Bảng giá đất Xã Bờ Y, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
364 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bờ Y là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hoàng Thị Loan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 63 | 33.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 41 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 43 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Gió Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Khanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Ninh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 22 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường D24 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến hết đường nhựa hướng đi Campuchia Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 31 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường D4 (đường QH tuyến tránh Quốc lộ 40 theo QH Khu III) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 37 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 4.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 5.100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 4.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Đinh Tiên Hoàng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường (từ Võ Nguyễn Giáp đi vào 340m) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 32 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 20 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 35 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ (xã Đăk Xú cũ) đến Ranh giới thị trấn Plei Kần cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 46 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Khách sạn Phương Dung đến phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 3.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 đến phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 2.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ đến cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 33 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ ranh giới thị trấn Plei Kần (cũ) đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 3.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 6.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Trần Hưng Đạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 5.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hoàng Thị Loan Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 9.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến phía Đông Khách sạn Phương Dung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 4.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 58 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 62 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Rék đến đường Phan Đình Phùng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 34 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Trấp đến suối Đăk Rék Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 41 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến suối Đăk Trấp Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 42 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 23 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 17 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 2.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 49 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Quang Trọng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 61 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 23 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ đến đường Quốc lộ 40 (Ngọc Hồi - Dốc Muối) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 40 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ suối Đăk Kòn đến ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 38 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến suối Đăk Kòn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 29 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 30 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ hết ranh giới thị trấn cũ (suối) đến đường Hùng Vương Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới thị trấn cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 54 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 24 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Mạnh Quân Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường A Khanh đến đường Lê Hồng Phong Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Khanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hoàng Thị Loan Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thái Học Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 31 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hồ Xuân Hương Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 59 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Tô Vĩnh Diện Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 27 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 51 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 50 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Hoàng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Phan Đình Phùng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 38 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 34 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Quốc Toản Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Trần Quốc Toản đến đường Đinh Tiên Hoàng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 37 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 28 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 36 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ đến đường Nguyễn Huệ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 56 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 39 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 2.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 16 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 52 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 26 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Pờ Y cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 40 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y đến Cột mốc 790 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y (đường Ngọc Hồi - Dốc Muối) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 21 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ UBND xã Pờ Y cũ đến Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ hết ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ đến ranh giới giữa xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 60 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và xã Pờ Y cũ đến cầu thôn Bắc Phong Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 55 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 53 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến Trường nghề Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 20 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 3.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 21 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Cao Vân Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 32 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Dũng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Huy Liệu Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Quang Trọng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 3.900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Trương Quang Trọng đến hết ranh giới thị trấn cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 33 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 24 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhật Duật Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 27 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ cầu Đăk Rơ We đến hết ranh giới xã Pờ Y cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 22 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ suối Đăk Trấp đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 3.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Khanh đến suối Đăk Trấp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 5.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Hùng Vương đến đường A Khanh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 7.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Đăk Rơ We Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 3.300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 44 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 57 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tạ Quang Bửu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 26 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U Re Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 25 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 19 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hoàng Văn Thụ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 18 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 29 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Y Pah (Y Một) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 30 | 700.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Yết Kiêu Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 1.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông giữa khách sạn BMC và Viện Kiểm sát Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở nông thôn) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 42 | 250.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở đô thị) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 39 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu I, Khu II Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 36 | 500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu III Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 35 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Âu Cơ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 25 | 1.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hoàng Văn Thụ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 45 | 1.400.000 | |||||||
| Đất quy hoạch (đã làm đường gồm 2 tuyến đường khu đấu giá bệnh viện cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 28 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 63 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 41 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 43 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Gió Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Khanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Ninh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 22 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường D24 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến hết đường nhựa hướng đi Campuchia Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 31 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường D4 (đường QH tuyến tránh Quốc lộ 40 theo QH Khu III) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 37 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.230.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.530.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Đinh Tiên Hoàng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường (từ Võ Nguyễn Giáp đi vào 340m) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 32 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 20 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 35 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ (xã Đăk Xú cũ) đến Ranh giới thị trấn Plei Kần cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 46 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Khách sạn Phương Dung đến phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.050.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 đến phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 870.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ đến cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 33 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ ranh giới thị trấn Plei Kần (cũ) đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.070.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Trần Hưng Đạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hoàng Thị Loan Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.850.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến phía Đông Khách sạn Phương Dung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 58 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 62 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Rék đến đường Phan Đình Phùng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 34 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Trấp đến suối Đăk Rék Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 41 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến suối Đăk Trấp Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 42 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 23 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 17 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 870.