Bảng giá đất Xã Măng Bút, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Măng Bút là 255.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới từ thôn Đăk Doa đi đến thôn Đăk Lúp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 87 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Măng Bút Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 50.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Thôn Măng Loa, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 100.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Tu Nông, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 100.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Đăk Niêng, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 100.000 | |||||||
| Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 160.000 | |||||||
| Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 100.000 | |||||||
| Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới từ thôn Đăk Doa đi đến thôn Đăk Lúp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 255.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 (đoạn đường bê tông) thuộc xã Măng Bút Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 87 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Măng Bút Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 15.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Thôn Măng Loa, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 30.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Tu Nông, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 30.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Đăk Niêng, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 30.000 | |||||||
| Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 48.000 | |||||||
| Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 30.000 | |||||||
| Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới từ thôn Đăk Doa đi đến thôn Đăk Lúp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 77.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 (đoạn đường bê tông) thuộc xã Măng Bút Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Măng Bút Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 20.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Thôn Măng Loa, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 40.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Tu Nông, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 40.000 | |||||||
| Đất các đường khu dân cư thôn Đăk Niêng, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 40.000 | |||||||
| Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 64.000 | |||||||
| Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn, xã Măng Bút Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 40.000 | |||||||
| Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới từ thôn Đăk Doa đi đến thôn Đăk Lúp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 102.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 (đoạn đường bê tông) thuộc xã Măng Bút Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 88.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 87 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 87 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.