Bảng giá đất Xã Đăk Tô, Quảng Ngãi từ 01/01/2026

775 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đăk Tô6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Tua), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 64
33.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (257 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các hẻm còn lại của đường Kim Đồng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 25
150.000
Các hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 75
250.000
Các hẻm còn lại của đường Ngô Đức Đệ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 74
250.000
Các hẻm còn lại đường A Dừa
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 27
150.000
Các hẻm của đường Hai Bà Trưng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 22
150.000
Các hẻm của đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
200.000
Các hẻm của đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
200.000
Các hẻm của đường Trần Phú
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 21
150.000
Các hẻm đường A Tua
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 30
650.000
Các hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 23
150.000
Các hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 55
350.000
Các hẻm đường Trường Chinh còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 26
150.000
Các vị trí đất khác còn lại của các thôn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 56
50.000
Các vị trí đất khác còn lại của các đường nhánh nối Quốc lộ 14
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 50
60.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 43
100.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 2
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 36
150.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 4
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 33
150.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 8
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 30
150.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Cheo, thôn Đăk Rao Lớn, thôn Kon Tu Peng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 54
50.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Hring
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 46
80.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 2, thôn Đăk Tô 3, thôn Đăk Tô 6, thôn Đăk Tô 7 và thôn Đăk Tô 10
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 48
60.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 3, thôn Đăk Tô 4, thôn Đăk Tô 5, thôn Đăk Tô 8 và thôn Đăk Tô 9
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 47
70.000
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 53
350.000
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 40
100.000
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 47
400.000
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Chu Văn An
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 42
100.000
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Hùng Vương
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
200.000
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 20
150.000
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Ngô Tiến Dũng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 41
100.000
Hẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng (từ nhà bà Hai Cung đến ngã ba đường)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
1.000.000
Hẻm số nhà 15 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 14
150.000
Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 41
400.000
Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 42
400.000
Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 43
400.000
Hẻm số nhà 198 (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 18
150.000
Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 17
700.000
Hẻm số nhà 244 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 40
400.000
Hẻm số nhà 258 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 18
700.000
Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 31
450.000
Hẻm số nhà 31 đường Chiến Thắng (từ nhà ông Trần Trường đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
1.000.000
Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
200.000
Hẻm số nhà 530 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 52
350.000
Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 15
150.000
Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 30
450.000
Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 72
250.000
Hẻm từ đường 24/4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 10) đến hết đường hẻm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 20
700.000
Hẻm từ đường 24/4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 34) đến hết hẻm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 19
700.000
Hẻm từ đường Chu Văn An đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 49
1.400.000
Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông A Nhin
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 49
400.000
Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 48
400.000
Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
600.000
Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ nhà ông A Nhim đến hết đường phía Tây
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 79
250.000
Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng đến hết đường phía Tây
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 80
250.000
Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ đường A Dừa đến đầu bãi cát nhà ông Tâm
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 81
250.000
Hẻm đường Chu Văn An từ nhà ông Trần Huy Cận đến hết đường
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 24
150.000
Hẻm đường Hùng Vương từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp đến đất nhà ông Xay (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
200.000
Hẻm đường Hùng Vương từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 70
250.000
Hẻm đường Hùng Vương từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh đến hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
550.000
Hẻm đường Hùng Vương từ đất nhà bà Tuyết đến đường Âu Cơ (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 21
500.000
Hẻm đường Kim Đồng: Từ nhà bà Nguyệt đến đường vào quán Ty Alacarte
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 50
400.000
Hẻm đường Kim Đồng: Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành đến hết đường hẻm
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
600.000
Hẻm đường Lê Duẩn từ Hội trường khối 2 đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
200.000
Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà bà Trần Thị Vân đến hết đất nhà ông Mai Sơn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 19
150.000
Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà ông Nguyễn Muộn đến nhà ông Dương Minh (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 71
250.000
Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà ông Trần Văn Thơm đến nhà bà Bùi Thị Bích (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 16
150.000
Hẻm đường Lê Duẩn đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy đến nhà bà Y Vải (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 17
150.000
Hẻm đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ nhà ông Trần Thanh Nghị đến hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 63
300.000
Hẻm đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng đến hết đất nhà ông Lê Hữu Đức
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 62
300.000
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nghinh đến hết đường
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
200.000
