Bảng giá đất Xã Sơn Mai, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

55 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Mai500.000 đồng/m² (vị trí 5, Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 54
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
90.000
Đất mặt tiền đoạn từ cầu sông Phước Giang đến giáp ngã 3 tinh lộ 628 (gần nhà ông Lế)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
450.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu giáp nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Nam bà Thành (Gò Vườn)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
450.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
500.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Ép đến cầu giáp nhà ông Ngọc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
360.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Biều đến cầu Bản Hố Đồng Tre
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu bản Mai Lãnh Hạ đến giáp ranh xã Sơn Mai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà văn hóa Mai Lãnh Trung đến giáp ranh xã Minh Long
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ trạm trung chuyển rác Sơn Mai đến giáp địa phận xã Phước Giang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
300.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
130.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng nằm các đường nội bộ trung tâm cụm xã từ ngã 4
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
450.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến ngã 3 đường vào thôn Biều Qua
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
300.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến nhà văn hóa thôn Đồng Tròn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
450.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Hạt kiểm lâm qua trường cấp 3 đến giáp ranh xã Minh Long
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
360.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 UBND xã Long Mai (cũ) đi các nhánh đến nhà văn hóa Mai Lãnh Trung đến cầu bản Mai Lãnh Hạ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
360.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Tròn đến Đèo Chân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 54
35.00034.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
27.000
Đất mặt tiền đoạn từ cầu sông Phước Giang đến giáp ngã 3 tinh lộ 628 (gần nhà ông Lế)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
135.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu giáp nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Nam bà Thành (Gò Vườn)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
135.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
150.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Ép đến cầu giáp nhà ông Ngọc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
108.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Biều đến cầu Bản Hố Đồng Tre
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
54.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu bản Mai Lãnh Hạ đến giáp ranh xã Sơn Mai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
54.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà văn hóa Mai Lãnh Trung đến giáp ranh xã Minh Long
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
54.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ trạm trung chuyển rác Sơn Mai đến giáp địa phận xã Phước Giang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
90.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
39.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng nằm các đường nội bộ trung tâm cụm xã từ ngã 4
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
135.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
54.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến ngã 3 đường vào thôn Biều Qua
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
90.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến nhà văn hóa thôn Đồng Tròn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
135.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Hạt kiểm lâm qua trường cấp 3 đến giáp ranh xã Minh Long
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
108.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 UBND xã Long Mai (cũ) đi các nhánh đến nhà văn hóa Mai Lãnh Trung đến cầu bản Mai Lãnh Hạ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
108.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Tròn đến Đèo Chân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
54.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Các vị trí đất khác còn lại
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
36.000
Đất mặt tiền đoạn từ cầu sông Phước Giang đến giáp ngã 3 tinh lộ 628 (gần nhà ông Lế)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu giáp nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Nam bà Thành (Gò Vườn)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
180.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
200.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Ép đến cầu giáp nhà ông Ngọc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
144.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Biều đến cầu Bản Hố Đồng Tre
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
72.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu bản Mai Lãnh Hạ đến giáp ranh xã Sơn Mai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
72.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà văn hóa Mai Lãnh Trung đến giáp ranh xã Minh Long
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
72.000
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ trạm trung chuyển rác Sơn Mai đến giáp địa phận xã Phước Giang
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
120.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
52.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng nằm các đường nội bộ trung tâm cụm xã từ ngã 4
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
180.000
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
72.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến ngã 3 đường vào thôn Biều Qua
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 5
120.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến nhà văn hóa thôn Đồng Tròn
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
180.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Hạt kiểm lâm qua trường cấp 3 đến giáp ranh xã Minh Long
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
144.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 UBND xã Long Mai (cũ) đi các nhánh đến nhà văn hóa Mai Lãnh Trung đến cầu bản Mai Lãnh Hạ
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
144.000
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Tròn đến Đèo Chân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 54
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 54
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.