Bảng giá đất Xã Đăk Tô, Quảng Ngãi từ 01/01/2026
775 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đăk Tô là 6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Tua), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất mặt tiền đường Kim Đồng đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 82 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Cầu Sập đến đường 16m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.290.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ cầu bà Bích (cầu Kon Cheo) đến Cầu 10 tấn (giáp xã Kon Đào) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 28 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường 16m đến đường Lý Nam Đế Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường Lê Lợi đến Cầu Sập Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường Lý Nam Đế đến cầu Bà Bích (cầu Kon Cheo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 41 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 225.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 46 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ cuối đất nhà bà Y Nhớ đến đường Lê Duẩn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 36 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 165.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất bà Ngô Thị Xuyến Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 37 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 31 | 195.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 73 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Nam Đế Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 64 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 44 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Võ Thị Sáu (đường quy hoạch) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 23 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường quy hoạch) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Trường Chinh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 24 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Mai Hắc Đế Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 54 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 34 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 36 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Âu Cơ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 35 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 63 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 44 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất nhà ông Tống Hữu Chân Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến đường Tôn Đức Thắng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Phạm Hồng Thái đến đường Nguyễn Trãi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường A Tua đến đường Phạm Hồng Thái Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 43 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường A Tua Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 900.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Âu Cơ (đường quy hoạch) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 51 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Mây Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Xay Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 26 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất nhà ông A Triều Tiên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 61 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ đoạn từ cổng nhà bà Ký đến đường Lê Duẩn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 34 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ đoạn từ đường Lê Duẩn đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 35 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường A Dừa đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 64 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 38 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 16 | 225.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 52 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ quán Ty Alacarte đến đường Chu Văn An (đường quy hoạch) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 45 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 32 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến quán Ty Alacarte Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 33 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 45 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cầu Tri Lễ đến cống nhà ông Mâu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 21 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cống nhà ông Mâu đến Cầu Đăk Mốt (giáp xã Bờ Y) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Giáp xã Đăk Mar đến dường nhựa vào khu chiến tích Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 225.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ đến giáp thôn Diên Bình 3 Phía Tây Quốc lộ 14 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 29 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ đến giáp thôn Diên Bình 3: Phía Đông Quốc lộ 14 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 39 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn Tân Cảnh 1) đến Cầu Tri Lễ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ thôn Đăk Tô 7 đến Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn Tân Cảnh 1) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ điểm trường tiểu học Lê Văn Tám đến Viền ngập phía Nam lòng Hồ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 28 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng Điểm trường tiểu học Lê Văn Tám Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường nhựa vào khu chiến tích đến đường 135 vào thôn Đăk Kang Pêng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 165.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 78 | 75.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ hết đất trường Nguyễn Khuyến đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 65 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lạc Long Quân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 66 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 67 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn đến hết đất trường Nguyễn Khuyến Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 51 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 58 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh thôn Diên Bình 2 đến đường Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 22 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Tua đến hết đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 57 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tôn Đức Thắng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 55 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 54 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường A Tua Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 56 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 780.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương (đường quy hoạch) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 38 | 135.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 37 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 24 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn song song với Quốc lộ 14 (sau Hội trường thôn Tân Cảnh 2) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 58 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến Trung đoàn 24 (thôn Tân Cảnh 2) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 57 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng nhà máy mì (thôn Tân Cảnh 1) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 66 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn Tân Cảnh 4) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 67 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đường song song với Quốc lộ 14 (thôn Tân Cảnh 3) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 59 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa trung tâm xã đoạn từ tỉnh lộ 679 đến UBND xã Pô Kô Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 44 | 27.