Bảng giá đất Xã Ba Tô, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
64 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Tô là 650.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km42+800 đến trạm Y tế xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 80.000 | ||||
| Đường nội bộ Khu TĐC Trà Nô Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 80.000 | ||||
| Đường nội bộ Khu TĐC Đồng Lâu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 80.000 | ||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km42+800 đến trạm Y tế xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 650.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Thắng đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 160.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Ui đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 160.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 đến Km 41+100 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 650.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ trạm Y tế xã đến Km 49+100 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 650.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đi qua thôn Làng Dút II đến cầu Nước Lếch Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 160.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đến cầu KaLăng 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 160.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) đến trường THCS Ba Tô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 250.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 250.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 160.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 160.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) đến cầu treo thôn Làng Xi 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 250.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 160.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi 1 (xã Ba Tô) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 250.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên 1 đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) đến ngã ba nhà ông Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 35.000 | 34.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 24.000 | ||||
| Đường nội bộ Khu TĐC Trà Nô Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 24.000 | ||||
| Đường nội bộ Khu TĐC Đồng Lâu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 24.000 | ||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 30.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km42+800 đến trạm Y tế xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 195.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Thắng đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 48.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Ui đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 48.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 đến Km 41+100 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 195.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ trạm Y tế xã đến Km 49+100 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 195.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đi qua thôn Làng Dút II đến cầu Nước Lếch Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 48.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đến cầu KaLăng 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 48.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) đến trường THCS Ba Tô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 75.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 75.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 48.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 48.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) đến cầu treo thôn Làng Xi 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 75.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 48.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi 1 (xã Ba Tô) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 75.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên 1 đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 30.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) đến ngã ba nhà ông Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 32.000 | ||||
| Đường nội bộ Khu TĐC Trà Nô Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 32.000 | ||||
| Đường nội bộ Khu TĐC Đồng Lâu Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 32.000 | ||||
| Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại. Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 40.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km42+800 đến trạm Y tế xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 260.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Thắng đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 64.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Ui đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 64.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 đến Km 41+100 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 260.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ trạm Y tế xã đến Km 49+100 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 260.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đi qua thôn Làng Dút II đến cầu Nước Lếch Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 64.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đến cầu KaLăng 1 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 64.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) đến trường THCS Ba Tô Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 64.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 64.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) đến cầu treo thôn Làng Xi 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 64.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi 1 (xã Ba Tô) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 100.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên 1 đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 40.000 | ||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) đến ngã ba nhà ông Bình Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.