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đất nhà bà Cúc đến hết đất nhà ông Lê Văn Phất
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 61
300.000
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đất nhà ông A Nét đến hết đất nhà ông A Sơn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 60
300.000
Hẻm đường Ngô Tiến Dũng từ nhà bà Sơn Thị Nhãn đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 76
250.000
Hẻm đường Ngô Tiến Dũng từ nhà bà Y Bích đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 77
250.000
Hẻm đường Trường Chinh: Đoạn từ Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn đến hết đất ông A Dao
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
200.000
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ Hội trường khối phố 8 đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
900.000
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ nhà bà Quý đến hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
600.000
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) đến hết quán cà phê Ty Alacarte
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
600.000
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ đường Âu Cơ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Lam
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 25
500.000
Đất mặt tiền Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
600.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục A1- A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 68
300.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục B1- B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 69
300.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục C1- C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 85
250.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục D1- D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 86
250.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục E1- E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
200.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục G1- G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
200.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 đoạn từ Quốc Lộ 14 đến Khu hầm đá cũ (thôn Diên Bình 3)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 39
150.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 đoạn từ Quốc Lộ 14 đến Khu vực nghĩa địa cũ (thôn Diên Bình 1)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 38
150.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn Diên Bình 2
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
200.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ Quốc lộ 14 đi vào xóm chùa
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
200.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn Diên Bình 2) đến hết đất nhà ông Quang (thôn Diên Bình 2)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 35
150.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ ngã tư (sân vận động thôn Diên Bình 2) đến hết đất nhà ông Hùng (thôn Diên Bình 2)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 34
150.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn Quốc lộ 14 đến hội trường thôn Diên Bình 4
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 87
250.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn từ Cống mương thủy lợi C19 đến thôn Đăk Kang Pêng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 32
150.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn từ Hội trường thôn Diên Bình 4 đến Cống mương thủy lợi C19
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 31
150.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn từ Quốc lộ 14 đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 29
150.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn từ Quốc lộ 14 đến đập C19
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 28
150.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring đoạn từ Quốc lộ 14 đến Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
200.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring đoạn từ ngã ba Bia chiến tích đến hết làng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 37
150.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 53
60.000
Đất mặt tiền các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 84
250.000
Đất mặt tiền các đường nhánh còn lại Từ Quốc lộ 14 đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 83
250.000
Đất mặt tiền tỉnh lộ 679 đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 đến hết thôn Kon Tu Peng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 45
80.000
Đất mặt tiền đoạn còn lại của đường Hồ Xuân Hương đến hết đường
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
750.000
Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ cầu 42 đến đầu đất Trạm truyền tải đường dây 500kv
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
2.600.000
Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ đường Ngô Mây đến Giáp thôn Tân Cảnh 1
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
850.000
Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ đầu đất Trạm truyền tải đường dây 500kv đến đường Ngô Mây
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 42
1.400.000
Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
600.000
Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Trường Chinh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 32
650.000
Đất mặt tiền đường A Sanh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Văn Hiến
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 26
700.000
Đất mặt tiền đường A Tua đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
2.000.000
Đất mặt tiền đường A Tua đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
2.000.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
2.600.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 48
1.400.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Trần Phú đến hết đường
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
900.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
2.200.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ cầu Đăk Mui 1 đến đường 24/4
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 29
650.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ cầu Đăk Mui 2 đến cầu Đăk Mui 1
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
600.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ hết đất nhà ông A Pao Ly đến Đăk Mui 2
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 33
450.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đầu đất nhà ông A Tia đến hết đất nhà ông A Pao Ly
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 32
450.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
2.600.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
2.200.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương (đường quy hoạch)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 62
1.200.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Nguyễn Trãi
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 28
1.600.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường (đường quy hoạch)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 22
500.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ đoạn từ Hội trường khối phố 7 đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 46
400.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ đoạn từ đường 24/4 đến Hội trường khối phố 7
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
600.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường A Dừa đến đường Hùng Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 39
1.600.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
900.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 25