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Kang Pêng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 52 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk RiZốp, thôn Đăk RiPeng 1, thôn Đăk RiPeng 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 49 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 270.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 53 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 1 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 27 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 1 tại cụm Công nghiệp 24/4 đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 540.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 2 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 20 | 165.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 2 tại cụm Công nghiệp 24/4 đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Trường Chinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 68 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 3 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường A Sanh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 27 | 150.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 679 đoạn từ đầu thôn Kon Tu Dốp 1 đến hết thôn Kon Tu Dốp 2 (giáp xã Sa Bình) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 51 | 18.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ thôn Đăk Rao Nhỏ đến thôn Kon Tu Peng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 55 | 15.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến đầu đường Đ2 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 56 | 105.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây đoạn từ đầu đường Đ2 đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 65 | 90.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Chu Văn An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 31 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 29 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 30 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 59 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 23 | 210.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Núp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 47 | 420.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Núp đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 285.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đường 24/4 đoạn từ đường Lê Duẩn đến cầu 42 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 1.500.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đường Chiến Thắng đoạn từ đường Hùng Vương đến Hẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (257 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 | Vị trí 7 | Vị trí 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các hẻm còn lại của đường Kim Đồng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 25 | 60.000 | |||||||
| Các hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 75 | 100.000 | |||||||
| Các hẻm còn lại của đường Ngô Đức Đệ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 74 | 100.000 | |||||||
| Các hẻm còn lại đường A Dừa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 27 | 60.000 | |||||||
| Các hẻm của đường Hai Bà Trưng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 22 | 60.000 | |||||||
| Các hẻm của đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 6 | 80.000 | |||||||
| Các hẻm của đường Phạm Văn Đồng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 7 | 80.000 | |||||||
| Các hẻm của đường Trần Phú Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 21 | 60.000 | |||||||
| Các hẻm đường A Tua Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 30 | 260.000 | |||||||
| Các hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 23 | 60.000 | |||||||
| Các hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 55 | 140.000 | |||||||
| Các hẻm đường Trường Chinh còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 26 | 60.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại của các thôn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 56 | 20.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại của các đường nhánh nối Quốc lộ 14 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 50 | 24.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 43 | 40.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 36 | 60.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 4 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 33 | 60.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 8 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 30 | 60.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Cheo, thôn Đăk Rao Lớn, thôn Kon Tu Peng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 54 | 20.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Hring Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 46 | 32.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 2, thôn Đăk Tô 3, thôn Đăk Tô 6, thôn Đăk Tô 7 và thôn Đăk Tô 10 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 48 | 24.000 | |||||||
| Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 3, thôn Đăk Tô 4, thôn Đăk Tô 5, thôn Đăk Tô 8 và thôn Đăk Tô 9 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 47 | 28.000 | |||||||
| Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 53 | 140.000 | |||||||
| Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 40 | 40.000 | |||||||
| Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 47 | 160.000 | |||||||
| Các vị trí, hẻm còn lại của đường Chu Văn An Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 42 | 40.000 | |||||||
| Các vị trí, hẻm còn lại của đường Hùng Vương Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 2 | 80.000 | |||||||
| Các vị trí, hẻm còn lại của đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 20 | 60.000 | |||||||
| Các vị trí, hẻm còn lại của đường Ngô Tiến Dũng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 41 | 40.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng (từ nhà bà Hai Cung đến ngã ba đường) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 2 | 400.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 15 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 14 | 60.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 41 | 160.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 42 | 160.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 43 | 160.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 198 (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 18 | 60.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 17 | 280.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 244 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 40 | 160.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 258 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 18 | 280.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 31 | 180.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 31 đường Chiến Thắng (từ nhà ông Trần Trường đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 1 | 400.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 4 | 80.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 530 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 52 | 140.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 15 | 60.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 30 | 180.000 | |||||||
| Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 72 | 100.000 | |||||||
| Hẻm từ đường 24/4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 10) đến hết đường hẻm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 20 | 280.000 | |||||||
| Hẻm từ đường 24/4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 34) đến hết hẻm Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 19 | 280.000 | |||||||
| Hẻm từ đường Chu Văn An đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 49 | 560.000 | |||||||
| Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông A Nhin Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 49 | 160.000 | |||||||
| Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 48 | 160.000 | |||||||
| Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 13 | 240.000 | |||||||
| Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ nhà ông A Nhim đến hết đường phía Tây Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 79 | 100.000 | |||||||
| Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng đến hết đường phía Tây Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 80 | 100.000 | |||||||
| Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ đường A Dừa đến đầu bãi cát nhà ông Tâm Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 81 | 100.000 | |||||||
| Hẻm đường Chu Văn An từ nhà ông Trần Huy Cận đến hết đường Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 24 | 60.000 | |||||||
| Hẻm đường Hùng Vương từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp đến đất nhà ông Xay (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 1 | 80.000 | |||||||
| Hẻm đường Hùng Vương từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 70 | 100.000 | |||||||
| Hẻm đường Hùng Vương từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh đến hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 18 | 220.000 | |||||||
| Hẻm đường Hùng Vương từ đất nhà bà Tuyết đến đường Âu Cơ (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 21 | 200.000 | |||||||
| Hẻm đường Kim Đồng: Từ nhà bà Nguyệt đến đường vào quán Ty Alacarte Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 50 | 160.000 | |||||||
| Hẻm đường Kim Đồng: Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành đến hết đường hẻm Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 14 | 240.000 | |||||||
| Hẻm đường Lê Duẩn từ Hội trường khối 2 đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 3 | 80.000 | |||||||
| Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà bà Trần Thị Vân đến hết đất nhà ông Mai Sơn Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 19 | 60.000 | |||||||
| Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà ông Nguyễn Muộn đến nhà ông Dương Minh (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 71 | 100.000 | |||||||
| Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà ông Trần Văn Thơm đến nhà bà Bùi Thị Bích (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 16 | 60.000 | |||||||
| Hẻm đường Lê Duẩn đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy đến nhà bà Y Vải (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 17 | 60.000 | |||||||
| Hẻm đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ nhà ông Trần Thanh Nghị đến hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 63 | 120.000 | |||||||
| Hẻm đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng đến hết đất nhà ông Lê Hữu Đức Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 62 | 120.000 | |||||||
| Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nghinh đến hết đường Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 5 | 80.000 | |||||||
| Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đất nhà bà Cúc đến hết đất nhà ông Lê Văn Phất Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 61 | 120.000 | |||||||
| Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đất nhà ông A Nét đến hết đất nhà ông A Sơn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 60 | 120.000 | |||||||
| Hẻm đường Ngô Tiến Dũng từ nhà bà Sơn Thị Nhãn đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 76 | 100.000 | |||||||
| Hẻm đường Ngô Tiến Dũng từ nhà bà Y Bích đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 77 | 100.000 | |||||||
| Hẻm đường Trường Chinh: Đoạn từ Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn đến hết đất ông A Dao Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 8 | 80.000 | |||||||
| Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ Hội trường khối phố 8 đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 6 | 360.000 | |||||||
| Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ nhà bà Quý đến hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 9 | 240.000 | |||||||
| Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) đến hết quán cà phê Ty Alacarte Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 8 | 240.000 | |||||||
| Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ đường Âu Cơ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Lam Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 25 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 6 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục A1- A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 68 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục B1- B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 69 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục C1- C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 85 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục D1- D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 86 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục E1- E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 9 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục G1- G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 10 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 đoạn từ Quốc Lộ 14 đến Khu hầm đá cũ (thôn Diên Bình 3) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 39 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 đoạn từ Quốc Lộ 14 đến Khu vực nghĩa địa cũ (thôn Diên Bình 1) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 38 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn Diên Bình 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 11 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ Quốc lộ 14 đi vào xóm chùa Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 12 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn Diên Bình 2) đến hết đất nhà ông Quang (thôn Diên Bình 2) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 35 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ ngã tư (sân vận động thôn Diên Bình 2) đến hết đất nhà ông Hùng (thôn Diên Bình 2) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 34 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn Quốc lộ 14 đến hội trường thôn Diên Bình 4 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 87 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn từ Cống mương thủy lợi C19 đến thôn Đăk Kang Pêng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 32 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn từ Hội trường thôn Diên Bình 4 đến Cống mương thủy lợi C19 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 31 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn từ Quốc lộ 14 đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 29 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn từ Quốc lộ 14 đến đập C19 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 28 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring đoạn từ Quốc lộ 14 đến Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 13 | 80.000 | |||||||
| Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring đoạn từ ngã ba Bia chiến tích đến hết làng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 37 | 60.000 | |||||||
| Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 53 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 84 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền các đường nhánh còn lại Từ Quốc lộ 14 đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 83 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền tỉnh lộ 679 đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 đến hết thôn Kon Tu Peng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 45 | 32.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đoạn còn lại của đường Hồ Xuân Hương đến hết đường Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 15 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ cầu 42 đến đầu đất Trạm truyền tải đường dây 500kv Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 1 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ đường Ngô Mây đến Giáp thôn Tân Cảnh 1 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 11 | 340.