Bảng giá đất Xã Bờ Y, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

364 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bờ Y9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hoàng Thị Loan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 63
33.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 41
400.000
Đất mặt tiền đường A Dừa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 43
1.400.000
Đất mặt tiền đường A Gió
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
1.000.000
Đất mặt tiền đường A Khanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
2.200.000
Đất mặt tiền đường A Ninh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
2.400.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 22
700.000
Đất mặt tiền đường D24 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến hết đường nhựa hướng đi Campuchia
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 31
700.000
Đất mặt tiền đường D4 (đường QH tuyến tránh Quốc lộ 40 theo QH Khu III)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 37
500.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
4.100.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
5.100.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
4.600.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Đinh Tiên Hoàng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
2.400.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường (từ Võ Nguyễn Giáp đi vào 340m)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 32
700.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 20
1.800.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 35
1.600.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
1.000.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ (xã Đăk Xú cũ) đến Ranh giới thị trấn Plei Kần cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 46
1.400.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Khách sạn Phương Dung đến phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
3.500.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 đến phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
2.900.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ đến cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 33
700.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ ranh giới thị trấn Plei Kần (cũ) đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
3.900.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
6.900.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
5.600.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
9.500.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến phía Đông Khách sạn Phương Dung
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
4.200.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 58
1.200.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 62
1.200.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Rék đến đường Phan Đình Phùng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 34
600.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Trấp đến suối Đăk Rék
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 41
1.600.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến suối Đăk Trấp
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 42
1.600.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
2.400.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 23
700.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 17
1.800.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
2.900.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
1.000.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 49
1.200.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Quang Trọng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 61
1.200.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
2.400.000
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
1.000.000
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 23
1.600.000
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ đến đường Quốc lộ 40 (Ngọc Hồi - Dốc Muối)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 40
400.000
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ suối Đăk Kòn đến ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 38
500.000
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến suối Đăk Kòn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 29
700.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 30
1.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
1.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ hết ranh giới thị trấn cũ (suối) đến đường Hùng Vương
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 19
900.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới thị trấn cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 54
1.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 24
700.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Mạnh Quân
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
1.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường A Khanh đến đường Lê Hồng Phong
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
2.400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Khanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
2.400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
2.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thái Học
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 31
1.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hồ Xuân Hương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 59
1.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Tô Vĩnh Diện
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 15
1.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 27
700.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 51
1.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 50
1.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Hoàng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
1.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
1.800.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Phan Đình Phùng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 38
1.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
7.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Cảnh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 34
1.600.000
Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Quốc Toản
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
2.400.000
Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Trần Quốc Toản đến đường Đinh Tiên Hoàng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 37
1.600.000
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 28
1.600.000
Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 36
1.600.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ đến đường Nguyễn Huệ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 56
1.200.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 39
1.200.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
2.600.000
Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 12
1.000.000
Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 16
1.800.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 52
1.200.000
Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 26
700.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Pờ Y cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 40
1.600.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y đến Cột mốc 790
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
900.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y (đường Ngọc Hồi - Dốc Muối)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 21
800.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ UBND xã Pờ Y cũ đến Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 17
900.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ hết ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ đến ranh giới giữa xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 60
1.200.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và xã Pờ Y cũ đến cầu thôn Bắc Phong
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 55
1.200.000
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 53
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến Trường nghề
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 20
900.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
3.200.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
1.000.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 21
1.600.000
Đất mặt tiền đường Trần Cao Vân
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 32
1.600.000
Đất mặt tiền đường Trần Dũng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
2.400.000
Đất mặt tiền đường Trần Huy Liệu
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
1.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Quang Trọng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
3.900.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Trương Quang Trọng đến hết ranh giới thị trấn cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
2.400.000
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 33
1.600.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
1.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 24
1.600.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhật Duật
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 27
1.600.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ cầu Đăk Rơ We đến hết ranh giới xã Pờ Y cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 22
1.600.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ suối Đăk Trấp đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
3.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Khanh đến suối Đăk Trấp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
5.800.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Hùng Vương đến đường A Khanh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
7.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Đăk Rơ We
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
2.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
1.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
3.300.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
1.000.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 44
1.400.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 57
1.200.000
Đất mặt tiền đường Tạ Quang Bửu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 26
1.600.000
Đất mặt tiền đường U Re
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 25
700.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 19
1.200.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hoàng Văn Thụ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 18
1.800.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 29
1.600.000
Đất mặt tiền đường Y Pah (Y Một)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 30
700.000
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
1.000.000
Đất mặt tiền đường bê tông giữa khách sạn BMC và Viện Kiểm sát
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
900.000
Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở nông thôn)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 42
250.000
Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở đô thị)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 39
400.000
Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu I, Khu II
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 36
500.000
Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu III
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 35
600.000
Đất mặt tiền đường Âu Cơ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 25
1.600.000
Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
2.000.000
Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hoàng Văn Thụ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 45
1.400.000
