Bảng giá đất Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
271 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trương Quang Trọng là 23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 74.000 | 70.000 | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây | Mục 43 | 6.000.000 |
| Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1 | Mục 83 | 1.000.000 |
| Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2 | Mục 82 | 1.000.000 |
| Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất | Mục 77 | 1.300.000 |
| Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Thọ Phong | Mục 12 | 15.300.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập | Mục 67 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đoạn từ DH521 đến Cầu chui | Mục 11 | 15.300.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến ngã ba đường Hoàng Sa | Mục 6 | 18.300.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A đến đường Trần Văn Trà | Mục 10 | 16.800.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 37 | 9.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 72 | 1.900.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B8 | Mục 7 | 18.300.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1 | Mục 1 | 23.000.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn | Mục 35 | 9.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 44 | 6.000.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 17 | 13.700.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa | Mục 4 | 18.300.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh đến ranh giới xã Sơn Tịnh | Mục 39 | 6.000.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) | Mục 34 | 9.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu Núi Sứa | Mục 8 | 16.800.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới cầu Thượng Phương | Mục 3 | 18.300.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương đến ranh giới xã Sơn Tịnh | Mục 40 | 6.000.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A | Mục 16 | 13.700.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt | Mục 9 | 16.800.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất | Mục 48 | 3.800.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm | Mục 74 | 1.500.000 |
| Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên | Mục 87 | 810.000 |
| Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng | Mục 45 | 6.000.000 |
| Đất mặt tiền đường liên TDP rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) | Mục 73 | 1.500.000 |
| Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) đến giáp đường Tế Hanh | Mục 41 | 6.000.000 |
| Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên | Mục 85 | 1.000.000 |
| Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên | Mục 75 | 1.500.000 |
| Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch | Mục 78 | 1.300.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tịnh Ấn Tây | Mục 49 | 3.400.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa | Mục 63 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây | Mục 68 | 1.900.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh | Mục 19 | 11.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP | Mục 13 | 15.300.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây | Mục 47 | 4.500.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây | Mục 46 | 5.300.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê | Mục 14 | 15.300.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn | Mục 22 | 9.500.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới | Mục 18 | 13.700.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 | Mục 23 | 9.500.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng) | Mục 24 | 9.500.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh | Mục 25 | 9.500.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP | Mục 36 | 9.200.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu | Mục 21 | 9.500.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu | Mục 20 | 9.500.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương | Mục 42 | 6.000.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích | Mục 38 | 6.000.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) | Mục 56 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang | Mục 57 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng | Mục 61 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa | Mục 65 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu | Mục 58 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ | Mục 60 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can | Mục 59 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m | Mục 32 | 4.600.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m | Mục 31 | 4.900.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m | Mục 30 | 5.200.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên | Mục 29 | 6.600.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP | Mục 2 | 18.300.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh | Mục 15 | 14.500.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C | Mục 84 | 1.000.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m | Mục 81 | 1.300.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại | Mục 69 | 1.900.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn đến cầu Thượng Phương. | Mục 51 | 3.400.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam | Mục 55 | 2.900.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hóa TDP | Mục 64 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 đến ranh giới xã Tịnh Khê | Mục 53 | 3.000.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh) | Mục 26 | 7.200.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui) | Mục 27 | 6.600.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m | Mục 28 | 6.600.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ | Mục 52 | 3.400.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa đến giáp ranh xã Tịnh Hà | Mục 50 | 3.400.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m | Mục 62 | 2.700.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường | Mục 76 | 1.500.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng | Mục 70 | 1.900.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng | Mục 86 | 1.000.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) | Mục 71 | 1.900.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy | Mục 80 | 1.300.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong | Mục 79 | 1.300.000 |
| Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường | Mục 66 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng | Mục 54 | 3.000.000 |
| Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ | Mục 5 | 18.300.000 |
| Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C | Mục 33 | 3.600.000 |
| Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ | Mục 88 | 810.000 |
| Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng | Mục 89 | 810.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 52.000 | 49.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây | Mục 43 | 1.800.000 |
| Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1 | Mục 83 | 300.000 |
| Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2 | Mục 82 | 300.000 |
| Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất | Mục 77 | 390.000 |
| Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Thọ Phong | Mục 12 | 4.590.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập | Mục 67 | 720.000 |
| Đất mặt tiền đoạn từ DH521 đến Cầu chui | Mục 11 | 4.590.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến ngã ba đường Hoàng Sa | Mục 6 | 5.490.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A đến đường Trần Văn Trà | Mục 10 | 5.040.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 37 | 2.760.000 |
| Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 72 | 570.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B8 | Mục 7 | 5.490.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1 | Mục 1 | 6.900.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn | Mục 35 | 2.760.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 44 | 1.800.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 17 | 4.110.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa | Mục 4 | 5.490.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh đến ranh giới xã Sơn Tịnh | Mục 39 | 1.800.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) | Mục 34 | 2.760.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu Núi Sứa | Mục 8 | 5.040.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới cầu Thượng Phương | Mục 3 | 5.490.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương đến ranh giới xã Sơn Tịnh | Mục 40 | 1.800.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A | Mục 16 | 4.110.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt | Mục 9 | 5.040.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất | Mục 48 | 1.140.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm | Mục 74 | 450.000 |
| Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên | Mục 87 | 243.000 |
| Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng | Mục 45 | 1.800.000 |
| Đất mặt tiền đường liên TDP rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) | Mục 73 | 450.000 |
| Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) đến giáp đường Tế Hanh | Mục 41 | 1.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên | Mục 85 | 300.000 |
| Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên | Mục 75 | 450.000 |
| Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch | Mục 78 | 390.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tịnh Ấn Tây | Mục 49 | 1.020.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa | Mục 63 | 720.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây | Mục 68 | 570.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh | Mục 19 | 3.540.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP | Mục 13 | 4.590.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây | Mục 47 | 1.350.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây | Mục 46 | 1.590.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê | Mục 14 | 4.590.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn | Mục 22 | 2.850.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới | Mục 18 | 4.110.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 | Mục 23 | 2.850.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng) | Mục 24 | 2.850.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh | Mục 25 | 2.850.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP | Mục 36 | 2.760.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu | Mục 21 | 2.850.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu | Mục 20 | 2.850.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương | Mục 42 | 1.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích | Mục 38 | 1.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) | Mục 56 | 810.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang | Mục 57 | 810.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng | Mục 61 | 810.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa | Mục 65 | 720.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu | Mục 58 | 810.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ | Mục 60 | 810.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can | Mục 59 | 810.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m | Mục 32 | 1.380.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m | Mục 31 | 1.470.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m | Mục 30 | 1.560.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên | Mục 29 | 1.980.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP | Mục 2 | 5.490.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh | Mục 15 | 4.350.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C | Mục 84 | 300.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m | Mục 81 | 390.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại | Mục 69 | 570.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn đến cầu Thượng Phương. | Mục 51 | 1.020.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam | Mục 55 | 870.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hóa TDP | Mục 64 | 720.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 đến ranh giới xã Tịnh Khê | Mục 53 | 900.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh) | Mục 26 | 2.160.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui) | Mục 27 | 1.980.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m | Mục 28 | 1.980.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ | Mục 52 | 1.020.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa đến giáp ranh xã Tịnh Hà | Mục 50 | 1.020.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m | Mục 62 | 810.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường | Mục 76 | 450.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng | Mục 70 | 570.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng | Mục 86 | 300.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) | Mục 71 | 570.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy | Mục 80 | 390.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong | Mục 79 | 390.000 |
| Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường | Mục 66 | 720.000 |
| Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng | Mục 54 | 900.000 |
| Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ | Mục 5 | 5.490.000 |
| Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C | Mục 33 | 1.080.000 |
| Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ | Mục 88 | 243.000 |
| Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng | Mục 89 | 243.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây | Mục 43 | 2.400.000 |
| Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1 | Mục 83 | 400.000 |
| Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2 | Mục 82 | 400.000 |
| Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất | Mục 77 | 520.000 |
| Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Thọ Phong | Mục 12 | 6.120.000 |
| Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập | Mục 67 | 960.000 |
| Đất mặt tiền đoạn từ DH521 đến Cầu chui | Mục 11 | 6.120.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến ngã ba đường Hoàng Sa | Mục 6 | 7.320.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A đến đường Trần Văn Trà | Mục 10 | 6.720.000 |
| Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 37 | 3.680.000 |
| Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 72 | 760.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B8 | Mục 7 | 7.320.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1 | Mục 1 | 9.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn | Mục 35 | 3.680.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 44 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến giáp xã Tịnh Khê | Mục 17 | 5.480.000 |
| Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa | Mục 4 | 7.320.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh đến ranh giới xã Sơn Tịnh | Mục 39 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) | Mục 34 | 3.680.000 |
| Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu Núi Sứa | Mục 8 | 6.720.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới cầu Thượng Phương | Mục 3 | 7.320.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương đến ranh giới xã Sơn Tịnh | Mục 40 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A | Mục 16 | 5.480.000 |
| Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt | Mục 9 | 6.720.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất | Mục 48 | 1.520.000 |
| Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm | Mục 74 | 600.000 |
| Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên | Mục 87 | 324.000 |
| Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng | Mục 45 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đường liên TDP rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) | Mục 73 | 600.000 |
| Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) đến giáp đường Tế Hanh | Mục 41 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên | Mục 85 | 400.000 |
| Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên | Mục 75 | 600.000 |
| Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch | Mục 78 | 520.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tịnh Ấn Tây | Mục 49 | 1.360.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa | Mục 63 | 960.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây | Mục 68 | 760.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh | Mục 19 | 4.720.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP | Mục 13 | 6.120.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây | Mục 47 | 1.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây | Mục 46 | 2.120.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê | Mục 14 | 6.120.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn | Mục 22 | 3.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới | Mục 18 | 5.480.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 | Mục 23 | 3.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng) | Mục 24 | 3.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh | Mục 25 | 3.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP | Mục 36 | 3.680.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu | Mục 21 | 3.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu | Mục 20 | 3.800.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương | Mục 42 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích | Mục 38 | 2.400.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) | Mục 56 | 1.080.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang | Mục 57 | 1.080.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng | Mục 61 | 1.080.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa | Mục 65 | 960.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu | Mục 58 | 1.080.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ | Mục 60 | 1.080.000 |
| Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can | Mục 59 | 1.080.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m | Mục 32 | 1.840.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m | Mục 31 | 1.960.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m | Mục 30 | 2.080.000 |
| Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên | Mục 29 | 2.640.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP | Mục 2 | 7.320.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh | Mục 15 | 5.800.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C | Mục 84 | 400.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m | Mục 81 | 520.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại | Mục 69 | 760.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn đến cầu Thượng Phương. | Mục 51 | 1.360.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam | Mục 55 | 1.160.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hóa TDP | Mục 64 | 960.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 đến ranh giới xã Tịnh Khê | Mục 53 | 1.200.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh) | Mục 26 | 2.880.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui) | Mục 27 | 2.640.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m | Mục 28 | 2.640.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ | Mục 52 | 1.360.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa đến giáp ranh xã Tịnh Hà | Mục 50 | 1.360.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m | Mục 62 | 1.080.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường | Mục 76 | 600.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng | Mục 70 | 760.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng | Mục 86 | 400.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) | Mục 71 | 760.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy | Mục 80 | 520.000 |
| Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong | Mục 79 | 520.000 |
| Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường | Mục 66 | 960.000 |
| Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng | Mục 54 | 1.200.000 |
| Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ | Mục 5 | 7.320.000 |
| Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C | Mục 33 | 1.440.000 |
| Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ | Mục 88 | 324.000 |
| Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng | Mục 89 | 324.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 75.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 3 | 75.000 | 71.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.