Bảng giá đất Phường Trà Câu, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
145 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trà Câu là 10.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi Quán Gió Chiều đến phía Bắc cầu Trà Câu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 74.000 | 70.000 | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 | Mục 13 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải | Mục 3 | 6.240.000 |
| Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Cầu Thủy Triều | Mục 19 | 2.760.000 |
| Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) | Mục 4 | 3.960.000 |
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung | Mục 5 | 3.960.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên | Mục 42 | 1.320.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m | Mục 29 | 2.280.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong đoạn từ QL 1A đến giáp Phổ An. | Mục 37 | 1.920.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường từ Chợ Chiều đến giáp ranh xã Nguyễn Nghiêm | Mục 22 | 2.520.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Ngã tư Gò Dong | Mục 17 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã tư Gò Dong đến Ngã ba Gò Thị | Mục 18 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Cầu Mống Đông Quang | Mục 15 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Ông Hoằng | Mục 14 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Đập Nhà Thờ | Mục 16 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền từ cầu Hải Tân đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á | Mục 11 | 3.240.000 |
| Đất mặt tiền đoạn từ Ngã ba Gò Thị đến Cầu Đò Mốc | Mục 20 | 2.760.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 đến giáp ranh giới xã Phổ An | Mục 25 | 2.280.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng | Mục 26 | 2.280.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) | Mục 10 | 3.240.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba | Mục 35 | 1.920.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) đến hết nghĩa trang liệt sỹ | Mục 41 | 1.560.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi -Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) | Mục 9 | 3.240.000 |
| Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An đoạn thuộc địa phận xã Phổ An (cũ) | Mục 40 | 1.800.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại | Mục 2 | 9.000.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi Quán Gió Chiều đến phía Bắc cầu Trà Câu | Mục 1 | 10.200.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài đoạn từ Đông cầu Hội An đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích | Mục 21 | 2.760.000 |
| Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ UBND xã đến giáp ngã 3 Hoài Nam | Mục 31 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ ngã 3 Hoài Nam đến giáp giới xã Phổ Quang (cũ) | Mục 38 | 1.800.000 |
| Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) | Mục 39 | 1.800.000 |
| Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á đoạn từ cổng chào xã Phổ An đến giáp đường TL 627B | Mục 30 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh | Mục 34 | 1.920.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) đến giáp ranh giới Phường Phổ An (tuyến (cũ) đường Hải Tân đến chợ Phần Thất) | Mục 43 | 1.320.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên | Mục 36 | 1.920.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) | Mục 12 | 3.120.000 |
| Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ đến giáp ranh giới xã Phổ Phong (cũ) | Mục 33 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền đường từ QL 1A đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc | Mục 6 | 3.480.000 |
| Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đoạn từ QL 1A đến chợ Chiều | Mục 7 | 3.480.000 |
| Đất mặt tiền đường từ đường Trà Câu - Phổ Phong đi đập Mồ Côi | Mục 24 | 2.520.000 |
| Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m | Mục 44 | 1.080.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Bình An đến hết Khu dân cư Bao Điền | Mục 32 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 quán vịt đến Nghĩa Trang liệt sĩ | Mục 23 | 2.520.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc đến nhà văn hóa thôn Hội An I | Mục 28 | 2.280.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) | Mục 8 | 3.240.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam đến hết UBND xã | Mục 27 | 2.280.000 |
| Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh | Mục 46 | 840.000 |
| Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên | Mục 45 | 840.000 |
| Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường | Mục 47 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 | Mục 13 | 936.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải | Mục 3 | 1.872.000 |
| Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Cầu Thủy Triều | Mục 19 | 828.000 |
| Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) | Mục 4 | 1.188.000 |
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung | Mục 5 | 1.188.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên | Mục 42 | 396.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m | Mục 29 | 684.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong đoạn từ QL 1A đến giáp Phổ An. | Mục 37 | 576.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường từ Chợ Chiều đến giáp ranh xã Nguyễn Nghiêm | Mục 22 | 756.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Ngã tư Gò Dong | Mục 17 | 936.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã tư Gò Dong đến Ngã ba Gò Thị | Mục 18 | 936.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Cầu Mống Đông Quang | Mục 15 | 936.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Ông Hoằng | Mục 14 | 936.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Đập Nhà Thờ | Mục 16 | 936.000 |
| Đất mặt tiền từ cầu Hải Tân đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á | Mục 11 | 972.000 |
| Đất mặt tiền đoạn từ Ngã ba Gò Thị đến Cầu Đò Mốc | Mục 20 | 828.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 đến giáp ranh giới xã Phổ An | Mục 25 | 684.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng | Mục 26 | 684.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) | Mục 10 | 972.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba | Mục 35 | 576.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) đến hết nghĩa trang liệt sỹ | Mục 41 | 468.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi -Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) | Mục 9 | 972.000 |
| Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An đoạn thuộc địa phận xã Phổ An (cũ) | Mục 40 | 540.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại | Mục 2 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi Quán Gió Chiều đến phía Bắc cầu Trà Câu | Mục 1 | 3.060.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài đoạn từ Đông cầu Hội An đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích | Mục 21 | 828.000 |
| Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ UBND xã đến giáp ngã 3 Hoài Nam | Mục 31 | 648.000 |
| Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ ngã 3 Hoài Nam đến giáp giới xã Phổ Quang (cũ) | Mục 38 | 540.000 |
| Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) | Mục 39 | 540.000 |
| Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á đoạn từ cổng chào xã Phổ An đến giáp đường TL 627B | Mục 30 | 648.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh | Mục 34 | 576.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) đến giáp ranh giới Phường Phổ An (tuyến (cũ) đường Hải Tân đến chợ Phần Thất) | Mục 43 | 396.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên | Mục 36 | 576.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) | Mục 12 | 936.000 |
| Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ đến giáp ranh giới xã Phổ Phong (cũ) | Mục 33 | 648.000 |
| Đất mặt tiền đường từ QL 1A đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc | Mục 6 | 1.044.000 |
| Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đoạn từ QL 1A đến chợ Chiều | Mục 7 | 1.044.000 |
| Đất mặt tiền đường từ đường Trà Câu - Phổ Phong đi đập Mồ Côi | Mục 24 | 756.000 |
| Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m | Mục 44 | 324.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Bình An đến hết Khu dân cư Bao Điền | Mục 32 | 648.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 quán vịt đến Nghĩa Trang liệt sĩ | Mục 23 | 756.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc đến nhà văn hóa thôn Hội An I | Mục 28 | 684.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) | Mục 8 | 972.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam đến hết UBND xã | Mục 27 | 684.000 |
| Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh | Mục 46 | 252.000 |
| Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên | Mục 45 | 252.000 |
| Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường | Mục 47 | 216.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 | Mục 13 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải | Mục 3 | 2.496.000 |
| Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Cầu Thủy Triều | Mục 19 | 1.104.000 |
| Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) | Mục 4 | 1.584.000 |
| Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung | Mục 5 | 1.584.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên | Mục 42 | 528.000 |
| Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m | Mục 29 | 912.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong đoạn từ QL 1A đến giáp Phổ An. | Mục 37 | 768.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường từ Chợ Chiều đến giáp ranh xã Nguyễn Nghiêm | Mục 22 | 1.008.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Ngã tư Gò Dong | Mục 17 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã tư Gò Dong đến Ngã ba Gò Thị | Mục 18 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Cầu Mống Đông Quang | Mục 15 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Ông Hoằng | Mục 14 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Đập Nhà Thờ | Mục 16 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền từ cầu Hải Tân đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á | Mục 11 | 1.296.000 |
| Đất mặt tiền đoạn từ Ngã ba Gò Thị đến Cầu Đò Mốc | Mục 20 | 1.104.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 đến giáp ranh giới xã Phổ An | Mục 25 | 912.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng | Mục 26 | 912.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) | Mục 10 | 1.296.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba | Mục 35 | 768.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) đến hết nghĩa trang liệt sỹ | Mục 41 | 624.000 |
| Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi -Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) | Mục 9 | 1.296.000 |
| Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An đoạn thuộc địa phận xã Phổ An (cũ) | Mục 40 | 720.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại | Mục 2 | 3.600.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi Quán Gió Chiều đến phía Bắc cầu Trà Câu | Mục 1 | 4.080.000 |
| Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài đoạn từ Đông cầu Hội An đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích | Mục 21 | 1.104.000 |
| Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ UBND xã đến giáp ngã 3 Hoài Nam | Mục 31 | 864.000 |
| Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ ngã 3 Hoài Nam đến giáp giới xã Phổ Quang (cũ) | Mục 38 | 720.000 |
| Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) | Mục 39 | 720.000 |
| Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á đoạn từ cổng chào xã Phổ An đến giáp đường TL 627B | Mục 30 | 864.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh | Mục 34 | 768.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) đến giáp ranh giới Phường Phổ An (tuyến (cũ) đường Hải Tân đến chợ Phần Thất) | Mục 43 | 528.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên | Mục 36 | 768.000 |
| Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) | Mục 12 | 1.248.000 |
| Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ đến giáp ranh giới xã Phổ Phong (cũ) | Mục 33 | 864.000 |
| Đất mặt tiền đường từ QL 1A đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc | Mục 6 | 1.392.000 |
| Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đoạn từ QL 1A đến chợ Chiều | Mục 7 | 1.392.000 |
| Đất mặt tiền đường từ đường Trà Câu - Phổ Phong đi đập Mồ Côi | Mục 24 | 1.008.000 |
| Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m | Mục 44 | 432.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Bình An đến hết Khu dân cư Bao Điền | Mục 32 | 864.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 quán vịt đến Nghĩa Trang liệt sĩ | Mục 23 | 1.008.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc đến nhà văn hóa thôn Hội An I | Mục 28 | 912.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) | Mục 8 | 1.296.000 |
| Đất mặt tiền đường đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam đến hết UBND xã | Mục 27 | 912.000 |
| Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh | Mục 46 | 336.000 |
| Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên | Mục 45 | 336.000 |
| Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường | Mục 47 | 288.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 75.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 75.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.