700.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường A Tua đến đường Đinh Núp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
4.500.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Tua
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
6.500.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Lê Văn Hiến đến đường Trường Chinh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
3.000.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
6.500.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
6.000.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
5.500.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
5.000.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Đinh Núp đến đường Lê Lợi
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
5.300.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vường đoạn từ Giáp thôn Diên Bình 3 đến đường Lê Văn Hiến
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 40
1.400.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
2.000.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường nhựa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 60
1.200.000
Đất mặt tiền đường Kim Đồng đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Âu Cơ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 50
1.400.000
Đất mặt tiền đường Kim Đồng đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 18
2.000.000
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 82
250.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Cầu Sập đến đường 16m
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 11
4.300.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ cầu bà Bích (cầu Kon Cheo) đến Cầu 10 tấn (giáp xã Kon Đào)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 28
650.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường 16m đến đường Lý Nam Đế
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 10
2.000.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường Lê Lợi đến Cầu Sập
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 7
5.000.000
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường Lý Nam Đế đến cầu Bà Bích (cầu Kon Cheo)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 41
1.400.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 3
1.000.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Trường Chinh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 14
750.000
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 5
600.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 20
1.800.000
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 46
1.400.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ cuối đất nhà bà Y Nhớ đến đường Lê Duẩn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 36
450.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 19
550.000
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất bà Ngô Thị Xuyến
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 37
450.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trường Chinh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 31
650.000
Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 73
250.000
Đất mặt tiền đường Lý Nam Đế
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 64
300.000
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 12
800.000
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 44
400.000
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Võ Thị Sáu (đường quy hoạch)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 23
500.000
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường quy hoạch)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 7
600.000
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Trường Chinh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 24
500.000
Đất mặt tiền đường Mai Hắc Đế
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 54
350.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 6
2.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Hùng Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 34
1.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 4
2.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 22
1.800.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 21
1.800.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 36
1.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Âu Cơ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 35
1.600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 63
1.200.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 44
1.400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất nhà ông Tống Hữu Chân
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 12
600.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến đường Tôn Đức Thắng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 7
2.400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Phạm Hồng Thái đến đường Nguyễn Trãi
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 11
2.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường A Tua đến đường Phạm Hồng Thái
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 3
3.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 43
1.400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường A Tua
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 2
3.000.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 24
1.800.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Âu Cơ (đường quy hoạch)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 25
1.800.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 51
1.400.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 26
1.800.000
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 17
2.000.000
Đất mặt tiền đường Ngô Mây
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 10
900.000
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Xay
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 26
500.000
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 14
2.000.000
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất nhà ông A Triều Tiên
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 61
1.200.000
Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ đoạn từ cổng nhà bà Ký đến đường Lê Duẩn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 34
450.000
Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ đoạn từ đường Lê Duẩn đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 35
450.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 13
2.000.000
Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 4
1.000.000
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường A Dừa đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 64
1.200.000
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 38
1.600.000
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 16
750.000
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Hùng Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 52
1.400.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ quán Ty Alacarte đến đường Chu Văn An (đường quy hoạch)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 45
400.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 32
1.600.000
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến quán Ty Alacarte
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 33
1.600.000
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 45
1.400.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cầu Tri Lễ đến cống nhà ông Mâu
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 21
700.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cống nhà ông Mâu đến Cầu Đăk Mốt (giáp xã Bờ Y)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 4
600.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Giáp xã Đăk Mar đến dường nhựa vào khu chiến tích
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 13