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 49 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Quang Trọng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 61 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 23 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ đến đường Quốc lộ 40 (Ngọc Hồi - Dốc Muối) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 40 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ suối Đăk Kòn đến ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 38 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến suối Đăk Kòn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 29 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 30 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ hết ranh giới thị trấn cũ (suối) đến đường Hùng Vương Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới thị trấn cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 54 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 24 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Mạnh Quân Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường A Khanh đến đường Lê Hồng Phong Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Khanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hoàng Thị Loan Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thái Học Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 31 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hồ Xuân Hương Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 59 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Tô Vĩnh Diện Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 27 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 51 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 50 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Hoàng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Phan Đình Phùng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 38 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 34 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Quốc Toản Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Trần Quốc Toản đến đường Đinh Tiên Hoàng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 37 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 28 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 36 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ đến đường Nguyễn Huệ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 56 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 39 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 16 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 52 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 26 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Pờ Y cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 40 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y đến Cột mốc 790 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y (đường Ngọc Hồi - Dốc Muối) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 21 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ UBND xã Pờ Y cũ đến Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ hết ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ đến ranh giới giữa xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 60 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và xã Pờ Y cũ đến cầu thôn Bắc Phong Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 55 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 53 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến Trường nghề Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 20 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 21 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Cao Vân Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 32 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Dũng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Huy Liệu Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Quang Trọng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.170.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Trương Quang Trọng đến hết ranh giới thị trấn cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 33 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 24 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhật Duật Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 27 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ cầu Đăk Rơ We đến hết ranh giới xã Pờ Y cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 22 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ suối Đăk Trấp đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Khanh đến suối Đăk Trấp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.740.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Hùng Vương đến đường A Khanh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Đăk Rơ We Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 660.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 990.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 44 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 57 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tạ Quang Bửu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 26 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U Re Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 25 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 19 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hoàng Văn Thụ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 18 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 29 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Y Pah (Y Một) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 30 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Yết Kiêu Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông giữa khách sạn BMC và Viện Kiểm sát Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở nông thôn) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 42 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở đô thị) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 39 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu I, Khu II Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 36 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu III Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 35 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Âu Cơ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 25 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hoàng Văn Thụ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 45 | 420.000 | |||||||
| Đất quy hoạch (đã làm đường gồm 2 tuyến đường khu đấu giá bệnh viện cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 28 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 41 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 43 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Gió Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Khanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Ninh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 22 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường D24 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến hết đường nhựa hướng đi Campuchia Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 31 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường D4 (đường QH tuyến tránh Quốc lộ 40 theo QH Khu III) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 37 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 2.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.840.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Đinh Tiên Hoàng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường (từ Võ Nguyễn Giáp đi vào 340m) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 32 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 20 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 35 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ (xã Đăk Xú cũ) đến Ranh giới thị trấn Plei Kần cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 46 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Khách sạn Phương Dung đến phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 đến phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 1.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ đến cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 33 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ ranh giới thị trấn Plei Kần (cũ) đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Tô Vĩnh Diện Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.760.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Trần Hưng Đạo Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 2.240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hoàng Thị Loan Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến phía Đông Khách sạn Phương Dung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.680.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 58 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 62 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Rék đến đường Phan Đình Phùng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 34 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Trấp đến suối Đăk Rék Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 41 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến suối Đăk Trấp Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 42 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Sinh Sắc Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 23 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 17 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 1.160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 49 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Quang Trọng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 61 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 23 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ đến đường Quốc lộ 40 (Ngọc Hồi - Dốc Muối) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 40 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ suối Đăk Kòn đến ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 38 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến suối Đăk Kòn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 29 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 30 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Du Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ hết ranh giới thị trấn cũ (suối) đến đường Hùng Vương Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới thị trấn cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 54 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 24 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Mạnh Quân Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường A Khanh đến đường Lê Hồng Phong Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Khanh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hoàng Thị Loan Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thái Học Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 31 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hồ Xuân Hương Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 59 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Tô Vĩnh Diện Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 27 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 51 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 50 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Hoàng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Phan Đình Phùng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 38 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 34 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Quốc Toản Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Trần Quốc Toản đến đường Đinh Tiên Hoàng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 37 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 28 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 36 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ đến đường Nguyễn Huệ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 56 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 39 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 16 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 52 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 26 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Pờ Y cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 40 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y đến Cột mốc 790 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y (đường Ngọc Hồi - Dốc Muối) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 21 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ UBND xã Pờ Y cũ đến Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ hết ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ đến ranh giới giữa xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 60 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và xã Pờ Y cũ đến cầu thôn Bắc Phong Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 55 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 53 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến Trường nghề Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 20 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 1.280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trương Định Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 21 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Cao Vân Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 32 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Dũng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Huy Liệu Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Quang Trọng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Trương Quang Trọng đến hết ranh giới thị trấn cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 33 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Kiên Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 24 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Nhật Duật Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 27 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ cầu Đăk Rơ We đến hết ranh giới xã Pờ Y cũ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 22 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ suối Đăk Trấp đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 1.280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Khanh đến suối Đăk Trấp Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 2.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Hùng Vương đến đường A Khanh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Đăk Rơ We Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 1.320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 44 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hai Bà Trưng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 57 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tạ Quang Bửu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 26 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường U Re Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 25 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn còn lại Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 19 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hoàng Văn Thụ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 18 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 29 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Y Pah (Y Một) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 30 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Yết Kiêu Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường bê tông giữa khách sạn BMC và Viện Kiểm sát Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở nông thôn) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 42 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở đô thị) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 39 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu I, Khu II Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 36 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu III Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 35 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Âu Cơ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 25 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hoàng Văn Thụ Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 45 | 560.000 | |||||||
| Đất quy hoạch (đã làm đường gồm 2 tuyến đường khu đấu giá bệnh viện cũ) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 28 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 63 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 63 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.