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ đầu đất Trạm truyền tải đường dây 500kv đến đường Ngô Mây Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 42 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 16 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 32 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Sanh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Văn Hiến Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 26 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Tua đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 15 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường A Tua đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 16 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 2 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 48 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Trần Phú đến hết đường Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 7 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 8 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ cầu Đăk Mui 1 đến đường 24/4 Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 29 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ cầu Đăk Mui 2 đến cầu Đăk Mui 1 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 10 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ hết đất nhà ông A Pao Ly đến Đăk Mui 2 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 33 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đầu đất nhà ông A Tia đến hết đất nhà ông A Pao Ly Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 32 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 3 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 9 | 880.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương (đường quy hoạch) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 62 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Nguyễn Trãi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 28 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường (đường quy hoạch) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 22 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ đoạn từ Hội trường khối phố 7 đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 46 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ đoạn từ đường 24/4 đến Hội trường khối phố 7 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 11 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường A Dừa đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 39 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 8 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 25 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường A Tua đến đường Đinh Núp Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 10 | 1.800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Tua Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 2 | 2.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Lê Văn Hiến đến đường Trường Chinh Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 1 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Hoàng Thị Loan Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 1 | 2.600.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 3 | 2.400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 4 | 2.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Phạm Ngọc Thạch Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 6 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Đinh Núp đến đường Lê Lợi Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 5 | 2.120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hùng Vường đoạn từ Giáp thôn Diên Bình 3 đến đường Lê Văn Hiến Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 40 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 12 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường nhựa Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 60 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kim Đồng đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Âu Cơ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 50 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kim Đồng đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 18 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 82 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Cầu Sập đến đường 16m Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 11 | 1.720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ cầu bà Bích (cầu Kon Cheo) đến Cầu 10 tấn (giáp xã Kon Đào) Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 28 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường 16m đến đường Lý Nam Đế Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 10 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường Lê Lợi đến Cầu Sập Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 7 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường Lý Nam Đế đến cầu Bà Bích (cầu Kon Cheo) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 41 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 3 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 14 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 5 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 20 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 46 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ cuối đất nhà bà Y Nhớ đến đường Lê Duẩn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 36 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 19 | 220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất bà Ngô Thị Xuyến Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 37 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 31 | 260.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 73 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Nam Đế Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 64 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 12 | 320.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 44 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Võ Thị Sáu (đường quy hoạch) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 23 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường quy hoạch) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 7 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Trường Chinh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 24 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Mai Hắc Đế Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 54 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 6 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 34 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 4 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 22 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 21 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 36 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Âu Cơ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 35 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 63 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 44 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất nhà ông Tống Hữu Chân Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 12 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến đường Tôn Đức Thắng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 7 | 960.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Phạm Hồng Thái đến đường Nguyễn Trãi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 11 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường A Tua đến đường Phạm Hồng Thái Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 3 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 43 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường A Tua Khu vực 2 | Khu vực 2 Khu vực 2 Mục 2 | 1.200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 24 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Âu Cơ (đường quy hoạch) Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 25 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 51 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 26 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 17 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Mây Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 10 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Xay Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 26 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 14 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất nhà ông A Triều Tiên Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 61 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ đoạn từ cổng nhà bà Ký đến đường Lê Duẩn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 34 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ đoạn từ đường Lê Duẩn đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 35 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 13 | 800.