750.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ đến giáp thôn Diên Bình 3 Phía Tây Quốc lộ 14
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 29
450.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ đến giáp thôn Diên Bình 3: Phía Đông Quốc lộ 14
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 39
400.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn Tân Cảnh 1) đến Cầu Tri Lễ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 3
600.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ thôn Đăk Tô 7 đến Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn Tân Cảnh 1)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 2
600.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ điểm trường tiểu học Lê Văn Tám đến Viền ngập phía Nam lòng Hồ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 28
450.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng Điểm trường tiểu học Lê Văn Tám
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 1
600.000
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường nhựa vào khu chiến tích đến đường 135 vào thôn Đăk Kang Pêng
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 17
550.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 78
250.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ hết đất trường Nguyễn Khuyến đến đường Hùng Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 65
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lạc Long Quân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 66
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 67
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn đến hết đất trường Nguyễn Khuyến
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 15
600.000
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 51
400.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 19
1.800.000
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 58
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh thôn Diên Bình 2 đến đường Trường Chinh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 22
700.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Tua đến hết đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 57
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tôn Đức Thắng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 55
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 54
1.200.000
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường A Tua
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 56
1.200.000
Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 5
2.600.000
Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 23
1.800.000
Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương (đường quy hoạch)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 38
450.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 37
1.600.000
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 24
700.000
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn song song với Quốc lộ 14 (sau Hội trường thôn Tân Cảnh 2)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 58
350.000
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến Trung đoàn 24 (thôn Tân Cảnh 2)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 57
350.000
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng nhà máy mì (thôn Tân Cảnh 1)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 66
300.000
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn Tân Cảnh 4)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 67
300.000
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đường song song với Quốc lộ 14 (thôn Tân Cảnh 3)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 59
350.000
Đất mặt tiền đường nhựa trung tâm xã đoạn từ tỉnh lộ 679 đến UBND xã Pô Kô
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 44
90.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Kang Pêng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 52
60.000
Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk RiZốp, thôn Đăk RiPeng 1, thôn Đăk RiPeng 2
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 49
60.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 9
900.000
Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 53
1.400.000
Đất mặt tiền đường số 1 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 27
700.000
Đất mặt tiền đường số 1 tại cụm Công nghiệp 24/4 đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Hùng Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 27
1.800.000
Đất mặt tiền đường số 2 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 20
550.000
Đất mặt tiền đường số 2 tại cụm Công nghiệp 24/4 đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Trường Chinh
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 68
1.200.000
Đất mặt tiền đường số 3 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường A Sanh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 27
500.000
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 679 đoạn từ đầu thôn Kon Tu Dốp 1 đến hết thôn Kon Tu Dốp 2 (giáp xã Sa Bình)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 51
60.000
Đất mặt tiền đường từ thôn Đăk Rao Nhỏ đến thôn Kon Tu Peng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 55
50.000
Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến đầu đường Đ2
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 56
350.000
Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây đoạn từ đầu đường Đ2 đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 65
300.000
Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Chu Văn An
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 31
1.600.000
Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 29
1.600.000
Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 30
1.600.000
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 59
1.200.000
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 23
700.000
Đất mặt tiền đường Đinh Núp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 47
1.400.000
Đất mặt tiền đường Đinh Núp đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 5
950.000
Đất mặt tiền đường Đường 24/4 đoạn từ đường Lê Duẩn đến cầu 42
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 8
5.000.000
Đất mặt tiền đường Đường Chiến Thắng đoạn từ đường Hùng Vương đến Hẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường)
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 9
4.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 64
19.00018.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (141 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6Vị trí 7Vị trí 8
Các hẻm còn lại của đường Kim Đồng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 25
45.000
Các hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 75
75.000
Các hẻm còn lại của đường Ngô Đức Đệ
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 74
75.000
Các hẻm còn lại đường A Dừa
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 27
45.000
Các hẻm của đường Hai Bà Trưng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 22
45.000
Các hẻm của đường Huỳnh Thúc Kháng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 6
60.000
Các hẻm của đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 7
60.000
Các hẻm của đường Trần Phú
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 21
45.000
Các hẻm đường A Tua
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 30
195.000
Các hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 23
45.000
Các hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 55
105.000
Các hẻm đường Trường Chinh còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 26
45.000
Các vị trí đất khác còn lại của các thôn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 56
15.000
Các vị trí đất khác còn lại của các đường nhánh nối Quốc lộ 14
