Bảng giá đất Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

271 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trương Quang Trọng23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
74.00070.00067.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
- Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây
Mục 43
6.000.000
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1
Mục 83
1.000.000
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2
Mục 82
1.000.000
Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất
Mục 77
1.300.000
Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Thọ Phong
Mục 12
15.300.000
Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập
Mục 67
2.400.000
Đất mặt tiền đoạn từ DH521 đến Cầu chui
Mục 11
15.300.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến ngã ba đường Hoàng Sa
Mục 6
18.300.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A đến đường Trần Văn Trà
Mục 10
16.800.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 37
9.200.000
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 72
1.900.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B8
Mục 7
18.300.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1
Mục 1
23.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn
Mục 35
9.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 44
6.000.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 17
13.700.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa
Mục 4
18.300.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh đến ranh giới xã Sơn Tịnh
Mục 39
6.000.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương)
Mục 34
9.200.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu Núi Sứa
Mục 8
16.800.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới cầu Thượng Phương
Mục 3
18.300.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương đến ranh giới xã Sơn Tịnh
Mục 40
6.000.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A
Mục 16
13.700.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt
Mục 9
16.800.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất
Mục 48
3.800.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm
Mục 74
1.500.000
Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên
Mục 87
810.000
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng
Mục 45
6.000.000
Đất mặt tiền đường liên TDP rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà)
Mục 73
1.500.000
Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) đến giáp đường Tế Hanh
Mục 41
6.000.000
Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên
Mục 85
1.000.000
Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên
Mục 75
1.500.000
Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch
Mục 78
1.300.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tịnh Ấn Tây
Mục 49
3.400.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa
Mục 63
2.400.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây
Mục 68
1.900.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh
Mục 19
11.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP
Mục 13
15.300.000
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây
Mục 47
4.500.000
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây
Mục 46
5.300.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê
Mục 14
15.300.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn
Mục 22
9.500.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới
Mục 18
13.700.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1
Mục 23
9.500.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng)
Mục 24
9.500.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh
Mục 25
9.500.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP
Mục 36
9.200.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu
Mục 21
9.500.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu
Mục 20
9.500.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương
Mục 42
6.000.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích
Mục 38
6.000.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn)
Mục 56
2.700.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang
Mục 57
2.700.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng
Mục 61
2.700.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa
Mục 65
2.400.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu
Mục 58
2.700.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ
Mục 60
2.700.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can
Mục 59
2.700.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 32
4.600.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 31
4.900.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m
Mục 30
5.200.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên
Mục 29
6.600.000
Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP
Mục 2
18.300.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh
Mục 15
14.500.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C
Mục 84
1.000.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m
Mục 81
1.300.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại
Mục 69
1.900.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn đến cầu Thượng Phương.
Mục 51
3.400.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam
Mục 55
2.900.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hóa TDP
Mục 64
2.400.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 đến ranh giới xã Tịnh Khê
Mục 53
3.000.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh)
Mục 26
7.200.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui)
Mục 27
6.600.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m
Mục 28
6.600.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ
Mục 52
3.400.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa đến giáp ranh xã Tịnh Hà
Mục 50
3.400.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m
Mục 62
2.700.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường
Mục 76
1.500.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng
Mục 70
1.900.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng
Mục 86
1.000.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng)
Mục 71
1.900.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy
Mục 80
1.300.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong
Mục 79
1.300.000
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường
Mục 66
2.400.000
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng
Mục 54
3.000.000
Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ
Mục 5
18.300.000
Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C
Mục 33
3.600.000
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ
Mục 88
810.000
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng
Mục 89
810.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
52.00049.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
- Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây
Mục 43
1.800.000
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1
Mục 83
300.000
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2
Mục 82
300.000
Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất
Mục 77
390.000
Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Thọ Phong
Mục 12
4.590.000
Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập
Mục 67
720.000
Đất mặt tiền đoạn từ DH521 đến Cầu chui
Mục 11
4.590.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến ngã ba đường Hoàng Sa
Mục 6
5.490.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A đến đường Trần Văn Trà
Mục 10
5.040.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 37
2.760.000
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 72
570.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B8
Mục 7
5.490.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1
Mục 1
6.900.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn
Mục 35
2.760.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 44
1.800.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 17
4.110.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa
Mục 4
5.490.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh đến ranh giới xã Sơn Tịnh
Mục 39
1.800.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương)
Mục 34
2.760.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu Núi Sứa
Mục 8
5.040.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới cầu Thượng Phương
Mục 3
5.490.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương đến ranh giới xã Sơn Tịnh
Mục 40
1.800.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A
Mục 16
4.110.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt
Mục 9
5.040.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất
Mục 48
1.140.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm
Mục 74
450.000
Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên
Mục 87
243.000
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng
Mục 45
1.800.000
Đất mặt tiền đường liên TDP rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà)
Mục 73
450.000
Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) đến giáp đường Tế Hanh
Mục 41
1.800.000
Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên
Mục 85
300.000
Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên
Mục 75
450.000
Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch
Mục 78
390.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tịnh Ấn Tây
Mục 49
1.020.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa
Mục 63
720.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây
Mục 68
570.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh
Mục 19
3.540.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP
Mục 13
4.590.000
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây
Mục 47
1.350.000
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây
Mục 46
1.590.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê
Mục 14
4.590.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn
Mục 22
2.850.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới
Mục 18
4.110.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1
Mục 23
2.850.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng)
Mục 24
2.850.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh
Mục 25
2.850.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP
Mục 36
2.760.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu
Mục 21
2.850.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu
Mục 20
2.850.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương
Mục 42
1.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích
Mục 38
1.800.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn)
Mục 56
810.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang
Mục 57
810.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng
Mục 61
810.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa
Mục 65
720.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu
Mục 58
810.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ
Mục 60
810.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can
Mục 59
810.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 32
1.380.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 31
1.470.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m
Mục 30
1.560.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên
Mục 29
1.980.000
Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP
Mục 2
5.490.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh
Mục 15
4.350.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C
Mục 84
300.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m
Mục 81
390.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại
Mục 69
570.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn đến cầu Thượng Phương.