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 4 | 400.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường A Dừa đến đường Phạm Văn Đồng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 64 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 38 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 16 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 52 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ quán Ty Alacarte đến đường Chu Văn An (đường quy hoạch) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 45 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 32 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến quán Ty Alacarte Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 33 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 45 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cầu Tri Lễ đến cống nhà ông Mâu Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 21 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cống nhà ông Mâu đến Cầu Đăk Mốt (giáp xã Bờ Y) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 4 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Giáp xã Đăk Mar đến dường nhựa vào khu chiến tích Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 13 | 300.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ đến giáp thôn Diên Bình 3 Phía Tây Quốc lộ 14 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 29 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ đến giáp thôn Diên Bình 3: Phía Đông Quốc lộ 14 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 39 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn Tân Cảnh 1) đến Cầu Tri Lễ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 3 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ thôn Đăk Tô 7 đến Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn Tân Cảnh 1) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 2 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ điểm trường tiểu học Lê Văn Tám đến Viền ngập phía Nam lòng Hồ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 28 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng Điểm trường tiểu học Lê Văn Tám Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 1 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường nhựa vào khu chiến tích đến đường 135 vào thôn Đăk Kang Pêng Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 17 | 220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 78 | 100.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ hết đất trường Nguyễn Khuyến đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 65 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lạc Long Quân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 66 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 67 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn đến hết đất trường Nguyễn Khuyến Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 15 | 240.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 51 | 160.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 19 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 58 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh thôn Diên Bình 2 đến đường Trường Chinh Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 22 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Tua đến hết đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 57 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tôn Đức Thắng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 55 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 54 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường A Tua Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 56 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 5 | 1.040.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 23 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương (đường quy hoạch) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 38 | 180.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 37 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 24 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn song song với Quốc lộ 14 (sau Hội trường thôn Tân Cảnh 2) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 58 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến Trung đoàn 24 (thôn Tân Cảnh 2) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 57 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng nhà máy mì (thôn Tân Cảnh 1) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 66 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn Tân Cảnh 4) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 67 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đường song song với Quốc lộ 14 (thôn Tân Cảnh 3) Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 59 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nhựa trung tâm xã đoạn từ tỉnh lộ 679 đến UBND xã Pô Kô Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 44 | 36.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Kang Pêng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 52 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk RiZốp, thôn Đăk RiPeng 1, thôn Đăk RiPeng 2 Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 49 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 9 | 360.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 53 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 1 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 27 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 1 tại cụm Công nghiệp 24/4 đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Hùng Vương Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 27 | 720.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 2 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 20 | 220.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 2 tại cụm Công nghiệp 24/4 đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Trường Chinh Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 68 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường số 3 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường A Sanh Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 27 | 200.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 679 đoạn từ đầu thôn Kon Tu Dốp 1 đến hết thôn Kon Tu Dốp 2 (giáp xã Sa Bình) Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 51 | 24.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường từ thôn Đăk Rao Nhỏ đến thôn Kon Tu Peng Khu vực 6 | Khu vực 6 Khu vực 6 Mục 55 | 20.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến đầu đường Đ2 Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 56 | 140.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây đoạn từ đầu đường Đ2 đến hết đường Khu vực 5 | Khu vực 5 Khu vực 5 Mục 65 | 120.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Chu Văn An Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 31 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 29 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 30 | 640.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 59 | 480.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 23 | 280.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Núp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ Khu vực 3 | Khu vực 3 Khu vực 3 Mục 47 | 560.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đinh Núp đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Khu vực 4 | Khu vực 4 Khu vực 4 Mục 5 | 380.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đường 24/4 đoạn từ đường Lê Duẩn đến cầu 42 Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 8 | 2.000.000 | |||||||
| Đất mặt tiền đường Đường Chiến Thắng đoạn từ đường Hùng Vương đến Hẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) Khu vực 1 | Khu vực 1 Khu vực 1 Mục 9 | 1.920.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 64 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 64 | 53.000 | 50.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ngãi.