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 50
18.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 43
30.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 2
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 36
45.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 4
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 33
45.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 8
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 30
45.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Cheo, thôn Đăk Rao Lớn, thôn Kon Tu Peng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 54
15.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Hring
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 46
24.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 2, thôn Đăk Tô 3, thôn Đăk Tô 6, thôn Đăk Tô 7 và thôn Đăk Tô 10
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 48
18.000
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 3, thôn Đăk Tô 4, thôn Đăk Tô 5, thôn Đăk Tô 8 và thôn Đăk Tô 9
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 47
21.000
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 53
105.000
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 40
30.000
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 47
120.000
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Chu Văn An
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 42
30.000
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Hùng Vương
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 2
60.000
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 20
45.000
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Ngô Tiến Dũng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 41
30.000
Hẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng (từ nhà bà Hai Cung đến ngã ba đường)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 2
300.000
Hẻm số nhà 15 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 14
45.000
Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 41
120.000
Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 42
120.000
Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 43
120.000
Hẻm số nhà 198 (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 18
45.000
Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 17
210.000
Hẻm số nhà 244 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 40
120.000
Hẻm số nhà 258 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 18
210.000
Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 31
135.000
Hẻm số nhà 31 đường Chiến Thắng (từ nhà ông Trần Trường đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh)
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 1
300.000
Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 4
60.000
Hẻm số nhà 530 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 52
105.000
Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 15
45.000
Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 30
135.000
Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 72
75.000
Hẻm từ đường 24/4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 10) đến hết đường hẻm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 20
210.000
Hẻm từ đường 24/4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 34) đến hết hẻm
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 19
210.000
Hẻm từ đường Chu Văn An đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 49
420.000
Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông A Nhin
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 49
120.000
Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 48
120.000
Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 13
180.000
Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ nhà ông A Nhim đến hết đường phía Tây
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 79
75.000
Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng đến hết đường phía Tây
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 80
75.000
Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ đường A Dừa đến đầu bãi cát nhà ông Tâm
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 81
75.000
Hẻm đường Chu Văn An từ nhà ông Trần Huy Cận đến hết đường
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 24
45.000
Hẻm đường Hùng Vương từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp đến đất nhà ông Xay (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 1
60.000
Hẻm đường Hùng Vương từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 70
75.000
Hẻm đường Hùng Vương từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh đến hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 18
165.000
Hẻm đường Hùng Vương từ đất nhà bà Tuyết đến đường Âu Cơ (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 21
150.000
Hẻm đường Kim Đồng: Từ nhà bà Nguyệt đến đường vào quán Ty Alacarte
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 50
120.000
Hẻm đường Kim Đồng: Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành đến hết đường hẻm
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 14
180.000
Hẻm đường Lê Duẩn từ Hội trường khối 2 đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 3
60.000
Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà bà Trần Thị Vân đến hết đất nhà ông Mai Sơn
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 19
45.000
Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà ông Nguyễn Muộn đến nhà ông Dương Minh (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 71
75.000
Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà ông Trần Văn Thơm đến nhà bà Bùi Thị Bích (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 16
45.000
Hẻm đường Lê Duẩn đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy đến nhà bà Y Vải (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 17
45.000
Hẻm đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ nhà ông Trần Thanh Nghị đến hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 63
90.000
Hẻm đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng đến hết đất nhà ông Lê Hữu Đức
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 62
90.000
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nghinh đến hết đường
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 5
60.000
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đất nhà bà Cúc đến hết đất nhà ông Lê Văn Phất
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 61
90.000
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đất nhà ông A Nét đến hết đất nhà ông A Sơn
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 60
90.000
Hẻm đường Ngô Tiến Dũng từ nhà bà Sơn Thị Nhãn đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 76
75.000
Hẻm đường Ngô Tiến Dũng từ nhà bà Y Bích đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 77
75.000
Hẻm đường Trường Chinh: Đoạn từ Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn đến hết đất ông A Dao
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 8
60.000
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ Hội trường khối phố 8 đến đường Phạm Văn Đồng
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 6
270.000
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ nhà bà Quý đến hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 9
180.000
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) đến hết quán cà phê Ty Alacarte
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 8
180.000
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ đường Âu Cơ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Lam
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 25
150.000
Đất mặt tiền Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 6
180.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục A1- A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 68