Mục 51
1.020.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam
Mục 55
870.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hóa TDP
Mục 64
720.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 đến ranh giới xã Tịnh Khê
Mục 53
900.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh)
Mục 26
2.160.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui)
Mục 27
1.980.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m
Mục 28
1.980.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ
Mục 52
1.020.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa đến giáp ranh xã Tịnh Hà
Mục 50
1.020.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m
Mục 62
810.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường
Mục 76
450.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng
Mục 70
570.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng
Mục 86
300.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng)
Mục 71
570.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy
Mục 80
390.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong
Mục 79
390.000
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường
Mục 66
720.000
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng
Mục 54
900.000
Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ
Mục 5
5.490.000
Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C
Mục 33
1.080.000
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ
Mục 88
243.000
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng
Mục 89
243.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (89 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
- Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây
Mục 43
2.400.000
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1
Mục 83
400.000
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2
Mục 82
400.000
Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất
Mục 77
520.000
Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Thọ Phong
Mục 12
6.120.000
Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập
Mục 67
960.000
Đất mặt tiền đoạn từ DH521 đến Cầu chui
Mục 11
6.120.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến ngã ba đường Hoàng Sa
Mục 6
7.320.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A đến đường Trần Văn Trà
Mục 10
6.720.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 37
3.680.000
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 72
760.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B8
Mục 7
7.320.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1
Mục 1
9.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn
Mục 35
3.680.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 44
2.400.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến giáp xã Tịnh Khê
Mục 17
5.480.000
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa
Mục 4
7.320.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh đến ranh giới xã Sơn Tịnh
Mục 39
2.400.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương)
Mục 34
3.680.000
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu Núi Sứa
Mục 8
6.720.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới cầu Thượng Phương
Mục 3
7.320.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương đến ranh giới xã Sơn Tịnh
Mục 40
2.400.000
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A
Mục 16
5.480.000
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt
Mục 9
6.720.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất
Mục 48
1.520.000
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm
Mục 74
600.000
Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên
Mục 87
324.000
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng
Mục 45
2.400.000
Đất mặt tiền đường liên TDP rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà)
Mục 73
600.000
Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) đến giáp đường Tế Hanh
Mục 41
2.400.000
Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên
Mục 85
400.000
Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên
Mục 75
600.000
Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch
Mục 78
520.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tịnh Ấn Tây
Mục 49
1.360.000
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa
Mục 63
960.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây
Mục 68
760.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh
Mục 19
4.720.000
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP
Mục 13
6.120.000
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây
Mục 47
1.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây
Mục 46
2.120.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê
Mục 14
6.120.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn
Mục 22
3.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới
Mục 18
5.480.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1
Mục 23
3.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng)
Mục 24
3.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh
Mục 25
3.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP
Mục 36
3.680.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu
Mục 21
3.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu
Mục 20
3.800.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương
Mục 42
2.400.000
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích
Mục 38
2.400.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn)
Mục 56
1.080.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang
Mục 57
1.080.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng
Mục 61
1.080.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa
Mục 65
960.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu
Mục 58
1.080.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ
Mục 60
1.080.000
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can
Mục 59
1.080.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 32
1.840.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 31
1.960.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m
Mục 30
2.080.000
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên
Mục 29
2.640.000
Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP
Mục 2
7.320.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh
Mục 15
5.800.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C
Mục 84
400.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m
Mục 81
520.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại
Mục 69
760.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn đến cầu Thượng Phương.
Mục 51
1.360.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam
Mục 55
1.160.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hóa TDP
Mục 64
960.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 đến ranh giới xã Tịnh Khê
Mục 53
1.200.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh)
Mục 26
2.880.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui)
Mục 27
2.640.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m
Mục 28
2.640.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ
Mục 52
1.360.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa đến giáp ranh xã Tịnh Hà
Mục 50
1.360.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m
Mục 62
1.080.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường
Mục 76
600.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng
Mục 70
760.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng
Mục 86
400.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng)
Mục 71
760.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy
Mục 80
520.000
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong
Mục 79
520.000
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường
Mục 66
960.000
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng
Mục 54
1.200.000
Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ
Mục 5
7.320.000
Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C
Mục 33
1.440.000
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ
Mục 88
324.000
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng
Mục 89
324.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
75.00071.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 3
75.00071.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.