Đất quy hoạch (đã làm đường gồm 2 tuyến đường khu đấu giá bệnh viện cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 28
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 63
19.00018.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 41
120.000
Đất mặt tiền đường A Dừa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 43
420.000
Đất mặt tiền đường A Gió
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
300.000
Đất mặt tiền đường A Khanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
660.000
Đất mặt tiền đường A Ninh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
720.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 22
210.000
Đất mặt tiền đường D24 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến hết đường nhựa hướng đi Campuchia
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 31
210.000
Đất mặt tiền đường D4 (đường QH tuyến tránh Quốc lộ 40 theo QH Khu III)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 37
150.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.230.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
1.530.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.380.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Đinh Tiên Hoàng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
720.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường (từ Võ Nguyễn Giáp đi vào 340m)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 32
210.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 20
540.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 35
480.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
300.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ (xã Đăk Xú cũ) đến Ranh giới thị trấn Plei Kần cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 46
420.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Khách sạn Phương Dung đến phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
1.050.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 đến phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
870.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ đến cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 33
210.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ ranh giới thị trấn Plei Kần (cũ) đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
1.170.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.070.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
1.680.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
2.850.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến phía Đông Khách sạn Phương Dung
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.260.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 58
360.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 62
360.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Rék đến đường Phan Đình Phùng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 34
180.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Trấp đến suối Đăk Rék
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 41
480.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến suối Đăk Trấp
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 42
480.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
720.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 23
210.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 17
540.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
870.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
300.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 49
360.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Quang Trọng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 61
360.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
720.000
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
300.000
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 23
480.000
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ đến đường Quốc lộ 40 (Ngọc Hồi - Dốc Muối)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 40
120.000
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ suối Đăk Kòn đến ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 38
150.000
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến suối Đăk Kòn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 29
210.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 30
480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
300.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ hết ranh giới thị trấn cũ (suối) đến đường Hùng Vương
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 19
270.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới thị trấn cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 54
360.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 24
210.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Mạnh Quân
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
300.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường A Khanh đến đường Lê Hồng Phong
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
720.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Khanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
720.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thái Học
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 31
480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hồ Xuân Hương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 59
360.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Tô Vĩnh Diện
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 15
300.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 27
210.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 51
360.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 50
360.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Hoàng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
300.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
540.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Phan Đình Phùng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 38
480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.160.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Cảnh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 34
480.000
Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Quốc Toản
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
720.000
Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Trần Quốc Toản đến đường Đinh Tiên Hoàng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 37
480.000
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 28
480.000
Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 36
480.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ đến đường Nguyễn Huệ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 56
360.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 39
360.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
780.000
Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 12
300.000
Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 16
540.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 52
360.000
Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 26
210.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Pờ Y cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 40
480.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y đến Cột mốc 790
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
270.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y (đường Ngọc Hồi - Dốc Muối)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 21
240.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ UBND xã Pờ Y cũ đến Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 17
270.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ hết ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ đến ranh giới giữa xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 60
360.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và xã Pờ Y cũ đến cầu thôn Bắc Phong
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 55
360.000
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 53
360.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến Trường nghề
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 20
270.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
960.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
300.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 21
480.000
Đất mặt tiền đường Trần Cao Vân
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 32
480.000
Đất mặt tiền đường Trần Dũng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
720.000
Đất mặt tiền đường Trần Huy Liệu
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
300.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Quang Trọng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
1.170.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Trương Quang Trọng đến hết ranh giới thị trấn cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
720.000
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 33
480.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
300.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 24
480.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhật Duật
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 27
480.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ cầu Đăk Rơ We đến hết ranh giới xã Pờ Y cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 22
480.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ suối Đăk Trấp đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
960.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Khanh đến suối Đăk Trấp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
1.740.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Hùng Vương đến đường A Khanh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.160.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Đăk Rơ We
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
660.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
300.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
990.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
300.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 44
420.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 57
360.000
Đất mặt tiền đường Tạ Quang Bửu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 26
480.000
Đất mặt tiền đường U Re
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 25
210.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 19
360.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hoàng Văn Thụ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 18
540.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 29
480.000
Đất mặt tiền đường Y Pah (Y Một)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 30
210.000
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
300.000
Đất mặt tiền đường bê tông giữa khách sạn BMC và Viện Kiểm sát
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
270.000
Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở nông thôn)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 42
75.000
Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở đô thị)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 39
120.000
Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu I, Khu II
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 36
150.000
Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu III
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 35
180.000
Đất mặt tiền đường Âu Cơ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 25
480.000
Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
600.000
Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hoàng Văn Thụ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 45
420.000
Đất quy hoạch (đã làm đường gồm 2 tuyến đường khu đấu giá bệnh viện cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 28
210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 41
160.000
Đất mặt tiền đường A Dừa
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 43
