Bảng giá đất Xã Thọ Phong, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
181 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Phong là 12.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến xã Đông Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 65.000 | 62.000 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 450.000 | |||||
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 560.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 4.480.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại khu TĐC Thế Lợi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dịch vụ hỗn hợp VSIP Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 4.480.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Vườn Làng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 4.480.000 | |||||
| Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Sơn Tịnh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 1.680.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Hiệp-Tịnh Trà (đoạn giáp ranh từ xã Đông Sơn đến cầu FO14) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Hiệp-Tịnh Trà (đoạn từ nhà ông Tương đến giáp ranh xã Sơn Tịnh) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình đoạn từ Suối Cát 2 đến xóm Đinh - Thọ Trung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Cầu B5A đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp chùa Kim Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C đến giáp xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 4.480.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 3.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) đến giáp ranh giới xã Đông Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 9.180.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến xã Đông Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 12.100.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A trên 200m đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 2.800.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã Thọ Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Bình Đông xã Tịnh Bình (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp kênh B5.7 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn nối và cách Quốc lộ 1A không quá 200m về hướng đông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 6.940.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn từ Miếu Bà Đậu đến giáp ranh xã Sơn Tịnh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 4.480.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong đến Miếu Bà Đậu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 5.040.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-VĩnhTuy), đoạn từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 6.940.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 3.920.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dọc kênh B8 giáp phường Trương Quang Trọng đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 6.940.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 6.940.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 5.040.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 5.040.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Vườn Làng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không thuộc các diện trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 2.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ, Thế Long và Thế Lợi nối và cách QL 1A từ 500m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m đến giáp xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.340.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong (cũ) đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 2.240.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Suối Cát đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo (Đường ĐH 20) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 2.580.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 5.040.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính (Đại lộ Hữu Nghị) thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 5.040.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 3.360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính vào Khu công nghiệp Tịnh Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 5.040.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Chợ Ga đến cầu Suối Cát Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 5.040.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngõ 7 Ngheo đến ngõ Nhung Thọ Tây Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Đồng Quán Thọ Tây Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn từ Mãi Bằng đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 900.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 2.580.000 | |||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 25 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 135.000 | |||||
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 168.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại khu TĐC Thế Lợi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dịch vụ hỗn hợp VSIP Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Vườn Làng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Sơn Tịnh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 504.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Hiệp-Tịnh Trà (đoạn giáp ranh từ xã Đông Sơn đến cầu FO14) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Hiệp-Tịnh Trà (đoạn từ nhà ông Tương đến giáp ranh xã Sơn Tịnh) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình đoạn từ Suối Cát 2 đến xóm Đinh - Thọ Trung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Cầu B5A đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp chùa Kim Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C đến giáp xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.176.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) đến giáp ranh giới xã Đông Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.754.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến xã Đông Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 3.630.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A trên 200m đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã Thọ Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Bình Đông xã Tịnh Bình (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp kênh B5.7 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn nối và cách Quốc lộ 1A không quá 200m về hướng đông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.082.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn từ Miếu Bà Đậu đến giáp ranh xã Sơn Tịnh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong đến Miếu Bà Đậu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 1.512.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-VĩnhTuy), đoạn từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.082.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.176.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dọc kênh B8 giáp phường Trương Quang Trọng đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.082.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.082.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.512.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.512.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Vườn Làng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không thuộc các diện trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ, Thế Long và Thế Lợi nối và cách QL 1A từ 500m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 336.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m đến giáp xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 402.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong (cũ) đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Suối Cát đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo (Đường ĐH 20) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 774.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.512.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính (Đại lộ Hữu Nghị) thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 1.512.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.008.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính vào Khu công nghiệp Tịnh Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.512.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Chợ Ga đến cầu Suối Cát Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.512.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngõ 7 Ngheo đến ngõ Nhung Thọ Tây Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Đồng Quán Thọ Tây Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn từ Mãi Bằng đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 270.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 774.000 | |||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 180.000 | |||||
| Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 224.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 17 | 1.792.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại khu TĐC Thế Lợi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 11 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dịch vụ hỗn hợp VSIP Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 18 | 1.792.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 12 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Vườn Làng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 10 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 15 | 1.792.000 | |||||
| Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Sơn Tịnh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 17 | 672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Hiệp-Tịnh Trà (đoạn giáp ranh từ xã Đông Sơn đến cầu FO14) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Hiệp-Tịnh Trà (đoạn từ nhà ông Tương đến giáp ranh xã Sơn Tịnh) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình đoạn từ Suối Cát 2 đến xóm Đinh - Thọ Trung Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Cầu B5A đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp chùa Kim Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C đến giáp xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 14 | 1.792.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 19 | 1.568.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 8 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) đến giáp ranh giới xã Đông Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 3.672.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến xã Đông Sơn Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 4.840.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A trên 200m đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 9 | 1.120.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã Thọ Phong Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Bình Đông xã Tịnh Bình (cũ) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp kênh B5.7 Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn nối và cách Quốc lộ 1A không quá 200m về hướng đông Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.776.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn từ Miếu Bà Đậu đến giáp ranh xã Sơn Tịnh Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 16 | 1.792.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong đến Miếu Bà Đậu Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 13 | 2.016.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-VĩnhTuy), đoạn từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.776.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 20 | 1.568.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường dọc kênh B8 giáp phường Trương Quang Trọng đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.776.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.776.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.016.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 2.016.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Vườn Làng Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 4 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 6 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 7 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không thuộc các diện trên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn còn lại Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 15 | 896.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ, Thế Long và Thế Lợi nối và cách QL 1A từ 500m trở lên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 448.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m đến giáp xã Sơn Tịnh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 536.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong (cũ) đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ (cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 16 | 896.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Suối Cát đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo (Đường ĐH 20) Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 14 | 1.032.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (cũ) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 2.016.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính (Đại lộ Hữu Nghị) thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 12 | 2.016.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 5 | 1.344.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường trục chính vào Khu công nghiệp Tịnh Phong Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 2.016.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Chợ Ga đến cầu Suối Cát Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 2.016.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường từ ngõ 7 Ngheo đến ngõ Nhung Thọ Tây Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Đồng Quán Thọ Tây Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn từ Mãi Bằng đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 360.000 | |||||
| Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 13 | 1.032.000 | |||||
| Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 26 | 69.000 | 66.000 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.