xã Ngọc Linh66 dòng giá - đất ở tối đa 300.000 đ/m²Xã Ngọk Bay42 dòng giá - đất ở tối đa 1.400.000 đ/m²Xã Ngọk Réo75 dòng giá - đất ở tối đa 160.000 đ/m²Xã Ngọk Tụ150 dòng giá - đất ở tối đa 120.000 đ/m²Xã Phước Giang159 dòng giá - đất ở tối đa 10.350.000 đ/m²Xã Rờ Kơi30 dòng giá - đất ở tối đa 330.000 đ/m²Xã Sa Bình96 dòng giá - đất ở tối đa 600.000 đ/m²Xã Sa Loong45 dòng giá - đất ở tối đa 550.000 đ/m²Xã Sa Thầy345 dòng giá - đất ở tối đa 3.700.000 đ/m²Xã Sơn Hà222 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Sơn Hạ156 dòng giá - đất ở tối đa 3.300.000 đ/m²Xã Sơn Kỳ54 dòng giá - đất ở tối đa 300.000 đ/m²Xã Sơn Linh81 dòng giá - đất ở tối đa 400.000 đ/m²Xã Sơn Mai63 dòng giá - đất ở tối đa 500.000 đ/m²Xã Sơn Thủy93 dòng giá - đất ở tối đa 300.000 đ/m²Xã Sơn Tây81 dòng giá - đất ở tối đa 500.000 đ/m²Xã Sơn Tây Hạ51 dòng giá - đất ở tối đa 240.000 đ/m²Xã Sơn Tây Thượng84 dòng giá - đất ở tối đa 500.000 đ/m²Xã Sơn Tịnh210 dòng giá - đất ở tối đa 9.180.000 đ/m²Xã Thanh Bồng51 dòng giá - đất ở tối đa 420.000 đ/m²Xã Thiện Tín81 dòng giá - đất ở tối đa 2.300.000 đ/m²Xã Thọ Phong189 dòng giá - đất ở tối đa 12.100.000 đ/m²Xã Trà Bồng285 dòng giá - đất ở tối đa 5.900.000 đ/m²Xã Trà Giang60 dòng giá - đất ở tối đa 2.800.000 đ/m²Xã Trường Giang99 dòng giá - đất ở tối đa 3.920.000 đ/m²Xã Tu Mơ Rông51 dòng giá - đất ở tối đa 820.000 đ/m²Xã Tây Trà111 dòng giá - đất ở tối đa 420.000 đ/m²Xã Tây Trà Bồng39 dòng giá - đất ở tối đa 125.000 đ/m²Xã Tư Nghĩa270 dòng giá - đất ở tối đa 19.800.000 đ/m²Xã Tịnh Khê138 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Vạn Tường180 dòng giá - đất ở tối đa 12.600.000 đ/m²Xã Vệ Giang189 dòng giá - đất ở tối đa 19.800.000 đ/m²Xã Xốp45 dòng giá - đất ở tối đa 700.000 đ/m²Xã Ya Ly81 dòng giá - đất ở tối đa 500.000 đ/m²Xã Đình Cương150 dòng giá - đất ở tối đa 10.350.000 đ/m²Xã Đông Sơn210 dòng giá - đất ở tối đa 15.840.000 đ/m²Xã Đông Trà Bồng99 dòng giá - đất ở tối đa 2.300.000 đ/m²Xã Đăk Hà702 dòng giá - đất ở tối đa 5.500.000 đ/m²Xã Đăk Kôi48 dòng giá - đất ở tối đa 220.000 đ/m²Xã Đăk Long57 dòng giá - đất ở tối đa 450.000 đ/m²Xã Đăk Mar165 dòng giá - đất ở tối đa 1.700.000 đ/m²Xã Đăk Môn63 dòng giá - đất ở tối đa 1.020.000 đ/m²Xã Đăk Plô42 dòng giá - đất ở tối đa 400.000 đ/m²Xã Đăk Pxi48 dòng giá - đất ở tối đa 115.000 đ/m²Xã Đăk Pék174 dòng giá - đất ở tối đa 5.300.000 đ/m²Xã Đăk Rve132 dòng giá - đất ở tối đa 840.000 đ/m²Xã Đăk Rơ Wa144 dòng giá - đất ở tối đa 2.850.000 đ/m²Xã Đăk Sao36 dòng giá - đất ở tối đa 120.000 đ/m²Xã Đăk Tô783 dòng giá - đất ở tối đa 6.500.000 đ/m²Xã Đăk Tờ Kan30 dòng giá - đất ở tối đa 145.000 đ/m²Xã Đăk Ui57 dòng giá - đất ở tối đa 450.000 đ/m²Xã Đặng Thùy Trâm27 dòng giá - đất ở tối đa 100.000 đ/m²Đặc khu Lý Sơn123 dòng giá - đất ở tối đa 6.500.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpVị trí 1
Đất mặt tiền tuyến đường QL 24B đi CCN Làng nghề đến kênh B8 thôn Độc Lập720.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng thuộc CCN Phổ Hòa3.060.000
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong576.000
Đất mặt tiền đường Trần Trung Thành thuộc CCN Phổ Hòa2.700.000
Đất mặt tiền đường chính vào cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên có mặt cắt đường trên 11m504.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp190.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Hòa Bình356.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp, làng nghề thị trấn Đăk Hà409.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp 24/4525.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát1.035.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Sơn Hạ210.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thanh Trung339.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ1.035.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Tiểu thủ công nghiệp làng nghề H'Nor356.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Trương Quang Trọng1.980.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba tơ690.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Trà Xuân690.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Ba Động270.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đăk La70.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đăk Mar179.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh1.035.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Làng936.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên360.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây570.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong1.008.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi1.008.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp3.240.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong216.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Hòa Bình356.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Phổ Phong216.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Sao Mai318.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Phân KCN Sài Gòn - Dung Quất1.440.000
Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ1.260.000
Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong1.512.000
Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi1.512.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.