560.000
Đất mặt tiền đường A Gió
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
400.000
Đất mặt tiền đường A Khanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
880.000
Đất mặt tiền đường A Ninh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
960.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 22
280.000
Đất mặt tiền đường D24 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến hết đường nhựa hướng đi Campuchia
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 31
280.000
Đất mặt tiền đường D4 (đường QH tuyến tránh Quốc lộ 40 theo QH Khu III)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 37
200.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
1.640.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
2.040.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 4
1.840.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Đinh Tiên Hoàng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
960.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường (từ Võ Nguyễn Giáp đi vào 340m)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 32
280.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 20
720.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 35
640.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
400.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ (xã Đăk Xú cũ) đến Ranh giới thị trấn Plei Kần cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 46
560.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Khách sạn Phương Dung đến phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
1.400.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 đến phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
1.160.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ đến cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 33
280.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ ranh giới thị trấn Plei Kần (cũ) đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
1.560.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Tô Vĩnh Diện
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
2.760.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
2.240.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
3.800.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến phía Đông Khách sạn Phương Dung
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
1.680.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 58
480.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 62
480.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Rék đến đường Phan Đình Phùng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 34
240.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Trấp đến suối Đăk Rék
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 41
640.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến suối Đăk Trấp
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 42
640.000
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Sinh Sắc
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
960.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 23
280.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 17
720.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
1.160.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
400.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 49
480.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Quang Trọng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 61
480.000
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
960.000
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
400.000
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 23
640.000
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ đến đường Quốc lộ 40 (Ngọc Hồi - Dốc Muối)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 40
160.000
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ suối Đăk Kòn đến ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 38
200.000
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến suối Đăk Kòn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 29
280.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 30
640.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ hết ranh giới thị trấn cũ (suối) đến đường Hùng Vương
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 19
360.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới thị trấn cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 54
480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 24
280.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Mạnh Quân
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường A Khanh đến đường Lê Hồng Phong
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
960.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Khanh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
960.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
800.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thái Học
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 31
640.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hồ Xuân Hương
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 59
480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Tô Vĩnh Diện
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 15
400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 27
280.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 51
480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 50
480.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Hoàng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
720.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Phan Đình Phùng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 38
640.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
2.880.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Cảnh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 34
640.000
Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Quốc Toản
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
960.000
Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Trần Quốc Toản đến đường Đinh Tiên Hoàng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 37
640.000
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 28
640.000
Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 36
640.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ đến đường Nguyễn Huệ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 56
480.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 39
480.000
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
1.040.000
Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 12
400.000
Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 16
720.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 52
480.000
Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 26
280.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Pờ Y cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 40
640.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y đến Cột mốc 790
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
360.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y (đường Ngọc Hồi - Dốc Muối)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 21
320.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ UBND xã Pờ Y cũ đến Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 17
360.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ hết ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ đến ranh giới giữa xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 60
480.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và xã Pờ Y cũ đến cầu thôn Bắc Phong
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 55
480.000
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 53
480.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến Trường nghề
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 20
360.000
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
1.280.000
Đất mặt tiền đường Trương Định
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
400.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 21
640.000
Đất mặt tiền đường Trần Cao Vân
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 32
640.000
Đất mặt tiền đường Trần Dũng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
960.000
Đất mặt tiền đường Trần Huy Liệu
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
400.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Quang Trọng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
1.560.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Trương Quang Trọng đến hết ranh giới thị trấn cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
960.000
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 33
640.000
Đất mặt tiền đường Trần Kiên
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
400.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 24
640.000
Đất mặt tiền đường Trần Nhật Duật
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 27
640.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ cầu Đăk Rơ We đến hết ranh giới xã Pờ Y cũ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 22
640.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ suối Đăk Trấp đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
1.280.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Khanh đến suối Đăk Trấp
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
2.320.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Hùng Vương đến đường A Khanh
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
2.880.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Đăk Rơ We
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
880.000
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
400.000
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
1.320.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
400.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 44
560.000
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hai Bà Trưng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 57
480.000
Đất mặt tiền đường Tạ Quang Bửu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 26
640.000
Đất mặt tiền đường U Re
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 25
280.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn còn lại
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 19
480.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hoàng Văn Thụ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 18
720.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 29
640.000
Đất mặt tiền đường Y Pah (Y Một)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 30
280.000
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
400.000
Đất mặt tiền đường bê tông giữa khách sạn BMC và Viện Kiểm sát
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
360.000
Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở nông thôn)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 42
100.000
Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở đô thị)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 39
160.000
Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu I, Khu II
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 36
200.000
Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu III
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 35
240.000
Đất mặt tiền đường Âu Cơ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 25
640.000
Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
800.000
Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hoàng Văn Thụ
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 45
560.000
Đất quy hoạch (đã làm đường gồm 2 tuyến đường khu đấu giá bệnh viện cũ)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 28
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 63
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 63
53.00050.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.