90.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục B1- B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 69
90.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục C1- C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 85
75.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục D1- D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 86
75.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục E1- E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 9
60.000
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục G1- G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 10
60.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 đoạn từ Quốc Lộ 14 đến Khu hầm đá cũ (thôn Diên Bình 3)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 39
45.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 đoạn từ Quốc Lộ 14 đến Khu vực nghĩa địa cũ (thôn Diên Bình 1)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 38
45.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn Diên Bình 2
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 11
60.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ Quốc lộ 14 đi vào xóm chùa
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 12
60.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn Diên Bình 2) đến hết đất nhà ông Quang (thôn Diên Bình 2)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 35
45.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ ngã tư (sân vận động thôn Diên Bình 2) đến hết đất nhà ông Hùng (thôn Diên Bình 2)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 34
45.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn Quốc lộ 14 đến hội trường thôn Diên Bình 4
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 87
75.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn từ Cống mương thủy lợi C19 đến thôn Đăk Kang Pêng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 32
45.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn từ Hội trường thôn Diên Bình 4 đến Cống mương thủy lợi C19
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 31
45.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn từ Quốc lộ 14 đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 29
45.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn từ Quốc lộ 14 đến đập C19
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 28
45.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring đoạn từ Quốc lộ 14 đến Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 13
60.000
Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring đoạn từ ngã ba Bia chiến tích đến hết làng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 37
45.000
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 53
18.000
Đất mặt tiền các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 84
75.000
Đất mặt tiền các đường nhánh còn lại Từ Quốc lộ 14 đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 83
75.000
Đất mặt tiền tỉnh lộ 679 đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 đến hết thôn Kon Tu Peng
Khu vực 6
Khu vực 6
Khu vực 6
Mục 45
24.000
Đất mặt tiền đoạn còn lại của đường Hồ Xuân Hương đến hết đường
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 15
225.000
Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ cầu 42 đến đầu đất Trạm truyền tải đường dây 500kv
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 1
780.000
Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ đường Ngô Mây đến Giáp thôn Tân Cảnh 1
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 11
255.000
Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ đầu đất Trạm truyền tải đường dây 500kv đến đường Ngô Mây
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 42
420.000
Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 16
180.000
Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Trường Chinh
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 32
195.000
Đất mặt tiền đường A Sanh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Văn Hiến
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 26
210.000
Đất mặt tiền đường A Tua đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 15
600.000
Đất mặt tiền đường A Tua đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 16
600.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 2
780.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 48
420.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Trần Phú đến hết đường
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 7
270.000
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 8
660.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ cầu Đăk Mui 1 đến đường 24/4
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 29
195.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ cầu Đăk Mui 2 đến cầu Đăk Mui 1
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 10
180.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ hết đất nhà ông A Pao Ly đến Đăk Mui 2
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 33
135.000
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đầu đất nhà ông A Tia đến hết đất nhà ông A Pao Ly
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 32
135.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 3
780.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 9
660.000
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương (đường quy hoạch)
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 62
360.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Nguyễn Trãi
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 28
480.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường (đường quy hoạch)
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 22
150.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ đoạn từ Hội trường khối phố 7 đến hết đường
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 46
120.000
Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ đoạn từ đường 24/4 đến Hội trường khối phố 7
Khu vực 5
Khu vực 5
Khu vực 5
Mục 11
180.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường A Dừa đến đường Hùng Vương
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 39
480.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 8
270.000
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân
Khu vực 4
Khu vực 4
Khu vực 4
Mục 25
210.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường A Tua đến đường Đinh Núp
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 10
1.350.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Tua
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 2
1.950.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Lê Văn Hiến đến đường Trường Chinh
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 1
900.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Hoàng Thị Loan
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1
1.950.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 3
1.800.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 4
1.650.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Phạm Ngọc Thạch
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 6
1.500.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Đinh Núp đến đường Lê Lợi
Khu vực 1
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 5
1.590.000
Đất mặt tiền đường Hùng Vường đoạn từ Giáp thôn Diên Bình 3 đến đường Lê Văn Hiến
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 40
420.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 12
600.000
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường nhựa
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 60
360.000
Đất mặt tiền đường Kim Đồng đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Âu Cơ
Khu vực 3
Khu vực 3
Khu vực 3
Mục 50
420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.